Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.73 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Thứ hai ngày 11 tháng 5 năm 2020
<b>Chính tả (Nghe viết)</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
Rèn kỹ năng viÕt.
- Nghe viết chính xác, đẹp đoạn văn ngời sáng tác Quốc Ca Việt Nam.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt l/n hoặc ut/uc.
<b>-</b> Giáo dục HS yêu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học.</b>
- Bảng lớp
<b>III. Các hot ng dạy học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
-Kiểm tra vở bµi tËp
<b>2. Bµi míi:</b> Giới thiệu - ghi bảng
- Hướng dẫn nghe viÕt:
a. Hướng dẫn chuÈn bÞ:
- GV đọc 1 lần đoạn văn - HS nghe
- 2HS đọc lại
- GV gi¶i nghÜa tõ Quèc hội - HS xem ảnh nhạc sĩ Văn Cao
- Bài hát quốc ca Việt Nam có tên là
gì ? do ai s¸ng t¸c ? s¸ng tác trong
hoàn cảnh nào?
- Là bài Tiến quân ca do nhạc sĩ Văn
Cao sáng tác. Ông sáng tác bài này
trong hoàn cảnh chuẩn bị khởi nghĩa.
- Đoạn văn có mấy câu? - 4 câu
- Trong đoạn văn những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao? - HS nêu
- GV đọc 1 số tiếng khó: Sáng tác,vẽ
tranh.... - HS lun viêt bảng con
- GV quan sát sửa sai
B, GV đọc bài - HS viết vào vở
- GV quan sát uấn nắn cho HS
c. Chữa bµi:
- GV đọc lại bài - HS đổi vở sốt lỗi
- GV thu vë nhËn xÐt bµi viÕt cđa HS.
Hướng dẫn lµm bµi tËp
a. Bµi 2: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm
- GV dán bảng 3 tờ phiếu - 3 tốp HS lên ®iÒn tiÕp søc.
- HS nhËn xÐt.
- GV nhËn xÐt.
* Buæi tra lim dim nghìn con mắt lá
bóng cũng nằm im trong vờn êm ả
b. Bài 3: (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS lµm
- GV chia líp lµm 3 nhãm - HS thi tiÕp søc
Ví dụ: Nhµ em cã nåi cơm điện
Mắt con cóc rất lồi...
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nêu lại ni dung bài
- Nhận xét tiết häc
<b>I. Mơc tiªu</b>
- RÌn luyện kỹ năng thực hiện phép tính.
- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có 2 phép tính.
<b>II. Đồ dùng dạy học :</b>
- Phiếu bài tập
<b>III. Cỏc hot ng dy hc</b>:
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Kiểm tra HS lên bảng :
<i>x</i> : 7 = 1315 <i>x</i> : 5 = 1709
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bµi míi:</b>
Bµi 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập và làm
Bài 2: (120)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
4691 2 1230 3
06 2345 03 410
- GV söa sai cho HS 09 00
+ Nêu lại cách chia ? 11 0
Bµi 3: 1
- GV gäi HS nªu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu phân tích bài toán - 2HS
Bài giải
Tng s sỏch 5 thựng l:
- GV gi HS đọc bài, NX 306 x 5 = 1530 (quyển)
Sè sách mỗi th viện là :
- GV nhận xét 1530 : 9 = 170 (quyển)
Đáp số: 170 quyển sách.
Bài 4:
- Yêu cầu giải vào vở + 1HS lên bảng Bài giải
- HS + GV nhn xột. Chiu di sân vận động là:
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân vận động là:
(285 + 95) x 2 = 760 (m)
ỏp s: 760 m
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Bớc đầu làm quen víi ch÷ sè La m·.
- Nhận biết đợc các chữ số La Mã từ 1 - 12, số 20 - 21.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng phụ ghi bài tËp.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b> Gọi 1 HS lên bảng.
- Chữa lại bài 4 (120 )
- GV nhận xét, chữa bài..
<b>2. Bài mới:</b>
Giới thiƯu vỊ ch÷ sè La M·.
- GV giới thiệu mặt đồng hồ là các số ghi bằng chữ số La Mã.
- HS quan sát
- GV viết bảng các ch÷ sè La M·
I,V,X và giới thiệu - đọc - HS nghe - đọc ĐT.
- GV viết 2 chữ số I với nhau - đọc là
2 . - HS đọc
- Viết 3 chữ số I với nhau đợc số III,
đọc là 3 . - HS đọc - viết bảng con
- GV ghép vào bên trái chữ số V một
chữ số I, đợc số nhỏ hơn V 1 đơn vị
đó là số 4, đọc là 4 (IV).
- HS nghe - đọc - viết bảng
- Cùng là V, viết thêm I vào bên phải
số V ta đợc số lớn hơn V 1đv đó là số
6, GV đọc.
- HS nghe đọc
- GV giới thiệu tơng tự các số VII,
VIII, X, XI, XII, nh c¸c sè V, VI. - HS nghe viÕt b¶ng con
- GV giíi thiÖu sè XX: ViÕt sè XX
liền nhau đợc số 20. - HS nghe viết bảng con.
- Viết bên phải số XX 1 chữ số I ta
đ-ợc số lớn hơn số XX một đơn vị đó là
số XXI.
- HS nghe viết bảng
a. Bài 1 + 2:
- GV gi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc theo cặp
b. Bµi tËp 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở - 2 HS lên bảng làm
a. II, IV,V,VI,VII, IX, XI
b. XI, IX,VII,VI, V, IV,II
c. Bµi tËp 4: - HS làm bài vào vở.
- GV chữa bài. I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI,
<b>3. Cñng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- NhËn xÐt giê häc.
<b>o c</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
HS hiểu:
- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
- Quyn c tụn trọng bí mật riêng của trẻ em. Học sinh tơn trọng, giữ gìn,
khơng làm h hại th từ, tài sản của những ngời trong gia đình, thầy cơ giáo, bạn
bè...
