Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.6 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Bài 2: Thông tin và dữ liệu.</b>
<b>Câu 1: Xác định câu đúng:</b>
a. 65535 byte = 64 KB b. 65535 byte = 65,535 KB
c. 65535 byte = 64,535 KB d. 65536 byte = 64 KB
<b>Câu 2. Bạn An đang xem đá bóng trên tivi, vậy bạn này đang tiếp nhận thơng tin dạng nào?</b>
a. Hình ảnh và văn bản b. Hình ảnh và số c. Hình ảnh và âm thanh d.Âm thanh và mùi vị
<b>Câu 3: Phát biểu nào sau đây về thông tin là đúng nhất?</b>
a. Là những hiểu biết có được về một thực thể b. Là mùi vị, âm thanh, hình ảnh, văn bản.
c. Là âm thanh và hình ảnh d. Là âm thanh, hình ảnh, văn bản và số
<b>Câu 4: Trong tin học, dữ liệu là:</b>
a. thông tin dạng văn bản. b. thông tin được đưa vào máy tính
c. thơng tin dạng âm thanh. d. thơng tin dạng hình ảnh
<b>Câu 5: Phát biểu nào sau đây phù hợp nhất về khái niệm bit:</b>
a. Một số có 1 chữ số b. Đơn vị đo khối lượng kiến thức
c. Chín chữ số 1 d. Đơn vị đo lượng thông tin
<b>Câu 6: Một gi-ga-byte (GB) bằng:</b>
a. 1024 KB b. 1024MB c. 1024B d. 1000TB.
<b>Câu 7: Một số hệ hecxa 3AE16 có giá trị thập phân là:</b>
a. 432 b. 845 c. 416 d. 942
<b>Câu 8: Mã nhị phân của thông tin là: </b>
a. Số trong hệ hecxa. b. Số trong hệ thập phân
c. Số trong hệ nhị phân. d. Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính.
<b>Câu 9: 1 byte bằng nhiêu bit?</b>
a. 2 bit b. 8 bit c. 10 bit d. 16 bit
<b>Câu 10: Mã hóa thơng tin thành dữ liệu là q trình?</b>
a. Chuyển thơng tin vè dạng mà máy tính có thể xử lí được
b. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác khơng hiểu được
c. Chuyển thông tin về dnạg mã ACSCII
d. Chuyển thông tin bên ngồi thành thơng tin bên trong máy tính
<b>Câu 11: Xác định câu nào đúng trong các câu sau: </b>
a. 2048 byte = 2,048 KB b. 2024 byte = 1 KB c. 2000 byte = 2 KB d. 2048 byte = 2 KB
<b>Câu 12: Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :</b>
a. bộ mã ASCII dùng để mã hố thơng tin dạng hình ảnh
b. bộ mã ASCII dùng để mã hố thơng tin dạng văn bản
c. bộ mã ASCII dùng để mã hố thơng tin dạng âm thanh
d. bộ mã UNICODE có thể mã hố được 65536 kí tự khkác nhau, cho phép thể hiện trong máy tính văn bản của
hầu hết các ngôn ngữ trên thế giới
<b>Câu 13: Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:</b>
a. Hệ hexa sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9 và 6 chữ cái A, B, C, D, E, F.
b. Hệ hexa sử dụng 7 chữ cái I, V, X, L, C, D, M
c. Hệ hexa sử dụng 10 chữ số từ 0 đến 9.
d. Hệ hexa sử dụng 2 chữ số từ 0 và 1.
<b>Câu 14: Một số hệ hecxa 1B8F16 có giá trị thập phân là:</b>
a. 705 b. 7055 c. 416 d. 7054
<b>Câu 15: Một số hệ nhị phân 1011112 có giá trị thập phân là:</b>
a. 45 b. 46 c. 47 d. 48
<b>Câu 16: Một số hệ nhị phân 11110102 có giá trị thập phân là:</b>
a. 122 b. 123 c. 124 d. 125
<b>Bài 3 : Giới thiệu về máy tính</b>
<b>Câu 1: Theo em, đây là thiết bị gì? </b>
<b>a. CPU</b> <b>b. ROM </b> <b>c .RAM</b> <b>d. Đĩa mềm</b>
<b>Câu 2 : Bộ nhớ ngồi của máy tính thường là : </b>
a. Dùng để đưa thông tin vào máy tính b. Là nơi lưu trữ thơng tin lâu dài
c. Là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí. d. Là nơi chương trình được đưa vào thực hiện
<b>Câu 3 : Thiết bị ra là : </b>
a. Loa, máy chiếu, đĩa từ. b. Loa, chuột, webcam, máy qt
c. Máy in, bàn phím, màn hình. d. Màn hình, máy in, tay nghe
<b>Câu 5: Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính hãy cho biết q trình xử lí thơng tin thực hiện theo qui trình nào </b>
<b>trong những qui trình dưới đây :</b>
a. Nhập dữ liệuxuất thông tinxuất: lưu trữ dữ liệu
b. Nhập dữ liệuxử lí dữ liệuxuất: lưu trữ dữ liệu.
