Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

SẢN PHẨM TRIẺN LÃM "BẢO TÀNG PHỤ NỮ VIỆT NAM 2017" (Tác giả: Thu Phương- Cao Hà- Nguyễn Loan)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (168.72 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 10</b>



<i>Ngày soạn: 30/ 10/ 2010</i>
<i>Ngày dạy: Thứ hai 1/ 11/ 2010</i>
Tiết 1: Chào cờ


<b></b>
---Tiết 2,3: Học vần


<b>BÀI 39: AU - ÂU</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


-Đọc, viết đúng các vần au, âu, cái cầu, cây cau.Từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Bà cháu.


-Rèn đọc đúng vần au-âu,từ ứng dụng
-Giáo dục HS biết lễ phép với ông bà
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-Bộ đồ dùng học vần


-Tranh minh hoạ từ khố, câu ứng dụng, luyện nói SGK
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng.
Viết bảng con.


GV nhận xét chung.


2.Bài mới:


GV giới thiệu bài. Ghi đề
*Vần au


Gọi 1 HS phân tích vần au.
Lớp cài vần au.


GV nhận xét.


HD đánh vần vần au.


Có au, muốn có tiếng cau ta làm thế nào?
Cài tiếng cau.


GV nhận xét và ghi bảng tiếng cau.
Gọi phân tích tiếng cau.


GV hướng dẫn đánh vần tiếng cau.
Cờ - au – cau


Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”.


Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học


Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây


HS nêu : eo, ao.
1 em



N1 : trái đào; N2 : cái kéo. N3: chào cờ


HS nhắc lại đề


HS phân tích, cá nhân 1 em.
Cài bảng cài.


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm c đứng trước vần au.
Toàn lớp.


CN 1 em.


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

cau.


Gọi vần trên bảng.
*Hướng dẫn cách viết


GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình


au cau cây cau



-Nhận xét chữ viết


*Vần 2 : vần âu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần.



Hướng dẫn HS đánh vần
ớ - u – âu


cờ - âu - câu - huyền - cầu
cái cầu


*HD viết


GV viết mẫu âu- cầu- cái cầu


âu cầu cái cầu


GV nhận xét chữ viết


Đọc lại 2 cột vần.
*Dạy từ ứng dụng.


Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên


Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó.
Đọc 2 vần trên


Gọi đọc tồn bảng.


2.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1.


<b>Tiết 2</b>


3 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.


-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
Chào Mào có áo màu nâu.


Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.


Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần
mới học, đọc trơn câu.


GV nhận xét và sửa sai.
*Luyện viết


Viết vào vở tập viết


Thu chấm, nhận xét chữ viết


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tồn lớp viết bảng con


Giống nhau : u cuối vần
Khác nhau : a và â đầu vần
3 em


HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em.


Toàn lớp viết


2 em



rau, lau, châu chấu, sậu.
4 em, đồng thanh, nhóm.


HS trả lời GV gạch chân: rau, lau,châu chấu, sậu
CN 2 em.


CN 2 em, đồng thanh.
CN 2 em.


Đại diện 2 nhóm.


CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh.


HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu.


4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

*Luyện nói : Chủ đề “Bà cháu”


GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh trả lời các câu hỏi hồn
thành chủ đề luyện nói của mình.


GV giáo dục TTcảm.
Đọc sách SGK


GV đọc mẫu 1 lần.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.



Tìm tiếng mới mang vần mới học.
5.Nhận xét, dặn dò:


Học bài, xem bài ở nhà.


HS luyện nói theo gợi ý của GV.


HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Toàn lớp.


CN 1 em


Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét bổ sung.
Thực hiện ở nhà.


Tiết 4: Toán


<b> LUYỆN TẬP</b>


<b>I.Mục tiêu :</b>


-Biết làm tính từ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ.


-Rèn HS viết đúng số, đúng phép tính
-Giáo dục tính cẩn thận


+Ghi chú: Làm bài tập 1(cột 2,3) bài 2,bài 3(cột 2,3) bài 4.
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>



-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ.
-Bộ đồ dùng toán 1


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC:


Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =
Nhận xét KTBC.


2.Bài mới :


Giới thiệu trực tiếp, ghi đề
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:


Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài
Gọi 4 em nêu miệng.


