Tải bản đầy đủ (.docx) (22 trang)

03 người soan Nguyễn Thị Niên

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (183.09 KB, 22 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 27 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:</b>

(Thời gian thực hiện :4 tuần


<i> Tên chủ đề nhánh</i> <i>:</i> Con vật
Thời gian thực hiện: từ ngày


<b> A . </b>TỔ CHỨC


CÁC


<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b> </b>


<b>ĐĨN </b>
<b>TRẺ </b>
<b>-THỂ </b>
<b>DỤC </b>
<b>SÁNG</b>


<b>1. Đón trẻ</b>


- Chơi theo ý thích


<b>2. Điểm danh trẻ tới </b>
<b>lớp</b>


<b>4. Thể dục sáng: </b>


.


- Trẻ thích đến lớp, đến
trường.



- Tạo mối quan hệ giữa cô và
trẻ, cô và phụ huynh.


- Trẻ biết cất đồ dùng cá nhân
đúng nơi quy định.


- Vào góc chơi theo ý thích


- Trẻ biết tên mình tên bạn.
- Biết dạ cơ khi gọi đến tên


.


- Trẻ biết tập các động tác
theo cô.


- Tạo thói quen thể dục cho
trẻ.


- Phát triển các cơ vận động
cho trẻ.


- Giáo dục trẻ yêu thích tập
thể dục.


.


- Phịng học
thơng thống


sạch sẽ


- Các góc


- Sổ điểm
danh


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU</b>


<i>; từ ngày 19/ 03/đến ngày 13/04 năm 2018).</i>


nuôi trong gia đình có hai chân Số tuần thực hiện : 1 tuần.


<i>từ ngày 19/ 03 đến ngày 23/ 03/ 2018 )</i>


HOẠT ĐỘNG


<b>HƯỚNG DẪN CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA<sub>TRẺ</sub></b>


1<b>. Đón trẻ</b>: - Cơ đến sớm vệ sinh thơng thống phịng
học, lau nhà lấy nước uống.


- Cơ niềm nở với trẻ với phụ huynh trẻ đón trẻ vào lớp.
- Nhắc trẻ chào cô giáo bố mẹ các bạn, cô trao đổi với
phụ huynh về trẻ


- Cô hướng đẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy
định.


- Trẻ chơi đồ chơi cô bao quát trẻ.



- Giáo dục trẻ biết chào mọi người,chơi đoàn kết với các
bạn


<b>2. Điểm danh</b>: - Cô lấy sổ điểm danh trẻ tới lớp.
- Cô gọi từng tên trẻ.


<b>4. Thể dục buổi sáng</b>: Tập bài “ Chú gà trống ”


<i>+ Khởi động:</i> - Cô kiểm tra sức khỏe trẻ


- Cho trẻ đi vận động theo bài đồn tàu nhỏ xíu kết hợp
các kiểu đi.


<i>+ </i>Trọng động: BTPTC<i>:</i>
<i>+ </i>ĐT1: Gà trống gáy
+ ĐT2: Gà vỗ cánh
+ ĐT3: Gà mổ thóc
+ ĐT4 : Gà bới đất


- Cô hướng dẫn trẻ tập mỗi động tác 2 lần 4 nhịp


<i>+ Hồi tĩnh: </i> Cô cho trẻ đi lại một hai vòng nhẹ nhàng.


- Trẻ chào cô giáo. bố
mẹ, các bạn.


- Trẻ cất đồ dùng


- Trẻ chơi đồ chơi



- Dạ cô


- Trẻ khởi động cùng
cô.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b> TỔ CHỨ</b>C CÁC


<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>


<b> </b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T </b>
<b>Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G </b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b>O</b>
<b>ÀI</b>
<b>T</b>
<b>R</b>
<b>Ờ</b>
<b>I</b>


<b>1.Hoạt động có mục </b>
<b>đích:</b>



- Quan sát thời tiết,


- Quan sát các con vật
ni trong gia đình.


<b>2. Chơi vận động</b>


- Làm tiếng kêu các con
vật có hai chân


<b>3.Chơi tự do:</b>


- Chơi tự do trên sân


- Hứng thú tham gia hoạt
động.


- Trẻ biết quan sát cùng cô.
- Trẻ biết thời tiết hôm nay
như thế nào.


- Trẻ biết được tên gọi và đặc
điểm của con vật ni trong
gia đình .


- Rèn khả năng quan sát cho
trẻ.


- Giáo dục trẻ biết yêu quý,


bảo vệ , chăm sóc con vật
ni.


- Trẻ biết cách chơi trò chơi.
- Phát triển ngôn ngữ, vận
động cho trẻ.


- Tạo cho trẻ cảm giác thoải
mái


- Giáo dục trẻ chơi đoàn kết
với bạn


-Địa điểm quan
sát .


- giầy, dép,
mũ....


- Sân chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>HOẠT ĐỘNG </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ</b> <b>HOẠT ĐƠNG CỦA<sub>TRẺ</sub></b>


<b>1.Hoạt động có mục đích:</b>


*Ơn định tổ chức: - Cô kiểm tra sức khỏe , cho trẻ đội
mũ đeo dép cho trẻ lên tàu đến địa điểm quan sát.



