Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.66 KB, 27 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TuÇn 27</b>
<b>Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2018</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>Tranh lµng hå</b>
<i><b> (Nguyễn Tuân)</b></i>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- c lu loỏt, din cảm toàn bài với giọng vui tơi, rành mạch thể hiện đợc cảm xúc
trân trọng những bức tranh làng Hồ.
- Hiểu những từ ngữ: Làng Hồ, tranh tố nữ, nghệ sĩ tạo hình, thuần phác,
- Hiu ý ngha ca bài: Ca ngợi những nghệ sĩ dân gian đã tạo ra những vật phẩm
văn hoá truyền thống đặc sắc của dân tộc và nhắn nhủ mọi ngời hãy biết quý trọng
giữ gìn bảo vệ văn hố dân tộc.
- Gi¸o dơc HS ý thức học tập tốt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- HS đọc nối tiếp bài “Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân” và TLCH về nội dung bài
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: (30’</b><i><b>) </b></i>
a) Giới thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
* Luyện đọc:
- Hớng dẫn luyện đọc. rèn đọc
đúng và giải nghĩa từ.
- Giáo viên đọc mẫu.
* Tìm hiểu bài:
+ Hãy kể tên một số bức tranh
làng Hồ lấy đề tài trong cuộc sống
hằng ngày của làng quê Việt
Nam?
+ Kĩ thuật tạo màu của tranh làng
Hồ có gì đặc biệt?
+ Tìm những từ ngữ ở đoạn 2 và 3
thể hiện sự đánh giá của tác giả
đối với tranh làng Hồ.
- Tranh lợn ráy có những khoáy
âm dơng
- Tranh v n g con.
- K thut tranh.
- Màu trắng điệp.
+ Vì sao tác giả biết ơn những
nghệ sĩ dân gian làng Hå?
- 1 HS đọc toàn bài.
- Học sinh đọc nối tiếp. Mỗi lần xuống
dòng là một đoạn, kết hợp rèn đọc đúng và
đọc chú giải.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- 1- 2 học sinh đọc trớc lớp.
- Học sinh theo dõi.
+ tranh vẽ lợn, gà, chuéc, Õch, c©y dõa,
tranh tè n÷.
+ rất đặc biệt: màu đen không pha bằng
thuốc mà luyện bằng bột than của rơm bếp,
cói chiếu, lá tre mùa thu. Màu trắng điệp
làm bằng bột vỏ sị trộn với hồ nếp, “ nhấp
nhánh mn ngàn hạt phấn”.
+ rÊt cã duyªn.
- tng bừng nh ca múa bên gà mái mẹ.
- đã đạt tới sự trang trớ tinh t.
- là một sự sáng tạo góp phần vào kho tàng
màu sắc của dân tộc trong hội ha.
+ Nêu nội dung bài:
* Luyện đọc diễn cảm.
- HDHS đọc diễn cảm đoạn 1.
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
- Häc sinh nèi tiÕp nªu.
- 3 học sinh đọc nối tiếp toàn bài.
- Học sinh theo dõi.
- Một học sinh đọc lại đoạn 1.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
- Thi đọc trớc lớp.
- Bình trọn ngời đọc hay.
<b>4. Củng cố dn dũ: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Giúp học sinh củng cố c¸ch tÝnh vËn tèc.
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau.
- Học sinh tự giác luyn tp.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu học tập.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Học sinh làm bài tập 3.
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
Bài 1:
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
Bài 3:
- HD học sinh trao đổi cặp ( chỉ
ra quãng đờng và thời gian đi
bằng ô tô )
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
- HS đọc bài toỏn.
- Nêu công thức tính vận tốc.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài
vào vở.
Bài giải
Vận tốc chạy của Đà Điểu là:
5250 : 5 = 1050 (m/phút)
Đáp số: 1050 m/ phút
- Học sinh làm cá nhân, trình bày.
Vi s = 130 km, t = 4 giờ thì:
v = 130 : 4 = 32,5 km/giờ
- Học sinh trao đổi, trình bày.
Qng đờng ngời đó đi bằng ơ tơ là:
25 - 5 = 20 (km)
Thời gian ngời đó đi bằng ô tô là:
Đổi nửa giờ = 0,5 giờ hay 1
2 giờ:
Vận tốc của ô tô là:
2 = 40 (km/giê)
- HD häc sinh lµm bµi.
- Giáo viên nhận xét. Thời gian đi của ca nô là:Bài giải
7 giờ 45 phút - 6 giờ 30 phút = 1 giê 15 phót
§ỉi 1 giê 15 phót = 1,25 giờ
Vận tốc của ca nô là:
30 : 1,25 = 24 (km/giờ)
Đáp số: 24 km/giờ
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Thể dục</b>
<b> CU . Trò chơi: chuyền và bắt bóng tiếp sức</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Giỳp hc sinh: Ơn một số nội dung mơn thể thao tự chọn, học mới tâng cầu bằng
mu bàn chânYêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.
- Chơi trị chơi “Chuyền và bắt bóng tiếp sức”. Yêu cầu biết cách chơi và tham gia
chơi tơng đối ch ng.
- Giáo dục HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Địa điểm và ph ơng tiện:</b>
- Cu, búng. còi
<b>III. Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:</b>
<b>A. Phần mở đầu: (7)</b>
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học
- Xoay c¸c khíp cỉ chân, khớp gối,
hông, vai.
- Ôn các động tác vặn mình và toàn
thân của bài thể dục phát triển chung.
- Chi trũ chi khi ng.
<b> B. Phần cơ bản: (20)</b>
1. Môn thể thao tự chọn
+ Đá cầu
- Hc tõng cầu bằng mu bàn chân.
- Nêu tên động tác- làm mu.
- Gii thớch ng tỏc.
+ Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân,
+ Ném bóng:
- Ôn chuyển bãng tõ tay nä sang tay
kia, cói ngêi chuyÓn bãng tõ tay nä
sang tay kia qua kheo ch©n.
- Học ném bóng 150 g trúng đích
2. Trò chơi: Chuyền và bắt bóng tiếp
sức
- Cho hc sinh chơi đến hết giờ.
- Tập theo đội hình vịng trịn hoặc hàng
ngang.
- Chia tỉ, cho häc sinh tù tËp lun.
- 1 nhãm ra lµm mÉu.
- 1 HS nhắc lại những điểm cơ bản của
động tác.
- Tập theo đội hình hàng ngang.
- TËp theo khÈu lƯnh thèng nhÊt.
<b>3. PhÇn kÕt thóc:</b>
- NX và đánh giá kết quả bài hc.
<b>Toán</b>
<b>Ôn: Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Giúp học sinh củng cè c¸ch tÝnh vËn tèc.
- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau.
- Học sinh tự giỏc luyn tp.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Häc sinh lµm bµi tËp 3 trong vë bµi tËp.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
Bài 1 : Một ô tô đi qua cầu
với vận tốc 22,5 km/giờ.
Tính vận tốc của ô tô đó với
đơn vị đo là m/giây.
GV nhận xét đánh giá.
Bài 2 Viết vào ơ trống
Bµi 3 : Tãm t¾t
S = 1500m
T = 4 phút
V = ?
