Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.41 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Phòng GD&ĐT Đại Lộc – Quảng Nam</b>
Người ra đề : Nguyễn Thị Hai
Đơn vị : Trường THCS Trần Phú
<b>A. MA TRẬN ĐỀ </b>
Chủ đề <sub>TN</sub>Nhận biết<sub>TL</sub> Thông hiểu<sub>TN</sub> <sub>TL</sub> <sub>TN</sub>Vận dụng<sub>TL</sub> Tổng<sub>cộng</sub>
- Nhân đơn thức với đơn thức.
- Nhân đa thức với đơn thức
- Hằng đẳng thức đáng nhớ.
C1
0,5
C3, 5
1
B3
1
B4
1
5
<b>3,5</b>
- Phân tích đa thức thành nhân tử … B1a<sub> 1</sub> B1b<sub> 1</sub> C2<sub> 0,5</sub> B1c<sub> 1</sub> 4<sub> </sub><b><sub>3,5</sub></b>
- Chia đơn thức với đơn thức.
- Chia đa thức với đơn thức.
- Chia đa thức một biến đã sắp xếp.
C4
0,5
B2a
1
C6
0,5
B2b
1
4
<b>3</b>
<b>Tổng cộng</b> 2<sub> </sub><b><sub>1,5</sub></b> 6<sub> </sub><b><sub>4,5</sub></b> 5<sub> </sub><b><sub>4</sub></b> 13<sub> </sub><b><sub>10</sub></b>
<b>Họ và tên:</b>
……….
<b>Lớp: </b>
<b> KIỂM TRA MỘT TIẾT</b>
<b>MÔN: Đại số 8 (Chương I)</b>
<b> Năm học: 2010 - 2011</b>
<b>Điểm:</b>
<b>ĐỀ SỐ 1</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( Mỗi câu 0,5 điểm )</b>
<b>Câu 1</b>: Điền vào chỗ trống (…) của hằng đẳng thức x2<sub> + 4xy + … = (x + 2y)</sub>2<sub> là:</sub>
A. 4y2 <sub>B.2y</sub>2 <sub> C. 4y</sub> <sub>D. 2y</sub>
<b> Câu 2</b>: Giá trị của biểu thức x3 <sub>- 6x</sub>2<sub> + 12x - 8 tại x = 12 là :</sub>
A. 1400 B. 1200 C. 1000 D. 1800
<b>Câu 3</b>: Kết quả của phép tính (x + 3y).(x - 3y) bằng :
A. x2 <sub>+ 9xy + 9y</sub>2 <sub>B. x</sub>2 <sub>- 9y</sub>2 <sub>C. x</sub>2 <sub>- 6xy + 9y</sub>2<sub> D. Kết quả khác</sub>
<b>Câu 4</b>: Kết quả của phép chia 15x3<sub>y</sub>5<sub>z : 5x</sub>2<sub>y</sub>3<sub> là :</sub>
A. 3z B. 3x5<sub>y</sub>8<sub>z</sub> <sub>C. 3x</sub>6<sub>y</sub>15<sub>z</sub> <sub>D. 3xy</sub>2<sub>z</sub>
<b>Câu 5</b>: Câu nào sau đây sai :
A. (x - 2)3<sub> = (2 - x)</sub>3 <sub>B. (x + 1)</sub>3<sub> = (1+ x)</sub>3
C. (x - 3)2<sub> = x</sub>2<sub> - 6x + 9</sub> <sub>D. (x - y)</sub>2<sub> = (y - x)</sub>2
<b>Câu 6</b>: Kết quả của phép chia ( x3 <sub>- 1 ) : ( x - 1) bằng :</sub>
A. x2<sub> + 1 </sub> <sub>B. x</sub>2 <sub>- 1</sub> <sub>C. x</sub>2 <sub>+ x + 1</sub> <sub>D. x</sub>2 <sub>+ 2x + 1</sub>
<b>II. TỰ LUẬN (7đ):</b>
<b>Bài 1</b>: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
<b>a) 3x - 9y</b> (0,5đ) <b>b) x</b>2<sub> - y</sub>2<sub> + 5x + 5y (1,5đ) c) x</sub>3<sub> + 2x</sub>2<sub> + x (1đ)</sub>
<b>Bài 2</b>: (2đ) Thực hiện tính chia ( mỗi câu 1 điểm ):
<b>a) ( 12x</b>3<sub>y</sub>2 <sub>- 6x</sub>2<sub>y + 3x</sub>2<sub>y</sub>2<sub> ) : 3x</sub>2<sub>y</sub>
<b>b) ( x</b>2<sub> + 2x + 1 ) : ( x + 1)</sub>
<b>Bài 3</b>: (1đ) Tìm x, biết: x2<sub> – 25 = 0</sub>
<b>Bài 4</b>: (1đ) Chứng minh x2<sub> + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x.</sub>
<b>Bài Làm:</b>
<b>Họ và tên:</b>
……….
