Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.48 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1: Trong các mệnh đề chứa biến sau, mệnh đề nào sai?</b>
A. a, b, c , a2<sub> + b</sub>2<sub> = c</sub>2<sub>. C. a, b </sub><sub>, (a-b)</sub>2<sub> = a</sub>2<sub> - 2ab + b</sub>2<sub>.</sub>
B. a, b, c , a2<sub> + b</sub>2<sub> = c</sub>2<sub>. D. x </sub><sub>, x</sub>2<sub> - 5 = 0.</sub>
<b>C©u 2: Sè tËp con cđa tËp {a,b,c} lµ:</b>
A) 6 B) 7 C) 8 ĐABC) 9
<b>Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x</b>2 <sub>+ 2x - 5 > 0 ”, với mọi x là:</sub>
A. Tồn tại x sao cho x2<sub> + 2x - 5 > 0; C. Với mọi x sao cho x</sub>2<sub> + 2x - 5 ≤ 0;</sub>
B. Tồn tại x sao cho x2<sub> + 2x - 5 ≤ 0; D. Tồn tại x sao cho x</sub>2<sub> + 2x - 5 < 0;</sub>
<b>Câu 4: Cho A = (-</b>;7a), B = (a,+ ). Điều kiện để A\ B là:
A) a ≤ 0; B) a 0 C) a < 0 D) Mét kÕt quả khác
<b>Câu 5: Cho A = [1;4], B = (2;6), C = (1;2). T×m ABC:</b>
A) [0;4]; B) [5;+) C) (-;1) D)
<b>Câu 6: Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau bằng cách đánh dấu vào ơ vng thích hợp:</b>
A) x > 2 x2<sub> > 4 Đúng Sai </sub>
B) 0 < x < 2 x2<sub> < 4 §óng Sai </sub>
C) | x – 2 | < 0 12 < 4 §óng Sai
D) | x > 2 | > 0 12 > 4 §óng Sai
<b>Câu 7: </b>
A) 1) E = {tập hợp các tam gi¸c cã ba gãc
b»ng nhau}
B) A = {tËp c¸c tam gi¸c cã ba c¹nh b»ng
nhau}
2) F = {tập hợp các tam gi¸c cã hai gãc
vu«ng b»ng nhau}
C)
2
| 2 0
<i>B</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 3) S = {1;-2}
D) C = {2n + 1} 4) K = {tËp hỵp các số tự nhiên lẻ}
<b>Cõu 8: Cho mnh P: “9 là số nguyên tố”, Q là mệnh đề bất kì. Xét tính đúng sai của các mệnh đề</b>
bằng cách đánh dấu vào ơ vng thích hợp:
A) P Q là mệnh đề đúng Đúng Sai
B) P Q chỉ đúng nếu Q sai Đúng Sai
C) Mệnh đề P đúng Đúng Sai
D) Mệnh đề <i>P</i> đúng Đúng Sai
<i><b>Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số </b></i>
3
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i>
A. [-3;5] B. (-3;5] C. (-3;5) D. Mét tËp kh¸c
<i><b>Câu 10: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A(-2;3) và B(5;</b></i>
3
2<sub>)</sub>
A. 3x + 14y – 36 = 0 B. 3x – 14y + 5 = 0
C. 3x + 2y = 0 D. x + 2y – 8 = 0
<i><b>Câu 11: Đờng thẳng có phơng trình nào sau đây thì đối xứng với đờng thẳng </b></i>:<i>y</i>2<i>x</i> 4 qua trục
tung:
A. y = -2x – 4 B. y = -2x + 4
C. y = 2x + 4 D. y = 4x 2
<i><b>Câu 12: Viết phơng trình của parabol (P): y = ax</b></i>2<sub>+bx+2 biÕt nã ®i qua hai ®iĨm A(1;5) vµ B(-2;8)</sub>
A. y = 2x2 <sub>– x + 4</sub> <sub>B. y = x</sub>2 <sub>– 4x – 4</sub>
C. y = 2x2 <sub>+ x + 2</sub> <sub>D. y = -2x</sub>2 <sub>+ x + 2</sub>
<i><b>Câu 13: Nghiệm của phơng trình </b></i>
1
2 5 5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <sub> là số nào sau đây:</sub>
A. 2 B. 3 C. V« nghiƯm D. Mét kÕt qu¶ khác
<i><b>Câu 14: Với giá trị nào của m thì phơng trình m(x 2m) = 2(x 4) có mét nghiÖm?</b></i>
A. m = 2 B. m 2
C. Không có giá trị nào của m D. Một kết quả khác
<i><b>Cõu 15: Cõu no sau õy ỳng?</b></i>
Hàm số y = f(x) = -x2 <sub>+ 4x + 2:</sub>
A. Giảm trên (2;+) B. Giảm trên (-;2)
<i><b>Cõu 16: im cố định của họ đờng thẳng y = 2x – 3m + 1 (m là tham số) là:</b></i>
A. (2;3) B.(2;-3) C. (3;2) D. Kết quả khác
<i><b>Cõu 17: Trong mt phng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(0;1), B(1;3), C(2;7) và D(0;3). Ta có:</b></i>
A) AB song song víi CD B) AC song song víi AB
C) AD song song víi BC D) AO song song với BD
<i><b>Câu 18: Cho 4 điểm A, B, C, D. Tỉng vÐct¬ </b>u</i><i>AB CD BC</i>
là véctơ nào?
A) <i>AD</i>
B) <i>CD</i>
C) <i>2AB</i>
D) <i>BD</i>
<i><b>Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đờng chéo. Trong các câu sau, câu nào</b></i>
sai?
A) <i>AB BC</i> <i>AC</i>
B) <i>AB AD AC</i>
C) <i>BA BC</i> 2<i>BM</i>
D) <i>MA MB MC MD</i>
<i><b>C©u 20: Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh BC sao cho MB = 2 MC. Đặt </b>u</i><i>AB v AC</i>,
. HÃy phân
tích véctơ <i>AM</i>
theo hai véctơ <i>u v</i>,
?
A) <i>AM</i> <i>u v</i>
B)
1 1
2 3
<i>AM</i> <i>u</i> <i>v</i>
C)
1 2
3 3
<i>AM</i> <i>u</i> <i>v</i>
D)
1 2
3 3
<i>AM</i> <i>u</i> <i>v</i>
..
<b>2. C</b>
<b>3. B</b>
<b>4. D</b>
<b>5. d</b>
<b>6. A. Sai</b> B. Sai C. §óng D. §óng
<b>7. A – 2</b> B – 1 C – 3 D - 4
<b>8. A. §óng</b> B. §óng C. Sai D. §óng
<b>9. b</b>
<b>10. a</b>
<b>11. a</b>
<b>12. c</b>
<b>13. c</b>
<b>14. b</b>
<b>15. a</b>
Ngêi lµm