Bài 4 :Tóm tắt
S = 160 km
T đi từ A lúc 6 giờ 30 phút
và đến B lúc 11giờ 15 phút.
Nghỉ 15 phút.
V = ?
- HS đọc yêu cầu .
- HS giải vào vở.
Giải
§ỉi 22,5 km = 22500m
1 giê = 3600 gi©y
Vận tốc của ô tô đó với đơn vị đo m/giây là :
22500 : 3600 = 6,25 (m/giây)
Đáp số : 6,25m/giây
- HS làm bài và chữa bài.
- HS c bi .
- HS làm bài và chữa bài.
Gi¶i
Vận tốc chạy của vận động viên là:
1500 : 4 = 375 (m/phút)
Đáp số : 375m/phút
- HS c toỏn.
- HS giải và chữa bài.
Gi¶i
Thời gian đi từ A đến B là:
11 giê 15 phót – 6 giê 30 phót -45 phót = 4 giê
VËn tèc cđa « tô là :
160 : 4 = 40 (km/giê)
Đáp số : 40 km/giờ
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Châu mĩ (Tiết 1) </b>
<b>(THMT)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Hc xong bài này, học sinh: Xác định và mô tả sơ lợc đợc vị trí địa lí, giới hạn của
châu Mĩ trên quả Địa cầu hoặc trên bản đồ Thế giới.
- Cã mét sè hiĨu biÕt vỊ thiªn nhiªn cđa châu Mĩ và nhận biết chúng thuộc khu vực
nào của châu Mĩ ( Bắc Mĩ, Trung Mĩ hay Nam Mĩ).
- Nêu tên và chỉ đợc vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Mĩ trên bản đồ
( lợc đồ).
- Gi¸o dơc HS có ý thức bảo v mụi trng.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bn th giới.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (2’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Kinh tế châu Phi có đặc điểm gì khác với Châu Âu và châu á?
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (28’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
1. Vị trí giới hạn.
* HĐ 1: Làm viÖc nhãm nhá.
- Giáo viên chỉ trên quả địa cầu
+ Châu Mĩ giáp những đại dơng
nào?
+ Ch©u MÜ n»m ở đâu?
2. Đặc điểm tự nhiên.
* H 2: (Hot ng theo nhóm)
+ Nêu tên những đồng bằng lớn và
những dãy núi lớn của Châu Mĩ.
+ Đặc điểm tự nhiên của Châu Mĩ.
* HĐ 3: (Hoạt động cả lớp)
+ Châu Mĩ có những đới khí hậu
nào? Tại sao Châu Mĩ li cú nhiu
i khớ hu?
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
Bài học (sgk)
+ Giáp với Đại Tây Dơng, Bắc Băng Dơng
và Thái Bình Dơng.
+ Nằm ở bán cầu Tây, bao gồm: Bắc Mĩ,
Trung Mĩ và Nam Mĩ.
- HSQS hình 1, 2 và đọc sgk, thảo luận.
+ DÃy núi: Coóc- đi- e và An- ®Ðt.
+ Địa hình châu Mĩ thay đổi từ tây sang
đơng: Dọc bờ biển phía tây là các dãy núi
cao và đồ sộ ở giữa là những đồng bằng
lớn. Phía đơng là các dãy núi thấp và cao
nguyên.
+ Châu Mĩ có nhiều đới khí hậu: nhiệt đới,
ơn đới và hàn đới. Vì Châu Mĩ có vị trí trải
dài trên cả 2 bán cấu Bắc và Nam vì thế
châu Mĩ có đủ các đới khí hậu.
- Học sinh đọc lại.
<b>4. Củng cố dn dũ: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà ôn lại bµi.
<b>KĨ chun</b>
<b>Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Kể một câu chuyện có thực trong cuộc sống nói về truyền thống tơn s trọng đạo
của ngời Việt Nam hoặc về một kỉ niệm với thầy, cô giáo. Biết sắp xếp các sự kiện
- Lời kể rõ ràng, tự nhiên. Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Nghe bạn kể truyện, NX đúng lời kể của bạn.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- Một số tranh ảnh về tình thầy trò.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Kể một câu chuyện đã đợc nghe hoặc đợc đọc về truyền thống hiếu học hoặc
truyền thống đoàn kết của dân tộc.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (28’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Néi dung.
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài.
- Giáo viên viết đề bài lên bảng.
Đề 1: Kể một câu chuyện mà em biết trong cuộc sống nói lên truyền thống tơn s
trọng đạo của ngời Việt Nam.
Đề 2: Kể một kỉ niệm về thầy giáo hoặc cô giáo của em, qua đó thể hiện lịng biết
ơn của em với thầy cơ.
- GV g¹ch chân những từ ng÷ quan
- Giáo viên gợi ý: chọn một trong hai
đề.
* Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện và
trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
- KĨ chun theo nhãm.
- Thi kĨ chun tríc líp.
- Học sinh đọc u cầu bài.
- 2 HS đọc nối tiếp gợi ý trong sgk.
- Học sinh nối tiếp giới thiệu câu
chuyện mình chọn.
- Học sinh thành lập nhóm làm dán ý
- Học sinh từng nhóm kể cho nhau nghe
trao đổi ý nghĩa câu chuyện.
- Các nhóm cử đại diện thi kể đối thoại
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
Líp nhËn xÐt, b×nh chän b¹n kĨ hay
nhất.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học. Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Toỏn</b>
<b>Quóng ng</b>
<b>I. Mc tiờu: </b>
- Giỳp học sinh: Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều.
- Thực hành tính quãng đờng.
- Sgk.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Gäi häc sinh lên bảng chữa bài 4 tiết trớc.
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Néi dung.
* Hoạt động 1: Hình thành cách tính qng đờng.
Bài tốn 1:
- Cho học sinh nêu cơng thức tính
qng đờng khi biết vận tốc và
thời gian.
<b>s = v x t</b>
Bài toán 2:
- Hớng dẫn HS làm bài.
Lu ý: Nếu đơn vị vận tốc là
km/giờ, thời gian tính theo đơn vị
là giờ thì quãng đờng là km.
* Hoạt ng 2: Luyn tp
Bi 1.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài - lớp
làm vở.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 2:
- Cho học sinh thảo luận đôi làm.
- 1 học sinh lên bảng chữa.
- Trao đổi bài để kiểm tra.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 3:
- Hớng dẫn HS làm bài.
- Nhận xét 10 phiếu cá nhân.
- Gọi 1 học sinh lên bảng chữa.
- Nhận xét bài làm của HS
- Nêu yêu cầu bài toán.
Bài giải
Quóng ng ụ tụ i đợc là:
425 x 4 = 1700 (km)
ĐS: 1700 km
- HS nêu lại công thức tính.
- Đọc yêu cầu bài:
- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán.
§ỉi 2 giê 30 phót = 2,5 giê
Qng đờng ngời đó đã đi đợc là:
12 x 2,5 = 30 (km)
Đáp số: 30 km
- Đọc yêu cầu bài 1:
Bài giải
Quóng ng ca nụ i c l:
15,2 x 3 = 45,6 (km)
Đáp số: 45,6 km
Bài giải
Cỏch 1: i s đo thời gian về số đo có đơn
vị là giờ:
15 phút = 0,25 giờ
Quãng đờng ngời đó đi đợc là:
12,6 x 0,25 = 3,15 (km)
Cách 2: Đổi số đo thời gian về số đo có đơn
vị là phút :1 giờ = 60 phút.