c. Xuất thơng tin xử lí dữ liệunhận: lưu trữ dữ liệu
d. Tất cả đếu sai
<b>Câu 6 : Hệ thống tin học gồm các thành phần :</b>
a. Người quản lí,máy tính, internet
b. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm
c. Máy tính mạng và phần mềm.
d. Máy tính, phần mềm và dữ liệu
<b>Câu 7 : Phát biểu nào sau đây về Rom là đúng</b>
a. Rom là bộ nhớ ngoài b. Rom là bộ nhớ trong có thể đoc và ghi dữ liệu
c. Rom có dung lượng nhỏ d. Rom là bộ nhớ trong chỉ cho phép đọc dữ liệu
<b>Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về Ram là đúng ? </b>
a. Ram là bộ nhớ b.Ram có dung lượng nhỏ hơn đĩa mềm
c. Thông tin trong Ram sẽ bị mất khi tắt máy d. Ram có dung lượng nhỏ hơn Ro
<b>Câu 9 : Bộ phần nào sau đây không tham gia vào q trình xử lí dữ liệu ?</b>
a. CPU b. RAM c. ROM d. Màn hình
<b>Câu 12 : Thành phần nào là quan trọng nhất của máy tính ?</b>
a. Đĩa cứng b. RAM c. ROM d. CPU
<b>Câu 13 : Thiết bị vào dùng để</b>
a. Đưa thơng tin vào máy tính b. Đưa thơng tin ra từ máy tính
c. Lưu trữ dữ liệu d. Thực hiện và điều khiển thực hiện chương trình
<b>Câu 14 : Bộ nhớ ngồi của máy tính thường là :</b>
a. Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, USB b. Màn hình, máy in
c. ROM và RAM d. Chuột, bàn phím
<b>Bài 4 : Bài toán và thuật toán</b>
<b>Câu 1: Trong bài toán, Input là ?</b>
a. Thơng tin ra b. Thơng tin vào c. Thuật tốn d. Chương trình
<b>Câu 2 : Trong bài tốn, Output là :</b>
a. Thuật tốn b. Thơng tin vào c. Thơng tin ra d. Mã hóa thơng tin
<b>Câu 3 : Cho 3 cạnh a, b, c của tam giác ABC, tính diện tích tam giác đó. Hãy xác định Input đúng của bài</b>
<b>toán trong các đáp án sau:</b>
c. Ba cạnh a, b, c d. Câu a, b đúng
<b>Câu 4 : Input của bài toán giải hệ phương trình bậc nhất tổng quát </b>
a. thể hiện các phép tính tốn; b. thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu;
c. quy định trình tự thực hiện các thao tác; d. thể hiện thao tác so sánh;
<b>Câu 6: Thuật tốn có những tính chất nào?</b>
a. tính xác định, tính liệt kê, tính đúng đắn; b. tính dừng, tính liệt kê, tính đúng đắn;
c. tính xác định, tính liệt kê, tính dừng; d. tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn;
<b>Câu 7: Với N=102, M=78 hãy dựa vào thuật tốn sau để tìm kết quả đúng?</b>
B1: Nhập M, N
B2: Nếu M=N thì lấy giá trị chung rồi chuyển sang B5.
B3: Nếu M>N thì M=M - N rồi quay lại B2.
B4: N =N -M rồi quay lại B2.
B5: Đưa ra kết quả rồi kết thúc.
a. 6 b.5 c.12 d.24
<b>Câu 8: Xác định bài toán kiểm tra tính nguyên tố của số nguyên dương N</b>
a. Input : N, Output: N là số nguyên tố
b. Input : N (N>0), Output: N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố
c. Output: N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố
d. Input : N (N>0), Output: N không là số nguyên tố
<b>Câu 10: Hãy điền vào chỗ ...Thuật toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác </b>
<b>định sao cho khi thực hiện các thao tác ấy, từ ... của bài toán, ta nhận được ... cần tìm</b>
a. Input - Output b. Output - Input c. thông tin – dữ liệu d. thông tin – kết quả
<b>Câu 11: </b>
<b>Câu 1: Chương trình viết bằng hợp ngữ khơng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? </b>
a. Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngôn ngữ bậc cao
b. Sử dụng trọn vẹn các khả năng của máy tính.
c. Diễn đạt gần với ngôn ngữ tự nhiên.
d. Ngắn gọn hơn so với chương trình được viết bằng ngơn ngữ bậc cao.
