Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.9 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TuÇn 12 Ngày dạy: .
<b> Tiết 12:</b> <b>Trung điểm của đoạn thẳng</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS hiĨu trung ®iĨm cđa một đoạn thẳng là gì ?
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- Biết phân tích trung điểm của đoạn thẳng thoả mÃn hai tính chất. Nếu thiếu một
trong hai tính chất này thì không còn là trung điểm của đoạn thẳng.
- Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. n nh lp: Kim tra s s</b>
<b>2. Kim tra bi c</b>
- HS1: Chữa bài 53 SGK
- HS2: CHữa bài 56 SGK
GV dựng bi 53 để đặt vấn đề vào bài
3. Bài mới:
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
- Quan sát H61 SGK và trả lời câu hỏi:
- Điểm M có đặc điểm gì đặc biệt ?
- Giới thiệu trung điểm M
- 1 HS nêu định nghĩa trung điểm M của
đoạn thẳng AB
- GV lu ý phải thoả mãn cả hai điều kiện
? M cách đều A và B có nghĩa là gì?Từ
đó có cách phát biểu khác trung điểm
M ?
- Xem H64 và trả lời các câu hỏi
+ HS đo và báo cáo kết quả
+ HS trả lời từng câu
- Nhận xét và hoàn thiện câu trả lời.
- HS đọc đề bài
- HS nêu yêu cầu
HS xác định cách lm
- M là trung điểm AB thì M thoả mÃn
điều kiện nào ?
- So sánh AM và MB ?
<b>1. Trung điểm của đoạn thẳng</b>
M
A B
<i><b>*Định nghĩa: SGK</b></i>
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
thì:
<i><b>- M nm gia A và B</b></i>
<i><b>- M cách đều A và B</b></i>
<i><b>Hoặc cách khỏc:</b></i>
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
thì:
<i><b>- M nằm giữa A và B</b></i>
<i><b>- AM +MB = AB </b></i>
<i><b>* Cđng cè:</b></i>
*Bµi tËp 65. SGK
AB = BC = CD = CA
a)Điểm C là trung điểm của BD vì C
nằm giữa B và D; BC = CD
b) Điểm C không là trung điểm của
AB vì C không thuộc đoạn thẳng AB
c) Điểm A không là trung điểm của BC
vì A không thuộc đoạn BC
<b>*Bài 60. SGK</b>
x
O A B
a)TRên tia Ox OA= 2cm; OB = 4cm.
và 2 < 4 nên A nằm giữa O và B
b) Vì A nằm giữa O và B nên
OA + AB = OB
Thay sè: 2 + AB = 4
AB = 4 – 2 = 2 cm
VËy: OA = AB ( =2 cm)
c. Điểm A là trung điểm của AB vì A
nằm giữa A, B (theo a), và cách đều A,
B ( theo b).
<b>2. Cách vẽ trung điểm của đoạn </b>
<b>thẳng.</b>
- Tính độ dài của AM và MB.
- Từ đó hãy nêu cách vẽ điểm M.
- Yêu cầu HS lm ?
A M B
Vì M là trung điểm của AB nªn:
AM + MB = AB
MA = MB
Suy ra AM = MB
AB
2 <sub>=</sub>
5
2<sub>=2,5 (cm)</sub>
<i>C¸ch 1</i>:
- VÏ tia AB
- Trªn tia AB vÏ M sao cho AM = 2,5
cm
<i>C¸ch 2</i>. GÊp giÊy (SGK)
? <i>C¸ch 3</i>: Dïng dây gấp:
<b>4. Củng cố: </b>
- Diễn tả M là trung điểm của AB:
-M nằm giiữa A và B
- M cỏch đều A và B
<b>MA + MB = AB</b>
<b>MA = MB</b> <sub> </sub> <sub></sub>
AB
MA MB
2
<b>* Bµi tập 61. SGK</b>
x'
x A O B
O là trung điểm của AB vì thoả mÃn cả hai điều kiện là ....
