Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (241.79 KB, 39 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 1:</b>
<b>KHOA HỌC:</b>
<b>II. Chuẩn bị :</b>
<b> </b>-Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Bé là con ai “
-Hình trang 4 ,5 SGK .
<b>III. Hoạt động dạy học :</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Giới thiệu bài : </b>
<b> 2. Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>
<b>Hoạt động 1: TC “Bé là con ai?”</b>
<b>PP: </b>Thảo luận ,đàm thoại.
-Phát phiếu có vẽ hình một em bé hoặc
hình bố , mẹ em bé đó
-GV phổ biến cách chơi : ai nhận được
hình em bé phải đi tìm bố hoặc mẹ em
bé đó .
-Tổ chức cho HS chơi .
- Tại sao ta tìm được bố mẹ cho các em
bé ?
Qua trị chơi , rút ra kết luận gì ?
Liên hệ: Em giống bố mẹ mình ở
những đặc điểm nào?
<b>Hoạt động 2 : Quan sát tranh và trả </b>
<b>lời </b>
<b>PP: </b>Quan sát ,hỏi đáp.
- Yêu cầu HS quan sát các hình 1; 2;
3/4 SGK và đọc lời đối thoại của các
nhân vật .
- Hãy nói về ý nghĩa của sinh sản đối
với mỗi gia đình , dịng họ?
- Điều gì sẽ xảy ra nếu con người
khơng có khả năng sinh sản ?
- GV giáo dục HS tình cảm gia đình
<b>3. Củng cố , dặn doø </b>:
- Cho HS đọc lại mục bạn cần biết.
-CB bài sau :Nam hay nữ
- HS nhận phiếu .
- Nghe phổ biến
- Tham gia trò chơi .
- HS tự nêu theo quan sát và suy nghĩ
của mình.
- Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và
có những đặc điểm giống với bố mẹ .
- HS tự nêu
- Làm việc theo cặp dưới sự hướng
dẫn của GV
- Trình bày kết quả làm vieäc .
- HS trả lời câu hỏi và rút ra kết luận .
- HS nêu ý kiến của mình .
<b>KHOA HỌC:</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 87
<b>II. Chuẩn bị :</b> Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK .
<b>III. Hoạt động dạy – học :</b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
-Hãy nêu ýÙ nghĩa về sự sinh sản đối với mỗi gia
đình , dịng họ
<b>2. Baøi mới: </b>
<b>a. Giới thiệu bài :</b> Tiết học hơm nay , chúng ta tìm
hiểu giữa nam và nữ có điểm khác nhau như thế
nào?
<b>b. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1 :</b> Thảo luận để xác định sự khác nhau
giữa nam và nữ về mặt sinh học .
<b>PP: </b>Thảo luận , hỏi đáp
-Yêu cầu thảo luận các câu hỏi :
+ Lớp bạn có bao nhiêu bạn trai , bạn gái ?
+ Nêu một vài điểm giống nhau và khác nhau giữa
bạn trai và gái ?
+ Chọn câu trả lời đúng
Khi một em bé mới sinh , dựa vào cơ quan nào của
cơ thể để biết đó là bé trai hay gái ?
- Kết thúc hoạt động này , yêu cầu HS trả lời câu
hỏi : Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về
mặt sinh học ?
<b>Hoạt động 2:</b> Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một
số quan niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ
<b>PP:</b>Động não,hỏi đáp
- Hiện nay, trong xã hội có trọng nam, khinh nữ
khơng? Những việc nào thể hiện trọng nam khinh
nữ?
- Việc trọng nam khinh nữ đúng hay sai, có hại như
thế nào?
GV kết luận:
3. <b>Củng cố dặn dò, nhận xét:</b>
- HS trả lời
- HS lắng nghe
-Làm việc theo nhóm
HS thảo luận theo các
yêu cầu của GV
Đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận của
nhóm mình
Các nhóm khác bổ sung
- Làm việc cả lớp
- Em học được điều gì từ tiết học hôm nay?
- Chuẩn bị bài sau: Nam hay nữ? (TT)
<b>TUẦN 2:</b>
<b>KHOA HOÏC</b> :
<b> NAM HAY NỮ ? ( tiếp theo )</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 87
<b>II. Chuẩn bị :</b> Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>Hoạt động 2 :</b> Kiểm tra kiến thức cũ bằng
trò chơi “ Ai nhanh , ai đúng “
<b>PP:</b>Trò chơi, đàm thoại
Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và
xã hội giữa nam và nữ .
- Thi xếp các tấm phiếu vào bảng dưới
đây :
Nam Caû nam vaø
nữ Nữ
<b>Hoạt động 3 :</b> Thảo luận một số quan
niệm xã hội về nam và nữ :
<b>PP: </b>Thảo luận , hỏi đáp
<b>-</b> Công việc .
<b>-</b> Cách đối xử trong gia đình .
<b>-</b> Trong lớp có sự phân biệt đối xử
không?
<b>-</b> Tại sao không nên phân biệt đối xử
giữa nam và nữ ?
<b>Kết luận : </b>Vai trị của nam và nữ ở gia đình
xã hội có thể thay đổi . ..
<b>Củng cố , dặn dò , nhận xét :</b>
- Sự cần thiết phải thay đổi một số quan
niệm của xã hội về vai trò của nam, nữ
như thế nào?
- Nhaän xét tiết học, dặn ôn lại bài và chuẩn
bị bài sau.
Nhóm trưởng của hai đội Avà B
phát phiếu cho các bạn trong đội
– sau đó thi đua lên bảng xếp
<b>-</b> Cả lớp cùng đánh giá , đồng
thời xem đội nào sắp xếp
đúng và nhanh là thắng cuộc
<b>-</b> Làm việc theo nhóm 6 .
<b>-</b> Từng nhóm báo cáo kết quả .
- HS nhắc lại mục Bạn cần biết
<b>KHOA HỌC :</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 87
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 10 ; 11 SGK
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b> Giáo viên </b> <b> Học sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
- Vai trị của nam và nữ ở xã hội và gia đình .
(GV cho một số tình huống để HS chọn )
<b>2. Giới thiệu bài </b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Cơ thể chúng ta được hình thành
ntn ?
<b>PP:</b> Bút đàm, hỏi đáp
Trả lời câu hỏi dưới dạng trắc nghiệm các nội
dung sau :
a. Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính
của mỗi người ?
b. Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì ?
c. Cơ quan sinh dục nữ có khả năng
gì ?
<b>Kết luận :</b> Cơ thể người được hình thành từ sự
kết hợp giữa trứng và tinh trùng , sự kết hợp này
gọi là sự thụ tinh .
<b>Hoạt động 2 :</b> Hình thành cho HS biểu tượng thu
về s thụ tinh và phát triển của thai nhi .
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
Quan sát hình 1; 2;3;4;5/11 tìm xem mỗi chú
thích phù hợp với hình nào?
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét: </b>
Chốt lại các nội dung chính của tiết học.
Nhận xét tiết hoïc.
Dặn chuẩn bị bài sau: Từ lúc mới sinh đến tuổi
dậy thì
-Dùng thẻ để chọn đáp án
đúng .
-Laéng nghe
HS chọn đáp án đúng :
a. Cơ quan sinh dục .
b. Tạo ra tinh trùng .
c. Tạo ra trứng .
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 12; 13
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
như thế nào ?
<b>2. Giới thiệu bài : </b>Để chuẩn bị cho em bé chào đời
là trách nhiệm của mọi người trong gia đình . Vậy
cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Yêu cầu quan sát các hình 1;2;3;4/12
SGK trả lời câu hỏi : Phụ nữ có thai nên và khơng
nên làm gì ? Tại sao ?
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
<b>Kết luận :</b> Phụ nữ có thai cần : Aên uống đủ chất
không dùng các chất kích thích; nghỉ ngơi hợp lý ;
tránh lao động nặng ; đi khám thai định kỳ ; tiêm vác
– xin phòng bệnh .
<b>Hoạt động 2:</b> Quan sát hình trả lời câu hỏi : Quan sát
các hình 5;6;7/13 SGK và nêu nội dung của từng hình
.
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
Mọi người trong gia đình cần làm gì để thể hiện sự
quan tâm , chăm sóc đối với phụ nữ có thai ?
<b>Kết luận :</b> Chăm sóc sức khoẻ cho bà mẹ thời kỳ
mang thai sẽ giúp thai nhi khoẻ mạnh , sinh trưởng và
phát triển tốt ; người mẹ khoẻ mạnh , giảm nguy
hiểm khi sinh con .
<b>Hoạt động 3:</b> Đóng vai
<b>PP:</b>Trị chơi, đàm thoại
Bước 1: GV u thảo luận câu hỏi trang 13 SGK
Bước 2 : Đóng vai theo chủ đề “Có ý thức giúp đỡ
phụ nữ có thai”.
<b>4. Củng cố - Dặn dò - Nhận xét </b>
HS trả lời câu hỏi
Nghe giới thiệu bài
Làm việc theo cặp .
Một số HS trình bày kết
quả làm việc theo cặp –
1HS chỉ nói về nội dung
của một hình .
Làm việc cá nhân theo
yêu cầu của GV
Thảo ln cả lớp .
Làm việc theo nhóm .
