Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (169.25 KB, 30 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 7</b>
<b>Thứ hai ngày 15 tháng 10 năm 2018</b>
<b>Chào cờ</b>
<b>TẬP TRUNG TỒN TRƯỜNG</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>VÌ SAO KHƠNG ĐƯỢC ĐÁ BĨNG DƯỚI LỊNG ĐƯỜNG? (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Đọc và hiểu câu chuyện Trận bóng dưới lịng đường.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1; 2; 3; 4; 5.
Trợ giúp hoạt động 3: Để học sinh nhớ và hiểu nghĩa các từ khó trong bài, giáo
viên hướng dẫn HS:
+ Đọc kĩ các từ và lời giải nghĩa.
+ Tìm cụm từ, câu văn chứa các từ đó.
+ Dựa vào nghĩa các từ đó để nói cho nhau nghe nghĩa của cụm từ, câu.
<b>Tốn</b>
<b>PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CĨ DƯ (tiết 2)</b>
Em biết vận dụng phép chia hết vào giải toán.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Sách hướng dẫn học
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 1, 2, 3, 4.
C. Hoạt động ứng dụng: học sinh về nhà hoàn thành.
Câu hỏi trợ giúp
Hoạt động 3: - HS tóm tắt bài tốn bằng sơ đờ.
- Hướng dẫn HS giải toán dựa vào tóm tắt:
+ Ḿn đi tìm một phần ta làm thế nào? ( 20 : 4 )
+ 20 là gì? 4 là gì?
Hoạt động 4: - Cho HS một vài phép chia ( 9 : 3; 10 : 3 ; 11 : 3)
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Giúp HS củng cớ, nhận biết về chia hết, chia có dư và đặc điểm của số dư .
- Học sinh thực hiện phép chia thành thạo.
- Giáo dục học sinh u thích mơn hoc.
Vở ơ li, VBT
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
Bài 1
- GV cho học sinh đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập.
- Củng cố về cách đặt tính và kỹ năng
thực hành chia
- HS thực hiện vào bảng con .
17 2 35 4 42 5 58 6
16 8 32 8 40 8 54 9
1 3 2 4
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng.
Bài 2
- GV cho học sinh đọc yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS lên bảng làm.
- GV củng cố cách đặt tính và chia 24 6 32 5 30 5 34 6
24 4 30 6 30 6 30 5
0 2 0 4
- GV nhận xét - Lớp nhận xét.
Bài 3
- GV cho học sinh đọc yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV HD HS phân tích và giải vào vở. - HS phân tích bài tốn - giải vào vở
- GV củng cớ về phép chia hết thông Bài giải
qua bài tốn có lời văn. Lớp học đó có sớ học sinh giỏi là :
27 : 3 = 9 (học sinh)
Đáp số : 27 học sinh
<b>3.Củng cố - dặn dò</b>
- Tổng kết lại nội dung bài.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.
<b>Thủ công</b>
<b>GẤP, CẮT, DÁN BÔNG HOA </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Gấp, cắt, dán được bông 5 cánh, 4 cánh, 8 cánh đúng qui trình kĩ thuật.Trang
- Hứng thú đới với giờ học gấp, cắt,
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Mẫu hoa 5 cánh , tranh qui trình gấp , cắt, dán bơng hoa 5 cánh
<b>III. Các hoạt động dạy học </b>
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS
quan sát và nhận xét
- GV giới thiệu mẫu bông hoa 5 cánh - HS quan sát, trả lời.
+ Các bơng hoa có màu sắc thế nào? + Màu sắc khác nhau.
+ Các cánh của bông hoa giớng nhau
khơng ?
+ Có giớng nhau
+ Khoảng cách giữa các cánh hoa ? + Khoảng cách đều nhau
+ Có thể áp dụng cách gấp, cắt ngôi
sao 5 cánh để gấp, cắt hoa 5 cánh được
không ?
+ HS nêu, liên hệ với các loài hoa
trong thực tế.
- GV nhận xét, bổ sung
* Hoạt động 2: GV hướng dẫn mẫu
- GV vừa nêu vừa thực hiện các bước
như trong sách hướng dẫn
- HS quan sát, làm theo.
- GV tổ chức cho HS thao tác gấp, cắt,
dán ngôi sao 5 cánh như đã hướng dẫn
- HS thực hành.
<b>3. Củng cố - dặn dị</b>
- Nhận xét tiết học
- Tun dương HS có bài làm đẹp
- Chuẩn bị bài sau.
<b>Đạo đức</b>
<b>QUAN TÂM, CHĂM SĨC ƠNG BÀ, CHA MẸ, ANH CHỊ EM</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>- HS hiểu trẻ em có quyền được sớng với gia đình, có quyền được cha mẹ quan</b>
tâm, chăm sóc; Trẻ em khơng nơi nương tựa có quyền được Nhà nước và mọi
người hỗ trợ, giúp đỡ .
- Trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ơng bà, cha mẹ, anh chị em trong
gia đình .
- HS biết đờng tình với những hành vi, việc làm thể hiện sự quan tâm, chăm sóc
ơng bà, cha mẹ, anh chị em.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
VBT đạo đức.
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
*Hoạt động 1: HS kể về sự quan tâm,
chăm sóc của ơng bà, cha mẹ dành cho
mình.
<b>- GV cho học sinh thảo luận nhóm</b>
+ Em nghĩ gì về tình cảm và sự chăm
sóc mà mọi người trong gia đình đã
dành cho em ?
+ Em suy nghĩ gì về những bạn nhỏ
thiệt thòi hơn chúng ta. Phải sớng thiếu
tình cảm và sự chăm sóc của cha mẹ ?
- NT điều khiển nhóm làm việc theo
yêu cầu trong VBT.
- HS thảo luận, liên hệ
<b>- GV kết luận</b>
*Hoạt động 2: Kể chuyện
- GV cho học sinh kể “Bó hoa đẹp nhất” - HS nhớ và kể
- GV quan sát giúp đỡ HS.
- GV kết luận – nhận xét
- NT điều khiển nhóm làm việc theo
yêu cầu trong VBT.
