Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Phương trình mặt phẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.6 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG </b>


<b>Câu 1: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 1 0. Vectơ nào dưới đây là một
vectơ pháp tuyến của

 

<i>P</i> ?


<b>A. </b><i>n</i><sub>3</sub>

1; 2; 1

. <b>B. </b><i>n</i><sub>4</sub> 

1; 2;3

.
<b>C. </b><i>n</i><sub>1</sub>

1;3; 1

. <b>D. </b><i>n</i><sub>2</sub> 

2;3; 1

.


<b>Câu 2: </b> Mặt phẳng

 

: 1


2 3 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>P</i>   


 có một vectơ pháp tuyến là:
<b>A. </b><i>n</i>

3;2;3





. <b>B. </b><i>n</i>

2;3; 2





. <b>C. </b><i>n</i>

2;3;2





. <b>D. </b><i>n</i>

3;2; 3






.
<b>Câu 3: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>

 3 1 3; ;

, <i>B</i>

1 3 1; ;

 

<i>P</i> là mặt phẳng


trung trực của đoạn thẳng <i>A B</i> . Một vectơ pháp tuyến của

 

<i>P</i> có tọa độ là:


<b>A. </b>

1 3 1; ;

. <b>B. </b>

1 1 2; ;

. <b>C. </b>

 3 1 3; ;

. <b>D. </b>

1 2; ;1

.


<b>Câu 4: </b> Vectơ <i>n</i>  

1; 4;1

là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?


<b>A. </b><i>x</i>4<i>y</i>  <i>z</i> 3 0. <b>B. </b><i>x</i>4<i>y</i>  <i>z</i> 1 0.<b> C. </b><i>x</i>4<i>y</i>  <i>z</i> 2 0.<b> D. </b><i>x</i> <i>y</i> 4<i>z</i> 1 0<b>. </b>
<b>Câu 5: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>6<i>z</i> 1 0 đi qua điểm nào dưới đây?


<b>A. </b><i>B</i>

3;2;0

. <b>B. </b><i>D</i>

1;2; 6

. <b>C. </b><i>A</i>

 1; 4;1

. <b>D. </b><i>C</i>

 1; 2;1

.


<b>Câu 6: </b> Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, cho phương trình của mặt phẳng ( )<i>P</i> <sub>.là: </sub><i>x</i>2<i>z</i>0.
Tìm khẳng định <b>sai</b>.


<b>A. </b>

 

<i>P</i> song song với trục <i>Oy</i>. <b>B. </b>

 

<i>P</i> đi qua gốc tọa độ <i>O</i>.
<b>C. </b>

 

<i>P</i> chứa trục <i>Oy</i>.<b> D. </b>

 

<i>P</i> có vectơ pháp tuyến <i>n</i>(1;0;2).


<b>Câu 7: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, mặt phẳng toạ độ

<i>Oyz</i>

có phương trình là
<b>A. </b><i>x</i>0. <b>B. </b><i>y</i> <i>z</i> 0. <b>C. </b><i>y</i>–<i>z</i>0. <b>D. </b><i>y</i>0.


<b>Câu 8: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng đi qua 3 điểm <i>A</i>

1;0;0

, <i>B</i>

0;2;0

, <i>C</i>

0;0;3

có phương
trình là


<b>A. </b> 1



1 2 3


<i>x</i><sub>  </sub><i>y</i> <i>z</i>


. <b>B. </b> 0


1 2 3


<i>x</i><sub>  </sub><i>y</i> <i>z</i>


. <b>C. </b> 1


1 2 3


<i>x</i><sub>   </sub><i>y</i> <i>z</i>


. <b>D. </b> 1


1 1 3


<i>x</i><sub>  </sub><i>y</i> <i>z</i>


.


<b>Câu 9: </b> Điểm <i>A</i>

1;1;1

thuộc mặt phẳng nào dưới đây?


<b>A. </b><i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 3 0. <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.<b> C. </b>2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0.<b> D. </b><i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 4 0.
<b>Câu 10: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng

 

:<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 6 0. Điểm nào dưới đây


<b>không </b>thuộc mặt phẳng

 

?


<b>A. </b><i>P</i>

1;2;3

. <b>B. </b><i>Q</i>

3;3;0

. <b>C. </b><i>M</i>

1; 1;1

. <b>D. </b><i>N</i>

2;2;2

.