Một số nhóm lên trình
- Em hãy nêu những việc nên làm hoặc khơng nên
làm để chăm sóc phụ nữ mang thai
CB bài sau: Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b>- Thông tin và hình trang 14; 15 SGK
- HS sưu tầm hình em bé .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> Phụ nữ có thai cần làm gì để
bảo đảm sức khoẻ ? Tại sao phải chăm sóc sức
khoẻ cho bà mẹ có thai ?
( GV cho một số đáp án để HS chọn )
<b>2. Giới thiệu bài </b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Yêu cầu HS đem ảnh của mình hồi
<b>Hoạt động 2 :</b> Trò chơi “ Ai nhanh , ai đúng “ :
Nêu đặc điểm chung của trẻ em ở từng giai đoạn .
<b>PP:</b> Trò chơi
GV phổ biến luật chơi : đọc thông tin trong khung
chữ và xem thông tin đó ứng với lứa tuổi nào như
đã nêu ở trang 14 SGK , điền nhanh vào đáp án
GV nhận xét tuyên dương .
<b>Hoạt động 3:</b> Thực hành : Đọc thông tin trang 15
SGK và trả lời câu hỏi : Tại sao nói tuổi dậy thì có
tầm quan trọng đặc biệt đối với cuộc đời mỗi con
người ?
GV kết luận
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- Em hãy nêu các giai đoạn phát triển của con
người từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì.
- Ở tuổi dậy thì, trẻ có những thay đổi gì về mặt
sinh học và xã hội?
- Dặn dò xem lại bài, CB bài sau
Dùng mặt xanh , đỏ để
chọn , nếu đúng dùng mặt
đỏ còn sai dùng mặt
xanh .
Nghe giới thiệu bài
Làm việc cá nhân theo
yêu cầu của GV
Làm việc theo nhóm 3
Trình bày kết quả làm
việc cả lớp cùng sửa
chữa , nhận xét .
Làm việc cá nhân
Một số HS trả lời câu hỏi
Trả lời
<b> KHOA HỌC </b>:
<b>I. Mục tiêu: </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b> - Sưu tâm tranh của người lớn ở các lứa tuổi khác nhau và làm các
nghề khác nhau .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>I. Mục tiêu :</b> CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b> - Hình trang 18, 19 SGK , phiếu bài tập , HS chuẩn bị thẻ từ .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b> Hoạt động của giáo viên </b> <b> Hoạt động của học sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> Đặc điểm nổi bật của
tuổi vị thành niên , tuổi trưởng thành , tuổi
già . (GV cho một số đáp án để HS chọn )
<b>2. Giới thiệu bài</b> : Vệ sinh tuổi dậy thì
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Động não
GV nêu vấn đề :ở tuổi dậy thì tuyến mồ hơi
và tuyến dầu ở da hoạt động mạnh .
Hỏi : Vậy cần làm gì để giữ cho cơ thể ln
sạch sẽ ?
Ghi nhanh ý kiến lên bảng
<b>Hoạt động 2:</b> Làm việc với phiếu học tập
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
Chia lớp thành nhóm nam,nữ riêng , phát
phiếu học tập .
Chữa bài tập theo nhóm .
<b>Hoạt động 3:</b> Quan sát tranh và thảo luận
Quan sát các hình 4;5;6;7 và nêu nội dung
của từng hình .
Hỏi : Chúng ta nên làm gì và khơng nên làm
gì để bảo vệ sức khoẻ ?
Kết luận : Ở tuổi dậy thì , chúng ta cần ăn
uống đủ chất, tăng cường luyện tập thể dục
thể thao .
<b>Hoạt động 4 :</b> Trò chơi “Tập làm diễn giả”
- GV nêu luật chơi. Tổ chức cho HS chơi
<b>4. Dặn dò , nhận xét :</b>
- Dặn thực hiên tốt vệ sinh. CB bài sau
Dùng thẻ từ để chọn
Nghe giới thiệu bài
Mỗi HS nêu ra một ý kiến ngắn
- Nam nhận phiếu :”Vệ sinh cơ
quan sinh duïc nam”
- Nữ nhận phiếu: “ Vệ sinh cơ
quan sinh dục nữ “
Làm việc nhóm
Đại diện nhóm trình bày kết
quả thảo luận của nhóm mình .
6 HS làm diễn giả – cả lớp theo
dõi .
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b> Các hình ảnh sưu tầm được , phiếu ghi câu hỏi .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b> Hoïc sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Nêu những yêu cầu vệ sinh ở
tuổi dậy thì.
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Thuốc lá , rượu , bia , ma tuý là
những chất như thế nào và nó gây hại gì cho sức khoẻ,
ta tìm hiểu qua bài học hơm nay.
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1</b> : Thực hành xử lý thông tin
<b>PP:</b>Bút đàm,đàm thoại
Yêu cầu đọc thơng tin SGK và hồn thành bảng sau :
Tác hại
của thuốc
lá
Tác hại của
rượu bia
Tác hại
của ma
tuý
Đối với
người sử
dụng
Đối với
người xung
quanh
GV kết luận
<b>Hoạt động 2:</b> Trò chơi “ Bốc thăm trả lời câu hỏi”
<b>PP:</b> Tro chơi học tập
Phổ biến luật chơi : 3 hộp đựng phiếu , mỗi hộp có các
câu hỏi liên quan đến tác hại của thuốc lá, rượu, bia,
ma tuý .
GV phát đáp án cho ban giám khảo và thống nhất
cách cho điểm .
<b>Kết luận</b> : Rượu , bia thuốc lá, ma tuý đều là những
chất gây nghiện có hại cho sức khoẻ .
<b>4. Dặn dò , nhận xét:</b>
- Dặn thực hiện “Nói khơng đối với các chất gây
nghiện”
Thực hiện theo yêu
cầu của GV
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc cá nhân .
Một số HS trình bày ,
mỗi HS chỉ trình bày
một ý .
HS khác bổ sung
Cử 1 bạn làm giám
khảo và 3-5 bạn tham
gia chơi một chủ đề ,
các bạn còn lại là quan
sát viên .
Đại diên từng nhóm
lên bốc thăm .
Nhóm nào có điểm
trung bình cao là thắng
.
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> THỰC HÀNH :NĨI “KHƠNG!” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN ( TT)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Hoạt động dạy học : </b>
<b> Hoạt động của giáo viên</b> <b> Hoạt động của học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>Khói thuốc lá gây hại cho
người hút như thế nào ?
Rượu , bia là những chất gì ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 3:</b> Trò chơi “Chiếc ghế nguy hiểm “
<b>PP:</b>Trò chơi, hỏi đáp
Sử dụng ghế của GV , phủ lên ghế một chiếc khăn
– GV giới thiệu về sự nguy hiểm của chiếc ghế .
Nhắc HS khi đi ngang qua ghế phải cẩn thận .
Hỏi : Em cảm thấy thế nào khi đi qua ghế? Tại sao
có một số bạn rất thận trọng ? Tại sao lại có bạn
thử chạm tay vào ghế ?
Rút ra kết luận .
<b>Hoạt động 4:</b> Đóng vai
<b>Bước 1:</b> Nêu nội dung các hình 1;2;3 SGK
GV nêu vấn đề : Khi chúng ta từ chối ai một điều
gì (ví dụ từ chối bạn rủ hút thử thuốc lá) , các em
sẽ nói gì ?
<b>Bước 2:</b> Phát phiếu ghi các tình huống
<b>Bước 3: </b>Quan sát học sinh thảo luận
<b>Bước 4: </b>Theo dõi HS trình bày, hướng dẫn nhận xét,
rút kinh nghiệm
<b>Kết luận :</b> Mỗi chúng ta đều có quyền từ chối ,
quyền bảo vệ và được bảo vệ .
<b>4. Cuûng cố , dặn dò :</b>
- Em hãy nêu tác hại của rượu, bia; thuốc lá, ma
tuý.
- Em sẽ nói gì với chất gây nghiện?
GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: Dùng thuốc an toàn
Vài HS trả lời câu hỏi
của GV .
Laéng nghe
HS thực hiện trị chơi .
HS trả lời cá nhân
Hoạt động nhóm 6- giải
quyết tình huống .
Các nhóm đọc tình
huống – nhận vai .
Thảo luận
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu :</b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b> Vỏ đựng và bản hướng dẫn sử dụng thuốc .
<b>-</b> Hình trang 24;25 SGK.
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b> Hoïc sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>Từ chối thuốc lá , rượu ,bia ,
ma t có dễ dàng khơng ? Trường hợp bị doạ
dẫm , ép buộc nên làm gì ?
<b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Trả lời câu hỏi : Bạn đã dùng thuốc
bao giờ chưa và dùng trong trường hợp nào ?
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
<b>Hoạt động 2</b>: Thực hành làm bài tập trong SGK
Yêu cầu :- Xác định được khi nào nên dùng
thuốc .-Cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua
thuốc -Nêu được tác hại của việc dùng không
đúng thuốc .
<b>Kết luận </b>: Chỉ dùng thuốc khi cần thiết , dùng
đúng thuốc , đúng cách , đúng liều lượng . Khi
mua thuốc cần đọc kĩ thông tin trên vỏ hộp và bản
hướng dẫn kèm theo .
