Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ 8 HKII

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (102.61 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ NINH HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
<b>TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG</b> <b>Độc lập – Tự do – Hạnh phúc</b>


<b>ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019 - 2020</b>


<b>MÔN ĐỊA LÍ 8</b>



<b>I. Trắc nghiệm: </b>


<b>Khoanh trịn vào câu đúng:</b>


<b>Câu 1. Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển là:</b>


A. Campuchia B. Lào C. Thái Lan D. Việt Nam
Gợi ý trả lời: B. Lào


<b>Câu 2. Năm 1995, nước sau đây gia nhập vào ASEAN</b>


A. Lào B. Ma-lai-xia C. Cam-pu-chia D. VIệt Nam


Gợi ý trả lời: D. VIệt Nam


<b>Câu 3. Quốc gia ở Đông Nam Á đứng thứ 2 về xuất khẩu gạo trên thế giới </b>
A. Thái Lan B. Việt Nam C. In-đô-nê-xia D. Mi-an –ma
Gợi ý trả lời: B. Việt Nam


<b>Câu 4. Năm 1999, nước gia nhập vào ASEAN </b>


A. Thái Lan B. Ma-lai-xia C. Cam-pu-chia D. Việt Nam
Gợi ý trả lời: C. Cam-pu-chia


<b>Câu 5. Đảo lớn nhất Việt Nam</b>



A. Phú Quốc B. Hoàng Sa C. Phú Quý D. Trường Sa
Gợi ý trả lời: A. Phú Quốc


<b>Câu 6. Địa hình đá vơi nước ta tập trung chủ yếu ở</b>


A. vùng núi Đông Bắc C. vùng núi Tây Bắc


B. vùng núi Trường Sơn Nam D. vùng núi Trương Sơn Bắc
Gợi ý trả lời: a) vùng núi Đông Bắc


<b>Câu 7. Nhân tố chủ yếu làm cho khí hậu nước ta phân hóa theo chiều Bắc- Nam</b>
A. lãnh thổ trãi dài 15 độ vĩ tuyến B. 3/4 diên tích là đồi núi
C. ảnh hưởng của khơng khí lạnh từ phương Bắc D. tất cả đều sai


Gợi ý trả lời: A. lãnh thổ trãi dài 15 độ vĩ tuyến
<b>Câu 8. Tính chất thất thường của khí hậu Việt Nam được quyết định bởi</b>


A. sự phân hóa theo độ cao B. gió mùa Đơng Bắc và Tây Nam
C. tác động của Biển Đông D. ¼ diện tích là đồng bằng
Gợi ý trả lời: B. gió mùa Đơng Bắc và Tây Nam


<b>Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hồn thành nội dung sau :</b>


<b>Câu 9. Phần biển Đông thuộc chủ quyền nước ta rất mở rộng về phía Đơng và Đơng Nam,</b>
có nhiều………., quần đảo. Có ý nghĩa chiến lược về ………..và an ninh
quốc phịng.


Gợi ý trả lời: Phần biển Đơng thuộc chủ quyền nước ta rất mở rộng về phía Đơng và Đơng
Nam, có nhiều đảo, quần đảo. Có ý nghĩa chiến lược về kinh tế và an ninh quốc phòng.


<b>Nối ý ở cột A và B sao cho phù hợp:</b>


<b>Câu 10.</b>


<b>Cột A</b> <b>Cột B</b>


1. Hịa Bình a. sơng Đồng Nai


2. Trị An b. sông Xê xan


3. I-a-ly c. sông Chảy


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Gợi ý trả lời:1-d, 2-a, 3-b
<b>II. PHẦN TỰ LUẬN:</b>


<b>Câu 1. Vị trí của Việt Nam trên bản đồ thế giới? Ý nghĩa của vị trí địa lí và giới hạn lãnh</b>
thổ?


Gợi ý trả lời:


1. Vị trí của Việt Nam trên bản đồ thế giới:


- Việt Nam là một quốc gia độc lập, có chủ quyền, thống nhất và tồn vẹn lãnh thổ,
bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.


- Việt Nam gắn liền với lục địa Á- Âu, nằm ở phía đơng của bán đảo Đơng Dương và
nằm gần trung tâm Đơng Nam Á.


- Phía bắc giáp Trung Quốc, phía tây giáp Lào và cam-pu-chia, phía đơng giáp biển
Đơng.



- Việt Nam là một trong những quốc gia mang đậm bản sắc thiên nhiên, văn hóa, lịch
sử của khu vực Đông Nam Á:


+ Thiên nhiên : mang tích chất nhiệt đới gió mùa ẩm.