Cả lớp làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Yêu cầu thực hiện trên phiếu bài tập.
2....1 = 3 1... 2 = 3


3...2 = 1 3....1 = 2


Thu chấm,nhận xét
Bài 4:


a) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
toán.


Yêu cầu các em ghi phép tính vào bảng
con.


b) GV treo tranh, gợi ý học sinh nêu bài
tốn.


u cầu các em ghi phép tính vào bảng
con.


4. Củng cố:
Hỏi miệng


1 + 2 = ? 3 – 1 = ?


3 – 2 = ? 1 + 1 = ? ,
2 – 1 = ?


Nhận xét, tuyên dương.


5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học
bài, xem bài mới.


3 – 1 = 2 , 3 – 2 = 1 , 2 – 1 = 1 , 2 + 1 = 3
Điền dấu + , - vào ô trống:



Làm trên phiếu bài tập.


Hùng có 2 quả bóng, Hùng cho Lan 1 quả. Hỏi
Hùng còn lại mấy quả?


2 – 1 = 1 (quả)


Có 3 con ếch, nhảy xuống ao 2 con. Hỏi còn lại
mấy con ?


Lớp làm vào vở


3– 2 = 1 (con)
.


1 + 2 = 3 , 3 – 1 = 2


3 – 2 = 1 , 1 + 1 = 2
2 – 1 = 1


Thực hiện ở nhà.


<i>Ngày soạn: 31/ 10/ 2010</i>
<i>Ngày dạy: Thứ ba 2/ 11/ 2010</i>
Tiết 1: Toán


<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>



-Thuộc bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi 4.
-Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
+Ghi chú: Làm được bài tập1(cột1,2) bài 2,3.
<b>Đồ dùng dạy học:</b>


-Bộ đồ dùng tốn 1,SGK, bảng … .


-Các mơ hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC :


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

3 – 2 =


3 – 1 =


2 – 1 =


2 + 1=
Làm bảng con : 3 – 1 – 1 =


Nhận xét KTBC.
2.Bài mới :


GT bài ghi đề bài học.


GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mơ hình).
GV đính và hỏi :



Có mấy hình vng? Gọi đếm.
Cơ bớt mấy hình vng?


Cịn lại mấy hình vng?


Vậy 4 hình vng bớt 1 hình vng, cịn
mấy hình vng?


Cho học sinh lấy đồ vật theo mơ hình để
cài phép tính trừ.


Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài.
GV nhận xét phép tính cài của học sinh.
Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để
GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương
tự).


Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
4.


GV giới thiệu mơ hình để học sinh nắm
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.


3 + 1 = 4 , 4 – 1 = 3 , 4 – 3 = 1.
Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia.
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 4.


Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội
dung bài học, đọc các phép cộng và trừ


trong phạm vi 4.


Hướng dẫn luyện tập :


Bài 1: (cột 2,3) Học sinh nêu yêu cầu của
bài tập.


Yêu cầu học sinh nêu miệng


Toàn lớp.


HS nhắc đề


Học sinh QS trả lời câu hỏi.
Học sinh nêu : 4 hình vng.
Bớt 1 hình vng.


Cịn 3 hình vng.


Học sinh nhắc lại : Có 4 hình vng bớt 1 hình
vng cịn 3 hình vng.


Tồn lớp : 4 – 1 = 3
Đọc: 4 – 1 = 3


Cá nhân 4 em.
Theo dõi.


Nhắc lại.



Cá nhân, đồng thanh lớp.


Nghỉ giữa tiết.
Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
vừa nói vừa làm mẫu 1 bài.


Yêu cầu học sinh làm bảng con.


Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
GV cho học sinh quan sát tranh rồi nêu
nội dung bài toán.


4.Củng cố:


Đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4.
Nhận xét, tuyên dương


5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới.


Học sinh làm bảng con các bài còn lại.
Viết phép tính thích hợp vào ơ vng.


Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chay đi. Hỏi
còn lại mấy bạn đang chơi nhảy dây?


Học sinh làm vào vở


4 - 1 = 3 (bạn)
4 em đọc.


Thực hiện ở nhà.


