Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.79 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>PHòNG GD& ĐT QUậN LONG BIÊN</b>
<b> Tr êng THCS NGäC THôY</b>
<b>ĐỀ THI THỬ VÀO 10 </b>
<b> MƠN: TỐN 9</b>
<i><b>Thêi gian: 120 phót</b></i>
<i><b> Ngµy thi 17 /5/2017</b></i>
<b>Bài I ( 2 điểm): </b>Cho hai biểu thức
3
2
<i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i>
<sub> Vµ </sub>
1 2
+
- 4
2 2
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub> với </sub><i>x</i>0,<i>x</i>4
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36.
2) Rút gọn B.
3) So sánh biểu thức P = B : A với 1.
<b>Bài II ( 2,0 điểm) </b>Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một phịng họp dự định có 120 người dự họp, nhưng khi họp có 160 người tham dự nên phải
kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy phải kê thêm 1 ghế nữa thì vừa đủ. Tính số dãy ghế dự định lúc
đầu. Biết rằng số dãy ghế lúc đầu trong phòng nhiều hơn 20 dãy nghế và số ghế trên mỗi dãy
ghế là bằng nhau.
<b>Bài III ( 2,0 điểm)</b>
<b>1.</b> Giải hệ phương trình sau:
<b>2.</b> Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P) có phương trình y = x2 và đường thẳng
(d) đi qua điểm M(0; 1) có hệ số góc k.
<b>a)</b>Viết phương trình đường thẳng (d). Chứng minh rằng: với mọi giá trị của k, đường
thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt A, B.
<b>b)</b> Gọi hoành độ của các điểm A, B là <i>x</i>1<i>, x</i>2 . Chứng minh rằng: |<i>x</i>1<i>− x</i>2|<i>≥</i>2
<b>Bài IV ( 3,5 điểm)</b>
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Lấy một điểm M trên bán kính OA (M khác A,O)
qua đó dựng đường thẳng d vng góc với AB tại M. Trên d lấy điểm N sao cho đoạn thẳng
NB cắt nửa (O) tại C. Kẻ tiếp tuyến NE với đường tròn ( E là tiếp điểm).
<b>a)</b> Chứng minh: 4 điểm O, M, N, E cùng thuộc một đường tròn.
<b>b)</b> Chứng minh: NE2<sub> = NB.NC</sub>
<b>c)</b> Gọi giao điểm của AC với d là H. Chứng minh: góc NEH = góc NME.
<b>d)</b> Gọi giao điểm của EH với (O) là F. Chứng minh: NF là tiếp tuyến của (O).
<b>Bài V ( 0,5 điểm) </b>Cho x, y, z là các số dương thoả mãn xy +yz +xz = 4xyz.
Chứng minh
1 1 1
1
2 2 2
<i>P</i>
<i>x y z</i> <i>x</i> <i>y z</i> <i>x y</i> <i>z</i>
<b> </b>
<b>---Hết---PHßNG GD& §T</b>
<b>Trêng THCS NGäC</b>
<b>THơY</b> <b>HỌC 2016-2017</b>
<b> Bµi</b> <b><sub>Câu</sub></b> <b> Néi</b>
<b>dung </b>
<b> Điểm</b>
<i><b>Bài I</b></i>
<i><b>2,0 im</b></i>
<b>1.</b>
<b>(0,5 im)</b>
Thay x= 36 (TM)
vo biếu thức A
Tính được
36 3 9
4
36 2
<i>A</i>
0,25
0,25
<b>2.</b>
<b>(0,75điểm)</b>
1 2
+
- 4
2 2
<i>x</i>
<i>B</i>
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
=
1 2
2 2 ( 2)( 2)
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
2 ( 2) 2
( 2)( 2)
3
( 2)( 2)
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
( với <i>x</i>0,<i>x</i>4<sub>)</sub>
0,25
0,25
0,25
<b>3.</b>
<b>(0,75điểm)</b>
Tính được
2
<i>B</i> <i>x</i>
<i>P</i>
<i>A</i> <i>x</i>
<sub>( với</sub>
0, 4
<i>x</i> <i>x</i> <sub>)</sub>
Tính được
2
1 1
2
<i>B</i>
<i>P</i>
<i>A</i> <i>x</i>
< 0
Lập luận để suy ra P
< 1với x TXĐ
0,25
0,25
0,25
<i><b>Bµi II</b></i>
<i><b>2,0 điểm </b></i>
Gọi số dãy ghế dự
định lúc đầu là x
( dãy; <sub>20</sub><i>x∈N</i>❑<i>, x</i> )
<i>→</i> Số dãy ghế lúc
sau là x+2 (dãy)
Số ghế trên dãy lúc
đầu là: 120<i><sub>x</sub></i> (ghế)
0,25
0,25
0,25
0,25
Số ghế trên dãy lúc
sau là: 160<i><sub>x</sub></i>
+2 (ghế)
Lập được phương
trình:
160
<i>x</i>+2<i>−</i>
120
<i>x</i> =1
Giải phương trình:
<i>x</i><sub>1</sub>=30 (TMĐK) ;
Nhận định kết quả
và kết luận.