<b>Câu 2. Chương trình dịch khơng có khả năng nào trong các khả năng sau. </b>
a. Phát hiện được lỗi ngữ nghĩa
b. Thông báo lỗi cú pháp
c. Phát hiện được lỗi cú pháp
d. tạo được chương trình dịch
<b>Câu 3 : Chương trình viết bằng ngơn ngữ bậc cao khơng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau? </b>
a. Không phụ thuộc vào máy, chương trình thực hiện được trên nhiều máy.
b. Ngắn gọn, dễ hiểu, dễ hiệu chỉnh và nâng cấp
c. máy tính có thể hiểu và thực hiện trực tiếp chương trình này.
d. Kiểu dữ liệu và cách tổ chức dữ liệu đa dạng, thuận tiện cho mơ tả thuật tốn
<b>Câu 4 : Chương trình viết bằng ngơn ngữ bậc cao có ưu điểm nào dưới đây ?</b>
a. Khai thác được tối đa khả năng của máy.
b. Tốc độ thực hiện nhanh hơn so với chương trình được viết bằng ngơn ngữ máy
. Viết dài và mất nhiều thời gian hơn so với chương trình viết bằng ngôn ngữ máy
d. Ngắn gọn, dễ hiểu dễ hiệu chỉnh và nâng cấp, không phụ thuộc vào loại máy.
<b>Câu 5 : Ngơn ngữ lập trình là ?</b>
a. Ngôn ngữ Pascal
b. Ngôn ngữ diễn tả các thao tác của thuật tốn thành chương trình
c. Ngơn ngữ chuyển thuật toán dạng liệt kê sang sơ đồ khối
<b> Câu 6 : Chương trình dịch là </b>
a. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy thành ngôn ngữ bậc
cao
b. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngơn ngữ bậc cao thành chương trình
thực hiện được trên máy
c. Chương trình dịch ngơn ngữ máy ra ngơn ngữ tự nhiên
d. Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy
<b>Câu 7 : Pascal thuộc loại ?</b>
a. Ngôn ngữ máy b. Hợp ngữ c. Ngôn ngữ bậc cao d. Cả a, b, c đều sai
<b>Câu 8 : Ngôn ngữ nào phù hợp với đa số người lập trình</b>
a. Hợp ngữ b. Ngơn ngữ bậc cao c. Ngôn ngữ máy d. Cả a, b, c đều đúng
<b>Câu 9 : Ngôn ngữ máy là:</b>
a. Ngôn ngữ con người dễ hiểu nhất
b. Ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
c. Ngơn ngữ nhiều người biết và dễ sử dụng
c. Cả a, b, c đều sai
<b>Bài 6 : Giải bài toán trên máy tính</b>
<b>Câu 1 : Các bước giải bài tốn trên máy tính:</b>
a. Xác định bài tốn\viết chương trình\hiệu chỉnh\lựa chọn thuật toán\viết tài liệu
b. Xác định bài toán\lựa chọn thuật tốn\viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu
c. Hiệu chỉnh\lựa chọn thuật tốn\xác định bài tốn\viết chương trình\viết tài liệu
d. Viết chương trình\hiệu chỉnh\viết tài liệu\xác định bài tốn\lựa chọn thuật tốn
<b>Câu 2 :Trong giải bài tốn trên máy tính, viết chương trình là: chọn phương án đúng.</b>
a. Chọn ngơn ngữ phù hợp với thuật toán và tổ chức dữ liệu b. Chọn Input và dữ liệu
c. Chọn ngôn ngữ phù hợp vói thuật tốn và Output d. Chọn dữ liệu, input và Output
<b>Câu 3 : Thuật toán tối ưu là thuật toán</b>
a. Dễ hiểu và dễ cài đặt b. Thời gian chạy nhanh c. Tốn ít bộ nhớ d. Cả a, b và c
<b>Câu 4 : Mục đích của việc hiệu chỉnh là ?</b>
a. xác định lại Input, Output b. Phát hiện và sửa sai sót
c. Mơ tả chi tiết bài toán d. Cả a, b và c đều sai
<b>Câu 5 : Viết chương trình là ?</b>
a. Hướng dẫn máy tính thực hiện giải bài tốn
b. Thể hiện ý tưởng giải bài tốn thành chương trình
c. Thể hiện cách giải trên máy tính
d. Tổng hợp giữa việc lựa chọn cấu trúc dữ liệu và ngơn ngữ lập trình để diễn đạt đúng thuật toán.