<b>Lớp: </b>
<b> KIỂM TRA MỘT TIẾT</b>
<b>MÔN: Đại số 8 (Chương I)</b>
<b> Năm học: 2010 - 2011</b>
<b>Điểm:</b>
<b>ĐỀ SỐ 2</b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( Mỗi câu 0,5 điểm )</b>
<b>Câu 1</b>: Điền vào chỗ trống (…) của hằng đẳng thức x2<sub> - 4xy + … = (x - 2y)</sub>2<sub> là:</sub>
A. 4y <sub>B. 4y</sub>2 <sub> </sub> <sub> C. 2y</sub>2 <sub>D. 2y</sub>
<b> Câu 2</b>: Giá trị của biểu thức x3 <sub>- 6x</sub>2<sub> + 12x - 8 tại x = 12 là :</sub>
A. 1000 B. 1200 C. 1400 D. 1800
<b>Câu 3</b>: Kết quả của phép tính (x - 3y).(x + 3y) bằng :
A. x2 <sub>+ 9xy + 9y</sub>2 <sub>B. x</sub>2 <sub>- 6xy + 9y</sub>2 <sub> </sub> <sub>C. x</sub>2 <sub>- 9y</sub>2<sub> </sub> <sub>D. Kết quả khác</sub>
<b>Câu 4</b>: Kết quả của phép chia 18x3<sub>y</sub>5<sub>z : 6x</sub>2<sub>y</sub>3<sub> là :</sub>
A. 3z B. 3xy2<sub>z</sub> <sub>C. 3x</sub>6<sub>y</sub>15<sub>z</sub> <sub>D. 3x</sub>5<sub>y</sub>8<sub>z</sub>
<b>Câu 5</b>: Câu nào sau đây sai :
A. (x - 2)2<sub> = (2 - x)</sub>2 <sub>B. (x + 1)</sub>3<sub> = (1+ x)</sub>3
C. (x - 3)2<sub> = x</sub>2<sub> - 6x + 9</sub> <sub>D. (x - y)</sub>3<sub> = (y - x)</sub>3
<b>Câu 6</b>: Kết quả của phép chia ( x3 <sub>+ 1 ) : ( x + 1) bằng :</sub>
A. x2 <sub>- x + 1</sub> <sub>B. x</sub>2 <sub>+ 1</sub> <sub>C. x</sub>2<sub> - 1</sub> <sub>D. x</sub>2 <sub>- 2x + 1</sub>
<b>II. TỰ LUẬN (7đ):</b>
<b>Bài 1</b>: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
<b>a) 3x - 6y</b> (0,5đ) <b>b) x</b>2<sub> - y</sub>2<sub> + 7x + 7y (1,5đ) c) x</sub>3<sub> - 2x</sub>2<sub> + x (1đ)</sub>
<b>Bài 2</b>: (2đ) Thực hiện tính chia ( mỗi câu 1 điểm ):
<b>a) ( 12x</b>3<sub>y</sub>2 <sub>- 6x</sub>2<sub>y + 3x</sub>2<sub>y</sub>2<sub> ) : 3x</sub>2<sub>y</sub>
<b>b) ( x</b>2<sub> - 2x + 1 ) : ( x - 1)</sub>
<b>Bài 3</b>: (1đ) Tìm x, biết: x2<sub> – 16 = 0</sub>
<b>Bài 4</b>: (1đ) Chứng minh x2<sub> + 2x + 4 > 0 với mọi số thực x.</sub>
<b>Bài Làm:</b>
<b>ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM </b>
<b>I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) Mỗi câu 0,5đ</b>
<b>ĐỀ SỐ 1</b> Câu 1 2 3 4 5 6
Phương án đúng <b>A</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b> <b>C</b>
<b>ĐỀ SỐ 2</b> Câu 1 2 3 4 5 6
Phương án đúng <b>B</b> <b>A</b> <b>C</b> <b>B</b> <b>D</b> <b>A</b>
<b>II/ TỰ LUẬN: (7đ) ĐỀ 1</b>
<b>Bài 1</b>: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x - 9y = 3(x – 3y) (0,5đ)
b) x2<sub> - y</sub>2<sub> + 5x + 5y </sub>
= (x2<sub> - y</sub>2<sub>) + (5x + 5y) </sub> <sub>(0,5đ)</sub>
= (x - y)(x + y) + 5(x + y) (0,5đ)
= (x + y) (x – y + 5) (0,5đ)
c) x3<sub> + 2x</sub>2<sub> + x </sub>
= x(x2<sub> + 2x + 1) </sub> <sub>(0,5đ)</sub>
= x(x + 1)2 <sub>(0,5đ)</sub>
<b>Bài 2</b>: (2đ) Thực hiện tính chia ( mỗi câu 1 điểm ):
= ( 12x3<sub>y</sub>2<sub>: 3x</sub>2<sub>y)</sub><sub>– (6x</sub>2<sub>y: 3x</sub>2<sub>y) + (3x</sub>2<sub>y</sub>2<sub>: 3x</sub>2<sub>y)</sub> <sub>(0,5đ)</sub>
= 4xy – 2 + y (0,5đ)
b) ( x2<sub> + 2x + 1 ) : ( x + 1) </sub>
= (x + 1)2<sub> : ( x + 1) </sub> <sub>(0,5đ)</sub>
= x + 1 (0,5đ)
<b>Bài 3</b>: (1đ) Ta có:
x2<sub> – 25 = 0</sub>
(x – 5)( x + 5) = 0 (0,25đ)
Suy ra: x – 5 = 0 x = 5 (0,25đ)
hoặc x + 5 = 0 x = - 5 (0,25đ)
Vậy: x = 5; x = - 5 (0,25đ)
<b>Bài 4</b>: (1đ) Ta có:
x2<sub> + 2x + 3 </sub>
= x2<sub> + 2x + 1 + 2 </sub>
= (x2<sub> + 2x + 1) + 2 </sub> <sub>(0,25đ)</sub>
= (x + 1)2<sub> +2</sub> <sub>(0,25đ)</sub>
Vì: (x + 1)2<sub> ≥ 0 với mọi số thực x </sub>
và 2 > 0.
Nên: (x + 1)2<sub> + 2 > 0 với mọi số thực x</sub> <sub>(0,25đ)</sub>
Vậy: x2<sub> + 2x + 3 > 0 với mọi số thực x</sub> <sub>(0,25đ)</sub>