Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (270.87 KB, 28 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>Tuần 4 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2017</b></i>
Hoạt động tp th
<b>Chào cờ đầu tuần</b>
Tiếng Anh
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Tin học
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Toán
<b>luyện tập chung</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Giỳp hc sinh: Củng cố cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số, cách tính nhân, chia trong
bảng đã học.
- Củng cố cách giải tốn có lời văn (liên quan đến so sánh 2 số hơn kém nhau 1 số đơn vị).
- Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xỏc.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng con- vở bài tËp.
<b>C- Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chc: Hỏt</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: Chữa bài tập giê tríc</b></i>
<i><b>III. Bµi míi: 1.Giíi thiƯu bµi.</b></i>
2.Néi dung.
<b> * Híng dÉn HS làm bài tập</b>
<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính:</b>
Giỏo viờn yêu cầu học sinh nêu cách đặt
tính và tính.
415
415
+
830
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chữa bài.
<b>Bài 2: Tìm x</b>
- Giáo viên củng cố cách tìm thừa số, số
bị chia cha biết.
- Yêu cầu học sinh làm bài.
<b>Bài 3:Tính</b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự tính và
nêu cách giải.
<b>Bài 4: </b>
Hớng dẫn HS phân tích bài và giải
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu.
- Học sinh làm vở bi tp
- Cả lớp nhận xét và chữa bài.
- HS nêu yêu cầu bài
- Lớp làm vở bài tập
x 4 = 32 x : 8 = 4
x = 32 : 4 x = 4 8
x = 8 x = 32
- 2 HS lên bảng chữa bài
- Lớp nhận xét bổ sung
- Học sinh làm nháp
- Cả lớp cùng giáo viên chữa bài.
5 9 + 27
= 45 + 27
= 72
80 : 2 - 13
= 40 - 13
= 27
- HS c bi
- Giáo viên chữa bµi, nhËn xÐt
<b>Bµi 5: </b>
- HDHS vÏ theo mÉu
- GV nhËn xÐt
Thïng thø hai cã nhiỊu h¬n thïng thứ nhất
số dầu là:
160 - 125 = 35(l)
Đáp số: 35 l dầu.
- HS vẽ theo mẫu vµo vë
- HS trng bµy
<i><b> IV. Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Chốt nội dung bài.
- Liên hệ
- Nhận xét.
Tp c - K chuyn
<b>Ngi m (2 tiết)</b>
(Tích hợp kĩ năng sống)
<i><b> (Theo An-đéc-xen)</b></i>
<b>A- Mục đích - yêu cầu:</b>
<i>I- Tập đọc: </i>
<i>1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: </i>
- Chú ý từ ngữ: hớt hải, thiếp đi, choàng, khẩn khoảng, lã chã, lạnh lẽo.
- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể với giọng nhân vật.
<i>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:</i>
- Hiểu từ ngữ trong câu chuyện: Mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn khoản, lã chã.
- HiĨu néi dung c©u chun: Ngời mẹ rất yêu con, vì con ngời mẹ có thể làm tất cả.
<i>II- Kể chuyện:</i>
<i>1. Rèn kĩ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai với giọng </i>
điệu phù hợp với nhân vật.
<i>2. Rèn kĩ năng nghe: Tập trung theo dõi dựng lại câu chuyện theo vai, nhận xét, đánh giá </i>
đúng cách k ca bn.
- Giáo dục học sinh lòng kính yêu mÑ
- GD kĩ năng sống: Ra quyết định, giải quyết vấn đề; Tự nhận thức, xác định giá trị cá
nhõn.
<b>B - Đồ dùng dạy học: </b>
- Tranh minh họa trong SGK.
- Bảng phụ viết đoạn văn cần hớng dẫn.
<b>C- Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chức : Hát</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ : Học sinh đọc thuộc lòng: Quạt cho bà ngủ – TLCH</b></i>
<i><b> III. Dạy học bài mới</b></i> 1. Giới thiệu bài.
2. Néi dung:
<b> Tập đọc </b>
a) Luyện đọc :
- Giáo viên đọc toàn bài.
- GV gợi ý cách đọc
- Hớng dẫn học sinh luyện đọc và kết
hợp giải ngha t:
+ Luyn c cõu :
- Giáo viên theo dõi, híng dÉn n n¾n
häc sinh.
- HDHS phát âm từ khó
+ Luyện đọc đoạn trớc lớp :
- Giáo viên nghe hớng dẫn học sinh đọc
đúng.
- GV kÕt hỵp gióp HS hiểu nghĩa các từ
trong bài.
-Học sinh nghe.
- c từng câu: học sinh đọc nối tiếp từng
câu.
- HS luyện đọc phát âm.
- Đọc từng đoạn trớc lớp:
- HDHS cách ngắt giọng
+ Luyn c on trong nhóm :
- Giáo viên theo dõi, uốn nắn học sinh.
+ Các nhóm thi đọc
- GV + HS nhËn xÐt.
b) Híng dẫn tìm hiểu bài :
- Hng dn hc sinh c đoạn 1.
+ Kể lại vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1.
+ Ngời mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đờng
cho bà?
+ Ngời mẹ đã làm gì để hồ nớc chỉ đờng
cho bà?
+ Khi bà mẹ đến, thái độ của Thần Chết
nh thế nào?
+Ngêi mĐ tr¶ lêi thÕ nµo?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm
tồn bài, trao đổi nhóm: nêu nội dung
bài.
- Giáo viên chốt lại ý đúng.
c) Luyện đọc lại:
- Giáo viên đọc lại đoạn 4.
- Hớng dẫn học sinh tự phân vai, đọc
đoạn 4.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách đọc.
- Giáo viên chọn 1 nhóm 6 học sinh đọc
phân vai toàn câu chuyện.
- Cả lớp và giáo viên bình chọn nhóm
đọc câu chuyện hay nhất, hấp dẫn nhất.
- HS luyện ngắt giọng
- HS đọc đoạn trong nhóm.
- 4 HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4
đoạn.
Học sinh đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi.
+ Học sinh đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi.
- Bà đã ôm bụi gai vào lòng và ủ ấm...
+ HS đọc thầm đoạn 3 và TLCH.
- Bà làm theo yêu cầu của hồ nớc: khóc rất
nhiều đến nỗi đơi mắt của bà rơi xuống hồ
biến thành hai hòn ngọc
+ Gọi 1-2 học sinh đọc đọan 4 và TLCH.
- Ngạc nhiên khơng hiểu vì sao ngời mẹ có
thể tìm đến nơi đây.
- Ngời mẹ trả lời vì bà là mẹ...
+ HS đọc câu hỏi 4.
+ HS đọc thầm toàn bài.
- Học sinh thảo luận nhóm đơi nêu nội dung
bi.
- Bà mẹ có thể hy sinh tất cả vì con.
- HS nghe
Hoạt động nhóm :
- Mỗi nhóm cử 6 hc sinh c phõn vai.
+ Ngi dn chuyn.
+ Thần ĐêmTối.
+Bụi gai.
+ Hồ nớc.
+ Thần Chết.
+ Bà mẹ.
- Học sinh theo dõi.
Kể chuyện
- Giáo viên nêu nhiệm vụ.
- Hớng dẫn học sinh dựng lại câu
chuyện theo vai.
- Giỏo viờn nhc học sinh: nhớ lời nhân
vật mình đóng vai theo trí nhớ.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, bình
chọm nhóm dựng câu chuyện hay nhất,
hấp dẫn nhất, sinh động nhất.
- HS nghe
- Häc sinh nghe nhí néi dung c©u chun .
- Häc sinh tù lËp nhãm phân vai.
- Học sinh thi kể lại câu chuyện theo vai.
<i><b>IV.Củng cố, dặn dò :</b></i>
-Qua câu chuyện này, em hiểu gì về tấm lòng ngời mẹ ?( Ngời mẹ rất yêu con, rất dũng
cảm).
- Liên hệ.
T nhiên và Xã hội
<b>Hoạt động tuần hoàn</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
Sau bµi häc, HS biÕt:
- Thực hành nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch đập.
- Chỉ đợc đờng đi của máu trong sơ đồ vịng tuần hồn lớn và vịng tuần hồn nhỏ.
- Giáo dục học sinh ý thức hc tp tt.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- Các hình trong SGK.
- Tranh sơ đồ hai vịng tuần hồn.