<b>* Quan sát thời tiết</b>


Cô gợi ý cho trẻ quan sát


- Các con quan sát xem thời tiết hơm nay như thế nào?
- Các con có nhìn thấy ơng mặt trời khơng?


- Quang cảnh sân trường như thế nào?
- Trên sân trường có những gì?


( cơ gợi ý trẻ trả lời)


<b>* Quan sát : Con mèo</b>


+ Cơ cho trẻ nghe tiếng mèo kêu?
- Đó là con gì?


- Cơ chỉ vào đầu mèo và hỏi
+ Cái gì đây?


+ Trên đầu mèo có gì?


( Cơ chỉ vào các bộ phận mình, chân đi của con mèo
và hỏi)


-Mèo thích ăn gì?
- Ni mèo để làm gì?


- Giáo dục trẻ yêu quý, biết cách chăm sóc con vât.



<b>2.Trị chơi vận động: </b>


<b>+ Trị chơi: </b>Làm tiếng kêu các con vật có bốn chân
- cô cho trẻ làm tiếng kếu của các con vật có hai chân
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần


- Động viên khuyến khích trẻ chơi.


<b>3</b>.<b>Chơi tự do</b>: - Cô cho trẻ chơi tự do trên sân( Cô bao
quát trẻ, động viên trẻ kịp thời.)


- Hát


- Trẻ quan sát.
- Trời lạnh
- Không ạ


- Rất sạch và đẹp
- Nhiều cây xanh


-Quan sát
-Con mèo ạ!
-Đầu mèo ạ!
Tai, mắt, mũi..


-Ăn cá ạ!
- Bắt chuột ạ!


- Trẻ chơi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b> <b>CHUẨNB Ị</b>


<b>H</b>
<b>O</b>
<b>Ạ</b>
<b>T</b>
<b>Đ</b>
<b>Ộ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b>G</b>
<b>Ĩ</b>
<b>C</b>


<b> Góc hoạt động với đồ vật </b>


- Xây chuồng gà.


<b>Góc phân vai:</b>


- Làm bác chăn ni.


<b>- Góc Sách</b> :


- Xem tranh các con vật ni
trong gia đình


<b>Góc nghệ thuật: </b>



- Biểu diễn các bài hát về chủ đề


<b>Góc HĐVĐV</b>


- Rèn sự khéo léo của
đôi bàn tay.


- Phát triển óc sáng tạo.


-Trẻ biết vào góc chơi
- Trẻ biết nhập vai chơi.


<b> Góc phân vai:</b>


-Trẻ tập làm người lớn
- Rèn cho trẻ cách trả
lời, giao tiếp giữa các
vai chơi.


- Rèn luyện khả năng
khéo léo của trẻ.


-Biết cách xem tranh
ảnh.


-Rèn sự chú ý cho trẻ.


<b> Góc nghệ thuật:</b>


- Trẻ biết một con vật


ni trong gia đình


- Một số đồ
chơi xếp
hình


- Đồ chơi


- Tranh ảnh


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>HOẠT ĐỘNG</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA<sub>TRẺ</sub></b>


<i><b>* Ổn định tổ chức:</b></i>


Trị chuyện về chủ đề, cơ nhắc lại chủ đề khám phá.


<i><b>1. Thỏa thuận chơi:</b></i>


- Hỏi trẻ: Lớp mình gồm có những góc chơi nào?


- Cơ đã chuẩn bị rất nhiều góc chơi cho các con gồm
những góc sau: Góc nghệ thuật, góc đóng vai , góc
HĐVĐV, góc sách.


- Con thích chơi ở góc nào?
- Con rủ bạn nào cùng chơi?
- Cho trẻ nhận góc chơi, vai chơi



- Con định đóng vai gì? Chơi ở góc nào?
- Con sẽ chơi như thế nào ở góc đó?


<i><b>2.Qúa trình chơi:</b></i>


- Cô chọn một trẻ nhanh nhẹn làm nhóm trưởng để
phân vai chơi cho các bạn trong nhóm.


- Cơ dặn dị trẻ trong khi chơi các con phải đồn kết
khơng tranh giành đồ chơi của bạn, chơi xong các con
phải cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định.


- Cô bao quát trẻ chơi, nắm bắt khả năng chơi của trẻ.
- Góc nào cịn lúng túng. Cơ chơi cùng trẻ, giúp trẻ.
- Cô hướng dẫn trẻ gợi mở, hướng trẻ chơi ở các góc,
bổ xung sắp xếp đồ dùng đồ chơi cho trẻ


<i><b>3. Kết thúc :- </b></i>Cơ nhận xét trong q trình trẻ chơi.
- Cô cho trẻ thu dọn cất đồ dùng đồ chơi.


- Trò chuyện


- Trả lời theo ý hiểu.


- Lắng nghe.
- Trả lời.


-Trẻ phân vai chơi


- Trẻ chơi.



-Trẻ cất đồ dùng đồ
chơi


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Trước khi ăn</b>


<b>2. Trong khi ăn</b>


<b>3. Sau khi ăn</b>


- Trẻ biết các thao tác
rửa tay.


- Trẻ hiểu vì sao phải
rửa tay đúng cách trước
và sau khi ăn, sau khi
đi vệ sinh, lau miệng
sau khi ăn.


