Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (195.29 KB, 21 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 12 </b>
______________________________
<b>Tiết 2 </b><i><b>Tập đọc</b></i>
I. Mục tiêu:
- Bit c bi văn với giọng kể chậm rãi; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn.
* Hiểu nội dung của truyện: Ca ngợi Bạch Thái Bởi, từ một cậu bé mồ côi cha, nhờ
giàu nghị lực và ý chí vơn lên đã trở thành một nhà kinh doanh tên tuổi lừng lẫy.
- Các KNS cơ bản đợc giáo dục trong bài:
+ Xác định giá trị: Hiểu đợc nghị lực và ý chí của Bạch Thái Bởi.
+ Tự nhận thức bản thân: Có ý chí vơn lên trong học tập.
+ Đặt mục tiêu: Đặt mục tiêu để phấn đấu.
+ HS (K- G) trả li c cõu hi 3.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ ghi đoạn văn “ Bởi mồ côi cha từ nhỏ … không nản chí ” để luyện đọc diễn
III. hoạt động dạy- hc
<b>A.</b> Kim tra bi c:
- Đọc bài: <i>Có chí thì nên</i>.
- Trả lời: Theo em HS cần rèn lun ý chÝ
g×? LÊy VD vỊ biĨu hiƯn cđa 1 HS không
có ý chí?
B. Bài mới:
<i>1.HĐ1- Giới thiệu bài</i>
<i>2.H2-</i> <i>Hng dẫn luyện đọc và tìm hiểu</i>
<i>bài</i>
a) Luyện đọc
- §äc tõng ®o¹n.
- GV chỉ định 4HS đọc tiếp nối nhau.
* Ghi bảng các từ ngữ cần luyện đọc.
- GV c ton bi.
b) Hớng dẫn tìm hiểu bài
+ Yờu cu HS đọc đoạn 1, 2 trao đổi và
trả lời câu hỏi.
+ Bạch Thái Bởi xuất thân nh thế nào ?
- Trớc khi chạy tàu thuỷ, Bạch Thái Bởi
đã làm nhng cụng vic gỡ?
- Những chi tiết nào chứng tỏ anh là một
ngời rất có chí?
+ Đoạn 1, 2 cho em biết điều gì ?
+ GV ghi ý chính đoạn 1, 2 lên bảng.
Đoạn 3 + 4: Còn l¹i
+ u cầu HS đọc đoạn 3, 4 cịn lại.
- Bạch Thái Bởi mở công ty vận tải đờng
thuỷ vào thời điểm nào ?
<i>- </i>Bạch Thái Bởi đã làm gì để cạnh tranh
với các chủ tàu ngời nớc ngồi nh thế
nào?
- Em hiĨu thÕ nµo lµ"mét bËc anh hïng
- 3 HS đọc thuộc lịng 7 câu tục ngữ .
- 1 HS trả lời
- HS nhËn xÐt
- GV đánh giá, cho điểm
- GV giới thiệu và ghi đề bài lên bảng.
- 4 HS tiếp nối nhau đọc ( 2 – 3 lợt)
- HS luyện đọc từ ngữ.
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc cả bài.
- 1 HS đọc . Cả lớp đọc thầm
- HS tr¶ lêi.
- HS tr¶ lêi
+HS (K-G) Cã lóc mÊt trấng tay,
không còn gì nhng ông không nản chí.
-* ý 1: <i>Xuất thân và những gian nan</i>
<i>đầu tiên trên con dờng sự nghiệp của</i>
<i>Bạch Th¸i Bëi.</i>
+ 2 HS tiếp nối nhau đọc, cả lớp c
thm.
- HS trả lời
+ HS (K- G) nêu.
kinh tÕ ?
- Em hiÓu nhờ đâu mà Bạch Thái Bởi
Em hiểu <i>Ngời cùng thời</i> là gì ?
Nội dung chính của phần còn lại là gì ?
*<i>Nội dung chính của bài là gì ?</i>
c) Đọc diễn cảm
+Gi 4 HS tip nối đọc toàn bài.
Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện
đọc.
+ GV đọc mẫu. Hớng dẫn HS luyện đọc
diễn cảm.
+ Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm
tr-c lp.
+ Nhận xét và cho điểm từng HS.
<i>3. Củng cố, dặn dò</i>
+ Qua bi Tp c, em học đợc điều gì ở
Bạch Thái Bởi ?
+ KĨ vỊ những tấm gơng kinh doanh giỏi
ngày nay.
+ Nhận xét tiết häc.
+ Dặn HS về nhà đọc trớc bài : <i>Vẽ trứng</i>
+ <i>Ngời cùng thời</i> là những ngời cùng
thời i vi ụng.
<i>ý 2:Sự thành công của Bạch Thái Bởi</i>
+ HS nêu ý nghĩa của bài.
+ HS luyn c din cảm theo cặp.
+ HS luyện đọc diễn cảm trớc lớp.
+ HS (K-G) biết đọc diễn cảm bài văn
với lòng khâm phục nhà kinh doanh
Bạch Thái Bởi.
+ HS (K-G) nêu.
+ HS (K-G) nêu.
+ 1 HS trả lời.
________________________________
<b>Tiết 3 </b><i><b> To¸n</b></i><b> </b>
I - Mục tiêu: Gióp häc sinh.
- BiÕt thùc hiƯn phÐp nh©n mét sè víi mét tỉng, mét tỉng víi mét sè.
- HS (K- G) biÕt thùc hiƯn nh©n mét sè víi mét tổng của nhiều số hạng.
Tất cả HS : Bµi 1, Bµi 2 ( a ý 1, b ý 1), Bµi 3.
HS (K- G) lµm bµi tËp theo y/c.
- HS cã ý thøc häc tËp, yêu thích môn toán.
II - Đồ dùng dạy- học:
- Kẻ bảng phụ bài tập 1 (SGK).
III - Hot ng dy - học:
A - KiĨm tra bµi cị: 2HS lµm bµi 1(65)
- Nhận xét, chữa bài, ghi điểm.
B - Bài mới
<i>1 </i><i>HĐ1.Giới thiệu bài</i>
<i>2 </i><i> HĐ2.Hớng dẫn nhân một số với một tổng</i>
- Yêu cầu học sinh tính và so sánh giá trị của hai
biểu thức.
4 x (3 + 5) và 4 x 3 + 4 x 5.
- Giáo viên yêu cầu học sinh dựa vào kết quả để
rút ra nhận xét.
?Khi nh©n 1 sè víi 1 tỉng ta cã thĨ làm ntn?
- Giáo viên giúp học sinh viết dới dạng tỉng qu¸t.
a x (b + c) = a x b + a x c.
a x (b + c + d) = ?
<i>3 - Thực hành</i>
Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ, nói cấu tạo bảng,
hớng dẫn học sinh cách làm.
- GV nhận xét, chữa bài
-HS tính và so sánh
- HS nêu
- HS (K-G) nêu
-Vài HS nhắc lại t/c
- HS (K-G) nêu
<i>*Củng cố: nhân một số với một tổng.</i>
Bài 2: - Y/c học sinh làm theo 2 cách ?giáo viên
hỏi cách nào thuận tiện hơn.
- GV nhận xét, chốt kq
<i>*Củng cố: nhân một số với một tổng.</i>
Bài 3: Nêu y/c
-Yêu cầu học sinh từ kết quả của bài tập khái quát
thành t/c một tổng nhân một số.
<i>*Củng cố: nhân một tổng với một số.</i>
Bài 4:
- Yờu cu học sinh áp dụng các tính chất đã học
để tính nhanh.
- HS phân tích mẫu.
- Tất cả HS : a ý 1, b ý 1.
- HS (K- G) làm đủ bài tập.
- 2 HS lên làm theo 2 cách
- HS tự làm phần b,chữa bài
-2HS làm
- HS (K-G) nªu
- HS TB nhắc lại.
- HS áp dụng làm phần a
- HS (K-G) nêu
<i>4 - Củng cố, dặn dò</i>
? Nhắc lại t/c 1 sè nh©n víi 1 tỉng
- NhËn xÐt giê häc, nhắc học sinh xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
__________________________________
<b>TiÕt 4 </b><i><b>Khoa häc</b></i>
I- Mơc tiªu:
- Hồn thành sơ đồ vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên.
- Mơ tả vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên : chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi,
ngng tụ của nớc trong tự nhiờn.
- HS ham tìm hiểu khoa học.
II- Đồ dùng: Bảng phơ
III- Hoạt động dạy học
A.KTBC: Phát biểu định nghĩa vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên
B.Bài mới
<i>1. Giíi thiƯu bài</i>
<i>2. Bài giảng</i>
*H1: H thng húa kin thc v vũng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên
- MT: Biết chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi, ngng t ca nc trong t nhiờn.
- CTH:
B1: Làm việc cả líp
- GV vẽ sơ đồ vịng tuần hồn của nớc
trongTN và giảng.
B2: Y/c HS TL:
? Nªu sù ngng tơ cđa níc trong tù nhiªn?
- GVKL
<i>* HĐ2: Vẽ sơ đồ vịng tuần hồn của nớc </i>
<i>trong TN</i>
-MT:HS biết vẽ và trình bày sơ đồ vịng tuần
hồn của nớc trong TN.