- HS có thái độ tơn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
<b>II. Đồ dùng dạyhọc.</b>
- Phiếu học tập - Cặp sách, th, quyển truyện...để chơi đóng vai
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
- Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bµi míi :</b>
1. Hoạt động 1: Nhận xét hành vi:
* Tiến hành:
- GV phát phiếu giao việc có ghi các tình
huống lên bảng
- HS nhn xột tỡnh hung sau đó
từng cặp HS thảo luận để nhận xét
xem hành vi no sai.
- GV gọi HS trình bày - Đại diện 1 số cặp trình bày
- HS nhận xét
* GV kÕt ln vỊ tõng néi dung
+ Tình huống a: sai
+ Tình huống b: đúng
+ Tình huống c: sai
2. Hoạt động 2: Đóng vai
* Mục tiêu: HS có kĩ năng thực hiện 1 số
hành động thể hiện sự tôn trọng th từ, tài
* TiÕn hành
- GV yêu cầu các nhóm thực hiện trò chơi
úng vai theo tình huống đã ghi trong phiếu - HS nhận tình huống
- HS thảo luận theo nhóm bng
úng vai trong nhúm.
- GV gọi các nhóm trình bày - 1 số nhóm trình bày trò chơi tríc
líp
- HS nhËn xÐt.
* GV kÕt ln
- Tình huống1: Khi bạn quay về lớp thì hỏi
mợn chứ khơng tự ý lấy đọc.
- T×nh huèng 2: Khuyên ngăn các bạn
không làm hỏng mũ của ngời khác và nhặt
mũ trả lại cho Thịnh.
* Kt lun chung: Th từ, tài sản của mỗi
ngời thuộc về riêng họ, khơng ai đợc xâm
phạm. Tự ý bóc, đọc th....
<b>3. Củng cố - Dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
<b>Thể dục</b>
( GV chuyên ngành son ging)
<b>Tp c</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Chú ý đọc các từ ngữ: xiếc, đặc sắc, dí dỏm, biến hố, nhào lộn, khéo léo, tu
bổ, lứa tuổi, giảm giá, liên hệ... Đọc chính xác các chữ số, các tỷ lệ phần trăm và
số điện thoại.
- Hiểu nội dung tờ quảng cáo trong bài. Bớc đầu có những hiểu biết về đặc điểm
nội dung, hình thức trình bày và mục đích của 1 tờ quảng cáo.
<b>-</b>Giáo dục HS u thích mơn học.
<b>II. §å dïng:</b>
- Tranh minh ho¹ trong sách giáo khoa
<b>III. Các hot ng dạy - học:</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ:</b>
- HS Đọc bài : Nhà ảo thuật
<b>3. Bµi míi</b>: Gi i thi u - ghi bớ ệ ảng
- Luyện đọc:
a. GV đọc toàn bài - HS nghe
- GV hớng dẫn đọc
b. Luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- 2HS đọc đồng thanh
- HS nối tiếp đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp. + HS chia đoạn
+ GV hớng dẫn cách ngắt nghỉ đúng
các câu văn - HS đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhúm
- Đọc thi: - 4HS tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn
2HS thi đọc cả bài
- GV nhận xét, đánh giá. - HS nhận xét
- Rạp xiếc in tờ quảng cáo ny lm
gì? - Lôi cuốn mäi ngêi ngêi - r¹p xemxiÕc.
- Em thÝch những nội dung nào trong
t qung cỏo? Núi rừ vỡ sao - HS nêu
- Cách trình bày quảng cáo có gì đặc
biƯt - HS nªu
- Em thêng thÊy qu¶ng cáo ở những
õu? - Trờn phố, sân vận động...
* Luyện đọc lại: - 1HS đọc cả bài
- GV đọc 1 đoạn trong tờ quảng cáo.
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- HS nghe
- 4 - 5 HS thi đọc
- 2HS thi đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, ỏnh giỏ.
<b>4. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nêu ni dung của 1 tờ quảng cáo ? - 1HS
- Nhận xét giờ học.
<b>Tập viết</b>
(Có tích hợp gi¸o dơc BVMT - Khai th¸c trùc tiÕp néi dung bài học)
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Củng cố cách viết chữ Q thông qua bài tập ứng dụng.
- Vit tờn riờng Quang Trung bằng chữ cỡ nhỏ. Viết câu ứng dụng: Q em đồng
lúa, nơng dân, bên dịng sơng nhỏ, nhịp cầu bắc ngang bằng chữ cỡ nhỏ.
<b>-</b>Giáo dục HS yêu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ viết hoa Q
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- KiĨm tra vë tËp viÕt cđa häc sinh.
<b>2. Bµi míi</b>: Giới thiệu - ghi bảng
- Hướng dẫn häc sinh viết bảng con<b>.</b>
a. Luyện viết chữ hoa
- HS quan sát
- HS viết bảng con Q, T, S (2 lÇn)
- GV sưa sai cho HS
b. Lun viÕt tõ øng dông.
- GV gọi HS đọc - 2HS đọc từ ứng dụng
- GV giíi thiƯu: Quang Trung lµ tªn hiƯu
cđa Ngun H (1753 - 1792)....
- HS tËp viÕt bảng con: Quang Trung
-> GV quan sát sửa sai
c. Lun viÕt c©u øng dơng
- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng
- GV gióp HS hiĨu nghÜa c©u øng dơng - HS nghe
- HS tập viết bảng con chữ; Quê, Bên
- GV söa sai cho HS
c. Hướng dẫn viÕt vë cho HS
- GV nêu yêu cầu - HS viết vào vở
- GV quan sát, sửa cho HS
* Nhận xét, chữa bài:
- GV thu vở nhận xét bài viÕt cđa HS. - HS nghe
- NhËn xÐt bµi viết
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
* Đánh giá tiết học
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Tip tục củng cố về đọc, viết, nhận biết giá trị của các chữ số La Mã từ 1 - 12.
