Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.46 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ 2 ngày 7 tháng 12 năm 2009 </i>
<b>TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN </b>
<i><b>Mồ Côi xử kiện</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>A – Tập đọc:</b>
1/KT:Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật (chủ quán,
<i>bác nông dân, Mồ Côi), đọc đúng lời thoại giữa ba nhân vật.</i>
2/KN:Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi,
Mồ Côi đã bảo vệ được bác nông dân thật thà bằng cách xử kiện rất thơng
minh, tài trí và cơng bằng.Trả lời các câu hỏi (SGK).
3/TĐ:Học sinh u thích học mơn tiếng việt
<b>B – Kể chuyện:</b>
<i><b>-HS kể lại được toàn bộ câu chuyện "Mồ Côi xử kiện" , kể tự nhiên, phân</b></i>
biệt lời các nhân vật.Học sinh khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Tranh minh họa truyện trong SGK.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A – Bài cũ: </b>
<i>- "Về quê ngoại".</i>
- GV nhận xét – Ghi điểm.
<b>B – Bài mới:</b>
<b>Tập đọc:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
<b> Hoạt động 2: Luyện đọc.</b>
a) GV đọc diễn cảm toàn bài.
- Chú ý đọc phân biệt lời các nhân vật
– Giọng kể của người dẫn chuyện
khách quan.
- Giọng Mồ Côi: nhẹ nhàng, thản
nhiên.
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ.
- Giúp HS hiểu các từ ngữ được chú
<i>- 3 HS đọc "Về quê ngoại".</i>
- Lớp nhận xét.
- Giọng chủ quán: vu vạ, thiếu thật
thà.
- Giọng bác nông dân: phân trần.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp.
- HS đọc tiếp nối nhau đọc 3 đoạn
trong bài.
giải trong bài.
<b> Hoạt động 3: Tìm hiểu bài.</b>
- HS đọcthầm đoạn 1, trả lời các câu
hỏi:
+ Câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Chủ qn kiện bác nơng dân về việc
gì?
+ Tìm câu nêu rõ lý lẽ của bác nông
dân.
<b> Hoạt động 4: Luyện đọc lại.</b>
<b>Kể chuyện:</b>
1) GV nêu nhiệm vụ.
2) Hướng dẫn kể.
<b> Củng cố - Dặn dị:</b>
<i>- Câu chuyện Mồ Cơi xử kiện giúp em</i>
hiểu được điều gì? (Ca ngợi chàng Mồ
<i><b>- Chuẩn bị bài: Anh đom đóm.</b></i>
<i>- Nhận xét bài học.</i>
- Một HS đọc cả bài.
+ Chủ quán, bác nông dân, Mồ
Côi.
+ Về tội bác vào quán hít mùi
thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán
mà không trả tiền.
- Một HS đọc đoạn 2.
+ Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn
miếng cơm nắm. Tơi khơng mua
gì cả.
- Một HS khá giỏi đọc đoạn 3.
- 2 tốp HS tự phân các vai thi đọc
truyện. Lớp nhận xét.
- Dựa 4 tranh, kể toàn bộ câu
<i>chuyện "Mồ Côi xử kiện".</i>
- HS quan sát 4 tranh.
- Một HS khá, giỏi kể mẫu.
- HS quan sát tiếp các tranh 2, 3, 4
suy nghĩ nhanh về nội dung tranh.
- 3 HS tiếp nối nhau thi kể từng
đoạn.
- Một Hs kể tồn truyện.
- Cả lớp và GV nhận xét.
<b>**********************************</b>
<b>TỐN</b>
<b>TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC (Tiếp theo)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1KT:Giúp HS biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc () và ghi nhớ
quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A- Bài cũ: </b>
- Luyện tập.
- GV nhận xét – Ghi điểm.
<b>B- Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
- GV nêu quy tắc tính giá trị của biểu
thức có dấu ngoặc.
- GV viết biểu thức:
30 + 5 : 5 (chưa có dấu ngoặc)
- Ký hiệu dấu ngoặc () vào như sau:
(30 + 5) : 5
<b> Hoạt động 3: Thực hành.</b>
<i>* Bài 1: GV cho HS nêu cách làm</i>
trước rồi mới tiến hành làm cụ thể từng
phần.
<i>* Bài 2: GV cho HS tự làm bài rồi</i>
chữa bài.
<i>* Bài 3: </i>
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
- HS nhắc lại quy tắc.
Nhận xét tiết học.
- 2 HS lên bảng làm bài.
a) <sub>375 – 10 3 = 375 – 30 </sub>
b) 306 + 93 : 3 = 306 + 31
= 377
- Lớp nhận xét.
- HS nêu thứ tự các phép tính cần
làm: thực hiện phép tính chia (5 :
5) trước rồi thực hiện cộng
sau: 30 + 5 trước rồi chia cho 5
sau.
- HS nêu lại cách làm: thực hiện
phép tính trong ngoặc trước.
a) 25 – (20 – 10) = 25 – 10
= 15
b) 80 – (30 + 25) = 80 – 55
= 25
a) <sub>(65 + 15) 2 = 80 2</sub>
= 160
b) 48 : (6 : 3) = 48 : 2
= 24
c) (74 – 14) : 2 = 60 : 2
= 30
<i>Bài giải:</i>
240 : 2 = 120 (quyển)
- Sổ sách xếp trong mỗi ngăn là:
120 : 4 = 30 (quyển)
<i>Đáp số: 30 quyển</i>
Mỹ Thuật
Bài 17 : Vẽ tranh
<b>ĐỀ TÀI CÔ ( CHÚ ) BỘ ĐỘI</b>
<b>I-MỤC TIÊU:</b>
- HS tìm hiểu về hình ảnh cơ ( chú ) bộ đội.
- HS vẽ được tranh về đề tài cô ( chú ) bộ đội.
- HS thêm u q các cơ, các chú bộ đội.
<b>II-THIẾT BỊ DẠY-HỌC:</b>
GV: - Một số tranh, ảnh về đề tài quân đội.
- Bài vẽ của HS năm trước.
HS: - Giấy hoặc vở thực hành. Bút chì, tẩy, màu ...
<b>III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
- Giới thiệu bài mới.
<b>HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài.</b>
- GV giới thiệu tranh về đề tài qn
+ Hình ảnh chính trong tranh?
+ Trang phục?
+ Trang bị vũ khí và phương tiện?
- GV y/c HS nêu 1 số nội dung.
- GV củng cố
- GV cho xem 1 số bài vẽ của HS
năm trước
<b>HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ.</b>
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành
vẽ tranh đề tài:
- GV hướng dẫn ở bộ ĐDDH.