<b>C. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>I.ổn định tổ chức: Hát </b></i>
<i><b>II. KiÓm tra: 2 HS nêu chức năng của cơ quan tuần hoàn </b></i>
<i><b>III. Dạy học bài mới: 1. Giíi thiƯu bµi.</b></i>
2. Nội dung:
a)Hoạt động 1: Thực hành
* Mục tiêu: Biết nghe nhịp đập của tim và đếm nhịp mạch p
* Cỏch tin hnh:
+ Bớc 1: Làm việc cả lớp
- GV hớng dẫn HS áp tai vào ngực của
bạn để nghe nhịp đập của tim trong 1
phút
Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay trái của mình hoặc cổ cổ tay trái của
bạn đếm số nhịp mạch đập trong 1 phút
- GV gäi mét sè HS lên làm mẫu
+ Bớc 2: Làm việc theo cặp
+ Bớc 3: Làm việc cả lớp
Yêu cầu HS trả lời:
- Cả lớp quan sát
- Tng cp HS thc hnh nh hớng dẫn
- Các em đã nghe thấy gì khi ỏp tai vo
ngực của bạn mình? HS trả lời
- Khi đặt mấy đầu ngón tay lên cổ tay của
bạn mình, em cảm thấy gì?
=> Kết luận: Tim ln đập để bơm máu đi khắp cơ thể. Nếu tim ngừng đập, máu không lu
thông đợc trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết.
b) Hoạt động 2: Làm việc với SGK
* Mục tiêu: Chỉ đờng đi của máu trên sơ đồ của vịng tuần hồn lớn và vịng tuần hồn nhỏ.
* Cách tiến hành:
+ Bíc 1: Lµm viƯc theo nhãm
- GV yêu cầu HS làm việc theo gợi ý:
- Chỉ động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
trên sơ đồ
- Chỉ và nói đờng đi của máu trên sơ đồ.
- Chỉ và nói đờng đi của máu trong vịng
tuần hồn nhỏ. Vong tuần hồn nhỏ có
chức năng gì?
- Chỉ và nói đờng đi của máu trong vịng
tuần hoàn lớn. Vong tuần hồn lớn có
chức nng gỡ?
+ Bớc 2: Làm việc cả lớp
HS quan sỏt SGK và nêu đờng đi của các vịng
tuần hồn
Vài HS lên bảng chỉ đờng đi của máu trong
vịng tuần hồn lớn và vịng tuần hồn nhỏ.
=> Kết luận: SGK HS đọc
* Mục tiêu: Củng cố kiến thức ó hc v
hai vũng tun hon
* Cách tiến hành:
+ Bíc 1:
- GV HDHS ch¬i
+ Bíc 2: HS ch¬i - HS nghe
- HS ch¬i nh HD.
- GV cho HS nhËn xÐt.
<i><b> IV. Cñng cố, dặn dò:</b></i>
-Tóm tắt nội dung bài.
- Liên hệ.
- Nhận xét giờ.
<i>Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm 2017</i>
Toán
<b>Kiểm tra</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Giỳp hc sinh: Rốn kỹ năng cộng, trừ có nhớ một lần các số có ba chữ số.
- Nhận biết số phần bằng nhau v n v.
- Giải bài toán có lời văn.
- K năng tính độ dài đờng gấp khúc.
- Gi¸o dơc HS tính nghiêm túc khi làm bài và ý thức tự giác học tập.
<b>B- Đồ dùng day học:</b>
- Giấy kiểm tra.
<b>C- Các hoạt động dạy học chủ yếu: </b>
<i><b>1. ổn nh t chc:Hỏt</b></i>
<i><b>2.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị cđa HS</b></i>
<i><b>3. Bµi míi:</b></i> 1.Giíi thiƯu bµi.
2.Nội dung :
<b>a) Hoạt động 1: Giáo viên phát đề</b>
<b>I. Trắc nghiệm</b>
<b>C©u 1: Cho x: 6 = 42. Giá trị của x là: </b>
A. 7 B. 242 C. 252 D. 8
<b>C©u 2: Cho d·y sè: 7; 14; 21. ; 28 ; 35; 42; .... ; ... Hai số còn thiếu là:</b>
A. 44; 46 B. 47; 54 C. 49; 54 D. 49; 56
<b>C©u 3: KÕt quả của phép tính 75: 5 + 35 là:</b>
A. 25 B. 60 C. 50 D. 70
<b>C©u 4: </b> 1
6 cđa 60 phót lµ:
A. 10 phót B. 10 giê C. 360 phút D. 10 giây
<b>Câu 5: Trong giỏ có 32 bông hoa. Lan cho Hµ </b> 1
4 số hoa. Lan đã cho Hà số bơng hoa
là:
A.8 B. 128 b«ng C. 8 số hoa D. 8 bông hoa
<b>II. Tự luận</b>
Bài 1: Đặt phép tính rồi tính:
Bài 3: Mét hép cã 4 c¸i cèc. Hái 8 hép cèc nh thế có bao nhiêu cái cốc?
Bài 4:
a.Tính độ dài đờng gấp khúc ABCDEG.
b.Đờng gấp khúc ABCDEG có độ dài là mấy mét?
b) Hoạt động 2: HS làm bài
c) Hoạt động 3: GV thu bài
<i><b> IV. Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Nhận xét giờ kiểm tra.
Thể dục
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Tp đọc
<b>ơng ngoại </b>
<b>(Tích hợp kĩ năng sống)</b>
<i> (Nguyễn Việt Bắc)</i>
<b>A- Mục đích - yêu cầu:</b>
<i>1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: </i>
- Chó ý từ ngữ: cơn nóng, luồng khí, lặng lẽ, vắng lặng.
- Đọc đúng các kiểu câu. Phân biệt đợc lời ngời dẫn chuyện với lời nhân vật.
<i>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:</i>
- Nắm đợc nghĩa của từ: loang lổ.
- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài, hiểu đợc tình cảm ơng cháu sâu nặng: ơng hết lịng chăm lo
cho cháu, cháu mãi mãi biết ơn ơng. Ơng là ngời thầy đầu tiên của cháu trớc trờng tiểu học.
- Giáo dục học sinh lịng kính u ơng
* GDKNS: Qua bài học, HS có kĩ năng giao tiếp; Trình bày suy nghĩ; Xác định giá trị.
<b>B- Đồ dùng dạy học: </b>
- Tranh minh häa.
- Bảng phụ ghi đoạn văn cần HD luyện đọc.
<b>C- Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I.ổn định tổ chức : Hát </b></i>
<i><b>II.Bài cũ : - Học sinh đọc bài: Ngời mẹ + TLCH - SGK</b></i>
<i><b>III. Bài mới : </b></i> 1.Giới thiệu bài.
2.Nội dung :
a) Luyện đọc :
- Giáo viên đọc bài với giọng chậm rãi...
- Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc,
giải nghĩa từ.
+ Luyện đọc câu
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc đúng một
số từ ngữ khó.
+ Luyện đọc đoạn trớc lớp
- HDHS giải nghĩa từ
- HDHS cách ngắt giọng
+ Luyện đọc đoạn trong nhóm
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm
+ Đọc đồng thanh bài văn
b)Hớng dẫn tìm hiểu bài :
- Lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Thành phố sắp vào thu có gỡ p?
- Ông ngoại giúp bạn nhỏ chuẩn bị đi häc
nh thÕ nµo?
- Tìm một hình ảnh mà em thích trong đoạn
ơng dẫn cháu đến thăm trờng?
- V× sao bạn nhỏ gọi ông ngọai là ngời thầy
đầu tiªn?
c)Luyện đọc lại:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc on vn
:
Thành phố... cây hè phố.
- Trớc ngỡng cửa... đầu tiên của tôi.
- GV + HS nhn xột, bỡnh chn bn c tt.
+ Đọc từng câu (dÃy lẻ).
+ Đọc từng đoạn trớc lớp.
- Đ1 : Từ đầu ... hè phố.
- Đ2 tiếp.. thế nào.
- Đ3 Tiếp ... sau này.
- Đ4 : Còn lại.
+ c tng đọan trong nhóm.
- HS giải nghĩa từ, đặt câu với từ vừa giải
nghĩa
- HS luyện ngắt giọng
- HS luyện đọc trong nhóm
+ Cả lớp đọc đồng thanh.
- Đọc thầm on 1
+ Không khí mát dịu trời xanh ngắt. trôi
lỈng lÏ.
- Hai học sinh đọc Đ2 trả lời câu hỏi:
+ Ông dẫn bạn đi mua sách, vở hớng dẫn
ban bọc vở, pha mực, dậy bạn chữ cái đầu
tiên.
- 1 học sinh đọc Đ3 và trả lời câu hỏi.
+ HS trả lời
- 1 HS đọc Đ4 và trả lời câu hỏi:
- Học sinh thảo luận nhóm đơi.
- Đại din phỏt biu.
+ Vì ông dạy bạn những chữ cái đầu tiên...
- 3, 4 hc sinh thi c on vn.
- 2 hc sinh c c bi.
<i><b>IV.Củng cố, dặn dò :</b></i>
- Liên hệ - Nhận xét giê häc.
