Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (213.62 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 17</b>
<b>Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018</b>
<b>BUỔI SÁNG Tập đọc</b>
<b>TÌM NGỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Đọc trơn tồn bài. Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
cụm từ dài.Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm, nhấn giọng
những từ ngữ kể về sự thơng minh và tình nghiã của chó, mèo.
- Hiểu nghĩa của các từ mới: Long Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo.
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện: Khen ngợi những vật ni trong nhà tình nghĩa,
thơng minh, thực sự là bạn của con người.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Tranh minh hoạ bài đọc sách giáo khoa.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
Ti t 1ế
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Luyện đọc</b>
- GV đọc mẫu toàn bài.
- GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
a. Đọc từng câu
GV rèn phát âm cho HS
b. Đọc từng đoạn trước lớp
GV hướng dẫn học sinh giải nghĩa
một số từ: Long Vương
c. Đọc từng đoạn trong nhóm.
GV nhận xét các nhóm
d. Thi đọc giữa các nhóm.
- 2 em đọc thuộc lòng bài: Đàn gà
mới nở
- HS chú ý lắng nghe.
- HS nối tiếp đọc từng câu.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Hai HS đọc câu trên bảng phụ.
- 1 em đọc chú giải: Thợ kim hồn
- Các nhóm thi đọc.
Ti t 2ế
<b>* Hướng dẫn tìm hiểu bài</b>
Do đâu chàng trai có viên ngọc quý ?
- Ai đánh tráo viên ngọc?
- Ở nhà người thợ kim hồn Mèo đã
nghĩ ra kế gì để lấy lại viên ngọc?
Khi ngọc bị Cá đớp mất Mèo và Chó
đã làm cách nào để lấy lại viên ngọc?
- Khi ngọc bị Quạ cướp mất Mèo và
- Chàng cứu con rắn nước , con rắn ấy
là con của Long Vương nên Long
Vương tặng chàng viên ngọc quý.
- Một người thợ kim hồn đánh tráo
viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý
hiếm
- Mèo bắt 1 con Chuột đi tìm ngọc.
Con chuột tìm được ngọc.
Chó đã làm cách nào để lấy lại ngọc?
Tìm trong bài những từ khen ngợi
Mèo Chó
<b>* Luyện đọc lại</b>
GV nhận xét các nhóm đọc.
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
Câu chuyện này nói lên điều gì?
Nhận xét giờ học.
ngoạm chạy.
Mèo nằm phơi bụng vờ chết quạ sà
xuống toan rỉa thịt, Mèo nhảy xổ lên
vồ. quạ van xin trả lại ngọc.
Thông minh, tình nghĩa
- Các nhóm HS thi đọc.
Chó và Mèo là những vật ni trong
nhà rất thơng minh, tình nghĩa. Chúng
thực sự là bạn của con người.
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Giúp HS
- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có
nhớ 1 lần).
- Củng cố về giải bài tốn dạng nhiều hơn, ít hơn 1 số đơn vị.
- Gd học sinh ý thức học tập
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Hướng dẫn học sinh ôn tập</b>
Bài 1
Dựa vào bảng cộng , bảng trừ để
nhẩm kết quả.
Em có nhận xét gì về 2 phép tính
4 + 9 và 9 + 7
Bài 2: Bài yêu cầu gì?
- Nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
Viết số vào ô trống
- Hướng dẫn cách tính nhẩm rồi nêu
kết quả
Bài 4
Bài tốn cho biết gì?
- HS nêu u cầu của bài
Tính nhẩm
7 + 9 = 16 8 + 4 = 12
9 + 7 = 16 4 + 8 = 12
16 - 9 = 7 12 - 4 = 8
16 - 7 = 9 12 - 8 = 4
- Đều có kết quả bằng 16
- 1 em đọc yêu cầu của bài
học sinh làm bài vào bảng con
38 47 36 81
42 35 64 27
80 82 100 54
1 em nêu yêu cầu của bài
Học sinh điền kết quả vào SGK
+1 +7
Bài tốn hỏi gì?
Muốn biết lớp 2b trồng được bao
nhiêu cây ta làm tính gì?
Bài 5: Điền số vào ô trống
- Hướng dẫn cách chọn số điền vào ô
trống
- Giáo viên nhận xét và đánh giá
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học.
7……..10……….15
1 em đọc yêu cầu của bài
Bài giải
Lớp 2B trồng được số cây là:
48 + 12 = 60 (cây)
Đáp số: 60 cây
2 học sinh lên bảng
72 + …= 72
85 -……= 85
BUỔI CHIỀU<b> Tiếng Việt</b>
<b>ƠN TẬP</b>
- Đọc trơn tồn bài, biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các
cụm từ dài.
- Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm.
- Rèn kỹ năng đọc hiểu.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Luyện đọc</b>
- GV đọc mẫu toàn bài.
- GV hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
- Đọc từng câu.
GV rèn phát âm cho HS.
- Đọc từng đoạn trước lớp.
GV hướng dẫn học sinh giải nghĩa một
số từ: Long Vương
Người làm đồ vàng bạc cịn được nói
ntn?
Hành động lấy trộm 1 vật tốt, thay nó
bằng 1 vật xấu là gì?
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
GV nhận xét cho các nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm.
- HS nối tiếp đọc từng câu.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Hai HS đọc câu trên bảng phụ.
- 1 em đọc chú giải
Thợ kim hoàn
- Các nhóm thi đọc.
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b>Toán</b>
- Ôn cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng, trừ viết (có nhớ 1
lần).
- Ơn về giải bài tốn dạng nhiều hơn, ít hơn 1 số đơn vị.
- GD học sinh ý thức học tập bộ môn
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Hướng dẫn học sinh ôn tập</b>
Bài 1
Dựa vào bảng cộng , bảng trừ để
nhẩm kết quả.
Củng cố lại mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ.
Bài 2: Bài u cầu gì?
Nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài
Viết số vào ô trống
- Hướng dẫn cách tính nhẩm rồi
nêu kết quả
Bài 4
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
Bài 5
- Giáo viên nhận xét
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- HS nêu yêu cầu của bài
Tính nhẩm
8 + 9 = 17 5 + 7 = 12 3 + 8 = 11
9 + 8 = 17 7 + 5 = 12 8 + 3 = 11
17 – 8 = 9 12 - 5 = 7 11 - 8 = 3
học sinh làm bài vào bảng con
44
18
26
47
45
92
82
49
33
1 em nêu yêu cầu của bài
a, 9 + 1 + 5 = 15 b, 6 + 4 + 1 = 11
9 + 6 = 15 6 + 5 = 11
c, 8 + 7 = 15 d, 7 + 5 = 12
8 + 2 + 5 = 15 7 + 3 + 2 = 12
Bài giải
34 + 18 = 52 (que)
Đáp số: 52 que
- 2 học sinh lên viết
0 + 0 = 0 0 – 0 = 0
<b>Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2018</b>
BUỔI SÁNG<b> Kể chuyện</b>
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa câu chuyện, kể lại từng đoạn và toàn bộ
câu chuyện: Tìm ngọc một cách tự nhiên, kết hợp với điệu bộ nét mặt.
- Chăm chú theo dõi bạn kể.
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Tranh minh hoạ S GK.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Câu chuyện cho em biết điều gì?
<b>3. Bài mới</b>
<i>a. Giới thiệu bài</i>
- Giáo viên nêu mục đích và yêu cầu
của bài.
<i>b, HD kể chuyện.</i>
<b>* Kể từng đoạn câu chuyện theo </b>
<b>tranh.</b>
Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu
chuyện đã học.
- G/V lần lượt treo từng tranh và hỏi
nội dung từng tranh.
Nêu nội dung tranh 1
Tranh 2 vẽ cảnh gì?
Tranh 3 nói lên điều gì?
Tranh 4 vẽ cảnh gì?
Nêu nội dung tranh 5
Tranh 6 vẽ cảnh nào?
<b>* Kể trong nhóm</b>
<b>* Thi kể chuyện giữa các nhóm </b>
Giáo viên và học sinh nhận xét cho
các nhóm.
- Nhận xét về:
Nội dung - cách diễn đạt-kể sáng
tạo
<b>* Kể toàn bộ câu chuyện</b>
- Giáo viên treo tranh
- Giáo viên và học sinh nhận xét cho
các nhóm
- Chọn những bạn kể hay nhất
- Giáo viên tuyên dương khen thưởng
các nhóm kể hay
<b>3. Củng cố dặn dị</b>
Nêu nội dung câu chuyện
Câu chuyện có mấy nhân vật?
- 2 em kể lại câu chuyện: Con chó
nhà hàng xóm
Tình bạn giữa Bé và Cún Bơng đã
giúp Bé mau lành bệnh.
- HS nghe.
1 học sinh đọc yêu cầu 1 của bài
- Học sinh quan sát 6 tranh trong
SGK nhớ lại nội dung từng đoạn
truyện và kể
- Long Vương tặng chàng viên ngọc
quý.
Người thợ kim hoàn đánh tráo viên
ngọc quý.
Mèo bắt Chuột đi tìm ngọc
Mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy biến
Quạ van lạy xin trả ngọc
Chàng trai mừng rỡ khi nhận lại được
viên ngọc quý.
- Kể theo nhóm 6
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn.
3 tổ cử đại diện thi kể cả câu chuyện
trước lớp.
+ Câu chuyện khen ngợi những vật
nuôi trong nhà tình nghĩa , thơng mnh
và thực sự là bạn của con người.
Em thích nhân vật nào trong câu
chuyện trên. Vì sao?
Câu chuyện trên khuyên em điều gì?
- GV khen ngợi những HS kể chuyện
hay.
- VN kể lại câu chuyện cho người
thân nghe.
(chàng trai, Long Vương, Chó, Mèo,
Chuột, Quạ , người đánh cá, Cá)
- Em thích con Chó vì nó thơng minh.
- Em thích con Mèo vì nó có tình có
nghĩa
- Cần phải đối xử thân ái với các con
vật nuôi trong nhà.
<b> Chính tả (nghe – viết)</b>
<b> TÌM NGỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Nghe, viết chính xác, trình bầyđúng1đoạn văn tóm tắt nội dung truyệnTìm
ngọc.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm , vần dễ lẫn : ui/uy ; r/d/gi hoặc
et/ec.
- Gd học sinh ý thức học tập bộ môn.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP</b>
<b> Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, bài tập 3.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Hướng dẫn nghe viết</b>
- Giáo viên đọc đoạn văn 1 lần
- Hướng dẫn học sinh viết bài
- Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
- Tìm trong bài những chữ em hay viết
sai
- GV đọc từ khó
- GV nhận xét bài của HS
* GV đọc bài
- Nhận xét bài
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính
tả
Bài 2
- Điền vào chỗ trống ui hay uy?
Giáo viên hướng dẫn học sinh điền ui hay
uy vào chỗ chấm
- HS viết bảng con
Trâu, ra ngoài ruộng, nối nghiệp
nông gia, quản công, cây lúa, ngọn
cỏ.
- Học sinh chú ý lắng nghe
- Viết lùi vào 1 ô.
Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa
Viết bảng con
- HS viết bài vào vở.
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào vở
Bài 3: Điền vào chỗ trống
a/ r, d hay gi?
b/ et hay ec?
- Nhận xét bài làm của học sinh
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
Chó và Mèo an ủi chủ
- 1 em đọc yêu cầu của bài
rừng núi cây giang
dừng lại rang tôm
Lợn kêu eng éc
hét to - mùi khét
<b> </b>
<b> Tốn</b>
<b>ƠN PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Giúp học sinh củng cố về cộng, trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và
cộng, trừ viết (có nhớ 1 lần).
- Củng cố về giải bài tốn nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
- Gd học sinh ý thức học tập bộ môn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Hướng dẫn học sinh ôn tập</b>
Bài 1: Nêu y/c của bài
- Tính nhẩm
- HD h/s dựa vào bảng cộng bảng trừ để
làm bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
- GV y/c viết chữ số hàng đơn vị thẳng
hàng đơn vị
Bài 3: Bài tập u cầu gì?