+ Vẽ mảng chính, mảng phụ.
+ Vẽ hình ảnh.
+ Vẽ chi tiết, hồn chỉnh hình.
+ Vẽ màu theo ý thích.
- GV tổ chức trị chơi: Gọi 4 HS lên
bảng sắp xếp các bước tiến hành
- GV hướng dẫn HS cách vẽ.
<b>HĐ3: Hướng dẫn HS thực hành.</b>
- GV bao quát lớp,nhắc nhở cả lớp
nhớ lại hình ảnh chính để vẽ...Vẽ
màu theo ý thích.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS
K,G...
<b>* Lưu ý: Không được dùng thước...</b>
<b>HĐ4: Nhận xét, đánh giá.</b>
- HS quan sát và trả lời câu hỏi:
+ Hình ảnh chính:các cô, chú bộ đội
+ Khác nhau giữa các binh chủng.
+ Súng, xe, pháo, tàu chiến ...
- Bộ đội gặt lúa, chống bão lụt...
- HS lắng nghe.
- HS quan sát...
- HS trả lời.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS lên bảng sắp xếp các bước tiến
hành.
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS vẽ bài theo cảm nhận riêng.
- Vẽ màu phù hợp với nội dung của
từng binh chủng,...
-GV chọn 3 đến 4 bài (K,G, Đ,CĐ)
để n.xét
- GV gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
- GV nhận xét bổ sung.
<b>* Dặn dò:</b>
- Về nhà quan sát hình dáng, đặc điểm
lọ hoa
- Đưa vở, bút chì, tẩy, màu,.../.
- HS nhận xét về nội dung, hình ảnh,
màu sắc,...và chọn ra bài vẽ đẹp nhất
- HS lắng nghe.
- HS lắng nghe dặn dò.
<i>***********************************</i>
<i>Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009</i>
<i><b>TẬP ĐỌC : Anh đom đóm</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT: Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc các dòng thơ khổ thơ.
2/KN: Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, biết về các con vật: đom đóm, cị
bợ, vạc.
- Hiểu nội dung bài: Đom đóm rất chuyên cần. Cuộc sống của các loài
vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động.
- Học thuộc lòng bài thơ.
3/TĐ: Chăm chỉ học, thích học Tập đọc.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Tranh minh họa bài thơ trong SGK.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A – Bài cũ: </b>
<i>- GV treo tranh minh họa truyện "Mồ</i>
<i>Côi xử kiện".</i>
<b>B – Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
<b> Hoạt động 2: Luyện đọc.</b>
a) GV đọc bài thơ.
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ.
+ Đom đóm, cị bộ, vạc.
- Mời 2 Hs tiếp nối nhau kể lại câu
chuyện.
- HS quan sát tranh minh họa.
- Đọc từng dòng (hoặc 2 dòng
- Đọc từng khổ thơ trước lớp.
- HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ.
- Hs tìm hiểu các từ ngữ được chú
giải trong bài.
<b> Hoạt động 3: Hướng dẫn HS tìm</b>
hiểu bài.
+ Anh Đom đốm lên đèn đi đâu?
+ Trong thực tế, Đom đóm đi ăn đêm.
+ Tìm từ tả đức tính của anh Đom đóm
trong hai khổ thơ.
+ Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì
trong đêm?
+ Tìm 1 hình ảnh đẹp của anh Đom
đóm trong bài thơ.
<b> Hoạt động 4: Học thuộc lòng bài</b>
thơ.
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
<i>- 2 HS nêu nội dung bài thơ </i>
<i>- Về nhà học thuộc lòng bài thơ.</i>
<i><b>- Chuẩn bị bài: Am thanh thành phố.</b></i>
<i>- Nhận xét bài cũ.</i>
- HS đọc thầm 2 khổ đầu.
+ Anh Đom đóm lên đèn đi gác
cho mọi người.
+ Đêm nào Đom đóm cũng lên
đèn đi gác suốt tận sáng cho mọi
người ngủ yên.
-Chị cò bợ ru con, …
- HS tự tìm.
- 2 HS thi đọc.
- Học thuộc lòng từng khổ, cả bài.
- 6 HS tiếp nối đọc.
- Một vài HS thi đọc thuộc lòng.
<i>(Ca ngợi anh đom đóm chuyên</i>
<i>cần.Tả cuộc sống ở làng quê vào</i>
<i>ban đêm rất đẹp và sinh động).</i>
**********************************
<b>TỐN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT:Biêt tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc.
2/KN: Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu " > " , " < " ,
" = ".
3/TĐTích cực học, thích học tốn.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ.</b>
<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A- Bài cũ: GV kiểm tra xem HS đã</b>
thuộc 4 qui tắc tính giá trị của biểu thức
chưa?
<b>B- Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn bài</b>
<i>* Bài 1: GV giúp HS tính giá trị của</i>
biểu thức đầu.
- GV cho HS nêu biểu thức này thuộc
loại có dấu ngoặc, từ đó nêu được thứ
tự các phép tính cần làm.
<i>* Bài 2: GV có thể u cầu HS tính giá</i>
trị của từng cặp biểu thức một, sau đó
chữa bài.
<i>* Bài 3: GV cho HS tự làm.</i>
(12 + 11) 3 > 45
69
11 + (52 – 22) = 41
41
<i> Bài 4 : GV cho HS sử dụng bộ</i>
hình xếp thành hình cái nhà.
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
- Cho HS nêu lại các quy tắc.
- Nhận xét tiết học.
- Xem lại bài ở nhà.
a) 238 – (55 – 35)
- Thực hiện phép tính trong ngoặc
trước
55 – 35 = 20
- Sau đó thực hiện phép trừ ở
ngoài ngoặc.
238 – 20 = 218
- Vậy: 238 – (55 – 35) = 238 – 20
= 42
- GV cho HS tự làm, 2 HS lên làm.
a) <sub>(421 – 200) 2 = 221 2</sub>
= 442
b) 30 < (70 + 23) : 3
31
c) 120 < 484 : (2 + 2)
121
- Về nhà xem lại bài.
******************************
<b>CHÍNH TẢ </b>
<i><b>Nghe – viết : Vầng trăng quê em</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
2/KN: Làm đúng các bài tập chính tả điền các tiếng có chứa âm, vần dễ
lẫn: d / gi / r hoặc ăc / ăt.
3/TĐ: Tích cực, thích học tiếng Việt.
- Giáo dục HS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta, từ đó thêm
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ.</b>
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A – Bài cũ: </b>
- Gọi 3 HS lên bảng đọc cho HS viết
các từ ngữ, cần chú ý phân biệt chính
tả.