<b>5. Hớng dẫn về nhà: </b>
<i><b>- Học bài theo SGK</b></i>
<i><b>Làm các bài tập 62, 65 SGK</b></i>
<i><b>Ôn tập kiến thức của chơng theo HD ôn tập trang 126, 127 ...</b></i>
Tuần 13 Ngày dạy:
<b>Tiết 13. ôn tập chơng I</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm, đờng thẳng, tia, đoạn thẳng
- Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn
thẳng
- Bớc đầu tập suy luận đơn giản
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- b¶ng phơ , thíc, compa
B¶ng 1
a
B D B C <sub>A</sub> B
C
b
a
H
m
n
x
x'
O A B y A B A M B
B¶ng 2
<i><b>Điền vào chỗ trống:</b></i>
a) Trong ba im thng hng ... điểm nằm giữa hai điểm cịn lại.
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua……….
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là ... của hai tia đối nhau
d) Nu ... thỡ AM + MB = AB
<b>Bảng 3.</b>
<i><b>Đúng ? Sai ?</b></i>
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm nằm giữa hai điểm A và B.
b) Nu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B.
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều hai điểm A và B.
d) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số</b>
- GV kiÓm tra việc trả lời câu hỏi của HS
<b>3. Bài mới:</b>
<b>Hot động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
Treo các bảng phụ để HS hoạt động nhóm.
- Yêu cầu cử đại diện trả lời nhận xét
- Các nhóm nhận xét
- GV chốt lại kiến thức
- Gọi 1 hs đọc đề bài
- yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ
- Các HS khác vÏ vµo vë
<i>Hoạt động 1</i>. Làm theo yêu cầu ở các bảng
phụ:(15)
B¶ng1
B¶ng 2
B¶ng 3
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
- 1 hs đọc đề bài
- 1 HS lên bảng vẽ
-Các HS khác vẽ vào vở
A
B
C
Bµi 3. SGK
a
y
x
M <sub>A</sub> N
S
Trong trờng hợp AN song song với đờng
thẳng a thì sẽ khơng có giao điểm với a nên
khơng v c im S.
Bài 4. SGK
m
n
p
a
p
q
s
r
Bài 7. SGK
<b>M</b>
<b>A</b> <b>B</b>
Vì M là trung điểm của AB nên: AM = MB
=
AB 7
3,5cm
2 2
Vẽ trên tia AB điểm M sao cho AM = 3,5
cm.
<b>x</b>
<b>z</b>
t
y
<b>O</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
<b>4. Cñng cè: (8p) Trả lời câu hỏi </b>
Câu 1.
Câu 5
Câu 6
<b>5. Hớng dÉn vỊ nhµ: (2p)</b>
- Học bài ơn tập các kiến thức đã học trong chơng
Làm các bài tập còn lại
Chuẩn bị cho bài kiểm tra chơng I
Tuần 14 Ngày dạy:
<b>Kiểm tra 45'</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng, đoạn thẳng, tia.
- Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình
- Cã ý thøc ®o vÏ cÈn thËn
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
- Bài kiểm tra, đáp án, biểu điểm.
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Đề kiểm tra:</b>
<b>Đề I</b>
<b> Câu 1: Cỏc cõu sau ỳng hay sai?</b>
a, Điểm nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
b, Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì M nằm giữa A và B.
c, Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau.
d, Hai tia phân biệt là hai tia khơng có điểm chung.
e, Đoạn thẳng AB là hình gồm hai điểm A và B các điểm nằm giữa hai điểm A và
B.
g, Có duy nhất một đờng thẳng đi qua hai điểm.
Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt n hau tại 0. Lấy A thuộc tia 0x, B thuộc tia 0t, C
thuộc tia 0y, D thuộc tia 0z sao cho: 0A = 0C = 3cm, 0B = 2cm, 0D = 2.0B. Trên hình vẽ
có những đoạn thẳng nào? Có điiểm nào là trung điểm của một đoạn thẳng nào khơng?
Vì sao?
<b> Câu 3: Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Vẽ trung điểm của đoạn thẩng AB. Nêu cách vẽ?</b>
<b>Đề II</b>
<b>Cõu 1: Cỏc cõu sau ỳng hay sai?</b>
b/ Điểm nằm giữa hai điểm A và B thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
c/ Hai tia phân biệt là hai tia không có điểm chung.
d/ Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau.
e/ Có duy nhất một đờng thẳng đi qua hai im.
g/ Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A điểm B và các điểm nằm giữa hai điểm A và
B.