- Thực hành xem đồng hồ ghi bằng chữ số La Mó.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- 1s que diờm, ng hồ.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Gọi HS lên bảng viết các chữ số La MÃ từ 1 - 15.
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>2. Bài míi:</b>
Bài 1: * Củng cố về đọc số La Mã/ đồng hồ.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát đồng hồ trong
SGK. - HS quan s¸t
- HS đọc giờ
Bài 2: * Củng cố về viết số La Mã,
đọc số La Mã.
- GV đọc HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Gäi HS lµm bµi - 1HS lên bảng viết các chữ số La MÃ tõ
+ HS lµm vµo vë.
- HS nhËn xÐt
- GV gọi HS đọc - HS đọc theo thứ tự xi, ngợc các chữ
sè bÊt kú trong 12 ch÷ sè La M·.
Bµi 3: Cđng cè vỊ nhËn diện chữ số
La MÃ.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV kiểm tra bài 1 số HS - HS làm bài - 2HS ngồi cạnh đổi vở để
kiểm tra
Bµi 4:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS thi xếp nhanh - 4HS lên bảng thi xếp nhanh
- Cả lớp xếp bằng que diêm
a. VIII; XXI
- GV gäi HS nhËn xÐt b. IX
GV nhận xét c. Với 3 que diêm xếp đợc các số: III,
IV, IX, XI và có thể nối tiếp 3 que diêm
để c s I.
5. Bài 5: - 2HS nêu yêu cầu bài tập
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Toán</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Tiếp tục củng cố biểu tợng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm )
- Biết xem đồng hồ (chính xác từng phút).
- VËn dụng vào thực tế.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Đồng hồ thËt
- Mặt đồng hồ bằng bìa.
<b>III. Các hoạt động dạy hc:</b>
<b>1. Kim tra bi c:</b>
Kiểm tra 2 HS lên bảng viết các số La MÃ : bốn, năm, sáu, tám, chín, mời hai,
hai mơi mốt.
- GV chữa bài.
<b>2. Bài míi:</b>
* HS nắm đợc cách xem đồng hồ.
- GV yªu cầu HS quan sát H1 - HS quan sát
+ §ång hå chØ mÊy giê - 6h 10'
* Nêu vị trí của kim giờ và kim phút
khi ng hồ chỉ 6h 10'? - Kim giờ chỉ qua số 6 một chút, kimphút chỉ đến số 2.
- Yêu cầu HS quan sát H2 - HS quan sát
- Kim giê vµ kim phút đang ở vị trÝ
nào? - Kim giờ đang ở quá vạch số 6 mộtchút vậy là hơn 6 giờ kim phút chỉ qua
vạch số 2 đợc 3 vạch nhỏ.
GV: Kim phót ®i từ vạch nhỏ này
-vch nh kia lin sau l đợc 1 phút.... - HS nghe
+ Vậy đồng hồ thứ 2 chỉ mấy giờ ? - 6h 13'
- HS quan sát H3
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ ? - 6 h 56'
+ Nêu vị trí của kim giờ và kim phót
lúc đồng hồ chỉ 6h 56'? - Kim giờ chỉ gần đến số 7, kim phútchỉ gần đến số 12.
+ Vậy còn thiếu mấy phút nữa là đến 7
- GV hớng dẫn HS đọc: 7 giờ kém 4' - HS đọc
* Bài 1:
- GV gäi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
* Bài 2:
- HS nêu miệng nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài.
* Bài 3 ( Gim ti) - 2HS nêu
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
<b>Tiếng Anh</b>
( GV chuyờn ngnh son ging)
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Cđng cố hiểu biết về cách nhân hoá.
- ễn luyn cỏch đặt và trả lời câu hỏi nh thế nào?
<b>-</b>Giáo dục HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- 1 đồng hồ có 3 kim
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. ổn định lớp</b> : HS hát
<b>2. KiÓm tra bµi cị:</b>
- KiĨm tra vë bµi tËp
<b>3. Bµi míi:</b>
- Giíi thiệu bài - ghi đầu
bài
- Hng dn làm bài tập
a. Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu
bài tập . - 2 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc bài thơ: Đồng hồ báo thức
- GV cho HS quan sát
đồng hồ, chỉ cho HS thấy
kim giờ chạy chậm, kim
phút đi từng bớc, kim
giây phóng rất nhanh.
- GV dán tờ phiếu lên
bảng - 3 HS thi trả lời đúng
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
a. Những vật đợc nhân
hoá <sub>Những vật ấy đợc gọi</sub>b. Cách nhân hoá
bằng Những vật ấy đợc tảbằng những từ ngữ
Kim giê B¸c - ThËn träng, nhÝch tõng
li, tõng li
Kim phót Anh - Lầm lì, đi từng bíc,
tõng bíc.
Kim gi©y BÐ -Tinh nghịch, chạy vút
C 3 kim - Cùng tới đích,rung một
hồi chng vang
- GV chèt l¹i về biện
pháp nhân hoá - HS nghe
b. Bµi 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Từng cặp HS hỏi - đáp trớc lớp
Ví dụ: - B¸c kim giê nhÝch vÒ phÝa trớc chậm
chạp....
- Anh kim phút lầm lì .
- Bé kim giây chạy lên trớc rất nhanh
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
c. Bµi 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS ni tip nhau t câu hỏi cho bộ phận in đậm
trong mỗi câu.
- HS nhËn xÐt.
a. Tr¬ng VÜnh Ký hiĨu biÕt nh thÕ nào?
- GV nhận xét, chữa bài. b. Ê - đi - xơn làm việc nh thế nào?
c. Hai chị em nhìn chú lý nh thế nào ?..
<b>4. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nêu lại ni dung bài ?
<b>To¸n</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
- Giúp HS: Biết cách giải các bài tốn có liên quan đến về đơn vị.
- Vận dụng làm bi thnh tho.
- Giáo dục học sinh ham học.