Chính tả ( Nghe - viết)
<b>Ngời mẹ</b>
<b>A- Mục đích - yờu cu:</b>
- Rèn kĩ năng viết chính tả:
<i>+ Nghe - viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Ngời mẹ. Biết cách viết hoa </i>
các chữ đầu câu và các tên riêng. Viết đúng các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm
+ Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu vần dễ lẫn d/gi, r hoặc âm/âng.
- Gi¸o dơc häc sinh ý thức rèn chữ giữ vở.
<b>B- Đồ dùng dạy học</b>
- Bảng con
<i><b>II. Bài cũ : </b></i>
<i><b>- Học sinh chữa bài tập giờ trớc</b></i>
<i><b>III. Dạy học bµi míi :</b></i> 1- Giíi thiƯu bµi.
2- Néi dung.
a)Híng dÉn học sinh chuẩn bị:
- Học sinh quan sát đoạn văn nhận xét:
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Tìm các tên riêng trong bài ?
+ Các tên riêng ấy viết nh thế nào ?
+ Những dấu câu nào có trong đoạn văn ?
- Hớng dẫn học sinh viết chữ khó.
b)Hớng dÉn viÕt bµi:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
c)Giáo viờn nhn xột.
d) Hớng dẫn làm bài chính tả:
<b>Bài 2: Lùa chän:</b>
- GV chän bµi 2a cho häc sinh lµm.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập vào
nh¸p.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chữa bài.
<i>- Chốt lời giải đúng: ra, da, là hịn gạch</i>
<b>Bµi 3a </b>
- Giáo viên giúp học sinh nắm nội dung bài
tËp.
- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập.
- Giáo viên chốt lời giải đúng:
-2 học sinh đọc đọan vit, lp theo dừi
SGK.
- 4 câu.
- Thần Chết, thần Đêm Tối.
- Viết hoa các chữ cái đầu mỗi tiếng.
- DÊu chÊm, dÊu phÈy, dÊu hai chÊm
- Häc sinh viÕt b¶ng con
- Học sinh viết vở, học sinh đổi vở sốt lỗi.
Hoạt động nhóm đơi:
- Học sinh đọc đề bi.
- 3 học sinh lên bảng làm bảng phụ.
- Học sinh chữa vở bài tập.
Hot ng c lp :
- 3,4 học sinh lên bảng.
- Học sinh nhận xét chữa bi.
- Hc sinh cha bi vo v.
<i><b>IV.Củng cố dặn dò :</b></i>
- Chốt nội dung bài
- Liên hệ - Nhận xét giê häc.
LuyÖn từ và câu
<b>ôn tập về: so sánh- dấu chấm.</b>
<b>A- Mc đích - u cầu:</b>
- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, văn. Nhận biết các từ chỉ sự vật so
sánh trong những câu đó.
- Ơn luyện về dấu chấm, điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn cha đánh
dấu chấm.
- VËn dơng tèt vµo lµm bµi tËp.
- Giáo dục hs có ý thức sử dụng dấu câu đúng khi viết
<b>B- §å dïng d¹y häc :</b>
- Sách Tiến Việt nâng cao 3.
<b>C- Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>I. ổn định tổ chc: hỏt</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài tập giờ trớc</b></i>
<i><b>III. Dạy học bài mới:</b></i> 1. Giới thiệu bµi.
2. Néi dung :
<i> * HDHS lµm bµi tập</i>
<b>Bài 1:</b>
- Giáo viên theo dõi chữa bµi
<b>Bµi 2:</b>
- Giáo viên đọc yêu cầu bài tập.
- GV HDHS làm: Muốn tìm đợc các dấu
chấm dùng sai, em đọc kĩ đoạn văn, chú ý
các tập hợp từ khơng trọn nghĩa, diễn đạt ý
khơng hồn chỉnh.
- Giáo viên chốt lời giải đúng.
- HS tr×nh bày.
a. + Tán bàng xòe ra nh cái ô to
+ Bóng bàng tròn nh cái nong
b. + Mt tri ngoi biển nh quả bóng đỏ
trên bàn bi - a.
+ Mặt trời lẫn vào đám mây nh quả bóng
vàng trên sân cỏ.
- Học sinh đọc thm.
- Lm ra nhỏp
- HS trình bày.
- HS c on văn đã sửa.
- Chèt néi dung bµi. - Liên hệ.
- Nhận xét.
Tiếng Anh
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Tiếng Anh
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
<i>Thứ t ngày 27 tháng 9 năm 2017</i>
Thể dục
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Toán
<b>Bảng nhân 6</b>
<b>A - Mục tiêu: </b>
- Giỳp hc sinh: Tự lập đợc và hệ thống lại bảng nhân 6 .
- Củng cố lại ý nghĩa của phép nhân và giải bài toán bằng phép nhân.
- Vận dụng tốt vào làm bài tập.
-Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài.
<b>B - Đồ dùng dậy học:</b>
- B dùng học toán 3, vở bài tập.
<i><b>II. Bµi cũ -Chữa bài tập giờ trớc</b></i>
<i><b>III. Bài mới : </b></i> 1.Giíi thiƯu bµi.
2.Néi dung :
a) Hoạt động 1: Lập bảng nhân 6.
- Gi¸o viên hớng dẫn học sinh lập bảng
nhân 6 chấm tròn.
- Giáo viên ghi: 6 1=6
Đọc: 6 nh©n 1 b»ng 6.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh: một số
nhân với 1 thì quy ớc bằng chính số đó.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chuyển về
tính tổng các số hạng bằng nhau.
- Giáo viên vừa đọc vừa hớng dẫn học sinh
nhËn xÐt:
VD 1: 6 5 = 6 4 + 6
6 5 = 6 + 6 + 6 + 6 + 6
VËy: phÐp tÝnh nh©n là cách viết gọn của
một số các số hạng b»ng nhau.
b) Hoạt động 2: Thực hành:
<b>Bài 1:Tính nhẩm:</b>
- Gi¸o viên củng cố bảng nhân 6.
- GV + HS nhận xÐt.
<b>Bµi 2: </b>
- Giáo viên hớng dẫn học sinh phân tích
đề và giải.
Tãm t¾t:
1 thïng: 6 l dÇu.
5 thùng: ? l dầu.
- HD nhận xét
<b>Bài 3:</b>
- Giỏo viên cho học sinh đọc 2-3 lần.
- Cho học sinh trao đổi trong nhóm về
đặc điểm của dãy số trờn.
- GV chữa bài, nhận xét
VD 2: 6 2= 6 + 6=12
6 3= 6 + 6 + 6=18
- Học sinh tự lập bảng nhân 6.
- Hc sinh đọc bảng nhân 6 (2 lần) 1 vài học
- HS trình bày bằng miệng: HS nối tiếp nhau
đọc các phép tính.
+ Đọc yêu cầu bài.
- HS phân tích đề.
- HS làm vở hàng ngày
Bài giải:
5 thïng cã tÊt c¶ sè lÝt dầu là:
5 6 = 30(l).
Đáp số: 30 l dầu.
- Học sinh làm bài tập.
- Đại diện chữa bài tập.
<i><b> IV.Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Chốt nội dung bài
- Liên hệ
- Nhận xét.
Tp viết
<b>ơn chữ hoa: </b>
<i><b>- Cđng cố cách viết chữ hoa </b></i>
<i><b>- Viết tên riêng </b></i>
- Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ.
-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ và lòng kính yêu cha mẹ.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Mẫu chữ hoa
<b>C- Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b> I.ổn định tổ chức : Hát</b></i>
<i><b>II.Bài cũ :Kiểm tra vở của HS</b></i>
<i><b> III.Bài mới:</b></i> 1. Giới thiệu bài
2. Nội dung:
a) Hoạt động 1: HDHS viết bảng con
+ Luyện viết chữ hoa:
- GV viết mẫu kết hợp với giải thích cách
viết
+ Lun viÕt tõ øng dơng:
- HS theo dâi
- Giáo viên giíi thiƯu tõ øng dụng: Cửu
Long là dòng sông lớn nhÊt níc ta, ch¶y qua
nhiỊu tØnh ë Nam Bé
- GV HDHS viÕt tõ øng dơng
+ Lun viÕt c©u øng dơng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng.
- GV gióp häc sinh hiĨu nghÜa c©u ca dao.
- GV HDHS viÕt
b) Hoạt động 2: HD viết vào vở tập viết:
- Giáo viên nêu yêu cầu viết.
- Giáo viên quan sát, uốn nắn học sinh.
c) Hoạt động 3: Nhận xét, chữa bài:
- GV nhận xét từ 5-7 bài.
- HS viết trên bảng con
- HS đọc câu ứng dụng
- Häc sinh viÕt b¶ng con:
+ Chữ
<i>- Chốt nội dung bài.</i>
- Nhận xét giờ.
o c
<b>Giữ lời hứa (Tiết 2)</b>
<b>(Có điều chỉnh ; tích hợp kĩ năng sống)</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Tiếp tục củng cố cho HS hiểu thế nào là giữ lời hứa? Vì sao cần phải giữ lời hứa?