Bài 4: Hướng dẫn học sinh tóm tắt và giải
bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Muốn biết thùng bé đựng bao nhiêu l
- 1 em đọc yêu cầu của bài
học sinh làm bài (miệng)
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 - 5 = 8
14 - 7 = 7 8 + 7 = 15
17 - 8 = 5 16 - 8 = 8
- 1 em đọc yêu cầu của bài
Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng
đơn vị, chữ số hàng chục thẳng
hàng chục. Khi thực hiện theo thứ
tự từ phải sang trái
68
27
95
56
44
100
82
90
32
58
- 1 em đọc y/c của bài
- Học sinh làm bài vào nháp
- 2 em đọc đề toán
Bài giải
nước ta làm phép tính gì?
Bài 5
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
60 - 22 = 38 ( l )
Đáp số: 38l
- 2 học sinh lên bảng
73 - 0 = 73
<b> Tự nhiên xã hội</b>
<b>PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Sau bài học học sinh biết
- Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và người khác
khi ở trường.
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phịng tránh ngã khi ở
trường.
- GD học sinh có ý thức chơi những trị chơi an tồn
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP </b>
Hình vẽ trong sách giáo khoa trang 36 - 37.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>*Hoạt động 1: Làm việc với sách giáo</b>
khoa để nhận biết các hoạt động nguy
hiểm cần tránh
*/ Cách tiến hành
Bước 1: Động não
Hãy kể tên những hoạt động dễ gây
nguy hiểm ở trường
Bước 2: Làm việc theo cặp
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
các hình 1, 2, 3, 4 (SGK)
- Chỉ và nói hoạt động của các bạn
trong từng hình
- Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm?
Bước 3: Làm việc cả lớp
- Học sinh chơi
- Học sinh nêu
- Học sinh mở SGK
- Học sinh nêu
Đuổi nhau
Trèo cửa sổ
Trèo cây …
- Học sinh thảo luận nhóm 2
Hình 1: nhảy dây, bắn bi, chơi cầu,
đuổi nhau, trèo cây
hình 2: các bạn với tay qua lan can để
hái hoa phượng
Hình 3: chạy đuổi nhau trên cầu thang
Hình 4: các bạn đi theo hàng khi lên
xuống cầu thang
trèo cây, với tay qua lan can hái hoa,
đuổi nhau trên cầu thang
Giáo viên gọi 1 số học sinh trình bày
Giáo viên phân tích mức độ nguy
hiểm ở mỗi hoạt động và kết luận.
<b>*Hoạt động 2: Thảo luận </b>
- Lựa chọn trị chơi bổ ích
Mục tiêu: Học sinh có ý thức trong
việc chọn chơi những trò chơi để
phòng tránh ngã khi ở trường
cách tiến hành
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Bước 2: Làm việc cả lớp
Thảo luận các câu hỏi sau
- Nhóm em chơi trị chơi gì?
- Em cảm thấy thế nào khi chơi trò
chơi này?
- Theo em trò chơi này có gây ra tai
nạn cho bản thân và các bạn khi chơi
khơng?
- Em cần lưu ý điều gì trong khi chơi
trò chơi này để khỏi gây ra tai nạn.
<b>4. Củng cố - dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- Học sinh nghe
- 1, 2 em nhắc lại
- Mỗi nhóm tự chọn một trị chơi và
tổ chức chơi theo nhóm
- Nhóm em chơi trị chơi ''bịt mắt bắt
dê''
Em cảm thấy vui và phấn khởi khi
BUỔI CHIỀU<b> Tự nhiên xã hội</b>
<b> ÔN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Sau bài học học sinh biết: Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm
cho bản thân và người khác khi ở trường.
- Có ý thức trong việc chọn và chơi những trò chơi để phòng tránh ngã khi ở
trường.
- GD học sinh ý thức học tập bộ môn.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP</b>
VBT
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* HĐ1: Làm Làm bài để nhận biết</b>
các hoạt động nguy hiểm cần tránh
- Hãy kể tên những hoạt động dễ gây
nguy hiểm ở trường
- Làm vào vở bài tập
- Giáo viên quan sát HS làm bài
Hoạt động nào dễ gây nguy hiểm
- Làm việc cả lớp
Giáo viên gọi 1 số học sinh trình bày
<b>* Hoạt động 2: Thảo luận </b>
- Lựa chọn trị chơi bổ ích
- Học sinh làm bài
Hình 1: nhảy dây, bắn bi, chơi cầu,
đuổi nhau, trèo cây
hình 2: các bạn với tay qua lan can để
hái hoa phượng
Hình 3: chạy đuổi nhau trên cầu thang
Hình 4: các bạn đi theo hàng khi lên
xuống cầu thang
- 1 số em trình bày
- Học sinh làm
Mỗi nhóm tự chọn một trị chơi và tổ
chức chơi theo nhóm
Nhóm em chơi trị chơi ''bịt mắt bắt
dê''.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b> </b>
<b> Toán</b>
<b>LUYN TP</b>
<b>I. Mục tiêu</b> - Giúp học sinh củng cố về cộng, trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng
tính) và céng, trõ viÕt (cã nhí 1 lÇn).
- Củng cố về giải bài tốn nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị.
- Gd học sinh u thích mơn học
<b>II. Hoạt động dy hc</b>
<b>1. HD hc sinh lm bi tp</b>
Bài 1: Nêu y/c cđa bµi
- TÝnh nhÈm
- HD h/s dựa vào bng cng bng tr
lm bi
Bài 2: Đặt tÝnh råi tÝnh
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
- GV y/c viết chữ số hàng đơn vị thẳng
hàng đơn vị
Bµi3 : Bµi tập yêu cầu gì ?
Bài 4: Hớng dẫn học sinh tóm tắt và giải
bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Mun bit thựng bộ đựng bao nhiêu l
n-ớc ta làm phép tính gì ?
<b>2. Củng cố dặn dò</b>
GV nhận xét giờ học.
1 em đọc yêu cầu của bài
học sinh làm bài (miệng)
1 em đọc yêu cầu của bài
Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn
vị, chữ số hàng chục thẳng hàng chục.
- 1 em đọc y/c của bài
- 2 em đọc đề toán
Tóm tắt:
Can lớn : 70 l
Can bé ít hơn : 25 l
Can bé : …?l
Bài giải
Canbé đựng số nớc là:
70 - 25 = 45 ( l )
Đáp sè: 45l
<i> </i><b>Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2018</b>
BUỔI SÁNG Tập đọc
<b>GÀ ''TỈ TÊ'' VỚI GÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Đọc trơn toàn bài, biết nghỉ hơi đúng sau cácdấu câu.