Tiết 2: Thủ cơng


<b>XÉ,DÁN HÌNH CON GÀ (T1)</b>

---Tiết 3,4: Học vần


<b>BÀI 40: IU - ÊU</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


-Đọc, viết được iu,êu,lưỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó


-Rèn đọc ,viết được iu, êu ,từ và câu ứng dụng
-Giáo dục HS biết chịu khó


<b>II.Đồ dùng dạy học: </b>


-Bộ đồ dùng học vần,SGK,bảng...
-Tranh minh học SGK


<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC :


Viết bảng con.
Đọc câu ứng dụng
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:


GV giới thiệu bài ghi đề
*Vần iu


rau cải., sáo sậu.
2 em


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Gọi 1 HS phân tích vần iu
Lớp cài vần iu.


GV nhận xét .


HD đánh vần vần iu.


Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế nào?
Cài tiếng rìu.


GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu.
Gọi phân tích tiếng rìu.


GV hướng dẫn đánh vần 1 lần.
Rờ - iu - riu – huyền – rìu


Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”.


Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới


học.


Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ lưỡi
rìu.


Gọi đọc lại


* Hướng dẫn viết
GV viết mẫu


<b>iu rìu lưỡi</b>


<b>rìu </b>



GV chỉnh sửa chữ chữ viết
*Vần 2 : vần êu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần.


Đánh vần: ê – u – êu


Phờ - êu – phêu – ngã – phễu
Cái phễu


*HD viết


<b>êu phễu cái</b>


<b>phễu </b>



Đọc lại 2 cột vần.


Gọi học sinh đọc toàn bảng.


*Dạy từ ứng dụng.


Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.


Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi.


Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó.


Cài bảng cài.


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.


Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền
trên đầu vần iu.


Toàn lớp.
CN 1 em


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng rìu.


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em.


HS viết bảng con toàn lớp


Giống nhau : u cuối vần.
Khác nhau : I và ê đầu vần.
3 em. Nhóm,lớp



Nghỉ giữa tiết
Tồn lớp viết.


HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em.
1 em


líu, chịu, nêu, kêu.
CN 2 em


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Gọi đọc toàn bảng.


*Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
Đọc bài.


Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1.


<b>Tiết 2</b>
3 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.


Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
GV nhận xét và sửa sai.


* Luyện viết


Hướng dẫn học sinh viết vào vở
GV thu chấm nhận xét chữ viết


*Luyện nói : Chủ đề “Ai chịu khó”.


GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề.


GV giáo dục TTcảm.


Đọc sách kết hợp bảng con.
GV đọc mẫu 1 lần.


GV Nhận xét cho điểm.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.


Tìm tiếng mới mang vần mới học trong
văn bản GV đã sưu tầm.


5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.


CN 2 em


Đại diện 2 nhóm


CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh


HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu


4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em,
đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.



HS viết vào vở tập viết theo mẫu


Học sinh luyện nói.
Học sinh khác nhận xét.


HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Học sinh lắng nghe.


Tồn lớp.
CN 1 em


Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ
sung.


Thực hiện ở nhà.


<i>Ngày soạn: 1/ 11/ 2010</i>
<i>Ngày dạy: Thứ tư 3/ 11/ 2010</i>
Tiết 1: Toán


<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I.Mục tiêu </b>


-Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học;Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ
bằng phép tính thích hợp


-Học sinh vận dụng kiến thức đã học làm tính đúng
+Ghi chú;bài 1, bài 2(dòng 1) bài 3,bài 5(a)



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

-Bộ đồ dùng toán 1.
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC:


Gọi 2 học sinh làm các bài tập:
a) 3 + 1 =… 4 – 3 = …
b) 3 – 2 =… 4 + 1 = …
4 – 1 = … 3 + 1 = …
Nhận xét KTBC.


2.Bài mới :


Giới thiệu trực tiếp, ghi đề


3.Hướng dẫn Học sinh luyện tập:


Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài tập.
Yêu cầu thực hiện trên bảng con.


Lưu ý: Học sinh viết thẳng cột, dấu – viết
ngay ngắn.


Lần lượt gọi nêu kết .
Giáo viên nhận xét.


Bài 2: (dòng 1) Học sinh nêu yêu cầu của
bài tập.



