Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

tập tầm vong âm nhạc 1 tạ xuân thuỷ thư viện tư liệu giáo dục

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (79.48 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>đề trắc nghiệm toán 10</b>


<b>Tổng số câu: 20</b>



<b>Câu 1: Trong các mệnh đề chứa biến sau, mệnh đề nào sai?</b>


A. a, b, c  , a2<sub> + b</sub>2<sub> = c</sub>2<sub>. C. a, b  </sub><sub>, (a-b)</sub>2<sub> = a</sub>2<sub> - 2ab + b</sub>2<sub>.</sub>
B. a, b, c  , a2<sub> + b</sub>2<sub> = c</sub>2<sub>. D. x  </sub><sub>, x</sub>2<sub> - 5 = 0.</sub>


<b>C©u 2: Sè tËp con cđa tËp {a,b,c} lµ:</b>


A) 6 B) 7 C) 8 ĐABC) 9
<b>Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ x</b>2 <sub>+ 2x - 5 > 0 ”, với mọi x là:</sub>


A. Tồn tại x sao cho x2<sub> + 2x - 5 > 0; C. Với mọi x sao cho x</sub>2<sub> + 2x - 5 ≤ 0;</sub>
B. Tồn tại x sao cho x2<sub> + 2x - 5 ≤ 0; D. Tồn tại x sao cho x</sub>2<sub> + 2x - 5 < 0;</sub>
<b>Câu 4: Cho A = (-</b>;7a), B = (a,+ ). Điều kiện để A\ B   là:


A) a ≤ 0; B) a  0 C) a < 0 D) Mét kÕt quả khác
<b>Câu 5: Cho A = [1;4], B = (2;6), C = (1;2). T×m ABC:</b>


A) [0;4]; B) [5;+) C) (-;1) D) 
<b>Câu 6: Hãy xét tính đúng sai của các mệnh đề sau bằng cách đánh dấu  vào ơ vng thích hợp:</b>
A) x > 2  x2<sub> > 4 Đúng  Sai </sub>


B) 0 < x < 2  x2<sub> < 4 §óng  Sai </sub>
C) | x – 2 | < 0  12 < 4 §óng  Sai 
D) | x > 2 | > 0  12 > 4 §óng  Sai 


<b>Câu 7: </b>

Hãy ghép mỗi tập hợp ở cột bên trái với mỗi cột bên phải để đợc cặp hai tập bằng


nhau:




A)  1) E = {tập hợp các tam gi¸c cã ba gãc
b»ng nhau}


B) A = {tËp c¸c tam gi¸c cã ba c¹nh b»ng
nhau}


2) F = {tập hợp các tam gi¸c cã hai gãc
vu«ng b»ng nhau}


C)



2


| 2 0


<i>B</i> <i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i>  3) S = {1;-2}


D) C = {2n + 1} 4) K = {tËp hỵp các số tự nhiên lẻ}


<b>Cõu 8: Cho mnh P: “9 là số nguyên tố”, Q là mệnh đề bất kì. Xét tính đúng sai của các mệnh đề</b>
bằng cách đánh dấu  vào ơ vng thích hợp:


A) P  Q là mệnh đề đúng Đúng  Sai 
B) P  Q chỉ đúng nếu Q sai Đúng  Sai 
C) Mệnh đề P đúng Đúng  Sai 
D) Mệnh đề <i>P</i> đúng Đúng  Sai 


<i><b>Câu 9: Tìm tập xác định của hàm số </b></i>


3


5
3
<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i>


  




A. [-3;5] B. (-3;5] C. (-3;5) D. Mét tËp kh¸c


<i><b>Câu 10: Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm A(-2;3) và B(5;</b></i>


3
2<sub>)</sub>


A. 3x + 14y – 36 = 0 B. 3x – 14y + 5 = 0


C. 3x + 2y = 0 D. x + 2y – 8 = 0


<i><b>Câu 11: Đờng thẳng có phơng trình nào sau đây thì đối xứng với đờng thẳng </b></i>:<i>y</i>2<i>x</i> 4 qua trục


tung:


A. y = -2x – 4 B. y = -2x + 4



C. y = 2x + 4 D. y = 4x 2


<i><b>Câu 12: Viết phơng trình của parabol (P): y = ax</b></i>2<sub>+bx+2 biÕt nã ®i qua hai ®iĨm A(1;5) vµ B(-2;8)</sub>


A. y = 2x2 <sub>– x + 4</sub> <sub>B. y = x</sub>2 <sub>– 4x – 4</sub>
C. y = 2x2 <sub>+ x + 2</sub> <sub>D. y = -2x</sub>2 <sub>+ x + 2</sub>


<i><b>Câu 13: Nghiệm của phơng trình </b></i>


1


2 5 5


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <sub> là số nào sau đây:</sub>


A. 2 B. 3 C. V« nghiƯm D. Mét kÕt qu¶ khác


<i><b>Câu 14: Với giá trị nào của m thì phơng trình m(x 2m) = 2(x 4) có mét nghiÖm?</b></i>


A. m = 2 B. m  2


C. Không có giá trị nào của m D. Một kết quả khác


<i><b>Cõu 15: Cõu no sau õy ỳng?</b></i>


Hàm số y = f(x) = -x2 <sub>+ 4x + 2:</sub>


A. Giảm trên (2;+) B. Giảm trên (-;2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Cõu 16: im cố định của họ đờng thẳng y = 2x – 3m + 1 (m là tham số) là:</b></i>


A. (2;3) B.(2;-3) C. (3;2) D. Kết quả khác


<i><b>Cõu 17: Trong mt phng toạ độ Oxy cho 4 điểm A(0;1), B(1;3), C(2;7) và D(0;3). Ta có:</b></i>


A) AB song song víi CD B) AC song song víi AB
C) AD song song víi BC D) AO song song với BD


<i><b>Câu 18: Cho 4 điểm A, B, C, D. Tỉng vÐct¬ </b>u</i><i>AB CD BC</i> 




  


  


  


  


  


  


  


  



  


  


 






là véctơ nào?
A) <i>AD</i>




B) <i>CD</i>





C) <i>2AB</i>


D) <i>BD</i>


<i><b>Câu 19: Cho hình bình hành ABCD, có M là giao điểm của hai đờng chéo. Trong các câu sau, câu nào</b></i>


sai?


A) <i>AB BC</i> <i>AC</i>



  


B) <i>AB AD AC</i> 


  


C) <i>BA BC</i> 2<i>BM</i>


  


D) <i>MA MB MC MD</i>  


   


<i><b>C©u 20: Cho tam giác ABC, M thuộc cạnh BC sao cho MB = 2 MC. Đặt </b>u</i><i>AB v AC</i>,




. HÃy phân
tích véctơ <i>AM</i>




theo hai véctơ <i>u v</i>,
 
?
A) <i>AM</i>  <i>u v</i>


  



B)


1 1


2 3


<i>AM</i>  <i>u</i> <i>v</i>


  


C)


1 2


3 3


<i>AM</i>  <i>u</i> <i>v</i>


  


D)


1 2


3 3


<i>AM</i> <i>u</i> <i>v</i>





..


<b>Đáp án</b>


<b>1. a</b>


<b>2. C</b>
<b>3. B</b>
<b>4. D</b>
<b>5. d</b>


<b>6. A. Sai</b> B. Sai C. §óng D. §óng


<b>7. A – 2</b> B – 1 C – 3 D - 4


<b>8. A. §óng</b> B. §óng C. Sai D. §óng


<b>9. b</b>
<b>10. a</b>
<b>11. a</b>
<b>12. c</b>
<b>13. c</b>
<b>14. b</b>
<b>15. a</b>


Ngêi lµm


</div>

<!--links-->

×