Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

giáo án tuần 18 lớp 2B

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (315.57 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 18</b>


<i><b>Ngày soan: 30/ 12/ 2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ hai, ngày 01 tháng 01 năm 2018</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


TOÁN


<b>Tiết 86: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: Quy trình giải tốn có lời văn. </i>


<i>2. Kĩ năng: Cách trình bày bài giải. Thứ tự của các số. </i>
<i>3. Thái độ: HS phát triển tư duy.</i>


<b>II. Đồ dùng </b>


- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm trả bài cũ (5p)</b>


- 2 Học sinh lên bảng làm bài 3/ 87.
- Giáo viên nhận xét.


<b>B. Bài mới (30p)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>


<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1: Bài toán (8p) </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh giải
- Hướng dẫn tóm tắt.


<i>Tóm tắt</i>


Thùng thứ nhất : 48l
Thùng thứ hai nhiều hơn: 9l
Thùng thứ hai :...l dầu?


<i><b>Bài 2: Bài toán (8p) </b></i>


- Gọi HS đọc u cầu bài
- Tóm tắt bài tốn.


Bình : 30 kg.
An nhẹ hơn: 4 kg.
An nặng :....kg?


- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài.
- GV nhận xét


<i><b>Bài 3: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài



- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm bài.


<i>Tóm tắt</i>


Mỹ hái : 24 quả
Hoa hái : 18 quả
Cả hai bạn hái : ... quả cam?
- GV nhận xét.


- 2 HS lên bảng làm bài
- HS lắng nghe


- Học sinh đọc đề toán.
- HS tóm tắt và làm bài.
<i> Bài giải</i>


Thùng thứ hai có số lít dầu là:
<i> 48+ 9 = 57 (l)</i>


<i> Đáp số: 57 l dầu. </i>
- HS đọc đề bài


- HS nêu, tóm tắt bài toán.


- 1HS lên bảng làm, lớp làm VBT.
<i> Bài giải</i>


An cân nặng là:
30 - 4 = 26 (kg)



Đáp số: 26 kg.
- HS nêu đầu bài


- 1HS lên bảng làm bài.
<i> Bài giải</i>


Cả hai bạn hái được số quả cam là:
24 + 18 = 42 (quả)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>Bài 4: Nối 2 số có tổng bằng 90 (5p) </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học
sinh làm đúng.


- Cho học sinh lên thi làm nhanh.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Nhận xét bổ sung, dặn dò về nhà.


- HS đọc yêu cầu bài


- HS các nhóm lên thi làm nhanh.
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải
đúng.



- 60 và 30 15 và 75
50 và 30 45 và 45
- HS lắng nghe


<i></i>
<b>---TẬP ĐỌC </b>


<b>Tiết 52: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật.


<i>2. Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu.</i>
<i>3. Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.</i>
<b>II. Đồ dùng </b>


- Giáo viên: Phiếu bài tập.


- Học sinh: Vở bài tập. Bảng phụ.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét



<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới (34p)</b>


<b>2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc</b>


- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút.


- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời.
- Nhận xét.


<b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập. </b>
<i><b>Bài 1: Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu học sinh làm miệng.


<i><b>Bài 2: Viết bảng tự thuật.</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Cho học sinh làm bài vào vở.


- HS lắng nghe


- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Học sinh lên đọc bài.



- Học sinh trả lời câu hỏi.


- HS đọc yêu cầu bài


- Học sinh thảo luận nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày.


- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là:
Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng
xóm, núi non.


- HS nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>


- Giáo viên hệ thống nội dung bài.
- Học sinh về nhà chuẩn bị bài sau.


- Một số học sinh đọc bản tự thuật.
- Cả lớp cùng nhận xét.


- HS lắng nghe


<b></b>
<b>---TẬP ĐỌC </b>


<b>Tiết 53: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu </b>


<i>1. Kiến thức: </i>


- Tiếp tục kiểm tra tập đọc.
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu.
- Ôn luyện về dấu chấm.


<i>2. Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm.</i>
<i>3. Thái độ: HS u thích mơn học.</i>


<b>II. Đồ dùng </b>


- Giáo viên: Phiếu bài tập.