-CTH:Làm việc cả lớp
-GV giao y/c, nhiệm vụ cho HS
B2: Làm việc cá nhân
B3: Làm việc cả lớp
<i>3. Củng cố, dặn dò</i>
- Nhắc lại ND bài
- NX tiết häc.CB bµi sau.
- HS q/s sơ đồ vịng tuần hồn của
n-ớc trong tự nhiên.
- Liệt kê các cảnh đợc v trong s
.
- HS trả lời.
- HS hoàn thành BT theo y/c trong
SGK trang 49
- Trình bày theo cặp
- 1 số HS trình bày sản phẩm trớc
lớp.
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
<b>Tiết 1 </b><i><b>Luyện từ và câu</b></i>
I - Mục tiêu:
- Bit thờm một số từ ngữ nói về ý chí, nghị lực của con ngời; bớc đầu biết xếp một số từ
ngữ Hán Việt ( có tiếng chí ) theo hai nhóm nghĩa (BT1), hiểu nghĩa từ <i>nghị lực</i> (BT2), điền
đúng một số từ vào chỗ trống trong đoạn văn ( BT3), hiểu ý nghĩa chung của một số câu tục
ngữ theo chủ điểm đã học (BT4).
- HS (K- G) nêu đợc hồn cảnh sử dụng các câu tục ngữ đó.
- Biết cách sử dụng các từ ngữ nói trên.
II - §å dùng dạy - học: Một số phiếu bài tập khổ to (Bµi 1, Bµi 3).
III-Hoạt động dạy- học
A - KiĨm tra bài cũ: - Giáo viên kiểm tra 2 học sinh làm miệng, bài tập trong tiết luyện
từ và câu của tuần trớc (Bài 1, bài 2).
B - Bài mới
<i>1 </i><i> HĐ1.Giới thiệu bài.</i>
<i>2 </i><i> HĐ2.Hớng dẫn học sinh làm bài tập:</i>
Bài tập 1: - Nêu yêu cầu bài?
- Giỏo viên phát phiếu cho các nhóm đơi.
- Giáo viên nhận xét,chốt lời giải đúng và
kết luận.
- Nêu nghĩa của các t ú?
Bi tp 2:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ.
- Giỏo viên và cả lớp nhận xét chốt lại lời
giải đúng.
- Giáo viên giúp học sinh hiểu thêm các
nghĩa khác.
Bi tập 3: - Giáo viên nêu yêu cầu của
bài tập, nhắc học sinh chú ý: cần điền 6
từ đã cho vào 6 chỗ trống trong đoạn văn
sao cho hợp nghĩa.
- Giỏo viờn cht li li gii ỳng.
- Yêu cần một vài HS khá nêu nét nghĩa
của một số từ vừa điền.
Bài tập 4:
- Giáo viên giao nhiệm vụ.
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa đen
của từng câu tục ngữ.
- Giáo viên nhận xét.
- Nêu hoàn cảnh sử dụng.
<i>3 - Củng cố, dặn dò</i>
- NhËn xÐt giê häc, nh¾c nhë häc sinh
xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
- HS đọc yêu cầu của bài, suy nghĩa làm
bài cá nhõn
- 3 cặp HS làm việc với phiếu bài tập.
- Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng
rồi trình bày.
- HS (K-G) nªu
- HS đọc yêu cầu của bài làm bài cá
nhân vào vở bài tập.
- HS ph¸t biĨu ý kiÕn.
- HS (K-G) nªu
- HS đọc thầm đoạn văn, trao đổi theo
cặp ri lmbi.
- 3 học sinh làm bài trên phiếu.
- Dán kết quả lên bảng.
- Cả lớp cùng nhận xét chữa bµi.
- 1 HS đọc nội dung bài tập 4 (đọc c
cỏc t c chỳ thớch).
- Đọc thầm, suy nghĩ về lời khuyên nhủ
trong mỗi câu.
- HS phát biểu ý kiến.
- HS (K-G) nêu đợc hoàn cảnh sử dụng
các câu tục ngữ đó.
- NhËn xÐt
__________________________________
<b>TiÕt 2 </b><i><b> Địa lý</b></i>
I- Mục tiêu
- HS Trỡnh by mt s đặc điểm của đồng bằng Bắc Bộ (hình dạng, sự hình thành, địa
hình, sơng ngịi), vai trị của hệ thống đê ven sơng.
- Học sinh biết chỉ vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Chỉ một số sơng chính trên bản đồ.
* HS ( K- G) dựa vào ảnh trong SGK mơ tả đồng bằng Bắc Bộ.
- Có ý thức tơn trọng, bảo vệ các thành quả lao động của con ngời.
II- Đồ dùng dạy - học : - Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam.
- Tranh ảnh về đồng bằng Bắc Bộ, sông Hồng, ven đê sông.
III- hoạt động dạy - học
B- Bµi míi
<i>1- Giíi thiệu bài - ghi bảng</i>
<i>2-Bài giảng</i>
** Đồng bằng lớn ở miỊn B¾c.
<i>*Hoạt động 1:</i> - Làm việc cả lớp
- Giáo viên chỉ vị trí của đồng bằng Bắc Bộ trên
ĐB LTNVN.
- Giáo viên giải thích hình dạng ĐBBB.
<i>*HĐ2</i>:- Làm việc theo cặp.
- Giáo viên nêu một số câu hỏi và yêu cầu học
sinh trả lời.
- Giỏo viờn tng hp ý kin v yờu cu ch bn
.
- Giáo viên nhận xét.
- KÕt ln chung.
<i>*Sơng ngịi và hệ thống đê ngăn lũ.</i>
<i>Hoạt động 3:</i>- Làm việc cả lớp:
-Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi của mục 2 và
chỉ bản .
- Yêu cầu học sinh liên hệ thực tiễn
- Giáo viên giải thÝch vỊ s«ng Hång và sông
Thái Bình.
? Khi ma nhiều, nớc sông ngòi ao hồ thờng nh
thế nào?
- Giáo viên giải thích về hiện tợng lũ lụt.
<i> HĐ4:- Thảo luận nhóm:</i>
-Giáo viên giao nhiệm vụ và câu hỏi thảo luận
cho các nhóm (HĐ4-SGV-82)
- Giáo viên chốt ý
-GV núi thờm v tỏc dng ca ờ.
<i>3. Củng cố- dặn dò:</i>
- Giáo viên tổng kết nội dung kiÕn thøc võa häc.
- NhËn xÐt giê häc, VN «n bài.Chuẩn bị bài sau.
- hc sinh tỡm v trớ ca ĐBBB trên
lợc đồ SGK..
- học sinh theo dõi và quan sát bản
đồ.
- học sinh trao đổi theo cặp rồi trả
lời.
- 1 vài học sinh vừa chỉ vào bản đồ
vừa giải thích về vị trí, giới hạn,
hình dạng... của ĐBBB.
- HS quan s¸t H1
-Chỉ 1 số sơng ở ĐBBB trên bản đồ
ĐLTNVN
-HS tr¶ lêi
- häc sinh nãi những hiểu biết về
sông Hồng.
- học sinh lắng nghe
- HS trả lời và tìm hiểu về mực nớc của
các sông về mùa ma.
-HS thảo luận nhóm bàn
- hc sinh dựa vào SGK và vốn
hiểu biết để thảo luận.
- đại diện nhóm trình bày.
-NX, bổ xung
_________________________________
<b>TiÕt 3 </b><i><b>Toán</b></i>
I - Mơc tiªu: Gióp häc sinh.
- BiÕt thùc hiƯn phÐp nh©n mét sè víi mét hiƯu, 1 hiƯu víi mét sè.
- Biết giải bài tốn và tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân một số với một
hiệu, một hiệu với một số.
Tất cả HS : Bài 1, Bài 3, Bài 4.
HS (K- G) lµm bµi tËp theo y/c.
- GDHS tính cẩn thận, chính xác.
II - Đồ dùng dạy - học:
- Kẻ bảng phụ bài tập 1 (SGK).
III - hoạt động dạy - học:
A - KiĨm tra bµi cị:
- Học sinh 1: Làm lại bài tập 2a.
- Học sinh 2: Phát biểu T/c nhân một số với 1 tỉng, 1 tỉng víi mét sè.
- NhËn xÐt, ch÷a bài - ghi điểm.
B - Bài mới:
<i>1 </i><i>HĐ1. Giới thiệu bài - ghi bảng.</i>
<i>2 </i><i> HĐ2. Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức:</i>
- Giáo viên ghi lên bảng 2 biểu thức:
3 x (7 - 5) và 3 x 7 - 3 x 5
- KÕt luËn: 3 x (7 - 5) = 3 x 7 - 3 x 5
<i>3 </i><i> HĐ3.Nhân một số với một hiệu:</i>
- Từ kết quả bài tập trên, yêu cầu rút ra t/c.
- Học sinh tính giá trị của biểu
thức rồi so sánh kết quả.
- Học sinh nêu.
- Viết dới dạng tỉng qu¸t.
a x (b - c) = a x b - a x c
<i>4 </i><i>HĐ4. Thực hành:</i>
Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ, hớng dẫn.
- Chốt kết quả.
<i>*Củng cố: nhân một số với mét hiÖu.</i>
Bài 2: - Gọi học sinh đọc yêu cầu.