<b> Câu 2: </b>
Vẽ hai đờng thẳng xy và zt cắt n hau tại 0. Lấy A thuộc tia 0x, B thuộc tia 0t, C
thuộc tia 0y, D thuộc tia 0z sao cho: 0A = 0C = 3cm, 0B = 2cm, 0D = 2.0B. Trên hình vẽ
có những đoạn thẳng nào? Có điểm nào là trung điểm của một đoạn thẳng nào khơng?
Vì sao?
<b> Câu 3: Vẽ đoạn thẳng PQ = 6cm. Vẽ trung điểm M của đoạn thẩng PQ. Nêu cách </b>
vẽ?
<b>3. Đáp án, biểu điểm:</b>
<b> I</b>
<b>Cõu 1:(3 im) Mỗi ý đúng 0,5 điểm</b>
a- S
b- §
c- S
d- S
e- §
g- Đ
<b>Câu 2: (4 điểm)</b>
(1,5 đ)
+ Trên hình vẽ có các đoanh thẳng: 0A,
0C, 0B, 0D, AC, BD. (1,5 đ)
+ 0 là trung điểm của đoạn thẳng AC v×:
0
0 0 3
<i>AC</i>
<i>A</i> <i>C</i> <i>cm</i>
(1đ)
<b>Câu 3: (3 điểm)</b>
(1,5 ®)
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm.
+ Xác định điểm M trên tia AB sao cho AM = 4cm (1,5 đ)
<b>Đề II</b>
<b>Câu 1:(3 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm</b>
a- Đ
b- S
c- S
d- S
e- §
g- §
<b>Câu 2: ( giống đề I) (4 điểm)</b>
(1,5 ®)
+ Vẽ đoạn thẳng PQ = 6cm.
+ Xác định điểm M trên tia AB sao cho AM = 3cm (1,5 đ)
<b>4. Thu bài dặn dị:</b>
- GV thu bµi vỊ chÊm,
- Tn sau häc 4 tiÕt sè/ tn
<b>5. Hớng dẫn về nhà:</b>
Tuần 19 Ngày dạy:
<b>Học kì II</b>
<b>Tiết 15: trả bài kiểm tra học kì I</b>
<i><b>(Phần hình học)</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Nhận xét sự đúng sai trong từng bài kiểm tra của học sinh
- Nêu đáp án, biểu điểm
- Nhấn mạnh những lỗi mà học sinh hay mắc phải
- Nhắc nhở học sinh sửa sai những lỗi đó.
<b>II. ChuÈn bÞ:</b>
GV: + Đề, đáp án, biểu điểm
+ Các nhận xét về bài làm của học sinh
HS: đồ dùng học tập.
<b>III. TiÕn tr×nh d¹y häc:</b>
<b>1. ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: Không</b>
<b>3. Bài mới:</b>
<i><b>Hoạt động 1</b></i>: Tra bài kiểm tra cho học sinh
GV: Tra bài kim tra cho hc sinh
* Nhận xét :
Ưu điểm:
+ Nhỡn chung đa số các em nắm đợc bài,
biết vận dụng các kiến thức đã học để làm
bài tập
+ Biết cách trình bày bài làm của mình
+ Đa số các em biết cách vẽ tia, vẽ tia đối
vận dụng đợc kiến thức một điểm nằm giữa
hai điểm cũn li
* Nhợc điểm.
+ Sai sút cũn nhiu, c bit là việc lấy
điểm khơng chính xác
+ Khơng có nhiều bi c im cao
HS: Nhận bài kiểm tra của mình
+ Xem những phần đã làm đợc những phần
cha làm đợc
HS: Nghe nhËn xÐt cña GV
<i><b>Hoạt động 2</b></i>: Chữa bài kiểm tra cho HS
GV: Chữa lại bài kiểm tra.
HS: Ghi chép và thấy đợc những sai sót của mình
<i><b>Hoạt động 3</b></i>: Thu lại bài kiểm tra
HS nộp lại bài kiểm tra
<b>4. Dặn dò</b>
Chuẩn bị tốt bài cho học kì II
Tuần 20 Ngày dạy: .
