Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

đề thi kscl thpt quốc gia lần 3 năm học 20162017 thpt phạm công bình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.78 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

SỞ GD& ĐT VĨNH PHÚC


<b>TRƯỜNG THPT PHẠM CƠNG BÌNH</b>
<i>(Đề thi gồm có 4 trang)</i>


<b> Mã đề 345</b>



<b>ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT QG LẦN 3</b>


<b>MÔN: LỊCH SỬ 12</b>


<i>Thời gian làm bài 50 phút.</i>


<i>(40 câu trắc nghiệm)</i>
Họ, tên thí sinh:...


Số báo danh:...


<b>Câu 1: Giai cấp nào đã tổ chức cuộc tẩy chay tư sản Hoa kiều trong những năm 1919-1925?</b>


<b>A. </b>Giai cấp công nhân. <b>B. </b>Nông dân.


<b>C. </b>Tư sản. <b>D. </b>Giai cấp tiểu tư sản.


<b>Câu 2: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là</b>
<b>A. </b>Trung Hoa Dân quốc. <b>B. </b>phát xít Nhật.


<b>C. </b>Mĩ và thực dân Anh. <b>D. </b>thực dân Pháp.


<b>Câu 3: Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5/1941) xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa giành chính</b>
quyền ở nước ta là



<b>A. </b>dùng bạo lực cách mạng để đánh bại kẻ thù.


<b>B. </b>đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.
<b>C. </b>khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền


<b>D. </b>từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.


<b>Câu 4: Sau khi trật tự “hai cực Ianta” bị sụp đổ, một trật tự thế giới mới dần hình thành theo xu</b>
hướng “đa cực” với sự vươn lên của các cường quốc như:


<b>A. </b>Mĩ, Liên minh châu Âu, Nhật Bản, Liên bang Nga, Trung Quốc.
<b>B. </b>Anh, Pháp, Đức, Italia, Mĩ


<b>C. </b>Anh, Pháp, Đức.


<b>D. </b>Anh, Pháp, Đức, Italia, Mĩ, Nhật


<b>Câu 5: Nguyên nhân quyết định dẫn tới sự bùng nổ phong trào cách mạng 1930 – 1931 là.</b>
<b>A. </b>ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929 – 1933.


<b>B. </b>thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái.
<b>C. </b>đời sống của nhân dân lao động đói khổ trầm trọng.


<b>D. </b>Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo phong trào.


<b>Câu 6: Tham dự hội nghị Ianta gồm nguyên thủ đại diện cho các quốc gia nào?</b>


<b>A. </b>Liên Xô, Mĩ, Anh. <b>B. </b>Anh, Pháp, Mĩ.


<b>C. </b>Liên Xô, Mĩ, Pháp. <b>D. </b>Anh, Pháp, Liên Xô.



<b>Câu 7: Trong Cao trào kháng Nhật cứu nước, khẩu hiệu nào đáp ứng nguyện vọng cấp bách của nơng</b>
dân?


<b>A. </b>Giảm tơ, xóa nợ. <b>B. </b>Cơm áo và hịa bình.


<b>C. </b>Chia lại ruộng đất cơng. <b>D. </b>Phá kho thóc giải quyết nạn đói.


<b>Câu 8: Luận cương chính trị do Trần Phú soạn thảo xác định nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng</b>
Đông Dương là


<b>A. </b>đánh đế quốc . <b>B. </b>đánh phong kiến.


<b>C. </b>đánh tay sai. <b>D. </b>đánh tư sản phản cách mạng.


<b>Câu 9: Hãy sắp xếp các chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp theo trình tự thời</b>
gian:


1. Chiến dịch Biên giới; 2. Chiến dịch Việt Bắc; 3. Chiến dịch Điện Biên Phủ.


<b>A. </b>2,1,3 <b>B. </b>1,2,3 <b>C. </b>3,1,2 <b>D. </b>3,2,1


<b>Câu 10: Một trong những sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước chuyển về nhận thức của Nguyễn Ái</b>
Quốc từ người yêu nước trở thành chiến sĩ cộng sản?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>C. </b>Đọc bản Sơ thảo luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
<b>D. </b>Gửi bản Yêu sách của nhân dân An Nam đến Hội nghị Véc-xai.