- Biết đọc bài với giọng kể tâm tình, thay đổi giọng đọc phù hợp với nội dung
từng đoạn.
- Hiểu nghĩa các từ khó: Tỉ tê, tín hiệu, xơn xao, Hiểu nội dung bài: Lồi gà
cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở, bảo vệ yêu thương nhau
như con người.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Tranh minh họa bài đọc SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>- GV đọc mẫu toàn bài </b>
<b>* GV hướng dẫn h/s luyện đọc kết </b>
<b>hợp: </b>
giải nghĩa từ.
<i>- Đọc từng câu: GV rèn phát âm cho h/s</i>
<i>- Đọc từng đoạn trước lớp</i>
- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc
- 1 số câu dài
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Giáo viên giải nghĩa 1 số từ
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm
- GV và h/s bình chọn , nhận xét
<b>* Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài</b>
- Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi
nào ?
- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện
với nhau bằng cách nào?
Cách gà mẹ báo cho con biết ''khơng
có gì nguy hiểm''
Cách gà mẹ báo tin cho con biết'' Lại
đây mau các con, mồi ngon lắm''
Cách gà mẹ báo tin cho con biết ''tai
họa nấp mau''
<b>* Luyện đọc lại</b>
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- 2 em đọc bài
Đền ơn chàng, Long Vương tặng
chàng một viên ngọc quý
- HS chú ý lắng nghe
- Học sinh nghe
- HS đọc nối tiếp từng câu
-1, 2 em đọc câu dài trên bảng phụ
- Học sinh đọc nối tiếp
- 1 em đọc chú giải
- Đọc nhóm 3
- Các nhóm thi đọc
- Từ khi chúng cịn nằm trong trứng
gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng gà con
phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ .
gà mẹ kêu đều '' cúc, cúc, cúc ..''
gà mẹ vừa bới vừa kêu nhanh ''cúc,
cúc, cúc ''
gà mẹ xù lông , miệng kêu liên tục ,
gấp gáp '' rốc, rốc ''
học sinh thi đọc toàn bài
- Nêu ND của bài
- Giáo viên nhận xét giờ
của riêng chúng . Gà cũng có tình
cảm với nhau chẳng khác gì con
người
<b> Tập viết</b>
<b>CHỮ HOA: Ô , Ơ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Rèn kỹ năng viết chữ.
- Biết viết chữ cái hoa Ô, Ơ theo cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Ơn sâu nghĩa nặng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối chữ đúng quy định.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Mẫu chữ Ô, Ơ hoa trên khung chữ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Hướng dẫn viết chữ hoa</b>
HD h c sinh quan sát v nh n xét ch ọ à ậ ữ
- GV treo chữ mẫu Ô, Ơ
- Các chữ hoa Ô, Ơ giống như chữ
hoa O chỉ viết thêm dấu phụ
Chữ Ơ viết như chữ O sau đó viết
thêm râu vào bên phải chữ.
- GV viết mẫu: Vừa viết vừa nêu
cách viết
- HD học sinh viết bảng con:
GV nhận xét sửa sai cho h/s
<b>* HD viết cụm từ ứng dụng</b>
- GV viết cụm từ ứng dụng
- GV giải nghiã cụm từ : Sống có
tình nghĩa sâu nặng với nhau
* HD h/s quan sát và nhận xét
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li?
- Chữ t cao mấy li?
- Chữ cao 1,25 li là chữ nào?
- Các chữ còn lại cao mấy li ?Là
những chữ nào?
- Nêu cách đặt dấu thanh
- Nối nét cuối của chữ k nối sang
chữ ê
* HD h/s viết chữ kề vào bảng con
- GV uốn nắn sửa sai cho h/s
<b>* HD h/s viết vào vở tập viết</b>
- HS quan sát, nhận xét.
- Chữ Ô viết thêm dấu mũ .
- Chữ Ơ viết thêm râu vào bên phải chữ
- HS quan sát,
- HS viết chữ Ô, Ơ (2-3 lượt).
- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng
Ơn sâu nghĩa nặng
K, H
1,25 li
S
Cao1 li ê,v,a,i;c,n.
- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
viết của h/s
<b>* GV chữa bài</b>
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Giúp HS
- Củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết (có nhớ)
trong phạm vi 100.
- Củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ.
- Củng cố về giải bài toán và nhận dạng hình tứ giác.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
* GV hướng dẫn học sinh làm
bài, chữa bài
Bài 1: Nêu u cầu của bài
- Em có nhận xét gì về kết quả
của 2 phép tính 5 + 9 và 9 +
5
(tính chất giao hốn của phép
cộng khi ta đổi chỗ các số hạng
thì kết quả khơng thay đổi)
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính và thực hiện
phép tính
Bài 3:Tìm x
- x giữ vai trị ntn trong phép
tính
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta
làm ntn?
- 2HS nêu lại đề tốn
Tính nhẩm
- Học sinh làm miệng nêu kết quả phép tính
5 + 9 = 14 8 + 6 = 14
9 + 5 = 14 6 + 8 = 14
14 - 7 = 7 12 - 6 = 6
72
36
36
25
75
100
96
48
48
75
25
100
98
2
100
100
- Chữ số hàng ĐV thẳng hàng ĐV
Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái
- 1 em nêu y/c của bài toan
x là số hạng chưa biết
x là số bị trừ
- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
- GV và HS chữa bài
Bài 4: Nêu y/c của bài
- Hướng dẫn học sinh tóm tắt
bài tốn
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tóan hỏi gì?
<b>Bài 5: Đáp án D</b>
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
1 em đọc y/c của bài
Tóm tắt
Anh : 50 kg
Em nhẹ hơn: 16 kg
Em :…kg?
Bài giải
Em cân nặng số kg là:
50 - 16 = 34 (kg)
Đáp số: 34 kg
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát hình và nhận xét
có 4 hình tứ giác
<b>Đạo đức</b>
<b>GIỮ TRẬT TỰ VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- HS biết thực hiện giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng.
- Học sinh có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh nơi cơng
cộng.