*Hoạt động 3: Đánh giá hành vi
- GV cho học sinh đọc yêu cầu - NT điều khiển nhóm làm việc theo
yêu cầu trong VBT
- GV kết luận – nhận xét
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
<b>Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2018</b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>VÌ SAO KHƠNG ĐƯỢC ĐÁ BĨNG DƯỚI LỊNG ĐƯỜNG? (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Đọc và hiểu câu chuyện Trận bóng dưới lịng đường.
- Nói về trị chơi mà em u thích.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 2 : Để học sinh trả lời được đúng các câu hỏi, GV hướng dẫn học
sinh đọc kĩ câu hỏi, sau đó đọc lại đoạn văn có nội dung liên quan để trả lời.
C. Hoạt động ứng dụng: HS về nhà hoàn thành
<b>Tiếng Việt</b>
<b>TÔN TRỌNG TRẬT TỰ NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Kể lại câu chuyện Trận bóng dưới lịng đường.
- Củng cố từ chỉ hoạt động, trạng thái.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học, bảng nhóm
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1; 2; 3.
Lưu ý:
-Hỗ trợ hoạt động 1: GV yêu cầu học sinh quan sát tranh và đọc kĩ lời gợi ý phía
dưới. Sau đó lần lượt kể lại từng đoạn câu chuyện Trận bóng dưới lòng đường.
- Hỗ trợ hoạt động 3
Hiểu được thế nào là từ chỉ hoạt động, trạng thái: trả lời được câu hỏi làm
sao? thế nào?
Đám học trò làm sao? (HS tìm được là hoảng sợ bỏ chạy). Vậy hoảng sợ là từ
chỉ trạng thái.
Quang thế nào? (HS tìm được là sợ tái cả người).Vậy sợ là từ chỉ trạng thái.
<b> </b>
<b> Toán</b>
<b>BÀI 18: BẢNG NHÂN 7 (tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
Em học thuộc bảng nhân 7.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
B. Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1,2,3.
<b> Tự nhiên xã hội</b>
<b> CƠ QUAN THẦN KINH CỦA CHÚNG TA (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Nêu được tên và chỉ đúng các bộ phận của cơ quan thần kinh trên cơ thể, tranh
vẽ hoặc mơ hình.
Hoạt động 1,2,3.
B. Hoạt động cơ bản
- Hoạt động 1:
Tình h́ng: Có thể có một sớ học sinh điền sai hoặc không điền được vào chỗ
chấm theo yêu cầu của đề bài.
Biện pháp: + GV cho học sinh quan sát thật kĩ mơ hình
+ GV giảng thêm về các bộ phận đó.
+ Cho học sinh suy nghĩ rồi điền vào chỗ chấm.
+ GV quan sát giúp đỡ những nhóm học sinh chưa điền được
<b>Tiếng Việt</b>
<b>ƠN TẬP</b>
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện “Trận đấu bóng
dưới lịng đường” theo lời của mình, biết phới hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt,
thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện .
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn. Kể tiếp lời kể của bạn
<b>II. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
* Hoạt động 1: Đọc lại câu chuyện
- GV cho học sinh đọc lại câu chuyện - Học sinh đọc
- GV nêu nhiệm vụ
* Hoạt động 2: Dựng lại câu chuyện
- GV hướng dẫn HS dựng lại câu
chuyện theo vai
- Học sinh nhớ và đóng vai
<b>- GV nhắc HS: Nói lời nhân vật mình </b>
đóng vai theo trí nhớ, khơng nhìn sách.
Có thể kèm động tác, cử chỉ, điệu bộ
như là đóng một màn kịch nhỏ.
- GV nhận xét.
Em có nhận xét gì về nhân vật Quang ?
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dn HS chun b bi sau.
<b>Toán </b>
<b>ễN TP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Học sinh vận dụng bảng nhân 7 để giải tốn có lời văn .
- Thực hành đếm đến 7.
<b>II. Đồ dïng d¹y häc</b>
Vở ơ li Tốn...
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
Bµi 1 : Củng cố cho HS bảng nhân 7 .
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tæ chøc cho HS chơi trò chơi
truyền điện - HS lên bảng làm - HS chơi trò chơi -> nêu kết quả
7 x 3 = 21 7 x 8 = 56 7 x 2 = 14
7 x 5 = 35 7 x 6 = 42 7 x 10 = 70
7 x 7 = 49 7 x 4 = 28 7 x 9 = 63
- GV nhËn xÐt, söa sai cho học sinh
Bài 2 : Củng cố về tuần lễ có liên quan
đến bảng nhân 7 .
- GV gọi hc sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài vào vở - HS phân tích bài toán v giải vào vở
Bài giải
4 tuần lễ có số ngày là :
7 x 4 = 28 (ngµy )
Đáp số : 28 ngµy
- GV nhËn xÐt, sưa sai cho học sinh
Bài 3:Củng cố cách đếm thêm 7
- GV gọi hc sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhn xột ghi điểm - HS đếm thêm 7 -> nêu miệng
- GV nhận xột, bổ sung - Vài HS đọc bài làm
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
<b>Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018</b>
<b>Toán</b>
<b>BẢNG NHÂN 7 (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Vận dụng bảng nhân 7 vào thực hành tính và giải toán.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
A. Hoạt động thực hành
Hoạt động 1,2,3,4.
<b>* Hỗ trợ: </b>
- Tình h́ng: Có một sớ học sinh thực hiện sai có thể các em sẽ thực hiện phép
cộng trước.
- Biện pháp: GV Hướng dẫn học sinh học quy tắc : Trong một biểu thức phép
tính cộng trừ nhân chia thì ta phải thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>TÔN TRỌNG TRẬT TỰ NƠI CƠNG CỘNG (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Củng cớ cách viết chữ hoa E, Ê.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học, phiếu bài tập.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
A. Hoạt động cơ bản
Hoạt động 4.
A. Hoạt động thực hành
Hoạt động 1, 2, 3.