<b>Câu 11: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>10 0 cắt trục <i>Ox</i> tại điểm có hồnh độ
bằng


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 12: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, khoảng cách từ điểm <i>A</i>

0;0;5

đến mặt phẳng

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 3 0
bằng:


<b>A. </b>8


3. <b>B. </b>


7


3. <b>C. </b>3. <b>D. </b>


4
3.


<b>Câu 13: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, hình chiếu của điểm <i>M</i>

1;2;3

trên mặt phẳng

<i>Oxy</i>


<b>A. </b>(1;2;0). <b>B. </b>(1;0;3). <b>C. </b>(0;2;3). <b>D. </b>(0;0;3).


<b>Câu 14: </b> Trong không gian với hệ trục độ <i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>A</i>

1; 2;1

,<i>B</i>

1;3;3

, 2; 4;2<i>C</i>

. Một
véc tơ pháp tuyến <i>n</i> của mặt phẳng

<i>ABC</i>

là:


<b>A. </b><i>n</i>1 ( 1;9;4)


. <b>B. </b><i>n</i>4 (9;4; 1)




. <b>C. </b><i>n</i>3(4;9; 1)


. <b>D. </b><i>n</i>2 (9;4;11)


.
<b>Câu 15: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng đi qua điểm <i>A</i>

2; 1;2

và song song với mặt phẳng

 

<i>P</i> :


2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 2 0 có phương trình là


<b>A. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 9 0. <b>B. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>11 0 .<b>C. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>11 0 . <b>D. </b>
2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>11 0 .


<b>Câu 16: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

3; 1;1 ,

 

<i>B</i> 1;2;4 .

Viết phương trình mặt phẳng

 

<i>P</i>
đi qua <i>A</i> và vng góc với đường thẳng <i>AB</i>.


<b>A. </b>

 

<i>P</i> :2<i>x</i>   3<i>y</i> 3 16 0.<i>z</i> <b>B. </b>

 

<i>P</i> :2<i>x</i>   3<i>y</i> 3 6 0.<i>z</i>
<b>C. </b>

 

<i>P</i> : 2    <i>x</i> 3<i>y</i> 3 6 0.<i>z</i> <b>D. </b>

 

<i>P</i> : 2    <i>x</i> 3<i>y</i> 3 16 0.<i>z</i>


<b>Câu 17: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i> cho hai điểm <i>A</i>

1;3; 0

và <i>B</i>

5;1; 2

. Mặt phẳng trung trực của đoạn
thẳng <i>AB</i> có phương trình là


<b>A. </b>2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 5 0. <b>B. </b>2<i>x</i>   <i>y z</i> 5 0. <b>C. </b><i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 3 0. <b>D. </b>3<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 14 0


.


<b>Câu 18: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, phương trình mặt phẳng

 

<i>P</i> đi qua điểm <i>B</i>

2;1; 3

, đồng thời vng

góc với hai mặt phẳng

 

<i>Q x</i>:  <i>y</i> 3<i>z</i>0 và

 

<i>R</i> :2<i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 0 là:


<b>A. </b>4<i>x</i>5<i>y</i> 3<i>z</i> 22 0 . <b>B. </b>4<i>x</i>5<i>y</i>  3<i>z</i> 12 0.
<b>C. </b>2<i>x</i>   <i>y</i> 3<i>z</i> 14 0.<b> D. </b>4<i>x</i>5<i>y</i> 3<i>z</i> 22 0 .


<b>Câu 19: </b> Trong không gian với hệ toạ độ <i>Oxyz</i>, viết phương trình mặt phẳng

 

chứa trục <i>Ox</i> và đi qua
điểm <i>M</i>

2; 1;3

.


<b>A. </b>

 

: <i>y</i> 3<i>z</i>0. <b>B. </b>

 

: 2<i>x</i>  <i>z</i> 1 0.<b> C. </b>

 

:<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 3 0.<b>D. </b>

 

: 3<i>y</i> <i>z</i> 0.
<b>Câu 20: </b> Trong không gian cho ba điểm Phương trình mặt phẳng




<b>A. </b> <b> B. </b> <b> C. </b> <b> D. </b>


<b>Câu 21: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>cho bốn điêm <i>A</i>

5;1;3 ,

 

<i>B</i> 1;6;2 ,

 

<i>C</i> 5;0;4 ,

 

<i>D</i> 4;0;6

.
Viết phương trình mặt phẳng

 

<i>P</i> đi qua hai điểm ,<i>A B</i> và song song với đường thẳng <i>CD</i>:
<b>A. </b>

 

<i>P</i> :10<i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>70 0 . <b>B. </b>

 

<i>P</i> :10<i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>74 0


<i>Oxyz</i> <i>A</i>

(

3; 2;3 ,

) (

<i>B</i> 2;1;2 ,

) (

<i>C</i> 4;1;6 .