- Có thói quen giữ lời hứa với mọi ngời.
- Giáo dục học sinh biết trân trọng những ngời biết giữ lời hứa.
*GDKNS: Kĩ năng tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa; kĩ năng thơng lợng với ngời
khác để thực hiện đợc lời hứa của mình; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm về việc làm của
mình.
- (Điều chỉnh tình huống đóng vai phù hợp với học sinh)
<b>B - Đồ dùng dạy học:</b>
- Vở bài tập Đạo Đức
- Cỏc tm th mu đỏ, xanh, trắng
<i><b>II. Bài cũ : HS đọc 5 điều Bác Hồ dạy</b></i>
<i><b>III. Bài mới:</b></i> 1. Giới thiệu bài
<b> 2. Nội dung</b>
a) Hoạt động 1: Thảo luận trong nhóm đơi
Gv nêu rõ yêu cầu của bài
- Gọi 1 số nhóm trao đổi trớc lớp
- Gv chốt ý đúng: 2 câu đầu điền Đ
2 cõu sau in S
- HS mở vở bài tập Đạo §øc
- Đọc kĩ các hành vi và lựa chọn đúng sai,
suy nghĩ cách giải thích của mình
- Hs kh¸c nhËn xÐt, gãp ý
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm
thảo luận chuẩn bị đóng vai:
+ Em đã hứa với bạn làm một việc gì đó
nh-ng sau đó em hiểu ra việc làm đó sai, em
sẽ làm gì khi đó?
=> Gv kết luận: Em cần xin lỗi bạn, giải
thích rõ việc làm đó là sai và khun bạn
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Một số nhóm trình bày, lớp nhận xét bổ
sung
c) Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
- Gv nêu từng ý kiến, quan điểm liên quan
đến việc giữ lời hứa
- Hs bày tỏ ý kiến bằng cách giữ thẻ màu đỏ
(đồng ý), màu xanh (không đồng ý).
- Gv nêu ý kiến đúng
<i><b> IV. Củng cố, dặn dị:</b></i>
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét gi.
- Nhắc HS luôn giữ lời hứa.
Tự nhiên và XÃ hội
<b>Vệ sinh cơ quan tuần hoàn</b>
<b>(Tích hợp kĩ năng sống)</b>
<b>A. Mục tiêu :Sau bài học HS biết </b>
- So sỏnh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức hoặc lúc làm việc nặng nhọc với
lúc cơ thể đợc nghỉ ngơi th giãn.
- Nêu các việc nên làm và khơng nên làm để bảo vệ và giữ gìn cơ quan tuần hoàn.
- Giáo dục học sinh tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần
hoàn.
*GDKNS : Qua bài học, HS có kĩ năng: KN tìm kiếm và xử lí thơng tin : So sánh đối chiếu
nhịp tim trớc và sau khi vận động. KN ra quyết định : Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ
tim mạch.
<b>B. Đồ dùng dạy học :</b>
- Hình vẽ trong SGK.
<b>C. Hoạt động dạy học :</b>
<i><b>I. ổn định tổ chức : hát</b></i>
<i><b>II. Bài c : </b></i>
- Nêu chức năng của vòng tuần hoàn lớn, vòng tuần hoàn nhỏ? (2-3 HS nêu)
<i><b>III. Bài mới :</b></i> 1. Giíi thiƯu bµi
2. Nội dung :
a) Hoạt động 1 : Chơi trò chơi vận động
* Mục tiêu : So sánh mức độ làm việc của tim khi chơi đùa quá sức hay làm việc nặng
nhọc với lúc cơ thể đợc nghỉ ngi.
* Cách tiến hành :
+ Bớc 1 :
- GV cho HS chơi trò chơi : Con thỏ ăn cá,
ng níc, vµo hang.
+ Bíc 2:
- GV cho HS chơi trò chơi đòi hỏi vận
động nhiều
+ So sánh nhịp đập của tim và mạch khi
vận động mạnh với khi vận động nh hoc
khi ngh ngi.
HS tiến hành chơi dới dự điều khiĨn cđa GV
- HS ch¬i
HS nêu nhận xét, sau khi vận động xong
nhịp đập của tim và mạch nhanh hơn bình
thờng. Vì vậy, lao động và vui chơi rất có
lợi cho hoạt động của tim mạch. Tuy
nhiên, nếu lao động hoặc hoạt động quá
sức tim có thể bị mệt, có hại cho sức khoẻ
b)Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: Nêu đợc các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ và giữ vệ sinh cơ
quan tuần hồn.
Có ý thức tập thể dục đều đặn, vui chơi, lao động vừa sức để bảo vệ cơ quan tuần hoàn.
* Cách tiến hành
+ Bớc 1: Thảo luận nhóm HS quan sát các hình trang 19 SGK và kết
hợp với hiểu biết của bản thân để trả lời các
+ Hoạt động nào có lợi cho tim mạch? Tại
sao không nên luyện tập và lao ng quỏ
sc?
Đại diện nhóm trả lời
+ Theo bạn những trạng thái cảm xúc nào dới đậy có thể làm cho tim đập mạnh hơn?
- Khi quá vui.
- Lỳc hi hp, xúc động mạnh
- Lúc tức giận.
- Th gi·n.
+ T¹i sao chúng ta không nên mặc quần áo, đi giày dép qu¸ chËt ?
+ Kể tên một số thức ăn, đồ uống...giúp bảo vệ tim mạch và tên những thức ăn đồ
uống...làm tăng huyết áp, sơ vữa động mạch.
+ Bớc 2 : Làm việc cả lớp
- GV và các nhãm nhËn xÐt, bỉ sung.
=>KÕt ln : SGK
- HS th¶o ln
- Đại diện các nhóm trình bày
- Vài HS đọc
<i><b> IV. Cđng cè, tỉng kÕt</b></i>
- Tóm tắt nội dung bài.
- Liên hệ.
- Nhận xét.
Thể dơc
<b>lun tËp </b>
<b>A . Mơc tiªu :</b>
- Tiếp tục ơn tập tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng. Yêu cầu
thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác.
- Học đi vợt chớng ngại vật (thấp).Yêu cầu biết cách thực hiện và thực hiện đợc động tác ở
mức độ cơ bản.
- Chơi trò chơi “ Thi xếp hàng”. Yêu cầu biết cách chơi và chơi một cách chủ động.
- Giáo dục học sinh ý thc luyn tp tt.
<b>B. Địa điểm, phơng tiện:</b>
- Vệ sinh sân trờng sạch sẽ.
- Kẻ sân chơi trò chơi, còi.
C. Nội dung và phơng pháp lên lớp:
<i><b> 1. Phần mở đầu:</b></i>
- Tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
gi hc. Khi ng:
Chy nhẹ nhàng theo hàng dọc 100 – 120m
Chơi trò chơi “ Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau”
<i><b> 2. Phần cơ bản:</b></i>
®iĨm sè, đi theo vạch kẻ thẳng
- GV làm mẫu lần 1 - HS quan s¸t
- HS tập nhiều lần
b) Ôn động tác đi vợt chớng ngại vt
thấp.
- GV làm mẫu
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét HS quan sát tập luyệnHS tập nhiều lần
- Chơi trò chơi Thi xếp hàng
- GV nhn xét tuyên dơng HS tổ chức chơi chủ động
<i><b> 3.Phần kết thúc:</b></i>
- GV hệ thống lại bài. Đi chậm theo vòng tròn, vỗ tay và hát.
- Khuyến khích HS về nhà Ơn ng tỏc i vt chng ngi vt
Toán
<b>luyện tập: giải toán có lời văn</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Giúp học sinh: củng cố về giải toán có lời văn.
- VBT Toán tập 1 trang 15 .
<b>C- Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chức: Hát </b></i>
<i><b>II. Bài cũ: </b></i>
T×m x:
x + 245= 736 x - 162 = 364
- 2HS lên bảng làm
- Líp nhËn xÐt.
<i><b> III. Bµi míi :</b></i> <i><b> 1.Giíi thiƯu bµi</b></i>
2.Néi dung :
* HDHS làm bài tập
<b>Bài 1:</b>
- GV HDHS tìm hiểu bài toán
- GV HDHS lµm bµi
<b>Bµi 2:</b>
- Giáo viên cho học sinh đọc đề và giải
- Giáo viên nhận xét 1 s bi
<b>Bài 3 </b>
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài tập.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chữa bài.
+ Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- 1 HS lên bảng trình bày
Bài giải
Bui chiu ca hng ú bỏn đợc số kg gạo
là:
525 – 135 = 390 (kg)
Đâp số: 390 kg gạo
- 1,2 học sinh đọc yêu cầu.