- Nhận xét cho điểm từng HS.
<b>B – Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính</b>
tả.
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn.
- GV đọc đoạn văn 1 lượt.
+ Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp
như thế nào?
+ Trong đoạn văn, những chữ nào viết
hoa?
b) Hướng dẫn viết từ khó.
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi
viết chính tả.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ đó.
c) Viết chính tả.
d) Sốt lỗi – Chấm bài.
<b> Hoạt động 3: Hướng dẫn Hs làm bài</b>
tập 2 lựa chọn.
<i>* Bài 2a – Lời giải.</i>
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
Cho HS tập viết lại từ khó, từ đã viết
sai.
- 3 HS lên bảng đen, cho HS viết
các từ ngữ cần phải viết đúng:
lưỡi, những, thẳng hàng, thuở.
- Theo dõi, sau đó 2 HS đọc lại.
+ HS trả lời.
+ Những chữ đầu câu.
+ Vầng trăng vàng, lũy tre, giấc
ngủ.
- 3 HS lên bảng viết.
- HS dưới lớp viết vào bảng con.
<i> Cây gì gai mọc đầy mình.</i>
<i>Tên gọi như thể bồng bềnh bay</i>
<i>lên.</i>
(Cây xương rồng)
<i> Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền</i>
<i>Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao</i>
<i><b>Dặn HS yêu quý và BVMT cảnh quan</b></i>
<i><b>quanh ta bằng nhiều việc làm thiết</b></i>
<i><b>thực.</b></i>
<i><b>Chuẩn bị bài: Âm thanh thành phố.</b></i>
Nhận xét tiết học.
- Về nhà xem lại bài.
<b>*************************************</b>
<b>TỰ NHIÊN &XÃ HỘI </b>
<b>An toàn khi đi xe đạp</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, bước đầu HS biết được một số quy định đối</b>
với người đi xe đạp.
<b>II. Đồ dùng: </b>
- Các hình trong SGK trang 64, 65.
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>* Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm.</b></i>
- GV chia nhóm:
+ Yêu cầu chỉ và nói người nào đi
đúng, người nào đi sai.
<i><b>* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.</b></i>
- GV chia nhóm:
+ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật
giao thông?
<i>- Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên</i>
<i>phải, đúng phần đường dành cho</i>
<i>người đi xe đạp, không đi vào đường</i>
<i>ngược chiều.</i>
<i><b>* Hoạt động 3: </b></i>
- Chơi trò chơi đèn xanh, đèn đỏ.
<i><b>* Củng cố - Dặn dò: </b></i>
-YC HS đọc phần ghi nhớ SGK.
<b>-</b> Nhận xét tiết học.
- Làm việc theo nhóm.
- Quan sát các hình trang 64, 65.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhóm 4 người.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Nhóm khác bổ sung.
- Cả lớp tham gia.
<b> BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN</b>
<b>TRÒ CHƠI “CHIM VỀ TỔ”</b>
I, MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ôn các động tác ĐHĐN và RLTTCB đã học. Yêu cầu thực
hiện động tác tương đối chính xác.
<i>- Chơi trị chơi “Chim về tổ”. u cầu biết cách chơi và tham gia chơi</i>
II, CHUẨN BỊ:
<i>- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập.</i>
<i>- Phương tiện: Chuẩn bị còi, Tranh về bài tập RLTTCB và kẻ sẵn các</i>
<i>vạch chuẩn bị cho trò chơi. </i>
III, HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1. Phần mở đầu.</b>
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học.
<i>- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc</i>
xung quanh sân tập.
<i>- Chơi trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”.</i>
* Ôn bài thể dục phá triển chung
<b>2-Phần cơ bản . </b>
<i>- Tiếp tục ôn các động tác ĐHĐN và</i>
<i>RLTTCB đã học</i>
<i>* Tập phối hợp các động tác: tập hợp</i>
<i>hàng ngang, dóng hàng, quay phải,</i>
<i>trái, đi đều 1-4 hàng dọc, đi chuyển</i>
<i>hướng phải, trái.</i>
<i>- Chơi trò chơi “Chim về tổ”.</i>
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi và nội quy chơi, sau đó chơi thử 1
lần rồi mới chơi chính thức.
+ GV có thể dùng cịi hoặc hiệu lệnh
khác để phát lệnh di chuyển.
+ GV có thể tăng thêm các yêu cầu để
trò chơi thêm phần hào hứng.
<b>3-Phần kết thúc</b>
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận
xét, khen ngợi những HS thực hiện tốt..
- Giao bài tập về nhà.
- Lớp trưởng tập hợp, điểm số,
báo cáo.
- HS chạy, khởi động các khớp
và tham gia trị chơi.
- HS ơn tập duới sự điều khiển
của GV hoặc cán sự lớp.
- HS tham gia trị chơi nhiệt
tình, vui vẻ.
- HS vỗ tay theo nhịp và hát.
- HS chú ý lắng nghe.
<i>Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009</i>
<b>TOÁN</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1/KT: Biết tính giá trị biểu thức cả ba dạng.</b>
2/KN:Giúp HS củng cố và rèn luyện kỹ năng tính giá trị của biểu thức.
3TĐ: Tính chịu khó, thích học toán.
<b>II. Đồ dùng: Bảng phụ.</b>
<b>II. Hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A- Bài cũ: </b>
- Bài 3:
(12 + 11) 3 > 45
69
11 + (52 – 22) = 41
41
- Hỏi HS các qui tắc tính giá trí của
biểu thức đã học.
<b>B- Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài</b>
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn bài</b>
<i>* Bài 1: </i>
a) 324 – 20 + 61 = 304 + 61
= 365
b) 188 + 12 – 50 = 200 – 50
= 150
<i>* Bài 2: GV cho HS cả lớp tự làm.</i>
<i>* Bài 3: </i>
- 2 HS lên bảng.
* 30 < (70 + 23) : 3
31
* 120 < 484 : (2 + 2)
121
c) <sub>21 3 : 9 = 639 : 9</sub>
= 7
d) <sub>40 : 2 6 = 20 6</sub>
= 120
a) <sub>15 + 7 8 = 15 + 56</sub>
= 71
<b>b) </b> 90 + 28 : 2 = 90 + 14
= 104
- HS tự làm.
a) <sub>123 (42 – 40) = 123 2</sub>
= 246
<b>b) </b> <sub>72 : (2 4) = 72 : 8</sub>
= 9
<b>c) </b> 64 : (8 : 4) = 64 : 2
<i>* Bài 4: GV cho HS tính giá trị của</i>
từng biểu thức rồi đối chiếu với các số
có trong ơ vng.
