Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.68 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>Thứ hai ngày 11 tháng 11 năm 2013</i>
<b>Buổi sáng</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>CHÀO CỜ</b>
<b>Tiết 2+3 </b>
<b>Tập đọc - Kể chuyện</b>
<b>GIỌNG QUÊ HƯƠNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
<i><b>A.Tập đọc:</b></i>
- Giọng đọc bước đầu bộc lộ được tình cảm, thái độ của từng nhân vật qua lời
đối thoại trong câu chuyện.
2. Đọc hiểu:
- Hiểu ý nghĩa: Tình cảm thiết tha gắn bó của các nhân vật trong câu chuyện
với quê hương, với người thân qua giọng nói quê hương thân quen.Trả lời được
các CH1, 2, 3, 4. HS KG trả lời được câu hỏi 5.
* Chia sẽ với người thân qua giọng nói thân quen. Tìm kiếm các lựa chọn giải
quyết vấn đề để trả giúp tiền cho 2 người trong quán.
<i><b>B. Kể chuyện:</b></i>
a. Rèn kĩ năng nói: HS dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn của
câu chuyện. HSKG kể được cả chuyện.
b. Rèn kĩ năng nghe và nhận xét về lời kể của bạn
Nêu được ý nghĩa của câu chuyện.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Tranh minh hoạ SGK, bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
- Gọi 2 HS trả lời câu hỏi: Từ tuần 1 đén tuần 8 chúng ta được học những
chủ đề nào? GV nhận xét và cho điểm.
<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i>HĐ1. Giới thiệu bài: Giới thiệu chủ đề: "Quê hương"</i>
<i>HĐ2. Luyện đọc:</i>
a. GV đọc mẫu toàn bài: Chú ý diễn tả đúng giọng từng đoạn.
b. Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HS đọc từng câu nối tiếp - GV theo dõi để sửa sai phát âm của HS (từ khó
mục
- HS đọc từng đoạn nối tiếp trước lớp - GV hướng dẫn ngắt nghỉ, đọc đúng
- HS tìm hiểu nghĩa của các từ ngữ cần hiểu trong bài. Chú giải SGK kết hợp
GV giải nghĩa từ (Có thể tranh ảnh hoặc vật thật, mơ hình…)
- HS đọc từng đoạn trong nhóm: GV tổ chức cho HS luyện đọc theo từng cặp
(1 em đọc - 1 em theo dõi góp ý kiến)
- Đại diện các tổ đọc lại từng đoạn: 3 HS đọc 3 đoạn
<i>HĐ3. Tìm hiểu bài:</i>
- HS đọc lại toàn bài.
* HS đọc thầm đoạn 1:
+ Thuyên và Đồng cùng ăn trong quán với những ai?
* HS đọc thầm đoạn 2:
+ Chuyện gì xảy ra làm Thuyên và Đồng ngạc nhiên?
* HS đọc thầm đoạn 3:
+ Những chi tiết nào nói lên tình cảm thiết tha của các nhân vật đối với quê
hương?
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn và trả lời câu hỏi: Qua câu chuyện, em nghĩ gì về
giọng quê hương?
- GV kết luận
<i>HĐ4. Luyện đọc lại bài:</i>
- Gọi HS khá đọc toàn bài
- GV chia HS thành các nhóm (3 em). Các nhóm tự phân vai rồi luyện đọc.
- Tổ chức thi đọc phân vai
<b> Kể chuyện</b>
<i>HĐ1. Giới thiệu bài</i>
- 2 HS đọc yêu cầu của bài. Xác định yêu cầu.
- GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 3 tranh minh hoạ ứng với 3 đoạn của câu
chuyện, HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
<i>HĐ2. Hướng dẫn HS kể lại câu chuyện theo tranh</i>
- Trong chuyện có những nhân vật nào?
- Câu chuyện vốn được kể theo lời ai? (Người dẫn chuyện)
<i> - GV treo bảng phụ đã viết sẵn nội dung của mỗi đoạn.</i>
- GV lưu ý cách xưng hô.
<i>a. Kể mẫu: </i>
- 3 HS khá kể chuyện trước lớp , mỗi HS kể 1 đoạn.
- Dựa vào gợi ý kể lại đoạn 1
<i>b. Kể theo nhóm:</i>
- Chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 em tập kể.
<i>c. Kể trước lớp:</i>
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện. GV và lớp nhận xét.
<b>C. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b>
<b> - Em học được bài học gì qua câu chuyện?</b>
<b> Toán</b>
<b>THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Biết dùng thước và bút vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Biết cách đo 1 độ dài, biết đọc kết quả đo.
- Biết dùng mắt ước lượng độ dài 1 cách tương đối chính xác.
- BT cần làm bài 1,2,3
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: thước mét.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>1. Giới thiệu bài :</b>
<b>2. Các hoạt động:</b>
<b>* Bài 1: HS tự vẽ được các độ dài như trong bài yêu cầu.</b>
- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5cm.
- HS nêu cách vẽ.