- Biết liên hệ giữ gìn vệ sinh nơi công cộng trong thực tiễn hàng ngày.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
- Vì sao phải giữ gìn vệ sinh nơi cơng cộng?
<b>3. Bài mới</b>
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện được
hành vi giữ vệ sinh nơi cơng cộng bằng
chính việc làm của bản thân.
* Cách tiến hành
Giáo viên hướng dẫn, giao việc cụ thể cho
từng nhóm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nhận xét
đánh giá cơng việc của các nhóm
Các em vừa làm được những cơng việc gì?
Giờ đây nơi sân trường này trông như thế
nào?
- Giáo viên khen ngợi một số em có ý thức
+ Giữ trật tự, vệ sinh nơi công
cộng giúp cho công việc của con
người được thuận lợi, mơi
trường trong lành, có lợi cho sức
khỏe
- Học sinh thực hành dọn vệ
sinh sân trường
- Học sinh thực hành theo nhóm
Nhóm 1: Quét sân
Nhóm 2: Tưới cây
Nhóm 3: Hót và đổ rác
sân trường Sân trường rất sạch
sẽ .
* Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng. Đó là nếp
sống văn minh giúp cho công việc của mọi người đựơc thuận lợi, mơi trường
trong lành có lợi cho sức khỏe.
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
BUỔI CHIỀU
<b>Tiếng Việt</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Rèn kỹ năng viết chữ.
- Biết viết chữ cái hoa Ô, Ơ theo cỡ vừa và cỡ nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Ơn sâu nghĩa nặng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối chữ đúng quy định.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
Mẫu chữ Ô, Ơ hoa trên khung chữ.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>* Hướng dẫn viết chữ hoa</b>
HD h c sinh quan sát v nh n xét ch ọ à ậ ữ
- GV treo chữ mẫu Ô, Ơ
.
- GV viết mẫu: Vừa viết vừa nêu
cách viết
- HD học sinh viết bảng con
GV nhận xét sửa sai cho h/s
<b>* HD viết cụm từ ứng dụng</b>
- GV viết cụm từ ứng dụng
- GV giải nghiã cụm từ : Sống có
tình nghĩa sâu nặng với nhau
* HD h/s quan sát và nhận xét
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li?
- Chữ t cao mấy li?
- Chữ cao 1,25 li là chữ nào?
- Các chữ còn lại cao mấy li ?Là
những chữ nào?
- Nêu cách đặt dấu thanh
- Nối nét cuối của chữ k nối sang
chữ ê
- HS quan sát, nhận xét.
- Chữ Ô viết thêm dấu mũ
- Chữ Ơ viết thêm râu vào bên phải chữ
- HS quan sát
- HS viết chữ Ô, Ơ
- 1 HS đọc cụm từ ứng dụng
Ơn sâu nghĩa nặng
K, H
1,25 li
S
Cao1 li ê,v,a,i;c,n.
* HD h/s viết chữ kề vào bảng con
-GV uốn nắn sửa sai cho h/s
<b>* HD h/s viết vào vở tập viết</b>
- GV theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
viết của h/s
<b>* GV chữa bài</b>
- HS viết vở
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
Giúp HS
- Tiếp tục củng cố về cộng, trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết
(có nhớ) trong phạm vi 100.
- Củng cố về tìm một thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ.
- Củng cố về giải bài toán và nhận dạng hình tứ giác.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
<b>2. Bài mới:</b>
- GV hướng dẫn học sinh làm bài,
chữa bài
Bài 1: Nêu yêu cầu của bài
Em có nhận xét gì về kết quả của 2
phép tính 7 + 5 và 5 + 7?
(tính chất giao hốn của phép cộng:
khi ta đổi chỗ các số hạng thì kết quả
khơng thay đổi)
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính
Bài 3:Tìm x
- x giữ vai trị ntn trong phép tính
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm
ntn?
- 2HS nêu lại đề tốn
Tính nhẩm
- Học sinh làm miệng nêu kết quả
phép tính
7 + 5 = 12 4 + 9 = 13
5 + 7 = 12 9 + 4 = 13
16 - 8 = 8 11 - 9 = 2
14 - 7 = 7 17 - 9 = 8
- 1 em đọc yêu cầu của bài
70
35
35
15
85
100
94
47
47
85
15
100
95
5
100
- Chữ số hàng ĐV thẳng hàng ĐV.
Thực hiện theo thứ tự từ phải sang
- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
- GV và HS chữa bài
Bài4: Nêu y/c của bài
Hướng dẫn học sinh tóm tắt bài tốn
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
GV nhận xét giờ học
x + 17 = 45 x- 26 = 34
x = 45 – 17 x = 34 + 26
x = 28 x = 60
Tóm tắt:
Bao xi : 50 kg
Thùng sơn nhẹ hơn : 28 kg
Thùng sơn : … kg?
Bài giải
Thùng sơn nặng là:
50 - 28 = 22 ( kg )
Đáp số: 22kg
- Học sinh tự đếm hình:4
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
________________________________________________________________
<b>Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2018</b>
BUỔI SÁNG<b> Luyện từ và câu</b>
<b>TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI - CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Mở rộng vốn từ: Các từ chỉ đặc điểm của loài vật.
- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh.
- GD học sinh biết yêu quý các con vật nuôi.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
- Tranh minh hoạ bài tập trong SGK
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: tốt,
Đặt câu với mỗi từ đó
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, HD làm bài tập</i>
<b> Bài1</b>
- Giáo viên treo tranh minh họa 4 con
vật
- Chọn cho mỗi con vật dưới đây một
từ chỉ đặc điểm của nó
- GV cùng học sinh chữa bài.
Em hãy nêu những câu thành ngữ nói
về những con vật này.
- 2 HS nêu
tốt - xấu; ngoan - hư; nhanh - chậm;
trắng - đen.
Cái bút này rất tốt.
Bạn Thủy rất ngoan.
Bạn Tuấn chạy rất nhanh.
- Học sinh quan sát tranh minh họa
- Học sinh gắn thẻ bên tranh con vật
trâu khỏe - rùa chậm
Khỏe như trâu
Chậm như rùa
Nhanh như thỏ
Trung thành như chó
Bài 2
Nêu yêu cầu của bài
Giáo viên hướng dẫn cách làm bài
M: Đẹp như tiên
Bài 3: Dùng cách nói trên để viết tiếp
các câu sau
Mắt con mèo nhà em tròn ….