<b>II. Đồ dùng dạy - học:</b>
- HS chuẩn bị 8 hình
<b>III. Các hoạt động dạy học - hc:</b>
<b>1. Kim tra bi c:</b>
- Nêu các bớc giải 1 bài toán có lời văn ?
- HS + GV nhận xét.
<b>2. Bài mới:</b> GT- GB
GV rút bài toán (viết sẵn vào giấy) lên
bng - HS quan sỏt - 2HS đọc bài tập
+ Bài tốn cho biết gì? - Có 35 lít mật ong đổ đều vào 7 can
+ Bài toán hỏi gì ? - 1 can có bào nhiêu lít mật ong?
+ Muốn tính số mật ong có trong mỗi
can ta phải làm gì? - Phép chia: Lấy 35 lít chia cho 7 can
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng + lớp làm
vào vở
* Bài to¸n 2:
- GV gắn bài tốn (viết sẵn) lên bảng - HS quan sát
- 2HS đọc lại
+ Bài toán cho biết gì ? - 7 can chứa 35 lít mật
+ Bài toán hỏi gì? - Sè mËt trong 2 con
+ Muèn tÝnh sè mËt ong cã trong 2 can
trớc hết ta phải làm phép tính gì ? - Tính đợc số mật trong 1 can
7 can:……35 <i>l</i> Sè lÝt mËt ong có trong mỗi can là:
2 can:<i>l</i> ? 35 : 7 = 5 <i>(l</i>)
Sè lÝt mËt ong cã trong 2 can là:
5 x 2 = 10 (<i>l</i>)
Đáp số: 10 <i>l</i>
+ Trong bài toán 2, bớc nào là bớc rút
v n vị ? - Tìm số lít mật ong trong 1 can
- GV: Các bài toán rút về đơn v thng
c gii bng 2 bc.
+ B1: Tìm giá trị của 1 phần trong các
phần bằng nhau - HS nghe
+ B2: Tìm giá trị của nhiều phần bằng
nhau
- Nhiều HS nhắc lại
Hoạt động 2: Thực hành.
a. Bài 1 + 2 Củng cố về giải toán rút về
đơn vị.
* Bài 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu HS làm vµo vë + 2HS lên
bảng Bài giải
Tóm tắt Số viên thuốc có trong 1 vỉ là
4 vỉ: 24 viên 24 : 4 = 6 (viªn)
3 vØ: ….viªn? Sè viªn thuèc có trong 3 vỉ là:
6 x 3 = 18 (viên)
Đáp sè: 18 (viªn)
- Bài tốn trên thuộc dạng tốn gì ? - Liên quan rút về đơn vị
- Bớc rút về đơn vị trong bài tốn trên
lµ bíc nµo? - Tìm số viên thuốc có trong 1 vỉ
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2HS
- Yêu cầu 1 HS lên bảng + Lớp làm vở
7 bao : 28 kg Bài giải
5 bao:..kg? Số gạo trong 1 bao là:
28 : 7 = 4 (kg)
Số gạo có trong 5 bao là:
4 x 5 = 20 (kg)
Đáp số: 20 kg
- Bài toán trên bớc nào lµ bíc rót vỊ
đơn vị ? - Số kg gạo trong 1 bao.
Bµi 3: Củng cố xếp hình theo mẫu. - 2HS nêu yêu cầu
- HS xếp hình thi
- GV nhận xét, chữa bài. - Nhận xét
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Toán</b>
- Giúp HS: Củng cố kĩ năng giải các bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
- Vận dụng làm bài tập thành thạo.
<b>II. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Nêu các bớc giải bài toán rút về ĐV ? (2HS)
- HS + GV nhËn xÐt.
<b>2. Bµi míi:</b>
- Bµi 1
- GV gọi HS đọc bài toán - 2HS c
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS
- Yêu cầu HS giải vào nháp + 2HS lên
bảng làm.
Bài giải
Túm tt S cõy cú trong 1 lụ t l:
4 lô: 2032 cây 2034 : 4 = 508 (cây)
1 lô : cây ? Đáp số: 508 cây
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
- Bµi 2:
- GV gọi HS đọc bài tốn - 2HS c bi
+ Bài toán cho biết gì? - 1HS nêu
+ Bài toán hỏi gì ? - 1HS
+ Bi tốn thuộc dạng tốn gì? - Rút về đơn vị
- Yêu cầu HS làm vở khác 2 HS lờn
bảng. Bài giải
Tóm tắt Sè qun vë cã trong 1 thïng lµ:
7 thïng: 2135 quyÓn 2135 : 7 = 305 (quyÓn)
5 thïng: ….. quyÓn ? Sè qun vë cã trong 5 thïng lµ:
- GV gäi HS nhËn xÐt. 305 x 5 = 1525 (quyÓn)
- GV nhận xét Đáp số: 1525 quyển vở
c. Bài 3: ( Gim ti)
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Tự nhiên và xà hội</b>
<b>I. Mục tiêu: </b>
- Quan sỏt, so sỏnh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi hơng của một số loài
hoa.
- Kể tên 1 số bộ phận thờng có của một bơng hoa.
- Phân loại các bông hoa su tầm đợc.
- Nêu đợc chức năng và ích lợi của hoa.
- Quan sát, so sánh để ra sự khác nhau về màu sắc, hình dạng, độ lớn ca 1 s
hoa qu.
- Kể tên các bộ phận thờng có 1 loại quả.
- Nờu c chc nng ca ht v li ớch ca qu.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Su tầm một số loài hoa hoặc tranh ảnh các loài hoa.
<b>III. Các hoạt động dạy học</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Nêu các chức năng của lá cây ?
- Ngời ta sử dụng lá cây để làm gì ?
<b>2. Bµi míi:</b>
<i><b>a. Hoạt động1</b></i>: Quan sát và thảo luận.
Kể đợc tên các bộ phận thờng có của một bơng hoa.
*Tin hnh:
- GV chia lớp làm 4 nhóm và yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn thảoluận.
