Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Gioi thieu ve Nguyen Du.flv

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (68.02 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

đề kiểm tra lớp 11A1


(Thời gian làm bài 180 phút )

<i><b>CâuI</b></i>

1) Tìm các giới hạn sau


a)


3


2
3


lim ( 27)


9


<i>x</i>


<i>x</i>


<i>L</i> <i>x</i>


<i>x</i>



 


 


 <sub> b) M = </sub>


1 cos


lim


5<i>n</i>


<i>n</i> <i>n</i>


<i>n</i>




 




 


 <sub> </sub>


<b> 2) Cho d·y </b>

 

<i>un</i> víi <i>n</i> 3<i>n</i>


<i>n</i>
<i>u </i>


( <i>n N</i>*)


a) CMR:


1 2
3



<i>n</i>
<i>n</i>


<i>u</i>
<i>u</i>


 <sub></sub>


b) CMR:


2
0


3


<i>n</i>
<i>n</i>


<i>u</i>  


 <sub> </sub>


  <sub> c) T×m M = </sub>lim 4.7 5 3


<i>n</i> <i><sub>n</sub></i>


 





1 <i>x</i> 1 <i>x</i>
<i>x</i>


  


víi x # 0


<b> 3) Cho f(x) = Xét tính liên tục trên tập xác định</b>
a +2 với x = 0


<b> 4) Tìm m để phơng trình sau ln có nghiệm : </b>



2 5


1 <i>m x</i>  3<i>x</i> 1 0


<i><b>Câu II 1) Một cấp số cộng và một cấp số nhân đều là dãy tăng . Các số hạng thứ nhất </b></i>


đều bằng 3 , các số hạng thứ 2 bằng nhau . Tỷ số giữa số hạng thứ 3 của cấp số nhân và cấp
số cộng là 9/5 . Tìm 2 cấp số đó .


<b> 2) Cho đa giác đều </b><i>A A</i>1 2...<i>A</i>2<i>n</i>

 <i>n</i> 3;<i>n N</i> *

<sub> nội tiếp đờng tròn (O) . </sub>
Biết số tam giác có đỉnh là các đỉnh của đa giác gấp 20 lần số hình chữ nhật có
các đỉnh là đỉnh của đa giác . Tìm n = ?


<i><b>C©uIII 1) Giải phơng trình </b></i>



2


cos2 1



cot 1 sin sin 2


1 tan 2


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


   




<b> </b>


<b> 2) Tính đạo hàm </b>


2


1 1


1 tan


<i>x</i>


<i>y</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



  


   <sub></sub>  <sub></sub>


  <sub> . </sub>


1 <i>x</i> 1


<i>x</i>


 


với x # 0
<b> 3) Tìm m để hàm số có đạo hàm tại x= 0. Tìm f’(0). f(x) = </b>


m với x = 0

<i><b>CâuIV 1)Cho chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a. Góc giữa cạnh bên và mặt </b></i>


đáy là  .


a)Tính tang góc giữa (SAB) và (ABCD).
b)Tính đờng cao SO của hình chóp .


2) Cho Ox;Oy;Oz không đồng phẳng . CMR các tia phân giác ngồi của các góc
xOy; yOz; zOx đồng phẳng.


<i><b>C©u V 1)Rót gän M = </b></i>



1 1 1



...


sin<i>x</i> sin 2<i>x</i>  sin<i>nx</i><sub> </sub>

 <i>n N</i> *



.
<b> 2) Cho tam gi¸c ABC nhän .</b>


CMR:

 

 



2 2


8<sub></sub> <i>p a p b p c</i>   <sub></sub>  <i>abc</i> cos cos cos<i>A</i> <i>B</i> <i>C</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×