<b>Hoạt động 3:</b> Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
Giao nhiệm vụ và hướng dẫn : Các nhóm thảo
luận nhanh các câu hỏi trang 25 viết thứ tự lựa
chọn của nhóm vào thẻ rồi giơ lên .
GV củng cố bằng câu hỏi 4 SGK /24
<b>4. Dặn dò , nhận xét:</b>
- Dặn dị thực hiện việc dùng thuốc an tồn
- Nhận xét tiết học, CB bài sau
HS trả lời câu hỏi của GV
.
Làm việc theo cặp – thảo
luận rồi trả lời .
Làm việc cá nhân bài tập
trang 24
Một số HS lên bảng chữa
bài .
Mỗi nhóm chuẩn bị 1 thẻ
từ để trống có cán cầm .
Tiến hành chơi
- Hệ thống hố kiến thức
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Thông tin và hình trang 26; 27 SGK
<b> Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ :</b> Khi dùng thuốc cần
chú ý điều gì ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Trong lớp ta có bạn
nào nghe nói về bệnh sốt rét ? Nêu những
gì em biết về bệnh này ?
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài</b> :
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát và đọc lời thoại
của các nhân vật trong các hình 1;2/26
SGK
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
a/ Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh
sốt rét ?
b/ Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào ?
c/ Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì ?
d/ Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào ?
GV rút ra kết luận
<b>Hoạt động 2:</b> Quan sát và thảo luận
<b>PP:</b> Quan sát ,thảo luận , hỏiđáp
GV phát phiếu có ghi câu hỏi cho các
nhóm trưởng
a/ Muỗi a-nơ- phen thường ẩn náu và đẻ
trứng ở đâu ?
b/ Khi nào thì muỗi bay ra đốt người ?
c/ Làm gì để diệt muỗi trưởng thành ?
d/ Làm gì để ngăn chặn khơng cho muỗi
sinh sản ?
e/ Làm gì để ngăn chặn không cho muỗi
đốt người?
<b>Kết luận :</b> Sốt rét là bệnh truyền nhiễm
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét:</b>
- Em hãy nêu nguyên nhân và cách phòng
bệnh sốt rét.
- Dặn thực hiện tốt việc phịng bệnh sốt
rét.
- Nhận xét tiết học,
HS trả lời
Thực hiện theo u cầu của GV .
Làm việc theo nhóm 6
Đại diện nhóm trình bày kết quả
– Các nhóm khác bổ sung .
Thảo luận nhóm 3
Sau khi thảo luận xong các nhóm
bốc thăm xem mình trình bày kết
quả câu nào – Cá nhóm khác
nhân xét bổ sung .
<b>KHOA HOÏC</b> :<b> </b>
<b> </b>
<b>II. Chuẩn bị</b> :
- Thông tin và hình trang 28; 29 SGK .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :N</b>hững việc<b> </b>nên làm để phòng
bệnh sốt rét . (GV cho một số đáp án để HS chọn đáp
án đúng )
<b>2. Giới thiệu bài</b> : Sốt xuất huyết là bệnh như thế
nào? Có nguy hiểm khơng ? Cách phịng ngừa như
thế nào ? Ta cùng tìm hiểu qua bài học hơm nay .
3<b>. Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Thực hành làm bài tập trong SGK .
GV yêu cầu HS đọc kĩ các thông tin , sau đó làm các
bài tập trang 28 SGK
Hỏi : Theo em , bệnh sốt xuất huyết có nguy hiểm
không ? Tại sao ?
<b>Kết luận :</b> Sốt xuất huyết là bệnh do vi – rút gây ra ,
bệnh nặng có thể gây chết người , hiện nay chưa có
<b>Hoạt động 2</b>: Quan sát và thảo luận
Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 2;3;4 SGK và trả
lời các câu hỏi :
Chỉ và nói về nội dung của từng hình .
Giải thích tác dụng của việc làm trong từng hình .
Nêu những việc nên làm để phịng bệnh sốt xuất
huyết ?
Gia đình bạn sử dụng cách nào để diệt muỗi và bọ
gậy ?
<b>Kết luận :</b> Cách phòng bệnh : vệ sinh nhà ở , diệt
muỗi , bọ gậy , cần ngủ màn .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét</b>
- Hãy nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh sốt xuất
huyết.
- CB bài sau
Dùng thẻ từ để chọn .
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc cá nhân .
Thảo luận nhóm 6
Đại diện nhóm báo
cáo
Các nhóm khác bổ
sung
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 88
<b>II. Chuẩn bị</b> : Hình trang 30; 31 SGK
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>Nêu tác nhân gây ra
bệnh sốt xuất huyết ? Cách phòng bệnh như
thế nào?
<b>2. Giới thiệu bài : </b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Trò chơi “Ai nhanh , ai đúng “
<b>PP:</b>Trị chơi, hỏi đáp
GV phổ biến cách chơi và luật chơi :
Mọi thành viên trong nhóm đều đọc các câu
hỏi và câu trả lời trang 30 xem mỗi câu hỏi
ứng câu trả lời nào – 1 bạn viết nhanh đáp án
vào bảng – lắc chuông báo làm xong – nhóm
nào xong trước là thắng cuộc .
<b>Hoạt động 2:</b>
<b>PP:</b> Quan saùt và thảo luận, hỏi đáp.
u cầu cả lớp quan sát các hình
1;2;3;4/30;31 SGK và trả lời câu hỏi :
Chỉ và nói về nội dung từng hình .
Giải thích tác dụng của việc làm trong từng
hình đối với việc phòng tránh bệnh viêm não.
Hỏi : Chúng ta có thể làm gì để phịng bệnh
viêm não ?
<b>Kết luận :</b> Cách phòng bệnh : vệ sinh nhà ở ,
môi trường xung quanh , ngủ màn , tiêm
phịng .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét</b>
- Em hãy nêu nguyên nhân và cách phòng
bệnh viêm não.
- Dặn thực hiện tốt việc phịng bệnh viêm
não.
- CB bài sau
- Nhận xét tiết hoïc
<b>-</b> HS trả lời câu hỏi của GV
Nghe giới thiệu bài .
Nhoùm 6
Nêu được tác nhân , đường lây
truyền bệnh viêm não .
Nhận ra được sự nguy hiểm
của bệnh .
Thảo luận theo cặp
Trình bày kết quả thảo luận
Cả lớp nhận xét , bổ sung
<b> KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu: </b>CKTKN Trang 88
<b>II.Chuẩn bị :</b> Thông tin và hình trang 32; 33 SGK
<b>III. Hoạt động dạy học :</b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b>
Nêu tác nhân , đường lây truyền bệnh viêm não ?
Cách phòng bệnh ?
<b>2.Giới thiệu bài : </b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Làm việc với SGK
<b>PP:</b> Bút đàm, hỏi đáp
HS đọc lời thoại của các nhân vật trong hình 1 /32
SGK và trả lời câu hỏi :
<b>-</b> Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A .
<b>-</b> Tác nhân gây ra bệnh viêm gan A là gì ?
<b>-</b> Bệnh viêm gan A lây truyền qua đường nào ?
<b>Kết luận :</b> Dấu hiệu : sốt , đau ở vùng bụng bên
phải .
Tác nhân : Vi – rut vieâm gan A .
Đường lây truyền : qua đường tiêu hoá .
<b>Hoạt động 2:</b> Quan sát và thảo luận
Yêu cầu HS quan sát các hình 2;3;4;5/33 và trả lời
câu hỏi :
Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?
Người mắc bệnh viêm gan A cần lưu ý điều gì ?
Bạn có thể làm gì để phịng bệnh viêm gan A ?
<b>Kết luận :</b> Phịng bệnh : ăn chín , uống sôi ,….
Người mắc bệnh cần : nghỉ ngơi , ăn thức ăn lỏng
chứa nhiều đạm , vi-ta-min
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét</b> :
- Em hãy nêu cách phòng bệnh viêm gan A.
- Dặn thực hiện tốt việc phòng bệnh viêm gan A.
- CB bài sau
- Nhận xét tiết học
Thực hiện theo u cầu
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc theo nhóm 3
Nhóm trưởng điều khiển
thảo luận .
Đại diện nhóm trình bày
kết quả .
Các nhóm khác bổ sung
Thảo luận nhóm 2
Mỗi HS trình bày 1 câu
Cả lớp nhận xét bổ sung
<b>KHOA HOÏC</b> :<b> </b>
<b> II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 35 SGK , các tranh ảnh , các bộ phiếu hỏi –đáp có nội
dung như trang 34 SGK .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>Cách phòng bệnh viêm
gan A? Người mắc bệnh viêm gan cần lưu
ý ? (GV cho một số đáp án để HS chọn)
<b>2. Giới thiệu bài :</b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Trò chơi”Ai nhanh, ai đúng?”
PP: Trị chơi, đàm thoại
Giải thích được HIVlà gì? AIDS là gì? Nêu
được đường lây truyền HIV.
Phát cho mỗi nhóm một bộ phiếu có nội
dung như SGK – Nhóm nào tìm được câu trả
lời tương ứng với câu hỏi nhanh và đúng nhất
<b>Hoạt động 2:</b> Sưu tầm thông tin hoặc tranh
ảnh và triển lãm .