+ Quan sát vµ nãi vỊ màu sắc của
những bông hoa - Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận của nhóm mình.
- Các nhóm khác bổ sung.
- kết luận: Các loại hoa thêng kh¸c
nhau về hình dạng, màu sắc, mùi
thơm.
- Mỗi bông hoa thờng có: Cuống hoa,
cánh hoa, nhị hoa.
<i><b>b. Hot ng 2:</b></i> Lm việc với vật thật - Nhóm trởng điều khiển
* Mục tiêu: Biết phân loại các bông
hoa su tầm đợc.
* Tiến hành:
- GV nêu yêu cầu
<i><b>c. Hoạt động 3</b></i>: Thảo luận cả lớp
+ Hoa có chức năng gì ?
+ Hoa thờng dùng để làm gì? lấy VD
a. Hoạt động 1: Quan sát thảo luận.
* Mục tiêu: Biết quan sát, so sánh để
tìm ra sự khác nhau về màu sắc, hình
dạng, độ lớn của 1 số loại hoa quả. Kể
- HS trả lời.
* Tiến hành:
- GV yêu cầu và câu hỏi: - HS quan sát H. SGK
+ Chỉ, nói tên và mô tả màu sắc, hình
dng, lớn của từng loại quả ? + Nhóm trởng điều khiển các bạn quansát hình ảnh các quả có SGK.
+ Trong số các loại quả đó, bạn đã ăn
loại quả nào ? nói về mùi vị của quả
đó ?
+ ChØ vào các hình và nói tên từng bộ
phn ca 1 quả ?... - HS quan sát các quả mà mình mangđến.
- Các nhóm trởng điều khiển các bạn
giới thiệu quả mình đã su tầm đợc.
+ Nêu hình dạng, màu sắc của quả ?
+ Nhận xét vỏ quả có gì đặc biệt ?
+ Bên trong quả có những bộ phận
nào? Chỉ phần ăn đợc của quả đó?... - Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- HS nhn xột.
b. Hot ng 2: Tho lun
- Yêu cầu HS th¶o luËn - HS th¶o luËn theo nhãm và tra lời câu
hỏi.
<b>3. Củng cố- Dặn dò: </b>
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
<b>TËp lµm văn</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Rèn kỹ năng viết: Dựa vào những điều vừa kể, viết đợc 1 đoạn văn(từ 7 -> 10
câu) kể lại buổi biểu diễn nh trên.
<b>-</b>Giáo dục HS yêu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng lớp viết gợi ý.
- 1 số tranh, ảnh.
<b>III. Cỏc hot ng dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Đọc bài viết về ngời lao động trí óc ?
- HS + GV nhận xét
<b>2. Bµi míi:</b> Giíi thiƯu bµi
a. Bµi tËp 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS c gi ý
- GV nhắc HS: Những gợi ý này chỉ là
chỗ dựa, các em có thể kể theo cách trả
lời lần lợt từng câu gợi ý hoặc kể tự do
không phụ thuộc các gợi ý - 1HS lµm mÉu
- Vµi HS kĨ -> HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
b. Bµi tËp 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS viết lại những điều vừa
k sao cho rừ rng, thnh cõu. - HS nghe
- HS viết bài
GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Vài HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét 1 số bài
- Nhận xét bài viết.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
- Nêu lại ni dung bài ?
- Nhận xét giờ học.
GV chuyờn ngnh son ging
<b>Tự nhiên v xà hội </b>
(Có tích hợp giáo dục BVMT - Liên hệ)
<b>I.Mục tiêu</b>:
- Ch v nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con tơm, cua đợc quan sát
- Nêu ích lợi của tôm và cua. Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ các con vật.
- Chỉ và nói tên đợc các bộ phận cơ thể của các con cá đợc quan sỏt.
- Nêu ích lợi của cá.
<b>-</b>Giỏo dc HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các hình trong s¸ch gi¸o khoa
<b>III. Các hoạt động dạy học :</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Kể tên những côn trùng có lợi và có hại ? ( 3 HS)
- HS + GV nhËn xÐt
<b>2. Bµi míi :</b>
* Mục tiêu: Chỉ và nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con tôm và cua .
* Tiến hnh:
+ Bớc 1: Làm việc theo nhóm
- GV yêu cầu HS quan sát hình trong
sách giáo khoa - HS làm việc theo nhóm, nhóm trởngđiều khiển các bạn thảo luận câu hái
trong s¸ch gi¸o khoa .
- GV quan s¸t híng dẫn thêm cho các
nhóm
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS các nhóm lªn nhËn xÐt
* Kết luận: Tơm và cua có hình dạng kích thớc khác nhau nhng chúng đều
khơng có xơng sống. Cơ thể chúng đợc bao phủ 1 lớp vỏ cứng, có nhiều chân,
chân phân thành các đốt .
b. Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Nêu đợc ớch li ca tụm v cua.
* Tiến hành:
- GV nêu câu hỏi thảo luận - HS trả lời
+ Tôm, cua sống ở đâu ? -Ao, hồ, sông, si ...
+ Nêu ích lợi của tơm và cua ? - Làm thức ăn và xuất khẩu
+ Giới thiệu về hoạt động ni đánh
b¾t hay chế biến tôm, cua mà em biết ? - HS nªu
* Kết luận: - Tơm, cua là những thức ăn chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con
ngời.
- ở nớc ta có nhiều sơng hồ và biển là những môi trờng thuận tiện để nuôi và
đánh bắt tôm, cua ....
. Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.
* Mục tiêu: Chỉ nói đợc tên các bộ phận cơ thể của các con cá đợc quan sát
* Tin hnh
- GV nêu yêu cầu HS quan sát hình con
cá trong sách giáo khoa. - HS quan sát theo nhóm. Nhóm trởngđiều khiển thảo luận câu hỏi.
- GV nêu câu hỏi thảo luận:
+ Ch v núi tờn cỏc con cá có trong
hình? Bạn có nhận xét gì về ln ca
chỳng?