- Học sinh: Vở bài tập, bảng phụ.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới (34p)</b>


<b>2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc: </b>



- Học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút.
- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời.
- Nhận xét.


<b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập. </b>
<i><b>Bài 1: Đặt câu rồi viết vào chỗ</b></i>


trống.


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.


<i><b>Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt đoạn</b></i>


văn sau thành 5 câu, rồi viết lại cho
đúng chính tả.


- Cho học sinh làm bài vào vở.


- HS lắng nghe


- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài.
- Học sinh lên đọc bài.


- Học sinh trả lời câu hỏi.


- HS nêu yêu cầu



- 1 Học sinh đặt câu theo mẫu.
- Học sinh tự làm.


+ Cháu là Mai bạn của Hương.


+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố
cháu mượn cái kìm.


+ Em là Lan học sinh lớp 2A, cơ cho lớp
em mượn lọ hoa một chút được không ạ.
- HS nêu yêu cầu


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên và cả lớp nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>


- Giáo viên hệ thống nội dung bài.
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài sau.


- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- Cả lớp cùng chữa bài.


<i> Đầu năm mới, Huệ nhận được quà </i>
<i>của bố. Đó là một chiếc cặp rất xinh. Cặp </i>
<i>có quai đeo. Hơm khai giảng ai cũng nhìn </i>
<i>Huệ với chiếc cặp mới. Huệ thầm hứa </i>
<i>chăm học, học giỏi cho bố vui lòng.</i>



- HS lắng nghe


<i></i>
<i><b>---Buổi chiều</b></i>


<b>THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: Củng cố cho HS về những từ ngữ chỉ sự vật. Dấu chấm, dấu phẩy, </i>


dấu chấm hỏi. Biết cách viết hoa chữ cái đầu câu.


<i>2. Kĩ năng: Biết tóm tắt lý lịch của người thân.</i>
<i>3. Thái độ: GD HS ý thức tự giác học bộ môn.</i>
<b>II. Đồ dùng: VTH</b>


III. Hoạt động dạy học
<b>1. Bài cũ: (5’)</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


<b>2. Bài mới: (30’)</b>


<i><b>Bài 1: Gạch chân những từ chỉ sự vật có </b></i>


trong câu văn sau (10’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV YC HS làm bài cá nhân
- Gọi HS nối tiếp chữa bài.



<i> Đàn sếu sải cánh bay trên những vườn hoa, </i>


<i>thành phố, núi rừng, làng mạc, biển cả</i>


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2: Điền vào ô trống các dấu câu thích </b></i>


hợp ( dấu chấm, dấu chấm hỏi hoặc dấu
phẩy). Viết hoa lại chữ đầu câu. (10’)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- GV YC HS làm bài.
- Gọi HS nối tiếp chữa bài.
- GV chữa bài.


<i><b>Bài 3: Viết tóm tắt lý lịch một người thân của</b></i>


em (bố, mẹ, ông, bà, cô, chú..) theo mẫu (10’)
- GV cho HS đọc y/c của bài.


- GV YC HS làm bài cá nhân


- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu ý kiến


- Chữa bài và nhận xét.



- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài cá nhân
- HS nêu ý kiến


- Chữa bài và nhận xét


<i>Thứ tự: Dấu phẩy, dấu chấm </i>
<i>hỏi, dấu phẩy, dấu chấm.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Gọi HS nối tiếp chữa bài.
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5’)</b>


- Nhận xét giờ học.
<b>- Chuẩn bị giờ sau.</b>


- HS nêu ý kiến


- Chữa bài và nhận xét.
- HS lắng nghe


<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 31/12/ 2017</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ ba, ngày 02 tháng 01 năm 2018</b></i>
<i><b>Buổi sáng</b></i>


TOÁN



<b>Tiết 87: LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>


- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.


- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.


<i>2. Kĩ năng: </i>


- Biết tìm số hạng, số bị trừ


- Biết giải bài tốn về ít hơn một số đơn vị.


<i>3. Thái độ: </i>


- HS phát triển tư duy


<b>II. Đồ dùng </b>


- GV: Giáo án
- HS: Vở bài tập.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p) </b>


- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3/ 88.
- Giáo viên nhận xét.