<b>PP:</b> Quan saùt và thảo luận, hỏi đáp
– Giúp HS : Biết được cách phịng tránh
bệnh , có ý thức tun truyền mọi người
cùng tránh
Yêu cầu các nhóm sắp xếp trình bày các
thơng tin, tranh ảnh … đã sưu tầm và trình
bày trong nhóm .
- Theo em , có những cách nào để khơng bị
lây nhiễm HIV qua đường
máu ?
GV rút ra kết luận .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét</b>:
- Em hãy nêu nguyên nhân và cách phòng
tránh HIV/AIIS.
- Dặn thực hiện tốt việc phòng tránh
HIV/AIIS.
Dùng thẻ từ để chọn đáp án
đúng .
Nghe giới thiệu bài
Làm việc theo nhóm 6
Nhóm trưởng điều khiển nhóm
mình sắp xếp câu trả lời tương
ứng với câu hỏi dán vào giấy
khổ to. Làm xong dán sản
phẩm của mình lên bảng .
Cả lớp nhận xét, bổ sung .
Làm việc theo nhóm 6
Trình bày triển lãm và thuyết
minh .
Cả lớp cùng chọn ra nhóm làm
tốt .
<b>KHOA HỌC :</b>
<b> </b>
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 36;37 SGK ; 5 tấm bìa , giấy và bút màu
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> HIV lây truyền qua những
đường nào ? Cách phòng tránh ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Trò chơi tiếp sức “HIV lây truyền
hoặc khơng lây truyền qua ….”
<b>PP:</b> Trị chơi
Qua trị chơi giúp HS xác định được các hành vi
tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV .
GV chuẩn bị hai hộp đựng cac1 tấm phiếu có cùng
nội dung , trên bảng treo sẵn 2 bảng: HIV lây
truyền hoặc không lây truyền qua…
<b>Kết luận :</b> HIV không lây qua tiếp xúc thông
thường .
<b>Hoạt động 2:</b> Đóng vai “Tơi bị nhiễm HIV”
<b>PP:</b> Sắm vai , đàm thoại
GV mời 5 HS tham gia đóng vai : 1HS đóng vai bị
nhiễm HIV , 4HS khác thể hiện hành vi ứng xử .
<b>Hoạt động 3:</b> Quan sát và thảo luận
Quan sát hình trang 36; 37 SGK: Nói về nội dung
từng hình
– Xem bạn nào có cách ứng xử đúng
– Nếu là người quen của bạn , bạn sẽ đối xử với
họ như thế nào ? Tại sao ?
Kết luận :
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
Hỏi : Trẻ em có thể làm gì để tham gia phịng
tránh HIV/AIDS?
Trả lời câu hỏi của GV .
Nghe giới thiệu bài
Chia lớp thành 2 đội mỗi
đội cử 10 em tham gia
chơi , các em thay nhau
lần lượt rút phiếu gắn
vào cột tương ứng của
đội mình .
Đội nào gắn xong và
đúng trước là thắng .
Đóng vai và quan sát
Thảo luận cả lớp về :
Từng cách ứng xử .
Cảm nhận của người bị
nhiễm HIV .
Làm việc nhóm đơi
Đại diện nhóm trình bày
kết quả làm việc .
<b>KHOA HỌC :</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 89
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 38;39 SGK.Một số tình huống để đóng vai
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Chúng ta phải có thái độ
như thế nào đối với người nhiễm HIV/AIDS
và gia đình họ ?
( GV cho một số phương án để HS chọn )
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Khởi động bằng trò chơi
“Chanh chua, cua cắp “
Cho cả lớp đứng thành vòng tròn – GV hướng
dẫn cách chơi .Kết thúc trò chơi , GV hỏi :
Các em rút ra bài học gì qua trị chơi ?
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát và thảo luận
Giúp HS nêu được một số tình huống có thể
dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm
cần chú ý để phòng tránh bị xâm hại .
Yêu cầu quan sát các hình 1;2;3/18 SGK ,trao
đổi về nội dung của từng hình và thảo luận
câu hỏi :
Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy
cơ bị xâm hại .
Bạn có thể làm gì để phịng tránh nguy cơ bị
xâm hại ?
GV chốt yù
<b>Hoạt động 2:</b> Đóng vai” Ứng phó với nguy cơ
bị x.hại “
Giúp HS : Rèn kỹ năng ứng phó với nguy cơ
bị xâm hại .
Nêu được các quy tắc an tồn cá nhân
Sau khi các nhóm trình bày cách ứng xử
xong . GV cho HS thảo luận cá nhân câu hỏi :
Trong trường hợp bị xâm hại , chúng ta cần
phải làm gì ?
<b>Kết luận :</b>
<b>Hoạt động 3:</b> Vẽ bàn tay tin cậy
Giúp HS liệt kê được danh sách những người
Dùng mặt xanh , đỏ để chọn .
Nếu đúng giơ mặt đỏ còn sai
giơ mặt xanh .
Thực hiện theo hướng dẫn của
GV .
Làm việc theo nhóm 3
Đưa thêm các tình huống khác
với những tình huống đã vẽ
trong SGK
Ví dụ : Đi một mình nơi tăm tối
, đi nhờ xe người lạ , ở trong
phịng kín một mình với người
lạ ,….
Làm việc theo nhóm – mỗi
nhóm tập ứng xử một tình
huống .
Nhóm 1: Phải làm gì khi có
người lạ tặng q cho
mình ?
Nhóm 2: Phải làm gì khi có
người lạ muốn vào nhà ?
Nhóm 3: Phải làm gì khi có
người trêu ghẹo ?
có thể tin cậy , chia sẻ , nhờ giúp đỡ .
Yêu cầu vẽ bàn tay của mình với các ngón tay
xoè ra trên giấy , trên mỗi ngón tay ghi tên
một người mà mình tin cậy .
<b>Kết luận :</b>
<b>4.Củng cố , dặn dò , nhận xét:</b>
- GV chốt lại
- Dặn thực hiện phịng tránh bị xâm hại, CB
bài sau
-Trao đổi hình vẽ bàn tay của
mình với bạn bên cạnh .
-Vài HS nói về “Bàn tay tin
cậy “ của mình với cả lớp .
- HS hệ thống lại kiến thức vừa
học
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 89
<b>II. Chuẩn bị :</b> - Hình trang 40; 41 SGK
<b>-</b> Các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Một điểm cần lưu ý
để phòng tránh bị xâm hại?
Trong trường hợp bị xâm hại , chúng ta
cần làm gì?
<b>2. Giới thiệu bài :</b>
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát và thảo luận
Yêu cầu : quan sát các hình 1; 2; 3; 4 / 40
SGK phát hiện và chỉ ra những việc làm
vi phạm của người tham gia giao thông và
hậu quả xảy ra .
<b>Kết luận :</b>
<b>Hoạt động 2 :</b> Quan sát và thảo luận
Vài HS trả lời câu hỏi
Nghe giới thiệu bài
<b>-</b> Làm việc theo cặp
<b>-</b> HS thảo luận và nêu được các ý
:
Hình 1: Vi phạm : đi bộ , chơi dưới
lòng đường – Do hàng quán lấn
Hình 2: Điều gì có thể xảy ra nếu cố
ý vượt đèn đỏ ?
HS nêu được một số biện pháp an tồn
giao thơng .
Quan sát các hình 5;6;7 /41 SGK phát
hiện những việc cần làm đối với người
tham gia giao thông
<b>Kết luận</b>: Biện pháp an tồn giao thơng
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét</b> :
- Em hãy nêu được một số việc nên làm
và không nên làm để đảm bảo an tồn khi
tham gia giao thơng đường bộ.
- Dặn học baøi, CB baøi sau
Thảo luận nêu được các
ý :
Hình 5: Học về luật giao thơng
đường bộ .
Hình 6: Đi xe đạp sát lề đường bên
phải và có đội mũ bảo hiểm .
Hình 7: Đi xe máy đúng phần đường
qui định .
Một số HS trình bày kết quả
<b>KHOA HỌC</b>:
<b>I. Mục tiêu : </b>
Ơn tập kiến thức về:
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, nhiễm
HIV/AIDS. .
<b>II. Chuẩn bị : </b>Các sơ đồ trang 42;43 SGK
Giấy khổ to và bút dạ .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
Nêu nguyên nhân gây ra tai nạn giao
thông?
Nêu một số biện pháp thực hiện an tồn
giao thơng?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Tiết học hơm nay sẽ
hệ thống hố các kiến thức về con người
và sức khoẻ .
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Làm việc với SGK
<b>PP:</b> Bút đàm, đàm thoại
Giúp HS ôn lại một số kiến thức trong
các bài: Nam hay nữ ?
Từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì .
Yêu cầu HS làm các bài tập 1; 2; 3/ 42
HS trả lời các câu hỏi .
Laéng nghe
Làm việc cá nhân
Một số HS lên bảng sửa bài
SGK
1/ Vẽ sơ đồ thể hiện tuổi dậy thì ở con
2/ Chọn câu trả lời đúng nhất :
Tuổi dậy thì là gì ? ( cho các đáp án a,
b ,c,d để HS chọn )
3/ Chọn câu trả lời đúng nhất :
Việc nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm
được ? ( cho các đáp án a, b ,c,d để HS
chọn )
GV rút ra kết luận
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét :</b>
- GV chốt lại các kiến thức trọng tâm
- Dặn thực hiện tốt phòng tránh bệnh để
đảm bảo sức khoẻ; CB bài sau
- Nhaän xét tiết học.
