Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.6 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG </b>
<b>Câu 1: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>A. </b><i>n</i><sub>3</sub>
<b>Câu 2: </b> Mặt phẳng
2 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>P</i>
có một vectơ pháp tuyến là:
<b>A. </b><i>n</i>
. <b>B. </b><i>n</i>
. <b>C. </b><i>n</i>
. <b>D. </b><i>n</i>
.
<b>Câu 3: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>
trung trực của đoạn thẳng <i>A B</i> . Một vectơ pháp tuyến của
<b>A. </b>
<b>Câu 4: </b> Vectơ <i>n</i>
<b>A. </b><i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 3 0. <b>B. </b><i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 1 0.<b> C. </b><i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 2 0.<b> D. </b><i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i> 1 0<b>. </b>
<b>Câu 5: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng
<b>A. </b><i>B</i>
<b>Câu 6: </b> Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, cho phương trình của mặt phẳng ( )<i>P</i> <sub>.là: </sub><i>x</i>2<i>z</i>0.
Tìm khẳng định <b>sai</b>.
<b>A. </b>
<b>Câu 7: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, mặt phẳng toạ độ
<b>Câu 8: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng đi qua 3 điểm <i>A</i>
<b>A. </b> 1
1 2 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
. <b>B. </b> 0
1 2 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
. <b>C. </b> 1
1 2 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
. <b>D. </b> 1
1 1 3
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
.
<b>Câu 9: </b> Điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 3 0. <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.<b> C. </b>2<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1 0.<b> D. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.
<b>Câu 10: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>không </b>thuộc mặt phẳng
<b>A. </b><i>P</i>
<b>Câu 11: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng
<b>Câu 12: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, khoảng cách từ điểm <i>A</i>
<b>A. </b>8
3. <b>B. </b>
7
3. <b>C. </b>3. <b>D. </b>
4
3.
<b>Câu 13: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu của điểm <i>M</i>
<b>Câu 14: </b> Trong không gian với hệ trục độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>n</i>1 ( 1;9;4)
. <b>B. </b><i>n</i>4 (9;4; 1)
. <b>C. </b><i>n</i>3(4;9; 1)
. <b>D. </b><i>n</i>2 (9;4;11)
.
<b>Câu 15: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>
2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 2 0 có phương trình là
<b>A. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 9 0. <b>B. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>11 0 .<b>C. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>11 0 . <b>D. </b>
2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>11 0 .
<b>Câu 16: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
<b>Câu 17: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i> cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>2<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 5 0. <b>B. </b>2<i>x</i> <i>y z</i> 5 0. <b>C. </b><i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0. <b>D. </b>3<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 14 0
.
<b>Câu 18: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng
<b>A. </b>4<i>x</i>5<i>y</i> 3<i>z</i> 22 0 . <b>B. </b>4<i>x</i>5<i>y</i> 3<i>z</i> 12 0.
<b>C. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 14 0.<b> D. </b>4<i>x</i>5<i>y</i> 3<i>z</i> 22 0 .
<b>Câu 19: </b> Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, viết phương trình mặt phẳng
<b>A. </b>
là
<b>A. </b> <b> B. </b> <b> C. </b> <b> D. </b>
<b>Câu 21: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>cho bốn điêm <i>A</i>
<i>Oxyz</i> <i>A</i>
<b>C. </b>
<b>Câu 22: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, viết phương trình mặt phẳng
<i>A</i> , <i>B</i>
<b>A. </b><i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 0. <b>B. </b><i>x</i> <i>y</i> 3 0. <b>C. </b><i>x</i> <i>y</i> 1 0. <b>D. </b><i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 4 0.
<b>Câu 23: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, khoảng cách giữa hai mặt phẳng
4<i>x</i> 2<i>y</i> 4<i>z</i> 4 0
bằng
<b>A. </b>6 . <b>B. </b>2. <b>C. </b>4
3. <b>D. </b>
10
3 .
<b>Câu 24: </b> Trong không gian <i>Oxy</i>z, cho hai mặt phẳng( ) :<i>P</i> <i>x</i>3<i>z</i> 2 0, ( ) :<i>Q</i> <i>x</i>3<i>z</i> 4 0. Mặt phẳng
song song và cách đều ( )<i>P</i> và ( )<i>Q</i> có phương trình là
<b>A. </b><i>x</i>3<i>z</i> 1 0. <b>B. </b><i>x</i>3<i>z</i> 2 0. <b>C. </b><i>x</i>3<i>z</i> 6 0. <b>D. </b><i>x</i>3<i>z</i> 6 0.
<b>Câu 25: </b> Trong không gian <i>Oxyz, cho tứ diện </i> <i>ABCD</i> với <i>A</i>
<i>D</i> . Độ dài chiều cao <i>DH</i>của tứ diện bằng
<b>A. </b>3 14
14 . <b>B. </b>
14
14 . <b>C. </b>
4 14
7 . <b>D. </b>
3 14
7 .
<b>Câu 26: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>A. </b><sub>60</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>30</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>120</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>150</sub>0<sub>. </sub>
<b>Câu 27: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng
<b>A. </b>1. <b>B. </b>
<b>Câu 28: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng <i>ax by c</i> z 18 0 cắt ba trục toạ độ tại <i>A B C</i>, , sao cho
tam giác <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i>
<b>A. </b>3. <b>B. </b>5. <b>C. </b>5. <b>D. </b>3.
<b>Câu 29: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>. Viết phương trình mặt phẳng
2 2 2
1 1 1
<i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i> có giá trị nhỏ nhất.
<b>A. </b>
<b>Câu 30: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm <i>M</i>
độ <i>Ox</i>, <i>Oy</i>, <i>Oz</i> theo ba đoạn thẳng có độ dài theo thứ tự lập thành cấp số nhân có cơng bội
bằng 1
2?
<b>Câu 31: </b> Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b>2 2. <b>B. </b>2 3. <b>C. </b>3 2. <b>D. </b>4 .
<b>Câu 32: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b> 0; 2 2;0
0
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>
.<b> B. </b>
1
0; ;0
4
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>C. </b>
2 2
0; ;0
2
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>D. </b>
1
0; ;0
4
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 33: </b> Cho khối chóp .<i>S ABCD</i> có đáy là hình bình hành,
2 3
<i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy
<b>A. </b>
tọa độ <i>O</i> một khoảng lớn nhất. Mặt phẳng
<b>A. </b>27 6
2
.
<b>Câu 35: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A a b c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>ab</i> <i>bc</i> <i>ca</i> và
1
<i>a</i>
<i>Q</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> có giá trị lớn nhất. Gọi
<i>M</i> , <i>N</i> , <i>P</i> lần lượt là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên các tia <i>Ox</i>, <i>Oy</i>, <i>Oz</i>. Phương trình mặt
phẳng