Tải bản đầy đủ (.docx) (11 trang)

Đề kiểm ta môn Toán giữa kì 2 lớp 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.39 KB, 11 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TƯỜNG I</b>


<b>KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II</b>
<b> NĂM HỌC: 2017 – 2018</b>


<b>MƠN : TỐN LỚP 4</b>


<b> ( Thời gian : 40 phút không kể giao đề ) </b>


Họ và tên : ………Lớp 4……….


Điểm Nhận xét của giáo viên


………
………
………...


<b>ĐỀ 1 </b>


<b>Câu 1: </b>


a) Phân số: Ba phần bảy được viết là: ...
b) Chọn câu trả lời đúng:


<b>Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: </b>
a) Rút gọn phân số sau: 63/45


b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản?


<b>Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm :</b>


a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2……


b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3……
c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3……..
d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0…….
<b>Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: </b>


<b>Câu 5</b>: Tính
a) <sub>15</sub>7 +4


5=¿ ………... b)
4
5 <i>X</i>


5


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

c) <sub>3</sub>2<i>−</i>3<sub>8</sub> =………..d) 1<sub>2</sub>:2<sub>5</sub> =………
<b>Câu 6: Điền dấu <> = </b>


<b>Câu 7: Tìm x, biết: </b>


a) x -
1
4=


5


3 b) x :
2
3=



1
2


<b>Câu 8: Một mảnh vườn hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 40m, chiều cao bằng </b>
<b>25m. Tinh diện tích mảnh vườn hình bình hành .</b>


………
………
………
………


<b>Câu 9: Hai thửa ruộng thu được 6 tấn 4 tạ thóc. Thu hoạch ở thửa ruộng thứ nhất được </b>
nhiều hơn thửa ruộng thứ hai là 10 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao
nhiêu ki-lơ-gam thóc?


………
………
………
………
………
………
………
………
………
………


<b>Câu 10:Một hình bình hành có chu vi là 420 cm, có độ dài cạnh đáy gấp đơi cạnh kia và</b>
gấp 4 lần chiều cao. Tính diện tích hình bình hành.



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

………
………


<b>Đáp án và hướng dẫn giải mơn Tốn giữa học kì 2 lớp 4</b>


<b>Câu 1: (1,0 điểm)</b>


a) Phân số: Ba phần bảy được viết là: 3/7 (0,5 điểm)
b) Chọn câu trả lời đúng: D. = 1 (0,5 điểm)


<b>Câu 2: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:(1,0 điểm)</b>
a) Rút gọn phân số sau: C. (0,5 điểm)


b) Phân số nào sau đây là phân số tối giản? B. (0,5 điểm)
<b>Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (1,0 điểm)</b>
a) Số 2562 chia hết cho 3 và 2. Đ (0,25 điểm)


b) Số có số tận cùng bằng 5 thì chia hết cho 3. S (0,25 điểm)
c) Số nào chia hết cho 9 thì chia hết cho 3. Đ (0,25 điểm)
d) Số nào chia hết cho 3 thì có số tận cùng là 0 S (0,25 điểm)
<b>Câu 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1,0 điểm)</b>


<b>Câu 5</b>: Tính(1,0 điểm) Mỗi phép tínhđúng được 0,5 điểm.


a)
19


15 b)
1



2 c)
7


24 d)
5
4
<b>Câu 6: Điền dấu <> = (1,0 điểm)</b>


<b>Câu 7: Tìm x, biết: (1,0 điểm)</b>
Mỗi bài làmđúngđược 0,5 điểm.
a) x=


23


12 b) x=


1
3
<b>Câu 8:(1,0 điểm)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Diện tích hình thoi MNPQ là:
(42 x 21) : 2 = 441 (cm2<sub>)</sub>
Đáp số: 441 cm2


<b>Câu 9: (1,0 điểm)</b>
Bài giải:


Đổi 6 tấn 4 tạ = 6400 kg
10 tạ = 1000 kg



Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được là:
(6400 + 1000) : 2 = 3 700 (kg)


Thửa ruộng thứ hai thu hoạch được là:
6 400 – 3 700 = 2 700 (kg)


Đáp số: Thửa ruộng thứ nhất: 3 700 kg thóc
Thửa ruộng thứ hai: 2 700 kg thóc


<b>Câu 10: (1,0 điểm)</b>
Bài giải


Vì độ dài đáy gấp đôi cạnh kia nên độ dài cạnh đáy là:
420 : 3 = 140 (cm)


Độ dài đường cao là:
140 : 4 = 35 (cm)


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 4 mơn Toán</b>


Mạch kiến thức kiểm tra <sub>Số điểm</sub>Số câu Mức<sub>1</sub> Mức 2 Mức 3 Mức 4 <b>Tổng</b>
<b>Số học: Đọc viết phân số, cấu tạo, tính chất</b>


cơ bản của phân số, rút gọn, quy đồng,
thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia phân số; dấu hiệu chia hết cho
2, 3, 5, 9; giải bài toán liên quan đến
phân số, tìm hai số khi biết tổng và hiệu;
tìm phân số của một số.