+ Bên ngoài của cá thờng có gì bảo vệ?
Bên trong cá có xơng sống không?... - Đại diện nhóm trình bày
- Mỗi nhóm giới thiệu một con c¸.
- nhãm kh¸c nhËn xÐt.
+ Hãy rút ra đặc im chung ca con
cá? - Vài HS nêu
* Kết luận: Cá là động vật có xơng
sống, sống dới nớc. Thở bằng mang, cơ
thể thờng có vảy bao phủ, có vây.
b. Hoạt động 2: Thảo lun
* Mục tiêu: Thảo luận ích lợi của cá.
* Tiến hành:
- GV nêu câu hỏi:
+ Kể tên 1 số loài cá nớc ngọt và nớc
mặn mà em biết? - HS thảo luận nhóm theo câu hỏi củagiáo viên.
+ Gii thiu v hot ng nuụi, ỏnh
bắt hay chế biến mà em biết? - Đại diện các nhóm trình bày
- HS nhận xét.
* GV kt lun: Phần lớn các loài cá đợc xử dụng làm thức ăn. Cá là thức ăn ngon
và bổ dỡng chứa nhiều chất đạm cần cho cơ thể con ngời...
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê học.
<b>Ting Anh</b>
( GV chuyờn ngnh son ging)
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Củng cố kĩ năng giải các bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
- HS vận dụng giải toỏn thnh tho.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
VBT
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kim tra bi c:</b>
- 1 HS giải bài tập 2( T40- VBT)
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>2. Lun tËp: </b>
- Bài 1: - 2HS đọc bài tốn
- Yêu cầu HS phân tích bài toán - 2 HS
- Yêu cầu HS giải vào nháp + 2HS lên
bảng làm. Bài giảiMỗi lò cần số viên gạch là:
9345 : 3 = 3115 (viên gạch)
Đáp số: 3115 viên gạch
- GV nhận xét, chữa bài.
+ Bài 2:
- GV gi HS c bi toỏn - 2HS c bi
+ Bài toán cho biết gì? - 1HS nêu
+ Bài toán hỏi gì ? - 1HS
+ Bài tốn thuộc dạng tốn gì? - Rút về đơn vị
- Yêu cầu HS làm vở khác 2 HS lờn
bảng. Bài giảiMột thùng có số gói mì là:
1020 : 5 = 204 ( gãi m× )
8 thïng cã số gói mì là:
204 x 8 = 1632 ( gói mì )
Đáp số: 1632 gói mì
+ Bài 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
+ 3 xe có tất cả bao nhiêu viên gạch ? - 5640 viªn
+ BT u cầu tính gì ? - Tính số viên gạch của 2 xe
- GV gọi HS nêu đề toán - HS lần lợt đọc bài toán
- GV yêu cầu HS giải vào vở
+ Bài toán trên thuộc bài toán gì?
- GV nhận xét, chữa bài.
- Thuc dng bi toỏn liờn quan n
rỳt v n v.
- HS làm vào vở
Bài giải
Một xe có số viên gạch là :
5640 : 3 = 1880 (viên)
Hai xe có số viên gach là:
1880 x 2 = 3760 (viên)
Bi 3,4( 129) gim ti
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
<b>m nhc</b>
- Tập biểu diễn một số bài hát đã học
- Biết nội dung câu chuyện.
<i>-H/s năng khiếu</i>: Nhận biết một số hình nốt nhạc.
- Tập viết các hình nốt nhạc.
<b>- T:</b> Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ chào mừng ngày 8- 3.
<b>II. Đồ dùng dạy- học :</b>
1. Đồ dùng: - Gv Nhạc cụ quen dùng.
- Bảng phụ viết các hình nốt nhạc.
- Nội dung câu chuyện <i>Du Bá Nha - Chung Tử Kì</i>
Hs: Sgk âm nhạc, thanh phách.
2. Phương pháp: Luyện tập, thực hành, nêu gương, vấn đáp.
<b>III. Các hoạt động dạy - học:</b>
<b>1. Ổn định tổ chức: </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: </b>2 h/s hát bài <i>Cùng </i>
<i>múa hát dưới trăng.</i>
<b>3. Bài mới: </b>a,Giới thiệu bài: giới thiệu
trực tiếp.
b, Hoạt động:
<b>Hoạt động 1:</b> Giới thiệu một số hình
nốt nhạc.
- GV giới thiệu lần lượt từng hình nốt
nhạc và mối tương quan giữa các nốt
nhạc:
+ Hình nốt trắng = 2 nốt đen
+ Hình nốt đen = 2 nốt móc đơn
+ Hình nốt móc đơn = 2 nốt móc kép.
+ Dấu lặng đen tương ứng với nốt đen.
+ Dấu lặng đơn tương ứng với nốt móc
đơn.
- Cho h/s thi nói nhanh tên hình nốt.
<b>Hoạt động 2:</b> Tập viết hình nốt nhạc:
- Cho h/s tập viết hình nốt nhạc
- GV chỉ định hs lên bảng thực hiện.
- GV theo dõi, sửa sai (nếu có)
- GV nhận xét, đánh giá
<b>Hoạt động 3:</b> Bài đọc thêm:
<i>Du Bá Nha - Chung Tử Kì</i>
- GV đọc bài đọc thêm cho cả lớp nghe.
- GV đặt một số câu hỏi để h/s trả lời:
+ Câu 1: Người xưa quan niệm về âm
- Hát tập thể.
- Báo cáo sĩ số.
- 2 h/s thực hiện, lớp nhận xét.
- Chú ý.
- H/s quan sát, nhận biết các hình nốt
nhạc và mối tương quan giữa chúng.
- H/s thi theo hướng dẫn của GV.
- Cả lớp tập viết hình nốt nhạc vào vở.
- 3- 5 h/s viết trên bảng theo yêu cầu của
GV
- Nhận xét bạn.