Vận tốc của ngời đi xe đạp với đơn vị
km/ phút là:
12,6 : 60 = 0,21 (km/phút)
Quãng đờng ngời đó đi đợc là:
0,21 x15 = 3,15 (km)
Đáp số: 3,15 km
- Đọc yêu cầu bài 3.
- HS làm vào phiếu.
Bài giải
Thời gian xe máy đi từ A đến B là:
Quãng đờng AB dài là:
42 x 8/3 = 112 (km)
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Mở réng vèn tõ : trun thèng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Mở rộng, hệ thống hố, tích cực hố vốn từ gắn với chủ điểm “Nhớ nguồn”
- HS biết vận dụng kiến thức đã học vào làm tốt bài tập.
- Gi¸o dơc HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (2’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Học sinh đọc bài tập 3.
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
Bài 1:
- Giáo viªn chia líp thành các
nhóm thi làm bài.
- C lớp và giáo viên nhận xét
nhóm nào tìm đợc nhiều hơn thì
đáng khen.
Bµi 2:
- GV cho học sinh thi tiếp sức.
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, kết
luận lời giải ô chữ S màu xanh theo
lời giải đúng.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Các nhóm trao đổi thảo luận.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
<b>a) Yêu nớc:</b>
- Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh
- Con ơi con ngủ cho ngoan.
Để mẹ gánh nớc rửa bành con voi.
<b>b) Lao động cần cù.</b>
- Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn.
<b>d) Nhân ¸i:</b>
- Lá lành đùm lá rách.
- Máu chảy ruột mềm.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh nối tiếp lên điền từ.
- Ơ chữ hình chữ S mu xanh l:
<b>Ung nc nh ngun</b>
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Tiếng việt</b>
<b>Mở réng vèn tõ : trun thèng</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng d¹y häc:</b>
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5 tập 2.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- KT sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
Bài 1: Những thành ngữ, tục ngữ dới đây nói về
truyền thống gì.
a) Muốn coi lên núi mà coi
Coi bà Triệu ẩu cỡi voi đánh cồng
b) Một cây làm chẳng lên non
Ba cây chụm lại thành hòn núi cao.
c) Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.
d) Lá lnh ựm lỏ rỏch.
Bài 2: Tìm lời giải nghĩa ở cột B thích hợp với
thành ngữ, tục ngữ ở cột A:
Bài 3: Xếp các thành ngữ , tục ngữ sau đây vào
các nhóm thích hợp.
Thng ngi nh th thơng thân, Máu chảy ruột
Nhóm 1: Truyền thống đoàn kết:
Nhúm 2: Truyn thng kiên cờng bất khuất:
Nhóm 3: Truyền thống lao động cần cự:
Nhúm 4: Truyn thng nhõn ỏi:
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- HS nêu yêu cầu.
a) Truyn thng yờu nc
b) Truyền thống đoàn kết
c) Truyền thống lao động
cần cù
d) Truyền thống nhân ái.
- HS nêu yêu cầu.
(1) - b
(2) - c
(3)- a.
- HS nêu yêu cầu.
+ Nhúm 1: Truyền thống
đoàn kết: Kề vai sát cánh;
Đồng sức đồng lịng;
+ Nhóm 2: Truyền thống
kiên cờng bất khuất: Chết
vinh còn hơn sống nhục:
Chết đứng cịn hơn sống
quỳ.
+ Nhóm 3: Truyền thống lao
động cần cù: Có cơng mài
sắt có ngày lên kim.
+ Nhãm 4: Truyền thống
nhân ái: Môi hở răng lạnh;
Thơng ngời nh thể thơng
thân; Máu chảy ruột mềm;
Chị ngà em nâng;
(1) Cày
sâu cuốc
bẫm.
a) Mt ngi trong cộng
đồng bị tai hoạ, đau
dớn thì cả tập th cựng
chia s, au xút.
(2) ăn
quả nhớ
kẻ trồng
cây
b) Cần củ ,chăm chỉ
làm ăn.
(3) Một
con ngựa
đau cả tàu
không ăn
cỏ
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
<b>Hot ng ngoi gi </b>
<b>Giáo dục an toàn giao thông</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- HS có hiểu biết về an toàn giao thông.
- Giỏo dc HS thực hiện đúng luật giao thông đờng bộ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Su tầm tranh ảnh về an toàn giao thông.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Kể tên các loại đờng giao thơng mà em biết?
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi mới: (32</b><i><b>) </b></i>
a) Giới thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
+ Những biểu hiện không chấp hành luật
giao thông?
+ Những biểu hiện của việc chấp hành
luật giao thông?
+ Tỏc dụng của việc thực hiện đúng
luật?
+ Phóng nhanh vợt ẩu. Lai quá số ngời
quy định. Ngời đi xe không có bằng lái
xe, khơng đội mũ bảo hiểm.
+ Đi đúng làn đờng, đúng tốc độ cho
phép. Có bằng lái xe, giấy tờ đầy đủ, i
m bo him.
+ Không xảy ra tai nạn giao thông.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Kĩ thuật</b>
<i><b>Lắp máy bay trực thăng (tiết 1)</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- HS chọn đúng đủ các chi tiết để lắp rô bốt.
- Lắp từng bộ phận và lắp ráp máy bay đúng kĩ thuật, đúng quy trình.
- Giáo dc HS tớnh cn thn.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- B lắp ghép mơ hình kĩ thuật.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- KT sự chuẩn bị của HS .
<b>3. Bài mới: (28’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
- GV HD HS c¸ch quan s¸t.
+ Để lắp ghép đợc máy bay trực thăng
* Hoạt động 2: HD HS thao tác kĩ thuật
- Lắp thân và đuôi mỏy bay.
- GV bao quỏt, giỳp .
- Lắp sàn ca bin, lắp ca bin, lắp cánh quạt.
- Lắp càng máy bay.
- Hớng dẫn HS tơng tự lắp thân và đuôi
máy bay.
- GV bao quát, giúp đỡ.
* Hoạt động 3: Lắp ráp máy bay trực
thăng
- GV hớng dẫn HS cách lắp.
- GV theo dõi, giúp đỡ.
- GV nhận xét, đánh giá.
* Hoạt động 4: Tháo rời các chi tiết.
+ 5 bộ phận: Thân và đuôi, sàn ca bin và
giá đỡ, ca bin, cánh quạt, càng máy bay.
- HS lắp ghép theo hình 2 SGK.
- HS lựa chọn chi tiết lắp: 4 tấm tam giác,
2 thanh thẳng 11 lỗ, 2 thanh thẳng 5 lỗ, 1
- HS theo dõi.
- HS thc hành lắp theo đúng quy trình.
- Giữ trật tự, đảm bảo an tồn khi thực
hành.
- HS th¸o c¸c chi tiết.
