<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b>
<b>SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO</b> <b>PHỊNG GD VÀ ĐT TX BN HỒPHỊNG GD VÀ ĐT TX BN HỒ</b>
<b>CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING</b>
<b>CUỘC THI THIẾT KẾ BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ E-LEARNING</b>
<b>BÀI GIẢNG: BÀI 15 CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÍ</b>
<b>BÀI GIẢNG: BÀI 15 CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG HỢP LÍ </b>
<b>CHƯƠNG TRÌNH MƠN: CƠNG NGHỆ LỚP 6 ;TIẾT PPCT: 37</b>
<b>CHƯƠNG TRÌNH MƠN: CÔNG NGHỆ LỚP 6 ;TIẾT PPCT: 37</b>
<b>GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ CHIẾN</b>
<b>GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ CHIẾN</b>
<b>EMAIL: </b>
<b>EMAIL: </b>
<b>ĐT DI ĐỘNG: 01685076439</b>
<b>ĐT DI ĐỘNG: 01685076439</b>
<b>TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY- TX BUÔN HỒ - TỈNH ĐĂKLĂL </b>
<b>TRƯỜNG THCS NGÔ MÂY- TX BUÔN HỒ - TỈNH ĐĂKLĂL </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
<b>Giáo viên</b>
<b>Giáo viên</b>
<b>: Nguyễn </b>
<b><sub>: Nguyễn </sub></b>
<b>Thị Chiến</b>
<b><sub>Thị Chiến</sub></b>
<b>TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ</b>
<b>TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ</b>
<b>NGÔ MÂY</b>
<b>NGÔ MÂY</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3></div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>Trong bữa ăn trưa, gia đình em thường ăn </b>
<b>những món ăn nào?</b>
- <b>Bữa trưa:</b>
<b>+ Cơm</b>
<b>+ Canh chua cá lóc</b>
<b>+ Thịt kho tàu </b>
<b>trứng cút</b>
<b>+Thịt bị xào hoa </b>
<b>thiên lí</b>
<b>+ Tráng miệng </b>
<b>qt thái</b>
<b>Vậy những món ăn </b>
<b>này có chứa những </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<b>CHƯƠNG III NẤU ĂN TRONG GIA ĐÌNH</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>NỘI DUNG BÀI HỌC</b>
<b>Tiết 37 : </b>
<b> I/ Vai trò của các chất dinh dưỡng</b>
<b> 1/ 2/ 3/</b>
<b>Tiết 38 : </b>
<b>( học tiếp I )</b>
<b> 4/ 5/ 6/ 7/</b>
<b>II/ Giá trị dinh dưỡng của các nhóm</b>
<b> thức ăn</b>
<b>Tiết 39 : </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
<b>MỤC TIÊU BÀI HỌC</b>
-
<b><sub> Vai trò của các chất dinh dưỡng trong bữa ăn </sub></b>
<b>hàng ngày.</b>
-
<b><sub> Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể.</sub></b>
<b>- Giá trị dinh dưỡngcủa các nhóm thức ăn, </b>
<b>cách thay thế thực phẩm trong cùng nhóm để </b>
<b>đảm bảo đủ chất, ngon miệng và cân bằng dinh </b>
<b>dưỡng.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>TẠI SAO CHÚNG TA CẦN PHẢI </b>