- Trẻ biết tên các món
ăn và tác dụng của
chúng đối với sức khỏe
con người.


- Trẻ ăn ngon miệng,
ăn hết xuất.



- Nước sạch,
bàn ăn, khăn
ăn, các món
ăn.


<b>H</b>


<b>O</b>


<b>Ạ</b>


<b>T</b>


<b> Đ</b>


<b>Ộ</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b> N</b>


<b>G</b>


<b>Ủ</b>


<b>1.Trước khi ngủ </b>


<b>2. Trong khi ngủ</b>



<b>3. Sau khi ngủ</b>


- Rèn cho trẻ thói quen
tự phục vụ


- Rèn cho trẻ có thói
quen ngủ đúng giờ, đủ
giấc.


- Tạo cho trẻ có tinh
thần thoải mái sau khi
ngủ dậy.


- Phản, chiếu,
gối.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>TRẺ</b>
<b>1.Trước khi ăn: </b>


- Cô cho trẻ làm vệ sinh: Cô cùng trẻ nhắc lại các thao
tác rửa tay theo 6 bước.


- Tổ chức cho trẻ rửa tay.


( Trẻ nào chưa thực hiện được cô giúp trẻ thực hiện).
- Giáo dục trẻ biết sử dụng tiết kiệm nước


- Cô hướng dẫn trẻ rửa mặt theo đúng quy trình
- Cho trẻ xếp hàng làm thao tác rửa mặt.



<b>2. Trong khi ăn:. </b>


- Tổ chức cho trẻ ăn.Cơ giới thiệu các món ăn và các
chất dinh dưỡng, nhắc trẻ ăn gọn gàng, ăn hết xuất.
- Cơ động viên khích lệ trẻ ăn, cơ bao quát giúp đỡ
những trẻ chưa biết cầm thìa, những trẻ ăn chậm.


<b>3.Sau khi ăn: </b>


-Trẻ ăn xong nhắc trẻ lau miệng.


- Trẻ nghe và thực
hành các bước rửa tay,
rửa mặt cùng cô cùng
cô.


- Trẻ tập rửa tay.


<b>-</b>Trẻ rửa mặt


<b>1. Trước khi ngủ</b>: Cô kê phản dải chiếu, lấy gối cho
trẻ.


- Cô điều chỉnh ánh sáng nhiệt độ phòng ngủ .
- Cho trẻ ngủ nằm đúng tư thế.


- Cho trẻ đọc bài thơ “ Giờ đi ngủ”.


<b>2. Trong khi ngủ</b>: Cô bao quát trẻ ngủ chú ý những


tình huống có thể xảy ra.


<b>3. Sau khi ngủ</b>: Trẻ ngủ dậy nhắc trẻ cất gối đi vệ
sinh.


- Tổ chức cho trẻ vận động nhẹ nhàng bài “ vui dến
trường”.


- Tổ chức cho trẻ ăn quà chiều.


- Trẻ vào phòng ngủ.


- Trẻ đọc.


- Trẻ ngủ.


- Trẻ tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>




































<b> </b>


<b>H</b>


<b>O</b>


<b>Ạ</b>



<b>T</b>


<b> Đ</b>


<b>Ộ</b>


<b>N</b>


<b>G</b>


<b> C</b>


<b>H</b>


<b>IỀ</b>


<b>U</b>


<b>NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG</b> <b>MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b> <b>CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Nghe đọc truyện, ôn</b>


<b>các bài hát, bài thơ, tập</b>
<b>kể chuyện theo tranh. </b>


<b>2. Chơi hoạt động theo ý</b>
<b>thích</b>


<b>3. Nhận xét – nêu gương</b>
<b>cuối ngày, cuối tuần</b>



<b>4.Vệ sinh - Trả trẻ</b>


- Trẻ nhớ lại được các hoạt
động buổi sáng.


-Trẻ biết vào góc chơi theo
ý thích.


-Trẻ mạnh dạn tự tin, yêu
thích văn nghệ


- Hứng thú tham gia biểu
diễn văn nghệ


- Biết nhận xét mình, nhận
xét bạn.


- Biết 3 tiêu chuẩn bé
ngoan.


-Trẻ biết chào cô, chào bạn
trước khi về.


- Câu hỏi
đàm thoại


-Các góc
chơi, đồ
chơi.



Dụng cụ âm
nhạc


- Bé ngoan,
cờ


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

HOẠT ĐỘNG


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA<sub>TRẺ</sub></b>


<b>1.Ôn lại các bài hát, bài thơ, câu chuyện …</b>


+ Hỏi trẻ sáng nay con được học những gì?
+ Nếu trẻ khơng nhớ cô gợi ý để trẻ nhớ lại.


+ Tổ chức cho trẻ ôn bài thơ “ Đàn lợn con”, truyện: “
Đơi bạn chó mèo”, cho trẻ đọc đồng dao “ Đi cầu đi
qn”


<b>2. Chơi theo ý thích ở các góc.</b>


- Cơ bao qt trẻ chơi


- Giáo dục trẻ chơi đồn kết


<b>3. Nhận xét - nêu gương</b>


Biểu diễn văn nghệ


+ Cô cho trẻ hát biểu diễn những bài hát về chủ đề “


Những con vật ni trong gia đình” .