<b>-</b> Chọn câu : d/ Là tuổi mà cơ
thể có nhiều biến đổi về mặt
thể chất , tinh thần , tình cảm
và mối quan hệ xã hội .
- Chọn câu : c/ Mang thai và cho
con buù .
- HS hệ thống lại kiến thức vừa học
<b> </b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
Ơn tập kiến thức về:
- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A, nhiễm
HIV/AIDS. .
<b>II. Chuẩn bị : </b>
- Các sơ đồ trang 42;43 SGK
- Giấy khổ to và bút dạ .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>
Nêu những đặc điểm của tuổi dậy thì
ở con trai và con gái.
Nêu một số ví dụ về vai trị của nam
nữ ở gia đình và xã hội.
<b>2.Giới thiệu bài :</b> Ơân tập tiếp các
kiến thức về con người và sức khoẻ
.<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 2:</b> Trị chơi “Ai nhanh , ai
đúng“
PP:Quan sát và thảo luận
HD quan sát sơ đồ cách phòng tránh
bệnh viêm gan A trang 43 SGK .
GV đi đến từng nhóm để gợi ý và
giúp đỡ .
<b>Hoạt động 3:</b> Thực hành vẽ tranh
vận động .
HS vẽ được tranh vận động phòng
tránh sử dụng các chất gây nghiện
( xâm hại trẻ em , HIV/AIDS, tai
nạn giao thơng )
u cầu quan sát các hình 2; 3 / 44
SGK thảo luận về nội dung của từng
hình từ đó đề xuất nội dung trong
<b>4.Củng cố , dặn dò: </b>
- GV chốt lại các kiến thức trọng tâm
- Dặn thực hiện tốt phịng tránh bệnh
để đảm bảo sức khoẻ.
- Nhận xét tiết học.
Làm việc theo nhóm 8 dưới sự hướng
dẫn của nhóm trưởng .
<b>N 1:</b> cách phòng tránh bệnh sốt rét .
<b>N 2:</b> cách phòng tránh bệnh sốt xuất
huyết .
<b>N 3:</b> cách phòng tránh bệnh viêm não .
<b>N 4:</b> cách phòng tránh bệnh nhiễm
HIV/AIDS .
Các nhóm cử người trình bày .
Các nhóm khác nhận xét và bổ sung .
Làm việc theo nhóm 6.
Nhóm trưởng phân cơng các bạn cùng
vẽ và thảo luận .
Đại diện từng nhóm trình bày sản
phẩm của nhóm mình với cả lớp .
- HS hệ thống lại kiến thức vừa học
<b> </b>
<b>KHOA HỌC</b> :
<b>I. Mục tiêu: </b>CKTKN Trang 89
<b>II. Chuẩn bị :</b> - Hình trang 46;47 SGK
- Phiếu học tập
- Một số tranh ảnh hoặc đồ dùng thật được làm từ tre, mây, song .
<b>III. </b> Hoạt động dạy học :
beänh: sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, nhiễm
HIV/AIDS.
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Tre,mây, song .
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Làm việc với SGK
<b>MT</b>: HS lập được bảng so sánh đặc điểm và
công dụng của tre, mây, song .
<b>PP</b>: Thảo luận,hỏi đáp
Phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu đọc
các thơng tin kết hợp với hiểu biết để hồn
thành phiếu học tập .
GV rút ra kết luận
<b>Hoạt động 2:</b> Quan sát và thảo luận
<b>MT</b>: Nhận ra một số đồ dùng hằng ngày làm
bằng tre, mây, song .
Yêu cầu quan sát các hình 4;5;6;7/47 SGK và
nói tên từng đồ dùng có trong mỗi hình, xem đồ
dùng đó làm từ vật liệu gì .
Yêu cầu HS thảo luận các câu :
Kể tên một số đồ dùng làm bằng tre, mây,
song .
Nêu cách bảo quản các đồ dùng đó .
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét</b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài
Làm việc theo nhóm 3 .
Nhóm trưởng cho các bạn
quan sát hình vẽ, đọc lời chú
thích và thảo luận để điền
vào phiếu học tập :
Tre Mây, song
Đặc
điểm
Công
dụng
Đại diện nhóm trình bày, các
nhóm khác bổ sung .
Làm việc theo nhóm 6
Cử thư kí ghi kết quả làm việc
của nhóm vào bảng sau :
Hình Tên
sản
phẩm
Tên
vật
liệu
Đại diện nhóm trình bày, các
nhóm khác bổ sung .
Cả lớp thảo luận
- HS hệ thống lại kiến thức
<b> TUẦN 12</b>
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> SẮT , GANG ,THÉP</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 89
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 48;49 SGK
Tranh ảnh một số đồ dùng được làm từ gang hoặc thép .
<b>III.</b>
<b> Giáo viên </b> <b> Hoïc sinh </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>Nêu đặc điểmvà công
dụng của tre ,mây, song ?
<b>2. Giới thiệu bài</b> : Sắt , gang , thép
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài :</b>
<b>Hoạt động 1:</b> Thực hành xử lý thông tin .
<b>MT :</b> Nêu được nguồn gốc của sắt , gang ,
thép và một số tính chất của chúng
a/ Trong tự nhiên , sắt có ở đâu ?
b/ Gang , thép có thành phần nào chung ?
c/ Gang và thép khác nhau ở điểm nào ?
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>Hoạt động 2:</b>
<b>PP</b>:Quan sát và thảo luận
<b>MT</b> : Nêu được cách bảo quản một số đồ
dùng bằng gang , thép .
Yêu cầu HS quan sát các hình trang 48;49
SGK và nói xem gang hoặc thép được sử
dụng để làm gì ?
-Kể tên một số dụng cụ , máy móc , đồ dùng
được làm từ gang hoặc thép mà em biết .
Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng
gang , thép có trong nhà .
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>4.Củng cố , dặn dò , nhận xét: </b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB
bài sau.
Vài HS trả lời câu hỏi .
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc cá nhân
Một số HS trình bày bài làm của
mình , các HS khác góp ý .
-Sắt có trong các thiên thạch ,
quặng sắt .
-là hợp kim của sắt và các –
bon .
Khác nhau : Gang cứng , giòn
Thép cứng , bền , dẻo
Làm việc nhóm đôi
Một số HS trình bày kết quả làm
việc của nhóm mình .
Các HS khác chữa bài
- HS hệ thống lại kiến thức
<b> KHOA HỌC :</b>
<b> ĐỒNG VÀ HỢP KIM CỦA ĐỒNG</b>
<b>I.Mục tiêu: </b>CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị :</b> - Hình trang 50;51 SGK
<b>-</b> Một số đoạn dây đồng
<b>-</b> Tranh ảnh , một số đồ dùng được làm từ đồng và hợp kim của đồng .
<b>-</b> Phiếu học tập
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Sắt , gang , thép được sử
dụng để làm gì ? Nêu cách bảo quản một số đồ
dùng bằng sắt , gang , thép ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Đồng và hợp kim của đồng
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1: </b>Làm việc với vật thật
<b>MT</b> : Quan sát và phát hiện vài tính chất của
đồng
<b>PP</b>:Quan sát và thảo luận
u cầu quan sát các đoạn dây đồng được đem
đến lớp .
GV đi đến các nhóm giúp đỡ .
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>Hoạt động 2</b><i><b>: </b></i>Làm việc với SGK
<b>MT</b> : Nêu được tính chất của đồng và hợp kim
của đồng .
Phát phiếu cho HS , yêu cầu làm việc theo chỉ
dẫn trong trang 50 SGK và ghi lại vào phiếu BT
<b>Kết luận :</b> Đồng là kim loại .Đồng – thiếc ,
đồng – kẽm đều là hợp kim của đồng .
<b>Hoạt động 3 :</b>
<b>PP:</b> Quan sát và thảo luận<i><b> </b></i>
<b>MT</b> :Kể được tên một số đồ dùng bằng đồng .
Nêu cách bảo quản một số đồ dùng bằng đồng .
Quan sát hình trang 50 SGK
Kể tên những đồ dùng khác được làm bằng
đồng hoặc hợp kim của đồng .
Nêu cách bảo quản những đồ dùng đó
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài
sau.
Vài HS trả lời câu hỏi .
Nghe giới thiệu bài
Làm việc theo nhóm 3
Đại diện từng nhóm trình
bày kết quả quan sát và thảo
luận của nhóm mình .
Các nhóm khác bổ sung .
Làm việc cá nhân
Ghi câu trả lời vào phiếu :
Đồng Hợp kim
của đồng
Tính
chất
Một số HS trình bày các HS
khác góp ý
Làm việc theo nhóm 2
Nói tên những đồ dùng bằng
- HS hệ thống lại kiến thức
<b>TUẦN 13</b>
<b>KHOA HOÏC :</b>
<b>I. Mục tiêu :</b> CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị :</b> -Hình trang 52;53 SGK .Các đồ dùng bằng nhôm.Phiếu học tập
<b>III.Kết luận :</b> Hoạt động dạy học : SGK
<b>Hoạt động 3</b><i><b> : </b></i>Làm việc với SGK
<b>MT</b>: Nêu được :Nguồn gốc và một số tính chất của
nhơm .Cách bảo quản một số đồ dùng bằng nhôm
hoặc hợp kim của nhôm .