<i>* Bài 5: GV cho HS đọc đề tốn.</i>
<i><b> Củng cố - Dặn dò:</b></i>
<b>-</b> Nhận xét giờ học.
<b>-</b> Chuẩn bị cho tiết sau.
- HS làm vào vở
<i>- Cách 1: Tính số hộp 800 : 4 =</i>
200 hộp. Sau đó tính số thùng
bánh:
200 : 5 = 40 (thùng)
<i>Đáp số: 20 thùng</i>
- Về nhà tìm cách 2.
*********************************
<b>LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>
<i><b>Ôn về từ chỉ đặc điểm – Ôn tập câu: Ai thế nào?</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT:Tìm được các từ chỉ đặc điểm.
2/KN: Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
- Luyện tập về cách sử dụng dấu phẩy.
3/TĐ: Thích học mơn: Luyện từ và câu.
<i>- Giáo dục HS tình cảm đối với con người và thiên nhiên đất nước.</i>
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Các câu văn trong bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ.
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A – Bài cũ: </b>
- Gọi 2 Hs lên bảng làm miệng bài tập
1, 2 của giờ Luyện từ và câu tuần 16.
- Nhận xét và cho điểm HS.
<b>B – Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.</b>
- Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập 1.
- Yêu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy.
- Yêu cầu HS ghi các từ tìm được vào
vở bài tập.
- 2 Hs lên bảng thực hiện yêu cầu,
HS cả lớp theo dõi và nhận xét.
- Nghe GV giới thiệu.
- Một HS đọc trước lớp.
- Làm bài cá nhân.
<b> Hoạt động 3: Ôn luyện mẫu câu: Ai</b>
thế nào?
- Gọi 1 HS đọc đề bài 2.
- Hướng dẫn: Để đặt câu miêu tả theo
mẫu Ai thế nào?
<b> Hoạt động 4: Luyện tập về cách</b>
dùng dấu phẩy.
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
<i>Giáo dục HS tình cảm đối với con</i>
<i>người và thiên nhiên đất nước.</i>
Về tập làm lại bài.
<i>Chuẩn bị: Ơn tập cuối học kì 1.</i>
Nhận xét tiết học.
b) Anh Đom đóm: cần cù, chăm
chỉ, chuyên cần, tốt bụng, có trách
nhiệm...
c) Mồ Cơi: thơng minh, tài trí.
- Một HS đọc.
- Một HS đọc trước lớp.
- Nghe hướng dẫn.
- 3 HS lên bảng làm.
a) Bác nông dân cần mẫn / chăm
HS làm bài vào vở bài tập
- Về nhà ôn lại các bài tập, chuẩn
bị bài sau.
*****************************
<i><b>ĐẠO ĐỨC : Biết ơn thương binh, liệt sĩ (Tiết 2)</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp HS hiểu rõ hơn về gương chiến đấu, hy sinh của các anh hùng, liệt
sĩ thiếu niên.
- Có thái độ tơn trọng, biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ.
<b>II. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b> Hoạt động 1: Xem tranh và kể về</b>
những người anh hùng.
1) GV chia nhóm và phát cho mỗi
nhóm một tranh (hoặc ảnh) của Trần
Quốc Toản, Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu,
Kim Đồng, yêu cầu các nhóm thảo luận
và cho biết:
+ Người trong tranh (hoặc ảnh) là ai?
+ Em biết gì về gương chiến đấu hy
sinh của người anh hùng, liệt sĩ đó?
+ Hãy hát hoặc đọc một bài thơ về
Mỗi nhóm nhận một tranh (hoăch
ảnh) của Trần Quốc Toản, Lý Tự
Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng.
- HS trả lời.
- HS trả lời
người anh hùng, liệt sĩ đó.
4) GV tóm tắt lại gương chiến đấu hy
sinh của các anh hùng liệt sĩ trên và
nhắc nhở HS học tập theo các tấm
gương đó.
<b> Hoạt động 2: </b>
- Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về
các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các
thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa
phương.
<b> Hoạt động 3: </b>
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
- GV nhận xét giờ học.
- Dặn các em về nhà xem lại bài
3) Đại diện từng nhóm lên trình
bày. Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.
- Đại diện các nhóm lên trình bày.
- Sau phần trình bày của mỗi
nhóm, cả lớp nhận xét.
- HS múa hát.
- Về nhà xem lại bài.
<b>********************************</b>
<b>TẬP VIẾT</b>
<i><b>Ôn chữ hoa N</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT: Củng cố cách viết chữ viết hoa N.
- Viết đúng, đẹp các chữ viết hoa Đ, N, Q.
2/KN: Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ.
3/TĐ:Tính chịu khó, thích học Tập viết.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Mẫu chữ viết hoa N, Q.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
<b>III. Các hoạt động:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A – Bài cũ: </b>
- Thu, chấm 1 số vở của HS.
- Gọi HS đọc thuộc từ và câu ứng dụng
của tiết trước.
- Yêu cầu HS viết: Mạc Thị Bưởi, Một,
Ba.
- Nhận xét – Cho điểm HS.
<b>B – Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chữ</b>
- Một HS đọc: Mạc Thị Bưởi
<i>Một cây làm chẳng nên non</i>
<i>Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.</i>
- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp viết
vào bảng con.
hoa.
a) Quan sát và nêu quy trình viết chữ
hoa N, Q,
b) Viết bảng.
- Hướng dẫn viết chữ N.
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
<b>Ngô Quyền</b>
- Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
<b> Hoạt động 3: </b>
- Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết.
- Chấm – Chữa bài.
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
Về luyện viết thêm ở nhà.
<i><b>Chuẩn bị bài: Ôn tập học kì I.</b></i>
<i>Nhận xét tiết học. </i>
- Lớp viết bảng con.
- HS viết câu ứng dụng.
- Viết chữ N: 1 dòng.
- Viết chữ Q, Đ: 1 dòng.
- Viết tên riêng Ngơ Quyền: 2
dịng.
- Viết câu ca dao.
- HS viết vào vở.
- Viết thêm ở nhà.
<i>*************************************</i>
<i>Thứ năm 10 tháng 12 năm 2009</i>
<b>TỐN</b>
<b>HÌNH CHỮ NHẬT</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT:Bước đầu có khái niệm về hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc)
2/KN:Biết cách nhận dạng hình chữ nhật (theo yếu tố cạnh và góc).
3/TĐ:Tính tự giác, thích học tốn.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Bảng phụ
- Cái ê ke để kiểm tra góc vng, thước đo chiều dài.