( có thể nêu nhiều cách vẽ khác nhau.)
Ví dụ: Tựa bút trên thước thẳng kẻ 1 đoạn thẳng bắt đầu từ vạch có ghi số 0
đến vạch có ghi số 5. Nhấc thước ra, ghi chữ A và B ở 2 đầu đoạn thẳng. Ta có
đoạn thẳng AB dài 5 cm.
HS tự vẽ các đoạn thẳng còn lại.
<i><b>* Bài 2: HS tự đo được độ dài đoạn thẳng, ghi được kết quả đo vào vở BT.</b></i>
<b>* Bài 3: GV hướng dẫn HS dùng mắt để ước lượng chiều dài các đồ vật.</b>
Ví dụ: Dùng 1 chiếc thước mét thẳng đứng áp sát chân tường để HS biết được
độ dài 1m (hoặc độ cao) bằng ngần nào.
- Sau đó hướng dẫn HS dùng mắt định ra trên bức tường những độ dài 1m.
- HS tự ước lượng độ dài vào vở.
- Sau đó đo kết quả.
- HS đọc ước lượng độ dài và kết quả đo được của từng đồ vật.
- HS nhận xét.
- Cuối tiết học, GV tóm tắt kết quả hoạt động của cá nhân, nhóm.
<b>IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ</b>
<b>Buổi chiều:</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Tin</b>
<b>GV Tin soạn dạy</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>I.Mơc tiªu:</b><i> Gióp HS</i>
- Củng cố kiến thức về đo độ dài, phép nhân, phép chia số có 2 chữ số cho
số có 1 chữ số.
- Củng cố về góc vng.
<b>II. Hoạt động dạy học: </b>
<i>HĐ1. Giới thiệu bài:</i>
<i>HĐ2. Trò chơi “Truyền điện “.</i>
HS nhắc lại bảng đo độ dài :
VD : 1m = ....cm , HS kh¸c 20 cm = ....dm,...
<i>HĐ3. Thực hành</i>
HS lm bi tõp.1; 2; 3; 4; 5 (Vở THTV và Toán 3 tập 1).
GV theo dừi giỳp HS yu.
Chấm 1 số bài.
HS chữa bài: Bài 1 HS lên chữa trên bảng lớp.
Bài2; 3 chữa miệng
Bài 4: HS chữa trên bảng lớp.
Bài 5: Cho HS thực hành xếp góc vng rồi sau đó vẽ vo v.
L m thêm: ( Dành cho HS Khá Giái)à
B i 1: Có một sợi dây dài 3m 2dm . Muốn cắt lấy 8 dm mà khơng có thà ớc đơ
thì làm thế nào ?
Bài 2 : Một khúc gỗ dài 1m 8dm . Nếu cắt ra các khúc gỗ dài 3 dm thì cắt đợc
mấy khúc gỗ . Phải cắt bao nhiêu lần ?
<b>III. Cñng cè dặn dò: </b>
- NhËn xÐt giê häc
<b>___________________________________</b>
<b>Tiết 3</b>
<b>Thể dục</b>
GV Thể dục soạn dạy
<i>Thứ ba ngày 12 tháng 11 năm 2013</i>
<b>Buổi sáng</b>
<b>Tiết 1</b>
<b> </b>
<b> THỰC HÀNH ĐO ĐỘ DÀI (tiếp)</b>
- Củng cố cách ghi kết quả đo độ dài.
- Củng cố cách so sánh các độ dài.
- Củng cố cách đo chiều dài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Thước mét và ê ke cỡ to.</b>
<b>III. HOT NG DY V HC:</b>
<b>A. Bài cũ: 2 HS lên b¶ng thùc hiƯn:</b>
4m 3dm = ... dm 5dm 2cm = ... cm.
4hm 3dam = ... dam 5hm 3m = ... m.
<b>B.Bµi mới :</b>
- HS thảo luận nhóm, đo chiều dài gang tay các bạn trong nhóm rồi víêt kết quả
vào vở bài tập.
- Cỏc nhúm c kết quả.
+ Bạn có gang tay dài nhất?
+ B¹n cã gang tay ngắn nhất?
- HS tiếp tục đo chiều dài bớc chân các bạn trong nhóm rồi viết kết quả vào vở
BT.
- Các nhóm đọc kết quả.
+ Bạn có bớc chân dài nhÊt?
+ Bạn có bớc chân ngắn nhất?
<b>C ủng cố </b><b> dặn dß</b>
NhËn xÐt giê häc
<b>Tiết 2</b>
<b>Tập đọc</b>
<b>THƯ GỬI BÀ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
- Đọc đúng: khoẻ, vẫn nhớ, chăm ngoan.
- Ngắt, nghỉ hơi đúng gĩưa các dấu câu, cụm từ.
- Hiểu mục đích của thư từ.
- Nắm được hình thức trình bày 1 lá thư.
- Hiểu được tình cảm sâu sắc của bạn nhỏ đối với Bà.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh minh hoạ.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>A. Bài cũ: 2HS đọc lại đoạn 1 và đoạn 2 của truyện: Giọng quê hơng</b>
<b>1/ Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2/- Hớng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ. </b>
- GV đọc mẫu.