<b>Câu 11: Những quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á tuyên bố độc lập vào năm 1945?</b>
<b>A. </b>Inđônêxia, Mianma, Lào. <b>B. </b>Inđônêxia, Philippin, Lào.


<b>C. </b>Malaixia, Việt Nam, Lào. <b>D. </b>Inđônêxia, Việt Nam, Lào.


<b>Câu 12: Nội dung nào dưới đây khơng phải là lí do dẫn đến sự xuất hiện ba tổ chức cộng sản trong</b>
năm 1929?


<b>A. </b>Phong trào cơng nhân phát triển mạnh.


<b>B. </b>Sự phân hố của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
<b>C. </b>Sự suy yếu của Việt Nam quốc dân đảng


<b>D. </b>Phong trào yêu nước phát triển mạnh.


<b>Câu 13: Nhân tố chủ yếu chi phối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỷ XX là:</b>


<b>A. </b>sự cạnh tranh khốc liệt của các nước tư bản. <b>B. </b>sự phân hoá giàu nghèo giữa các quốc gia.
<b>C. </b>cục diện “ Chiến tranh lạnh”. <b>D. </b>sự liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.


<b>Câu 14: Sự kiện nào đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ tự phát sang tự</b>
giác?


<b>A. </b>Bãi cơng Ba Son (8-1925).
<b>B. </b>Phong trào “vơ sản hóa” (1928).


<b>C. </b>Bãi cơng ở nhà máy xi măng Hải Phịng (1928).
<b>D. </b>Bãi công ở đồn điền cao su Phú Riềng (1929).


<b>Câu 15: Mục tiêu, chiến lược của Mĩ nhằm thực hiện mưu đồ bá chủ thế giới là gì?</b>
<b>A. </b>Can thiệp sâu vào công việc nội bộ của nhiều nước trên thế giới.


<b>B. </b>Bắt tay, hợp tác với Liên Xô và các nước chủ nghĩa xã hội.



<b>C. </b>Chống Liên Xô, chủ nghĩa xã hội và phong trào cách mạng thế giới.
<b>D. </b>Mở rộng quan hệ hợp tác với tất cả các nước trên thế giới.


<b>Câu 16: Thời cơ “ngàn năm có một” của Tổng khởi nghĩa tháng Tám 1945 được Đảng ta xác định từ</b>
sau ngày


<b>A. </b>Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
<b>B. </b>Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.
<b>C. </b>Nhật vào Đông Dương đến trước ngày Nhật đảo chính Pháp.


<b>D. </b>qn Đồng minh vào Đơng Dương giải giáp quân Nhật.


<b>Câu 17: Hội nghị thành lập Đảng đã thơng qua Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt… do Nguyễn</b>
Ái Quốc soạn thảo, đây được coi là


<b>A. </b>Tun ngơn của Đảng. <b>B. </b>Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
<b>C. </b>Luận cương chính trị của Đảng. <b>D. </b>Lời kêu gọi toàn dân kháng chiến của Đảng.
<b>Câu 18: Nhận xét nào dưới đây là </b><i><b>đúng</b></i> về tình trạng đối đầu giữa hai cường quốc Liên Xô và Mĩ?


<b>A. </b>Quan hệ giữa Liên Xô và Mĩ căng thẳng.
<b>B. </b>Quan hệ quốc tế có những chuyển biến tích cực.


<b>C. </b>Quan hệ quốc tế ln trong tình trang căng thẳng, đối đầu.
<b>D. </b>Các nước quan hệ bình đẳng, hợp tác, hữu nghị.


<b>Câu 19: Mục tiêu đấu tranh của các nước Mĩ Latinh sau chiến tranh thế giới thứ hai?</b>
<b>A. </b>Chống chế độ độc tài thân Mĩ. <b>B. </b>Chống chế độ diệt chủng.
<b>C. </b>Chống chế độ phân biệt chủng tộc. <b>D. </b>Chống chủ nghĩa thực dân cũ.



<b>Câu 20: Điểm chung trong khuynh hướng đấu tranh của ba tổ chức cộng sản ra đời năm 1929 ở Việt</b>
Nam là gì?