<b>II. Hoạt động dạy - học:</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1/ Ổn định: </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
-Kiểm tra các bài tập 3 sgk
-Gọi 2 HS lên thực hiện tính giá trị của
biểu thức.
- Hát.
- Luyện tập chung
-2 học sinh lên bảng làm bài.
a. 123 x ( 42 – 40 ) = 123 x 2
= 246
-Nhận xét ghi điểm. Nhận xét chung.
<b>3/ Bài mới: Hình chữ nhật .</b>
<b>a. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ</b>
học lên bảng. Giáo viên ghi tựa bài.
<b>b. Giới thiệu hình chữ nhật:</b>
-Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và
YC HS gọi tên hình.
A B
C D
-GT: Đây là HCN ABCD.
-YC HS dùng thước để đo độ dài các
cạnh của HCN.
-YC HS so sánh độ dài của cạnh AB và
CD.
-YC HS so sánh độ dài của cạnh AD
-YC HS so sánh độ dài của cạnh AB
và AD.
-Giới thiệu: Hai cạnh AB và CD được
coi là hai cạnh dài của HCN và hai
cạnh này bằng nhau.
-Hai cạnh AD và BC được coi là hai
cạnh ngắn của HCN và hai cạnh này
cũng có độ dài bằng nhau.
-Vậy HCN có hai cạnh dài có độ dài
bằng nhau AB = CD; hai cạnh nhắn có
độ dài bằng nhau AD = BC.
-YC HS dùng thước êke để Ktra các
góc của HCN ABCD.
-Vẽ lên bảng một số hình và YC HS
nhận dạng đâu là HCN.
-YC HS nêu lại đặc điểm của HCN.
<b>c. Hướng dẫn luyện tập:</b>
<b>Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.</b>
-YC HS tự nhận biết HCN, sau đó
dùng thước và êke để Ktra lại.
<b>Bài 2: </b>
-YC HS dùng thước để đo độ dài các
cạnh của hai HCN sau đó báo cáo kết
quả.
= 214
-Nghe giới thiệu.
-1 HS đọc: Hình chữ nhật ABCD;
Hình tứ giác ABCD.
-Độ dài cạnh AB bằng độ dài cạnh
CD.
-Độ dài cạnh AD bằng độ dài cạnh
BC.
-Độ dài cạnh AB lớn hơn độ dài
cạnh AD.
-Lắng nghe GV giảng.
-Hình chữ nhật ABCD có 4 góc
cùng là góc vng.
<b>-HCN có hai cạnh dài bằng</b>
<b>nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau</b>
<b>và có 4 góc đều là góc vng.</b>
-Hình chữ nhật MNPQ và RSTU,
các hình cịn lại không phải là
HCN.
- HS làm miệng.
<b>Bài 3:</b>
<b>4/ Củng cố, dặn dò: </b>
- Thu vở chấm.
- GV nhận xét, ghi điểm.
-Nêu lại về đặc điểm của HCN.
-YC HS tìm các đồ dùng có dạng HCN.
-Nhận xét tiết học.
- HS làm vở.
+ Các hình chữ nhật là: ABNM,
MNCD và ABCD.
AB = DC = 4cm ; AB = MN = 4
cm
AM = BN = 1 cm ; MD = NC = 2
cm
AD = BC = 1 cm + 2 cm = 3cm.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- 2 HS nêu lại
- Quyển vở , cái bàn , hộp
phấn …
***********************************
<b>ÂM NHẠC</b>
<b>ÔN TẬP 3 BÀI HÁT; LỚP CHÚNG TA ĐOÀN KẾT- CON CHIM </b>
<b>NON NGÀY MÙA VUI</b>
I/ Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca, phát âm rỏ ràng
- Hát kết hợp gõ đệm , vận động theo bài hát
- Thực hiện trò chơi tìm tên bài hát
II/ Chuẩn bị:
- NHạc cụ
- Trị chơi
III/ Lên lớp:
1/ ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
Hs bắt hát một bài
2/ Kiểm tra bài cũ;
3/ Bài mới:
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
A/ Ôn bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết
-Gv bắt giọng cho hs hát 2-3 lần
-Chỉ huy cho hs hát kết hợp gõ đệm theo
phách, tiết tấu, nhịp
Tấu . hát kết hợp múa vận động vài động tác đơn giản.
Vừa hát vừa nhún nhịp nhàng đưa chân sang phải, sang trái
Trái, di chuyển nhịp nhàng.
B/ Ôn bài hát : Con chim non
-Bắt giọng cho hs hát
-Chỉ huy cho hs hát ôn luyện tập gõ đệm
Hs hát ôn luyện theo sự hướng
dẫn của gv
theo các
Kiểu. Hát kết hợp vận động phụ họa
-Chỉ huy cho hs ôn luyện theo tổ, nhóm…
-Gv nhận xét
C/ Ơn bài hát: Ngày mùa vui
-Chỉ huy cho hs hát ôn luyện đúng lời ca,
đúng nhạc , đúng nhịp
-Chỉ huy hát kết hợp gõ đệm theo các
kiểu,vận động theo lời ca.
+ Trò chơi : Tìm tên bài hát
-Gv hát bằng nguyên âm theo giai điệu bài
hát vừa ôn, cho hs chú ý lắng nghe và nhận
biết đó là bài hát nào.
-Gv gõ tiết tấu một đoạn nhạc của một
trong ba bài hát hs lắng nghe và nhận biết
đó là đoạn trong bài hát nào
-Tuyên dương những hs tích cực tham gia
và nhận biết tên bài hát.
4/ Củng cố:
-Hs nhận xét, gv nhận xét
5/ Nhận xét:
-Trật tự lớp
-Tuyên dương những hs có tinh thần học
tập
-Động viên khuyến khích tinh thần học tập
của hs
Về nhà các em học thuộc lời bài hát, hát
kết hợp gõ đệm , vận động theo bài hát.
Hs thực hiện
Hs chú ý trị chơi , tham gia
tích cực trị chơi
-Hs nhắc lại tên bài hát vừa ôn
-Hs xung phong lên biểu diễn
<b>*********************************</b>
<b>TỰ NHIÊN &XÃ HỘI </b>
<b>Ôn tập và kiểm tra học kỳ I</b>
<b>I. Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:</b>
1//KT:Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể.
- Nêu chức năng của một trong các cơ quan hơ hấp, tuần hồn, bài tiết
nước tiểu, thần kinh.
- Nêu một số việc nên làm để giữ vệ sinh các cơ quan trên.
2/KN:Nêu một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại,
thông tin liên lạc.