Giáo viên hướng dẫn làm mẫu 1 bài.
- 1


(Điền số thích hợp
vào hình trịn)


Giáo viên nhận xét học sinh làm.
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:


Giáo viên hỏi : Mỗi phép tính ta phải trừ
mấy lần?


Bài 5 (a): Học sinh nêu cầu của bài:
Giáo viên đính mơ hình như SGK cho
học sinh xem mơ hình và hướng dẫn các
em nói tóm tắt bài tốn.


Hướng dẫn học sinh làm bài tập
4. Củng cố:


Hỏi tên bài, hỏi miệng.


1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?
3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?


2 em lên làm.


Lớp làm bảng con 2 dãy.



HS nhắc lại đề


Thực hiện trên bảng con và nêu kết quả.


Viết số thích hợp vào hình trịn.


2 lần.


Thực hiện vào vở


4 – 1 – 1 =... 4 – 1 – 2 =... 4 – 2 – 1 =...
Nhận xét bài bạn làm.


a) 3 + 1 = 4 (con vịt)


Học sinh nêu.


Học sinh khác nhận xét và sửa sai.
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?
Nhận xét, tuyên dương


5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới.


Thực hiện ở nhà.


Tiết 2,3: Học vần
<b>ÔN TẬP</b>


I.Mục tiêu :


<b> -Học sinh đọc được các âm, vần, các từ câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.</b>
-Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.


-Nĩi được từ 2 – 3 câu theo chủ đề đã học
II.Đồ dùng dạy học:


-Tranh minh họa SGK
III.Các hoạt động dạy học :


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.


Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng.
GV nhận xét chung.


2.Bài mới:


GV giới thiệu bài và ghi đề Ôn tập.
1Ơn bảng chữ cái


GV đưabảng chữ cái .
2. Vần .


Cho học sinh mở sách giáo khoa trang
4 đến trang 82 đọc lại âm,vần đã học


Đọc các từ ứng dụng .


Học sinh viết bảng con một số từ ứng
dụng


tuổi thơ, mây bay,


lau sậy chịu khó



Củng cố tiết 1: Hỏi các âm vần vừa


HS neâu : iu , êu
HS 6 -> 8 em


N1 : lưỡi rìu. N2,3 : cái phễu .
3 em.


HS đọc CN , nhóm , tổ .
Học sinh vừa chỉ vừa đọc.


Cá nhân, nhóm, lớp.


Học sinh đọc từ ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

oân.


Đọc bài vừa ôn.
NX tiết 1.


Tiết 2
3.Luyện đọc :



Học sinh lần lượt đọc lại các bài
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng.
Học sinh câu ứng dụng :


Cho học sinh đọc câu ứng dụng dưới
bức tranh.


Giáo viên chỉnh sửa phát âm, khuyến
khích học sinh đọc trơn.


Luyện viết :


Học sinh viết vào vở
GV nhận xét .


*Luyện nói theo chủ đề đã học
Bé tự giới thiệu


GV gợi ý câu hỏi


Ai đang tự giới thiệu về mình?
Khi giới thệu chúng ta cần nói gì?
4.Củng cố :


Gọi đọc bài vừa ôn.
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.


Cá nhân , nhóm , lớp .



Học sinh đọc cá nhân .


Tồn lớp viết


Học sinh thực hiện


Học sinh trả lời theo sự HD của GV
Thi đua giữa các nhóm


Thực hiện ở nhà.
Tiết 4: Đạo đức


<b>LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2).</b>
<b>I.Mục tiêu :</b>


-Học sinh biết cư xữ lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ, có như vậy anh chị
em mới hồ thuận, cha mẹ vui lịng.


-Q trọng những bạn biết vâng lời anh chị, biết nhường nhịn em nhỏ.
<b>II.Chuẩn bị : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động học sinh


1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em
GV nêu câu hỏi :


Khi ai cho bánh em phải làm gì?


Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?
GV nhận xét KTBC.


2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đề
Hoạt động 1 :


Hướng dẫn làm bài tập:
GV nêu YC bài tập:
Tranh 1:


Nội dung: Anh không cho em chơi
chung.