+ Văn hóa : có nền văn minh lúa nước, tơn giáo, nghệ thuật, kiến trúc gắn bó với các
nước trong khu vực.


+ Lịch sử : là lá cờ đầu trong phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp, phát xít
Nhật, đế quốc Mỹ, giành độc lập dân tộc.


- Là thành viên của hiệp hội các nước Đông Nam Á(ASEAN) từ năm 1995. Việt
Nam tích cực góp phần xây dựng ASEAN ổn định, tiến bộ và thịnh vượng.


* Ý nghĩa của vị trí địa lí:


- Nước ta nằm trong miền nhiệt đới gió mùa, thiên hiên đa dạng, phong phú, nhưng
cũng gặp nhiều thiên tai( bão, lũ lụt…).


- Nằm gần trung tâm Đông Nam Á, nên thuận lợi trong việc giao lưu và hợp tác phát
triển kinh tế- xã hội.


- Là nơi giao thoa giữa các luồnggió mùa và các luồng sinh vật.
- Là cầu nối giữa Đông Nam Á đất liền và hải đảo.


<b>Câu 2. Trình bày đặc điểm chung của địa hình Vệt Nam?</b>
Gợi ý trả lời:


2. Đặc điểm chung của địa hình Vệt Nam:



+ Đồi núi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Vệt Nam.


- Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ, nhưng chủ yếu là đồi và núi thấp. Đây là bộ
phận quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình phần đất liền Việt Nam.


- Đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ nhỏ, hẹp, bị đồi núi chia cắt thành nhiều
khu vực điển hình là dải đồng bằng duyên hải miền Trung.


<b>+ Địa hình nước ta được Tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều bậc kế tiếp nhau.</b>


- Địa hình nước ta mang tính chất : già trẻ lại và tính phân bậc. Do sự nâng cao của
Tân kiến tạo.


- Sự phân bố các bậc địa hình thấp dần từ nội địa ra biển.


- Địa hình nước ta chạy theo hai hướng chính : Tây Bắc-Đơng Nam và vịng cung.
+ Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác động mạnh của con người.


- Địa hình ln biến đổi do tác động mạnh mẽ của môi trường nhiệt đới gió mùa ẩm
và do sự khai phá của con người.


<b>Câu 3. So sánh sự khác nhau giữa địa hình châu thổ Sông Hồng và đồng bằng Sông Cửu </b>
Long?


Gợi ý trả lời:


3. Sự khác nhau giữa địa hình châu thổ Sông Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Đồng bằng sông Cửu Long : Diện tích 40.000 km2<sub>. Hệ thống kênh rạch chằng chịt.</sub>


Thường bị ngập vào mùa lũ.


<b>Câu 4. Trình bày đặc điểm chung của khí hậu nước ta?</b>
Gợi ý trả lời:


4. Đặc điểm chung của khí hậu nước ta
+ Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.


- Tính chất nhiệt đới:


+ Quanh năm nhận được lượng nhiệt đồi dào: Số giờ nắng trong năm
cao(1400-3000), nhiệt độ trung bình năm trên 210<sub>C, tăng dần từ Bắc vào Nam.</sub>


- Tính chất gió mùa :


+ Gió mùa Đơng Bắc hạ thấp nhiệt độ khơng khí vào mùa đơng, thời tiết lạnh, khơ.
+ Gió mùa Tây Nam mang lại lượng mưa lớn, độ ẩm cao vào mùa hè.


- Tính chất ẩm : Lượng mưa lớn từ 1500-2000mm/năm. Độ ẩm cao trên 80%.
+ Tính chất đa dạng và thất thường.


- Phân hóa đa dạng : theo khơng gian: theo vùng (từ thấp lên cao, từ bắc vào nam, từ
đông sang tây) và thời gian rất rõ rệt.


Miền khí hậu phía Bắc( từ dãy Bạch Mã trở ra)có mùa đơng lạnh, tương đối ít mưa
và nửa cuối mùa đơng rất ẩm ướt, mùa hạ nóng ẩm và mưa nhiều.


Miền khí hậu phía Nam( từ dãy Bạch Mã trở vào) có khí hậu cân xích đạo, có một
mùa mưa và một mùa khơ.



- Tính thất thường thể hiện trong chế độ nhiệt và chế độ mưa : Năm rét sớm, năm rét
muộn, năm khơ hạn, năm ít bão, năm nhiều bão ... Do nhịp độ và cường độ của gió mùa tạo
ra.