<b>Tiết 16. Nửa mặt phẳng</b>
<b>I. Mục tiêu.</b>
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng
- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ
- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm
- Thớc thẳng, ĐDHT
<b>III. Tiến trình dạy học</b>
<b>1. n nh lp: Kim tra s số</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
HS1: Vẽ đờng thẳng và đặt tên là a
HS2: Vẽ M, N, P a sao cho đoạn thẳng MN không cắt a, đoạn thẳng MP cắt đờng
thẳng a
ĐVĐ: Điểm và đờng thẳng là hai hình cơ bản nhất. Hình vừa vẽ có 1 đờng thẳng
và 3 điểm nằm ngoài đờng thẳng và nằm trên mặt bảng hay trang giấy. Mặt bảng hay
trang giấy là mặt phẳng. Vậy nửa mặt phẳng bờ a là gì?
<b>3. Bµi míi:</b>
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trị</b>
- Quan sát hình 1 và cho biết :
- HÃy nêu một vài hình ảnh của mặt phẳng.
- Có nhận xét gì về mặt phẳng?
- GV: Trờn mt phng vẽ 1 đờng thẳng a.
Nh vậy đờng thẳng a chia mặt phẳng thành
hai phần. Mỗi phần gọi là nửa mặt phẳng
- Nửa mặt phẳng bờ a là gì ?
- GV xác định trên hình vẽ(phần KTBC),
chỉ rõ từng phần
- GV vẽ đờng thẳng xy, yêu cầu HS lên
bảng chỉ rõ từng nửa mặt phẳng
- Có nhận xét gì về nửa mặt phẳng?
- Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối nhau ?
- Khi vẽ một đờng thẳng trên mặt phẳng thì
đờng thẳng này có quan hệ gì với hai nửa
mặt phẳng ?
Quan s¸t hình 2 và cho biết :
- Hóy gi tờn cỏc nửa mặt phẳng . Các nửa
mặt phẳng đó có quan hệ gì ?
- Hai điểm M và N có quan hệ gì ? hai
điểm N và P có quan hệ gì ? Từ đó nêu các
cách gọi tên khác của hai nửa mặt phẳng
- Yêu cầu HS làm ?1
Quan sát hình 3 và cho biết:
Cả 3 hình có đặc điểm chung gì?
- NhËn xÐt xem h×nh nào tia Oz cắt đoạn
MN?
-Trong các hình 3a, b, c hình nào tia Oz
nằm giữa hai tia Ox và Oy ?
- Tại sao ở hình 3 c, tia Oz không nằm giữa
hai tia Ox và Oy ?
- KHi nào tia Oz nằm giữa tia Ox và tia Oy
?
Trả lời ?2 SGK
<b>1. Nửa nửa phẳng bờ a</b>
<i><b>a) Mặt phẳng:</b></i>
Ví dụ: mặt bảng, trang giấy,
HS: Trả lời
Nxét: Mặt phẳng không bị giới hạn
<i><b>b) nửa mặt phẳng bờ a:</b></i>
HS: Trả lời
a
- Hình gồm đờng thẳng a và một phần
đ-ờng thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa
mặt phăng bờ a.
- Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai
mặt phẳng đối nhau
-Bất kì đờng thằng nào nằm trên mặt phẳng
cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối
nhau
HS: Quan s¸t, trả lời.
a
Hinh 2
(II)
(I)
M
N
P
?1
- MN không cắt a
- MP cắt a
Trả lời câu hỏi 2 SGK x
y
z
O
M
N
Hình 3
Cho 3 tia Ox, Oy, Oz chung gèc:
M Ox; N Oy
- ở hình 3a, 3b tia Oz cắt đoạn thẳng MN,
ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy.
- ở hình 3c tia Oz không cắt đoạn thẳng
MN, ta nói tia Oz không nằm giữa hai tia
Ox và Oy.
?2.
<b>4. Củng cố.</b>
- Yêu cầu HS làm bài 4. SGk
a. Na mặt phẳng bờ a chứa điểm A và nửa mặt phẳng bờ B chứa điểm B
b. Đoạn thẳng BC không cắt đờng thẳng a.