- Häc sinh lµm vào vở
- 2 Hs lên bảng trình bày
+ Đọc yêu cầu bài toán
- HS nêu cách giải bài toán
- Học sinh trình bày bài giải :
Bài giải
a)Khối 3 có tất cả số bạn lµ :
85 + 92 = 177 (b¹n)
Đáp số : a) 177 bạn
b) 7 b¹n
- Chốt nội dung bài.
- Nhận xét
<i>Thứ năm ngày 28 tháng 9 năm 2017</i>
Toán
<b>luyện tập </b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Giúp học sinh: củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6.
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán.
- Giáo dục học sinh tính cần cù sáng tạo.
<b>B- Đồ dùng day học:</b>
- Phiu nhúm, phiếu cá nhân , 4 hình tam giác.
<b>C- Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>II. Bài cũ: </b></i>
- 3- hs đọc bảng nhân 3, 4, 5 đã học.
<i><b>III. Bài mới :</b></i> 1.Giới thiệu bài
2.Nội dung
<b>Bµi 1 :TÝnh nhÈm</b>
- Gv tỉ chøc häc sinh lµm miƯng
Bµi 2 TÝnh
GV HD :
6 x 9+ 6
= 54 + 6
= 60
- GV chữa bài, nhận xét
<b>Bài 3 : </b>
- HDHS tóm tắt
Mỗi học sinh mua : 6 quyển vở
4 häc sinh mua : ...quyÓn vë ?
- HD nhËn xÐt
<b>Bµi 4 :ViÕt tiÕp </b>
a )12 ;18 ;24 ;...
b) 18 ;21 ;24 ;...
- GV chữa bài, nhận xét.
<b>Bài 5 : HS làm bài cá nhân</b>
- GV chữa bài, nhận xét
-Học sinh nối tiếp nhau nêu miệng
- HS theo dõi
-Học sinh làm nhóm phần b, c
- Nhóm HS trình bày
- Nhóm khác nhận xét chà bài
+ Đọc yêu cầu bài toán
-Học sinh làm vở
-1 hs lên bảng chữa :
Bài giải
4 học sinh mua đợc số vở là :
6 <b><sub> 4 =24 (quyn)</sub></b>
Đáp số : 24 quyển vở
- Học sinh làm phiếu cá nhân
- HS trình bày.
- HS thực hành xếp
- HS trình bày
- Nhận xét giờ.
Luyện từ và câu
<b>t ng về gia đình. ơn tập câu: Ai là gì?</b>
- Mở rộng vốn từ về gia đình .
- Ơn kiểu câu: Ai là gì?
- VËn dơng tèt vµo lµm bµi tËp.
- Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý gia đình
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- PhiÕu nhãm
<b>C- Các hoạt động dạy học.</b>
<i><b>I. ổn định tổ chc: Hỏt</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: - Chữa bµi tËp </b></i>
<i><b> III. Bµi míi :</b></i> <i><b> 1.Giíi thiƯu bµi.</b></i>
2.Néi dung
* HDHS làm bài tập
<b>Bài 1:</b>
- Giáo viên chỉ những từ ngữ mẫu, giúp học
sinh hiểu thế nào là từ ngữ chỉ gộp.
- Mẫu: ông bà, chú cháu...
- Giáo viên viết lên bảng.
-Học sinh và giáo viên nhận xét.
<i></i> Giỏo viờn chốt lời giải đúng.
<b>Bài 2</b>
- Giáo viên gọi 1 hoặc 2 học sinh đọc nội
dung bài.
<i>⇒</i> Giáo viên chốt li gii ỳng.
Bi 3
Giáo viên gọi 1, 2 học sinh làm mẫu nói về
bạn Tuấn trong chuyện Chiếc áo len.
- Giáo viên nhận xét chốt lại câu đúng.
+ 1-2 học sinh nêu yêu cầu của bài, 1 học
sinh đọc nội dung ca bi v mu.
-1-2 học sinh tìm thêm 1-2 từ mới.
VD: chú dì, bác cháu.
+ Hot ng nhúm ụi:
-Học sinh thảo luận, viết ra nháp.
-Học sinh phát biểu ý kiÕn.
-Học sinh đọc lại kết quả đúng.
-Cả lớp làm vào vở bài tập.
+ Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài.
-1 hc sinh lm mu.
+ Hot ng nhúm 4:
-Đại diện nhóm trình bày kết quả.
-Các nhóm nhận xét, bổ sung.
-lớp làm vë bµi tËp.
+ Cả lớp đọc thầm nội dung bài tập.
- 1 học sinh nhắc lại yêu cầu bài tập.
- Học sinh trao đổi nhóm đơi:
- Häc sinh nèi tiÕp nhau ph¸t biĨu.
<i><b> IV. Cđng cố, dặn dò:</b></i>
- Tóm tắt nội dung bài .
- Nhn xét, đánh giá giờ học .
<b>Chính tả ( Nghe -viết )</b>
<b>ễng ngoi</b>
<b>A- Mc ớch - yờu cu:</b>
- Rèn kĩ năng viÕt chÝnh t¶:
<i>+ Nghe - viết trình bày đúng đoạn văn trong bài Ông ngoại.</i>
+ Viết đúng và nhớ cách viết các âm, vần khó (oay)
+ Làm đúng các bài tập phân biệt r/gi/d hoặc ân/âng.
- Giáo dục học sinh ý thc vit ỳng chớnh t
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- B¶ng con
<i><b>I. ổn định tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>II. Bài cũ </b></i><b>: Chữa bài tập giờ trớc</b>
<i><b>III. Bi mi : </b></i> 1. Giới thiệu bài
2. Nội dung:
a) Hoạt động 1: HDHS chuẩn bị :
- Häc sinh quan sát đoạn văn nhận xét :
+ Đoạn văn có mấy c©u ?
+ Tìm các từ viết hoa trong bài .
b) Hoạt động 2: Đọc bài chính tả
- Giáo viên đọc cho học sinh viết.
c) Hoạt động 3: Giáo viên nhận xét.
d) Hoạt động 4:HDHS làm bài tập
Bài 2: Lựa chọn:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập
vào nháp.
- Giáo viên chia bảng 3 cột, mời 3 nhóm
ch¬i “tiÕp søc”.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chữa bi.
- Cht li gii ỳng.
Bài 3:
- Giáo viên giúp học sinh nắm nội dung
bài tập.
- Giỏo viờn cht li giải đúng
- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập.
-2 học sinh đọc đoạn văn.
- Cả lớp theo dõi.
- 3 câu.
+ Các chữ cái đầu câu, đầu đoạn.
- HS c lại đoạn văn, viết ra giấy nháp
những chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn.
- Học sinh viết vở, học sinh đổi vở soát lỗi.
- 1-2 học sinh đọc yêu cu bi.
* Hot ng nhúm:
- Mỗi nhóm cử 4 bạn thi tiÕp søc viÕt tiÕng cã
vÇn oay.
- Học sinh chữa vào vở bài tập.
* Hoạt động cả lớp :
- 3,4 học sinh lên bảng thi giải bài tập.
- Học sinh nhận xét chữa bài.
- Học sinh chữa bài vào vở.
<i><b>IV.Củng cố dặn dò :</b></i>
- Chốt nội dung bài
- Nhận xét giờ học. _______________________________
Âm nhạc
<b>HọC HáT BàI: Bài ca đI học (lời 2)</b>
<b>A-Mục tiêu: Ôn bài hát bài ca đi học lời 2</b>
- Hs hỏt đúng bài hát bài ca đi học.
- HS biết hát kết hợp một vài động tác phụ họa.
- GD ý thức yêu âm nhạc, thấy đợc vẻ đẹp của âm nhậc
<b>B- Đồ dùng dạy học: </b>
Đài , băng đĩa
<b> C- Các hoạt động dạy học:</b>
<i><b>I. ổn định t chc: Hỏt</b></i>
<i><b>II. Kiểm tra bài cũ: HS hát bài bài ca đi học</b></i>
<i><b> III. Dạy học bài mới:</b></i> 1. Giíi thiƯu bµi.
2. Néi dung :
<b>2.1. Học hát: Bài ca đi học (tiếp)</b>
HS nghe toàn bộ bài hát qua băng đĩa
hoặc do GV trình bày
<i>+ Trình bày lời một đã học:</i>
Theo cách hát đối đáp:GV chia lớp thành
hai nửa, mỗi nửa hát một câu đối đáp
nhau đến hết lời một.
Theo cách hát nối tiếp:GV chia lớp thành
4 tổ, mỗi tổ hát một câu nối tiếp đến hết
bài.
<i>+ Tập hát lời hai.</i>
- Học sinh đọc lời ca trên bảng.
- GV chia lớp thành hai nửa. Nửa lớp hát
lời một bằng nguyên âm “ La”, đồng thời
nửa kia hát lời hai.