- Cả lớp lắng nghe.
nhạc như thế nào?
+ Câu 2: Điều gì khiến <i>Du Bá Nha và </i>
<i>Chung TửKì</i> trở thành đơi bạn thân?
+ Câu 3: Điều gì đã khiến <i>Du Bá Nha</i>
đập cây đàn xuống đất và thề không bao
giờ chơi đàn nữa?
- GV nhận xét.
- GV đọc lại câu chuyện.
+ Nội dung câu chuyện?
- GV nhận xét, bổ sung.
<b>- T:</b> Gv gợi ý cho các em Tổ chức các
hoạt động văn hóa, văn nghệ chào mừng
ngày 8- 3.
<b>4. Củng cố - dặn dị:</b>
- GV gọi h/s nêu tên các hình nốt đã
học.
- Nhắc nhở h/s về ôn bài và tập viết các
nốt nhạc trên khng.
thần bí, trước khi chơi đàn phải tắm gội,
+ Câu 2: Do cả 2 người đều say mê và
am hiểu về âm nhạc.
+ Câu 3: <i>Chung Tử Kì</i> mất, <i>Du Bá Nha</i>
đã nghĩ rằng từ nay khơng cịn ai có thể
hiểu được tiếng đàn của mình nữa.
- H/s lắng nghe
- H/s trả lời:
+ Nội dung: Âm nhạc - nhịp cầu nối tình
bạn.
- Chú ý thực hiện theo hướng dẫn của
Gv.
- HS thực hin.
- HS ghi nh.
<b> Tp c</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng 1 số từ ngữ: Ngữ giá, xa giá, truyền lệnh, náo động, trong leo lẻo,
chang chang.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu: nội dung bài: Ca ngợi Cao Bá Quát thơng minh, đối
đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ.
3. Gi¸o dục học sinh yêu thích môn học.
<b>II. Đồ dùng dạy häc:</b>
- Tranh minh ho¹ trun trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc bài: Nhà ảo thuật và trả lời câu hỏi trong sgk.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2. Bµi míi:</b>
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a. GV đọc toàn bài
GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b. HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
+ GV hớng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọan
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc đoạn 4 trong nhóm - HS đọc theo N4
- HS đọc ĐT cả bài
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ? - Tõy H
- Câu bé Cao Bá quát có mong muèn
theo đuổi....
- Câu đã làm gì để thực hiện mong
muốn đó ? - Cậu nghĩ ra cách gây chuyện ầm ĩ, ..
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ? - Vua thấy cậu tự xng là học trò nên
muốn thử tài cậu, ...
- GV giảng thêm về đối đáp.
- Vua ra vế đối nh thế nào ? - Nớc trong leo lẻo cá đớp cá
- Cao Bá Quát đối lại nh thế nào ? Trời nắng chang chang ngời trói ngời.
- Câu đối Cao Bá Quát hay nh thế
nào? - Biểu lộ sự nhanh trí, lấy cảnh mìnhđang bị trói đối lại...
- Nội dung câu chuyn núi lờn iu
gì? - HS nêu
* Luyn c lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS nghe
- GV hớng dẫn đọc - Vài HS thi đọc
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>3. Cđng cè - dỈn dß:</b>
- Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối
nhau ?
- GV cđng cè néi dung bµi.
- NhËn xÐt giê häc.
<b>Tập đọc- kể chuyện</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
<i><b>A. Tập đọc:</b></i>
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng, đọc đúng các từ ngữ khó trong bài.
- Rèn kỹ năng đọc hiểu nội dung bài: Ca ngợi Cao Bá Quát thơng minh, đối đáp
giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ.
<i><b>B. KĨ chun:</b></i>
- Rèn kỹ năng nói; Biết sắp xếp theo đúng trình tự câu chuyện; dựa vào tài nhớ
và tranh, kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng phù hợp.
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chỉ nghe bạn kể; học đợc u điểm của bạn, phát hiện
đúng những sai sót, kể tip c li k.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Tranh minh ho¹ trun trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
- Đọc bài: Đối đáp với vua và trả lời câu hỏi trong sgk.
- GV nhận xét, đánh giá.
<b>2</b>. Bµi míi:
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
a. GV đọc toàn bài
GV hớng dẫn cách đọc - HS nghe
b. HD luyện đọc.
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
+ GV hớng dẫn ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọan
+ Đọc đoạn 4 trong nhóm - HS đọc theo N4
- HS đọc ĐT cả bài
- Nội dung câu chuyện nói lên điều
g×? - HS nªu
* Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS nghe
- GV hớng dẫn đọc - Vài HS thi đọc
KĨ chun
1. GV nªu nhiƯm vơ - HS nghe
2. HD häc sinh kĨ chun
a. Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
4 đoạn trong chuyện. - HS quan sát 4 tranh đã đánh số
- Sắp xếp tranh theo 4 đoạn truyện
- HS nêu thứ tự đã sắp xếp.
3 - 1 - 2 - 4 -> tãm t¾t néi dung tranh
- HS nhËn xÐt
- GV nhËn xÐt
b. Kể lại toàn bộ câu truyện
- GV nêu yêu cầu - 4HS dựa vào thứ tự kể 4 đoạn nối tiếp
ca cõu chuyn.
- HS nhn xột
- GV nhn xột, ỏnh giỏ.
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- GV củng cố nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>Toán</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b>
Gióp HS :
- Nhận biết đợc các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10000 đồng.
- Bớc đầu biết đổi tiền (trong phạm vi 10000 đồng)
- Biết thực hiện các phép tính cộng; trừ các số vi n v tin t VN
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
- Mét sè tê tiỊn c¸c mƯnh gi¸.
<b>III. Các hoạt động dy hc:</b>
<b>1. Kim tra bi c: </b>
- Làm lại bài tËp 2, 3 tiÕt 124 (2HS)
- HS + GV nhËn xÐt.