- Đọc từng câu: HS đọc nối tiếp câu
- Đọc từng đoạn và giải nghĩa từ khó.
- Luyện đọc theo nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
<b>3/ Hớng dẫn tìm hiểu bài:</b>
HS đọc phần đầu bức th :
- Đức viết th cho ai?
- Dòng đầu th bạn viết nh thế nào?
Một HS đọc đoạn 2 :
- Bạn Đức hỏi thăm Bà điều gì?
- Đức kể với Bà điều gì?
Hãy đọc phần cuối bức th và cho bíêt :
- Tình cảm của Đức với Bà nh thế nào?
<b>4/ Luyện đọc lại: </b>
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc.
<b>C/ Củng cố - Dặn dị: </b>
NhËn xÐt giê häc.
<b>Chính tả (nghe viết)</b>
<b>QUÊ HƯƠNG RUỘT THỊT</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài: Q hương ruột thịt.
- Luyện viết tiếng có vần khó (oai, oay).
- Giáo dục HS yêu cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta, từ đó thêm u q
mơi trường xung quanh, có ý thức bảo vệ mơi trường.
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>A/ Bµi cị: HS viết từ chứa tiếng bắt đầu bằng r, d, g (3 tõ).</b>
<b>B/ Bµi míi :</b>
<b>1/ Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>3/ Hớng dẫn HS viết chính tả:</b>
a- Hớng dẫn HS chuẩn bị:
-GV đọc toàn bài 1 lợt.
Hái: Vì sao chị Sứ rất yêu quê hơng mình?
- HS chỉ ra những chữ viết hoa trong bài. Cho biết vì sao phải viết hoa những
chữ ấy? ( ví dơ: ChÞ Sø).
- HS tập viết chữ khó : Trái sai, da dẻ, ngày xa.
b- GV đọc cho HS viết.
c- Chấm, chữa bài.
<b>3/ Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:</b>
a- Bài tập 1: Tìm 3 từ có tiếng chứa vần oai, 3 từ có tiếng chứa vần oay.
- Các nhóm thi tìm từ nhanh.
- HS làm bài tập vào vë BT.
b- Bài tập 2: b) + Thi đọc trong từng nhóm.
+ Thi viết bảng trên lớp.
+ GV kết hợp củng cố cách viết.
<b>4/ Củng cố, dặn dò. GV nhận xét giờ học.</b>
<b>TiÕt 4</b>
<b>Tin</b>
GV Tin so¹n d¹y
<b>Buổi chiều </b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Tự nhiên xã hội.</b>
<b>CÁC THẾ HỆ TRONG MỘT GIA ĐÌNH</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b><i> Gióp HS biÕt</i>
- Nêu đợc các thế hệ trong một gia đình.Phân biệt đợc gia đình 2 và gia đình 3
thế hệ. Giới thiệu với các bạn về các thế hệ của gia đình mình.
Trình bày, diễn đạt thơng tin chính xác, lơi cuốn khi giới thiệu về gia đình
của mình.
GDBVMT:HS có ý thức nhắc nhở các thành viên trong gia đình giữ gìn mơi
trờng sạch đẹp.
GDKNS: Kĩ năng giao tiếp; Tự tin với các bạn trong nhóm để chia sẽ,giới
hiệu về gia đình của mình. Trình bày, diễn đạt thơng tin chính xác, lơi cuốn khi
giới tiệu về gia đình của mình, khơng phân bit.
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
- Các hình minh hoạ SGK, HS mang ảnh gia đình đến lớp.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. Bµi cị: KiĨm tra vë BT tù nhiªn x· héi.</b></i>
- Trả lời câu hỏi nội dung của bài 18
<i>HĐ1. Giới thiệu bài</i>
<i>HĐ2. Thảo luận theo cặp</i>
<i>a. Hoạt động theo cặp</i>
- Một em hỏi, một em trả lời câu hỏi: Trong gia đình bạn, ai là ngời nhiều
tuổi nhất, ai là ngời ít tuổi nht?
<i>b. Làm việc cả lớp</i>
- Đại diện các cặp trả lời.
- GV kết luận.
<i>HĐ3. Quan s¸t tranh theo nhãm</i>
- GV cho lớp lâp thành các nhóm và quan sát, thảo luận và trả lời câu hỏi
theo gợi ý:
+ Gia đình bạn Minh, gia đình bạn Lan có mấy thế hệ cùng chung sống? Đó
là những thế hệ nào?
+ Thế hệ thứ nhất trong gia đình bạn Minh, Lan là ai?
+ Bố mẹ bạn Minh là thế hệ thứ mấy trong gia đình bạn Minh?
+ Bố mẹ bạn Lan là thế hệ thứ mấy trong gia đình bạn Lan?
+ Minh và em của Minh là thế hệ thứ mấy trong gia đình Minh?
+ Lan và em của Lan là thế hệ thứ mấy trong gia đình Lan?