Tồn thân nó phủ một lớp lơng màu
tro, mượt …
Hai tai nó nhỏ xíu …
Giáo viên và học sinh nhận xét bài làm
của các bạn
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
+1 HS đọc yêu cầu cuả đề bài
- HS thảo luận nhóm 2
- HS làm bài và đọc phần bài làm
của mình
cao như sếu
khỏe như trâu (voi)
nhanh như chớp (điện)
chậm như rùa (sên)
hiền như Bụt (đất).
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở
- Học sinh đọc bài làm của mình
Mắt con mèo nhà em tròn như hòn
bi ve (tròn như hịn nhãn). Tồn thân
nó phủ một lớp lơng màu tro mượt
như nhung (mượt như tơ). Hai tai nó
nhỏ xíu như hai búp lá non.
<b>Chính tả</b>
<b> TẬP CHÉP: GÀ''TỈ TÊ'' VỚI GÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Chép lại chính xác, trình bày đungd một đoạn trong bài: Gà ''tỉ tê'' với gà.
- Viết đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ.
- Luyện viết đúng những âm, vần dễ lẫn au/ao; r/d/gi.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
Bảng lớp viết sẵn nội dung BT2.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
Giáo viên đọc cho học sinh viết
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Hướng dẫn tập chép </i>
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn
- Học sinh viết trên bảng lớp
- Học sinh viết bảng con
thủy cung, ngọc quý, ngậm ngùi, an ủi
- Học sinh nghe
Giáo viên đọc mẫu
Đoạn văn nói điều gì?
Trong đoạn văn trên những câu nào là
lời gà mẹ nói với gà con?
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà
mẹ ?
Luyện viết tiếng khó
* Học sinh chép bài
- Giáo viên quan sát học sinh viết bài
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2: Giáo viên nêu yêu cầu của bài
Điền vào chỗ trống ao hay au?
giáo viên và học sinh sửa những câu
bạn điền sai
Bài 3: Điền an hay anh?
- Học sinh nghe
Cách gà mẹ báo tin cho con biết
''Không có gì nguy hiểm''
''Lại đây mau các con, mồi ngon lắm''
1. Cúc, cúc.. cúc'' những tiếng này
được kêu đều đều, nghĩa là: ''khơng có
gì nguy hiểm ''kêu nhanh kết hợp với
động tác bới đất nghĩa là: ''lại đây mau
Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
2. Viết bảng con: kiếm mồi, nguy hiểm
3. Học sinh nhìn bảng chép bài
1 em đọc yêu cầu của bài
Học sinh làm bài
Sau mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã về.
Trên cây gạo ngoài đồng, từng đàn sáo
chuyền cành lao xao. Gió rì rào như
báo tin vui, giục người ta mau đón
chào mùa xuân mới.
1 vài em đọc bài làm của mình
1 em nêu yêu cầu của bài
Học sinh làm bài
bánh rán con gián
dành dụm; tranh dành; dán giấy;
bánh rán.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Củng cố về biểu tượng hình tam giác, hình vng, hình chữ nhật, hình tứ giác.
Vẽ độ dài có đoạn thẳng cho trước. Ba điểm thẳng hàng. Vẽ hình theo mẫu.
- Rèn kĩ năng nhận dạng hình đúng, vẽ hình đúng.
- GD học sinh ý thức vận dụng hình học trong thực tế.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
* Bài 1
- Vẽ các hình trong phần bài tập lên
bảng.
- Tổ chức cho HS chơi trị chơi thi tìm
hình theo y/c.
- Chia tổ, nêu y/c của trò chơi.
*Bài 2
- Y/C HS nêu đề bài ý a
- Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ
dài 8 cm.
- Y/C HS thực hành vẽ và đặt tên cho
đoạn thẳng vừa vẽ.
- Tiến hành tương tự với ý b( Y/C HS
làm bài vào vở)
*Bài 3
- Y/C HS đọc đề và nêu y/c của bài.
- Ba điểm thẳng hàng là ba điểm như
thế nào?
- Y/C HS thao tác trên thước kẻ tìm ba
điểm thẳng hàng.
- Hãy nêu tên ba điểm thẳng hàng và
y/c kẻ đường thẳng đi qua ba điểm
thẳng hàng.
Bài 4
- Y/C HS quan sát hình và tự vẽ.
- Hình vẽ được là hình gì? Nêu tên các
hình được ghép lại với nhau.
- Nghe phổ biến cách chơivà luật
chơi.
- Nhận tổ và thực hiện chơi.
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm.
- 5 HS nêu cách vẽ.
- Thực hiện theo y/c.
- 2 HS đổi chéo vở để kiểm tra bài
lẫn nhau.
- Nêu tên ba diểm thẳng hàng
- Là ba điểm cùng nằm trên 1 đường
thẳng.
- Thực hiện theo y/c.
- 3 điểm A,B, E thẳng hàng. 3 điểm
B,D, I thẳng hàng. 3 điểm D,C, E
thẳng hàng.
- Vẽ hình theo mẫu.
- Hình ngơi nhà. Có 1 hình tam giác
và 2 hình chữ nhật ghép lại với nhau.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
BUỔI CHIỀU<b> Toán</b>
<b> LUYỆNTẬP </b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
- Củng cố về biểu tượng hình tam giác, hình vng, hình chữ nhật, hình tứ giác.
Vẽ độ dài có đoạn thẳng cho trước. Ba điểm thẳng hàng. Vẽ hình theo mẫu.
- Rèn kĩ năng nhận dạng hình đúng, vẽ hình đúng.
- GD học sinh u thích mơn học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i><b> b, Bài giảng </b></i>
Bài 1
- Vẽ các hình trong phần bài tập lên
bảng.
- Tổ chức cho HS chơi trị chơi thi tìm
hình theo y/c.
- Chia tổ, nêu y/c của trò chơi.
Bài 2: Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có
độ dài 1 dm.
Hãy nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài
12 cm.
- Y/C HS thực hành vẽ và đặt tên cho
đoạn thẳng vừa vẽ.