- Nhận xét, chữa bài.
- Thèng nhÊt kÕt qu¶.
- Lu ý cách tính nhẩm kết quả.
<i>*Củng cố: nhân một số với một hiệu.</i>
Bài 3:
?Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chốt kq
<i>*Củng cố: nhân một số với một hiệu.</i>
Bài 4:
?Nêu cách nhân 1 hiệu với 1 số?
<i>*Củng cố: nhân một số với một hiệu.</i>
-Nhắc lại t/c một số nhân với 1hiệu.
- Nhận xét giờ học, nhắc học sinh xem lại bài,
chuẩn bị bài sau.
- HS TB nhắc lại.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
- Nhận xét, chữa bài.
- 1 Hc sinh c yờu cầu
- HS (K- G) làm bài.
- HS đọc y/c.
- HS làm bài, 1 HS chữa bài
- HS chữa bài
- HS tính và so sánh.
- HS (K-G) nêu.
___________________________________
<b>Tiết 4</b> <i><b>Khoa häc</b></i>
I - Mục tiêu: Sau bài học:
- Nờu c vai trò của nớc trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt :
+ Nớc giúp cơ thể hấp thu các chất dinh dỡng hoà tan lấy từ thức ăn và tạo thành các
chất cần cho sự sống của sinh vật. Nớc giúp thải các chất thừa các chất độc hại.
+ Nớc đợc sử dụng trong đời sống hằng ngày, trong sản xuất nông nghiệp, công
nghiệp.
- GDBVMT: HS hiểu về một số đặc điểm về tài nguyên nớc, biết giữ gìn nguồn nc
trong sch.
II - Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 50, 51 - SGK.
- PhiÕu häc tËp, tranh ¶nh, t liƯu vỊ níc,...
III -Hoạt động dạy - học:
A.KTBC: Vẽ sơ đồ vịng tuần hồn của nớc trong tự nhiên, giải thích sơ đồ.
B.Bài mới
*Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trị của nớc đối với sự sống của con ngời, động vật và thực
vật.
- MT: Nêu đợc 1 số VD chứng tỏ nớc cần cho sự sống của con ngời, ĐV, TV
- CTH:
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm:
+ Nhóm 1: Tìm hiểu vai trị của nớc đối với
cơ thể ngời.
+ Nhóm 2: Tìm hiểu... động vật.
+ Nhóm 3: Tìm hiểu.... thực vật.
Tại sao nớc lại có vai trị nh vậy?
- Giáo viên kết luận: SGK.
- Các nhóm làm việc theo nhiệm vụ đợc
giao.
- Trình bày vấn đề đợc giao trên giấy
- Đại diện nhóm trình bày.
- C¸c nhãm nhËn xÐt, bỉ sung
+ HS (K-G) nªu.
*Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trị của nớc trong sản xuất nơng nghiệp, cơng nghiệp và
vui chơi giải trí.
- MT: Nêu đợc dẫn chứng về vai trị của nớc trong SX nơng nghip, cụng nghip v
vui chi gii trớ.
- CTH:
- Giáo viên lần lợt yêu câu hỏi:
Con ngời còn sử dụng nớc vào những việc
- Giáo viên tổng hợp các ý kiến và ghi lên
- học sinh lần lợt nêu ý kiến.
- Thảo luận và phân loại các nhóm ý
kiến.
bảng.
- Giáo viên chốt kiến thức.
- Em cn làm gì để bảo vệ nguồn nớc trong
sạch?
<i>3. Cđng cè, dặn dò</i>
- Y/c HS liờn h vic s dng nc ở địa
ph-ơng.
- Gi¸o dơc HS ý thøc tiÕt kiƯm, b¶o vƯ
ngn nớc, bảo vệ môi trờng.
- Nhận xét chung giờ học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
mục Bạn cần biết.
- Đa ra các VD minh hoạ
- HS liªn hƯ.
___________________________________________________________________
<b>TiÕt 1 </b><i><b>Tự học</b></i>
I. Mục tiêu
- Ôn tập kiến thức các môn học : Toán và Tiếng Việt, các kiến thức về Lịch sử - Địa lí;
Khoa học.
- Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi một cách nhanh và chÝnh x¸c.
- Học sinh xây dựng ý thức tự quản trong giờ học, có thái độ tích cực học tập, tính
mạnh dạn và tự tin.
II. §å dïng häc tập: Phấn màu, Bảng phụ BT2.
III- Cỏc hot ng dy học
Hoạt động 1:Ôn tập kiến thức cũ
Giáo viên theo dõi giúp đỡ học
sinh còn lúng túng.
- HS làm việc nhóm đơi, hỏi đáp về nội dung liên
quan đến các kiến thức Toán và Tiếng Việt, các
kiến thức về Lịch sử , Địa lí, Khoa học.
Hoạt động 2: Kiểm tra kiến thức cũ
GV nhận xét chốt nội dung.
GV giải đáp thắc mắc của HS.
GV nhËn xét tuyên dơng những bạn làm việc
tích cực.
<i>Hot ng 3. Luyện tập</i>
- HS hoµn thµnh bµi tËp sau:
- Một học sinh đặt câu hỏi, học sinh
khác trả lời.
- HS (K-G) tự đặt câu hỏi về nội dung
các bài đã học.
Bài 1: Tìm những danh từ, động từ, tính từ trong các câu sau:
a) Gió nâng tiếng hát chói chang
Long lanh lỡi hái liếm ngang chân trời.
b) Dới mặt đất, nớc ma vẫn còn róc rách, lăn tăn, luồn lỏi chảy thành hàng vạn dòng
mỏng manh buốt lạnh.
c ) Con thuyền bơi trong sơng nh bơi trong mây,tiếng sóng vỗ long bong trên mạn
thuyền.
Bi 2 : Trong on văn sau tại sao tác giả không thêm các từ chỉ thời gian vào trớc các
động từ : Hòn Gai vào những buổi sáng thật là nhộn nhịp. Khi tiếng còi tầm vừa cất
lên, những chiếc xe bò tót cao to <b>chở</b> thợ mỏ lên tầng, vào lị , tiếng cịi bíp bíp inh ỏi ,
những ngời thợ điện,thợ cơ khí, thợ sàng rửa vội vàng <b>tới</b> xởng thay ca, các chị mậu
dịch viên <b>mở</b> cửa các quầy hàng, các em nhỏ,khăn quàng đỏ bay trên vai, <b>kộo</b> nhau ti
lp.
Gv cho HS trình bày bài, nhận xét, chữa
bài.
<i>4. Củng cố dặn dò</i>
- Gv hệ thống bài học, nhận xét tiết học.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
ỏp ỏn : Vỡ õy l cỏc hot động diễn ra
hàng ngày.
________________________________
<b>TiÕt 2 </b><i><b> To¸n </b><b>+</b></i>
I. Mơc tiªu :
Luyện tập củng cố giúp HS nắm vững quy tắc nhân một số với một tổng, nhân một số
với một hiệu. Biết áp dụng quy tắc để tính nhanh các biểu thức có dạng một số nhân
với một tổng, một số nhân với mt hiu.
II. hot ng dy hc
<i>1- HĐ1. Ôn lại kiến thức</i>
+ 2HS lên bảng thực hiện:
Tính bằng 2 c¸ch : 156 x (3 + 5 ) 2343 x ( 8 – 5)
+ 2 HS nh¾c lại quy tắc một số nhân với một tổng, một số nhân với một hiệu.
<i>2. HĐ2. Hoàn thành VBT</i>
- Giỏo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh không tự
hon thnh.
- Thu chấm bài, nhận xét, chốt kiến thức.
<i>2-HĐ2. Híng dÉn HS lun tËp</i>
Bµi 1 : TÝnh b»ng 2 cách
+ GV ghi bảng :
1234 x ( 4 + 5 ) 3476 x ( 7 - 3 )
4555 x ( 3 + 4 ) 76 89 x ( 9 5 )
+ Gọi 2 HS lên bảng, mỗi HS thùc hiƯn mét biĨu
thøc.
+ u cầu cả lớp làm vào vở. GV theo dõi, giúp
+ Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng.
+ GV nhËn xÐt chèt néi dung .
Bµi 2 : TÝnh bằng cách thuận tiện nhất.
+ GV ghi bảng :
a, 1567 x ( 7 + 3 )
b, 5468 x ( 18 – 8 )
c, 1255 x 6 + 4 x 1255
d, 3847 x 17 – 7 x 3848
+ Gọi 4 HS lên bảng làm bài.
+ Gi HS nhn xét bài bạn làm trên bảng. GV
nhận xét chốt lời giải đúng.
Bµi 3 : TÝnh nhanh
a, 1906 x 9 + 1906
b, 2589 x 7 + 2589 + 2589 + 2589
c, 30 x 3 - 15 x 4
+ GV gợi ý HS cách chuyển về dạng nhân một số
với mét tæng.
+ Gọi 3 HS khá lên bảng thực hiện
+ GV nhận xét chốt lời giải đúng.
Bài 4. Mỗi túi bất kì đều có 5kg gạo. hỏi 40 túi
<i>3- Cñng cè - dặn dò</i>
+ Nhận xét tiết học.
+ Nhắc HS ghi nhớ quy tắc.