+ Đối với gia đình cha có con, chỉ có hai vợ chồng chung sống thì gọi là gia
- Gia đình bạn có mấy thế hệ cùng chung sống?
- Đại diện các nhóm trình bày.
- GV theo dâi, bỉ sung
GV kÕt ln H§3.
<i>HĐ4. Giới thệu về gia đình mình</i>
<i> - Trị chơi: " Mời bạn đến thăm gia đình tơi"</i>
- HS dùng ảnh gia đình giới thiệu với các bạn trong nhóm. HS nào khơng có
ảnh thì vẽ tranh mơ tả cùng các bạn.
- Một số HS giới thiệu với cả lớp về gia đình mình.
- GV ? gia đình các con có mấy thế hệ cùng chung sống. ? Mọi ngời trong gia
đình có ý thức bảo vệ mơi trờng nh th no.
<b>C. Củng cố dặn dò:</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>Anh</b>
GV Anh soạn dạy
<b>LuyÖn TiÕng ViƯt</b>
<b>Thi kĨ chun </b>
<b>I. mơc tiªu: </b>
Giúp HS: Ơn tập lại các mẫu chuyện đã học.
<b>II. Hoạt động dạy học: </b>
<b>*. HĐ1: Trò chơi Thi tìm từ nhanh.</b>
<b>GV nêu yêu nội dung trò chơi và luật chơi.</b>
Nội dung: . Mỗi lần 1 tổ cử 4 bạn tiếp sức lên thi tìm các tiếng có thể
ghép vào trớc hoặc sau mỗi tiếng dới :
<b>Lần1: mỗi tổ cử 4 bạn lên thi tìm nhanh ( 4 tiếng)</b>
- trung
<b>Lần2: mỗi tổ cử 4 bạn lên thi tìm nhanh ( 4 tiếng)</b>
- trống
<b>Lần 3: mỗi tổ cử 4 bạn lên thi tìm nhanh ( 4 tiếng)</b>
- xinh
Luật chơi: Tổ nào tìm nhanh, đúng- tổ đó thắng. Nếu tổ nào hết thời gian
mà vẫn viết từ lên bảng -> tổ đó vi phạm luật chơi.
1. HS tham gia ch¬i.
2. Bình chọn nhóm chơi tốt nhất.
<b>*. HĐ2: Ôn lại các mẫu chuyện đã học:</b>
- HS nhắc lại các mẫu chuyện đã học từ tuần 1 đến tuần 8:
+ Cu bộ thụng minh
+ Ai có lỗi ?
+ Chiếc ¸o len
+ Ngêi mĐ
+Ngêi lÝnh dịng c¶m
+ Bài tập làm văn
+ Trn búng di lũng ng
+ Các em nhỏ và cụ già
+Dại gì mà i
+ Không nở nhìn
*. HĐ3: Sinh hoạt theo nhóm 4:
*. HĐ4: Thi chuyện
- Các nhóm lên bốc thăm thi kể.
- GV cùng các nhóm còn lại theo dõi nhận xét và ghi điểm.
HĐ 3: Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
<i>Thứ tư ngày 13 tháng 11 năm 2013</i>
<b>Buôi sáng</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Toán</b>
<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>Giúp HS củng cố:
- Thực hiện nhân, chia phạm vi trong bảng tính đã học .
- Chuyển đổi, so sánh số đo độ dài.
- Giải toán gấp 1 số lên nhiều lần.
- BT cần làm bài 1 ,2 (cột 1,2,4) , bài 3 (dòng 1) ,bài 4,5 .Còn thời gian HS làm
hết .
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>A. Bµi cị: 2 HS lên bảng: Điền dấu vào chổ (....)</b>
5m 5dm ... 6m 2dm 7dm 3mm ...9 cm.
2dam 3m ... 3dam 3dam 4dm ... 304dm.
<b>1/ Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2/ Híng dÉn luyÖn tËp:</b>
Gọi 1-2 HS đọc yêu cầu các bài tập, GV giải thích thêm.
<b>3/ Luyện tập: </b>
-HS lµm bµi tËp: 1, 2, 3, 4, 5 ( vë BT). GV theo dõi hớng dẫn thêm.
<b>* Chữa bài:</b>
a- Bi 1: Tớnh nhẩm. Gọi HS đọc kết quả.
b- Bài 2: Đặt tính rồi tính.
( Cđng cè vỊ nh©n, chia sè cã 2 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè).
VÝ dô: 6m 5dm = 65dm ( nªu 6m 5dm = 60 dm + 5dm = 65 dm).
5m 12cm = 512cm.
d- bµi 4: Củng cố giải toán: 1 HS lên bảng giải.
e- Bi 5: Củng cố cách vẽ đoạn thẳng. ( HS đổi chéo vở kiểm tra kết quả)
( Không yêu cầu làm ý b)
<b>4/ Củng cố, dặn dò: Gv nhận xét giờ häc.</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>Tập viết </b>
<b>ÔN CHỮ HOA G ( TIẾP )</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng và câu ứng dụng.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
Chữ mẫu G - Chữ mẫu tên riêng
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>A. Bµi cị : 2 HS lên bảng viết : G- Gò Công</b>
<b>B. Bài mới :</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Hớng dẫn HS luyện viết trên bảng con :</b>
a) Luyện viết chữ hoa :
- HS tìm các chữ hoa có trong bài: Gi , Ô ,
- HS quan sát chữ mẫu, nêu qui tr×nh.