- Xếp gọn gàng vào hộp.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Th t ngy 14 thỏng 3 nm 2018</b>
<b>Tp c</b>
<b>t nc</b>
<i><b>(Nguyễn Đình Thi)</b></i>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Đọc lu lốt, diễn cảm bài thơ với giọng trầm lắng, cảm hứng ca ngợi, tự hào về
đất nớc.
- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Thể hiện niềm vui, niềm tự hào về đất nớc tự do, tình yêu
tha thiết của tác giả đối với đất nớc, với truyền thống bất khuất của dân tộc.
- Gi¸o dơc HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk.
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Học sinh đọc bài Tranh làng Hồ.
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giới thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
* Luyện đọc:
- Giáo viên uốn nắn học sinh đọc
đúng các từ ngữ: chớm lạnh, hơi
may, ngoảnh lại, rừng tre, phấp phới.
- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ.
- Học sinh giỏi đọc bài thơ.
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ sgk.
- Học sinh đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ.
- Học sinh luyện đọc theo cặp.
* Tìm hiểu bài:
+ Nhng ngy thu p v bun c
t trong khổ thơ nào?
+Nêu một hình ảnh đẹp và vui về
mùa thu mới trong khổ thơ 3?
+Nờu một hai cõu thơ núi lờn lòng
tự hào về đất nớc tự do,về truyền
thống bất khuất của dân tộc trong
khổ thơ thứ 4 v th 5?
- Giáo viên tóm tắt nội dung chính.
(Giáo viên ghi bảng)
* Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
bài thơ.
- GV chọn diễn cảm 1- 2 khổ thơ.
+ Những ngµy thu đẹp và buồn được tả
trong khổ thơ 2.
+Gió thổi rừng tre phấp phới.
Trời thu….áo mới.
Trong biếc……thiết tha.
-Rừng xanh………chúng ta.
-Nước những……..giờ khuất.
………
-HS nêu.
- Học sinh đọc lại.
- HS đọc nối tiếp nhau từng khổ thơ.
- HS nhẩm từng khổ, cả bài thơ.
- HS thi học thuộc lòng từng khổ thơ.
<b>4. Củng cố dặn dũ: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Hiểu thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối:
- Bit tỡm cỏc t ng có tác dụng nối trong đoạn văn, biết sử dụng cỏc t ng ni
liờn kt cõu.
- Chỉ yêu cầu HS tìm từ ngữ nối ở 3 đoạn đầu hoặc 4 đoạn cuối
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk, vở bài tập.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- HS làm lại bài trong tiết luyện từ và câu và đọc thuộc lòng khoảng 10 câu ca dao,
tục ngữ.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Néi dung.
* Hoạt động 1: Phn nhn xột.
Bài 1: - Đọc yêu cầu bài.
- Làm cá nhân- nối tiếp phát biểu.
+ Giỏo viên nói: cụm từ “vì vậy”
ở ví dụ trên giúp chúng ta biết đợc
biện pháp dùng từ ngữ nối để liên
kết câu.
Bµi 2.
* Hoạt động 2: Phần ghi nhớ.
* Hoạt ng 3: Phn luyn tp.
Bi 1:
- Giáo viên phân việc:
+ 1/ 2 lớp tìm những từ ngữ có tác
dụng nối trong 3 đoạn đầu.
+ 1/ 2 lớp còn lại tìm những từ
ngữ có tác dụng nối trong 4 đoạn
cuối.
- Hng dn ỏnh du câu.
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét, đánh giá.
Bi 2:
- GV nhận xét, chốt lại cách chữa.
chú mèo trong câu 1.
<i><b>+ Cụm từ vì vậy có tác dụng nối câu 1 với</b></i>
câu 2.
- Đọc yêu cầu bài .
- Học sinh phát biểu ý kiến.
tuy nhiên, mặc dù, thậm chÝ, nhng, cuèi
cïng, ngoµi ra, mặt khác
- 2, 3 HS c ni dung phần ghi nhớ của bài.
- Đọc yêu cầu bài .
+ §o¹n 1: nh ng nèi câu 3 với câu 2.
+ Đoạn 2:
- vì thế nối câu 4 với câu 3, nối đoạn 2 với
đoạn 1.
- rồi nối câu 5 với câu 4.
+ Đoạn 3:
- nh ng nối câu 6 với câu 5, nối đoạn 3 với
đoạn 2.
- rồi nối câu 7 với câu 6.
+ Đoạn 4:
đến nối câu 8 với câu 7, nối đoạn 4 với đoạn 3.
+ Đoạn 5:
đến nối câu 11 với câu 9, 10
sang đến nối câu 12 với câu 9, 10, 11
+ Đoạn 6:
nh
ng nối câu 13 với câu 12, nối đoạn 6 với
đoạn 5.
mói n ni cõu 14 vi cõu 13.
+ Đoạn 7:
đến khi nối câu 15 với câu 14, nối đoạn 7 với
đoạn 6.
råi nèi c©u 16 víi c©u 15.
- Đọc yêu cầu bài .
- Lp c thm mu chuyn vui.
- Thay tõ “nhng” b»ng vËy, vËy th×, thÕ th×,
nÕu thì, nếu vậy thì.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Toán</b>
<b>Luyện tập</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Giúp học sinh củng cố cách tính quãng đờng.
- Gi¸o dơc HS tÝnh cÈn thận, tỉ mỉ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4)</b>
- Học sinh chữa bài tập 3.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
Bài 1:
- GV gọi 3 HS lên bảng làm bài
- Giỏo viờn lu ý hc sinh i đơn vị
đo ở cột 3 trớc khi tính:
Bài 2: Giáo viên hớng dẫn học sinh
tính thời gian ơ tơ phải đi sau đó tính
tiếp kết quả cuối cùng của bài tốn.
Giáo viên gọi học sinh lên chữa.
Bµi 3:
- Giáo viên hớng dẫn làm vào vở.
- Giáo viên chấm một số bài.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 4:
- GV hớng dẫn HS làm bài.
- Nhận xét chữa bài.
- HS đọc đề bài và nêu yêu cầu bài tập.
- 3 HS lên bảng làm bài, dới lớp làm vào
vở.
- Víi v = 32,5 km/giê; t = 4 giê thì
S = 32,5 x 4 = 130 (km)
- Đổi: 36 km/giê = 0,6 km/ phót
Hc 40 phót = 2
3 giê
- Học sinh đọc kết qủa và nhận xét.
- Hc sinh lờn bng cha.
- Lớp nhận xét.
Bài giải
Thi gian ngời đó đi từ A đến B là:
12 giờ 15 phút - 7 giờ 30 phút = 4 giờ 45 phút
Đổi 4 giờ 45 phút = 4,75 giờ
Quãng đờng AB dài là:
4,75 x 46 = 218,5 km
Đáp số: 218,5 km
- HS đọc bài tốn
- Häc sinh lµm bµi vµo vë.
§ỉi: 15 phót = 0,25 giê
Trong 15 phút, ong mật bay đợc là:
8 x 0,25 = 2 (km)
Đáp số: 2 km
- Hc sinh c bi toỏn.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
Đổi 1 phút 15 giây = 75 giây
Quãng đờng kăng-gu-ru di chuyển đợc là:
14 x 75 = 1050 (m)
Đáp số: 1050 m
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học. Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Toán</b>
<b>N: vận tốc, quãng đờng.</b>
- Củng cố cho HS cách tính vận tốc và quãng đờng của 1 chuyển động đều.