)



(

<i>ABC</i>

)



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>C. </b>

 

<i>P</i> :10<i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>74 0 <b>D. </b>

 

<i>P</i> :10<i>x</i>9<i>y</i>5<i>z</i>70 0.


<b>Câu 22: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, viết phương trình mặt phẳng

 

<i>P</i> đi qua hai điểm

2;1;1



<i>A</i> , <i>B</i>

  1; 2; 3

và vng góc với mặt phẳng

 

<i>Q</i> : <i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 0.



<b>A. </b><i>x</i>  <i>y</i> <i>z</i> 0. <b>B. </b><i>x</i>  <i>y</i> 3 0. <b>C. </b><i>x</i>  <i>y</i> 1 0. <b>D. </b><i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 4 0.
<b>Câu 23: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, khoảng cách giữa hai mặt phẳng

 

 : 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0 và

 

 :


4<i>x</i> 2<i>y</i> 4<i>z</i> 4 0
     bằng


<b>A. </b>6 . <b>B. </b>2. <b>C. </b>4


3. <b>D. </b>


10
3 .


<b>Câu 24: </b> Trong không gian <i>Oxy</i>z, cho hai mặt phẳng( ) :<i>P</i> <i>x</i>3<i>z</i> 2 0, ( ) :<i>Q</i> <i>x</i>3<i>z</i> 4 0. Mặt phẳng
song song và cách đều ( )<i>P</i> và ( )<i>Q</i> có phương trình là


<b>A. </b><i>x</i>3<i>z</i> 1 0. <b>B. </b><i>x</i>3<i>z</i> 2 0. <b>C. </b><i>x</i>3<i>z</i> 6 0. <b>D. </b><i>x</i>3<i>z</i> 6 0.
<b>Câu 25: </b> Trong không gian <i>Oxyz, cho tứ diện </i> <i>ABCD</i> với <i>A</i>

1;2;1

, <i>B</i>

2;1;3

, <i>C</i>

3;2;2

,


1;1;1



<i>D</i> . Độ dài chiều cao <i>DH</i>của tứ diện bằng
<b>A. </b>3 14


14 . <b>B. </b>


14


14 . <b>C. </b>



4 14


7 . <b>D. </b>


3 14
7 .


<b>Câu 26: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng

 

<i>P</i> : 3<i>x</i>  <i>y</i> 1 0. Tính góc tạo bởi

 

<i>P</i> với trục
<i>Ox</i>.


<b>A. </b><sub>60</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>30</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>120</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>150</sub>0<sub>. </sub>


<b>Câu 27: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng

 

:<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 1 0 và

 

: 2<i>x</i> <i>y</i> <i>mz m</i>  1 0
, với <i>m</i> là tham số thực. Giá trị của <i>m</i> để

   



<b>A. </b>1. <b>B. </b>

0

. <b>C. </b>1. <b>D. </b>4.


<b>Câu 28: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>, mặt phẳng <i>ax by c</i>   z 18 0 cắt ba trục toạ độ tại <i>A B C</i>, , sao cho
tam giác <i>ABC</i> có trọng tâm <i>G</i>

 1; 3; 2

. Giá trị <i>a</i><i>c</i> bằng


<b>A. </b>3. <b>B. </b>5. <b>C. </b>5. <b>D. </b>3.


<b>Câu 29: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>. Viết phương trình mặt phẳng

 

<i>P</i> đi qua điểm <i>M</i>

1;2;3


và cắt các trục <i>Ox Oy Oz</i>, , lần lượt tại ba điểm , ,<i>A B C</i> khác với gốc tọa độ O sao cho biểu thức


2 2 2


1 1 1


<i>OA</i> <i>OB</i> <i>OC</i> có giá trị nhỏ nhất.