- GV viết mẫu , đồng thời nêu lại qui trình viết.
- HS viết vào bảng con.
b- Luyện viết từ ứng dụng:
- HS đọc tên riêng: Ông Gióng.
- GV viÕt mÉu tên riêng theo cỡ nhỏ- HS tập viết trên bảng con.
c- Lun viÕt c©u øng dơng.
- HS đọc câu ứng dụng - GV giúp HS hiểu nội dung câu ca dao.
- HS nêu các chữ viết hoa trong câu ca dao.
<b>3. Híng dÉn HS viÕt vµo vë tËp viÕt</b>
- GV nêu yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ.
+ ViÕt chë Gi, Ô, T: Mỗi chữ 1 dòng.
+ Viết tên riêng: Ông Gióng: 1 dßng.
+ Viết câu ca dao: 1lần.
- HS vit bi vo vở. HS khá giỏi viết đầy đủ các dòng tập viết ở trên lớp.
<b>4. Chấm, chữa bài.</b>
<b>5. Cđng cè- dỈn dò: GV nhắc HS luyện viết thêm trong vở tập viÕt.</b>
<b>Tiết 3</b>
<b>Âm nhạc</b>
GV Âm nhạc soạn dạy
<b>Tiết 4</b>
<b>Anh</b>
GV Anh soạn dạy
<b>Buổi chiều</b>
<b>TiÕt 1 </b>
<b>Thủ cơng:</b>
<b>ƠN TẬP CHƯƠNG I: PHỐI HỢP GẤP, CẮT, DÁN HÌNH</b>
<b> (TIẾT 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>
- Trang trí được những bơng hoa theo ý thích. Hứng thú với giờ học gấp, cắt,
dán.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bài gấp mẫu của bài 1, 2, 3, 4, 5
<b> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i>HĐ1. Giới thiệu bài</i>
- GV nêu mục đich, yêu cầu của tiết học.
- HS nhắc lại tên những bài thủ công mà các em đã được học từ đầu năm lại
nay.
<i>HĐ2. GV tổ chức cho HS dựa trên những bài đã học tiến hành luyện gấp, cắt, </i>
<i>dán hình.</i>
- HS thực hành. GV theo dõi, hướng dẫn HS có thể dựa trên cái đã học để tạo
nên những sản phẩm sáng tạo hơn.
<i> HĐ3 Chấm chữa bài</i>
<b>IV. CỦNG CỐ DẶN DÒ:</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>Chính tả: (Nghe - viết )</b>
<b>QUÊ HƯƠNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b> - Nghe - viết chính xác, trình bày khơng mắc lỗi 3 khổ thơ đầu
<i>trong bài: Quê hương.</i>
- Tập giải câu đó để xác định cách viết một số chữ có âm đầu hoặc thanh dễ
lẫn.
- Biết cách trình bày bài viết đúng, đẹp.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
<b> - Bảng phụ chép sẵn bài viết.</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<i><b>A. Bài cũ: </b></i>
<i><b> - Gọi 3 HS lên bảng viết và cả lớp viết vào bảng con: quả xoài, nước xoáy, </b></i>
<i>đứng lên, buồn bã...</i>
<i><b>A. Bài mới:</b></i>
<i>HĐ1. Giới thiệu bài: </i>
<i>HĐ2. Hướng dẫn viết chính tả</i>
a. Tìm hiểu nội bài viết:
- GV đọc bài viết. - 1HS đọc bài viết và TLCH:
+ Những hình ảnh gắn liền với quê hương?
b. Hướng dẫn trình bày
- Trong bài viết có những dấu câu nào? Ở đâu?
<i>c. Hướng dẫn viết từ khó: trèo hái, mỗi ngày, nghiêng che...</i>
<i> - Lần lượt GV đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con.</i>
- HS đọc lại các từ trên.
d. Viết chính tả: GV đọc - HS viết bài
e. Soát lỗi
g. Chấm bài
<i>HĐ3. Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả</i>
<b>TiÕt 3</b>
<b>Hoạt động ngoài giờ lên lớp</b>
<b>GV tpt đội dạy</b>
<i>Thứ năm ngày 14 tháng 11 năm 2013</i>
<b>Buổi sáng </b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Tốn</b>
<b>ƠN TẬP</b>
<b>I.MỤC TIÊU:</b> Giúp HS:
- Hệ thống lại một số kiến thức đã học thông qua hê thống một số bài tập.