GV hướng dẫn một vài chỗ cần thiết,
sau đó đổi lại phần trình bày.
GV nhắc nhở HS lấy hơi khi hết mỗi câu
hát.
GV chỉ định 1-2 HS hát lời hai, GV nhận
xét và hướng dẫn những chỗ cần thiết.
- Cả lớp hát hoà giọng cả hai lời, GV
nhận xét.
- Nửa lớp hát lời một, nửa kia hát lời hai,
rồi đổi ngược lại.
<i>+ Tập một vài cách hát tập thể</i>
Tập hát đối đáp
Chia lớp thnàh hai nửa, mỗi nửa hát một
câu đối đáp nhau. Đổi lại phần trình bày
Gv nhận xét.
Tập hát nối tiếp.
Chia lớp thành 4 tổ, mỗi tổ hát một câu
nối tiếp đến hết bài. Đổi lại phần trình
bày của từng tổ, GV nhận xét.
<i>+ Trình bày bài hát: </i>
GV yêu cầu các em thể hiện sự trong
sáng và sôi nổi trong bài hát.
<i>+ Hát kết hợp vận động</i>
- GV mời 1-2 HS học khá lên trước lớp,
hát và vận động phụ họa cho bài hát
- Một vài nhóm HS lên hát và vận động
phụ họa.
<i> IV. Củng cố- Dặn dò:</i>
GV dặn HS về nhà tiếp tục tập hát để
thuộc cả hai lời và hát tự nhiên, rõ lời
hơn.
HS thực hiện
1-2 em đọc lời ca
HS thực hiện
HS nghe, ghi nhớ
HS thực hiện
HS thực hiện
HS thực hiện
HS trình bày
<b>An toàn giao thông</b>
<b>Qua ng an ton ti ni ng giao nhau</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Giúp các em học sinh có thể qua đờng an toàn tại nơi đờng giao nhau.
- Giáo dục ý thức tuân thủ luật lệ giao thông.
<b>B. Đồ dùng dạy học:</b>
- B tranh minh ha bài học.
<b>C. Các hoạt động dạy học:</b>
<b>Hoạt động chính</b> <b>Hoạt động của giáo viên và học sinh</b>
<i>Giíi thiƯu bµi</i>
<i> Bớc 1: Hỏi học sinh : Khi đi bộ qua đờng em có phải </i>
<i>quan sát khơng?</i>
Bớc 2: GV bổ sung và nhấn mạnh: Tai nạn giao thơng
có thể xảy ra do ngời đi bộ qua đờng không chú ý quan
sát. Vì vậy, việc chú ý quan sát khi qua đờng là rất cần
thiết, đặc biệt là những nơi giao nhau khơng có đèn tín
hiệu giao thơng.
<i>Hoạt động 1: Xem tranh</i>
<i>và thảo luận cách qua </i>
<i>đ-ờng an toàn nơi đđ-ờng giao</i>
<i>nhau</i>
Bíc 1: Xem tranh
Bíc 2: Th¶o ln nhãm.
- Chia lớp thành các nhóm, yêu cầu thảo luận theo câu
<i>hỏi: Hai nơi đờng giao nhau trong tranh có điểm gì </i>
<i>khỏc nhau?</i>
<i>-</i> Lớp thảo luận và trình bày ý kiÕn.
Bớc 3: GV bố sung và nhấn mạnh: Trong tranh có hai
đ-ờng giao nhau khác nhau: Đđ-ờng giao nhau có đèn tín hiệu
giao thơng và đờng giao nhau khơng có đèn tín hiệu giao
thơng.
<i>Hoạt động 2: Tìm hiểu các</i>
<i>bớc qua đờng an toàn</i> Bớc 1: GV đặt câu hỏi: <i>+ Đèn tín hiệu dành cho ngời đi bộ có mấy màu và ý </i>
<i>nghĩa của các màu đèn?</i>
<i>+ Qua đờng giao thơng có đèn tín hiệu nh thế nào để đảm</i>
<i>bảo an toàn?</i>
<i>+ Qua đờng giao nhau khơng có đèn tín hiệu nh thế nào </i>
<i>để đảm bảo an toàn?</i>
- HS trao đổi theo cặp, trả lời câu hỏi.
* GV kết luận
<i>Hoạt động 3: Làm phần</i>
<i>Góc vui học</i> Bớc 1: Xem tranh để tìm hiểu- HS xem tranh để tìm hiểu
- Thực hiện các u cầu
Bíc 2: KiĨm tra nhận xét và giải thích câu trả lời của häc
sinh.
<i>Hoạt động 4: Tóm lợc và</i>
<i>dặn dị</i> Khi qua đờng tại nơi giao nhau các em cần thực hiện các bớc nh đã nêu trên.
<i>Hoạt động 5: Giao bài tập</i>
<i>về nhà ở góc chia sẻ</i> - Từ nhà đến trờng các em có phải đi qua nơi đờng giao nhau nào không?
- Hãy chia sẻ cách qua đờng an ton nhng ni ú.
Mĩ thuật
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Tiếng Anh
<i>Thứ sáu ngày 29 tháng 9 năm 2017</i>
Tin học
<i>(Giáo viên chuyên dạy)</i>
Tập làm văn
<b>nghe k: di gì mà đổi. điền vào giấy tờ in sẵn</b>
<b>(Có điều chỉnh)</b>
<b>A- Mục đích - u cầu:</b>
- Rèn kỹ năng nói: nghe kể câu chuyện : Dại gì mà đổi, nhớ nội dung câu chuyện, kể lại tự
nhiên, giọng hồn nhiên.
- Rèn kĩ năng viết: Điền đúng nội dung vào mẫu điện báo.
- Giáo dục học sinh u thích mơn tp lm vn.
<b>- Điều chỉnh: Không yêu cầu làm bài tập 2</b>
<b>B- Đồ dùng dạy học :</b>
-Tranh minh họa - SGK
- Bảng phụ- vở bài tập.
<b>C- Cỏc hot ng dy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>II. Bµi cị </b></i><b>: Chữa bài tập giờ trớc</b>
<i><b> III. Bài mới : </b></i> 1. Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung :
* HDHS lµm bài tập
Bài 1:
- Giáo viên kể chuyện (giọng vui, chẩm rÃi).
- Giáo viên hỏi:
+ Vỡ sao m da i cu bé?
+ Cậu bé trả lời mẹ nh thế nào?
+ Vì sao cậu bé nghĩ nh vậy?
- Giáo viên kể lần 2
- Cuối cùng giáo viên hỏi: truyện này buồn
cời ở chỗ nào?
- Giỏo viờn v c lp bỡnh chn nhng bn
k ỳng, k hay.
<b>Bài 2: Điều chỉnh: Không yêu cầu lµm</b>
- 1-2 học sinh đọc câu hỏi gợi ý
- Cả lớp quan sát minh họa SGK và đọc
thầm.
- Häc sinh nghe.
-V× cËu nghÞch.
-Mẹ sẽ chẳng đổi đợc đâu.
-Học sinh trả lời.
-Häc sinh nghe.
-Học sinh tập kể theo câu hỏi gợi ý.
+ Lần 1: Học sinh khá, giỏi kể.
+ Lần 2: 5-6 học sinh kĨ.
-Häc sinh tr¶ lêi.
<i><b> IV .Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Chốt nội dung bài.
- Liên hệ
<b> - Nhận xét </b>
Toán
<b>Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Giỳp hc sinh: biết đặt phép tính rồi tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( khơng
nhớ)
- Gi¸o dơc häc sinh ý thức tự giác học tập.
<b>B- Đồ dùng dạy học:</b>
- Bảng con.
<b>C- Các hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chc: Hỏt</b></i>
<i><b>II. Bài cũ </b></i><b>: Chữa bài tập giờ trớc</b>
<i><b> III. Bµi míi : </b></i> 1. Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung :
a) Hoạt động 1 : Hớng dẫn học sinh thực hiện phép nhân.
- Giáo viên viết : 12 3 = ?
- Giáo viên hớng dẫn học sinh đặt cột
tính rồi tính
<b> </b>
¿12
3
❑❑
36
( Giáo viên nhấn mạnh cách đặt tính rồi
tính).
VD: 14 5 = ?
b)Hoạt động 2: Thc hnh:
Bi 1: Tớnh
Giáo viên hớng dẫn học sinh chữa bài.
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Giỏo viờn yờu cu hc sinh t phộp
tớnh ri tớnh.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh chữa bài.
Bài 3:
- Giáo viên hớng dẫn, phân tích và giải.
Tóm tắt:
1 hộp: 12 bút chì màu.
- Học sinh tìm kết quả phép nhân b»ng phÐp
céng:
12 + 12 + 12 = 36
VËy: 12 3 = 36
- Häc sinh theo dâi.
- 2-3 học sinh nêu lại cách tính.