- HS tự hoàn thành VBT.
- HS G giỳp HSY hon thnh.
+ 1 HS nhắc lại yêu cÇu .
+ 2 HS lên bảng thực hiện
+HS lớp làm vào vở BT.
HS (K-G) làm đủ 4 biểu thức
+ HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
HS lên bảng thực hiện.
+ cả lớp làm vào vở.
+ Nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
HS (K-G) nêu cách chuyển về
dạng quen thuộc.
+ cả lớp làm vào vở.
+ Nhận xét bài bạn làm trên bảng
- HS đọc y/c
- HS làm vào vở.
HS (K-G) lµ theo hai c¸ch.
___________________________________
<b>TiÕt 3 </b><i><b> TiÕng Việt </b><b>+</b></i>
- Cđng cè cho HS 2 cách mở bài trong bài văn kể chuyện
- Rèn kĩ năng viết văn cho HS.
- GD lòng say mê văn học.
II- dựng: Bng ph BT1.
III- Hot ng dy hc:
<i>1-HĐ1.Ôn kiến thức</i>
Có mấy cách mở bài trong bài văn kể
Gv nhận xét, chốt kiến thức.
<i>2. HĐ2. Hoàn thành VBT</i>
- Giỏo viờn theo dừi, giỳp đỡ học sinh
khơng tự hồn thành.
- Thu chÊm bµi, nhËn xÐt, chèt kiÕn thøc.
- HS tù hoµn thµnh VBT.
- HS G giỳp HSY hon thnh.
<i>3.HĐ3- HDHS ôn luyÖn:</i>
Bài 1: Em hãy đọc các đoạn mở bài dới đây và cho biết mở bài đó thuộc cách nào?
Tại sao em lại cho là nh vậy?
a) Đã bao giờ trong giấc mơ, bạn thấy mình biến thành một con vật do mắc phải lỗi
lầm nào đó cha? Vậy mà chuyện ấy xảy ra với tơi rồi đấy. Có một lần, vì nói dối mẹ,
tôi đã bị buộc phải trở thành một con mèo suốt ba ngày đêm liền. Biết bao rắc rối xảy
ra trong mấy ngày ấy. Giờ nghĩ lại, tôi vẫn thấy xấu hổ, nhng xin kể để các bạn cùng
rõ. Chuyện là nh thế này.
b, Đã một lần tơi mơ thấy mình biến thành một con vật. Tôi xin kể lại để các bạn cùng
biết giấc m y ca tụi.
- GV nhận xét.
GV chữa bài, củng cố các cách mở bài.
Bài 2: Em hÃy viết đoạn mở bài kể lại câu chuyện
<i>Ông Trạng thả diều</i> trong SGK(Trang 104) theo 2
cách:
a, Mở bài trực tiếp.
b, Mở bài gián tiếp.
- GV nhận xét, cho điểm
<i>3.HĐ3- Củng cố, dặn dò.</i>
? Thế nào là mở bài trực tiếp, gián tiếp?
- Nhận xét tiết học. CB bµi sau.
- HS đọc y/c bài
- HS lµm bµi, chữa bài
- HS nêu y/c
- HS làm bài.
- HS (K-G) më theo lêi kĨ cđa
nh©n vËt.
- Vài HS đọc bài làm của
mình.
- NX, đánh giá.
_____________________________________________________________________
I. Mơc tiªu:
- Đọc đúng các tên riêng nớc ngồi: Lê-ơ-nác-đơ đa Vin-xi, Vê-rơ-chi-ơ.
- Bớc đầu biết đọc diễn cảm lời thầy giáo: đọc với giọng khuyên bảo ân cần.
- Hiểu các từ ngữ: khổ luyện, kiệt xuất, thời đại Phục hng.
- HS (K-G) nói hiểu biết về thời đại Phục hng.
- Hiểu ý nghĩa truyện: Nhờ khổ công rèn luyện Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi đã trở thành mt
ho s thiờn ti.
- GDHS tính kiên trì, vợt khó.
II. §å dïng d¹y- häc:
- Chân dung Lê-ơ-nác-đơ đa Vin-xi SGK.
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn (luyện đọc diễn cảm).
III. hoạt động dạy- học
A. KiÓm tra bµi cị:
+ Gọi 2 HS lên bảng đọc bài " <i>Vua tàu thuỷ"</i>
<i>Bạch Thái Bởi</i>
<i>+ </i>HS 1 đọc đoạn 1,2
+ HS 2 đọc đoạn 3,4.
- Trả lời câu hỏi 1,2
+ GV nhận xét cho điểm HS.
B. Bài mới:
<i>1.HĐ1.Giới thiệu bµi : </i>
+ GV dùng trang SGK, giới thiệu về danh hoạ
Lê-ô-nác-đô đa Vin – xi.
- HS nối tiếp nhau đọc bài (mỗi HS
đọc 2 đọan) và trả lời câu hỏi 1,2
SGK .
- HS nhận xét
+ Ghi bảng tên bài.
<i>2.H2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài</i>
a. Luyện đọc
- Hớng dẫn HS chia đoạn bài.
+ Đoạn 1: Từ đầu n <i>V c nh ý</i>
+ Đoạn 2: Phần còn lại.
- GV ghi bảng các từ ngữ cần luyện đọc.
+ Hớng dẫn HS tìm hiểu nghĩa các từ :
+ <i>Khổ cơng, kiệt xuất, thời đại phục hng</i>
- GV đọc din cm c bi
b. Tìm hiểu bài
Đoạn 1:
- Vỡ sao trong những ngày đầu học vẽ cậu bé
Lê-ô-nác-đô đa vin-xi cảm thấy chán ngán ?
- Thầy Vê- rơ- ki- ơ cho học trị vẽ thế để
làm gì?
- GV ghi bảng
* Đoạn 2:
- Lờ-ụ-nỏc-ụ đa Vin- xi thành đạt nh thế
nào?
- Theo em, những nguyên nhân nào khiến cho
Lê-ô-nác-đô trở thành hoạ sĩ nổi tiếng ?
+ Lê-ơ-nác-đơ là ngời có tài bẩm sinh.
+ Lê-ô-nác-đô gặp đợc thầy giỏi.
+ Lê-ô-nác-đô khổ luyện nhiều nm.
- Trong những nguyên nhân trên, nguyên
nhân nào quan trọng nhất ?
- GV chốt lại ghi bảng.
+ GV ghi ý nghĩa bài lên bảng.
c. Đọc diễn cảm
+ Gi 2 HS nối tiếp đọc bài.
- GV đọc diễn cảm bài văn.
+ Treo bảng phụ có ghi đoạn văn : “Thầy
Vê-rô-ki-ô bèn bảo …. vẽ đợc nh ý”
<i>+ </i> Hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm.
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm trớc lớp.
+ Nhận xét và cho im tng HS.
<i>3- Củng cố, dặn dò</i>
+ Gi 1 HS c din cm ton bi.
+ Câu chuyện trên giúp em rút ra bài học gì
cho bản thân ?
+ Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
- HS (K-G) c mu.
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS tìm từ ngữ khó.
- HS c phn chỳ gii v tìm thêm
từ ngữ khó nếu có.
- HS luyện đọc theo cặp.
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc và trao đổi về các câu hỏi
d-ới sự điều khiển của 1,2 HS khá giỏi.
- HS nêu ý chính của đoạn.
<i>*ý 1: Lê-ô-nác-đô hiểu ra ý nghĩa</i>
<i>của những bài học đầu tiên.</i>
-1 HS đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi.
- NhiỊu HS ph¸t biĨu.
- HS rót ra ý của đoạn 2
* <i>ý 2: Nhng thnh cụng của </i>
<i>Lê-ơ-nác-đơ.</i>
- HS (K-G) nªu.
- 1 HS đọc cả bài và rút ra đại ý .
- một vài HS đọc lại
- HS (K-G) xác định giọng đọc.
-1HS ngắt câu và tìm từ ngữ cần nhấn
giọng.
-HS luyện đọc diễn cảm theo đoạn.
+ 1 HS đọc toàn bài.
1 – 2 HS liên hệ bản thân.
__________________________________
<b>Tiết 3 </b><i><b>Toán</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b> Giúp học sinh.
- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép nhân và nhân một số với một tổng
(hoặc hiệu) trong thực hành tính, tính nhanh.
Tất cả HS : Bài 1 (dòng 1), Bài 2 a; b dòng 1, Bµi 4 chØ tÝnh chu vi.
HS (K- G) lµm bµi tËp theo y/c.
- GDHS tÝnh cÈn thận, tự giác.
<b>II- Đồ dùng:</b> Bảng phụ
<b>A. KTBC</b>: HS làm bài 2(tr 68)
<b>B. Bài mới </b>
<i>1.HĐ1.GT bài</i>
<i>2.H2.</i> Cng c kin thc ó hc:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các tính chất của
phép nhân.
<i>3 </i><i>HĐ3. Thực hành</i>
Bài 1:
Giáo viên hớng dẫn cách làm.
- GV nhận xét, chữa bài.
Các biểu thức này có gì giống nhau?
*<i>Củng cố nhân một số với một tổng (một hiệu).</i>
Bài 2:
b) Giáo viên hớng dẫn mẫu, phân tích
sự thuận tiện.