Tranh 2:
Nội dung:


Anh hướng dẫn dẫn em học bài.
Tranh 3:


Nội dung:


Hai chị em cùng làm việc nhà.
Tranh 4:


Nội dung: Anh không nhường em.
Tranh 5:


Nội dung: Dỗ em cho mẹ làm việc.
Hoạt động 2 :



Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các
tình huống trong bài học.


Kết luận :


Là anh chị cần nhường nhịn em nhỏ. Là
em thì phải lễ phép và vâng lời anh chị.
Hoạt động 3:


Liên hệ thực tế:


Ở nhà các em thường nhường nhịn em
nhỏ như thế nào?


Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em
nên làm những gì?


Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là
những người ruột thịt.Vì vậy cần phải
thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn


HS nêu tên bài học.


Nhường nhịn em, chia em phần hơn.
Nhường cho em chơi.


Vài HS nhắc lại.


Nối : nên hoặc không nên vào tranh.
Khơng nên.



Nên.


Nên.


Khơng nên.
Nên.


Đóng vai thể hiện tình huống 2.
Đóng vai thể hiện tình huống 5.
Học sinh nhắc lại.


Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em.
Vâng lời anh chị.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em
nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời
anh chị.


3.Củng cố : Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài.
Nhận xét, tuyên dương.


4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.


Học sinh nêu.
Thực hiện ở nhà.


Tiết 5: Tự nhiên-Xã hội



<b>ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ</b>
<b>I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :</b>


-Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan.
-Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày


+Ghi chú;Nêu được các việc em thường làm vào buổi trong một ngày như: Buổi sáng :
Đánh răng,rử mặt. Buổi trưa: ngủ trưa, chiều tắm gội. Buổi tối đánh răng


<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập,
vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai.


-Hồ dán, giấy to, kéo…
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.Ổn định :


2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :


a) Kể những hoạt động mà em thích?
b) Thế nào là nghỉ ngơi hợp lý?
GV nhận xét


3.Bài mới:


Cho học sinh khởi động bằng trò chơi


“Alibaba”.


Mục đích tạo ra khơng khí sơi nổi hào
hứng cho lớp học.


Lưu ý: Khi gần kết thúc trò chơi GV nên
có những câu hát hướng vào bài học.
Ví dụ : GV hát “Hôm nay Ali baba yêu
cầu chúng ta học hành thật chăm”. Học
sinh hát đệm “Alibaba”.


Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài.
Hoạt động 1 :


Học sinh nêu tên bài.
HS kể.


Học sinh nêu.


Toàn lớp thực hiện.


Theo dõi và lắng nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Thảo luận cả lớp


MĐ: Củng cố các kiến thức cơ bản về bộ
phận cơ thể người và các giác quan.
Các bước tiến hành


Bước 1:



GV nêu câu hỏi cho cả lớp
Cơ thể người gồm có mấy phần?


Chúng ta nhận biết thế giới bên ngoài
bằng bộ phận nào của cơ thể?


Bước 2:


HS xung phong trả lời từng câu
Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
Hoạt động 2: nhớ và kể lại các việc làm
vệ sinh cá nhân trong một ngày.


MT: Khắc sâu hiểu biết về các hành vi vệ
sinh cá nhân hằng ngày để có sức khỏe
tốt


Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh,khắc
phục những hành vi có hạicho sức khỏe
Bước 1 : GV nêu câu hỏi


Nhớ và kể lại trong một ngày từ sáng
đến khi đi ngủ mình đã làm những gì?
Bước 2 : Dành vài phút để HS nhớ lại
Bước 3: Gọi một số HS trả lời


Kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh cá
nhân nên làm hằng ngày để HS khắc
sâuvaf có ý thức thưch hiện.



Hoạt động 3: Trị chơi “ Một ngày của
gia đình Hoa”


MT: Khắc sâu hiểu biết về vệ sinh các
nhân hằng ngày để có sức khỏe tốt


Tự giác thực hiện nếp sống, khắc phục
những hành vi có hại cho sức khỏe vệ
Bước 1: Chia nhóm 4 em, giao nhiệm vụ
Bước 2: các nhóm chuẩn bị đóng vai
Bước 3: Một,hai nhóm lên trình diễn
GV kết luận: Khen ngợi các nhóm trình
diễn tốt và chốt lại một số hoạt động nên
làm hằn ngày để có lợi cho sức khỏe
4.Củng cố :


HS trả lời theo nội dung câu hỏi


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Hỏi tên bài :


Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến
thức.