Hỗ trợ hoạt động 1: GV yêu cầu học sinh nhớ và đọc thuộc bảng chữ cái theo
thứ tự. GV có thể viết lên bảng chữ hoặc tên chữ từ chữ cái đầu tiên.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- Củng cố cho học sinh cách so sánh sự vật với con người .
- Học sinh vận dụng làm bài tập thành thạo.
- Giáo dục học sinh u thích mơn học.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Vở ô li, phiếu bài tập.
II. Các hoạt động dạy học
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
Bài tập 1: Gạch chân những hình ảnh
so sánh trong các câu thơ sau.
a. Bác ngời đó, lớn mênh mơng
Trời xanh, biển rộng, ruộng đồng,
nước non
b. Những đêm đông
Khi cơn dông vừa tắt
Tôi đứng trông
Trên đường lặng ngắt
Chị lao công
Như sắt
- Học sinh làm bài vào vở
a. Bác ngời đó, lớn mênh mơng
b.Chị lao cơng
Như đồng
Chị lao công
Đêm đông quét rác
Bài tập 2: Những sự vật ở bài1 được
so sánh như thế nào?
Bài tập 3: Điền từ ngữ thích hợp vào
chỗ trớng trong từng câu dưới đây để
tạo ra hình ảnh so sánh.
a) Ở chân trời phía đơng , mặt trời mới
mọc đỏ như…….
b) Đêm trung thu , mặt trăng trịn vành
vạnh như……..
c) Dịng sơng mùa lũ c̀n cuộn chảy
như………
- Học sinh làm bài vào vở
a. Bác Hồ được so sánh với: trời xanh,
biển rộng, ruộng đồng, nước non.
b. Chị lao công được so sánh với: sắt,
- Học sinh làm bài vào vở
a - một quả cầu lửa.
b - một chiếc đĩa vàng.
c - đàn ngựa tung bờm phi nước đại
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
<b> Tự nhiên xã hội</b>
<b>CƠ QUAN THẦN KINH CỦA CHÚNG TA (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Nêu được tên và chỉ đúng các bộ phận của cơ quan thần kinh trên cơ thể, tranh
vẽ hoặc mơ hình.
- Nhận biết được vai trò của cơ quan thần kinh đối với hoạt động của cơ thể.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động cơ bản
Hoạt động 4,5,6.
C. Hoạt động thực hành
Hoạt động 1,2,3,4
- Hỗ trợ hoạt động 5:
Tình h́ng: Cịn một sớ học sinh chưa trả lời được các câu hỏi ở phần b hoạt
động 5.
- Biên pháp:
GV yêu cầu học sinh đọc kĩ phần đóng khung màu hờng trong sách .
<b>Thứ năm ngày 18 tháng 10 năm 2018</b>
<b>GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỀU LẦN ( Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Em biết cách gấp một số lên nhiều lần.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học,2 băng giấy.
<b>III. Hoạt động dạy học: </b>
A. Hoạt động cơ bản
Hoạt động 1, 2, 3, 4, 5.
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 2:
- Tình h́ng: Trong hoạt động này có một sớ học sinh khơng diền được vào chỗ
chấm.
- Biện pháp:
+ Gv hướng đẫn học sinh quan sát kĩ hình vẽ trong sách hướng dẫn sau đó đưa
ra hệ thớng câu hỏi.
+ Đoạn thẳng AB được chia làm mấy đoạn?
+ Đoạn thẳng CD được chia làm mấy đoạn?
- Cho học sinh thời gian suy nghĩ rồi tự điền vào sách hướng dẫn.
- GV đưa ra câu trả lời đúng.
<b>Hoạt động ngoài giờ</b>
<b>HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM: LỚP HỌC SẮC MÀU</b>
( Có giáo án án riêng )
<b>Tiếng Việt</b>
<b>TÔN TRỌNG TRẬT TỰ NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
-Viết đúng từ ngữ chứa tiếng bắt đầ ch/tr hoặc từ ngữ có vần iên/iêng.
- Nghe một đoạn văn
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học, bảng nhóm
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
Hoạt động 4, 5, 6.
Lưu ý: Hoạt động 6
u cầu học sinh viết ra giấy
- Mình chịn, mình trịn( nhấn mạnh cho HS trong tiếng Việt khơng có chữ chịn
viết bằng ch, mà chỉ có chữ tròn viết bằng tr)
- Chẳng bằng, trẳng bằng ( nhấn mạnh cho HS trong tiếng Việt khơng có từ
trẳng viết bằng tr mà chỉ có từ chẳng viết bằng ch).
- trâu/châu
+ Với tên người hoặc từ chỉ một vùng đất rộng lớn: châu, châu lục, năm châu
được viết bằng ch.
C. Hoạt động ứng dụng: HS về nhà hồn thành
<b>Tiếng Việt</b>
<b>VÌ SAO MỌI NGƯỜI, MỌI VẬT BẬN MÀ VUI(Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Đọc và hiểu bài thơ Bận. Thuộc một số câu thơ trong bài.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
Hoạt động 1; 2; 3, 4; 5; 6.
Lưu ý: Hoạt động 6
GV đặt những câu hỏi:
+ Vì sao mọi người, mọi vật bận mà vui?
(Vì những cơng việc có ích ln mang lại niềm vui.)
+ Vậy bài thơ ḿn nói với em điều gì?
(Mọi người, mọi vật trong cộng đồng xung quanh ta đều hoạt động, đều làm
việc. Sự bận rộn của mỗi người, mỗi vật làm cho cuộc đời thêm vui.)
<b>Thể dục</b>
<b>TRÒ CHƠI : ĐỨNG NGỒI THEO HIỆU LỆNH</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- Tiếp tục ôn tập hợp theo hàng ngang, dóng hàng. Yêu cầu biết và thực hiện
được động tác tương đới chính xác .
- Ơn động tác đi chuyển hướng phải, trái . Yêu cầu biết và thực hiện động tác ở
mức cơ bản .
- Chơi trị chơi " Đứng ngời theo hiệu lệnh " . Yêu cầu biết cách chơi và biết
chơi đúng luật .