- Sau đó hớng dẫn học sinh tự làm vào vở các ý
cũn li.
- Nhận xét chữa bài.
*<i>Củng cố nhân một số víi mét tỉng (mét hiƯu).</i>
Bài 3: - Hớng dẫn học sinh viết một số dới
dạng tổng(hoặc hiệu) của một số với một rồi áp
dụng các tính chất đã học để tính.
Bµi 4: - Gọi học sinh nêu cách tính chu vi, diện
tích hình chữ nhật.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
*<i>Củng cố tính chu vi, diện tích hình chữ nhật.</i>
<i><b>3 - Củng cố, dặn dò</b></i>
<i>-</i>Nhắc lại ND bài
- Nhận xét giờ học, nhắc học sinh chuẩn bị bài
sau.
- HS nhắc lại t/c giao hoán và k/hợp
- Ghi công thức tổng quát
- Cho học sinh tự làm
- Tất cả HS : dòng 1.
- HS (K- G) làm cả bài tập.
a) Cho học sinh tự làm vào vở - nêu
kết quả, nhận xét.
- HS theo dõi.
- Tất cả HS : a; b dòng 1.
- HS (K- G) làm cả bài tập.
- HS chữa bài
- HS (K- G) giải thích.
- HS c u bi
Học sinh tóm tắt nêu cách làm
-làm bài vào vở.
- Tất cả HS : Bài 4 chỉ tÝnh chu vi.
- HS (K- G) tÝnh c¶ diƯn tÝch.
_________________________________
<b>TiÕt 4 </b><i><b>Tập làm văn</b></i>
<b>I - Mục tiêu</b>
- Nhn biết đợc hai cách kết bài (kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng) trong bài
văn kể chuyện.
- Biết viết đoạn kết bài một bài văn kể chuyển theo hớng mở rộng.
- HS thích mơn học, đọc nhiều sách.
<b>II - Đồ dùng dạy - học: </b>- Bảng phô.
<b>III - hoạt động dạy - học:</b>
<b>A - KTBC: </b>- Kiểm tra 2 học sinh đọc thuộc phần ghi nhớ, 2 học sinh đọc bài làm bài
tập 3 - Nhận xột.
<b>B - Bài mới</b>
<i>1 </i><i>HĐ1. Giới thiệu bài- ghi bảng</i>
<i>2 </i><i>HĐ2.Phần nhận xét</i>
Bi 1,2: Gi 2 hc sinh tip ni nhau -2 học sinh đọc nối tiếp
đọc truyện: "Ông Trạng thả diều"
- GV nhËn xét, chốt lại lời giải.
Bi 3: Gi hc sinh c yêu cầu và nội dung.
- Giáo viên nhận xét.
- Cả lớp đọc thầm, trao đổi và tìm
đoạn kết truyện.
Bµi 4: Giáo viên treo bảng phơ vµ giao viƯc
cho nhóm.
? So sánh 2 cách kết bài.
- Cách kết bài nào em thích ? Vì sao?
- Giáo viên kết luận.
<i>3 </i><i>HĐ3. Phần ghi nhớ</i>
<i>4 </i><i>HĐ4. Luyện tập</i>
Bài1: Giáo viên nêu yêu cầu.
- Nhận xét, chốt kết quả.
*Củng cố: Kết bài trong bài văn KC
Bài 2:Nêu y/c
- Nhận xét, chốt kq
*Củng cố: Kết bài trong bài văn KC
Bài 3: Cho học sinh làm bài vào vở.
- Giáo viên chấm một số bài nhật xét
<i>5 - Củng cố, dặn dò</i>
-Nhận xét giờ học, dặn học sinh chuẩn bị bài
sau.
- HS trao đổi, phát biểu ý kiến.
- HS trao đổi nhóm đơi
- HS so sánh
- HS (K-G) nêu.
- Nhận xét.
- 3 hc sinh đọc SGK.
- HS trao đổi và trả lời.
- HS (K-G) nêu một kết bài khác.
- HS làm bài cá nhân
- HS tìm
-Vài HS trả lời
- HS làm bài vào vở.
-Vi HS c bi ca mỡnh.
____________________________________________________________________
<b>I- Mục tiªu:</b>
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn: Ngời chiến sĩ giàu nghị lực.
- Luyện viết đúng những tiếng có âm vần dễ lần: tr/ ch, ơm/ ơng.
+ HS (K-G) Nêu đợc nội dung của truyện: Ngu Cơng dời núi.
- HS có ý thức giữ vở sạch, vit ch p.
<b>II - Đồ dùng dạy- học</b>
- Bảng phụ chép bài tập 2a, 2 bút dạ.
<b>III - Hot ng dy- hc</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ:</b> - Giáo viên gọi 2 học sinh viết lại lên bảng những câu thơ, văn ở
bài tập 3 tiết trớc theo trí nhớ.
- Giáo viên nhận xét, cho điểm.
<b>B - Bài mới</b>
<i>1 HĐ1- Giới thiệu bài - Ghi bảng.</i>
<i>2 </i><i>HĐ2. Hớng dẫn học sinh nghe - viÕt:</i>
- Giáo viên đọc bài chính tả.
- on vn vit v ai?
- Nêu những hiểu biết của em về Lê Duy ứng?
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý những từ dễ viết sai,
các tên riêng cần viết hoa, cách viết các chữ số, cách
trình bày.
- Giỏo viên đọc cho học sinh viết bài.
- Giáo viên chấm một sốbài, nhận xét.
- Häc sinh nghe.
+ HS (K-G) nªu.
- Đọc thầm lại bài chính tả.
- Học sinh tập viết từ khó.
<i>3 </i><i> HĐ3. Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả:</i>
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập 2a: GV
treo bảng phụ.
- Y/c HS tự làm.
- Giáo viên chấm, nhận xét.
- Học sinh đọc thầm đoạn văn, suy nghĩa
làm bài vào v.
+ HS (K-G) làm mẫu. Nêu nd đoạn văn.
- Một số học sinh chữa bài
<i>4 - Củng cố, dặn dò</i>
- Nhận xét giờ học, nhắc học sinh về nhà xem và viết lại những từ viết sai.
_________________________________
<b>Tiết 2 </b><i><b>Âm nhạc</b></i>
_________________________________
<b>Tiết 3 </b><i><b>Toán</b></i>
- BiÕt thùc hiƯn nhân với số có hai chữ số.
+ Vn dng phộp nhân với số có hai chữ số để giải các bài tốn có liên quan.
TÊt c¶ HS : Bµi 1 ( a, b, c); Bµi 3.
HS (K- G) lµm bµi tËp theo y/c.
- HS ham thích học toán.
<b>II.Đồ dùng</b>: Bảng phụ
<b>III - Cỏc hot động dạy- học:</b>
<b>A - Kiểm tra bài cũ</b>
HS1: 36 x 3 HS2: 36 x 20
B - <b>Bài mới</b>
<i>1.HĐ1- Giới thiệu bài - ghi bảng</i>
<i>2.HĐ2 - Tìm cách tính 36 x 23:</i>
- Yêu cầu học sinh tự tìm cách tính.
- Giáo viên gợi ý để học sinh nêu:
36 x 23 = 36 x (20 +3)
= 36 x 20 + 36 x 3
= 720 + 208
= 828
<i>3 - Giới thiệu cách đặt tính và tính</i>
- GV: §Ĩ thùc hiƯn 36 x 23 ta cã thĨ lµm nh
sau:
36
x 23
108
72
828
- Giáo viên: 108 - Tích riêng thứ nhất
720 - Tích riêng thứ hai.
- GV lu ý HS cách đặt tích riêng thứ 2
<i>4 - Thùc hành:</i>
Bài 1: Yêu cầu học sinh tự làm - nhận xét
chữa bài.
*<i>Củng cố nhân với số có hai chữ số.</i>
Bài 2: Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính
giá trị của biểu thức có chứa 1 chữ rồi làm
bài.
*<i>Củng cố nhân với số có hai chữ số.</i>
Bài 3: Yêu cầu học sinh tự làm bài vào vở
*<i>Củng cố nhân với số có hai chữ số.</i>
<i><b>5 - Củng cố, dặn dò</b></i>
- Hệ thống bµi häc.
- NhËn xÐt giê häc. CB bµi sau.
- Häc sinh tìm và nêu cách tính.
- Học sinh phát biểu.
- Nhận xét.
- Thống nhất kết quả.
- Rút ra cách tính
- HS (K-G) tự phát hiện cách đặt tính
rồi tính.
- HS nghe, quan s¸t c¸ch thùc hiƯn
cđa GV.
- Vài học sinh nhc li cỏch t tớnh
v tớnh.
- Nhắc lại các tích riêng.
- Nhận xét.
- Học sinh nêu.
- Tất cả HS : làm các ý a, b, c.
- HS (K- G) làm cả bài tập.
- HS ( K- G) tự làm.
- HS chữa bài
- 1HS khỏ phõn tớch toỏn.
- 1HS lờn bng.
- 1HS lên chữa bài.
_________________________________
<b>Tiết 4 </b><i><b>Luyện từ và câu</b></i>
<b>I - Mơc tiªu:</b>
- Nắm đợc một số tính từ thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất.