<b>Câu 5. Trình bày giá trị sơng ngịi nước ta? Ngun nhân gây ơ nhiễm sơng ngịi ?</b>
Gợi ý trả lời:


- Thuận lợi: cung cấp nước cho đời sống và sản xuất(công nghiệp,nông nghiệp), nuôi trồng
thuỷ sản , thuỷ điện giao thông vận tải , du lịch, lượng phù sa lớn.


- Khó khăn: chế độ nước thất thường, gây ngập úng ở một số khu vực đồng bằng sông Cửu
Long, lũ quét ở miền núi.


- Nguồn nước sông đang bị ô nhiễm, nhất là ở các khu cônng nghiệp, các khu tập trung dân
cư…Nguyên nhân: mất rừng, chất thải công nghiệp, chất thải sinh hoạt…


<b>Câu 6. HS ơn lại các dạng biểu đồ: trịn, cột đơn, cột đơi và các kĩ năng phân tích lược đồ, </b>
bảng số liệu thống kê.


<b>III. Đề kiểm tra mẫu:</b>


<b>PHỊNG GD-ĐT NINH HỊA</b>
<b>TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG</b>


<b>KIỂM TRA </b>
<b>MƠN: ĐỊA LÍ 8</b>
<b>(Thời gian làm bài: 45 phút)</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM: (3,00 điểm)</b>


Trong các câu sau, em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:



<b>Câu 1. Diện tích của Châu Á kể cả phần hải đảo rộng khoảng</b>


A. 41,5 triệu km 2<sub> B. 44,5 triệu km </sub>2<sub> C. 45,5 triệu km </sub>2<sub> D. 46,5 triệu km </sub>2<sub> </sub>
<b>Câu 2. Đồng bằng Ấn Hằng được bồi đắp phù sa từ các sông</b>


A. Ti-grơ, sông Ấn B. sông Hằng, Ơ- phrat
C. sông A- mua, Trường Giang D. sông Ấn, sông Hằng
<b>Câu 3. Đồng bằng của Châu Á tập trung chủ yếu ở</b>


A. trung tâm B. ven biển C. trung du D. tất cả đều sai
<b>Câu 4. Kiểu khí hậu phân bố phổ biến ở Trung Á</b>


A. đại dương B. lục địa C. cận cực D. gió mùa
<b>Câu 5. Sơng ngịi Châu Á có chế độ nước phức tạp do</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

C. sơng chảy qua nhiều vùng có khí hậu khác nhau D. tất cả đều sai
<b>Câu 6. Sơng ngịi của khu vực Trung Á và Tây Nam Á kém phát triển vì</b>
A. có khí hậu lục địa khơ hạn B. địa hình cao


C. địa hình chủ yếu là hoang mạc D. tất cả đều sai


<b>Câu 7. Các dãy núi lớn của Châu Á thường chạy theo 2 hướng là</b>


A. Bắc- Nam, Tây bắc- Đông nam B.Tây nam- Đông bắc, Đông – Tây
C. Tây bắc- Đông nam, Đông – Tây D. Bắc- Nam, Đông – Tây


Điền từ vào chỗ trống:


<b>Câu 8. Thiên nhiên Châu Á có nhiều thuận lợi bên cạnh đó cũng khơng ít những khó khăn </b>


do địa hình…………, khí hậu phức và thiên tai ………


Ghép câu ở cột A và B sao cho phù hợp
<b>Câu 9. Cho cột A và cột B</b>


CỘT A CỘT B


1. Để kiểm soát sự gia tăng dân số các


quốc gia ở Châu Á a. Ơ- rô-pê-ô-it


2. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Châu
Á( 2002)


b. Môn- gô-lô-it


3. Chủng tộc chủ yếu của Châu Á c. đã tiến hành thực hiện chính sách dân số
d. ngang với mức trung bình của thế giới
(1,3%)


e. phát triển nhanh nhất
<b>II. TỰ LUẬN: ( 7,00điểm)</b>


<b>Câu 1.(2,00đ). Dựa vào kiến thức đã học em hãy chứng minh khí hậu Châu Á phân hóa </b>
thành nhiều đới? Giải thích ngun nhân?


<b>Câu 2.(2,00 đ).Trình bày đặc điểm sơng ngịi của Châu Á?</b>
<b>Câu 3.(2,00 đ).</b>Cho bảng số liệu sau:


Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002



Số dân
( triệu
người)


600 880 1402 2100 3110 3766


Em hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sự gia tăng dân số Châu Á từ 1800 đến 2002 và nhận
xét.


<b>Câu 4. ( 1,00đ).Theo em gió mùa đã tác động đến khí hậu Việt Nam như thế nào? </b>


<b>--HẾT—</b>


</div>

<!--links-->

×