<b>2. Bµi míi:</b>
a. Hoạt động 1: Giới thiệu các tờ giấy bạc: 2000đ, 5000đ, 10000đ.
* HS nắm đợc đặc điểm và giá trị của các tờ giấy bạc.
- GV ®a ra 3 tờ giấy bạc 2000 đ,
5000đ, 10000đ - HS quan sát
+ Nờu c im ca tng t giy
bạc ? + 5000 đ: màu xanh..
+1000 : mu .
+ Nờu giỏ trị các tờ giấy bạc ? - 3HS nêu
+ Đọc dòng chữ và con số ? - 2HS đọc
b. Hoạt ng 2: Thc hnh
Bài 1 (130)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS ngồi cạnh nhau quan sát và trả lời
+ Chú lợn (a) có bao nhiêu tiền ?
Em lm th no để biết điều đó ? - Có 6200 đồng. Vì tính nhẩm:5000đ + 1000đ + 200đ= 6200đ
- GV hỏi tơng tự với phần b, c - Chú lợn (b) có 8400 đ vì :
1000® +1000® + 1000 ® + 5000® + 200đ +
200đ = 8400đ
- Chú lợn (c) có 4000 đ vì :
1000 + 1000 + 1000 + 200 + 200 +200 +
200 + 200 = 4000 ®
Bài 3 (131)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu
- HS quan sát + trả lời
+ Đồ vật nào có giá trÞ Ýt tiỊn
nhÊt? + Ýt nhÊt là bóng bay: 1000đ
+ Đồ vật nào có giá trị tiền nhiều
nhất? + Nhiều nhất là lọ hoa: 8700 đ
+ Mua 1 quả bóng và 1 chiếc bút
chì hết bao nhiªu tiỊn ?
- Hết 2500 đồng.
+ Làm thế nào để tìm đợc 2500đ? - Lấy giá tiền 1 quả bóng + giá tiền 1 chiếc
bút chì: 1000đ + 1500đ = 2500
<b>3. Củng cố - dặn dò:</b>
- Nêu lại ND bài ? (2HS)
- Nhận xét giờ học.
<b>Toán</b>
<b>I. Mục tiêu:</b> Giúp HS :
- Củng cố về nhận biết và sử dụng các loại giấy bạc đã học
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trên các số đơn vị là đồng.Biết
giải các bài toán liên quan đến tiền t.
<b>-</b>Giỏo dc HS yờu thớch mụn hc.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
Sách giáo khoa, Bảng phụ
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: </b>
- Làm lại bài tập 2 + 3 (tiết 125) (2HS)
<b>2. Bµi míi:</b>
Bµi 1: ( Gim ti)
Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- Yờu cu lm nháp - nêu kết quả a. Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc
1000đ, 1 tờ 500đ, 1 tờ 100đ thì đợc 3600đ
- GV nhận xét, chữa bài. b. Lấy 1 tờ giấy bạc 50000đ, 1 tờ 2000đ 1 tờ
500 đ thì đợc 7500 đ
c. Lấy 1 tờ 2000đ, 2 tờ 500đ và 1 tờ 100đ thì
đợc 3100đ
Bµi 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu và quan sát
+ Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá
của từng đồ vật là bao nhiêu? - Bút máy 4000đ, hộp sáp màu 5000đ thớckẻ 2000 đ....
+ Em hiểu thế nào là mua vừa đủ
tiỊn? - Tøc lµ mua hÕt tiỊn kh«ng thừa, khôngthiếu.
- GV gọi HS nêu kết quả - HS nêu
+ Mai cú tin mua kéo, còn thừa tiền để
+ Nam đủ tiền mua 1 thớc kẻ, 1 hộp sáp
màu...
Bµi 4:
- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc yêu cầu bài
- 2 HS phân tích bài
- Yêu cầu HS làm vào vở
Tãm t¾t : Bài giải
Đa cho 2 ngời bán : 10.000đ Số tiềncô bán hàng phải trả lại là :
10.000 - 9000 = 1000 ( đồng )
Đáp số: 1000 đồng
- GV gọi HS đọc bài - 2 HSđọc
- HS nhËn xét
- GV nhận xét, chữa bài.
<b>3. Củng cố - dặn dò: </b>
- Nêu lại nội dung bài ? - 1 HS nêu
- Nhận xét giờ học.
<b>Chính tả(nghe- viết)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>
- Rèn, kỹ năng viết chÝnh t¶.
- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng 1 đoạn trong truyện "Đối đáp với vua"
- Tìm đúng, viết đúng các từ chứa tiếng bắt đầu bằng s/x.
<b>II. §å dïng d¹y häc:</b>
- 3 tê giÊy khỉ to viÕt ND bµi tËp 3 (a)
<b>III. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ:</b>
KiĨm tra vë bµi tËp cđa häc sinh.
<b>2</b>. Bài mới:
a. Hớng dẫn viết chính tả:
- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe
- 2HS đọc lại
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối? - Vì nghe nói cậu là học trị
+ Hãy đọc câu đối của vua và vế đối
cña Cao Bá quát ? - HS nêu
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 5 câu
+ Trong đoạn văn có những chữ nào
phi vit hoa? Vỡ sao? - Nhng chữ đầu câu và tên riêng CaoBá Quát.
- GV đọc 1 s ting khú:
Học trò, nớc trong không bỏ.... - HS luyện viết vào bảng con.
- GV quan sát sửa sai.
b. GV đọc bài - HS nghe viết vào v.
- GV quan sát uốn nắn cho HS
c. Nhận xét, chữa bài
- GV c li bi - HS dùng bút chì sốt lỗi
- GV thu vë nhận xét
a.Bài 2 (a)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK.
- GV gäi HS lµm bµi tËp - 4HS lên bảng thi viết nhanh
* sáo - xiếc
b. Bài 3: (a) - 2nhãm HS lªn thi tiÕp søc.
s: san sẻ, xe sợi, so sánh, soi đuốc...
<b>3. Củng cố- Dặn dò:</b>