- Nhận biết đợc từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất; bớc đầu tìm đợc một
số từ ngữ biểu thị mức độ của đặc điểm, tính chất và tập đặt câu với từ tìm đợc.
- HS yªu TiÕng ViƯt cã ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt.
<b>II - Đồ dùng dạy - học:</b>
- Một số băng giấy, bảng phụ, từ điển (Phần luyện tập).
<b>III - hot động dạy - học:</b>
<b>A- Kiểm tra bài cũ</b>
- Gọi học sinh đặt 2 câu với từ nói về: ý chí, ngh lc.
- Kiểm tra học thuộc các câu tục ngữ, thành ngữ và nêu ý nghĩa.
<i>1 </i><i>HĐ1. Giới thiệu bài - ghi bảng</i>
<i>2 </i><i> HĐ2.Hình thành kiến thøc vµ híng dÉn lµm BT.</i>
a) NhËn xÐt:
- u cầu HS trao đổi và làm BT 1,2
- GV chốt kết quả, rút ra kết luận.
Nêu VD về cách thể hiện mức độ của đặc
điểm, tính chất của một sự vật, hiện tợng?
b) Ghi nhớ<i>:</i> SGK.
c) Luyện tập:
Bài 1: Giáo viên treo bảng phụ chép bài tập.
- Giáo viên chốt và nhận xÐt kÕt qu¶.
- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn.
- Nêu tác dụng của những tính từ đó?
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung.
VD: Đỏ: - Đo đỏ, đỏ rực,...
- Rất đỏ, đỏ lắm,...
- Đỏ hơn, đỏ nhất, ...
- Giáo viên chốt kiến thức.
Bài 3: Đặt câu.
-Nhận xét, đánh giá.
<i>3 - Củng cố, dặn dò</i>
- Nờu cỏch dựng tớnh t biu thị mức độ của
đặc điểm, tính chất?
- HƯ thèng bµi, nhËn xÐt giê häc.CB bµi sau.
- HS thảo luận nhóm ụi.
- HS lm bi.
+ HS (K-G) nêu.
- Vài học sinh nªu nhËn xÐt.
- Vài học sinh đọc - cả lớp đọc thầm.
- HS đọc yêu cầu và tự làm BT.
- 1 HS lên bảng chữa bài.
-1 HS đọc, cả lớp theo dõi.
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm.
+ HS (K-G) làm mẫu.
- Tự làm bài vào vở.
- 3 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp nhận xét.
- HS tip ni nhau t cõu mỡnh t
- HS nờu.
___________________________________________________________________
<b>I - Mục tiêu:</b>
- Viết đợc bài văn kể chuyện đúng y/c của đề bài , có nhân vật, sự việc, cốt truyện ) mở
bài, diễn biến, kết thúc).
- Diễn đạt thành câu, trình bày sạch sẽ; độ dài bài viết khoảng 120 chữ ( khoảng 12
câu).
-HS có ý thức viết câu đủ ý, ỳng ng phỏp.
<b>II - Đồ dùng dạy- học: </b>Bảng phụ viết vắn tắt dàn ý của bài văn kể chuyÖn.
<b>III - Hoạt động dạy - học:</b>
<i>1 </i>–<i> HĐ1.Giới thiệu bài: </i>- Nêu mục đích yêu cầu của giờ học.
- Kiểm tra giấy bút của học sinh.
<i>2 </i>–<i>HĐ2. Nội dung kiểm tra: </i> Giáo viên viết đề KT lên bảng
Đề bài: Kể 1 câu chuyện em đ đ<b>ã</b> ợc nghe hoặc đợc đọc về một ngời có tấm lịng nhân hậu.
- GV cho HS nêu tên 1 số câu chuyện thuộc chủ điểm : Thơng ngời nh thể thơng thân.
-Nhắc nhở HS trớc khi làm bài.
- Gv treo dàn bài văn kể chuyện cho hs quan sát và nhớ lại nội dung truyện.
- Học sinh làm bài - Giáo viên theo dõi chung.
3 - Thu, chÊm bµi, nhËn xÐt - nhËn xÐt giê häc.CB bµi sau.
<b>TiÕt 3 </b><i><b>Toán</b></i>
<b>I - Mục tiêu:</b> Giúp học sinh
- Thực hiện đợc nhân với số có hai chữ số.
- Vận dụng vào giải bài toán có phép nhân với số có hai chữ số.
Tất cả HS : Bµi 1, Bµi 2( cét 1, 2), Bµi 3.
HS (K- G) lµm bµi tËp theo y/c.
- GD HS yêu thích môn toán.
<b>II-Đồ dùng</b>: Bảng phụ (Bài 2).
<b>III- Các hoạt động dạy - học</b>
<b>B- Bài mới</b>
<i>1-HĐ1. Giới thiệu bài - ghi bảng.</i>
<i>2-HĐ2. Hớng dẫn häc sinh lun tËp</i>
Bµi 1: Cho häc sinh lµm vµo nháp.
- Giáo viên chốt kq.
*<i>Củng cố nhân với số có hai chữ số.</i>
Bài 2: Cho học sinh tính ra ngoài nháp rồi
viết kết quả vào ô trống.
- Yờu cu 1 số hs nêu miệng kết quả.
- Giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng.
*<i>Củng cố nhân với số có hai ch s.</i>
Bài 3:
?Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Nêu cách giải bài toán.
- Y/c học sinh tự làm vào vở
- GV chấm chữa bài.
Bài 4:
-Yêu cầu học sinh tự làm
-Nhận xét chữa bài.
*Củng cố giải toán.
<i>3- Củng cố, dặn dò</i>
- Hệ thống bài, nhận xét giờ häc. CB bµi sau.
- HS tù lµm
- 3 häc sinh lên bảng chữa.
- HS nhận xét.
- học sinh làm vào vở.
HS nêu y/c.
- Tất cả HS : làm cột 1, 2.
- HS (K- G) làm cả bài tập.
- Vài HS lên điền
- Nhận xét chữa bài.
- Học sinh nêu.
- HS làm bài, chữa bài.
+ HS (K-G) tù lËp bµi toán và giải
- Nhn xột.
- HS c y/c
- HS tóm tắt rồi giải.
+ HS (K-G) làm bài.
- 1 HS chữa bài
________________________________
____________________________________________________________________
<b>Tuần 12 (Buổi chiều)</b>
____________________________________
<b>Tiết 2 </b><i><b>Thể dục</b></i>
____________________________________
<b>Tiết 3 </b><i><b>Tiếng Anh</b></i>
____________________________________________________________________
<b>I. Mục tiêu:</b>
Học xong bài nµy HS biÕt :
- Biểu hiện của sự phát triển của đạo phật thời Lý:
+ Nhiều vua nhà Lý theo đạo phật.
+ Thời Lý chùa đợc xây dựng ở nhiều nơi.
+ Nhiều nhà s đợc giữ cơng vị quan trọng trong triều đình.
- HS (K – G) mơ tả ngơi chùa mà em biết.
* GDBVMT: Có ý thức bảo vệ di sản văn hố cha ơng để lại.
<b>II. §å dïng :</b>
+ ảnh chàu Một Cột, chùa keo, tợng Phật A-di-đà.
+ Phiếu học tập của HS – hoạt động 2.
<b>III. Các hoạt động dạy </b>–<b> học</b>
<b>A. KiĨm tra bµi cị :</b>
+ 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi.
Lý Thỏi Tổ suy nghĩ nh thế nào mà quyết định dời đo từ Hoa L ra Thăng Long ?
Thăng Long dới thời Lý đã đợc xây dựng nh thế nào ?
+ GV nhận xét cho điểm HS.
<b>B. Bài mới :</b>
<i>1. Giíi thiƯu bµi : </i>
Hoạt động 1 <i>: Làm việc theo nhóm</i>
+ GV nêu câu hỏi :
- Vỡ sao nhõn dõn ta tiếp thu đạo
Phật?
- Vì sao nói : “Đến thời Lý đạo Phật
phát triển thịnh đạt nhất ?”
- GV chốt ý đúng.<i><b> </b></i>
Hoạt động 2 <i>: Làm việc cá nhân</i>
+ GV ®a ra mét số ý phản ánh vai
trò, tác dụng của chùa díi thêi Lý.<i><b> </b></i>
Hoạt động 3 <i>:Làm việc cả lớp</i>
+ GV dùng tranh ảnh mô tả chùa
Một Cột, chùa Keo, tợng Phật A –
di-đà và khẳng định chùa là một
cơng trình kiến trúc đẹp.<i><b> </b></i>
+ GV nhËn xÐt biÓu d¬ng HS .<i><b> </b></i>
<i>3. Cđng cố dặn dò :</i>
- Em cn lm gỡ bo vệ di sản văn
hố cha ơng để lại ?
+ Nhận xét tiết học.
+ Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
+ Dựa vào SGK HS thảo luận đi đến thống
nhất : Nhiều vua đã từng theo đạo Phật.
Nhân dân theo đạo Phật rất đông. Kinh
thành Thăng Long và các làng xã có rất
nhiều chùa.
+ HS đọc SGK , điền dấu X vào ô trống sau
những ý đúng theo phiếu :
+ Chùa là nơi tu hành của các nhà s
+ Chùa là nơi tổ chức tế lễ của đạo Phật
+ Chùa là trung tâm văn hoá của làng xã
- Một vài HS ( K- G) mô tả bằng lời
ngôi chùa mà em biết.