<b>II. Đồ dùng: Tranh ảnh, hình các cơ quan, thẻ ghi tên các cơ quan.</b>
<b>III. Hoạt động dạy và học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>* Hoạt động 1: Chơi trò chơi: Ai</b></i>
<i>nhanh? Ai đúng?</i>
- GV chuẩn bị tranh to vẽ các cơ quan:
hô hấp, tuần hoàn, bài tiết nước tiểu,
thần kinh và các thẻ ghi tên.
<i><b>* Hoạt động 2: Quan sát hình theo</b></i>
<i>nhóm.</i>
- Chia nhóm:
+ Cho biết các hoạt động nơng nghiệp,
cơng nghiệp, thương mại, thơng tin liên
lạc ở trong các hình 1, 2, 3, 4 trang 67.
<i><b>* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.</b></i>
- GV theo dõi và nhận xét.
- Đánh giá kết quả học tập của HS.
<i><b>* Củng cố - Dặn dò: </b></i>
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị cho tiết sau
- Quan sát tranh và gắn được thẻ
vào tranh.
- Quan sát hình theo nhóm.
- Từng nhóm dán tranh, ảnh về các
hoạt động mà các em đã sưu tầm
được theo cách trình bày của từng
nhóm.
- Từng em vẽ sơ đồ và giải thích
về gia đình của mình.
******************************
<b>CHÍNH TẢ </b>
<i><b>Nghe – Viết : Âm thanh thành phố</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT:Nghe – viết chính xác đoạn từ "Hải đã ra Cẩm Phả ... bớt căng
<i>thẳng" bài "Âm thanh thành phố".Trình bày đúng nội dung đoạn văn xi.</i>
2/KN: Viết đúng tên người nước ngồi. Làm đúng bài tập.
3/TĐ:Tính chịu khó, thích học Chính tả.
<b>II. Đồ dùng:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<i><b>A. Khởi động: Hát.</b></i>
<i><b>B. Bài cũ: “ Vầng trăng quê em”.</b></i>
<i>- GV mời 3 HS lên bảng viết các từ bắt</i>
<i>đầu bằng chữ d/gi/r.</i>
<i>- GV và cả lớp nhận xét.</i>
<i><b>C. Bài mới:</b></i>
<i>Giới thiệu và ghi tựa bài:</i>
<i><b>D. Tiến hành các hoạt động</b></i>
<b>a. Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe</b>
<b>viết.</b>
<i>GV hướng dẫn HS chuẩn bị.</i>
<i><b>-a</b>GV đọc 1 lần đoạn viết của bài: Am</i>
<i>thanh thành phố.</i>
<i><b>-b</b></i>GV mời 2 HS đọc lại.
<i><b>-c</b></i> GV hướng dẫn HS nắm nội dung
và cách trình bày bài.
<i>+ Đoạn viết gồm mấy câu?</i>
<i>+ Trong đoạn văn những chữ nào viết</i>
<i>hoa ?</i>
<i>- HS tìm từ dể viết sai.</i>
<i>- GV hướng dẫn các em viết ra bảng</i>
<i><b>con những từ dễ viết sai: Bét- tô- ven,</b></i>
<i><b>pi- a- nô, căng thẳng.</b></i>
1. GV đọc và<i> viết bài vào vở</i> .
<i>- GV cho HS ghi đầu bài, nhắc nhở</i>
cách trình bày.
<i>- GV yêu cầu HS gấp SGK và viết bài.</i>
<i>- GV đọc từng câu, cụm từ, từ.</i>
2. GV chấm chữa bài .
<i>- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút</i>
chì.
<i>- GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).</i>
<i>- GV nhận xét bài viết của HS.</i>
<b>b. Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm</b>
<b>bài tập.</b>
<i>- Giúp HS làm đúng bài tập trong VBT.</i>
<i><b>+ Bài tập 2</b><b> : </b></i>
<i>- GV cho 1 HS nêu yêu cầu của đề bài.</i>
<i>- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào VBT.</i>
<i>- GV mời 3HS lên bảng.</i>
<i>- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:</i>
<i>- HS lắng nghe.</i>
<i>- Hai HS đọc lại.</i>
<i>+Có 3 câu.</i>
<i>- Các từ: Hải, Mỗi, Anh, Cẩm Phả,</i>
<i>Hà Nội, Bét- tô- ven.</i>
<i>- Yêu cầu các em tự viết ra bc</i>
những từ các em cho là dễ viết sai.
<i>- Học sinh nêu tư thế ngồi, cách</i>
cầm bút, để vở.
<i>- Học sinh viết bài vào vở.</i>
<i>- Học sinh soát lại bài.</i>
<i>- HS tự chữa bài.</i>
<i>- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo.</i>
<i>- Cả lớp làm vào VBT.</i>
<i><b>*Ui: củi, cặm cụi, dùi cui, búi hành,</b></i>
bụi, dụi mắt, hút tóc, mủi lịng, núi, sủi
tăm, tủi thân, xui khiến …….
<i><b>*Uôi: chuối, chuội đi, buổi sáng, cuối</b></i>
cùng, đá cuội, đuối sức, muối, tuổi,
<i><b>+ Bài tập 3b:</b></i>
<i>- GV mời HS đọc yêu cầu của đề bài.</i>
<i>- GV yêu cầu HS nêu miệng kết quả.</i>
<i>- GV nhận xét, chốt lại: Bắc – ngắt –</i>
đặc.
<i><b>E. Củng cố – dặn dò.</b></i>
Về xem và tập viết lại từ khó.
Những HS viết chưa đạt về nhà viết lại.
<i>- HS đọc lại kết quả theo lời giải</i>
đúng.
<i>- Cả lớp chữa bài vào VBT.</i>
<i>- HS đọc yêu cầu của đề bài.</i>
<i>- HS trả lời.</i>
<i>- HS nhận xét.</i>
<i>- HS sửa bài vào VBT.</i>
***************************************
<i>Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009</i>
<b>HÌNH VNG</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT:Nhận xét hình vng qua đặc điểm về đỉnh, cạnh và góc của hình
vng.
2/KN: Vẽ hình vng đơn giản (trên giấy kẻ ơ vng).
3/TĐ: Thích học tiết Toán.
<b>II. Đồ dùng:</b>
- Bảng phụ
- Chuẩn bị trước một số mơ hình về hình vng.
- Ê ke, thước kẻ.