- Gọi 1 học sinh lên bảng + lớp làm nháp.
14
5
70
- Lớp làm vở bài tËp
48
2
24
¿22
4
❑❑
88
- Líp lµm vë bµi tËp
¿32
3
❑❑
96
¿11
6
❑❑
66
¿42
2
❑❑
84
13
3
39
- HS c bi
- HS làm vở hàng ngày
Bài giải:
C¶ 4 hép cã sè bút chì màu là:
12 4 = 48 (bút chì).
Đáp số: 48 bót ch×.
<i><b> IV .Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Chốt nội dung bài.
- Liên hệ
- Nhận xét
<b>gÊp con Õch ( TiÕt 2)</b>
<b>A- Mục tiêu: </b>
- Học sinh biết gấp thành thạo con ếch
- Rèn kĩ năng gấp thành thạo
- Nâng cao ãc thÈm mÜ
- Giáo dục học sinh biết tự làm đồ chơi phục vụ cho mình
<b>B - Đồ dùng dạy học:</b>
- MÉu con Õch b»ng giÊy
- Giấy thủ công, kéo, bút dạ đen
<b>C- Các hoạt động dạy học</b>
<i><b>I.ổn định tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>II. Bài cũ: Nêu quy trình gấp con ếch</b></i>
<i><b>III. Dạy bài mới:</b></i> 1. Giới thiệu bài
2. Giảng bài
a) Hoạt động 1: củng cố lại quy trỡnh
gp con ch
- GV nêu lại quy tr×nh gÊp con Õch
b) Hoạt động 3: Hs thực hnh gp con
ch
- GV theo dõi uốn nắn thêm nh÷ng HS
cong lóng tóng.
c) Hoạt động 3: Trng bày sản phẩm
- Tổ chức trng bày sản phẩm
- HS nghe
- 1 Hs nói lại quy trình gấp con ếch
- Hs thực hành gấp theo quy trình
- HS trng bày s¶n phÈm
- Lớp bình chọn sản phẩm đẹp nhất
<i><b> IV- Củng cố, dn dũ: </b></i>
- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhận xét kÕt qu¶
- Chuẩn bị đồ dùng học giờ sau: cắt dán lá cờ đỏ sao vàng
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
<b>Tìm hiểu về truyền thống tốt đẹp của nhà trờng ( tiết 2)</b>
<b>A- Mơc tiªu:</b> TiÕp tơc gióp häc sinh:
- HS hiểu biết về truyền thống tốt đẹp của nh trng
- Bồi dỡng tình cảm yêu quý trờng mình, tù hµo lµ HS cđa nhµ trêng vµ cã ý thøc ph¸t huy
trun thèng cđa trêng
- Có thói quen thực hiện đúng và nghiêm túc những quy định của nhà trờng về nền nếp học
tập, kỷ luật, biết thực hiện những yêu cầu cơ bản đối với ngời HS .
<b>B. Nội dung và hình thức hoạt động:</b>
1.Néi dung :
Vài nét về lịch sử hình thành và phát triĨn cđa trêng
Truyền thống của trờng về học tập, rèn luyện đạo đức và các thành tích khác
2.Hình thức hoạt động :
Trình bày bằng lời, bằng sơ đồ, bảng biểu, tranh ảnh...
<b>C -Tiến hành hoạt động:</b>
<b>I. Tổ chức</b>
<b>II. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ</b>
<b>Hoạt động 1: Mở đầu </b>
- Trị chơi: Đuổi hình bắt chữ
- GV hớng dẫn cách chơi.
<b>Hoạt động 2: Giới thiệu </b>
- GV tiÕp tơc giíi thiƯu thªm vỊ trun thèng
nhµ trêng.
- GV trả lời hoặc giải thích cho HS
<b>Hoạt động 3: Thảo luận </b>
- GV nªu thªm mét sè c©u hái
<b>Hoạt động 4: Vui văn nghệ </b>
- GV cùng học sinh hát những bài hát ca ngợi
mái trờng
+ HS nêu tên thầy cô trong trờng qua một số
câu hỏi gợi ý
- HS trình bày những hiểu biết về nhà trờng.
- Hỏi thêm những điều cha hiÓu, cha râ.
- HS dựa vào những hiểu biết của mình và bạn
vừa chia sẻ để trả lời.
- HS kh¸c bỉ sung.
- HS h¸t
<b>IV. Kết thúc hoạt động : </b>
- GV nhận xét kết quả của hoạt động.
- Dặn dò hs tiếp tục tìm hiểu các truyền thống của nhà trờng.
Tập làm văn
<b>ụn k v gia ỡnh</b>
<b>A- Mc đích - yêu cầu: Giúp học sinh</b>
- Rèn kỹ năng nói : Kể đợc một cách đơn giản về gia đình với một ngời bạn mới quen. Lời
kể mạch lạc, đủ ý.
- Rèn luyện kỹ năng viết : Biết viết một đoạn văn kể về gia đình mình.
- Giáo dục học sinh u q gia đình mình.
<b>B- §å dùng dạy học :</b>
- Bảng phụ- vở bài tập.
<b>C- Cỏc hoạt động dạy học: </b>
<i><b>I. ổn định tổ chức: Hát</b></i>
<i><b>II. Bài cũ </b></i><b>: </b>
- 1-2 HS kể về gia đình mình trớc lớp.
- GV nhận xét, tun dơng.
<i><b>III. Bµi míi : </b></i> 1. Giíi thiƯu bµi
2. Néi dung :
* HDHS lµm bµi tËp
Bµi 1: Lµm miƯng
Giáo viên giúp học sinh nắm vững yêu cầu
của bài. Kể về gia đình mình cho một bạn
mi.
Giáo viên gợi ý:
-Gia đình em gồm có những ai?
-Mỗi ngời trong gia đình làm những cơng
việc gì?
-Tính tình của từng ngời nh thế nào?
- Tình cảm của em với mọi ngời trong gia
đình ra sao?...
- Học sinh đọc yêu cầu bài.
- HS đọc gợi ý
- Học sinh hoạt động nhóm đơi, kể về gia
- GV nhËn xÐt
Bµt 2: Lun viÕt đoạn văn ngắn
-Lu ý cỏch din t góy gn, dựng dấu câu
hợp lý.
Giáo viên, đánh giá, nhận xét.
* Hớng dẫn học sinh sửa lỗi câu.
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh viết 5-7 câu giới thiệu về
gia đình mình.
-Häc sinh sưa lỗi câu.
<i><b>IV .Củng cố, dặn dò : </b></i>
- Chốt nội dung bài.
- Liên hệ
- Nhận xét
Hot ng tp th
<b>kiểm điểm nỊn nÕp häc tËp</b>
<b>A. Mơc tiªu </b>
- Sơ kết các hoạt động của lớp trong tuần qua. Giúp học sinh thấy đợc những u, khuyết
điểm của mình v cỏc bn trong tun.
- Có phơng hớng khắc phục những khuyết điểm trong tuần tới.
- Giáo dục HS ý thức tự quản.
<b>B. Đồ dùng dạy học </b>
- Nội dung sơ kết tuần 4. Kế hoạch tuần 5.
<b>C. Nội dung sinh ho¹t </b>
<i><b>I. ổn định tổ chức: Hát </b></i>
<i><b>II. Nội dung: </b></i>
<i><b>1. Lớp trởng đánh giá hoạt động của lớp về :</b></i>
Đạo đức ...
Nề nếp học tập...
Lao động - vệ sinh...
Thể dục - sinh hoạt tập thể...
- Giáo viên nhận xét chung các hoạt ng trong tun .
- Tuyên dơng, nhắc nhở từng tổ, từng cá nhân
<i><b>2. Nêu kế hoạch tuần 5:</b></i>
- Tip tc duy trì các mặt hoạt động tốt trong tuần
- Thực hành tốt vệ sinh cá nhân. Chấp hành tốt luật ATGT.
- Tiếp tục duy trì các mặt hoạt động tốt trong tuần.
- Phát động phong trào thi đua học tập hởng ứng Tuần lế học tập suốt đời.
- Thực hành tốt vệ sinh cá nhân.
- Lu ý giữ vở sạch viết chữ đẹp.
<i><b>3. Vui văn nghệ</b></i>
- HS tham gia h¸t móa.
<i> Ngày tháng 9 năm 2017</i>
Mĩ thuật
<b>Luyện tập</b>
<b>A- Mục tiªu: </b>
- Học sinh nêu tên và phân biệt đợc một số mặt nạ con thú
- Tạo hình mặt nạ con thú theo ý thích
- Giáo dục học sinh yêu thích cái đẹp, có tình u với thiên nhiên.
<b>B. Phơng pháp :</b>
- Sử dụng qui trình Xây dựng cốt truyện, tip cn theo ch
<b>C. Đồ dùng dạy học :</b>
- Một số hình ảnh mặt nạ thật
- Sỏch M thut, giấy vẽ, màu, hồ dán.