Nhận xét. Tuyên dương.


5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ,
ăn các thức ăn có lợi cho sức khoẻ….


Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý


câu hỏi.


<i>Ngày soạn: 2/ 11/ 2010</i>
<i>Ngày dạy: Thứ năm 4/ 11/ 2010</i>
Tiết 1: Âm nhạc


<b>ƠN TẬP 2 BÀI HÁT: TÌM BẠN THÂN,LÝ CÂY XANH</b>
Có giáo viên bộ mơn soạn



---Tiết 2: Thể dục:


<b> RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


-Biết cách thực hiện tư thế đứng cơ bản và đứng đưa hai tay ra trước, đứng đua hai tay
dang ngang (có thể tay chưa ngang vai)và đứng đưa hai tay lên cao chếch chữ v.


-bước đầu làm quen với tư thế đứng kễnh gót hai tay chống hơng (thực hiện bắt chước
theo giáo viên)


-Rèn học sinh làm đúng động tác


+Ghi chú: Tư thế đứng kễnh gót, có động tác kễnh gót hai tay chống hơng là được
<b>II.Chuẩn bị : Còi, sân bãi …</b>


<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS



1.Phần mở đầu:


Thổi còi tập trung Học sinh.


Phổ biến nội dung yêu cầu bài học.


Gợi ý cán sự hơ dóng hàng. Tập hợp 4
hàng dọc. Chạy vòng tròn, xếp thành
vòng tròn.


Nêu trị chơi : “Diệt các con vật có hại.”
2.Phần cơ bản:


Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần.
Ôn đứng đưa 2 tay ra trước.
Ôn đứng đưa hai tay dang ngang.


Ôn đưa 2 tay ra trước, đưa hai tay lên cao
hình chữ V.


Học đứng kiểng gót hai tay chống hơng.


HS ra sân. Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học.


Học sinh đi thành vòng tròn, vừa đi vừa vỗ tay và
hát, khi đứng lại thành vịng trịn quay mặt vào
trong.


Học sinh ơn lại trị chơi do lớp trưởng điều khiển.


Học sinh thực hiện 2 -> 3 lần mỗi động tác.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

GV làm mẫu.


GV hô để học sinh thực hiện
Theo dõi sửa sai cho Học sinh.
3.Phần kết thúc :


GV dùng còi tập hợp Học sinh.
GV cùng HS hệ thống bài học.
4.Nhận xét giờ học.


Hướng dẫn về nhà thực hành.


Tập từ 4 ->8 lần


HS đứng thành hai hàng dọc vỗ tay và hát.
Làm 2 động tác vừa học.


Nêu lại nội dung bài học.


Thực hiện ở nhà.
Tiết 3,4: Học vần


<b>KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I</b>
<b> (Đề thi của chuyên môn)</b>


<i>Ngày soạn: 3/ 11/ 2010</i>
<i>Ngày dạy: Thứ sáu 5/ 11/ 2010</i>
Tiết 1 Mỹ thuật



<b>VẼ QUẢ (QUẢ DẠNG TRỊN)</b>
Có giáo viên bộ mơn soạn



---Tiết 2,3 Học vần


<b>BÀI 41 : IÊU- YÊU</b>
<b>I.Mục tiêu : </b>


-Đọc được,viết được: iêu,yêu,diều sáo, yêu quý ;từ và câu ứng dụng.
-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu


-Rèn học sinh đọc,viết tiếng, từ có vần iêu, yêu
-Giáo dục học sinh chịu khó luyện đọc, viết
<b>II.Đồ dùng dạy học:</b>


-Bộ chữ ghép học vần
-Tranh mín họa SGK
<b>III.Các hoạt động dạy học :</b>


Hoạt động GV Hoạt động HS


1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết bảng con.


Đọc câu ứng dụng SGK
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

GV giới thiệu bài,ghi đề
*Vần iêu


Gọi 1 HS phân tích vần iêu.
Lớp cài vần iêu.


GV nhận xét


-So sánh vần iêu với vần êu
-HD đánh vần vần iêu.
i – ê – u - iêu


Có iêu, muốn có tiếng diều ta làm thế
nào?