Số câu 02 02 03 <b>07</b>


Số điểm <i>02</i> <i>02</i> <i>03</i> <i><b>07</b></i>


<b>Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, kí </b>
hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị
đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới
dạng phân số.


Số câu 01 <b>01</b>


Số điểm <i>01</i> <i><b>01</b></i>


<b>Yếu tố hình học: Tính được diện tích hình </b>
bình hành, hình thoi; giải bài tốn liên
quan đến diện tích


Số câu 01 01 <b>02</b>


Số điểm <i>01</i> <i>01</i> <i><b>02</b></i>


<b>Tổng</b> Số câu 02 03 04 01 <b>10</b>


Số điểm <i>02</i> <i>03</i> <i>04</i> <i>01</i> <i><b>10</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

PHÒNG GD& ĐT VĨNH TƯỜNG
<b>TRƯỜNG TIỂU HỌC AN TƯỜNG I</b>


<b>KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II</b>
<b> NĂM HỌC: 2017 – 2018</b>



<b>MƠN : TỐN LỚP 4</b>


<b> ( Thời gian : 40 phút không kể giao đề ) </b>


Họ và tên : ………Lớp 4……….


Điểm Nhận xét của giáo viên


………
………
………...


<b>ĐỀ 2 </b>


<b>Câu 1: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:</b>
Phân số chỉ phần đã tơ đậm trong hình là:


A


3


8<sub> B </sub>
4


8<sub> C </sub>
5


8<sub> D </sub>
5


3


<b>Câu 2: ( 1 điểm) </b> Viết các phân số


4 3 6
; ;


7 7 7 <sub> theo thứ tự từ bé đến lớn: </sub>




………..


<b>Câu 3 (1 điểm ): Tính </b>


a)


4 5


11 11 <sub>... b) </sub>
5
6 <sub></sub><sub>3</sub>


1
= ...


Câu 4:( 1 điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào ơ trống


Đọc Viết



Bốn trăm hai mươi lăm ki-lơ-mét vng


Hai nghìn khơng trăm chín mươi ki-lơ-mét vng


921 km2
324 000 km2


<b>Câu 5 ( 1 điểm ): Tính giá trị biểu thức : </b>


a)


1 1 1


2 4 6  <sub>=</sub> <sub> b) </sub>


1 1 1
:
2 4 6 <sub> =</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

...
...


<b>Câu 6: </b>(1 điểm) Tìm <i>x </i>


a<i>) </i>


5
3<i>x =</i>


4



7<sub> b) </sub>
1


8<sub> : </sub><i><sub>x </sub></i><sub> = </sub>
1
5


...
...
...
...
<b>Câu 7: </b>(1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:


85m2<sub>7dm</sub>2<sub> = ... dm</sub>2


A. 857 B. 85070 C. 85007 D. 8507
<b>Câu 8: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp </b>


Lớp 4A có 20 học sinh, trong đó


3


5<sub> số học sinh được xếp loại Hồn thành tốt. </sub>


Tính số học sinh xếp loại Hồn thành tốt của lớp 4A.


Trả lời. Số học sinh nam của lớp 4A là:……….


<b>Câu 9 (1 điểm ): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 60 m, chiều rộng bằng </b>


chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Câu 10: (1điểm): Một cửa hàng có 65 tấn gạo. Buổi sáng bán được 15 tấn gạo, buổi </b>


chiều bán được


2


5<sub>số gạo còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu tấn </sub>


gạo?


Giải


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II</b>
<b>MƠN TỐN – LỚP 4</b>


<b>NĂM HỌC 2017 – 2018</b>


Câu 1: (1 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng là:C.


5


8<sub> được 1 điểm</sub>


Câu 2: (1 điểm) Học sinh viết các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn:


3 4 6
; ;



7 7 7 <sub> được 1 </sub>


điểm.