<b>C- Các hoạt động dạy học :</b>
<i><b>I. ổn định tổ chức :Hát</b></i>
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị : Sự chuẩn bị của học sinh </b></i>
<i><b>III. Dạy bài míi :</b></i> 1. Giíi thiƯu bµi.
2. Néi dung
1. Híng dÉn tìm hiểu
- HS HĐ nhóm
- Quan sát H2.1 sách MT
- Tìm hiểu về vẻ đẹp, hình dáng, chất
liệu... của các loại mặt nạ con thú
2. Hớng dẫn thực hiện
+ GV gợi ý, Hd
- QS H2.2 dể tìm hiểu về cách làm mặt
nạ
3. Thực hành
- Ct hỡnh mt n ra khỏi tờ bìa
- Làm dây đeo cho mặt nạ
- HS thực hành theo nhóm
- GV đơn đốc
4. Trng bày, giới thiệu và đánh giá sản
phẩm
- GV HD trng bày
- HD nhận xét
- HS quan sát
- Thảo luận nhóm- Trình bày
- HS quan sát
- HS thực hành
- Các nhóm thuyết trình
<i><b>IV. Củng cố, dặn dò: </b></i>
- Tóm tắt nội dung bài.
- Liên hệ - Nhận xét tiết học.
<b>Tiếng Việt</b>
<b> Luyện tập</b>
<i><b>I.Mục tiêu: Luyện viêt chữ C</b></i>
<i><b>- Củng cố cách viết chữ hoa C thông qua bài tập luyện viết thên</b></i>
<i><b>- Viết tên riêng Cửu Long, bằng cỡ chữ nhỏ.</b></i>
- Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ.
-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ và lòng kính yêu cha mẹ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<i>- Mẫu chữ hoa C</i>
- Vë tËp viÕt.
III.Các hoạt động dạy học:
<i> 1. ổn định tổ chức</i>
<i> 2. Kiểm tra bài cũ :</i>
b. Néi dung:
* Híng dÉn häc sinh viÕt b¶ng con
a. Luyện viết chữ hoa:
- Viết mẫu kết hợp với giải thích cách viết
- Giáo viên giới thiệu từ ứng dụng.
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng.
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa câu
ca dao.
b. Hớng dẫn viết vào vở tập viết:
- Giáo viên nêu yêu cầu viết.
- Giáo viên quan sát, uốn nắn học sinh.
c. Chấm chữa bài:
- Chấm từ 5-7 bài.
- Nhận xét.
<i>3. Củng cố, dặn dò:</i>
- Chốt nội dung bài.Nhận xét giờ.
- Häc sinh t×m các chữ hoa có trong
bµi:
<i>C, L, T, S, N</i>
- Học sinh theo dõ.
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh đọc từ ứng dụng
- Học sinh tập viết bảng con.
- Học sinh đọc câu ứng dụng.
- Học sinh viết bảng con:
<i> Công, Thái, Sơn, Nghĩa.</i>
- Häc sinh nghe
- Häc sinh viÕt vë.
<b>MÜ thuËt</b>
<b> luyÖn tËp</b>
<b>I- Mơc tiªu</b>
- HS chọn đợc đề tài ,thực hành vẽ tranh theo nhóm sao cho đẹp , tơ màu hài hịa có sức
hấp dẫn
- GD HS ham thích học tập bộ môn .
<b>II- Đồ dùng d¹y häc:</b>
-GiÊy khỉ to, bót vÏ
<i><b>II. Các hoạt động dạy học :</b></i>
<i><b>1. ổn định tổ chức</b></i>
<i>2. KiĨm tra bµi cũ: Hát bài bài ca đi học</i>
<i>3. Dạy bài mới</i>
a) giới thiệu bài- Ghi bảng
b) Nội dung
- GV nêu yêu cầu của bài : Thực
hiện vẽ tranh trờng của em.
-Phân nhãm
- GV lu ý HS vẽ tranh sao cho
những cảnh trong tranh hài hồ đẹp
và tơ màu phù hợp , thể hiện rõ nội
dung
- GV theo dõi giúp đỡ HS .
. GV cùng HS nhận xét - đánh giá
- Häc sinh th¶o luËn nhãm:HS lùa chän
néi dung vÏ tïy theo ý tëng cña tõng
nhãm c¸c em cã thĨ vÏ tranh trêng cđa
em với các góc nhìn khác nhau
-HS từng nhóm nêu ý tởng của nhóm
mình .
Các nhóm tiến hành làm bài
- Các nhóm trng bày sản phẩm .
4 . Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xét đánh giá tiết học
<b>MÜ thuËt</b>
<b>Tập Vẽ tranh đề tài Trờng em</b>
<b>A. Mục tiêu:</b>
- Học sinh biết tìm, chọn nội dung phù hợp.
- Vẽ đợc tranh về các đề tài trờng em,
- Học sinh thên yêu mến trờng lớp.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
<i><b>I. ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>II. KiĨm tra bµi cị: Kiểm tra sự chuẩnr bị của Hs</b></i>
<i><b>III..Bài mới 1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>
2. Nội dung
a)Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề
tài.
- GV sư dơng tranh cđa HS ( nÕu cã).
- Đề tài về trờng có thể vẽ những gì? <sub>- Giờ học giờ ra chơi ,…..</sub>
chính trong tranh ? - Nhà, cây, ngời, vờn hoa
- Cách sắp xếp màu, hình, cách vẽ nh
th no để rõ đợc nội dung? - HS nêu.
<b>b)Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.</b>
- GV gợi ý để HS chọn nội dung phự
hợp với khả năng của mình. - VD Vui chơi sân trờng, đi học, giờ học trênlớp.
- Chọn hình ảnh chính và hình ảnh phụ
lm rừ ni dung bc tranh.
- Cách sắp xếp hình ảnh chính và h×nh
ảnh phụ sao cho cân đối. - HS nêu cách sắp xếp .
+ Hình ảnh chính, phụ ở đâu? - HS nêu
+ Hình dáng và động tác ntn? - HS nêu
<b>c)Hoạt động 3: Thực hành.</b>
- HS thực hành vào vở tập vẽ
- GV đến trờng quan sát và hớng dẫn
thêm cho những HS còn lúng túng.
c)Hoạt động 4. Nhận xét - đánh giá .
- GV gợi ý HS nhận xét, xếp loại một số
bµi vÏ - HS nhËn xÐt, bình trọn một số bài của bạn.
- GV nhn xột, khen ngợi những bài vẽ
đẹp.
<i><b> IV . Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Tổng kết nội dung bài
- Liên hệ
- Nhn xột ỏnh giỏ tit hc
<b>Mĩ tht</b>
<b>Lun tËp</b>
<b>A. Mơc tiªu:</b>
- Củng cố cách vẽ tranh về các đề tài trờng em,
- HS có KN vẽ đợc tranh về các đề tài trờng em,
- Học sinh thên yờu mn trng lp.
<b>B. Đồ dùng dạy học</b>
- Su tầm tranh vẽ trờng học.
- Vở tập vẽ, màu vẽ.
<b>C. Các hoạt động dạy học</b>
<i><b>I. ổn định tổ chức</b></i>
<i><b>II. KiÓm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩnr bị của Hs</b></i>
<i><b>III..Bµi míi 1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>
2. Nội dung
a)Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề
tài.
- GV sư dơng tranh cđa HS ( nÕu cã).
- Các hình ảnh thể hiện đợc ni dung
chính trong tranh ? - Nhà, cây, ngời, vờn hoa
- Cách sắp xếp màu, hình, cách vẽ nh
th no để rõ đợc nội dung? - HS nêu.
<b>b)Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.</b>
- GV gợi ý để HS chọn nội dung phự
hợp với khả năng của mình. - VD Vui chơi sân trờng, đi học, giờ học trênlớp.
- Chọn hình ảnh chính và hình ảnh phụ
lm rừ ni dung bc tranh.
- Cách sắp xếp hình ảnh chính và h×nh
ảnh phụ sao cho cân đối. - HS nêu cách sắp xếp .
+ Hình ảnh chính, phụ ở đâu? - HS nêu
+ Hình dáng và động tác ntn? - HS nêu
<b>c)Hoạt động 3: Thực hành.</b>
- HS thực hành vào vở tập vẽ
thêm cho những HS còn lúng túng.
c)Hoạt động 4. Nhận xét - đánh giá .
- GV gợi ý HS nhận xét, xếp loại một số
bµi vÏ - HS nhËn xÐt, bình trọn một số bài của bạn.
- GV nhn xột, khen ngợi những bài vẽ
đẹp.
<i><b> IV . Củng cố - Dặn dò:</b></i>
- Tổng kết nội dung bài
- Liên hệ