<b>II. Hoạt động dạy - học:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>1/ Ổn định: </b>
<b>2/ Kiểm tra bài cũ:</b>
-Kiểm tra các bài tập đã giao về nhà ở
VBT, gọi 2 HS nêu tên HCN, cạnh, độ
dài của các cạnh hình chữ nhật có trong
bài tập 3.
-Nhận xét ghi điểm. Nhận xét chung.
<b>a. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ</b>
- Hát.
- Hình chữ nhật.
-2 học sinh lên bảng làm bài.
học lên bảng. Giáo viên ghi tựa bài.
<b>b. Giới thiệu hình vng.</b>
-Vẽ lên bảng hình vng, 1 hình trịn, 1
hình tam giác, 1 hình chữ nhật.
-YC HS đốn về góc ở các đỉnh của
hình vng. (Theo em, các góc ở các
đỉnh của hình vng là các góc như thế
nào?)
-YC HS dùng êke để ktra kết quả ước
<b>lượng góc sau đó đưa ra kết luận: Hình</b>
<b>vng có 4 góc ở 4 đỉnh đều là góc</b>
<b>vng.</b>
-YC HS ước lượng và so sánh độ dài
của cạnh của hình vng, sau đó dùng
thước đo để kiểm tra lại.
<b>-Kết luận: Hình vng có 4 cạnh</b>
<b>bằng nhau.</b>
-YC HS suy nghĩ, liên hệ để tìm các vật
trong thực tế có dạng hình vng.
-YC HS tìm điểm giống nhau và khác
nhau giữa hình vng và hình chữ nhật.
<b>c. Hướng dẫn luyện tập:</b>
<b>Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài.</b>
-YC HS tự nhận biết HV, sau đó dùng
thước và êke để Ktra lại.
<b>Bài 2: </b>
-YC HS dùng thước để đo độ dài các
cạnh của hai HV sau đó báo cáo kết
quả.
<b>Bài 3:</b>
- GV nhận xét , sửa sai .
<b>Bài 4: Vẽ theo mẫu:</b>
-YC HS vẽ hình như SGK vào vở ơ li
-Chữa bài, ghi điểm cho HS.
-Nghe giới thiệu.
-1 HS tìm và gọi tên hình vng
trong các hình vẽ GV đưa ra.
-Các góc ở các đỉnh của hình
vng đều là góc vng.
-Độ dài 4 cạnh của hình vng là
bằng nhau
-Chiếc khăn mùi xoa, viên gạch
hoa lát nền,……
-Giống nhau: Đều có 4 góc vng
ở 4 đỉnh.
-Khác nhau: HCN có hai cạnh dài
bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng
nhau cịn HV có 4 cạnh bằng nhau.
-HS dùng thước êke để ktra từng
hình, sau đó báo cáo KQ với GV.
+ Hình ABCD là HCN khơng phải
là HV.
+ Hình MNPQ khơng phải là HV
vì các góc ở đỉnh khơng phải là
góc vng.
+ Hình EGHI là HV vì có 4 góc
vng và có 4 cạnh bằng nhau.
+Hình ABCD có độ dài các cạnh
là 3cm.
+Hình MNPQ có độ dài các cạnh
là 4cm.
- HS vẽ trong SGK
- HS vẽ vào vở.
<b>4/ Củng cố, dặn dị: </b>
-Nêu lại về đặc điểm của hình vng.
-YC HS luyện thêm về các hình đã
học.
-Nhận xét tiết học.
- Về làm VBT .
Q N
D P C
- 1,2 HS nêu lại
*****************************
Thủ công
<b>Cắt, dán chữ VUI VẺ (Tiết 1)</b>
<b>I/ Mục tiêu:</b>
<i><b>a)</b></i> <i>Kiến thức<b> : Giúp Hs hiểu: Hs biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VẺ</b></i>
<i>a)</i> <i>Kỹ năng<b> : Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VẼ đúng quy trình kĩ thuật.</b></i>
<i>b)</i> <i>Thái độ : Hs thích cắt, dán chữ.</i>
<b>II/ Chuẩn bị:* GV: Mẫu chữ VUI VẺ Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI</b>
<b>VẺ. Giấy thủ cơng, thước kẻ, bút chì, kéo ………</b>
* HS: Giấy thủ cơng, kéo, hồ hán, bút chì, thước kẻ.
<b>III/ Các hoạt động</b>
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt độngcủa HS</b></i>
<i><b>1.</b></i> <i>Khởi động : Hát 1’ </i>
<i><b>2.</b></i> <i>Bài cũ<b> : Cắt, dán chữ V.4’</b></i>
- Gv gọi 2 Hs lên thực hiện cắt, dán chữ V.
- Gv nhận xét.
<i><b>3.</b></i> <i>Giới thiệu và nêu vấn đề : 1’</i>
Giới thiệu bài – ghi tựa:
<i><b>4.</b></i> <i>Phát triển các hoạt động . 28’</i>
<b>* Hoạt động 1: Gv hướng dẫn Hs quan sát và</b>
nhận xét.
<b>- Gv giới thiệu chữ VUI VẺ Hs quan sát rút ra</b>
nhận xét.
+ Nét chữ rộng 1 ô.
+ Hs nêu tên các chữ cái trong mẫu chữ. Nhận
xét khoảng cách giữa các chữ trong mẫu chữ.
<b>- Gv gọi Hs nhắc lại cách kẻ, cắt các chữ V, U,</b>
<b>E, I</b>
=> GV rút ra kết luận.
<b>* Hoạt động 2: GV hướng dẫn Hs làm mẫu.</b>
<i><b>Bước 1: Kẻ chữ H, U.</b></i>
Hs quan sát.
Hs lắng nghe.
<b>- Kích thước, cách kẻ, cắt các chữ V, U, E, I</b>
giống như đã học ở các bài trước.
- Cắt dấu hỏi: Kẻ dấu hỏi trong một ơ vng như
hình 2a. cắt theo đường kẻ, bỏ phần gạch chéo,
lật sang màu được dấu hỏi (H.2b).
<i><b>Bước 2: Cắt chữ VUI VẺ</b></i>
- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp các chữ đã cắt
được trên đường chuẩn sau: Giữa các chữ cái
<b>trong chữ VUI và chữ VE cách nhau 1 ô ; giữa</b>
<b>chữ VUI và chữ VE cách nhau 2 ơ. Dấu hỏi dán</b>
<b>phía trên chữ E.</b>
<i><b>Bước 3: Dán chữ VUI VẼ.</b></i>
- Kẻ một đường chuẩn, sắp xếp chữ cho cân đối
trên đường chuẩn.
- Bôi hồ đều vào mặt kẻ ô vá dán chữ vào vị trí
đã định.