- Rèn cho HS kĩ năng tính tốn nhanh, chớnh xỏc.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc:</b>
- Sgk, VBT.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
Bµi tËp 1
1 ơtơ đi trong 5 giờ đợc qng
đờng dài 180km. Tính vận tốc của
ơtơ đó.
- GV nhận xét, chữa bài.
Bài tập 2
1 ngi chạy với vận tốc
9m/giõy. Tính qng đờng ngời đó
chạy trong 15giõy?
- GV nhận xét, chốt ý đúng.
Bài tập 3
1 ôtô đi từ lúc 7 giờ đến 9 giờ
30 phút với vận tốc 45km/h. Tính
qng đờng ơtơ đã đi.
- GV thu vë, nhËn xÐt.
- HS c bi toỏn.
- Di lp lm vo v.
Bài giải
Vn tốc của ơtơ đó là:
180 : 5 = 36 (km/h)
Đáp số: 3km/h.
- HS lên bảng làm.
Bài giải
Quóng ng ngi ú ó i l:
9 x 15 = 135 (m)
Đáp số: 135 m
- HS đọc bài toán.
- HS làm bài vào vở.
Bài giải
Thi gian ụtụ ó i l:
9 giê 30 phót - 7 giê = 2 giê 30 phót
§ỉi 2 giê 30 phót = 2,5 giê
Qng đờng ơtơ đi là:
45 x 2,5 = 112,5 (km)
Đáp số 112,5 km.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Thể dơc</b>
<b>ĐÁ CẦU. Trị chơi: chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Học mới phát cầu bằng mu bàn chân hoặc ơm ném bóng 150g trúng đích (đích cố
định hoặc di chuyển). Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành
tích.
- Chơi trị chơi: “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”. Yêu cầu biết cách chơi v tham gia
vo trũ chi tng i ch ng.
<b>II. Địa điểm ph ơng tiện:</b>
- 1 còi, 10- 15 quả bóng 150g hoặc 2 học sinh 1 quả cầu.
<b>III. Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:</b>
<b> A. Phần mở đầu: (7</b>)
- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học. - Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, khớp
gối.
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự
nhiên.
- Ơn các động tác tay, chân, vặn mình,
tồn thân, thăng bằng.
<b>B. Phần cơ bản: (20)</b>
a) Môn thể thao tự chon.
* ỏ cầu: - Ôn tâng cầu bằng đùi.
- Học phát cầu bằng mu bàn chân.
+ GV nêu tên, làm mẫu và giải thích
động tác, khẩu lệnh thống nhất “Chuẩn
bị bắt đầu!” (hoặc phát lệnh bằng cịi)
+ Có thể cho một số học sinh thực hiện
tốt động tác lên trình diễn cho các bạn
xem.
* NÐm bãng:
- Ôn hai trong 4 động tác bổ trợ.
- Ơn ném bóng trúng đích.
+ Giáo viên nêu tên động tác, trực tiếp
làm mẫu hoặc cho 1- 2 học sinh thực
hiện tốt.
b) Trò chơi: “Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau”
- Nêu tên trũ chi.
<b>C. Phần kết thúc: (8)</b>
- Hệ thống bài.
- NhËn xÐt giê häc.
khiển, khoảng cách giữa em nọ đến em
kia tối thiểu 1,5 m.
- TËp theo 2 hµng ngang phát cầu cho
nhau.
- Tp theo i hỡnh vũng trũn.
- HS t qun tp luyn.
- Đại diện các tổ thi với nhau.
- Chia tỉ tËp lun.
- Học sinh chơi đến hết giờ.
- Đi thờng theo 2- 4 hàng dọc và hát.
- Ơn một số động tác hồi tĩnh.
<b>Khoa häc</b>
<b>C©y con mọc lên từ hạt</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Sau bài học, HS biết: Quan sát, mô tả cấu tạo của h¹t.
- Nêu đợc điều kiện nảy mầm và q trình phát triển thành cây của hạt.
- Giới thiệu kết quả thực hành gieo hạt đã làm ở nhà.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- Theo cá nhân: Ươm một số hạt lạc (hoặc đậu xạnh, đậu đen …) vào bông ẩm.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- KT sù chn bÞ cđa häc sinh.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (28’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
* Hoạt động 1: Thực hành tìm hiểu
- Giáo viên quan sát- thảo luận
nhóm.
- Cho lớp làm việc cả lớp.
+ Cho i din các lớp lên trình bày.
Giáo viên chốt lại: Hạt gồm: vỏ,
phôi và chất dinh dỡng dự trữ.
* Hoạt động 2: Thảo luận.
+ Nêu điều kiện để hạt nảy mầm.
- Chọn ra những hạt nảy mầm tốt để
giới thiệu với cả lớp.
- Lµm nhãm
- Nhóm trởng điều khiển nhóm tách hạt
đã ơm ra làm đôi. Từng bạn chỉ rõ ra đâu
là vỏ phôi, chất dinh dỡng.
2- b 3- a 4- e
5- c 6- d
- Lµm nhãm
- Giáo viên tuyên dơng nhóm có
* Hot ng 3: Quan sỏt.
+ Nêu quá trình phát triển thành cây
của nhóm.
- Nhận xét.
- Làm theo cặp
- Đại diện các cặp lên trình bày.
- Nhận xét.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm 2018</b>
<b>Toán</b>
<b>Thời gian</b>
<b>I. Mục tiªu: </b>
- Giúp học sinh: Hình thành cách tính thời gian của một chuyển động.
- Thực hành tính thời gian ca mt chuyn ng.
- Giáo dục HS yêu thích môn toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Phiếu học tập.
<b>III. Cỏc hot động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bi c: (4)</b>
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 3 tiÕt tríc.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
* Hoạt động 1: Hình thành cỏch
tớnh thi gian.
Bài toán 1:
- Cho häc sinh tr×nh bày lời
giải.
- Cho HS tìm ra quy tắc tính
thời gian của chuyển động.
- Cho hc sinh phỏt biu ri vit
cụng thc.
Bài toán 2:
- Cho học sinh trình bày lời
giải.
- Gọi HS nhắc lại cách tính thời
gian, nêu c«ng thøc tÝnh thêi
gian
- Giáo viên ghi sơ đồ lên bảng.
* Hoạt động 2: Thc hnh
Bi 1:
- Đọc bài toán:
Gii
Thời gian ô tô đi là:
170 : 42,5 = 4 (giờ)
Đáp số: 4 giờ
Quy tắc: Muốn tính thời gian ta lÊy qu·ng
®-êng chia cho vËn tèc.
t = s : v
- Đọc bài toán.
Thời gian đi của ca nô là:
42 : 36 = 7
6 (giờ) = 1 giờ 10 phút
Đáp số: 1 giờ 10 phút.
v = s : t
s = v x t t = s : v
HS đọc bài tốn.
Bµi 2:
- GV chia nhãm
- Đại diện lên trình bày.
- Nhận xét chữa bài.
Bài 3: Lµm vë.
- NhËn xÐt bµi lµm cđa HS.
