Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.02 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
a)
3
2
3
lim ( 27)
9
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>L</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> b) M = </sub>
1 cos
5<i>n</i>
<i>n</i> <i>n</i>
<i>n</i>
<sub> </sub>
<b> 2) Cho d·y </b>
<i>n</i>
<i>u </i>
( <i>n N</i>*)
a) CMR:
1 2
3
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<i>u</i>
<sub></sub>
b) CMR:
2
0
3
<i>n</i>
<i>n</i>
<i>u</i>
<sub> </sub>
<sub> c) T×m M = </sub>lim 4.7 5 3
<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>
1 <i>x</i> 1 <i>x</i>
<i>x</i>
víi x # 0
<b> 3) Cho f(x) = Xét tính liên tục trên tập xác định</b>
a +2 với x = 0
<b> 4) Tìm m để phơng trình sau ln có nghiệm : </b>
2 5
1 <i>m x</i> 3<i>x</i> 1 0
<b> 2) Cho đa giác đều </b><i>A A</i>1 2...<i>A</i>2<i>n</i>
2
cos2 1
cot 1 sin sin 2
1 tan 2
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b> </b>
<b> 2) Tính đạo hàm </b>
2
1 1
1 tan
<i>x</i>
<i>y</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub> . </sub>
1 <i>x</i> 1
<i>x</i>
với x # 0
<b> 3) Tìm m để hàm số có đạo hàm tại x= 0. Tìm f’(0). f(x) = </b>
m với x = 0
a)Tính tang góc giữa (SAB) và (ABCD).
b)Tính đờng cao SO của hình chóp .
2) Cho Ox;Oy;Oz không đồng phẳng . CMR các tia phân giác ngồi của các góc
xOy; yOz; zOx đồng phẳng.
1 1 1
...
sin<i>x</i> sin 2<i>x</i> sin<i>nx</i><sub> </sub>
.
<b> 2) Cho tam gi¸c ABC nhän .</b>
CMR:
2 2
8<sub></sub> <i>p a p b p c</i> <sub></sub> <i>abc</i> cos cos cos<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>