<b>II. Địa điểm phương tiện </b>
- Địa điểm:Trên sân trường, VS an toàn nơi tập .
- Phương tiện : Kẻ vạch một số cột mốc để tập đi chuyển hướng và chơi trò chơi
<b>III. Nội dung và phương pháp lên lớp </b>
a. Phần mở đầu
- GV nhận lớp , phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- TB HT cho tập hợp, báo cáo sĩ sớ
- Đội hình tập trung
x x x x x
x x x x x
x x x x x
- Đi kiễng gót hai tay chớng hơng
b. Phần cơ bản
- Ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng - Đội hình tập luyện
x x x x x
x x x x x
- Ôn động tác đi chuyển hướng phải, trái - TBHT chỉ huy
- GV uốn nắn,sửa sai cho HS
- GV điều khiển lần 1 - Lần 2 cán sự điều khiển
- GV uốn nắn và giúp đỡ những HS chưa
thực hiện tốt
- GV cho chơi trị chơi -Học sinh chơi: Đứng ngời theo lệnh
c. Phần kết thúc
- Đi theo vòng tròn vừa đi vừa hát
- Thả lỏng người
<b>3. Củng cố - Dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>ÔN TẬP </b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Luyện phân biệt các từ chứa tiếng có âm đầu tr/ch và tiếng có vần en/eng.
- Luyện tập tìm các từ chỉ đặc điểm, các từ chỉ thái độ (trạng thái).
- Giáo dục HS ý thức tự giác làm bài.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Vở ô li
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo Bài tập thực hành Tiếng Việt.</b>
A. Hoạt động thực hành.
- HS làm bài 1, 2 tiết Chính tả trang 27.
- HS làm bài 2, 3 tiết Luyện từ và câu trang 26-27.
<b>Thứ sáu 19 tháng 10 năm 2018</b>
<b>Toán</b>
<b>GẤP MỘT SỐ LÊN NHIỀU LẦN (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Em biết cách gấp một số lên nhiều lần và vận dụng vào giải toán.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Hoạt động 1,2,3,4,5.
* Hỗ trợ
B. Hoạt động thực hành
Hoạt động 5:
- Tình h́ng: Trong lớp sẽ có một sớ học sinh làm sai có thể các em sẽ làm thực
hiện hết bằng phép nhân hoặc thực hiện hết bằng phép cộng.
- Biện pháp: GV đưa ra hệ thống câu hỏi giúp các em khắc ghi kiến thức
+ Đề tốn nói gấp lên bao nhiêu lần thì chúng ta phải thực hiện phép tính nhân.
+ Cịn khi đề tốn nói hơn bao nhiêu đơn vị thì phải thực hiện phép tính cộng.
- GV hướng dẫn mẫu thật kĩ giúp học sinh hiểu bản chất của bài.
<b>Tiếng Việt</b>
<b>VÌ SAO MỌI NGƯỜI, MỌI VẬT BẬN MÀ VUI (Tiết 2)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Nhận biết hình ảnh so sánh.
- Viết đúng từ ngữ có vần en/oen, vần iên/iêng hoặc từ ngữ mở đầu bằng ch/tr.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động thực hành.
Hoạt động 1, 2, 3, 4, 5.
Lưu ý: Hoạt động 2
-Yêu cầu học sinh tìm sự vật được so sánh và từ so sánh
VD: Trẻ em như búp trên cành. (như là từ so sánh)
SV1 SV2
-Vậy hình ảnh so sánh bao gờm cái gì?
(Bao gờm cả SV1, SV2 và từ so sánh.)
-Tương tự tìm cho cơ các hình ảnh so sánh trong những câu thơ.
(Các hình ảnh trong những câu thơ là so sánh sự vật với con người).
<b>Tiếng Việt</b>
<b>VÌ SAO MỌI NGƯỜI, MỌI VẬT BẬN MÀ VUI (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Kể lại được câu chuyện Khơng nỡ nhìn.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
Sách hướng dẫn học.
<b>III. Hoạt động dạy học: Tiến hành theo sách hướng dẫn học</b>
B. Hoạt động thực hành.
Hoạt động 6, 7, 8.
Lưu ý : Hoạt động 8
- HS sẽ bị nhầm kể thành học thuộc lại câu chuyện.
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Củng cớ cho học sinh cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của 1 sớ.
- Áp dụng để giải tốn có lời văn.
- GD học sinh tính chính xác, cẩn thận tỉ mỉ.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
Bảng phụ bài 3
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
Bài 1. Viết tiếp vào chỗ chấm (theomẫu)
Củ của10 bông hoa là: 10 : 2 = 5(bông )
- Hướng dẫn cách tìm:
; ;
Hướng dẫn như bài mẫu trên
- Nhận xét , chữa bài
Bài 2: Bài tốn
Hướng dẫn: Ḿn tìm của 42 kg
táo, ta làm thế nào?
- Cho học sinh làm vở bài tập
Bài 3: Treo bảng phụ
- Hướng dẫn quan sát hình và tìm hình
đã được chia thành các phần bằng nhau.
Tô màu vào 1 phần bằng nhau đó
- Đọc yêu cầu của bài
- Đọc bài toán, xác định dạng toán
- Ta lấy 42 chia cho 6 bằng 7 kg.
- Thương tìm đươc trong phép chia
này là của 42 kg táo
Bài giải
Cửa hàng đã bán được số kg táo là:
42 :6 = 7 (kg)
Đáp số: 7 kg
- Đọc u cầu rời tìm
<b>3. Củng cố - Dặn dị</b>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ơn lại bài.
<b>Tiếng việt</b>
<b>ƠN TẬP</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Chép lại chính xác đoạn 2 trong truyện: Trận bóng dưới lịng đường.
1
2
1
3 14
1
5
1
6
- Củng cớ cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết
hoa lùi vào một ơ, lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, x́ng dịng, gạch
đầu dịng.