<b>Câu 6 : Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :</b>
a. Một bài tốn có thể có nhiều thuật tốn để giải b. Một bài tốn chỉ có một thuật tốn để giải
c. Một thuật tốn có thể giải tất cả các bài tốn d. Mọi bài tốn khơng có thuật tốn để giải.
<b>Bài 7 : phần mềm máy tính</b>
<b>Bài 8 : những ứng dụng của tin học</b>
<b>Bài 9 : tin học và xã hội</b>
<b>Câu 1 : Trong các phần mềm sau đây, phần mềm nào là phần mềm hệ thống?</b>
a. hệ soạn thảo văn bản b.Chương trình Pascal
c. hệ điều hành Windows 7 d.Chương trình diệt virus Bkav
<b>Câu 2 : Phần mềm nào sau đây cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu của các chương trình khác trong quá trình </b>
<b>hoạt động của máy.</b>
a. Phần mềm hệ thống b. Phần mềm tiện ích c.. Phần mềm ứng dụng d. Phần mềm công cụ
<b>Câu 3 : Các phần mềm Microsoft Excel , Quartro, Foxpro, Microsoft Access trợ giúp con người trong lĩnh </b>
<b>Câu 5: Con người phóng được vệ tinh nhân tạo, bay lên vũ trụ nhờ hệ thống máy tính thuộc lĩnh vực nào?</b>
a. Giáo dục đào tạo b. Trí tuệ nhân tạo c. Tự động hố và điều khiển d. Quản lí.
<b>Câu 6: Các hoạt động nào sau đây không bị phê phán?</b>
a. Cài đặt mật khẩu cá nhân trên máy tính. b.Phát tán các hình ảnh đồi truỵ trên mạng
c. Cố ý làm nhiễm Vius vào máy của người khác b.Sao chép các phần mềm khơng có bản quyền.
<b>CHƯƠNG II : HỆ ĐIỀU HÀNH</b>
<b>BÀI 10. Khái niệm về hệ điều hành</b>
<b>Câu 1 : HĐH là phần mềm ?</b>
a. hệ thống b. ứng dụng c. Tiện ích d. Cơng cụ
<b>Câu 2 : Hệ điều hành không đảm nhiệm những việc nào trong các việc sau?</b>
a. Giao tiếp với ổ đĩa cứng b. Xuất ra màn hình c. Quản lí bộ nhớ trong d. Xử lí văn bản
<b>Câu 3 : Tìm câu sai trong các câu liên quan đến hệ điều hành (HĐH)</b>
a. HĐH tổ chức khai thác tài nguyên máy một các tối ưu
b. HĐH quản lí mọi tài nguyên của máy tính
c. HĐH có chương trình đảm bảo tương tác giữa người dùng và máy tính
d. Học sử dụng máy tính trước hết phải học sử dụng HĐH
<b>Câu 4 : Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:</b>
a. Trong CPU b. Trong RAM c. Trong ROM d. Trong bộ nhớ ngoài
<b>Câu 5 : Điền vào chỗ …. Hệ điều hành là tập hợp các chương trình được tổ chức thành một hệ thống với </b>
<b>nhiệm vụ đảm bảo tương tác giữa người dùng với …, cung cấp các phương tiện và … để điều phối việc thực </b>
<b>hiện các chương trình, quản lí chặt chẽ các tài nguyên của máy, tổ chức khai thác chúng một cách thuận tiện </b>
<b>và tối ưu</b>
a. máy tính – phần mềm b. máy tính – dịch vụ c. hệ thống – dịch vụ d. hệ thống – phần mềm
<b>Câu 6: </b>
a. Thực hiện tạo hộp thư điện tử trên Internet
b. Đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
c. Cung cấp các phương tiện, dịch vụ để điều phối việc thực hiện các chương trình
d. Cung cấp tài nguyên cho các chương trình và chức thực hiện các chương trình đó
<b>Bài 11 : Tệp và quản lí tệp</b>
<b>Câu 1 : Chọn câu sai khi hệ quản lí tệp cho phép tồn tại hai tệp với đường dẫn sau :</b>
a. C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và C:\HS_A\Van\KIEMTRA
b. C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và A:\HS_A\Tin\KIEMTRA
c. C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và C:\HS_A\Tin\kiemtra
d. C:\HS_A\Tin\KIEMTRA và C:\HS_A\Tin\HDH\KIEMTRA