<b>II. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>1.</b> <b>GV nêu yêu cầu giờ học</b>
<b>2.</b> <b>Hướng dẫn HS làm một số bài tập:</b>
<b>Bài 1: > 2hm 200 m 4km 400m</b>
<
= 3m4cm 3 m 6m3cm 630cm
<b> Bài 2: Đặt tính rồi tính:</b>
437 + 318 684- 315 47 x 5 24: 5
<b>Bài 3:Tìm x</b>
x: 6 = 78 245- x = 36+53 24 : x = 8
<b> Bài 4: Tính:</b>
7 x 5 + 18 60 : 2 – 15
<b>Bài 5 . Con hái được 7 quả cam, mẹ hái được gấp đôi số cam của con . Hỏi </b>
mẹ hái được bao nhiêu quả cam?
<b>Bài 6:Một cửa hàng cú 28m vải xanh và đó bỏn </b> 1<sub>4</sub> số vải đó. Hỏi cửa hàng
đó đã bán đợc bao nhiêu mét vải ?
3. Cđng cè- dỈn dß.
<b>Tiết 2</b>
<b>Luyện từ và câu</b>
<b>SO SÁNH- DẤU CHẤM</b>
<b>I. MỤC TIÊU: GIÚP HS:</b>
- Biết thêm một kiểu so sánh mới: so sánh âm thanh với âm thanh.(BT1,2)
- Tập dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn.(BT 3)
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>A/ Bµi cị :- 2 HS làm miệng bài tập 1 (tiết 1- bài ôn tËp )</b>
- 1 HS lµm miƯng bµi tËp 3
-> HS nhËn xét- củng cố hiểu biết về phép so sánh.
<b>B. Bài míi : </b>
<b>1/ Giíi thiƯu bµi :</b>
<b>2/ Hớng dẫn HS làm bài tập :</b>
a) Bài tập 1 : 1 HS đọc yêu cầu bài.
- GV cho HS xem tranh ảnh về cây cọ.
- Từng cặp HS tập trả lời câu hỏi :
+ Tiếng ma trong rừng cọ đợc so sánh với những âm thanh nào ?
( Tiếng thác, tiếng gió )
+ Qua sự so sánh trên, em hình dung tiếng ma trong rừng cọ ra sao ?
( Rất to, rất vang động )
b) Bài tập 2 : a, b: HS đọc thầm bài tập, sau đó tự làm bài vào vở.
GV gợi hỏi: ? Những câu thơ, câu văn nói trên tả cảnh thiên nhiên ở những
vùng đất nào trên đất nớc ta?
GV: Chúng ta cần phải có ý thức bảo vệ môi trờng để làm cho cảnh thiên nhiên
ngày càng đẹp hơn.
c) Học sinh đọc đoạn văn: Đoạn văn tả cảnh gì?
GV: Nhà văn Đồn Giỏi tả cảnh vờn chim ở Nam Bộ. Đó là những cảnh thiên
nhiên rất đẹp trên đất nớc ta.
- GV dán bảng 3 tờ phiếu khổ to, mời 3 HS lên bảng làm bài .
- Cả lớp và GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng.
VÝ dơ :
¢m thanh 1 Tõ so sánh Âm thanh 2
tiÕng suèi nh tiÕng hát
c) Bài tập 3 : HS làm bài vào vở
( Lu ý HS ngắt câu trọn ý, viết hoa chữ cái đầu câu )
- GV chấm một số bài - Chữa bài :
+ HS lên chữa bài trên bảng phụ.
<b>Củng cố, dặn dò. GV nhËn xÐt giê häc.</b>
<b>Tiết 3</b>
<b>Thể dục</b>
<b>GV Thể dục soạn dạy</b>
<b>Mĩ thuật</b>
<b>GV Mĩ thuật soạn dạy</b>
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiết 1</b>
<b> Đạo đức </b>
<b>CHIA SẺ VUI BUỒN CÙNG BẠN </b>
<b>( tiết 2 )</b>
<b>I. MỤC TIÊU: (tiết 1 )</b>
- HS biết lắng nghe ý kiến của bạn .
- Biết thể hiện sự cảm thông , chia sẻ khi bạn vui ,buồn .
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.</b>
- Chia nhãm , th¶o luËn nhãm :
- Đại diện các nhóm đa ra ý kiến của mình.
- Các nhóm khác đa ra nhận xét.
a) Tùng làm nh vậy là sai vì ...
b) Lan làm nh vậy là đúng vì...
c) Các bạn làm nh vậy là đúng vì ...
. d) Tuấn và Hải làm nh vậy là đúng.
e) Mai làm nh vậy là đúng.
<b>* Hoạt động 2: Liên hệ bản thân :</b>
- Yêu cầu HS nhớ và ghi ra giấy về việc chia sẻ vui buồn cùng bn ca bn thõn
ó tng tri qua.
- Cá nhân HS ghi ra giÊy.
- 4- 5 HS tự nói về những kinh nghiệm trải qua của bản thân.
- Tuyên dơng những HS đã biết chia sẻ vui buồn cùng bạn.