- Nhận xét – nêu gương cuối ngày- cuối tuần
- Cho trẻ nêu ba tiêu chuẩn bé ngoan


+ Cô mời từng tổ đứng lên các bạn nhận xét
+ Cô nhận xét trẻ


+ Tổ chức cho trẻ cắm cờ cuối ngày
+ Phát bé ngoan cuối tuần.


<b>4. Vệ sinh – trả trẻ</b>


- Cô cho trẻ làm vệ sinh sạch sẽ trước khi về.


- Trả trẻ tận tay phụ huynh . Trao đổi với phụ huynh
về tình hình của trẻ trong ngày .


- Nhắc trẻ chào cô chào bạn trước khi ra về.


- Trả lời


-Trẻ chơi


- Trẻ hát
- Nhận xét


- Làm vệ sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

. B. HOẠT ĐỘNG HỌC CĨ CHỦ ĐÍCH





<i><b>Thứ 2 ngày 19 tháng 03 năm 2018</b></i>


<b>TÊN HOẠT ĐỘNG:</b> Thể dục


VĐCB:Đứng co một chân
TCVĐ: Bò trong đường hẹp


I. MỤC ĐÍCH :


- Trẻ biết thực hiện động tác đứng co một chân, biết thực hiện các động tác
BTPTC “ Tập với quả” và hứng thú tham gia trò chơi “ Gà trong vườn rau”
cùng cơ


- Hình thành kỹ năng đứng co một chân và giữ thăng bằng


- Giáo dục trẻ không xô đẩy bạn khi chơi và biết vâng lời cô khi luyện tập
II. CHUẨN BỊ :


- Trang phục cô và trẻ gọn gàng


- Phòng học gọn gàng, thuận tiện cho cô và trẻ tham gia hoạt động
- Mỗi trẻ 2 quả nhựa. 2 cái rổ đựng quả


- Một sợi dây làm hàng rào vườn rau
- Đội hình :


+ BTPTC: Tự do



+ VĐCB : Hai hàng ngang
III. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG :


Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ


1.Ổn định tổ chức;


– Cô kiểm tra sức khẻo của trẻ
A, Hoạt động 1: Khởi động


- cô cho trẻ đi bằng các kiểu chân.


- Trẻ đi thường, đi nhanh dần, chạy chậm sau đs đúng
thành vịng trịn cùng cơ theo giai điệu bài hát “ Vườn
cây của ba”


B, Hoạt động 2: <b> BTPTC: tập các động tác gà mổ thóc</b>


Trọng động: BTPTC<i>:</i>
<i>+ </i>ĐT1: Gà trống gáy
+ ĐT2: Gà vỗ cánh
+ ĐT3: Gà mổ thóc
+ ĐT4 : Gà bới đất


- Cô hướng dẫn trẻ tập mỗi động tác 2 lần 4 nhịp


<i>+ Hồi tĩnh: </i> Cô cho trẻ đi lại một hai vòng nhẹ nhàng
C, Hoạt động 3: <b> Vận động cơ bản</b> :



- Giới thiệu : Hôm nay cô sẽ tập các con làm xiếc với
động tác


- Trẻ đi theo yêu
cầu của cô


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ
“ Đứng co một chân”


- Cô làm mẫu:


+ Lần 1 : Cơ làm mẫu khơng phân tích động tác
+ Lần 2 : Cô làm mẫu và phân tích động tác


Cơ đứng đúng tự nhiên sát vạch, hai tay dang ngang để
giữ


thăng bằng.Khi nghe hiệu lệnh cô nhấc co cao một chân
(cách đất10-12 cm)cố gắng giữ thăng bằng trong khoảng
2 - 3


giây, sau đó đổi chân.


+ Cô gọi 1 trẻ tập thử. Cô nhắc lại kỹ năng “ Đứng co
một


\ chân)
- Luyện tập :


+ Lần lượt 2 trẻ tập 1 lần



+ Lần lượt từng nhóm 3- 4 trẻ tập 2 lần


Cô chú ý sữa sai cho trẻ kịp thời,nếu cháu đứng chưa
vững


,cô


đỡ một tay cho trẻ quen dần với cánh giữ thăng bằng.
+ Cả lớp tập cùng cô 1 lần ( cô giơ quả màu vàng, trẻ co
chân.


Cô giơ quả màu đỏ trẻ bỏ chân xuống )


- Hỏi trẻ: Cô vừa tập các con làm gì? ( Đứng co một chân)


<b>- TCVĐ : Gà trong vườn rau</b>


- Cơ giới thiệu tên trị chơi “ Gà trong vườn rau”


- Cơ giải thích cách chơi: Cơ là gà mẹ, các con là gà con,
chui


qua


rào vào vườn rau tìm mồi.Khi thấy “ Bác nơng dân” “
Xuỵ..


xuỵt



” cầm chổi đuổi thì các chú gà phải chiu qua rào chạy về
chuồng


- Luật chơi : chú gà nào chậm sẽ bị Bác nông dân bắt. Bác
nơng


dân chỉ bắt những chú gà ở ngồi hàng rào


- Tổ chức cho trẻ chơi 3 -4 lần ( cô bao quát nhắc trẻ


<b>* Hoạt động 3: Hồi tĩnh</b>


<b>- </b>Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng


<b>3. Củng cố:</b>


- Hỏi trẻ hôm nay các con được tập bài vận động gì?