<b>Câu 2 : Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là hợp lệ ?</b>
a. Popye :Oliver.PAS b. Tom/Jerry.COM c. Le-lan.doc d. Ha?noi.TXT
<b>Câu 3: Phần mở rộng của tệp thường thể hiện :</b>
a. kiểu mã hoá của tệp b. Ngày/giờ thay đổi tệp c. Kích thước của tệp d. Kiểu tệp
<b>Câu 4 : Tìm câu sai trong các câu sau khi nói về thư mục</b>
a. Hai tệp cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau
b. Thư mục có thể chức tệp cùng tên với thư mục đó
c. Một thư mục và một tệp cùng tên có thể nằm trong một thư mục mẹ
d. Hai thư mục cùng tên phải ở hai thư mục mẹ khác nhau
<b>Câu 5 : Phần mở rộng của tệp văn bản thường có dạng:</b>
a. .JPG b. .DOC, .TXT c. .COM, .EXE d. .XLS
<b>Câu 6 : Điền vào chỗ ... Tệp, còn gọi là tập tin, là một tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành</b>
<b>một đơn vị lưu trữ do ... quản lí. </b>
a. CPU b. hệ điều hành c. bộ nhớ ngoài d. người dùng
a. C:\TIN HOC\VANBAN.DOC b. C:TINHOC\VANBAN.DOC
c. C:\VANBAN.DOC\TINHOC d. C:\TINHOC/VANBAN.DOC
<b>Câu 8 : Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây là không hợp lệ ?</b>
a. b. PTB2 c. THO&VAN.doc d. Ha*noi.TXT
<b>Câu 9: Viết đường dẫn đến tệp BDTX CH DE 4.doc theo hình vẽ dưới đây?</b>
a. D:\BDTX\nam 2018\BDTX CH DE 4.doc b. D:\nam 2018\BDTX CH DE 4.doc
c. D:\BAO CAO 2015\nam 2018\BDTX CH DE 4.doc d. D:\BAO CAO 2015\BDTX CH DE 4.doc
<b>Bài 12: Giao tiếp với hệ điều hành</b>
<b>Câu 1: Làm thế nào để xem nội dung của tệp văn bản?</b>
a. chọn tệp cần xem, chọn file / Quck View b. chọn tệp cần xem, chọn file / new
c. nháy đúp chuột vào tệp đó d. chọn tệp cần xem, chọn file / delete
<b>Câu 2: Trong Windows 7, nháy chuột vào nút lệnh nào để tạo thư mục mới?</b>
a. b. c. d.
<b>Câu 3: Cách tốt nhất để thoát khỏi HĐH (tắt máy hẳn)</b>
a. Nháy nút > Shut Down (hoặc Turn off) b. Tắt nguồn điện nút Power trên thùng máy
c. Nháy nút > Restrart d. Nháy nút > Shut Down > Stand by
<b>Câu 4: Để làm việc với máy tính, hệ điều hành phải được nạp vào đâu?</b>
<b>a. Bộ nhớ ngoài </b> b. CPU c. ROM d. RAM
<b>Câu 5: Để xem thuộc tính của biểu tượng, ta:</b>
a. Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
b. Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
c. Nháy nút phải chuột vào biểu tượng rồi chọn Properties
d. Nháy nút trái chuột vào biểu tượng rồi chọn settings
<b>Câu 6: Để đóng một chương trình đang thực hiện ta dùng cách nào dưới đây?</b>
a. Nhấn nút ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình
b. Nhấn nút ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình
c. Nhấn nút ở góc trên bên phải của cửa sổ chương trình
d. Một cách khác
<b>Câu 7: Phát biểu nào sau đây dùng cho thao tác sử dụng chuột ?</b>
a. Nháy chuột phải b. Kéo thả c. Nháy đúp d. Tất cả các thao tác trên
<b>Câu 8: Trong Windows, để kích hoạt một chương trình ta thực hiện cách nào dưới đây?</b>
a. Vào > All Program > Chọn tên chương trình b. Nhấn chuột phải và nhấn phím Enter
c. Nhấn chuột trái và chọn Open d. Tất cả đều đúng
<b>Câu 9: Muốn phóng to cửa sổ của chương trình đang được mở ta nhấn chuột vào nút nào dưới đây?</b>
<b>a. Ctrl + A </b> b. Ctrl + X c. Ctrl + C d. Ctrl + V
<b>Câu 12: Để di chuyển tệp, ta nháy phải tệp đó rồi chọn lệnh nào dưới đây?</b>
<b>a. Copy và Paste </b> b. Cut và Paste c. Delete và Paste d. Cut và Copy