- HS nêu.
____________________________________________________________________
<b>I. Mục tiêu:</b>
+ HS bit đợc những u khuyết điểm trong đợt thi đua chào mừng ngày Nhà giáo Việt
Nam 20 – 11 .
+ HS ca hát về thầy cô mến yêu.
+ Giáo dục lòng biết ơn và kính trọng thầy cô giáo.
<b>II. Đồ dïng :</b>
+ HS chuẩn bị trang phục đẹp, một số dụng cụ phục vụ hát múa.
<b>III. néi dung sinh ho¹t</b>
<i>1. HĐ1- Biểu diễn văn nghệ:</i>
GV nêu hình thức tổ chức.
ND : Hát, múa, đọc thơ...nói về chủ đề nhà
trờng, thy cụ giỏo.
- GV tuyên dơng cá nhân, nhóm biểu diƠn
tèt.
<i>2. HĐ2- Sơ kết đợt thi đua</i>
- Y/c c¸c tỉ trëng nhËn.
- Líp trëng nhËn xÐt.
- GV tổng kết: tun dơng những em có
thành tích học tập tốt đạt nhiều điểm tốt.
Những em nhiệt tình trong phong trào ca
múa hát.
- Phát động phong trào thi đua mới: Lập
thành tích chào mừng ngày thành lập Quân
đội nhân dân Việt Nam 22 – 12.
- HS thi đua biểu diễn:
+ Cá nhân biểu diễn.
+ Nhãm biĨu diƠn.
- Các tổ trởng nhận xét về những u khuyết
điểm trong đợt thi đua chào mừng ngày
Nhà giáo Việt Nam 20 – 11 của tổ mình.
- HS nêu hớng phấn đấu của bản thõn.
<i>3. Củng cố, dặn dò:</i>
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc nhở HS thi đua học tốt để chào mừng ngày 22 – 12 .
_________________________________
<b>TiÕt 2 </b><i><b>Luyện viết</b></i>
- Viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn trong bài :“Nhạc rừng”.
- HS (K- G) nêu nội dung bài.
- HS có ý thức rèn luyện chữ viết, yêu thiên nhiên.
<b>II. Đồ dùng dạy- học</b>
- V luyn vit ch p lp 4.
III.Cỏc hot ng dy- hc.
<i>1.HĐ1- Giới thiệu bài.</i>
<i>2.HĐ2- Híng dÉn HS viÕt</i>
- GV y/c HS đọc đoạn văn.
- Nêu nội dung đoạn văn?
- Nêu cách trình bày đoạn vn?
- HS viết các từ : khớu, kiêu kì, rành rọt,...
- GV chấm chữa nhanh bài của một tổ.
+ Nhận xét chung.
<i>3.HĐ3- Củng cố dặn dò:</i>
- GV nhn xột tiết học, khen những HS viết
chữ đẹp.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- 1 HS đọc.
- Cả lớp đọc thầm đoạn viết.
- HS (K- G) nêu ni dung.
- HS tìm những từ dễ viết sai và viết vào
giấy nháp, 2 HS lên bảng viết.
- HS nêu cách trình bày đoạn đoạn văn.
- HS viết bài.
- Khi HS viết xong, các em đổi vở tự
sửa lỗi cho nhau.
<b>TiÕt 3 </b><i><b> Toán ( tăng)</b></i>
<b>i. mục tiêu :</b>
- Giúp HS củng cố về nhân một số với 10, 100, 1000,... chia số tròn chục, tròn trăm,...
cho 10, 100, 1000,...
- Bit chuyn i đơn vị đo diện tích đã học.
- GDHS cã ý thức tự giác học tập, trình bày bài khoa học.
<b>ii- dựng:</b> Phn mu.
iii- Hot ng dy hc
<i>1- HĐ1. Ôn lý thut</i>
- Mn nh©n víi 10, 100, 1000,… chia cho 10, 100,
1000, ta làm thế nào?
- Phát biểu t/c kết hợp của phép nhân?
- Khi i cỏc n v đo diện tích hai đơn vị liền nhau
thì gấp (kém) nhau bao nhiờu ln?
GV chốt kiến thức.
<i>2- HĐ2. Luyện tập</i>
Bài 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
12 x 10 =
567 x 100 =
45 x 1 000 =
3 400 : 100 =
689 000 : 10 =
7 910 000 : 1 000=
45 x …= 4 500
68 000 : … =
6 800
230 x ….= 230
*Cđng cè nh©n víi 10, 100, 1000, chia cho 10,
100, 1000,
Bài 2. Đặt tÝnh råi tÝnh:
14 573 x 20
39 850 x 400 5 782 x 9098 561 x 600 3 473 x 200095 430 x 5000
*Cđng cè nh©n víi sè cã tËn cïng là chữ số 0.
Bài 3. Viết các số đo sau dới dạng số đo bằng dm<sub>2:</sub>
1200 cm2
34 m2
230 m2
357 000 cm2
560 m2
1
4 m2
*Củng cố chuyển đổi đơn vị đo diện tích đã học.
Bài 4. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 960
m, chiều dài hơn chiều rộng 80 m. Tính diện tích
thửa ruộng đó.
*Cđng cè Tìm hai số khi biết tổng và hiệu.
Bài 5. Tính b»ng c¸ch thn tiƯn:
a. 2 x 7 x 5
b. 24 x 25 x 2 x 4 c. 125 x 152 x 8d. 25 x 24
- HS thảo luận nhóm đơi.
- HS nờu.
- HS khác nhận xét.
- HS nêu y/c
- HSTB làm 2 cột.
- HS (K- G) làm cả bài.
2HS lên bảng.
- HS nêu y/c
- HSTB làm 2 cột.
1HS nhắc l¹i 1 m2<sub> = </sub>…<sub> dm</sub>2
1dm2<sub> = </sub>…<sub> cm</sub>2
- HS làm vào vở.
- HS lên bảng.
- HS phõn tớch bài.
- HS tự tóm tắt và giải tốn.
- HS nªu y/c
- HSTB lµm 2 ý.
*Cđng cè tính chất của phép nhân.
<i>3- Củng cố - dặn dò</i>
<b>+ </b>Nhận xét tiết học.
+ Dặn HS chuẩn bị bài sau.
____________________________________________________________________
I. Mơc tiªu:
- HS biết thực hành chuyển nớc ở thể lỏng thành thể khí và ngợc lại. Nêucách chuyển
nớc từ thể rắn sang thể lỏng và ngợc lại. Vẽ sơ đồ sự chuyn th ca nc.
- HS say mê tìm hiểu khoa häc.
II. §å dïng
- Chuẩn bị theo nhóm: Chai, lọ thuỷ tinh (hoặc nhựa), nến, nớc đá, khăn lau.
III. Hoạt động dạy học:
<i>1. Hoạt động 1: Thực hành chuyển nớc từ thể lỏng chuyển thành thể khí v ngc li.</i>
* Mục tiêu: - Thực hành chuyển nớc ở thể lỏng thành thể khí và ngợc lại.
* Cách tiến hành:
Làm thí nghiệm:
- GV y/c các nhóm kiĨm tra dơng cơ thÝ
nghiƯm cđa nhãm m×nh.
- Tỉ chức làm thí nghiệm theo nhóm.
*Làm việc cả lớp
- GV kết luận.
- GV yêu cầu HS giải thích hiện tợng ë bíc 1:
- Giải thích hiện tợng nớc đọng ở vung nồi cơm
?
* KÕt luËn : Nh môc " Bạn cần biết"
<i>2. Hot ng 2: Thc hnh chuyn nớc từ thể </i>
<i>lỏng chuyển sang thể rắn và ngợc li.</i>
* Mục tiêu:- Nêu cách chuyển nớc từ thể lỏng
sang thể rắn và ngợc lại.
- Nêu ví dụ về nớc ở thể rắn.
* Cách tiến hành :
- Giao nhiệm vụ cho HS : Làm thí nghiệm:
- GV y/c các nhãm kiĨm tra dơng cơ thÝ
nghiƯm cđa nhãm m×nh.
- Tổ chức làm thí nghiệm theo nhóm.
- Nớc trong khay đã biến thành thể gì?
- Nhận xét nớc ở thể này?
- HiƯn tỵng chun thĨ cđa níc trong khay gọi
là gì?
* Kết luận:
<i>3. HĐ3. Củng cố, dặn dò: </i>
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
- HS ngồi theo nhóm, chuẩn bị vËt
liƯu, dơng cơ thÝ nghiƯm.
- HS làm thí nghiệm, tho lun
nhng gỡ quan sỏt c.
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả,
rút ra kết luận.
- HS giải thích.
- HS thảo luận theo nhóm.
- HS làm thí nghiệm theo nhóm.
- Đại diện nhóm báo cáo.
- HS khác nhận xÐt.
- HS (K-G) nªu KL.
________________________________
<b>TiÕt 2</b> <i><b>Tiếng Anh</b></i>
<b>Tiết 3 </b><i><b> Tiếng Việt ( tăng)</b></i>
<b>I- Mơc tiªu </b>
- Xây dựng cách mở bài và kết bài khác trong các câu chuyện đã học.