Cài tiếng diều.


GV nhận xét và ghi bảng tiếng diều.
Gọi phân tích tiếng diều.


GV hướng dẫn đánh vần 1 lần
Dờ -iêu- diêu- huyền – diều .


Dùng tranh giới thiệu từ “sáo diều”.
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học.


Gọi đánh vần tiếng diều, đọc trơn từ sáo
diều.



Gọi đọc lại vần trên bảng.
*Hướng dẫn viết


GV viết mẫu vừa viết vừa nêu quy trình

iêu diều diều



sáo



*Vần 2 : vần yêu (dạy tương tự )
So sánh 2 vần.


Đọc lại 2 cột vần.


Gọi học sinh đọc toàn bảng.
*Dạy từ ứng dụng.


Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ :
Buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu.
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó.
Đọc lại 2 vần trên


Gọi đọc toàn bảng.


3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.


HS đọc lại đề


HS phân tích, cá nhân 1 em.
Cài bảng cài.



Giống nhau: đều có âm cuối là u
Khác nhau: vần iêu bắt đầu là iê
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.


Thêm âm d đứng trước vần iêu và thanh huyền
trên đầu vần iêu.


Toàn lớp.
CN 1 em.


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng diều.


CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em.


Giống nhau : êu cuối vần.
Khác nhau : i và y đầu vần.
3 em


1 em.


Nghỉ giữa tiết
Toàn lớp viết.


HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em


chiều, hiểu, yêu, yếu.
CN 2 em.



CN 2 em, đồng thanh.
1 em.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Đọc bài.


Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1


<b>Tiết 2</b>
3.Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn


-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Tu hú kêu báo hiệu mùa vải thiều đã về.


GV nhận xét và sửa sai.
*Luyện viết


Viết vào vở tập viết
Thu chấm,sửa sai
Nhận xét chữ viết


*Luyện nói : Chủ đề “Bé tự giới thiệu”.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề.


GV giáo dục TTcảm


Đọc sách kết hợp bảng con


GV đọc mẫu 1 lần.


4.Củng cố : Gọi đọc bài.
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.


Đại diện 2 nhóm


CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh


HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu. 4 em
đánh vần tiếng hiệu, thiều, đọc trơn tiếng 4 em,
đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.


Nghỉ giữa tiết
HS viết theo mẫu vở tập viết


Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.
Học sinh khác nhận xét.


HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Học sinh lắng nghe.


CN 1 em.


Thực hiện ở nhà.


Tiết 4: Toán


<b>PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5.</b>


<b>I.Mục tiêu : Sau bài học Học sinh :</b>


-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; Biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ


-Rèn HS viết đúng phép tính


-Giáo dục tính cẩn thận trong học tốn
+Ghi chú:Làm bài 1,bài2(cột1)bài 3,bài 4(a)
<b>II Đồ dùng dạy học:</b>


-Bộ đồ dùng toán 1, SGK, bảng … .


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :


Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập.
4 – 2 – 1 =


3 + 1 – 2 =
3 – 1 + 2 =
Làm bảng con :


4 – 1 – 1 =
Nhận xét KTBC.
2.Bài mới :


GT bài ghi đề bài học.


GT phép trừ 5 – 1 = 4 (có mơ hình).


Cho học sinh quan sát tranh phóng to
trong SGK. Gợi ý cho học sinh nêu bài
tốn:


Giáo viên đính 5 quả cam lên bảng, lấy đi
1 quả cam và hỏi: Ai có thể nêu được bài
tốn.


Giáo viên ghi bảng phép tính 5 – 1 = 4 và
cho học sinh đọc.


Các phép tính khác hình thành tương tự.
Cuối cùng: Giáo viên giữ lại trên bảng:
Bảng trừ trong phạm vi 5 vừa thành lập
được và cho học sinh đọc.


5 – 1 = 4 , 5 – 2 = 3
5 – 3 = 2 ,


5 – 4 = 1
Giáo viên tổ chức cho học sinh ghi nhớ
bảng trừ bằng cách cho các em đọc 1 vài
lượt rồi xoá dần các số đến xố từng
dịng. Học sinh thi đua xem ai đọc đúng,
ai thuộc nhanh.


Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận biết
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
qua các phép tính.



5 – 1 = 4 , 5 – 4 = 1 , 1 + 4 = 5


Lấy kết quả trừ đi số này ta được số kia.
Các phép trừ khác tương tự như trên.
Gọi đọc bảng trừ trong phạm vi 5.


3 em làm trên bảng lớp.


Toàn lớp.


HS nhắc đề


Học sinh quan sát, nêu miệng bài tốn : Có 5 quả
cam, lấy đi 1 quả. Hỏi còn lại bao nhiêu quả
cam?


Học sinh đọc : 5 – 1 = 4


Học sinh đọc.


Học sinh luyện học thuộc lòng theo hướng dẫn
của Giáo viên .


Học sinh thi đua nhóm.


Học sinh nêu lại.


Đọc bảng trừ cá nhân, nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Cho học sinh mở SGK quan sát phần nội


dung bài học, đọc các phép trừ trong
phạm vi 5.


Hướng dẫn luyện tập :


Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập.


Học sinh nêu miệng kết quả các phép
tính ở bài tập 1.


Giáo viên nhận xét, sửa sai.


Bài 2: (cột1) Học sinh nêu YC bài tập.
GV hướng dẫn học sinh làm theo cột dọc
để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ trong phạm vi 5.


Gọi học nêu kết quả


Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập.


Củng cố học sinh cách thực hiện phép
tính dọc.


Cho học sinh làm bảng con.
Giáo viên nhận xét, sửa sai.


Bài 4: (a) Học sinh nêu YC bài tập.
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh dựa
vào mô hình bài tập phóng lớn của Giáo


viên.


Gọi học sinh lên bảng chữa bài.
4.Củng cố:


Đọc lại bảng trừ trong PV5.
Nhận xét, tuyên dương


5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,
học bài, xem bài mới.


Cả lớp quan sát SGK và đọc nội dung bài.


Học sinh nêu kết quả các phép tính .


HS nêu


Học sinh thực hiện ở bảng con


Viết phép tính thích hợp vào vở


Học sinh quan sát mơ hình và làm bài tập.


a) 5 – 2 = 3


Học sinh đọc lại công thức
Thực hiện ở nhà.


Tiết 5: Sinh hoạt
<b> SINH HOẠT SAO</b>


<b>I Mục tiêu:</b>


-HS nắm được quy trình sinh hoạt sao


-Nhận xét ưu khuyết điểm của mình trong tuần
-Có ý thức tự giác trong sinh hoạt


<b>II. Tiến hành</b>
1 Các sao tập hợp
-Tự giới thiệu về mình


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

-Các thành viên trong sao tự nhận xét vè việc làm tốt và chưa tốt của mình trong tuần
-Sao trưởng nhận xét tun dương tồn sao hoan hơ


2 Đọc lời hứa Năm điều Bác Hồ dạy
Em xin hứa sẵn sàng
Là con ngoan trị giỏi
Cháu Bác Hồ kính u
- Hát tập thể bài Sao của em


3 Triễn khai sinh hoạt theo chủ điểm : Con ngoan
GV nêu câu hỏi


-Đối với ông bà,cha mẹ,anh chi bà con họ hàng thân thích em cần đối xữ như thế nào ?
Kính u lễ phép với ơng bà, cha mẹ


Cha mẹ dặn điều gì em cần làm tốt,khơng được cải lại ông bà,cha mẹ, anh chị
Khi mắc lỗi phải biết xin lỗi


-Bố mẹ tên gì? Nêu địa chỉ gia đình? Em sinh ngày tháng nào?



-Nêu tên trường em dang học? tên cô giáp chủ nhiệm của em ?Hiệu trưởng,hiệu phó,cơ
tổng phụ trách của mình?


3 Tổng kết:
Nhận xét chung


Nêu kế hoạch tuần tới


Hưởng ứng phong trào thi đua chào mừng ngày lễ lớn 20/ 11
Đi học đều đúng giờ, ăn mạc đúng trang phục như đã quy định
Không ăn quà vặt,


Học thuộc bài trươc khi đến lớp
Tập văn nghệ 1 tiết mục


Thu gom giấy vụn mõi em 2kg


</div>

<!--links-->

×