- GD học sinh rèn chữ giữ vở
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
SGK, vở
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Khởi động</b>
GV giới thiệu và ghi tên đầu bài
-Trưởng ban văn nghệ cho lớp hát
- Học sinh ghi tên đầu bài vào vở
<b>2. Bài mới</b>
* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
- GV cho học sinh đọc đoạn viết
- Hướng dẫn HS nhận xét
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?
+ Lời nhân vật được đặt sau dấu gì?
- Học sinh đọc
+ Chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng…
- Dấu 2 chấm, x́ng dịng, gạch đầu
dịng.
* Hoạt động 2: Luyện viết tiếng khó
- GV đọc cho học sinh viết - Học sinh vào bảng con
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Viết bài
- GV đọc bài cho HS viết - HS nghe và viết vào vở
- GV đọc lại bài cho học sinh soát lỗi <b>- Học sinh sửa</b>
<b>- GV nhận xét</b>
<b>3. Củng cố - Dặn dị</b>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ơn lại bài.
<b>Sinh hoạt</b>
<b>SƠ KẾT TUẦN</b>
<b>ATGT : MỘT SỐ BIỂN BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ THƯỜNG GẶP</b>
- NX kết quả học tập sau một tuần.
- Giúp HS nhận biết được một số biển báo hiệu đường bộ thường gặp.
- Giúp HS có thể tự đi một mình an tồn khi tham gia giao thơng.
- Giáo dục HS có ý thức chấp hành tớt luật lệ giao thông.
II.Nội dung
1. Ổn định tổ chức
2. Đánh giá các hoạt động trong tuần
- Theo dõi, quan sát.
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần
- Yêu cầu các nhóm báo cáo
- Nhận xét chung về: học tập, thể dục, vệ sinh
- Khen ngợi những nhóm, cá nhân có thành
tích tớt
- Nhắc nhở nhóm, cá nhân chưa tích cực.
- Trưởng ban văn nghệ cho lớp vui văn nghệ.
3.Triển khai các hoạt động trong tuần 8
- Triển khai các nội dung về: vệ sinh, nền nếp học
tâp tốt.
- Cố gắng thi đua học tập để t̀n sau có kết
quả học tập tớt.
- Từng nhóm báo cáo.
- Mỗi nhóm thể hiện 2 tiết mục
văn nghệ với các thể loại.
- HS lắng nghe, ghi nhớ.
- HS thực hiện
<b> </b>
<b> SINH HOẠT </b>
<b> SƠ KẾT TUẦN</b>
<b>I. Mục tiêu </b>
- Kiểm điểm các hoạt động trong tuần.
- Phương hướng tuần tới.
<b>II. Các hoạt động</b>
<b>Tên hoạt động</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động học sinh</b>
1. Ổn định tổ chức - Theo dõi, quan sát. - Trưởng ban văn
2. Đánh giá các hoạt
động trong tuần
3. Tổ chức sinh nhật cho
học sinh
- Kiểm điểm các hoạt động
trong tuần.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo
- CTHĐTQ nhận xét chung
về tình hình của lớp. Khen
ngợi những nhóm, cá nhân
có thành tích tớt trong t̀n:
- Nhóm: ………
………..
- Cá nhân: ………
………..
- Nhắc nhở những nhóm, cá
nhân chưa tích cực:
- Nhóm: ………
………..
- Cá nhân: ………
………..
- Nhắc HS chú ý học tập, rèn
luyện .
hoạt.
- Các nhóm kiểm
- Từng nhóm báo
cáo.
<b>- Đại diện ban Lao</b>
động, ban học tập lên
báo cáo về tình hình
lao động và học tập
của lớp.
- Ban văn nghệ tổ
chức cho các bạn.
<b>Tiếng việt</b>
<b>LUYỆN ĐỌC</b>
I. Mục tiêu:
- HS đọc lưu loát và đọc thành tiếng. Chú ý các từ ngữ.
- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật. Bước đầu biết thay
đổi giọng cho phù hợp với nội dung từng đoạn. Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- GD HS Phải tôn trọng luật giao thông, tôn trọng luật lệ, qui tắc chung
của cộng đồng.
II.Đồ dùng dạy học:
- SGK
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
- Đọc thuộc lòng 1 đoạn của bài: Nhớ lại buổi đầu đi học.
Trả lời câu hỏi về nội dung vừa đọc
3. Bài mới : (28’)
a. Giới thiệu bài
b. Luyện đọc
GV đọc toàn bài
- GV HD cách đọc
HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Đọc từng câu
- HD HS luyện đọc từ khó.
- Đọc từng đoạn trước lớp
-HD HS luyện đọc câu, giải nghĩa từ
mới.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV nhận xét ghi điểm
- Đọc đờng thanh
c. Luyện đọc lại
- GV HD HS đọc lại đoạn 3
- GV nhận xét ghi điểm
- HS chú ý lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc theo nhóm 3
- 1 vài nhóm thi đọc
- Lớp bình xét
- Lớp đọc đồng thanh 1 lần
- 1 HS đọc lại
4. Củng cố dặn dị:(2’)
- Em có nhận xét gì về nhân vật Quang?
- GV nhắc lại lời khuyên của câu chuyện.
- GV nhận xét tiết học.
Luyện Toán
<b>LUYỆN: BẢNG NHÂN 7</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS :</b>
- Củng cố việc học thuộc và sử dụng bảng nhân để làm tính, giải bài tốn .
- Nhận biết về tính chất giao hốn của phép nhân qua các ví dụ cụ thể .
- Học sinh làm bài tập thành thạo.
II. Các hoạt động dạy học:
* Khởi động ( 5’)
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
A. Hoạt động thực hành (33’)
Bài 1 : Củng cố bảng nhân 7 .
- Hãy nhận xét về đặc điểm của các
phép nhân trong cùng cột .
- Các thừa số giống nhau nhưng thứ tự
của chúng thay đổi, kết quả bằng nhau .
VD : 7 × 2 và 2 × 7 đều = 14
- Vậy trong phép nhân khi đổi chỗ
các thừa sớ thì tích như thế nào ?
- Khi đổi chỗ các thừa sớ thì tích khơng
thay đổi .
- HS nêu miệng kết quả .