81 : 36 = 2 9
36 (giê) = 2
1
4 (giê)
Hoặc: 81 : 36 = 2,25 (giờ)
- HS đọc bài toán.
- Phát phiếu cho học sinh. HS làm bài theo
Gii
a) Thời gian ngời đó đi là:
23,1 : 13,2 = 1,75 (giờ) hay 1 giờ 45 phút
b) Thời gian ngời đó chạy là:
2,5 : 10 = 0,25 (giê) hay 15 phút
Đáp số: 1 giê 45 phót
15 phót
- HS đọc bài tốn.
- HS lµm bµi vµo vë. 1 HS làm bảng lớp
Giải
Thời gian máy bay bay là:
2150 : 860 = 2,5 (giê)
= 2 giờ 30 phút
Thời gian đến nơi là:
2 giê 30 phót + 8 giê 45 phót =11 giê 15 phút
Đáp số: 11 giờ 15 phút
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Tập làm văn</b>
<b>ôn tập về tả cây cối</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Cng cố hiểu biết về văn tả cây cối: Cấu tạo của bài văn miêu tả cây cối, trình tự
miêu tả. Những giác quan đợc sử dụng để quan sát. Những biện phát tu từ đợc sử
dụng trong bài văn.
- N©ng cao kĩ năng làm bài văn tả cây cối.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh, ảnh hoặc vật thật: một số loài cây, hoa, quả.
- Bảng phụ ghi nội dung cần ghi nhớ về bài văn tả cây cối.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Học sinh đọc lại đoạn văn hoặc bài văn về nhà em đã viết lại sau tiết trả bài văn tả
đồ vật tiết trớc.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
- GV treo b¶ng phơ ghi néi dung
bµi.
+ Cây chuối trong bài đợc miêu tả
- 2 học sinh đọc nối tiếp nội dung bài 1.
- Các nhóm thảo luận- ghi phiu
- Đại diện lên trình bày.
theo trình tự nào?
+ Cũn cú th theo trỡnh t no nữa?
+ Cây chuối đã đợc tả theo cảm
nhận của giác quan nào?
+ Cßn cã thÓ quan sát cây bằng
những giác quan nào nữa?
+ Hình ảnh so sánh.
+ Hình ảnh nhân hoá.
- Giỏo viên nhấn mạnh Tác giả đã
nhân hoá cây chuối bằng cách gắn
cho cây chuối những từ ngữ:
Bµi 2: Lµm vë
- Phân tích đề, nhắc HS chú ý đề.
- GV giới thiệu tranh, ảnh hoặc vật
thật.
- Nhận xét.
+ T bao qt đến chi tiết từng bộ phận
+ Theo Ên tỵng của thị giác- thấy hình dáng
của hoa, lá.
+ Có thể tả bằng xúc giác, thính giác, vị giác,
khứu giác.
+ Tu lá xanh lơ, dài nh lỡi mác / Các tàu lá
ngả ra nh những cái quạt lớn/ Cái hoa thập
thò, hoe hoe đỏ nh một mầm lửa non.
+ Nó là cây chuối to, đĩnh đạc/ Cha đợc bao
lâu nó đã nhanh chóng thành mẹ./ Cổ cây
chuối mẹ mập tròn, rụt lại/. Vài chiếc lá đánh
động cho mọi ngời biết / Các cây con hơn hớn/
Khi cây mẹ bận đơm hoa/ Lẽ nào nó đành để
mặc nách nó/ Cây chuối mẹ ngả hoa.
+ Chỉ đặc điểm, phẩm chất của ngời: đĩnh đạc,
thành mẹ, hơn hớn, bận, khẽ khàng.
+ Chỉ hoạt động của ngời: đánh động cho mọi
ngời biết, đa, đành để mặc.
+ Chỉ những bộ phận đặc trng ca ngi: c,
nỏch.
- Đọc yêu cầu bài.
- Chỉ viết một đoạn văn ngắn, chọn tả một bộ
phận của cây (lá hoặc hoa, quả, rễ, thân)
- Khi t, học sinh có thể chọn cách miêu tả
khái quát rồi tả chi tiết hoặc tả sự biến đổi của
bộ phận đó theo thời gian.
- Líp quan s¸t.
- Cả lớp suy nghĩ - viết bài vào vở
- Một số học sinh đọc đoạn văn đã viết.
<b>4. Củng cố dặn dị: (2’)</b>
- GV cđng cè l¹i néi dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Ting Vit</b>
<b>ễN: T CY CI</b>
<b>I. Mục tiêu - yêu cầu</b>
- Thy c nhng im c sc trong cỏch quan sát và miêu tả các bộ phận của cây
cối trong những đoạn văn mẫu.
- Viết đợc một đoạn văn miêu tả hoa hoặc quả.
- Học sinh u thích mơn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>
- GV : Giáo án, SGK, VBT, b¶ng phơ...
- HS : SGK, VBT....
<b>III. Các hoạt động dạy - học</b>
<i><b>1. ổn định tổ chức:</b></i><b> 1’</b>
<i><b>2. KiÓm tra bµi cị:</b></i><b> 4’</b>
- Gọi HS đọc đoạn văn đã t gi hc trc.
- GV nhn xột
<i><b>3. Dạy bài míi: </b></i><b>33’</b>
a. Giíi thiƯu bµi
b. Néi dung
Bµi 1
- Cả lớp đọc từng đoạn văn, trao đổi với
bạn, nêu nhận xét về cách miêu tả của
tác giả trong mỗi đoạn.
- HS phát biểu ý kiến.
điểm đáng chú ý trong cỏch miờu t mi
on.
a. Đoạn tả hoa sầu đâu
- Tả cả chùm hoa, khơng tả từng bơng vì
hoa sầu đâu nhỏ, mọc thành chùm có cái
đẹp của cả chùm.
- Tả mùi thơm đặc biệt của hoa bằng
cách so sánh (mùi thơm mát mẻ hơn cả
hơng cau, dịu dàng hơn cả hơng hoa
mộc); cho mùi thơm huyền diệu đó hịa
với các hơng vị khác của đồng quê (mùi
đất ruộng, mùi đậu già, mùi mạ non,
khoai sắn, rau cần)
- Dùng từ ngữ hình ảnh thể hiện tình cảm
của tác giả: Hoa nở nh cời; bao nhiêu
thứ đó, bấy nhiêu thơng yêu, khiến ngời
ta cảm thấy nh ngây ngất, nh say say
mt th men gỡ.
b. Đoạn tả quả cà chua
- T cây cà chua từ khi hoa rụng đến khi kết
quả, từ khi quả cịn xanh đến khi quả chín.
- Tả cà chua ra quả xum x, chi chít với
Bµi 2
- GV cho học sinh đọc yêu cầu và suy
nghĩ chọn tả một cây hoa hay thứ quả mà
em thích.
- Học sinh đọc yêu cầu và làm bài
- 1 vài em phát biểu.
- HS viết đoạn văn.
- GV chọn đọc trớc lớp 5 - 6 bi vit hay
- GV nhận xét, chữa bài
<i><b>4. Củng cố - dặn dò: </b></i><b>2</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Khoa học</b>
<b>Cây con có thể mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Sau bài học, HS biết: Quan sát, tìm vị trí chồi ở một số cây khác nhau.