<b>TẠI SAO CHÚNG TA CẦN PHẢI </b>
<b>ĂN UỐNG?</b>
<b>ĂN UỐNG?</b>
<b>Quan sát h3.1 </b>
<b>SGK, em hãy rút </b>
<b>ra nhận xét?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>Hình 3.1</b>
<b>a)</b> <b>b)</b>
Nhận xét:
<b>Hình 3.1a: Một em trai gầy </b>
<b>cịm, chân tay khẳng khiu, </b>
<b>bụng ỏng, ốm yếu thể hiện </b>
<b>sự thiếu dinh dưỡng dài </b>
<b>ngày.</b>
<b>- Hình 3.1.b: Một em gái </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>* Ăn uống để sống và làm việc, </b>
<b>đồng thời cũng để có chất bổ dưỡng </b>
<b>nuôi cơ thể khỏe mạnh, phát triển </b>
<b>tốt.</b>
<b>* Sức khỏe và hiệu quả làm việc của </b>
<b>con người phần lớn phụ thuộc vào </b>
<b>loại và lượng thực phẩm ăn vào mỗi </b>
<b>ngày. Chính vì thế, chúng ta cần phải </b>
<b>hiểu rõ </b>
<b>“CƠ SỞ CỦA ĂN UỐNG </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11></div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
*
<b><sub>Chất đạm</sub></b>
*
<b>Chất đường bột </b>
*
<b>Chất béo</b>
*
Chất khống
*
Sinh tố (vitamin)
Có 5 chất dinh dưỡng chính là:
<b>Ngồi ra, cịn có </b><i><b>nước và chất xơ </b></i><b>là thành phần </b>
<b>chủ yếu trong bữa ăn, mặc dù </b><i><b>không phải là chất dinh </b></i>
<i><b>dưỡng </b></i><b>nhưng rất cần cho sự chuyển hóa và trao đổi </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>I- VAI TRÒ CỦA CÁC CHẤT DINH DƯỠNG:</b>
<b>Em hãy quan sát H3.2 SGK và cho biết nguồn gốc </b>
<b>cung cấp chất đạm?</b>
<b>1/ Chất đạm (prôtêin)</b>
<b>a) Nguồn cung cấp:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên </b>
<b>những thực phẩm cung cấp chất đạm động </b>
<b>vật?</b>
<b>A. Thit, đậu </b>
<b>phộng, trứng, </b>
<b>sữa.</b>
<b>B. Thịt, </b>
<b>đậu đen, </b>
<b>cá, sữa.</b>
<b>D. Thịt, cá, </b>
<b>đậu nành, </b>
<b>sữa.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên </b>
<b>những thực phẩm cung cấp chất đạm thực </b>
<b>vật?</b>
<b>A. Thit, đậu </b>
<b>phộng, trứng, </b>
<b>sữa.</b>
<b>B. Thịt, </b>
<b>đậu đen, </b>
<b>cá, sữa.</b>
<b>D. Đậu nành, </b>
<b>đậu đen, đậu </b>
<b>phộng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<i><b>VÍ DỤ: Đâụ tương chế </b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>Trong thực đơn hàng ngày, nên </b>
<b>sử dụng chất đạm như thế nào </b>
<b>cho hợp lí?</b>
-
<b><sub>Nên dùng 50% đạm động vật </sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>- Đạm động vật : Có từ động vật và sản </b>
phẩm của động vật như thịt lợn(heo), bò,
gà, vịt, cá, trứng, sữa, cua, mực, lươn....