<b>A. </b>

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 14 0 . <b>B. </b>

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i>14 0 .
<b>C. </b>

 

<i>P</i> :<i>x</i>2<i>y</i>3<i>z</i> 11 0. <b>D. </b>

 

<i>P</i> :<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>14 0 .


<b>Câu 30: </b> Trong khơng gian <i>Oxyz</i>, có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm <i>M</i>

4; 4;1

và chắn trên ba trục tọa


độ <i>Ox</i>, <i>Oy</i>, <i>Oz</i> theo ba đoạn thẳng có độ dài theo thứ tự lập thành cấp số nhân có cơng bội
bằng 1


2?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 31: </b> Trong không gian với hệ trục tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

3;1; 7

, <i>B</i>

5;5;1

và mặt phẳng


 

<i>P</i> : 2<i>x</i>   <i>y</i> <i>z</i> 4 0. Điểm <i>M</i> thuộc

 

<i>P</i> sao cho <i>MA</i><i>MB</i> 35. Biết <i>M</i> có hồnh độ
ngun, ta có <i>OM</i> bằng


<b>A. </b>2 2. <b>B. </b>2 3. <b>C. </b>3 2. <b>D. </b>4 .


<b>Câu 32: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>

1;0;0

, <i>B</i>

0;0;1

và mặt phẳng

 

<i>P</i> : 2<i>x</i>2<i>y</i>  <i>z</i> 5 0. Tìm tọa độ điểm <i>C</i> trên trục <i>Oy</i> sao cho mặt phẳng

<i>ABC</i>

hợp với
mặt phẳng

 

<i>P</i> một góc 45 là


<b>A. </b> 0; 2 2;0
0
<i>C</i><sub></sub>   <sub></sub>


 .<b> B. </b>


1
0; ;0



4
<i>C</i><sub></sub> <sub></sub>


 . <b>C. </b>


2 2


0; ;0


2
<i>C</i><sub></sub>  <sub></sub>


 . <b>D. </b>


1
0; ;0


4
<i>C</i><sub></sub>  <sub></sub>


 .
<b>Câu 33: </b> Cho khối chóp .<i>S ABCD</i> có đáy là hình bình hành,

<i>AB</i>

3

, <i>AD</i> 4, <i>BAD</i>120. Cạnh bên


2 3


<i>SA</i> vng góc với mặt phẳng đáy

<i>ABCD</i>

. Gọi <i>M</i> ,

<i>N</i>

, <i>P</i> lần lượt là trung điểm các
cạnh

<i>SA</i>

, <i>AD</i> và <i>BC</i>,  là góc giữa hai mặt phẳng

<i>SAC</i>

<i>MNP</i>

. Chọn khẳng định đúng
trong các khẳng định sau đây:



<b>A. </b>

60 ; 90 

. <b>B. </b>

 

0 ; 30

. <b>C. </b>

30 ; 45 

. <b>D. </b>

45 ; 60 

.
<b>Câu 34: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i> cho <i>M</i>

1 2<i>; ;</i>1

. Gọi

 

<i>P</i> là mặt phẳng đi qua điểm <i>M</i> và cách gốc


tọa độ <i>O</i> một khoảng lớn nhất. Mặt phẳng

 

<i>P</i> cắt các trục tọa độ tại các điểm <i>A ,B ,C</i>. Tính
thể tích V của khối cầu ngoại tiếp tứ diện <i>OABC</i>.


<b>A. </b>27 6

. <b>B. </b>216 6

. <b>C. </b>972. <b>D. </b>243


2




.


<b>Câu 35: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A a b c</i>

; ;

với <i>a</i>, <i>b</i>, <i>c</i> là các số thực dương
thỏa mãn <sub>5</sub>

2<sub></sub> 2<sub></sub> 2

<sub></sub><sub>9</sub>

<sub></sub><sub>2</sub> <sub></sub>



<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> <i>ab</i> <i>bc</i> <i>ca</i> và


3
2 2


1


 


  
<i>a</i>


<i>Q</i>



<i>b</i> <i>c</i> <i>a b c</i> có giá trị lớn nhất. Gọi
<i>M</i> , <i>N</i> , <i>P</i> lần lượt là hình chiếu vng góc của <i>A</i> lên các tia <i>Ox</i>, <i>Oy</i>, <i>Oz</i>. Phương trình mặt
phẳng

<i>MNP</i>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×