<b>* Hoạt động 3: Trị chơi : Phóng viên</b>
- Một HS đóng vai phóng viên, 3- 4 HS đóng vai ngời đợc phỏng vấn.
Có thể nêu các câu hi :
+ Vì sao bạn bè cần quan tâm , chia sẻ vui buồn cùng nhau ?
+ Cần làm gì khi bạn gặp chuyện vui, chuyện buồn ?
+ Hãy kể một câu chuyện, hát một bài hát, đọc một bài thơ.... về chủ đề tình
Lu ý : Có thể đổi vai phóng viên và vai ngời đợc phỏng vấn .
<b> Nhận xét giờ học.</b>
<b>TiÕt 2 </b>
<b>Hoạt động ngồi giờ lên lớp</b>
<b>TÌM KIẾM THƠNG TIN TRÊN INTERNET</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b><i> Gióp HS cã kĩ năng :</i>
Bit cỏch tỡm thụng tin cn thit v bổ ích trên Google một cách hiệu quả .
HS có ý thc s dng mỏy tớnh .
<b>II. Đồ dùng dạy học: </b>
<b>III. HĐ dạy học</b>
<i><b>A.Kiểm tra bài cị:</b></i>
Nêu cách giữ vệ sinh nơi cơng cộng ?
<i><b>B.Bµi míi.</b></i>
<i><b>HĐ1. Gii thiu bi </b></i>
<i><b>HĐ2. Bày tỏ ý kiến</b></i>
<i> - HS thảo luận theo nhóm đơi. </i>
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến đã thảo luận : 1 bạn nêu câu hỏi , 1 bạn trả
lời , lớp theo dõi , nhận xét bổ sung nếu cần thiết .
<i><b>HĐ3 : Cách tìm thơng tin trên Google </b></i>
- HS thảo luận N2 để hoàn thành bài phần b trang 19
- Gv theo dõi HS làm bài .
- HS trình bày bài trước lớp
- Cả lớp theo dõi , nhận xét .
- Rút ra bài học
- HS nhắc lại bài học ( phần 1)
<i><b>HĐ4 : Thực hành</b></i>
- GV cho HS thực hành trên máy theo hướng dẫn ( SGK)
- GV theo dừi
<b>IV. Củng cố, dặn dò:</b>
Nhận xét giê häc
<i>Thứ sáu ngày 15 tháng 11 năm 2013</i>
<b>Buổi sáng</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Tập làm văn</b>
<b>TẬP VIẾT THƯ VÀ PHONG BÌ THƯ</b>
<b>I. Mơc tiªu:</b><i> Gióp HS </i>
- Biết viết 1 bức th ngắn( nội dung khoảng 4 câu) để thăm hỏi, báo tin cho
ng-ời thân dựa theo mẫu SGK; Biết ghi phong bì th.
- Giao tiếp: ứng xử văn hóa qua cách xng hô với ngời nhận th.
- Thể hiện sự cảm thông và biết chia sẻ.
<b>II. Đồ dùng dạy học:</b>
<b> - V bài tập, bảng phụ chép sẵn trớc BT1</b>
- Một bức th và phong bì th đã viết mẫu.
- Mỗi HS một tờ giấy rời và một phong bì.
<b>III. Hoạt động dạy học:</b>
<i><b>A. Bµi cị:</b></i>
+ Dòng đầu bức th ghi những gì?
+ Em viết lời xng hô với ông bà nh thế nào để thể hiện sự kính trọng?
+ Nội dung th.
+ Cuối th ghi những gì?
<i><b>B. Bài mới:</b></i>
<i>H1. Gii thiu bi : GV nêu mục đích, yờu cu ca tit hc</i>
<i>a. Bài tập 1 Đọc yêu cầu bài tËp</i>
- 1 HS đọc yêu cầu và các gợi ý ở bảng phụ.
- GV hỏi 4 hoặc 5 HS: Em sẽ viết th cho ai?
- Một vài HS khá giỏi làm mÉu, nãi vỊ bøc th m×nh sÏ viÕt.
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm và nhắc nhở trớc khi HS viết th
+ Trình bày....
+ Dùng từ, đặt câu đúng, lời lẽ phù hợp.
- HS thực hành viết th trên giấy rời.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Mời một số HS đọc th trớc lớp.
<i>b. Bài tập 2 1 HS đọc yêu cầu</i>
- HS quan sát phong bì mẫu và trao đổi về cách viết mặt trớc phong bì.
- HS tiến hành viết phong bì.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- HS viết xong, GV mời một số HS đọc bài làm . GV nhận xột, rỳt kinh
nghim.
<b>C/ Củng cố, dặn dò: HS nhắc l¹i néi dung chÝnh trong 1 bøc th.</b>
<b>Tiết 2</b>
<b>Anh</b>
GV Anh soạn dạy
<b>Tiết 3</b>
<b>Tốn</b>
<b>BÀI TỐN GIẢI BẰNG 2 PHÉP TÍNH </b>
<b>(TIẾT 1)</b>
<b>I</b>
- Làm quen với bài tốn giải bằng 2 phép tính.