- Trẻ quan sát


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Được chơi trị chơi gì?


<b>4. Kết thúc: </b>- Nhận xét – Tuyên dương


<i><b>Thứ 3 ngày 20 tháng3 năm 2018</b></i>


<b>TÊN HOẠT ĐỘNG : VĂN HỌC</b>


Thơ: “ Chú gà con”



HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ : Câu đó về con Gà
<b>I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:</b>


<b>1- Kiến thức:</b>


- Trẻ nhớ tên bài thơ, thuộc bài thơ “ Chú gà con
- Trẻ hiểu nội dung bài thơ cảm nhận được bài thơ
- Trẻ biết đọc theo cô từng câu của bài thơ.


<b>2- Kỹ năng:</b>


<b> </b>- Rèn cho trẻ đọc to rõ ràng.


- Rèn kỹ năng diễn đạt mạch lạc, phát triển ngôn ngữ khả năng ghi nhớ.


<b>3- Giáo dục thái độ :</b>


- Giáo dục trẻ yêu quý con vật nuôi.


<b>II- CHUẨN BỊ:</b>


<b>1. Đồ dùng – đồ chơi của cô và trẻ:</b>


- Tranh minh hoạ bài thơ.
- Que chỉ


- Câu đố


<b>2. Địa điểm: </b>
<b>- </b>Trong lớp



III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:


HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG TRẺ


<b>1) Ổn định tổ chức</b>


- cô cho trẻ hát gà trống mèo con và cún con


- Các con ạ! con gà là động vật ni trong gia đình có 2
chân đấy


<b>-</b> Hôm nay cô và các con cùng học bài thơ “ chú gà con ”
nhé .


<b>2) Hướng dẫn :</b>


<b>a. Hoạt động 1: </b>Cô đọc thơ diễn cảm
- Cô đọc lần 1: Diễn cảm


- Cô giới thiệu bài thơ, tên tác giả sáng tác.


- Lắng nghe


- Có ạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Cô đọc diễn cảm bài thơ “Có chú Gà con”
- Các cháu có biết cơ vừa đọc bài thơ gì khơng?


- Do ai sáng tác? (nếu trẻ không biết cô giới thiệu cho trẻ


biết).


- Cô đọc lần 2: Kết hợp cho trẻ xem tranh minh hoạ giải
thích từ khó (Lạo xạo, rơi rơi, phụng phịu). Trích dẫn, đàm
thoại làm rõ ý nội dung bài thơ:


<b>b.Hoạt động 2</b>: Đàm thoại:


- Các con vừa nghe cô đọc bài thơ gì? Bài thơ do ai sáng
tác?


- Bài thơ nói về ai? Chú Gà con chân thế nào?
- Chạy theo ai? Bỗng nhớ về gì?


- Vọi chạy về đâu? ở trong vỏ trứng thế nào?
- Vì thế chú muốn làm gì?


- Nhưng vì sao mà khơng chiu vào được?
- Thấy lạo xạo Gà mẹ hỏi gì?


- Thấy thế mặt Gà con thế nào? Và chú nói sao với mẹ?
<b>c. Hoạt động 3:</b> Dạy trẻ đọc thơ


- Cô dạy trẻ đọc từng câu đến hết bài 2-3 lần.
- Cô mời từng tổ , cá nhân, nhóm đọc.


( Cơ chú ý sửa sai cho trẻ, động viên khuyến khích trẻ đọc).
- Cả lớp đọc lại một lần.


<b>3. Củng cố:</b>



- Các con vừa được học bài thơ gì?


-Về nhà các con nhớ đọc bài thơ này cho ông bà , bố mẹ
cùng nghe nhé.


<b>4. Kết thúc:</b>


- Cô nhận xét tuyên dương trẻ cho trẻ ra chơi


- Lắng nghe


- Trẻ đọc
- Tổ, nhóm, cá
nhân đọc.


- Trẻ đọc


- Con gà


- Vâng ạ!


- Ra chơi


<i>*Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về tình trạng sức </i>
<i>khỏe, trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của </i>
<i>trẻ:...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i><b>Thứ 4 ngày 21 tháng 3 năm 2018</b></i>



<b>TÊN HOẠT ĐỘNG : NBTN</b>


<b> </b> Nhận biết gà trống ,con vịt
<b>HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ</b>: Hát: Gà trống, mèo con và cún con
<b>I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>


<b>1. Kiến thức: -Trẻ nhận biết đúng con gà trống, con vịt</b>


-Biết tên, đặc điểm nổi bật; tiếng kêu; thức ăn; nơi sống; … của con gà trống và
con vịt.


2. Kỹ năng: -Trẻ trả lời đúng các câu hỏi của cô.
-Chọn đúng con gà trống, con vịt khi chơi trò chơi


- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ.


- Rèn khả năng quan sát, nhận biết của trẻ
- Rèn kĩ năng phát âm cho trẻ


<b> 3. Giáo dục thái độ: </b>


Thích thú khi tham gia hoạt động cùng cơ và các bạn.


-u thương và chăm sóc các con vật ni trong gia đình bé
<b>II, CHUẨN BỊ</b>


<b> 1.Đồ dùng – đồ chơi của cô và trẻ:</b>


- Tranh về con gà trống, con vịt.