<b>A. </b>Mục đích giải phóng dân tộc. <b>B. </b>Theo khuynh hướng cách mạng tư sản.
<b>C. </b>Theo khuynh hướng cách mạng vô sản. <b>D. </b>Mục đích giải phóng giai cấp vơ sản.


<b>Câu 21: “Quy mơ rộng lớn, hình thức đấu tranh phong phú, thu hút đông đảo quần chúng tham gia”.</b>
Đây là đặc điểm của


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. </b>cuộc đấu tranh chuẩn bị lực lượng cách mạng.
<b>C. </b>cao trào kháng Nhật cứu nước.


<b>D. </b>phong trào dân chủ 1936-1939


<b>Câu 22: Sau khi ra đời năm 1929, ba tổ chức cộng sản ở Việt Nam đã</b>
<b>A. </b>hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng lẫn nhau.


<b>B. </b>hoạt động thống nhất, đoàn kết với nhau.
<b>C. </b>hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong quá trình hoạt động.
<b>D. </b>độc lập và hoạt động thống nhất với nhau.


<b>Câu 23: “Không! chúng ta thà hi sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không</b>
chịu làm nô lệ”. Câu văn này trích trong văn bản nào?


<b>A. </b>Chỉ thị “Toàn dân kháng chiến” của Ban thường vụ Trung ương Đảng.
<b>B. </b>Tuyên ngôn độc lập.


<b>C. </b>Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi” của Trường Chinh.
<b>D. </b>Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Chủ tịch Hồ Chí Minh.



<b>Câu 24: Tư bản Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) ở Việt Nam vì lý do chủ</b>
yếu nào dưới đây?


<b>A. </b>Để bù đắp thiệt hại do chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
<b>B. </b>Củng cố địa vị của Pháp trong thế giới tư bản.


<b>C. </b>Đầu tư xây dựng các đô thị mới ở Việt Nam.
<b>D. </b>Tiếp tục kiểm sốt thị trường Đơng Dương.


<b>Câu 25: Những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước trong Tổng khởi nghĩa</b>
tháng Tám năm 1945 là


<b>A. </b>Thái Nguyên, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội.
<b>B. </b>Cao Bằng, Hà Giang, Bắc Giang, Hải Dương.
<b>C. </b>Hà Nội, Huế, Sài Gòn, Đà Nẵng.


<b>D. </b>Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.


<b>Câu 26: Sự kiện nào chứng tỏ Đảng Cộng sản Đông Dương đã hoàn chỉnh chủ trương chuyển hướng</b>
chỉ đạo chiến lược cách mạng Việt Nam?


<b>A. </b>Hội nghị Trung ương lần 8 (tháng 5/1941). <b>B. </b>Đại hội quốc dân Tân Trào (16-18/8/1945).
<b>C. </b>Hội nghị Trung ương (tháng 11/1939). <b>D. </b>Hội nghị tồn quốc (13-15/8/1945).


<b>Câu 27: Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau Cách mạng tháng Tám 1945 là</b>


<b>A. </b>phát xít Nhật. <b>B. </b>Mĩ và thực dân Anh.


<b>C. </b>thực dân Pháp. <b>D. </b>Trung Hoa Dân quốc.



<b>Câu 28: Luận cương chính trị (10/1930) xác định lực lượng cách mạng Đông Dương gồm</b>
<b>A. </b>Công nhân, nông dân và các lực lượng xã hội tiến bộ


<b>B. </b>Công nhân, nông dân.


<b>C. </b>Công nhân, nông dân, trí thức tiểu tư sản.
<b>D. </b>Tồn thể dân tộc Việt Nam


<b>Câu 29: Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên đã truyền bá lí luận nào dưới đây vào Việt Nam?</b>
<b>A. </b>Chủ nghĩa Tam dân. <b>B. </b>Tư tưởng đấu tranh giai cấp.


<b>C. </b>Chủ nghĩa Mác-Lênin. <b>D. </b>Lí luận giải phóng dân tộc.


<b>Câu 30: Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp giữa những yếu tố nào dưới đây?</b>
<b>A. </b>Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tiểu tư sản.


<b>B. </b>Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân.


<b>C. </b>Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước.