Số dãy ghế dự định
lúc đầu là 30 dãy
ghế.
0, 5
0,25
<i><b>Bµi III</b></i>
<i><b>2,0 điểm </b></i>
<b>1.(1 điểm)</b>
Giải hệ phương trình
ta được
<i>x</i>=<i>−</i>1
2
2
Kết luận: hệ phương
trình có nghiêm
2
0,25
0,5
0,25
<b>2.</b>
<b>a(0,5điểm)</b>
+ Viết phương trình
đường thẳng (d): y
=kx+1
+Xét phương trình:
x2<sub>=kx+1 </sub> <i><sub>⇔</sub></i> <sub> x</sub>2<sub> –</sub>
kx- 1= 0
<i>Δ</i>=<i>k</i>2+1>0
KL: (d) luôn cắt (P)
0,25
tại 2 điểm phân biệt.
<b>2.</b>
<b>b(0,5điểm)</b>
Áp dụng hệ thức
Vi-ét:
<i>x</i>1.<i>x</i>2=<i>−</i>1
<i>x</i><sub>1</sub><i>− x</i><sub>2</sub>¿2=<sub>(</sub><i>x</i><sub>1</sub>+<i>x</i><sub>2</sub><sub>)</sub>2<i>−</i>4<i>x</i><sub>1</sub><i>x</i><sub>2</sub>=<i>k</i>2+4<i>≥</i>4
¿
¿
¿
0,25
0,25
<i><b>Bµi IV</b></i>
<i><b>3,5 điểm </b></i>
<b>a</b>
<b>(1 điểm)</b>
Vẽ hình đúng đến
câu a.
+ Nêu tiếp tuyến NE
<i>⇒</i> Góc OEN =
900
+ Góc OMN = 900
<i>⇒</i> Tg OMNE nội
tiếp.
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>b</b>
<b>(1 điểm)</b>
+ Chứng minh: Góc
NEC = góc NBE
+CM: <i>Δ</i>NCE
<i>⇒</i> NE2<sub> = NB.NC</sub>
0,25
0,25
0,5
<b>c</b>
<b>(1 điểm)</b>
+ Chứng minh:
<i>Δ</i>NCH đồng dạng
<i>Δ</i>NMB (g.g)
<i>⇒</i> NH.NM=
NC.NB mà NE2<sub> =</sub>
NB.NC
<i>⇒</i> NH.NM= NE2
Xét <i>Δ</i>NEH và
0,25
0,25
<i>Δ</i>NME
NH
NE =
NE
NM ( NH.N
M= NE2<sub>) và góc</sub>
MNE chung
<i>⇒</i> <i>ΔNEH</i> đồng
dạng <i>Δ</i>NME
(c.g.c)
<i>⇒</i> Góc NEH =
góc NME.
<b>d</b>
<b>(0,5 điểm)</b>
Gọi NO giao EH tại
K. Ta có góc NEH
= góc NME.
Góc NME + góc
Góc EMB = góc
ENO (tg MOEN nt)
<i>⇒</i> Góc ENO +
góc NEH = 900
Xét <i>Δ</i>NEK có
Góc ENO + góc
NEH = 900
<i>⇒</i> Góc NKE = 900
<i>⇒</i> NO vng góc
EF
Xét <i>Δ</i>EOF cân O
có NO vng góc
EF <i>⇒</i> ON trung
trực EF.
<i>⇒</i> NE = NF
<i>⇒</i> <i>NEO</i><sub> = </sub><i>NFO</i>
(c.c.c) <i>⇒</i> Góc
OEN = góc OFN =
900
<i>⇒</i> NF là tiếp tuyến
0,25
0,25
<i><b>0,5 điểm </b></i> <i>xy yz xz</i> 4<i>xyz</i> <i>xy yz xz</i> 4 1 1 1 4
<i>xyz</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
- Áp dụng
1 1 4 1 1 1 1 1 1 1 1
( ) ( )
4 4
<i>a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i> <i>a b</i>
.
Ta có
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
( ) ( ) ( )
2<i>x y z</i> 4 2<i>x</i> <i>y z</i> 4 2<i>x</i> 4 <i>y</i> <i>z</i> 8 <i>x</i> 2<i>y</i> 2<i>z</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
(1)
- Chứng minh tương
tự có
1 1 1 1 1
( )
2 8 2 2
<i>x</i> <i>y z</i> <i>x</i><i>y</i> <i>z</i>
(2) và
1 1 1 1 1
( )
2 8 2 2
<i>x y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i><i>z</i>
(3)
Từ (1), (2), (3) ta có
1 1 1 1 1 1 1
( ) 1
2 2 2 4
<i>P</i>
<i>x y z</i> <i>x</i> <i>y z</i> <i>x y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
0,25
0,25
<b>Duyệt đề</b>
<b> Người ra đề Tæ trëng TM. Ban gi¸m hiƯu</b>