<b>2. Địa điểm: </b>
<b>- </b>Trong lớp


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ</b>


<b>1. Ổn định tổ chức- trị chun:</b>- Cơ và trẻ chơi trò chơi: Bắt
trước tiếng kêu của các con vật


Cơ nói tên các con vật, trẻ làm tiếng kêu của các con vật


<b>2. Hướng dẫn</b>


<b>a.Hoạt động 1: Nhận biết con vật nuôi trong gia</b>
<b>đình( có2 chân)</b>


* <b>Cơ cho trẻ quan sát con Gà trống và đàm thoại</b>:
Vừa rồi cơ thấy chúng mình chơi rất giỏi giờ cơ đố lớp
mình xem đây là tiếng gáy của con gì nhé


Ị…. Ĩ …..O


Đúng rồi. Vậy đã bạn nào biết hình dáng con gà như thế
nào chưa?


Vậy hơm nay cơ con mình cùng tìm hiểu về con gà nhé
* Nhận biết: “Con gà”


- Cô cho trẻ quan sát tranh con gà trống


- Hỏi trẻ:


Con gì đây?


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Cho trẻ tập nói nhiều lần: Con gà trống.
Gà trống gáy như thế nào?


Các con quan sát tranh chú gà trống và chỉ cho cơ xem chú
gà trống có những bộ phận nào ?


– Đầu, mình, chân; đi…


Khi cơ giới thiệu từng bộ phận cho trẻ tập nói nhiều lần:
đầu gà trống; mào gà; mình gà; chân gà trống; đuôi gà
trống…


Cho 3-5 trẻ lên chỉ các bộ phận của chú gà trống...
Các con nhín xem trên đầu gà có gì ?


Mào gà có màu gì nào ?
Cịn đây là gì ?


Mỏ gà như thế nào ?


Mỏ gà trống nhọn để gà mổ thóc ăn đấy các con ạ !
Cịn gì đây ?


Chân gà có móng nhọn để gà bới đất tìm giun ăn, cho trẻ
nói “chân gà trống có cựa”.



Gà trống là con vật ni ở đâu ?
Gà trống ăn gì ?...


=> Cơ khái qt lại: Con gà trống: Là con vật ni trong
gia đình; gà trống có đầu, mình, chân, đi; trên đầu của
gà trống có màu màu đỏ; có chiếc mỏ nhọn để gà trống mổ
thóc ăn; chân gà trống có móng nhọn để bới đất tìm giun
ăn; chân gà trống cịn có cựa; gà trống gáy: ị ó o để đánh
thức mọi người thức dậy mỗi sáng đấy; … chú gà trống
của chúng ta rất là có ích đúng không nào !


Cô: Con vịt to - Trẻ: cạp cạp, cạp cạp.
Con vịt con - Vít vít, vít vít.


Dang đơi cánh - Trẻ vẫy hai tay.


Nhảy xuống ao - Nhảy ngồi thụp xuống ngồi
xổm.


Nước bắn lên - Tung tóe, tung tóe.
Có thích khơng? - Thích, thích, thích !


- Gợi lại cho trẻ hình ảnh về con vịt… Các con vừa chơi
trị chơi gì?


-Chúng mình vừa được chơi trị chơi vậy?
Trị chơi nói về con vật gì?


Đúng rồi vậy Hơm nay cơ sẽ cùng các con tìm hiểu thêm
về con vịt nhé !



* Nhận biết: “Con vịt”


- Cho trẻ quan sát, nhận xét hình ảnh con vịt qua tranh.
- Hỏi trẻ:


Cơ có tranh con gì đây? (Cho 5-6 trẻ gọi tên)
Con có nhận xét gì về chú vịt này?


- Con gà trống ạ


- Lắng nghe


- Mỏ nhọn ạ


- Gà nuôi trong gia
đình ạ


- Gà ăn thóc ạ


- Trẻ lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

-Đây là bộ phần nào của con vịt?
Còn đây?


Cho 4-6 trẻ lên chỉ các bộ phận của con vịt: đầu, mỏ,
minh, chân, …


Con vịt kêu như thế nào?



=> Đúng rồi đấy các con ạ, cơ có bức tranh con vịt, con vịt
có đầu này, mình và chân đấy. Trên đầu vịt có cái mỏ bẹt,
vịt kêu cạp cạp!


- Đố bạn nào biết con vịt được nuôi ở đâu?
Cho 3-4 trẻ trả lời.


Vịt được ni trong gia đình nên được gọi là con vật ni
trong gia đình đấy các con ạ !


* Mở rộng: Cô cho trẻ xem một số hình ảnh vịt bơi và xem
một số hình ảnh về các con vật ni khác…


=> Cơ khái qt lại: Con vịt làn vật ni trong gia đình, vịt
ăn thóc, lúa, rau, bèo… vịt ngày thì xuống ao chơi, vịt
sống chủ yếu trên cạn nhưng lông của vịt có đặc điểm
khơng thấm nước nên vịt có thể bơi được ở dưới nước cả
ngày đấy. Chân vịt có màng như mái chèo bơi dưới nước.
Cịn mỏ vịt bẹt giúp vịt mị được tơm, cua, cá khi ở dưới
nước.