Bài 3
- Y/C HS đọc đề và nêu y/c của bài.
- Đây là hình gì?
Gồm những hình nào ghép lại?
- Học sinh vẽ và tô màu vào hình đó
chơi.
- Nhận tổ và thực hiện chơi.
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 1 dm.
- 5 HS nêu cách vẽ.
- Thực hiện theo y/c.
- 2 HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau.
- Nêu tên ba diểm thẳng hàng
Hình ngơi nhà
Gồm hình chữ nhật, hình tam giác.
- Thực hiện theo y/c.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b> Tiếng việt</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Mở rộng vốn từ: Các từ chỉ đặc điểm của loài vật.
- Bước đầu biết thể hiện ý so sánh.
- GD ý thức tự học
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
VBT
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i><b> b, Bài giảng </b></i>
<b>* HD làm bài tập</b>
Bài1
- Giáo viên treo tranh minh họa 4 con
vật
- Chọn cho mỗi con vật dưới đây một từ
- GV cùng học sinh chữa bài.
Em hãy nêu những câu thành ngữ nói về
những con vật này.
Bài 2
- Nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát tranh minh họa
- Học sinh gắn thẻ bên tranh con
vật
- Học sinh nêu
M: Đẹp như tiên
Bài 3: Dùng cách nói trên để viết tiếp
các câu sau
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- HS làm bài và đọc phần bài làm
của mình
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở bt.
<b>Đạo đức</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- HS biết thực hiện giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng.
- Học sinh có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh nơi cơng
cộng.
- Biết liên hệ giữ gìn vệ sinh nơi công cộng trong thực tiễn hàng ngày.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
- Vì sao phải giữ gìn vệ sinh nơi cơng cộng?
<b>3. Bài mới</b>
* Mục tiêu: Giúp học sinh thực hiện được
hành vi giữ vệ sinh nơi cơng cộng bằng
chính việc làm của bản thân.
* Cách tiến hành
Giáo viên hướng dẫn, giao việc cụ thể cho
từng nhóm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nhận xét
đánh giá cơng việc của các nhóm
Các em vừa làm được những cơng việc gì?
Giờ đây nơi sân trường này trông như thế
nào?
- Giáo viên khen ngợi một số em có ý thức
tốt trong khi dọn vệ sinh.
+ Giữ trật tự, vệ sinh nơi công
cộng giúp cho công việc của con
người được thuận lợi, mơi
trường trong lành, có lợi cho sức
khỏe
- Học sinh thực hành dọn vệ
sinh sân trường
- Học sinh thực hành theo nhóm
Nhóm 2: Tưới cây
Nhóm 3: Hót và đổ rác
Chúng em vừa quét dọn khu vực
sân trường Sân trường rất sạch
sẽ .
* Kết luận: Mọi người đều phải giữ trật tự , vệ sinh nơi cơng cộng. Đó là nếp
sống văn minh giúp cho công việc của mọi người đựơc thuận lợi, mơi trường
trong lành có lợi cho sức khỏe.
<b>4. Củng cố dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<i> </i><b>Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2016</b>
<b>ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b> Giúp học sinh củng cố về </b>
- Xác định khối lượng qua sử dụng cân.
- Xem tờ lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ.
- Xác định thời điểm (qua xem giờ đúng trên đồng hồ).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b> Cân đồng hồ, tờ lịch cả năm, đồng hồ. ..</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i><b> b, Bài giảng </b></i>
<b>* Hướng dẫn học sinh làm bài tập </b>
Bài 1
Giáo viên nhận xét kết quả bài làm
của học sinh
Bài 2: Xem lịch rồi cho biết
Hướng dẫn học sinh xem lịch
Em được nghỉ các ngàythứ bảy và
ngày chủ nhật. Trong tháng 12 em
được nghỉ bao nhiêu ngày ?
Bài 3: Hướng dẫn học sinh xem lịch
tháng 10, tháng 11, tháng 12.
Bài 4
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
<b>4. Củng cố, dặn dò</b>
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát hình vẽ đặt trên
cân và nêu
Con vịt cân nặng 3 kg
Gói đường cân nặng 4 kg
Lan cân nặng 30 kg
- 1 em nêu yêu cầu của bài
Tháng 10 có 31 ngày
Tháng 10 có 4 ngày chủ nhật đó là các
ngày mùng 5, 12, 19, 26.
Tháng 11 có 30 ngày có 5 ngày chủ
nhật, có 4 ngày thứ năm
Muốn biết trọng lượng của 1 người
hay vật người ta dùng vật gì để đo
Để biết thời gian trong ngày người ta
dùng vật gì để xem
Để biết thời gian trong tháng, năm
người ta dùng vật gì?
Giáo viên nhận xét giờ học
Dùng cân
Đồng hồ
Dùng lịch
<b> Thủ công</b>
<b>GẤP, CẮT, DÁN BIỂN BÁO GIAO THÔNG, CẤM ĐỖ XE </b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Kiến thức: HS gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Kỹ năng: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Thái độ ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe.
- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a, Giới thiệu bài </i>
<i> b, Bài giảng</i>
1. GV hướng d n h c sinh quan sát nh n xétẫ ọ ậ
- GV hướng dẫn học sinh quan sát hình mẫu
biển báo giao thơng cấm đỗ xe
- Nêu sự giống nhau của các hình
- Các hình khác nhau ở điểm nào?
<b>2. GV hướng dẫn mẫu</b>
-Bước 1
Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
- Gấp cắt hình trịn màu đỏ từ hình vng
có cạnh 6 ơ
Gấp, cắt hình trịn màu xanh từ hình vng
có cạnh là 4 ơ
Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 4 ơ
rộng 1 ơ làm chân biển báo
Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
Dán hình trịn màu đỏ chờm lên chân biển
báo khoảng 1/2 ơ.
Dán hình trịn màu xanh ở giữa hình trịn
đỏ.
Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa
-HS quan sát hình mẫu và nhận
xét với những hình đã học.