GV phát phiếu HT cho HS , HS làm việc theo chỉ
dẫn ở mục thực hành trang 53 SGK .
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài sau.
Làm việc cá nhân
Nhôm
Nguồn gốc
Tính chất
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> ĐÁ VƠI</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị : </b>- Hình trang 54; 55 SGK
- Mẫu đá vôi , đá cuội . Tranh ảnh về các dãy núi đá vôi và hang động .
<b>III. Hoạt động dạy học</b> :
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Nêu một số tính chất của
nhôm ? Cách bảo quản một số đồ dùng bằng
nhôm hoặc hợp kim của nhôm ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Đá vơi
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Làm việc với các thông tin và
<b>MT</b> : Kể được tên một số vùng núi đá vôi cùng
hang động của chúng , ích lợi của đá vơi .
<b>PP:</b> Quan sát và thảo luận,hỏi đáp
HS viết tên hoặc dán tranh ảnh những vùng núi
đá vôi cùng hang động của chúng và ích lợi của
đá vơi vào giấy khổ to .
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>Hoạt động 2:</b> Làm việc với mẫu vật hoặc quan
sát hình
<b>MT</b> : Biết được tính chất của đá vôi .
<b>PP: </b>Quan sát, hỏi đáp.
GV yêu cầu HS thực hành theo hướng dẫn ở mục
thực hành hoặc quan sát hình 4;5 SGK /
GV nhận xét uốn nắn nếu phần mơ tả thí nghiệm
hoặc giải thích của HS chưa chính xác .
<b>Kết luận :</b> Đá vơi khơng cứng lắm , dưới tác
dụng của a- xít thì đá vơi bị sủi bọt .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài
sau.
Vài HS nêu ý kiến của
mình
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc theo nhóm 6 .
Các nhóm thực hiện theo
yêu cầu của GV .
Các nhóm treo sản phẩm
lên bảng và cử người trình
bày .
Các nhóm khác bổ sung và
nhận xét .
Làm việc theo nhóm 3 .
Thảo luận theo yêu cầu của
GV và ghi vào bảng sau :
Thí
nghiệm Mơ tả hiện
tượng
Kết
luận
2
<b> TUẦN 14</b>
<b>KHOA HOÏC</b> :
<b> GỐM XÂY DỰNG :GẠCH , NGÓI</b>
<b>I. M ục tiêu : </b>CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị : </b>Hình trang 56;57 SGK.Tranh ảnh về đồ gốm. Một vài viên gạch ,
ngói khơ , chậu nước .
<b>III. Hoạt động dạy học</b> :
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Nêu một số vùng núi đá vôi
ở nước ta ? Nêu ích lợi của đá vơi ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Gốm xây dựng: Gạch, ngĩi
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1: </b>Thảo luận,hỏi đáp.
<b>MT</b> : - Kể tên một số đồ gốm . Phân biệt được
gạch , ngói với các loại đồ sành , sứ .
HS sắp xếp các thông tin và tranh ảnh sưu tầm
được về các loại đồ gốm vào giấy khổ to .
HS thảo luận : -Tất cả các loại đồ gốm đều được
làm bằng gì ?
<b>-</b> Gạch , ngói khác đồ sành , sứ ở điểm nào ?
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>Hoạt động 2: </b>Quan sát<b> ,</b>bút đàm
<b>MT</b> : Nêu được công dụng của gạch , ngói .
Quan sát trang 56 ;57 SGK .
Để lợp mái nhà ở hình 5;6 người ta sử dụng loại
ngói nào ở hình 4 ?
<b>Kết luận :</b> Gạch dùng để xây tường , lát sân lát
vỉa hè . Ngói dùng để lợp mái nhà .
<b>Hoạt động 3: </b>Thực hành
<b>MT</b> : HS làm thí nghiệm để phát hiện ra một số
tính chất của gạch , ngói .
Yêu cầu HS quan sát kĩ một viên gạch hoặc ngói
rồi nhận xét . Thả một viên gạch vào nước , nhận
xét có hiện tượng gì xảy ra , giải thích hiện tượng
đó .
Điều gì sẽ xảy ra nếu ta đánh rơi viên gạch .
Vài HS trả lời theo yêu
cầu của GV .
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc theo nhóm 3
Nhóm trưởng điều khiển
các bạn trong nhóm làm
việc .
Các nhóm treo sản phẩm
lên bảng và cử người
thuyết trình .
Làm việc theo nhóm 6
Các trong nhóm thảo luận ,
cử thư ký ghi lại kết quả
vào mẫu sau :
Hình Công dụng
Hình 1
…..
<b>Kết luận :</b> Gạch , ngói thường xốp , có những lỗ
nhỏ li ti chứa khơng khí và dễ vỡ .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét :</b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài sau.
- HS hệ thống lại kiến thức
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> XI MĂNG</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình và thông tin trang 58; 59 SGK
<b>III. Hoạt động dạy học</b> :
<b>Giáo viên </b> <b> Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> : Các loại đồ gốm được
làm bằng gì ? Nêu tính chất của gạch , ngói ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Xi măng
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b>
<b>MT</b> : Kể được tên một số nhà máy xi măng ở
nước ta .
<b>PP</b>: Thaûo luaän
- Ở địa phương bạn , xi măng được dùng để
làm gì ?
- Kể tên một số nhà máy xi măng ở nước ta ?
GV kết luận .
<b>Hoạt động 2:</b> Thực hành xử lý thông tin .
<b>MT</b> : -Kể được tên các vật liệu được dùng để
sản xuất ra xi măng .
- Nêu được tính chất , cơng dụng của xi măng
Yêu cầu đọc thông tin và thảo luận các câu
hỏi trang 59 SGK
GV yêu nêu câu hoûi :
Xi măng được làm từ những vật liệu nào ?
Sau đó GV yêu cầu trả lời câu hỏi :
Xi măng được làm từ những vật liệu nào ?
<b>Kết luận :</b>
Vài HS trả lời câu hỏi của
GV .
Nghe giới thiệu bài
Làm việc cá nhân .
HS phải trả lời được :
<b>-</b> Dùng trộn vữa xây nhà .
Làm việc theo nhóm 3
Các bạn trong nhóm nêu được
các ý về :
-Tính chất của xi măng .
-Cách bảo quản xi măng .
-Tính chất của vữa xi măng .
-Các vật liệu tạo thành bê tông
.
-Cách tạo ra bê tông cốt thép .
Mỗi nhóm trình bày một câu
hỏi , các nhóm khác bổ sung .
Thảo luận cả lớp .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
Em hãy nêu tính chất của xi măng, cách bảo
quản xi măng.
Dặn học bài, CB bài sau
- HS trả lời
<b> TUẦN 15</b>
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> THUỶ TINH</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình và thông tin trang 60; 61 SGK
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Xi măng thường được dùng
để làm gì ? Nêu tính chất và cơng dụng của nó ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Thuỷ tinh
<b>3. Tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát và thảo luận
<b>MT</b> : Phát hiện tính chất và cơng dụng của thuỷ
tinh thơng thường .
<b>PP</b>: Quan sát và thảo luận
quan sát hình trang 60 SGK và trả lời các câu hỏi
a/ Kể tên một số đồ dùng được làm bằng thuỷ
tinh ?
b/ Những đồ dùng này khi va chạm mạnh vào vật
rắn sẽ thế nào ?
<b>Keát luận :</b> SGK
<b>Hoạt động 2:</b> Thực hành xử lý thơng tin .
<b>MT</b> : Kể được tên các vật liệu được dùng để sản
xuất ra thuỷ tinh , tính chất và công dụng của TT
thông thường và thuỷ tinh chất lượng cao .
Yêu cầu thảo luận các câu hỏi :
a/ Thuỷ tinh có những tính chất gì ?
b/ Thuỷ tinh chất lượng cao dùng để làm gì ?
c/ Cách bảo quản những đồ dùng bằng thuỷ tinh
<b>Kết luận : </b>SGK
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- GV chốt lại kiến thức . CB bài sau
2 HS trả lời câu hỏi của GV
Nghe giới thiệu bài .
Làm việc theo cặp .
Thảo luận theo yêu cầu của
GV .
Một số HS trình bày trước
Caùc em khaùc nhận xét , bổ
sung .
Làm việc theo nhóm 6
Thảo luận
Đại diện các nhóm trình
bày kết quả làm việc , các
nhóm khác bổ sung .
<b>KHOA HỌC</b> :
<b> CAO SU</b>
<b>I. Mục tieâu : </b>CKTKN Trang 90
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Hình trang 62;63 SGK
- Một số đồ dùng bằng cao su như quả bóng , dây chun , mảnh săm , lốp ,….
<b>III.</b> Hoạt động dạy học :
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Kể tên một số đồ
dùng được làm bằng thuỷ tinh? Thuỷ tinh
<b>2 Giới thiệu bài :</b> Yêu cầu HS thi kể các
đồ dùng được làm bằng cao su mà em biết
hoặc có trong hình trang 62 SGK
<b>3. Tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1</b>: Thực hành
Mục tiêu : Thực hành để tìm ra tính chất
đặc trưng của cao su .