<b>- Đạm thực vật: Có từ thực vật và sản phẩm </b>
của thực vật như lạc (đậu phộng), đậu nành
và các loại đậu hạt (Đậu đỏ, đen, xanh)…
<b>1. Chất đạm (protein):</b>
<b>a) Nguồn cung cấp:</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
<b> </b>
<b>Quan sát hình 3.3 SGK và quan </b>
<b>sát thực tế 1 học sinh lớp 6, hãy </b>
<b>thảo luận và cho biết chức năng </b>
<b>dinh dưỡng của chất đạm?</b>
<b>b) Chức năng dinh </b>
<b>dưỡng:</b>
<b><sub>Giúp cơ thể phát triển tốt. (Về </sub></b>
<b>chiều cao, cân nặng, trí tuệ)</b>
<b><sub> Chất đạm cần thiết cho việc tái </sub></b>
<b>tạo tế bào chết. (Tóc bị rụng, tóc </b>
<b>khác mọc lên, răng sữa ở trẻ em </b>
<b>thay bằng răng trưởng thành, bị </b>
<b>đứt tay, bị thương sẽ được lành lại </b>
<b>sau một thời gian)</b>
<b>Hình 3.3</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>- Chất đạm cịn góp </b>
<b>phần tăng khả năng đề </b>
<b>kháng và cung cấp năng </b>
<b>lượng cho cơ thể …</b>
<b>- Ngoài ra chất đạm cịn </b>
<b>cấu tạo các men tiêu </b>
<b>hóa, các chất của tuyến </b>
<b>nội tiết (Tuyến thận, </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>Theo em, những đối tượng </b>
<b>nào cần nhiều chất đạm?</b>
-
<b><sub> Phụ nữ có thai.</sub></b>
-
<b><sub> Người già yếu.</sub></b>
-
<b><sub> Trẻ em (nhất là lứa tuổi </sub></b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
<b>2/ Chất đường bột (gluxit):</b>
<b> </b>
<b>a) Nguồn cung cấp: </b>
<b> </b>
<b> Quan sát hình 3.4 SGK và kể tên các nguồn </b>
<b>cung cấp chất đường bột?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
<b>2/ Chất đường bột (gluxit):</b>
<b> </b>
<b>a) Nguồn cung cấp: </b>
<b> </b>
<b> Quan sát hình và kể tên các nguồn cung cấp </b>
<b>chất đường?</b>
<b>* Chất đường là thành phần chính: </b>
<b>các loại trái cây </b>
<b>tươi hoặc khơ, mật ong, sữa, mía, kẹo, mạch nha …</b>
<b>Củ cải đỏ</b>
Mật ong
Mía
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<b>2/ Chất đường bột (gluxit):</b>
<b> </b>
<b>a) Nguồn cung cấp: </b>
<b> </b>
<b> </b>
<b>Quan sát hình và kể tên các nguồn cung cấp chất </b>
<b>tinh bột.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>
<b>b) Chức năng dinh dưỡng:</b>
<b><sub>Chất đường bột là </sub></b>
<b>nguồn chủ yếu cung cấp </b>
<b>năng lượng cho mọi hoạt </b>
<b>động của cơ thể: để làm </b>
<b>việc, vui chơi …</b>
<b><sub>Chuyển hóa thành các </sub></b>
<b>chất dinh dưỡng khác.</b>
<b>Quan sát hình 3.5 SGK và cho biết chức năng </b>
<b>dinh dưỡng của chất đường bột?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>
•
<b>Là nguồn cung cấp năng lượng </b>
<b>chủ yếu và rẻ tiền cho cơ thể: hơn </b>
<b>½ năng lượng trong khẩu phần ăn </b>
<b>hàng ngày là do chất đường bột </b>
<b>cung cấp</b>
•<b> Nguồn lương thực chính cung cấp </b>
<b>chát đường bột cho cơ thể là gạo </b>
<b>(1kg gạo = khoảng 1/5 kg thịt), khi </b>
<b>cung cấp năng lượng hiệu quả lại rẻ </b>
<b>tiền.</b>
•<b> Gluxit liên quan tới q trình chuyển hóa prôtêin </b>
<b>và lipit</b>
<b>1 KG GẠO</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>
<b>3/ Chất béo:</b>
<b>a)Nguồn cung cấp:</b>
<b>Gồm:</b>
<b>+ Chất béo động vật:</b>
<b>+ Chất béo thực vật:</b>
<b>Quan sát H 3.6 SGK và cho biết nguồn cung </b>
<b>cấp chất béo?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>
<b>3/ Chất béo:</b>
<b>a)Nguồn cung cấp:</b>
<b>+ Chất béo động vật:’</b>