- Bước đầu biết vẽ sơ đồ tóm tắt và trình bày lời giải.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ.</b>
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
<b>1/ Giới thiệu bài:</b>
<b>2/ Giới thiệu bài toán giải bằng 2 phép tính.</b>
* Bài tốn 1: Gọi HS đọc đề bài:
- Hàng dưới có mấy cái kèn?
- Hướng dẫn HS trình bày bài giải như sgk.
* Bài tốn 2: Nêu bài toán.
Hỏi: Bể thứ nhất có mấy con cá?
- Số cá bể 2 như thế nào so với bể 1?
- Hãy vẽ sơ đồ bài tốn.
- Bài tốn hỏi gì?
- Hãy tính số cá ở bể 2? 4 + 3 = 7 (con cá).
- Hãy tính số cá ở cả 2 bể? 4 + 7 = 11 (con cá).
- Hướng dẫn HS trình bày bài giải:
-> GV giới thiệu đây là bài toán giải bằng 2 phép tính.
<b>3/ Thực hành:</b>
- HS đọc yêu cầu BT 1, 2, 3.
- HS làm bài vào vở, GV theo dõi, hướng dẫn thêm. Chấm bài.
* Chữa bài:
- Bài 1, 2: 2 HS lên bảng chữa bài.
- Bài 3: 1 HS lập bài toán (nêu miệng) rồi lên bảng giải.
<b>III. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: GV nhËn xÐt giê häc.</b>
<b>Tiết 4</b>
<b>Hoạt động tập thể</b>
<b>SINH HOẠT LỚP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Đánh giá nhận xét ưu điểm, khuyết điểm và rút kinh nghiệm về tình hình
học tập , rèn luyện của lớp trong tuần ..
- Triển khai một số công việc tuần tới ..
<b>II. NỘI DUNG:</b>
<b>HĐ1. GIỚI THIỆU</b><i> nội dung tiết học: </i>
<i> - HS hát bài tập thể</i>
<i>HĐ2. GV đánh giá nhận xét ưu điểm, khuyết điểm tuần qua:</i>
a. Cụ thể nhận xét chung về các mặt sau:
- Nề nếp chuyên cần, nề nếp trong giờ học của lớp.
- Nề nếp học bài của học sinh trong lớp.
- Sách, vở, đồ dùng học tập.
- Đóng nộp các khoản thu theo quy định.
- Trang đồng phục.
- Vệ sinh trực ban, trực nhật, vệ sinh cá nhân.
- Bảo vệ cây xanh, cơ sở vật chất của lớp và nhà trường.
- Việc tốt, điểm giỏi trong tuần.
b. Nhận xét cụ thể từng học sinh về các mặt trên.
<i>HĐ3. Triển khai kế hoạch tuần 11</i>
- Duy trì tốt các nề nếp dạy và học. Phát huy ưu điểm, mặt mạnh. Khắc phục
những sai sót tồn đọng.
- Phát động phong trào thi đua chăm ngoan học giỏi, làm nghìn việc tốt.
<i>HĐ4. Bầu danh hiệu thi đua trong tuần: </i>
<b>Buổi chiều</b>
<b>Tiết 1</b>
<b>Tự nhiên xã hội</b>
<b>HỌ NỘI, HỌ NGOẠI</b>
<b>I/ MỤC TIÊU:</b>
- Giải thích được thế nào là họ nội, họ ngoại.
- Giới thiệu về họ nội, họ ngoại của mình.
- Giao tiếp , ứng xử thân thiết với những người họ hàng của mình , khơng phân
biệt .
<b>II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Các hình trong sgk tr. 40, 41.
- HS mang ảnh họ hàng nội ngoại.
<b>III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:</b>
- Khởi động: Cả lớp hát bài: cả nhà thơng nhau.
* Hoạt động 1: Làm việc với sgk.
<i><b>- Bíc 1: Lµm viƯc theo nhãm.</b></i>
HS quan H1- sgk và trả lời câu hỏi:
+ Hơng đã cho các bạn xem ảnh ai?
+ Ông bà ngoại của Hơng sinh ra những ai?
+ Quang hớng dẫn cho các bạn xem ảnh ai?
+ Ông bà nội của Quang đã sinh ra những ai?
- Bớc 2: Làm việc cả lớp: Đại diện các nhóm lên trình bày.
Hỏi: Những ngời thuộc họ nội gåm nh÷ng ai?
Những ngời thuộc họ ngoại gồm những ai?
* Hoạt động 2: Kể về họ nội, họ ngoại.
Tõng nhãm treo tranh cña nhãm mình lên bảng. Một vài HS trong nhóm lên
giới thiệu với cả lớp về những ngời họ hàng của m×nh.
* Hoạt động 3: Đóng vai.
- Bớc 1: Tổ chức hớng dẫn.
- Bớc 2: Thực hiện.
*) Kết luận: Ông bà nội ngoại và các cơ dì, chú bác là những ngời họ hàng ruột
thịt. Chúng ta phải yêu quý, quan tâm, giúp đỡ.