- Cơ cho trẻ tập nói nhiều lần các từ mới, từ khó: chân có
màng; mỏ bẹt; …


<i><b>* Chơi trị chơi: “Nhanh tay chọn đúng.”</b></i>


- Cơ giới thiệu cách chơi, luật chơi.
- Cho trẻ chọn 2-3 lần.


Lần 1: cơ nói tên con vật, trẻ chọn trong rổ và giơ lên nói


to con gà trống hay con vịt đúng theo yêu cầu của cô.
Lần 2: Cô giả tiếng kêu con vật nào trẻ chọn giơ lên và nói
to tên con vật đó.


- Giáo dục trẻ.


<i><b>3. Kết thúc:</b></i>


-Hỏi trẻ tên các con vật vừa nhận biết
- Nhận xét, tuyên dương.


<b>4. Kết thúc</b> :


- Cô nhận xét, tuyên dương, cho trẻ ra chơi


-Phần đầu ạ


- Con vịt kêu cạc cạc


- Con vịt ni ở gia
đình ạ


- trẻ chơi


<i>*Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về tình trạng sức </i>
<i>khỏe, trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của </i>
<i>trẻ:...</i>


<i>...</i>
<i>...</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>TÊN HOẠT ĐỘNG :</b>VĂN HỌC


Truyện: Quả trứng


<b>HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ : </b>Hát “ Gà trống mèo con và cún con”
<b> </b>


I<b>- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU</b>:


1- Kiến thức:


. Trẻ nhớ được tên truyện “Quả Trứng”


- Trẻ nhớ được trong truyện có các nhân vật: Gà trống, Lợn con, Quả trứng.
- Trẻ hiểu nội dung chuyện.


<b>2- Kỹ năng:</b>


- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ có chủ đích.


- Phát triển ngơn ngữ cho trẻ, giúp trẻ trả lời rõ ràng, đầy đủ câu theo yêu cầu
của cô.


<b>3- Giáo dục thái độ : </b>


- Trẻ hứng thú nghe cô kể truyện.


- Qua câu chuyện trẻ biết u q các con vật ni trong gia đình.
<b>II- CHUẨN BỊ:</b>



<b>1. Đồ dùng </b>-<b> đồ chơi của cơ và trẻ:</b>


- Tranh minh hoạ nội dung truyện.
- Que chỉ.


<b>2. Địa điểm: </b>
<b>- </b>Trong lớp


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>


HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG TRẺ


<b>1.Ổn định tổ chức: Các bạn ơi lại đây với cơ nào.</b>


- Các bạn ơi cơ có một điệu nhảy rất là sôi động dành tặng
cho lớp chúng mình, chúng mình hãy nhảy cùng cơ nào.
- Các bạn rất giỏi khen các bạn nào.


- Ơ các bạn ơi có quả trứng của bạn nào đánh rơi đây, của
bạn nào nhỉ.


- Để biết Quả trứng của ai đánh rơi cô mời các bạn cùng


- - Trẻ lại gần cô
- Trẻ vỗ tay


- Trẻ nhảy cùng cô


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

lắng nghe cô kể câu chuyện “Quả trứng” của nhà văn


“Nguyễn Duy Thái”.


<b>2) Hướng dẫn tổ chức::</b>


<b>* Hoạt động 1: </b>Cô kể chuyện trẻ nghe
- Cô kể lần 1: Kể diễn cảm


+ Cô vừa kể cho các bạn nghe câu chuyện gì?
+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào?


- Các bạn rất giỏi khen tất cả các bạn.


-Cô kể lần 2: Kết hợp với tranh minh họa.


- Các con vật ni trong gia đình chúng mình đều có ích và
đáng u các con nhớ là hãy biết chăm sóc và bảo vệ những
con vật ni trong gia đình.


- Các bạn rất giỏi khen tất cả các bạn.


- Cơ cịn có rất nhiều điều thú vị muốn dành tặng các con
nữa đấy, bây giờ cô mời các bạn cùng đi chơi với cô và đón
xem điều thú vị đó là gì nhé


* Hoạt động 2: Đàm thoại


+ Trong câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Quả trứng bị đánh rơi ở đâu?


+ Ai nhìn thấy quả trứng trước?



+ Nhìn thấy qua trứng gà trống hỏi như thế nào?
+ Chúng mình cùng nói theo gà trống nào?
+ Cịn ai nhìn thấy quả trứng nữa?


+ Lợn con đã làm gì?
+ Lợn con đã bảo thế nào?
+ Qua trứng làm sao?


+ Các con cùng làm động tác lúc lắc, lúc lắc giống như quả
trứng nào?


+ Con gì ló đầu ra từ qua trứng?
+ Vịt con kêu như thế nào?


+ Chúng mình cùng làm tiếng vịt con kêu nào?


+ Các con thấy các nhân vật trong chuyện “Quả trứng” có
đáng u khơng?


+ Ở nhà các con ni những con vật gì?
+ Con u con vật nào nhất?


- Trẻ trả lời
- Trẻ lắng nghe


- Quả trứng
- Gà trống, Lợn
con, quả trứng, vịt
con



- Trẻ vỗ tay
- Trẻ về chỗ ngồi


- Quả trứng, gà
trống, lợn…
- Bãi cỏ
- Gà trống


- Ị ó o…quả trứng
gì to…to.