- Đặt tờ giấy nháp lên trên chữ vừa dán để miết
cho phẳng. ( H.4)
<i>5.Tổng kết – dặn dò. 1’</i>
- Về tập làm lại bài.
<i><b>- Chuẩn bị bài sau: Cắt, dán chữ VUI VẺ</b></i>
<i><b>(Tiết 2).</b></i>
Nhận xét bài học.
*****************************************
<b> ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ VÀ THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN</b>
- Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1-4 hàng dọc. Yêu cầu
thực hiện động tác tương đối chính xác.
- Ơn vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải trái. Yêu cầu thực
hiện thuần thục động tác.
<i>- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia</i>
chơi tương đối chủ động.
II, CHUẨN BỊ :
<i>- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.</i>
<i>- Phương tiện: Tranh ĐHĐN Chuẩn bị còi, dụng cụ và kẻ sẵn các vạch.</i>
III, HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
<i><b>Hoạt động của GV</b></i> <i><b>Hoạt độngcủa HS</b></i>
<b>1. Phần mở đầu.</b>
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung,
yêu cầu giờ học.
<i>- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc</i>
- Lớp trưởng tập hợp, điểm số,
báo cáo GV.
xung quanh sân tập.
<i>- Chơi trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”.</i>
* Ôn bài thể dục phát triển chung
<b>2-Phần cơ bản.</b>
<i>- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,</i>
<i>đi đều theo 1-4 hàng dọc.</i>
Chia tổ tập luyện theo khu vực đã quy
định. GV quan sát, nhắc nhở, giúp đỡ
HS.
<i>- Ôn đi vượt chướng ngại vật, đi</i>
<i>chuyển hướng phải, trái.</i>
GV điều khiển cả lớp thực hiện, nhắc
nhở HS bảo đảm trật tự, an toàn.
* Từng tổ trình diễn đi đều theo 1-4
hàng dọc và đi chuyển hướng phải, trái
<i>- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”.</i>
GV điều khiển cho HS chơi. Có thể
cùng lúc cho 2-3 đôi cùng chạy, đuổi
nhưng chú ý đảm bảo an toàn.
<b>3-Phần kết thúc</b>
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát.
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận
xét.
- Giao bài tập về nhà: Ôn các động
tác ĐHĐN và RLTTCB đã học, nhắc
nhở những HS chưa hoàn thành phải ơn
luyện
trị chơi và ơn bài TD.
- HS ơn tập, mỗi HS tập làm chỉ
huy ít nhất 1 lần.
- HS tập theo đội hình hàng dọc,
mỗi em cách nhau 2-3m.
- HS tham gia trò chơi nhiệt
tình, vui vẻ.
- HS vỗ tay theo nhịp và hát.
- HS chú ý lắng nghe.
***********************************
<b>TẬP LÀM VĂN </b>
<i><b>Viết về thành thị - nông thôn</b></i>
<b>I. Mục tiêu:</b>
1/KT: Viết được một bức thư ngắn khoảng 10 câu.
2/KN:Trình bày đúng hình thức bức thư như bài tập đọc.
3/TĐ: Thích học giờ Tập làm văn.
<i>Giáo dục HS ý thức tự hào về cảnh quan môi trường trên các vùng đất</i>
<i>quê hương</i>
<b>II. Đồ dùng:</b>
<i><b>Hoạt động của giáo viên</b></i> <i><b>Hoạt động của học sinh</b></i>
<b>A – Bài cũ: </b>
- Kiểm tra phần đoạn văn viết về thành
thị.
<b>B – Bài mới:</b>
<b> Hoạt động 1: Giới thiệu bài.</b>
<b> Hoạt động 2: Hướng dẫn bài.</b>
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài và gợi
ý HS nói được ý thức tự hào về cảnh
quan môi trường trên các vùng đất quê
hương em.
+ Em cần viết thư cho ai?
- Em viết thư để kể những điều em biết
về thành thị hoặc nơng thơn nhưng em
vẫn cần viết theo đúng hình thức một
- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày
của một bức thư. GV có thể treo bảng
phụ có viết sẵn hình thức của bức và
cho HS đọc.
- Gọi 1 HS làm bài miệng trước lớp.
- Gọi 5 HS đọc bài.
<b> Củng cố - Dặn dò:</b>
Về nhà tập kể lại chuyện.
<i><b>Chuẩn bị bài: Ơn tập cuối học kì 1.</b></i>
Nhận xét tiết học.
<i>- Một HS kể lại câu chuyện "Kéo</i>
<i>cây lúa lên".</i>
- Nghe GV giới thiệu.
- 2 HS đọc trước lớp.
+ Viết thư cho bạn.
- Một HS nêu, cả lớp theo dõi.
- HS đọc hình thức của 1 bức thư.
- Một HS khá trình bày, cả lớp
theo dõi.
- Thực hành viết thư.
- 5 HS đọc thư của mình, cả lớp
nhận xét, bổ sung ý kiến cho thư
của từng bạn.
- HS về nhà hoàn thành bức thư.
******************************
<i><b>Sinh hoạt lớp tuần 17</b></i>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Qua tiết sinh hoạt giúp các em thấy được những ưu và khuyết điểm
trong tuần. Có tinh thần để phát huy trong tuần tới. Nắm được kế hoạch tuần
18.
<b>II Nội dung sinh hoạt:</b>
* Gọi lần lượt từng học sinh mắc nhiều lỗi trong tuần tự nhận xét bản
thân.
- Nề nếp ra vào lớp: các em đã thực hiện tốt. Đặc biệt lớp đã kiểm tra
được vệ sinh của các bạn và đồng phục của các bạn trước khi vào lớp. Đó là
những việc cần phát huy.
- Nề nếp xếp hàng ra vào hoạt động giữa giờ: Lớp đã khẩn trương, nhanh
chóng xếp hàng, tập TD nghiêm túc. Cần phát huy.
- Nề nếp ôn bài 15 phút đầu giờ: Lớp đã kiểm tra bài làm, đồ dùng học
- Nề nếp chuẩn bị bài ở nhà trước khi đến lớp: các tổ trưởng nhận xét dựa
vào sổ theo dõi.
- Nề nếp học trong lớp: lớp đã chú ý nghe giảng, hiểu bài và làm bài theo
đúng yêu cầu của cô giáo. Tuy nhiên một số bạn còn chậm chạp hơn cần cố
gắng.
<b>2. Kế hoạchtuần 18:</b>
- Ôn tập học kỳ I
- Thi cuối học kỳ 1
- Tiếp tục phát huy những gì đã làm được ở các tuần trước.