Câu 3: (1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.


a)


4 5
11 11 


4 5 9
11 11





b) 56 3


1
=


5 1 5
6 3 18






Câu 4:(1 điểm) Viết số hoặc chữ thích hợp vào mỗi ô trống được 0,25 điểm



Đọc Viết


Bốn trăm hai mươi lăm ki-lơ-mét vng. <b>425 km2</b>


Hai nghìn khơng trăm chín mươi ki-lơ-mét vng. <b>2090 km2</b>
<b>Chín trăm hai mươi mốt ki-lơ-mét vng.</b> 921 km2
<b>Ba trăm hai mươi bốn nghìn ki-lơ-mét vng.</b> 324 000 km2


<b>Câu 5:</b> (1 điểm). Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.


a)


1 1 1
2 4 6 <sub>=</sub>


1 1 1 1
2 4 6 48


 

 


b)


1 1 1
:
24 6<sub> = </sub>


1 1 6


2 4 1 <sub> =</sub>


1 1 6 6
2 4 1 8


 

 


<b>Câu 6:</b>(1 điểm) Học sinh tính đúng mỗi bài được 0,5 điểm.


a<i>) </i>


5


3<i>x = </i>


4


7<sub> b) </sub>
1


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Câu 7:(1 điểm) Học sinh khoanh vào câu trả lời đúng là :D<b>.</b>8507 dm<b>2</b><sub> được 1 điểm</sub>
Câu 8: (1 điểm) Viết đúng vào chỗ chấm thích hợp được 1 điểm


Trả lời. Số học sinh nam của lớp 4A là: 12 học sinh
Câu 9: (1 điểm)


<b>Giải</b>



Chiều rộng mảnh vườn là:
60 x = 36 (m)


Diện tích mảnh vườn là:
60 x 36 = 2160 (m2<sub>) </sub>
Đáp số: 2160 (m2<sub>) </sub>


<i>(0,25 điểm)</i>


<i>(0,25 điểm)</i>
<i>(0,25 điểm)</i>
<i>(0,25 điểm)</i>


Câu 10: (1 điểm) Mỗi câu lời giải và phép tính đúng được 0,25 điểm, nếu lời giải sai mà phép tính đúng thì
khơng cho điểm, đáp số đúng 0,25 điểm.


Số tấn gạo cửa hàng còn lại:
65-15= 50 (tấn gạo)


Số tấn gạo buổi chiều bán được là:
50 x


2


5<sub>= 20 (tấn gạo) </sub>


Số tấn gạo cả hai buổi bán được là:
20 + 15 = 35 (tấn gạo)
Đáp số: 35 (tấn gạo)



<i>(0,25 điểm)</i>


<i>(0,25 điểm)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 4 mơn Tốn</b>


<b>Mạch kiến thức kiểm tra</b> <b>Số câu<sub>Số điểm</sub></b> <b>Mức<sub>1</sub></b> <b>Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng</b>


<b>Số học: Đọc viết phân số, cấu tạo, tính</b>
<b>chất cơ bản của phân số, rút gọn, quy</b>
<b>đồng, thực hiện các phép tính cộng, trừ,</b>
<b>nhân, chia phân số; dấu hiệu chia hết cho</b>
<b>2, 3, 5, 9; giải bài tốn liên quan đến phân</b>
<b>số, tìm hai số khi biết tổng và hiệu; tìm</b>
<b>phân số của một số.</b>


<b>Số câu</b> <b>03</b> <b>02</b> <b>01</b> <b>01</b> <b>07</b>


<b>Số điểm</b> <i><b>03</b></i> <i><b>02</b></i> <i><b>01</b></i> <b>01</b> <i><b>07</b></i>


<b>Đại lượng và đo đại lượng: Biết tên gọi, kí</b>
<b>hiệu và các mối quan hệ giữa các đơn vị</b>
<b>đo độ dài, diện tích, khối lượng dưới dạng</b>
<b>phân số.</b>


<b>Số câu</b> <b> 01</b> <b>01</b> <b>02</b>


<b>Số điểm 01</b> <i><b>01</b></i> <i><b>02</b></i>


<b>Yếu tố hình học: Tính được diện tích</b>


<b>hình bình hành, hình thoi; giải bài tốn</b>
<b>liên quan đến diện tích</b>


<b>Số câu</b> <b>01</b> <b>01</b>


<b>Số điểm </b> <i><b>01</b></i> <i><b>01</b></i>


<b>Tổng</b> <b>Số câu</b> <b>04</b> <b>03</b> <b>02</b> <b>01</b> <b>10</b>


</div>

<!--links-->

×