<b>D. </b>Phong trào công nhân, phong trào yêu nước, phong trào của tư sản dân tộc.


<b>Câu 31: Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của ta trong Đông - Xuân 1953 - 1954?</b>
<b>A. </b>Trong vòng 18 tháng chuyển bại thành thắng.


<b>B. </b>Tập trung lực lượng tiến công vào những hướng chiến lược quan trọng mà địch tương đối yếu.
<b>C. </b>Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 32: Đến tháng 3/1938, tên gọi của mặt trận ở Đơng Dương là gì?</b>
<b>A. </b>Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.



<b>B. </b>Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
<b>C. </b>Mặt trận Việt Minh.


<b>D. </b>Mặt trận Dân chủ Đông Dương.


<b>Câu 33: Cơ quan nào dưới đây của Pháp nắm quyền chỉ huy nền kinh tế Đơng Dương ?</b>
<b>A. </b>Tồn quyền Đơng Dương. <b>B. </b>Ngân hàng Đơng Dương.


<b>C. </b>Chính phủ Pháp. <b>D. </b>Tư sản mại bản.


<b>Câu 34: Đâu không phải là ý phản ánh đúng ý nghĩa của chiến thắng Điện Biên Phủ?</b>
<b>A. </b>Giáng một địn quyết định vào y chí xâm lược của thực dân Pháp.


<b>B. </b>Đập tan hoàn toàn kế hoạch Na - va.
<b>C. </b>Khai thông Biên giới Việt – Trung.


<b>D. </b>Tạo thuận lợi cho cuộc đấu tranh ngoại giao của ta giành thắng lợi.
<b>Câu 35: Đâu là nội dung nằm trong kế hoạch Đờ Lát đơ Tatxinhi?</b>


<b>A. </b>Thiết lập hành lang Đông Tây (Hải Phịng – Hà Nội – Hồ Bình – Sơn La).
<b>B. </b>Lập “vành đai trắng” bao quanh trung du đồng bằng Bắc Bộ.


<b>C. </b>Nhanh chóng tiêu diệt căn cứ địa Việt Bắc.
<b>D. </b>Khóa chặt biên giới Việt – Trung.


<b>Câu 36: Đóng góp lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc đối với cách mạng Việt Nam trong những năm</b>
1919-1925 là


<b>A. </b>truyền bá chủ nghĩa Mác-Lênin về Việt Nam.



<b>B. </b>tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn bằng cách mạng vô sản.
<b>C. </b>sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam.


<b>D. </b>chuẩn bị về mặt tư tưởng-chính trị cho sự thành lập Đảng.


<b>Câu 37: Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, xã hội Việt Nam tồn tại mâu thuẫn chủ yếu nào dưới đây?</b>
<b>A. </b>Tư sản dân tộc với tư sản mại bản.


<b>B. </b>Cơng nhân với tư sản.


<b>C. </b>Tồn thể dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp.
<b>D. </b>Nông dân với địa chủ.


<b>Câu 38: Sự kiện nào dưới đây khẳng định Nguyễn Ái Quốc hoàn toàn tin tưởng đi theo con đường</b>
cách mạng vô sản?


<b>A. </b>Tham gia sáng lập Hội liên hiệp thuộc địa.


<b>B. </b>Tham dự Đại hội lần thứ V của Quốc tế Cộng sản.


<b>C. </b>Đọc bản Sơ thảo luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của Lênin.


<b>D. </b>Bỏ phiếu tán thành Quốc tế cộng sản, tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp.


<b>Câu 39: Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 – 1954 mang tính chất</b>
gì?


<b>A. </b>Chính nghĩa và nhân dân <b>B. </b>Dân chủ



<b>C. </b>Dân tộc và dân chủ <b>D. </b>Chính nghĩa


<b>Câu 40: Sự khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên và Luận cương chính trị của Đảng</b>
năm 1930 là xác định


<b>A. </b>đường lối, nhiệm vụ cách mạng. <b>B. </b>nhiệm vụ, lực lượng cách mạng.
<b>C. </b>lực lượng, lãnh đạo cách mạng. <b>D. </b>lãnh đạo, mối quan hệ của cách mạng.


--- HẾT


</div>

<!--links-->

×