- HS có ý thức học tập, u thích mụn hc.
<b>II- hot ng dy hc</b>
<i>1. HĐ1-Ôn kiến thức</i>
-Có mấy các mở bài trong bài văn kể chuyện ?
Đó là những cách nào?
- Có mấy các kết bài trong bài văn kể chuyện ?
Đó là những cách nào?
- GV nhận xét, củng cố.
<i>2. HĐ2-Luyện tập</i>
GV HS học sinh làm bài.
Bài tập 1: Em hÃy viết phần mở bài trực tiếp và
phần kết bài mở rộng cho câu chuyện: <i><b>Ba lỡi </b></i>
<i><b>rìu</b></i>.
Bài tập 2: Em hÃy viết phần mở bài gián tiếp
<i><b>Điều ớc của Vua Mi - đát</b></i>
GV nhËn xÐt, cho điểm một số bài.
<i>3-HĐ3. Củng cố dặn dò.</i>
-Tuyên dơng những HS viết phần mở bài và
viết bài hay nhÊt.
-Nhận xét đánh giá tiết học. Dặn chuẩn bị cho
tit hc sau.
HS thảo luận theo cặp.
- HS trả lời.
- Có 2 cách mở bài: trực tiếp và
mở bài gián tiếp.
- Có 2 cách kết bài là: kết bài
không mở rộng và kết bài mở
rộng.
- HS làm việc cá nhân. Khi làm
xong vài HS nêu phần mở bài và
kết bài cđa m×nh tríc líp.
- Lớp và GV nhận xét và bình chọn
HS có phần mở bài và kết bài đúng
____________________________________________________________________
<b>I. Mục tiêu</b>
+ Giỳp HS nhn xột ỏnh giá ý thức đạo đức của mình cũng nh của bạn.
+ Thấy đợc những việc nên làm và không nên làm.
+ Nắm đợc phơng hớng nhiệm vụ tuần tới. Có ý thức phê và tự phê.
+ Có ý thức tu dỡng rèn luyện vơn lên trở thành con ngoan trò giỏi.
<b>II. Néi dung sinh ho¹t</b>
<b>1- Ơn định tổ chức lớp</b>: Quản ca cho cả lớp hát một bài.
<b>2- Sinh hoạt tự quản</b>:
<i>a- Lp trng lờn iu khin</i> : nhận xét sơ lợc tình hình lớp trong tuần vừa qua, nêu đợc
những mặt mạnh, những mặt yếu.
Từ đó lớp thống nhất nguyên nhân và đề ra cách gii quyt.
<i>b- Giáo viên chủ nhiệm nêu nhận xét từng mỈt :</i>
- NỊn nÕp.
- Häc tËp.
- Hoạt động ngoài giờ lên lớp.
- Vệ sinh lớp và v sinh cỏ nhõn.
Gv tổng kết lại: Xếp thi đua các tổ. Khen, phê bình.
<i>c- Phng hng trong tun ti </i>: Phát huy u điểm đã đạt đợc tiếp tục phấn đấu lập thành
tích trong học tập chào mừng ngày thành lập QĐND Việt Nam và ngày hội Quốc
phịng tồn dân 22 – 12 .
- Duy trì tốt mọi nền nếp và hoạt động ngồi giờ.
<b>3- Sinh ho¹t văn nghệ</b>: Quản ca điều hành.
___________________________________
<b>Tit 2 </b><i><b>o c</b></i>
<b>I -Mục tiêu</b>
- Bit c : Con cháu phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ để đền đáp công lao ông bà,
cha mệ đã sinh thành, ni dạy mình.
+ HS (K-G) hiểu đợc: Con cháu có bổn phận hiếu thảo với ơng bà cha mẹ để đền đáp
công lao ông bà, cha m ó sinh thnh nuụi dy mỡnh.
- Kính yêu ông bµ, cha mĐ.
<b>II - đồ dùng</b>
- Bài hát "Cho con" - Nhạc và lời: Phạm Trọng Cầu.
- SGK, SBT Đạo đức lớp 4.
- TiĨu phÈm "PhÇn thëng".
<b>III - Hoạt động dạy - học:</b>
<b>A-KTBC</b>: Nêu tên các bài đạo đức đã học
<b>B-Bµi míi: </b>
Khởi động: Cả lớp hát bài "Cho con" - Giáo viên nêu vấn đề: Bài hát nói về điều gì?
Em có cảm nghĩ về tình thơng u, che chở của cha mẹ đối với mình?...
Hoạt động 1: Thảo luận tiểu phẩm "Phần thởng"
- Giáo viên nêu nhiệm vụ.
- Phỏng vấn "diễn viên"
- Giáo viên kết luận.
Hot ng 2: Thảo luận nhóm
(bài tập 1 - SGK).
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập.
- Gọi đại diện trỡnh by.
- Giáo viên kết luận.
Hot ng 3: tho luận nhóm
(bài tập 2 - SGK)
- Gi¸o viên chia nhóm và giao nhiƯm vơ
cho c¸c nhãm.
- Giáo viên nhận xét.
- Kết luạn về nội dung các bøc tranh.
- Gọi 1 - 2 học sinh đọc phần Ghi nhớ
trong SGK
1 - Xem tiĨu phÈm.
2 - Th¶o ln, nhËn xÐt vỊ c¸ch øng xư.
- Học sinh trao đổi trong nhóm đơi.
- Đại diện nhóm TL
- C¸c nhãm kh¸c nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận.
- i din các nhóm trình bày ý kiến.
- Các nhóm khác trao i.
- HS c li.
<i>3. Củng cố- dặn dò:</i>
- Nhắc lại ND bài.
- Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài tập 5, 6 SGK.
___________________________________
<b>TiÕt 3 </b><i><b>Tù học</b></i>
<b>I- Mục tiêu</b>
- Ôn tập, củng cố về các kiến thức liên quan đến bài : Ba thể của nớc ; Mây đợc hình
thành nh thế nào ? Ma từ đâu ra ?
- Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của nớc.
- HS có ý thức tự học.
<b>II- Đồ dùng</b>. Bảng phụ vẽ sơ đồ sự chuyển thể của nớc.
<b>III- Hot ng dy- hc</b>
1-HĐ1. Ôn kiến thức:
Tổ chức cho HS thảo luận trả lời các câu hỏi:
- Đa ra các ví dụ chứng tỏ nớc trong tự nhiên tồn tại
- Níc ë thể lỏng có hình dạng nh thế nào? ở thể rắn
có hình dạng nh thế nào?
- Mõy c hỡnh thành nh thế nào? Ma từ đâu ra?
- Tại sao lại có những trận ma nhỏ ma to?
<i>2. HĐ2:Vẽ và trình bày sơ đồ sự chuyển thể của </i>
<i>n-ớc.</i>
+ GV treo bảng phụ sơ đồ sự chuyển thể của nớc.
+ Yêu cầu một số học sinh nói về sơ đồ sự chuyển
thể của nớc và điều kiện nhiệt độ của sự chuyển
thể .
GV chèt néi dung .
<i>3. HĐ3. Củng cố- dặn dò.</i>
- HS tho lun nhúm ụi.
- Đại diện nhóm trả lời.
- Nhãm kh¸c nhËn xÐt bỉ sung.
- HS trả lời.
- HS (K- G) nêu.
- HS thùc hµnh vÏ.
+ HS lần lợt lên bảng trình bày
sơ đồ.
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
____________________________________________________________________
<b>Tiết 2 </b> <i><b>KÜ thuËt</b></i>
<b>I. Môc tiªu: </b>
- HS biết cách gấp mép vải và khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha.
- Gấp đợc mép vải và khâu viền đợc đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha. Các mũi
khâu tơng đối đều đờng khâu ít bị dúm.
* Với HS khéo tay: Khâu viền đợc đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột tha. Các mũi
khâu tơng đối đều nhau, đờng khâu ít bị dúm.
- Yêu thích sản phẩm mình làm đợc.
<b>II. Đồ dùng dạy học</b>: Mẫu khâu viền đờng gấp mép vải bằng mũi khâu đột.
1 mảnh vải KT 20 cm x 30 cm, len, chỉ, kim, kéo, chì.
III. Hoạt động dạy hc:
<i>*HĐ1</i> : <i>Kiểm tra bài cũ.</i>
- Khõu vin ng gấp mép vải bằng mũi khâu
đột đợc thực hiện theo mấy bớc? Đó là những
bớc nào?
- GV nhËn xét.
<i>*HĐ2 : trng bày sản phẩm</i>
- GV tổ chức cho HS trng bµy sp.
- GV đi đến các nhóm hd HS cách trng bày.
<i>*HĐ3 :Nhận xét, đánh giá sản phẩm</i>
- Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sp
- GV nhận xét, ỏnh giỏ.
<i>3. Củng cố, dặn dò</i>
- Nhận xét tiết học.
- VN tập khâu lại nhiều lần. CB tiết sau.
- 1HS nhắc lại.
- HS khác nhận xét.
- HS trng by sp gấp mép vải và khâu
- Các nhóm nói về sản phÈm cđa
nhãm m×nh.
- HS dựa vào các tiêu chuẩn t
ỏnh giỏ sp
__________________________________