7 × 4 = 28 3 × 7 = 21 5 × 7 = 35
4 ×7 = 28 7 × 3 = 21 7 × 5 = 35
Bài 2: Mỗi lọ hoa có 7 bơng hoa. Hỏi 5 lọ
hoa như thế có tất cả bao nhiêu bơng hoa?
- GV HD HS phân tích và giải: - HS nêu yêu cầu bài tập
+Có mấy lọ hoa ? Bài giải :
+Mỗi lọ hoa có bao nhiêu bơng hoa ? 5 lọ như thế có sớ bơng hoa là :
+Bài tốn hỏi gì ? 7 × 5 = 35 ( bông )
Đáp số: 35 bông hoa
Bài 3: - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV HD HS cách làm . - HS làm vào giấy nháp - nêu miệng .
+ Mỗi số trong dãy này bằng sớ đứng
ngay trước nó cộng thêm mấy ?
+ Hãy đọc tiếp 2 số của dãy số này ?
+….bằng sớ đứng ngay trước nó cộng
thêm 7.
a. 35; 42
+ Vì sao em điền tiếp 2 số 35, 28 vào
dãy số trên?
b. 35; 28
- HS đọc dãy số: 56 , 49 , 42 , 35 , 28.
+ Vì mỗi sớ trong dãy sớ này bằng sớ
đứng ngay trước nó trừ đi 7.
- GV quan sát . - Lớp nhận xét.
* Củng cớ dặn dị: (3’)
- HS chia sẻ suy nghĩ trước lớp.
- GV nhận xét giờ học.
<b>An toàn giao thụng</b>
<b>NGUY HIỂM KHI CHƠI ĐÙA Ở NHỮNG NƠI KHƠNG AN TỒN</b>
<b>( TIẾT 1)</b>
<b>I. Mục tiờu</b>
- Giúp các em thấy được ngững nguy hiểm có thể xảy ra khi chơi đùa ở những
nơi khơng an tồn như đường phố, hè phố, cổng trường hay đường sắt,….
- HS thấy được sự nguy hiểm khi chơi đùa ở những nơi khơng an tồn đó.
- HS biết chơi ở những nơi an tồn như : sân chơi, cơng viên …và có ý thức khi
chơi đùa ở đó.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- Tranh minh hoạ bài học.
<b>III. Các hoạt động dạy và học </b>
1.Ôn định: Lớp chơi trũ chơi: Kết bạn
2, Bài mới:- Giới thiệu bài - HS lắng nghe.
những nơi an toàn để chơi đùa.
- GV cho HS xem tranh minh họa.
- Thảo luận nhóm theo câu hỏi sau:
+ Trong tranh các bạn đang chơi đùa ở
những đâu?
+ Những bạn nào đang gặp nguy hiểm ?
+ Để tránh nguy hiểm các bạn nên chơi
ở đâu?
- HS xem tranh.
- HS thảo luận theo nhóm đơi.
- Các bạn nữ đang chơi nhảy dây
trong sân chơi, đây là nơi an toàn
cho các em chơi đùa.
- Các bạn nam đang đá bóng ở trên
đường. Các bạn nam đang gặp nguy
hiểm, có thể bị xe chạy trên đường
đâm phải
- GV nhận xét bổ xung và nhấn mạnh,
đưa ra kết luận đúng.
- HS chú ý nghe
<b>* Hoạt động 2:Tìm hiểu về sự nguy</b>
Giải thích
a, Chơi đùa trên đường phố các em mải
chơi không quan sát được xe chạy trên
đường.
- Người lái xe khó đốn được hướng di
chuyển của các em, do vậy khó tránh
kịp và có thể gây ra tai nạn giao thơng.
b, Hè phố là nơi dành riêng cho người đi
bộ nên các em sẽ gây cản trở cho người
đi bộ khi chơi trên hè phớ.
- Khi mải chơi các em có thể khơng để ý
chạy x́ng lịng đường và có thể va
chạm với xe đang đi trên
đường.
c, Cổng trường là nơi tập trung nhiều
người(phụ huynh HS, HS, người tham
gia giao thơng) vì vậy đây là nơi dễ xảy
ra tai nạn.
d, Chơi đùa xung quanh ôtô đang dừng
đỗ, những chiếc ơtơ có thể chuyển động
e, Chơi đùa gần đường sắt: Khi mải
chơi, các em có thể khơng kịp nhận biết
đồn tàu đang đến và tránh kịp thời.
<b>* Hoạt động 3: Xem tranh để tìm hiểu</b>
- GV cho HS xem 4 bức tranh mơ tả
những nơi an tồn và khơng an tồn để
chơi đùa.
- HS xem tranh để tìm hiểu
- u cầu đánh dấu X vào ơ trắng ở góc
bức tranh chỉ khu vực khơng an tồn
cho các em chơi đùa
- HS dùng bút chì để đánh dấu vào ơ
trắng.
+ Nơi có thể chơi đùa: Cơng
viên(tranh 2)
<b>3, Củng cố - dặn dị:</b>
- Yêu cầu HS đọc nội dung trong phần
ghi nhớ. <sub>- 2 hoặc 3 HS đọc.</sub>
- GV nhấn mạnh: Các em hãy chơi đùa
ở những nơi an tồn như sân chơi, cơng
- Không chơi đùa ở những nơi nguy
hiểm như lịng đờng hè phớ hay gần
đ-ường sắt.
- Kể ra những nơi an tồn để chơi đùa
cho bớ mẹ và bạn bè nghe.
- Nhận xét tiết học
<b>Giáo dục kĩ năng sống</b>
<b>CHỦ ĐỀ 3: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ( Tiết 2)</b>
<b>I . Mục tiêu</b>
- Sau bài học giúp HS có khả năng tự tin và thoải mái khi đi trên đường.
- GDKNS: Kĩ năng tự tin và biết được những hành vi tham gia giao thơng an
tồn.