- Lợn con


- Ngắm ngía quả
trứng


- Ụt ịt, ụt ịt ! Trứng
gà, trứng vịt


- Lúc lắc, lúc lắc và
vỡ tách


- Trẻ làm động tác.
- Con vịt


- Vít, vít, vít


- Trẻ làm tiếng vịt
kêu



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>*. Hoạt động 3:Dạy trẻ kể chuyện </b>- Cô dẫn lời cho trẻ kể
theo


- Động viên, khuyến khích trẻ kể


<b>3. Củng cố </b>-<b> Giáo dục:</b>


- Các con vừa được nghe cơ kể câu chuyện gì?


- Giáo dục : Các con phải chăm ngoan đi học phải đoàn kết
giúp đỡ bạn, nghe lời người lớn


- Các con về kể cho ông bà , bố mẹ, cùng nghe câu chuyện
này nhé!.


<b>4. Kết thúc: </b>- Cô nhận xét – tuyên dương trẻ


- Trẻ lắng nghe
.


- quả trứng ạ


<i>*Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về tình trạng sức </i>
<i>khỏe, trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của </i>
<i>trẻ:...</i>


<i>...</i>
<i>...</i>
<i>...</i>


<i>...</i>




<i><b> Thứ 6 ngày 23 tháng 3 năm 2018</b></i>


<b>TÊN HOẠT ĐỘNG : HĐVĐV:</b>


Nặn giun


<b>HOẠT ĐỘNG BỔ TRỢ : </b>Đọc thơ: Cơ và mẹ
I- MỤC ĐÍCH U CẦU:


<b>1- Kiến thức</b>:


- Dạy trẻ kỹ năng nặn con giun lăn dài
<b>2- Kỹ năng: </b>


- Phát triển cho trẻ khả năng cảm thụ cái đẹp, yêu cái đẹp
- Giúp trẻ phát triển vốn từ


<b>3- Giáo dục thái độ : - Giáo dục trẻ biết u thương các con vật </b>ni trong gia
đình của mình.


<b>II- CHUẨN BỊ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Băng đĩa có bài hát “Gà trống mèo con và cún con ” .
- Xắc xô.


<b>2. Địa điểm: </b>


<b>- </b>Trong lớp


<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>:


HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠTĐỘNGTRẺ


<b>1.Ổn định tổ chức: </b>- Cơ và cháu cùng nhau đọc thơ bài
“Tìm ổ”


- Cơ và trẻ cùng nhau trị chuyện về bài thơ.
-Cơhỏi trẻ: các con biết gà mái ấp trứng nở ra gì?


Cơ và cháu lại mơ hình, cơ hỏi trẻ: ai đây? Gà con đang làm
gì? À, các con nhìn xem, trong sân có nhiều gà con mà chỉ có
duy nhất một con giun nên các chú gà không ai dám
ăn cả các chú gà đều nhường nhịn nhau


-Để gà con ai cũng no bụng, các con phải làm gì?


<b>2. Hướng dẫn tổ chức:</b>
<b>a. Hoạt động 1:</b>



-Cô làm mẫu cho trẻ vài lần


Lần 1: cô làm mẫu khơng giải thích
Lần 2: giải thích


cơ đặt đất lặn lên 1 bảng con, cô lăn dài đều đất nặn trong
lịng bàn tay. sau đó cơ lăn dài và nhọn 2 đầu tạo thành con
giun.



- Cô và cháu thực hiện nặn trên không


<b>* Dạy trẻ Nặn</b>


<b>- </b>Cô cho cháu vào bàn và thực hiện
- Cô quan sát và động viên trẻ thực hiện


<b>b.Hoạt động 2: Trưng bày sản phẩm</b>


- Cho trẻ mang bài lên trưng bày
- con thay bài cuả bạn nào đẹp?
- Vì sao con chọn bài của bạn.


Dạ - Các chú gà bạn nào ăn cũng có giun ăn, bây giờ cô và
các con đến thăm nhà bạn vịt nha - Dạ


- Ôi! Vịt mẹ bị ốm rồi, các con hãy giúp vịt mẹ nặn thật
nhiều giun vịt con nha - Cháu thực hiện - Cháu thực hiện nặn
con giun nặn giun l


<b>3. Củng cố - giáo dục:</b>


- Bạn nào giỏi cho cô biết cô và các con vừa được nặn con


- Đọc thơ
- Trị chuyện
cùng cơ
- Có ạ!



- Có ạ


- Lắng nghe


- Lắng nghe


- Trẻ nghe


- Lắng nghe và
nhận xét


- Trẻ chơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

gì?


- Được chơi trị chơi gì?


- Về nhà các con cùng nặn những chú giun thật đẹp cho ông
bà bố mẹ cùng nghe nhé.


<b>4. Kết thúc:</b>


- Cô nhận xét – cho trẻ ra chơi


<i>*Đánh giá trẻ hằng ngày ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về tình trạng sức </i>
<i>khỏe, trạng thái, cảm xúc, thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kỹ năng của </i>
<i>trẻ:...</i>


<i>...</i>
<i>...</i>


<i>...</i>


Hồng Thái Động, ngày ...tháng...năm 2017


</div>

<!--links-->

×