Về hình dạng: Đều có dạng
hình trịn, dưới chân có đế, có
kích thước bằng nhau
Cách bố trí bên trong hình trịn
- Học sinh quan sát thao tác của
GV
- HS quan sát các bước theo quy
trình
- HS thực hành gấp, cắt ra giấy
nháp
hình tròn màu xanh Học sinh thực hành dán biển báo
giao thơng cấm đỗ xe
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
<b>Tập làm văn</b>
<b>NGẠC NHIÊN, THÍCH THÚ. LẬP THỜI GIAN BIỂU</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Rèn kỹ năng nói: Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú.
- Rèn kỹ năng viết: biết lập thời gian biểu.
- GD học sinh ý thức học tập bộ môn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC </b>
Tranh minh họa SGK.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ</b>
- Giáo viên nhận xét bài làm của học
sinh
<b>3. Bài mới</b>
<i>a. Giới thiệu bài</i>
<i>b. Hướng dẫn học sinh làm bài tập </i>
Bài 1
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
đọc thầm lời bạn nhỏ trong tranh để
hiểu tình huống trong tranh từ đó
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
nói để thể hiện sự ngạc nhiên thích
thú.
Bài tập 3: (viết)
Lập thời gian biểu buổi sáng chủ
nhật của bạn hà
Giáo viên nhận xét bài của học sinh.
<b>4. Củng cố dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- Học sinh làm BT2 tiết 16: Kể về vật
ni
- 2, 3 em đọc bài làm của mình
- Học sinh chú ý lắng nghe
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát tranh
Ôi ! Quyển sách đẹp quá!
Con cảm ơn mẹ.
3, 4 học sinh đọc lời cảm ơn mẹ
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- Học sinh phát biểu ý kiến
Ôi ! Con ốc biển đẹp quá, to quá!
Con cảm ơn bố ạ.
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài
Thời gian biểu sáng chủ nhật của bạn
Hà
6 giờ 30' - 7 giờ: Ngủ dậy, tập thể dục,
đánh răng rửa mặt.
- GV nhận xét giờ học
<b>Buổi chiều </b>
<b>Tiếng Việt</b>
<b>ÔN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Rèn kỹ năng nói: Biết cách thể hiện sự ngạc nhiên, thích thú.
- Rèn kỹ năng viết: biết lập thời gian biểu.
- GD ý tức tự học.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b> </b>- VBT
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i>a. Giới thiệu bài</i>
<i>b. Hướng dẫn học sinh làm bài tập </i>
Bài 1
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh.
Bài tập 2
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
nói để thể hiện sự ngạc nhiên thích thú.
Bài tập 3: (viết)
Lập thời gian biểu buổi sáng chủ nhật
của mình
- Giáo viên nhận xét bài của học sinh
<b>4. Củng cố - dặn dò</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- Học sinh làm BT2 tiết 16: Kể về
vật nuôi.
- 2, 3 em đọc bài làm của mình.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
- 1 em đọc yêu cầu của bài - cả lớp
đọc thầm yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát tranh
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài
- Học sinh phát biểu ý kiến
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài
Thời gian biểu sáng chủ nhật của em
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
Giúp học sinh củng cố về
- Xác định khối lượng qua sử dụng cân.
- Xem tờ lịch để biết số ngày trong mỗi tháng và các ngày trong tuần lễ.
- Xác định thời điểm (qua xem giờ đúng trên đồng hồ).
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b> Cân đồng hồ, tờ lịch cả năm, đồng hồ. ..</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ </b>
<b>3. Bài mới</b>
<i> a. Giới thiệu bài</i>
<i> b. H</i>ướng d n h c sinh l m b i t p ẫ ọ à à ậ
Bài 1
- Giáo viên nhận xét kết quả bài làm
của học sinh
Bài 2: Xem lịch rồi cho biết
- Hướng dẫn học sinh xem lịch
Em được nghỉ các ngàythứ bảy và
ngày chủ nhật. Trong tháng 12 em
được nghỉ bao nhiêu ngày ?
Bài 3: Hướng dẫn học sinh xem lịch
Bài 4
Hướng dẫn học sinh quan sát tranh
<b>4. Củng cố - dặn dị</b>
- Tóm tắt nội dung bài
- GV nhận xét giờ học
- 1 em nêu yêu cầu của bài
- Học sinh quan sát hình vẽ đặt trên
cân và nêu
Con vịt cân nặng 3 kg
Quả dưa cân nặng 4 kg
Hòa cân nặng 30 kg
- 1 em nêu yêu cầu của bài
Tháng 10 có 31 ngày
Tháng 10 có 4 ngày chủ nhật đó là các
ngày mùng 5, 12, 19, 26.
Tháng 11 có 30 ngày có 5 ngày chủ
nhật, có 4 ngày thứ năm .
Tháng 12 có 31 ngày
Lan bắt đầu ăn cơm trưa lúc 11 giờ.
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>KIỂM ĐIỂM TRONG TUẦN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Giúp học sinh nhận thấy những ưu điểm và tồn tại trong tuần.
- Học sinh nắm được phương hướng tuần sau.
- Giáo dục học sinh có ý tức kỷ luật tốt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
<b> 1. Nhận xét những ưu điểm và tồn tại </b>
<b>trong tuần</b>
- Giáo viên nêu yêu cầu - Các tổ trưởng nhận xét những
ưu điểm và tồn tại của từng cá
nhân trong tổ mình.
- Lớp trưởng nhận xét đánh giá
xếp loại từng tổ.
- Giáo viên nhận xét đánh giá:
* Biểu dương những học sinh thực hiện tốt
kế hoạch đề ra: ...…
* Nhắc nhở phê bình những học sinh thực
hiện chưa tốt: ...…
- HS theo dõi.
<b>2. Phương hướng tuần sau</b>
- Giáo viên đề ra phương hướng tuần sau
về các mặt.
+ Học tập: Thi đua học tập tốt giữa các tổ.
+ Chuyên cần: Đi học đúng giờ, đầy đủ.
+ Nề nếp: Thực hiện tốt các quy định của
trường, lớp.
+ Thể dục: Tập thể dục đều đặn.
+ Vệ sinh: Giữ gìn vệ sinh chung và vệ sinh
cá nhân.
- Học sinh phát huy những ưu
điểm, khắc phục những tồn tại
trong tuần.
- Thực hiện tốt phương hướng
tuần sau về mọi mặt.
<b>3. Củng cố, dặn dò</b>
- Nhận xét giờ học.