- Giáo dục HS có ý thức tớt khi tham gia giao thông và nhắc nhở bạn bè, người
thân cùng thực hiện tốt.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>
- VBT kỹ năng sống
- Biển xanh, đỏ, vàng làm đèn tín hiệu
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>Tên hoạt động</b> <b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Khởi động</b>
<b>B. Hoạt động thực</b>
<b>hành</b>
<b>* Hoạt động 1:</b>
- Ban VN làm việc
Trị chơi đóng vai
* Hoạt động 2: Ý kiến
của em
<b>*Hoạt động 3: </b>Vui học
an toàn giao thơng.
<b>3. Củng cố, dặn dị</b>
GV phổ biến cách chơi
- Bớn em đứng ở 4 góc
cầm biển xanh, đỏ,
vàng làm đèn tín hiệu
- Các em cịn lại đi bộ,
đi xe đạp theo tín hiệu
của đèn
- GV là người chỉ huy
- GV cho HS trả lời
câu hỏi theo tín hiệu
đèn giao thông trong
các trường hợp
+ Tín hiệu đèn màu đỏ
có ý nghĩa như thế nào
?
+ Tín hiệu đèn màu
xanh có hiệu lực gì?
+ Tín hiệu đèn màu
vàng có nghĩa là gì?
- GV cho HS chơi trò
chơi theo các tình
h́ng
GV kết luận: Khi qua
đường tại nơi đường
giao nhau, có tín hiệu
đèn dành cho người đi
bộ các em phải chấp
hành hiệu lệnh của tín
hiệu đèn dành cho
người đi bộ
- Em hãy cùng các bạn
- Nhận xét tiết học.
Dặn HS chuẩn bị bài
sau.
HD
- Đèn dành cho người đi
bộ màu đỏ cấm đi.
+ Tín hiệu đèn xanh cho
người đi bộ được đi.
+ Báo hiệu sự thay đổi tín
hiệu, khi đèn bật sáng, các
em phải cho xe dừng lại
trước vạch dừng, trừ
trường hợp đã đi quá vạch
dừng thì được đi tiếp.
- HS chơi thử trò chơi
- HS chơi trò chơi
<b>EM THÍCH ĐI XE ĐẠP AN TỒN</b>
- HS nhận biết được những điều nên và không nên làm khi tự đi xe đạp để
đảm bảo an toàn.
- HS có ý thức tham gia giao thơng.
- Giáo dục HS chấp hành đúng luật lệ an tồn giao thơng.
<b>II. Đồ dùng dạy học </b>
- Tranh minh hoạ bài học
- GV chuẩn bị xe đạp của chính HS.
III. Các hoạt động dạy học:
<b>1, Kiểm tra:- GV kiểm tra sân bãi</b>
<b>2, Bài mới: - Giới thiệu bài</b>
<b>* Hoạt động 1: Xem tranh và tìm xem </b>
bạn nào đi xe đạp đúng cách và an toàn.
- Bước 1: Xem tranh
- Cho HS quan sát tranh.
- Bước 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia lớp thành các nhóm
- Trong sớ các bức tranh, bạn nhỏ nào đi
xe đạp đúng cách và an tồn?
- Bạn nào đi xe đạp khơng an tồn? Vì
- Bước 3: GV bổ sung nhấn mạnh.
+ Bạn Bi trong bức tranh số 4 đi xe đạp
đúng cách…
+ Tranh 1: Bạn nhỏ dang 2 tay khi đi xe
đạp có thể bị ngã.
+Tranh 2: Các bạn nhỏ đi dàn hàng ngang
- HS quan sát tranh.
- HS thảo luận theo nhóm.
gây cản trở cho những xe khác.
+ Tranh 3: Các bạn nhỏ đi lạng lách có
thể đâm vào xe máy đi từ bên trái tới.
<b>* Hoạt động 2: Tìm hiểu những việc cần </b>
làm và khơng nên làm để đảm bảo an
tồn.
- Bước 1: + HS thảo luận
- Các em có biết đi xe đạp như thế nào là
an toàn?
- Bước 2: GV nhấn mạnh
a, Những việc nên làm trước khi đi xe đạp
+ Chọn xe đạp có kích cỡ vừa tầm với
vóc các em
+ Kiểm tra thật kĩ để đảm bảo mọi bộ
phận đều an toàn, hoạt động tốt đặc biệt là
phanh, chuông, lốp xe
b, Những việc nên làm khi đi xe đạp
- Điều khiển xe đạp bằng 2 tay.
- Đi với tốc độ vừa phải.
c, Những việc không nên làm khi đi xe
đạp.
- Buông cả 2 tay (tranh1)
- Đi xe dàn hàng ngang (tranh 2)
- Lạng lách, đánh võng hay đuổi nhau
(tr3)
- Sử dụng ô
- Bám, kéo hoặc đẩy các phương tiện
khác.
- Đứng trên n
<b>* Hoạt đơng 3: Làm phần góc học tập </b>
vui.
- Bước 1: Xem tranh.
- Bước 2: HS xem tranh để tìm hiểu bài.
<b>3, Củng cố – dặn dị:</b>
- HS thảo luận theo nhóm đơi.
- HS lắng nghe theo dõi.
- HS quan sát tranh.
- HS trả lời.
- Xe đạp cho trẻ em là chiếc xe nhỏ hơn
- Bộ phận và chức năng tương ứng
+ Mũ bảo hiểm bảo vệ đầu.
+ Tay lái điều khiển xe đạp rẽ trái , rẽ
phải.
+ Má phanh kiểm sốt tớc độ.
<b> - HS nhắc lại bài học</b>
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị bài học sau.
+ Đèn xe đạp chiếu sáng khi đi buổi tối.
<b> Hoạt động ngoài giờ lên lớp</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS biết thêm 12 biển báo giao thông phổ biến.
- Hiểu ý nghĩa, tácdụng và tầm quan trọng của biển báo giao thông.