Bài 3. a) nửa mặt phẳng đối nhau
b) đoạn thẳng AB
a
A
B
C
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ.</b>
- Học bài để nhận biết đợc mặt phẳng, nửa mặt phẳng, tia nằm giữa hai tia
- Làm các bài tập còn lại trong SGK. Và 1, 4, 5SBT
TuÇn 21 Ngày dạy: ..
Tiết 17: góc
<b>I. Mục tiêu</b>
- Biết góc là gì ? Góc bẹt là gì ?
- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc
- Nhận biết điểm nằm trong góc
<b>II. Chn bÞ </b>
Thớc thẳng, SGK
<b>III. Tiến trình dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
1. ThÕ nµo lµ nửa mặt phẳng bờ a?
2. Th no l hai na mặt phẳng đối nhau?
3.Cho hình vẽ.
x
y
a)
O
ĐVĐ: Hình trên có hai tia chung gốc, hình đó gọi là gì? chúng ta đi học bài hơm nay
3. Bài mới.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
- Qua KTBC cho bit:
- Góc là gì ?
- Nêu các yếu tè cđa gãc.
- Vậy một góc có mấy đỉnh và mấy
cạnh?
- GV giới thiệu cách đọc, cách kí hiệu,
cỏch vit gúc
- Gọi tên các góc trong hình 4 vµ viÕt
b»ng kÝ hiƯu.
- u cầu mỗi HS vẽ 2 gúc v t tờn,
vit kớ hiu
Quan sát hình 2 vµ cho biÕt :
Hình đó có là góc khơng? Và hai cạnh
của góc ngồi là hai tia chung gốc cịn
có đặc điểm gì?
- GV: Đó là góc bẹt. Từ đó cho biết
- Lµm ? SGK
- Lµm miƯng bµi tËp 6 SGK
- Góc có các yếu tố nào?
- Muốn vẽ góc ta cần vẽ các yếu tố
nào ?
- V hai tia chung gốc và đặt tên cho
góc.
GV giới thiệu cách nhận dạng góc và kí
hiệu góc chung đỉnh
- Quan sát hình 5 và đạt tên cho góc
t-ơng ứng với O ❑<sub>1</sub> <sub> ;O </sub> ❑<sub>2</sub>
- Quan s¸t hình 6 và cho biết khi nào
điểm M năm trong góc xOy?
<b>1. Góc</b>
- Định nghĩa:
Góc là hình gồm hai tia chung gèc
Gốc chung của hai tia gọi là đỉnh. Hai tia gọi
là hai cạnh của góc.
x
y
a)
O
VD: O: đỉnh của góc
Ox, Oy: hai cạnh của góc
- Kí hiệu:
Hoặc : <i>∠</i> xOy ; <i>∠</i> yOx; <i>∠</i> O
y
x
b)
O
M
N
<b>2. Gãc bĐt:</b>
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau.
y
c)
x
O
<b>3. VÏ gãc.</b>
t
x
y
O
H×nh 5
- Làm bài tập 9 SGK <sub>t</sub>
x
y
O
M
Hình 6
Khi tia OM nằm giữa tia Oxvà tia Oy thì điểm
M nằm trong góc xOy.
<b>4. Cñng cè. </b>
Yêu cầu HS làm bài7 SGk theo nhóm
Sau đó gọi đại diện nhóm lên trình bày
<b>5. Hớng dẫn về nhà</b>
- Häc bµi theo SGK vµ vở ghi
- Làm các bài tập còn lại trong SGK. Vµ 7, 10 SBT/53
Hớng dẫn bài 8 SGK: Dựa vào định nghĩa góc để viết tên góc
:Có tất cả ba góc là BAD ;DAC;BAD
Híng dÉn bµi 10 SGK : Lấy 3 điểm A,B,C không thẳng hàng, Vẽ các góc ABC, ACB,
CBA rồi gạch chéo theo yêu cầu
TuÇn 22 Ngày dạy: ..
<b>Tiết 18. Số đo gãc.</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
-HS cơng nhận mỗi góc có một số đo xác định. Số đo của góc bẹt là 1800<sub>. Góc sinh </sub>
biết định nghĩa góc vng, góc nhọn, góc tù.
- Biết đo góc bằng thớc đo góc. Biết so sánh hai góc
- Rèn c tớnh cn thn, chớnh xỏc.