Yêu cầu HS thực hành và nhận xét :
- Khi ném quả bóng cao su xuống sàn nhà .
- Khi kéo căng một sợi dây cao su .
- Rút ra tính chất của cao su .
<b>Kết luận :</b> Cao su có tính đàn hồi .
<b>Hoạt động 2:</b> Thảo luận
Mục tiêu : Kể được tên các vật liệu dùng
để chế tạo ra cao su .
Nêu được tính chất , cơng dụng và cách
bảo quản các đồ bằng cao su .
Đọc mục bạn cần biết để trả lời các câu
hoûi :
Có mấy loại cao su ? Đó là những loại
nào ? Ngồi tính đàn hồi , cao su cịn có
những tính chất gì ? Cách bảo quản các đồ
dùng bằng cao su ?
<b>Kết luận :</b> SGK
<b>4 Củng cố , dặn dò , nhận xét: </b>
- GV chốt lại kiến thức . CB bài sau.
Trả lời các câu hỏi của GV
HS thực hiện theo yêu cầu của
GV
Làm việc theo cặp
Các nhóm thực hành theo chỉ dẫn
của GV .
Đại diện nhóm báo cáo :
- Quả bóng lại nảy lên
- Khi bng tay sợi dây cao su trở
về vị trí cũ .
Thảo luận cả lớp .
Làm việc cá nhân .
Một số HS lần lượt trả lời từng
câu hỏi .
Các em khác nhận xét , bổ sung .
<b>KHOA HOÏC :</b>
<b> CHẤT DẺO</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>
- Nhận biết một số tính chất của chất dẻo.
- Nêu được một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng chất dẻo.
<b>II. Chuẩn bị :</b> Hình trang 63;65 SGK.Một vài đồ dùng bằng nhựa .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ : </b>Nêu một số tính chất
của cao su. Cao su thường được sử dụng
để làm gì?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Gọi vài HS kể tên một
số đồ dùng bằng nhựa được sử dụng trong
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát
Mục tiêu : Biết về hình dạng , độ cứng
của một số sản phẩm được làm ra từ chất
dẻo .
Yêu cầu quan sát một số đồ dùng bằng
nhựa và hình trang 64 SGK để tìm hiểu
về tính chất của nó .
<b>Hoạt động 2:</b> Thực hành xử lý thông tin
và liên hệ thực tế .
Mục tiêu : Nêu được tính chất , cơng
dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng
chất dẻo .
Yêu cầu đọc thông tin để trả lời câu hỏi :
Chất dẻo có sẵn trong tự nhiên khơng ?
Nó được làm ra từ gì ?
Nêu tính chất chung của chất dẻo ?
Ngày nay , chất dẻo có thể thay thế
<b>Kết luận :</b> - Chất dẻo được làm ra từ than
Trả lời theo yêu cầu của GV .
Nghe giới thiệu bài
Làm việc theo nhóm 3
Thảo luận để nêu được :
Một số tính chất của các đồ dùng
bằng nhựa .
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm khác bổ sung
Làm việc cá nhân .
Một số HS lần lượt trả lời từng
câu hỏi .
Caùc em khaùc nhận xét , bổ sung .
đá và dầu mỏ. Tính chất : cách điện, cách
nhiệt , nhẹ , bền , khó vỡ . Các sản phẩm
bằng chất dẻo có thể thay thế cho các sản
phẩm bằng gỗ , da , thuỷ tinh ,…. vì chúng
bền , nhẹ , sạch, nhiều màu sắc đẹp và
rẻ .
<b>Trò chơi :</b> Thi kể tên các đồ dùng được
làm bằng chất dẻo .
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB
bài sau.
Trong cùng một thời gian , nhóm
nào viết được nhiều tên đồ dùng
bằng chất dẻo là nhóm đó thắng .
Ví dụ : chén , đĩa , dao , vỏ bọc
ghế , áo mưa , bàn chải , bàn ,
ghế , dép, đĩa hát , …
KHOA HOÏC :
<b>$ 32 : TƠ SỢI</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Nhận biết một số tính chất của to sợi,
- Nêu một số công dụng, cách bảo quản các đồ dùng bằng tơ sợ.
- Phân biệt được tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo.
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Hình và thông tin trang 66 SGK
- Một số sản phẩm được dệt ra từ các loại tơ sợi .
<b>III. Hoạt động dạy học : </b>
<b>Giáo viên</b> <b>Hoïc sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> GV cho một số đáp án để HS
chọn đáp án đúng cho các câu sau : Chất dẻo được
làm ra từ đâu ? Những tính chất của chất dẻo ?
<b>2. Giới thiệu bài :</b> Kể tên một số loại vải dùng để
may chăn , màn , quần , áo .
Các loại vải khác nhau được dệt từ các loại tơ sợi
khác nhau . Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta có
những hiểu biết về nguồn gốc , tính chất và cơng
dụng của một số loại tơ sợi .
<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Quan sát và thảo luận
Mục tiêu : Kể được tên một số loại tơ sợi .
Yêu cầu quan sát hình và trả lời các câu hỏi trng 66
SGK
Câu hỏi liên hệ thực tế :
a/ Kể tên các sợi có nguồn gốc từ thực vật .
động vật .
GV giảng thêm : Tơ sợi có nguồn gốc từ thực vật
hoặc động vật gọi là tơ sợi tự nhiên .
Tơ sợi được làm ra từ chất dẻo gọi là tơ nhân tạo .
<b>Hoạt động 2:</b> Thực hành
Mục tiêu : Làm thực hành để phân biệt tơ sợi tự
nhiên và tơ sợi nhân tạo .
Yêu cầu làm thực hành như chỉ dẫn trang 67 SGK .
<b>Kết luận :</b> - Tơ sợi tự nhiên : khi cháy tạo thành tro
.
Dùng mặt xanh , đỏ để
chọn .
Thực hiện theo yêu cầu
của GV .
Nghe Giới thiệu bài
Làm việc theo nhóm 3
Các nhóm thực hiện
theo u cầu .
Đại diện mỗi nhóm
trình bày câu trả lời cho
một hình
Các nhóm khác bổ sung
.
Thảo luận cả lớp :
Sợi bông , sợi đay , sợi
gai ,
….
Tơ tằm
- Tơ sợi nhân tạo : khi cháy thì vón cục lại .
<b>Hoạt động 3:</b> Làm việc với phiếu học tập .
Mục tiêu : Nêu được đặc điểm nổi bật của sản
phẩm làm ra từ một số loại tơ sợi .
Phát phiếu học tập , yêu cầu đọc thông tin trang 67
SGK để làm bài .
GV rút ra kết luận
<b>4. Củng cố , dặn dò , nhận xét:</b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài sau.<b> </b>
Các nhóm khác nhận
Làm việc cá nhân
Hồn thành phiếu học
tập sau :
Loại tơ
sợi
Đặc điểm chính
Sợi tự
nhiên
Sợi nhân
tạo
Một số HS chữa bài tập
KHOA HỌC :
<b>$ 33 : ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I</b>
<b> I. Mục tiêu : </b>Ôn tập các kiến thức về:
- Đặc điểm giới tính.
- Một số biện pháp phịng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân.
- Tính chất và cơng dụng của một số vật liệu đã học.
<b>II. Chuẩn bị :</b> - Hình trang 68 SGK . Phiếu học tập .
<b>III.</b> Hoạt động dạy học :
<b>Giáo viên</b> <b> Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Nêu những đặc điểm
chính của tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân
tạo ?
<b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 1:</b> Làm việc với phiếu học tập .
Mục tiêu : Giúp HS củng cố và hệ thống
các kiến thức về :
<b>-</b> Đặc điểm giới tính .
<b>-</b> Một số biện pháp phịng bệnh có liên
quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân .
Yêu cầu từng HS làm các bài tập trang 68
SGK và ghi lại kết quả làm việc vào phiếu
học tập .
<b>Câu 1:</b> Trong các bệnh : sốt xuất huyết ,
sốt rét , viêm não , viêm gan A, AIDS,
bệnh nào lây qua cả đường sinh sản và
đường máu ?
Vài HS trả lời câu hỏi của GV
.
Làm việc cá nhân theo yêu
Câu 2 : Đọc yêu cầu của bài tập ở mục
quan sát trang 68 SGK và hồn thành
bảng :
Hình Phòng
bệnh
Giải
thích
sinh sản và đường máu .
Điền vào bảng như hướng dẫn
.
Lần lượt một số học sinh lên
chữa bài
Đổi chéo bài để chấm .
<b>-</b> GV hệ thống lại kiến thức :
Hình Phòng bệnh Giải thích
Hình 1:
Nằm màn
Sốt xuất huyết , sốt rét,
viêm não
Lây do muỗi đốt truyền từ người
bệnh sang người lành
Hình 2:
Rửa sạch
tay
Viêm gan A , giun Lây qua đường tiêu hố
Hình 3:
Uống nước
đã đun sơi
để nguội
Viêm gan A , giun, ỉa
chảy , tả , lị , …. Nước lã chứa nhiều mầm bệnh , trứng giun và các bệnh đường
tiêu hố khác .
