Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.3 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG CẦN NHỚ
<b>Đơn vị</b> <b>1</b> <b>2</b> <b>3</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>6</b> <b>7</b>
Khối lượng tấn tạ yến kg hg
(1lạng)
dag g
Chiều dài km hm dam m dm cm mm
Diện tích km2 <sub>hm</sub>2 <sub>dam</sub>2 <sub>m</sub>2 <sub>dm</sub>2 <sub>cm</sub>2 <sub>mm</sub>2
Ruộng đất ha=hm2 <sub>a =dam</sub>2
Thể tích m3 <sub>dm</sub>3 <sub>cm</sub>3 <sub>mm</sub>3
Dung tích lít
Thời gian thế kỷ
100
năm
năm
365/366
ngày
12 tháng
tháng
tuần
7
ngày
ngày
24 giờ
giờ
60
phút
phút
60giây
<b>Đơn vị lực : </b>N(niutơn): 1N=1hg = 100 g
Đơn vị đo nhiệt độ:
+ Năm 1717 Fa-ren-hai(Fahrenheit người Đức) đề nghị giai nhiệt 0<sub>F</sub>
+ <sub> Năm 1742 Celsius (người Thuỵ điển )đưa ra thang nhiệt độ Xen-xi-út </sub>0<sub>C</sub>
10<sub>C = 1,8 </sub>0<sub>F</sub>
<b>Lưu ý:</b>
Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau hơn kém nhau 10 lần
Hai đơn vị đo chiều dài liền nhau hơn kém nhau 10 lần
Hai đơn vị thể tích liền nhau hơn kém nhau 1 000 lần
Một năm thường có 365 ngày riêng năm nhuận ( chia hết cho 4 ) có 366
ngày
1 tháng thường có 31 ngày riêng tháng 2 có 28 ngày ( năm nhuận 29
ngày), tháng 4,6, 9,11 có 30 ngày
1 lít = 1 000 ml = 1 000 cc = 1 000 cm3 => 1cc = 1 ml= 1cm3
Một số đơn vị đo độ dài khác:
+ 1inch = 2,54 cm(Anh)
+ 1mile (dặm)= 1 609 m (Anh) = 1,609 km
+ 1 hải lý ( dặm biển) = 1 852 m = 1,852 km
+1 gallon (Mỹ) = 3,785411784 lít ( đơn vị thể tích)
+1 gallon (Anh)= 4,54609 lít
+ 1 năm ánh sáng 9 461 tỉ km