<b>II. Chuẩn bị:</b>
- Thớc đo góc, thớc thẳng, ê ke vuông
<b>III. Tiến trình lên lớp:</b>
<b>1. ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS1: vẽ một góc bất kỳ và một góc bẹt và đặt tên. Chỉ rõ đỉnh và cạnh của mt
gúc
- HS2: Vẽ một tia nằm giữa hai cạnh của một góc. Hình vừa vẽ có mấy góc viết
tên?
<i><b>V: Trờn hình vừa vẽ có 3 góc, vậy làm thế nào để so sánh các góc đó với nhau, </b></i>
<i><b>chúng ta học bài hơm nay</b></i>
3. Bµi míi.
<b>Hoạt động của thầy</b> <b>Hoạt động của trò</b>
GV: yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ mt gúc bt
kỳ, các HS khác vẽ vào vở
- Cho HS quan sát thớc đo góc và yêu cầu
nêu cấu tạo của thớc đo góc
GV gii thiu li và nhấn mạnh tâm của
th-ớc , vạch ghi số
1 HS lên bảng thực hiện
<i><b>1.Đo góc</b></i>
a)Dụng cụ đo:
Gv giới thiệu cách đặt thớc để đo góc và
cách đọc số đo của góc, cách ghi số đo,
yêu cầu HS quan sát
- Cho HS áp dụng tự đo góc mình vừa vẽ
- u cầu HS di lp c s o gúc ca
mỡnh
- ? Mỗi góc có mấy số đo?
? Số đo của mỗi góc nằm trong khoảng
nào?
GV: Yờu cu HS lm ?1 đo độ mở của cái
kéo và com pa
?T¹i sao trên thớc đo góc lại có hai vạch
ghi số ®o ngỵc chiỊu nhau?
- Đơn vị đo của góc ngồi độ cịn có đơn vị
nào khác, nêu cách đổi từ đơn vị này sang
đơn vị kia
- Cđng cè: Yªu cầu HS vận dụng làm bài
tập 11 SGK
- Muốn so sánh hai góc ta căn cứ vào đâu?
- Yêu cầu HS vận dụng đo các góc của
hình 14 và hình 15 SGK
-GV hớng dẫn HS ghi kết quả và lu ý kí
hiệu hai góc bằng nhau và hai góc không
bằng nhau
- yêu cầu HS làm ?2
GV lu ý HS cách đặt thớc để đo các gúc cú
cnh khụng nm ngang nh BAI
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời:
+ góc vuông là gì?
+góc nhọn là gì?
+ góc tù là gì?
GV giới thiệu có tất cả 4 loại góc:
- Yờu cu HS so sỏnh gúc nhọn và góc tù
với góc vng để hình dung cách vẽ các
loại góc
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ 4 loại góc và đặt
tên, kí hiệu nhận dạng góc, các HS khác
làm vào vở
- GV lu ý HS vẽ góc vuông nhanh và chính
HS: Quan sát cách đo.
- Kí hiệu xOy = 430
HS: Thực hiện
HS: Trả lời
<i><b>Nhận xét</b></i>:- Mỗi góc có một số đo. Số đo
của góc bẹt là 1800
- Số đo của mỗi góc không vợt
quá 1800
?1 HS: Thực hiện
Chú ý:SGK
- Đơn vị đo khác của góc là phút và
giây:
10 <sub>= 60’</sub>
1’ = 60’’
HS: Thùc hiƯn
<i><b>2. So s¸nh hai gãc</b></i>
xOy = uIv
sOt > pIq hay pIq < sOt
?2: Kết quả: BAI < IAC
<i><b>3. Góc vuông, góc nhọn, góc tï:(7p</b></i>
Gãc
vu«ng gãc nhän gãc tï Gãc bĐt
<b>4. Cđng cè:</b>
- yêu cầu HS làm bài 12 và 14 SGK
đáp án:
Bµi 12 SGk: BAC = ABC =BCA=600
GV giới thiệu sau này hình 19 gọi là tam giác đều
Bµi 14: 1,5:gãc vu«ng; 3,6 : gãc nhän; 5: gãc tï; 2: gãc bĐt
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>