Hình 4 :
n chín
Viêm gan A , giun, sán,
ngộ độc thức ăn , ỉa chảy ,
tả , lị , ….
Trong thức ăn sống hoặc thức ăn
ôi thiu , …, chứa nhiều mầm
bệnh .
<b>3. Củng cố , dặn dò , nhận xét : </b>- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài, CB bài
sau.<b> </b>
KHOA HOÏC :
<b>$ 34 : ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KỲ I ( tt)</b>
<b>I. Mục tiêu : </b>Ôn tập các kiến thức về :
- Đặc điểm giới tính .
- Một số biện pháp phịng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân .
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học .
<b>II. Chuẩn bị :</b>
- Hình trang 68 SGK .
- Phiếu học tập .
<b>III.</b> Hoạt động dạy học :
<b>Giáo viên</b> <b>Học sinh</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ :</b> Trả lời dưới hình
thức trắc nghiệm ( chọn a,b,c) bằng
cách dùng thẻ a, b, c về vấn đề : biện
pháp phịng bệnh có liên quan đến
việc giữ vệ sinh cá nhân .
<b>2. Hướng dẫn tìm hiểu bài : </b>
<b>Hoạt động 2:</b> Thực hành
Mục tiêu : Củng cố và hệ thống các
kiến thức về : Tính chất và cơng dụng
của một số vật liệu đã học .
Chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm
vụ cho từng nhóm . Mỗi nhóm nêu tính
chất , cơng dụng của các loại vật liệu
kết hợp làm việc theo yêu cầu ở mục
thực hành trang 69 SGK , cử thư ký ghi
vào bảng sau :
Số TT Tên
vật
liệu
Đặc
điểm
Công
dụng
1
2
GV đánh giá và hệ thống lại kiến
thức.
<b>Hoạt động 3:</b> Trị chơi “Đốn chữ “
Mục tiêu : Củng cố lại một số kiến
thức trong chủ đề “Con người và sức
khoẻ”
Phổ biến luật chơi : Quản trò đọc câu
thứ nhất , người chơi có thể trả lời ln
đáp án hoặc nói tên một chữ cái , ví dụ
: chữ T , quản trị nói “Có 2 chữ T” ,…..
Nhóm nào đoán được nhiều câu đúng
là thắng cuộc .
Tuyên dương nhóm thắng cuộc .
Hệ thống lại kiến thức .
<b>3. Củng cố , dặn dò , nhận xét </b>
- GV chốt lại kiến thức . Dặn học bài,
CB bài sau.<b> </b>
Làm việc theo nhóm
Nhóm 1: Làm bài tập về tính chất ,
cơng dụng của tre , sắt , các hợp kim
của sắt , thuỷ tinh .
Nhóm 2: Làm bài tập về tính chất ,
công dụng của đồng , đá vôi , tơ sợi .
Nhóm 3: Làm bài tập về tính chất ,
cơng dụng của nhơm , gạch , ngói ,
Nhóm 4: Làm bài tập về tính chất ,
công dụng của mây , song , xi măng ,
cao su .
Đại diện từng nhóm trình bày , các
nhóm khác nhận xét , bổ sung .
Chơi theo nhóm 6
Câu 1: Sự thụ tinh .
Câu 2: Bào thai .
Câu 3: Dậy thì .
Câu 4: Vị thành niên .
Câu 5: Trưởng thành .
Câu 6 : Gìa .
Câu 7 : Sốt rét .
Câu 8: Sốt xuất huyết .
Câu 9 : Viêm não .
Câu 10: Viêm gan A .
Khoa häc:
<b>$35: Sù chun thĨ cđa chÊt</b>
<b>I. Mơc tiªu: </b>
Nêu đợc ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng, và thể khớ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Hình trang 73 SGK. Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi tên một chất.
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b> Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
<b>2. Hớng dẫn tìm hiểu bài ::</b>
<b>Hot ng 1: Trũ chơi tiếp sức: Phân biệt 3 thể của chất</b>“ ”
*Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của chất.
*C¸ch tiến hành:
-GV kẻ sẵn hai bảng Ba thể của chất-nh
SGV trang 125 lên bảng lớp.
-GV chia lp thnh 2 đội, mỗi đội 6 HS.
-GV phát cho mỗi đội một hộp đựng các
phiếu.
-HD: Khi GV hơ bắt đầu thì lần lợt từng HS
trong mỗi đội lấy phiếu lên dán vào ơ tơng
ứng.
Đội nào dán xong thì đội ú thng cuc.
-GV t chc cho HS chi.
-GV và các HS kh¸c nhËn xÐt, kiĨm tra, kÕt
ln nhãm th¾ng cuéc.
-HS chia thành 2 đội.
-HS chơi theo hớng dẫn của GV.
-HS Kiểm tra, đánh giá.
<b>Hoạt động 2: Trò chơi Ai nhanh, ai đúng</b>“ ”
*Mục tiêu: HS nhận biết đợc đặc điểm của chất rắn, chất lỏng và chất khí1.40
*Cách tiến hành:
-GV chia líp thµnh 7 nhãm.
-GV đọc câu hỏi. Các nhóm thảo luận rồi ghi
đáp án vào bảng con. Nhóm nào lắc chng
trớc thì đợc trả lời. Nếu trả lời đúng thì thắng
cuộc.
-GV nhËn xÐt, kết luận nhóm thắng cuộc.
-HS chơi theo hớng dẫn của GV.
*Đáp án: 1 b ; 2 c ; 3 – a
<b>Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận</b>
*Mục tiêu: HS nêu đợc một số VD về sự chuyển thể của chất trong đời sống hng ngy.
*Cách tiến hành: Yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói về sự chuyển thể của nớc.
-Dựa vào các gợi ý qua hình vẽ , GV cho HS tự tìm thên các VD khác.
-Cho HS đọc VD ở mục Bạn cần biết SGK-73.
<b>Hoạt động 4: Trị chơi “Ai nhanh, ai đúng”</b>
*Mơc tiªu: Gióp HS:
Kể đợc tên 1 số chất ở thể rắn, lỏng, khí và1 số chất có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác.
*Cách tiến hành:
- GV chia líp thµnh 4 nhóm và phát cho mỗi nhóm một số phiếu bằng nhau.
-Trong cùng một thời gian, nhóm nào viết đợc nhiều tên các chất theo yêu cầu là thắng.
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc.
<b>3-Cđng cè, dỈn dò: </b>
Khoa học:
<b>$36: Hỗn hợp</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Nêu đợc một số ví dụ về hỗn hợp.
- Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp (tách cát trắng ra khỏi một số hỗn hợp nớc và cát
trắng,...)
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
-Hình 75 SGK.
-Muèi tinh, m× chÝnh, …chÐn nhá, th×a.
-Hỗn hợp chứa chất rắn không bị hoà tan trong nớc.
-Hỗn hợp chứa chất lỏng không bị hoµ tan trong níc.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1-KiĨm tra bài cũ:</b> Kể tên một số chất ở thể rắn ,thể lỏng thể khí.
<b>2. Hớng dẫn tìm hiểu bài ::</b>
<b>Hoạt động 1: Thực hành : Tạo ra một hỗn hp gia v</b>
*Mục tiêu: HS biết cách tạo ra một hỗn hợp.
*Cách tiến hành:
-GV cho HS tho lun nhúm 4 theo nội dung:
+ Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muối tinh,
mì chính, hạt tiêu, cơng thức pha do tng
nhúm quyt nh:
+ Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có những chất
nào?
+ Hỗn hợp là g×?
-Mời đại diện các nhóm trình bày.
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV kết luận: (SGV – Tr. 129)
-HS thùc hành và thảo luận theo nhóm 4.
+Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau tạo
thành hỗn hợp.
-Đại diện nhóm trình bày.
-Nhận xét.
<b>Hot ng 2: Tho lun.</b>
*Mc tiờu: HS k c tờn mt s hn hp.
*Cách tiến hành: -Cho HS thảo kuận nhóm 7 theo nội dung:
+Theo bạn không khí là một chất hay là một hỗn hợp? Kể tên một số hỗn hợp khác?
-Đại diện một số nhóm trình bµy.
-GV nhËn xÐt, kÕt luËn: SGV – Tr. 130
<b>Hoạt động 3: Trò chơi “Tách các chất ra khỏi hỗn hợp”</b>
*Mục tiêu: HS biết đợc các phơng pháp tách riêng các chất trong một số hỗn hợp.
*Cách tiến hành: -GV tổ chức và hớng dẫn học sinh chơi theo tổ.
-GV đọc câu hỏi, các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án và bảng sau đó lắc chng để trả lời.
-GV kết luận nhóm thắng cuộc. ( Đáp án: H.1-Làm lắng ; H.2-Sảy ; H.3-Lọc )
<b>Hoạt động 4: Thực hành tách cỏc cht ra khi hn hp</b>
*Mục tiêu: HS biết cách tách các chất ra khỏi hỗn hợp.
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 5.
+Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thực
hành theo mục thực hành trong SGK.
-Bớc 2: th¶o ln c¶ líp
+Mời đại diện một số nhóm trình bày.
+Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-GV kết luận: SGV-Tr.132.
-HS thực hành nh yêu cầu trong SGK.
-HS trình bày.
-Nhận xét.
<b>3.Củng cố, dặn dò: </b>