<b>2. Kỹ năng: HS nhận biết nội dung của các biển báo hiệu ở khu vực gần</b>
trường học, gần nhà …
<b>3. Thái độ: Khi đi đường có ý thức chú ý đến biển báo.</b>
- Tuân theo và đi đúng phần đường quy định của biển báo.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các lại biển báo theo sách
<b>II. Nội dung an toàn giao thơng:</b>
<b>1. Ơn các biển báo đã học.</b>
<b>2. Học các biển báo mới.</b>
<b>IV. Các hoạt động chính:</b>
a. Mục tiêu:
b. Cách tiến hành:
- GV gọi 2 – 3 HS lên bảng nói
tên biển báo và cho biết em đã
HS: Lên dán bản vẽ về biển báo và nêu
tên.
2. HĐ 2: Tìm hiểu nội dung biển báo:
a. Mục tiêu:
b. Cách tiến hành:
<b>- GV đưa ra biển báo mới</b>
<b>110a, 122</b>
HS: Quan sát, nhận xét về hình dáng,
màu sắc, …
- Hình trịn, màu nền trắng, viền đỏ,
hình vẽ màu đen.
3. HĐ 3: Trị chơi “Biển báo”
<b>a. Mục tiêu:</b>
<b>b. Cách tiến hành:</b>
HS: Quan sát 1 phút rồi nhớ tên của biển
báo.
- Đại diện nhóm lên báo cáo.
<b>- GV nx, chữa và khen nhóm</b>
<b>nói đúng.</b>
<b>V. Củng cố – Dặn dị:</b>
- GV tóm tắt lại một lần cho HS ghi nhớ.
- Nhận xét giờ học
<b>Thể dục :</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Tiếp tục ơn tập hợp hàng ngang, dóng hàng . u cầu biết và thực hiện
được động tác tương đới chính xác .
- Ôn động tác di chuyển hướng phải, trái . Yêu cầu HS biết và thực hiện
động tác ở mức độ tương đới đúng .
- Chơi trị chơi : " Mèo đuổi chuột ". Yêu cầu biét cách chơi và chơi đúng
luật .
<b>II. Địa điểm – phương tiện:</b>
- Địa điểm : Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện : còi, kẻ vạch cho phần tập di chuyển hướng và trò chơi .
<b>III. Nội dung và phương pháp:</b>
<b>Nội dung</b> <b>Thời</b>
<b>gian</b>
<b>Phương pháp tổ chức</b>
<b>A. Phần mở đầu: </b> 5- 6 ' ĐHNL :
1. Nhận lớp : x x x x x
x x x x x
- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo
- GV nhận lớp phổ biến nội dug
bài
2. Khởi động : ĐHKĐ :
- Chạy chậm theo vòng tròn
* Trò chơi làm theo hiệu lệnh
- Đi vòng tròn vừa đi vừa hát
<b>B. Phần cơ bản: </b> 22- 25' <sub>ĐHTL : </sub>
1. Tiếp tục ôn tập hàng ngang
dóng hàng
x x x x x
x x x x x
- HS tập theo tổ ( tổ trưởng điều
khiển )
- GV nhắc, sửa sai cho HS
2. Ôn động tác đi chuyển hướng
phải, trái
- Lần 1 : GV chỉ huy
- Lần 2, 3 … cán sự điều khiển
-> GV theo dõi uốn nắn và sửa
sai cho HS
3. Chơi trò chơi : Mèo đuổi chuột - GV nêu tên trò chơi, nhắc lại
cách chơi
- HS chơi trò chơi
-> GV quan sát, sửa sai cho HS
C. Phần kết thúc : 5'
- Đứng tai chỗ vỗ tay và hát ĐHXL :
- Gv cùng HS hệ thống bài và
nhận xét lớp
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>ÔN TẬP: CƠ QUAN THẦN KINH</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Sau bài học, em:
- Ôn lại tên các bộ phận của cơ quan thần kinh và vai trò của chúng.
- Sách hướng dẫn học.
III. Hoạt động dạy - học
<b>Tên hoạt động</b> <b>Hoạt động của giáo viên</b> <b>Hoạt động của học sinh</b>
<b>A. Khởi động</b>
<b>B. Thực hành.</b>
Hoạt động 1:
Hệ thớng hố
lại kiến thức
Hoạt động 2:
Trải nghiệm
<b>C. Củng cố,</b>
<b>dặn dị.</b>
Nêu lại vị trí và tên các bộ
phận của cơ quan thần kinh
trên cơ thể
Nêu vai trị của các bộ phận
đó.
Hướng dẫn HS thực hiện
hoạt động.
- Nhận xét, chốt.
- Nhận xét tiết học. Dặn HS
chuẩn bị bài sau.
Ban Vn điều hành.
Các nhóm làm việc dưới sự
điều hành của NT.
Đới chiếu kết quả với nhóm
bạn.
Hs thực hiện lại hoạt động
2 trang 37 sách HDH.
<b>Thứ tư ngày 17 tháng 10 năm 2018</b>
Tiếng Anh
(GV bộ môn soạn giảng)
______________________________
Tiếng Việt
<b>BÀI 7B: TÔN TRỌNG TRẬT TỰ NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
- Viết đúng từ ngữ chứa tiếng bắt đầ ch/tr hoặc từ ngữ có vần iên/iêng.
- Nghe - viết một đoạn văn.
<b>II. Đồ dùng học tập</b>
- Sách hướng dẫn học; Bảng nhóm
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
* Khởi động (5’)
- GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng
B. Hoạt động thực hành (30’)
4. Viết đoạn văn (HĐ4, 5)
6. Giải câu đố
a, Yêu cầu học sinh viết ra giấy
- Mình chịn, mình trịn( nhấn mạnh cho HS trong tiếng Việt khơng có chữ chịn
viết bằng ch, mà chỉ có chữ trịn viết bằng tr)
- Chẳng bằng, trẳng bằng ( nhấn mạnh cho HS trong tiếng Việt khơng có từ
trẳng viết bằng tr mà chỉ có từ chẳng viết bằng ch).
- trâu/châu
+ Với từ chỉ con vật như con trâu thì được viết bằng tr
+ Với tên người hoặc từ chỉ một vùng đất rộng lớn: châu, châu lục, năm châu
được viết bằng ch.
C. Hoạt động ứng dụng (3’)
- Hướng dẫn HS