- Thực hành trồng cây bằng một bộ phận của cây mẹ.
<b>II. Đồ dùng dạy học: Theo nhóm:</b>
- Vi ngọn mía, vài củ khoai tây, lá bỏng (sống đời), củ gừng, riềng, hành, tỏi.
- Một thùng giấy (hoặc gỗ) to đựng đất.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- KT sù chuẩn bị của học sinh.
<b>3. Bài mới: (32</b><i><b>) </b></i>
a) Giới thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
- Giao nhiƯm vơ cho các nhóm.
+ Tìm chồi trên vật thật (hoặc hình vẽ)
ngọn mía, củ khoai tây, lá bỏng, củ
gừng, hành tỏi.
+ Nêu cách trồng mía.
- Đại diện nhóm lên trình bµy.
- NhËn xÐt.
Rót ra kÕt ln.
* Hoạt động 2:Thực hnh
- Cho các nhóm tập trồng vào thùng
hoặc chậu.
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình.
+ Chồi mọc ra từ nách lá ở ngọn mía.
+ Củ khoai tây có nhiều chỗ lõm vào.
Mỗi chỗ lõm đó có một chồi.
+ Trên củ gừng cũng có những chỗ lõm
vào. Mỗi ch lừm ú cú mt chi.
+ Trên phía đầu củ hành hoặc củ tỏi có
chồi mọc nhô lên.
+ i với lá bỏng, chồi mọc ra từ mép lá.
+ Trồng bằng cách đặt ngọn mía nằm dọc
trong những rãnh sâu bên luống. Dùng
tro, trấu để lấp ngọn lại. Một thời gian
sau các chồi đâm lên khỏi mặt đất thnh
nhng khúm mớa.
- Các nhóm tiến hành trồng vào chậu.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>o c</b>
<b>Em yêu hoà bình (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Học xong bài này, HS biết: Giá trị của hoà bình.
- Tớch cc tham gia cỏc hot động bảo vệ hồ bình do nhà trờng, địa phơng tổ chức.
u hồ bình, q trọng và ủng hộ các dân tộc đấu tranh cho hồ bình, ghét chiến
tranh phi nghĩa và lên án những kẻ phá hoại hồ bình, gay chin tranh.
- Rèn cho HS kĩ năng tìm kiếm xử lí thông tin,kĩ năng trình bày suy nghĩ, ý tởng về
hòa bình và bảo vệ hòa bình.
- Giỏo dc HS ý thức học tập tốt.
<b>II. Tài liệu và ph ơng tiện:</b>
- Sgk, vở bài tập, bút màu.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Nêu những hành động, những việc làm thể hiện lịng u hồ bình trong cuộc
sống hằng ngày.
a) Giới thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
* Vẽ Cây hoà bình
+ R cây: là các hoạt động hồ bình
chống chiến tranh.
+ Hoa, quả và cây là những điều tốt đẹp
do hồ bình mang lại.
- Giáo viên nhận xét và tuyờn dng
tranh p.
- Giáo viên nhận xét và xếp loại.
- Làm theo nhóm.
- Các nhóm vẽ tranh.
- Đại diện nhóm giíi thiƯu tranh cña
nhãm.
- Học sinh trình bày các bài thơ, bài
hát, điệu múa, tiểu phẩm v ch Em
yờu ho bỡnh.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2’)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài. Tích cực tham gia các hoạt động vì hồ bình phù
hợp bản thõn.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Thứ sáu ngày 16 tháng 3 năm 2018</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>Tả cây cối: kiểm tra viết</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Hc sinh viết đợc một bài văn tả cây cối có bố cục rõ ràng, đủ ý, thể hiện đợc
những quan sát riêng; dùng từ, đặt câu đúng; câu văn có hình ảnh, cảm xúc.
- Gi¸o dơc HS tÝnh cÈn thËn và tự giác khi làm bài.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Tranh một số loài cây, trái theo đề văn.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- KiĨm tra sù chn bÞ cđa häc sinh.
- GV nhËn xÐt.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
<i><b>b) Néi dung.</b></i>
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh làm
bài.
- Giáo viên viết 5 đề (tiết trớc) lên
bảng.
- Giáo viên phân tích đề và gạch chân
từ ngữ trọng tâm.
- Híng dÉn khi viÕt:
+ Bè cục bài văn.
+ Cỏch dựng t, t cõu.
+ Lu ý về chính tả.
* Hoạt động 2: Học sinh làm bài.
- Giỏo viờn kim tra .
- Giáo viên bao quát hớng dÉn häc sinh
yÕu.
- Học sinh đọc đề và gợi ý tiết trớc.
- Lớp đọc thầm lại đề.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Toán</b>
- Giỳp HS: Củng cố cách tính thời gian của chuyển động.
- Củng cố mối quan hệ giữa thời gian với vận tốc và quãng đờng.
- Giáo dục HS có ý thức học tp tt.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk.
<b>III. Cỏc hot ng dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (2’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài c: (4)</b>
- Nhắc lại công thức tính thời gian?
- Rỳt ra cơng thức tính vận tốc, qng đờng.
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
b) Néi dung.
Bµi 1:
Cho học sinh điền vào ô trống kiểm tra kÕt qu¶.
S (km) 261 78 165 96
V (km/giê) 60 39 27,5 40
t (giê) 4,35 2 6 2,4
Bµi 2:
- Giáo viên
hớng dẫn:
Đổi 1,08m
= 108cm
Bài 3:
Giáo viªn
híng dÉn.
Bài 4:
- GV hớng
dẫn đổi:
420m/phút
= 0,42
km/phót
10,5 km =
10500 m
- Học sinh đọc yêu cầu bài tóm tắt.
Bài giải
Con ốc sên bò đợc quãng đờng 1,08 m trong
108 : 12 = 9 (phỳt)
Đáp số: 9 phút
- Học sinh lên chữa.
- Học sinh đọc yêu cầu bài tóm tắt.
Bài giải
Thời gian để con đại bàng bay quãng đờng 12 km:
72 : 96 = 3
4 (giê)
§ỉi 3
4 giê = 45 phót (hay
3
4 x 60 = 45 phót)
Đáp số: 45 phút.
- Học sinh đọc đề và tóm tắt.
Gi¶i
Thời gian để rái cá bơi đợc qng đờng 10,5 km:
10500 : 420 = 25 (phút)
- GV thu
vë, nhËn
xÐt.
<b>4. Cñng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Chính tả </b>
<b>Cửa sông </b>
<b>I. Mục tiªu: </b>
- Nhớ- viết đúng chính tả 4 khổ thơ cuối của bài: “Cửa sông”
- Tiếp tục ôn tập quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngồi, làm đúng bài tập
thực hành để củng cố khắc sâu quy tắc.
- Gi¸o dơc HS tính cẩn thận khi viết.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk, vở bài tập .
<b>III. Cỏc hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (2’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
- Cho học sinh nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngồi.
- GV nhận xét.
<b>3. Bµi míi: (32’</b><i><b>) </b></i>
a) Giíi thiƯu bµi.