<b>mỡ lợn, bò, cừu, gà,</b>
<b> vịt, cá, bơ, sữa, mật</b>
<b> ong, phomat…</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>
<b>Chất béo động vật</b>
<b>MỠ LỢN</b> <b>PHO MÁT</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>
<b>3/ Chất béo:</b>
<b>a)Nguồn cung cấp:</b>
<b>+ Chất béo thực vật:</b>
<b>Kể tên các loại thực phẩm và sản phẩm chế biến từ </b>
<b>chất béo thực vật?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>
<b>Chất béo thực vật</b>
<b>DẦU ĂN</b>
<b>BƠ</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>
<b>DẦU MÈ</b>
<b>DẦU DỪA</b>
<b>DẦU ÔLIU</b>
<b>DẦU HƯỚNG DƯƠNG</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>
<b>+ Cung cấp năng lượng, </b>
<b>tích trữ dưới da ở dạng một </b>
<b>lớp mỡ và giúp bảo vệ cơ </b>
<b>thể.</b>
<b> + Chuyển hóa một số </b>
<b>vitamin cần thiết cho cơ </b>
<b>thể.</b>
<b>Quan sát hình ảnh trên, em hãy cho biết chức </b>
<b>năng dinh dưỡng của chất béo?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>
<b>+ Cung cấp năng lượng, </b>
<b>tích trữ dưới da ở dạng một </b>
<b>lớp mỡ và giúp bảo vệ cơ </b>
<b>thể.</b>
<b> + Chuyển hóa một số </b>
<b>vitamin cần thiết cho cơ </b>
<b>thể.</b>
<b>Quan sát hình ảnh trên, em hãy cho biết chức </b>
<b>năng dinh dưỡng của chất béo?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>
<b>- Lipit là nguồn cung cấp năng </b>
<b>lượng quan trọng:1gam lipit = </b>
<b>khoảng 2 gam gluxit hoặc prôtêin </b>
<b>khi cung cấp năng lượng.</b>
-<b><sub> Là dung mơi hịa tan các vitamin </sub></b>
<b>tan trong dầu mỡ như vitamion A, </b>
<b>E…</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36></div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>
<b>Câu 1</b>
<b>. Trong các thực phẩm sau, thực </b>
<b>phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm:</b>
<b>Khoai, Ngô, Cá</b>
<b>Trứng, sữa, Mật ong</b>
<b>Trứng, Thịt, Cá</b>
<b>Khoai, Trứng, Mật ong</b>
<b>A</b>
<b>B</b>
<b>C</b>
<b>D</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>
A
B
C <sub>F</sub>
G
D
E
<b>Quan sát các hình trên và cho biết chất đạm động </b>
<b>vật có trong thực phẩm nào ?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>
<b>Câu 3. </b>
<b>Chức năng của chất đạm là:</b>
a. Giúp cơ thể phát triển cân đối
b. Cung cấp năng lượng, tăng sức đề kháng.
c. Giúp chuyển hóa thành các chất dinh
</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>
*
<b>Câu 4. Điền vào từ còn thiếu vào chỗ trống</b>
<b>Chất đường bột là nguồn chủ yếu cung </b>
<b>cấp ... cho hoạt động của cơ thể . </b>
...
<b>cung cấp năng lượng ,tích trữ </b>
<b>ở dưới da một lớp mỡ và giúp bảo vệ cơ </b>
<b>thể</b>
Năng lượng
</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>
<b>Câu 5 Quan sát hình ảnh và kể tên các sản phẩm </b>
<b>có chứa chất đạm</b>
<b>?</b>
<b>Cá kho</b>
<b>Thịt gà chiên</b>
<b><sub>Tơm rim</sub></b>
<b>Đậu khn </b>
<b>Sị nướng.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>
Dặn dị
<b> Học bài</b>
( Nguồn cung cấp và chức năng
của chất đạm, chất đường bột và chất béo)
<b> Đọc sgk</b>
mục, 4,5,6,7 và mục II. “Giá trị
dinh dưỡng của thức ăn”
<b>DẶN DÒ</b>
Học bài ( Nguồn cung cấp và chức năng của
<b>chất đạm, chất đường bột và chất béo)</b>
<b>Đọc sgk mục, 4, 5, 6, 7 và mục II. “Giá trị </b>
<b>dinh dưỡng của thức ăn”</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43></div>
<!--links-->