* Hoạt động 1: Hớng dẫn học sinh
nhớ- vit:
- Nhắc các em chú ý cách trình bày
khổ thơ 6 chữ, những chữ dễ sai.
- Giáo viên quan sát.
- Nhận xét bài viết của HS.
* Hot ng 2: HDHS làm bài tập.
Bài 2.
- Yêu cầu HS gạch dới các tên riêng
vừa tìm đợc, giải thích cách viết các
tên riêng đó.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài.
- 1 vài học sinh đọc thuộc lòng 4 khổ
thơ cuối bi Ca sụng.
+ Nớc lợ, tâm rảo, lỡi sóng, lấp loá,
+ Học sinh tự viết bài.
- Đọc yêu cầu bài 2.
- Học sinh nối tiếp phát biểu
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Tiếng việt</b>
<b>ôn tập tả cây cối</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Vận dụng viết đoạn văn tả cây cối.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Sgk, VBT.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (2)</b>
<b>2. Kim tra bi c: (4)</b>
- Nêu cấu tạo bài văn tả cây cối gồm mấy phần?
- GV nhận xét.
<b>3. Bài mới: (32</b><i><b>) </b></i>
a) Giới thiệu bài.
<i><b>b) Nội dung.</b></i>
* Ôn lí thuyết
+ Đối tợng của bài văn miêu tả cây cèi
lµ?
+ Khi miêu tả cây cối cần chú ý những
đặc im gỡ?
* Thực hành
- Hớng dẫn HS làm theo gợi ý.
Đề bài: Em hãy tả cây hoa mà em thích?
Mở bài: Giới thiệu cây hoa em nh
t? Nờu lớ do em thớch cõy hoa.
Thân bài: Tả bao qu¸t.
- Tả từng bộ phận hoặc sự thay đổi của
cây hoa theo thời gian.
- Tả cảnh vật xung quanh, hoạt động của
con ngời, loài vật trong khung cảnh thiên
nhiên.
Kết bài: Nêu tác dụng của cây hoa.
- Tình cảm của em đối với cây hoa.
+ C©y hoa ë xung quanh ta cã Ých cho
con ngêi.
+ T¶ tõng bé phËn cđa cây hoặc tả từng
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
<b>Lịch sử</b>
<b>L kớ hip nh pa- ri</b>
<b>I. Mc tiêu: </b>
- Học xong bài này, HS biết: Sau những thất bại nặng nề ở 2 miền Nam, Bắc ngày
27/1/1973, Mĩ buộc phải kí hiệp định Pa-ri.
- Những điều khoản quan trọng nhất của hiệp định Pa- ri
- Giáo dc HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- ảnh t liệu về lễ kí hiệp định Pa- ri
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định tổ chức: (1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: (4’)</b>
<b>3. Bµi míi: (28’</b><i><b>) </b></i>
* Hoạt động 1:Vì sao Mĩ buộc phải kí
hiệp định Pa-ri? Khung cảnh lễ kí Hiệp
định Pa-ri.
+ Hiệp định Pa- ri đợc kí ở đâu? Vào
ngày nào?
+ Vì sao từ thế lật lọng khơng muốn kí
Hiệp định Pa- ri, nay Mĩ lại buộc phải
kí Hiệp định Pa- ri về việc chấm dứt
chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt
Nam?
+ Em hãy mơ tả sơ lợc khung cảnh lễ kí
Hiệp định Pa-ri.
+ Hồn cảnh của Mĩ năm 1973, giống
gì với hồn cảnh của Pháp năm 1954.
* Hoạt động 2: Nội dung cơ bản và ý
nghĩa của Hiệp định Pa- ri.
+ Trình bày nội dung chủ yếu nhất của
Hiệp định Pa- ri.
+ Nội dung Hiệp định Pa- ri cho ta thấy
Mĩ đã thừa nhận điều quan trọng gì?
+ Hiệp định Pa- ri có ý nghĩa thế nào
- Bµi häc: sgk.
- Học sinh đọc sgk- trả lời.
+ đợc kí tại Pa- ri Thủ đơ của nớc Pháp
vào ngày 27/1/1973.
+ Vì Mĩ vấp phải những thất bại nặng
nề trên chiến trờng cả 2 miền Nam, Bắc
(Mậu thân 1968 và Điện Biên phủ trên
không 1972). Âm mu kéo dài chiến
tranh xâm lợc Việt Nam của chúng bị
đập tan nên Mĩ buộc phải kí Hiệp định
Pa- ri về việc chấm dứt chiến tranh, lập
lại hồ bình ở Việt Nam.
- HS mô tả nh sgk
+ Thc dõn Phỏp v đế quốc Mĩ đều bị
thất bại nặng nề trên chiến trờng Việt
Nam.
- HS thảo luận theo nhóm, trình bày.
+ Hiệp định Pa-ri quy định:
- Mỹ phải tôn trọng độc lập, chủ
quyền thống nhất và toàn vèn lãnh thổ
của Việt Nam.
- Phải rút toàn bộ quân Mĩ và quân
đồng minh ra khỏi Việt Nam.
- Ph¶i chÊm døt dÝnh lÝu qu©n sù ë
ViƯt Nam.
- Phải có trách nhiệm trong việc làm
gắn vết th¬ng ë ViƯt Nam.
+ Mĩ đã thừa nhận sự thất bại của
chúng trong chiến tranh ở Việt Nam;
cơng nhận hồ bình và độc lập dân tộc,
tồn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
+ đánh dấu bớc phát triển mới của cách
mạng Việt Nam. Đế quốc Mĩ buộc phải
rút quân khỏi nớc ta, lực lợng cách
mạng miền Nam chắc chắn mạnh hơn
kẻ thù. Đó là thuận lợi rất lớn để nhân
dân ta tiếp tục đẩy mạnh đấu tranh, tiến
tới giành thắng lời hồn tồn, giải
phóng miền Nam, thống nhất đất nớc.
- Học sinh nối tiếp c.
<b>4. Củng cố dặn dò: (2)</b>
- GV củng cố lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn lại bài.
- Kim im ỏnh giá mọi mặt hoạt động của lớp trong tuần.
- Đề ra phơng hớng và biện pháp cho tuần tới.
- Gi¸o dơc häc sinh cã ý thøc häc tËp vµ ngoan ngo·n.
<b>2. Néi dung:</b>
<i><b>a. Kiểm điểm đánh giá mọi mặt hoạt động của lớp trong tuần.</b></i>
- NÒ nÕp:
+ Lớp thực hiện tơng đối tốt: Xếp hàng ra vào lớp nhanh.
+ Giờ truy bài thực hiện tốt.
- Häc tËp :
+ Các em đã có ý thức học bài và làm bài.
+ Trong lớp một số em còn cha chú ý nghe giảng: Việt Anh, Đụng.
+ Chữ viết cịn ẩu, cha đẹp: Phựng Hải, Qũn, Bắc.
<i><b>b. Phơng hớng và biện pháp khắc phục cho tuần tới.</b></i>
- Thực hiện nghiêm chỉnh mọi nề nếp của trờng và cđa líp.
- TÝch cùc häc bµi vµ lµm bµi.
- Khi làm bài cần đọc kỹ bài và phân tích yêu cầu của bài.