<b>B. Bài mới </b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới (30p)</b>


<i><b>Bài 1: Tính nhẩm (4p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả.


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2: Đặt tính rồi tính (8p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Yêu cầu học sinh làm bảng con.
- Nhận xét, đánh giá.


<i><b>Bài 3: Tìm x (6p)</b></i>


- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe


- HS nêu yêu cầu


- Học sinh làm miệng rồi điền kết quả.


16 – 8 = 8 9 + 8 = 17 12 – 6 = 6
14 – 7 = 7 7 + 6 = 13 4 + 7 = 11
18 – 9 = 9 5 + 7 = 12 17 – 9 = 8..
- HS nêu yêu cầu


- Học sinh làm bảng con.


- 4 HS lên bảng chữa bài, lớp làm VBT
37


+ 48
85


71
- 25
46


46
+ 47
93


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

- Hướng dẫn học sinh làm vào vở.
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm.


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 4: Bài toán (5p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài



- GV yêu cầu HS tự giải bài tốn theo


<i>Tóm tắt.</i>


Bao to : 45 kg.
Bao bé nhẹ hơn: 18 kg.
Bao bé : …kg?
- GV nhận xét


<i><b>Bài 5: </b></i>Dùng thước và thước nối các
<b>điểm có 3 hình chữ nhật (5p)</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối
các điểm để có 3 hình chữ nhật.


- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố - Dặn dò (4p)</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.


- Học sinh về nhà học bài và làm bài.


- Lắng nghe


- HS nêu cách làm
- Làm vào vở.



x + 24 = 50
x = 50 – 24
x = 26


x – 18 = 18
x = 18 + 18
x = 36
60 – x = 48


x = 60 – 48
x = 12
- HS đọc đề bài


- Học sinh làm bài vào vở.
<i> Bài giải</i>


Bao gạo bé cân nặng là:
45 - 18 = 27 (kg)


Đáp số: 27 kg gạo.
- HS chữa bài.


- HS đọc yêu cầu bài


- HS thực hành làm vào VBT, 1 HS lên
bảng làm bài.


- HS lắng nghe



<i></i>
---KỂ CHUYỆN


<b>Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KI I (Tiết 3)</b>
<b>I. Mục tiêu </b>


<i>1. Kiến thức: </i>


- Tiếp tục kiểm tra tập đọc.


- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách.


<i>2. Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết chính tả. </i>
<i>3. Thái độ: HS u thích mơn học.</i>
<b>II. Đồ dùng</b>


- Bảng phụ , VBT.


<b>III. Hoạt động dạy- học </b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
- GV nhận xét.


<b>B. Ôn tập</b>


<b>1. Kiển tra đọc.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS
đọc theo trang, đoạn đã ghi trong phiếu.


- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc.
- GV nhận xét.


<b>2. Thi tìm nhanh một số bài tập đọc </b>
<b>theo mục lục sách.</b>


- Y/C HS làm (miệng).
- GV nhân xét, bổ sung.


<b>3. Chính tả (nghe viết)</b>


* HD HS chuẩn bị.


- Bài chính tả có mấy câu?


- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?
* Luyện viết vào bảng con.


<i> Nản, quyết trở thành, giảng lại…</i>
* Đọc cho HS viết bài:


- GV đọc cho HS viết bài.
* Chấm chữa bài.


- GV chấm: 5 - 7 bài.
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (2')</b>


- Nhận xét giờ học. Chuẩn bị bài sau.



- HS đọc bài.


- HS nhận xét bạn đọc hay.
- HS trả lời.


- Thi tìm theo nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS nhận xét bổ sung.
- 4 câu


- Những chữ đầu câu và tên riêng
của người.


- HS viết bảng con.
- HS viết bài vào vở.


- HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- HS lắng nghe


- HS lắng nghe


<i></i>
---CHÍNH TẢ


<b>Tiết 35: ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 4)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: HS nắm được từ chỉ hoạt động.</i>
<i>2. Kĩ năng: Ơn luyện chính tả. HS rèn chữ viết.</i>


<i>3. Thái độ: u thích mơn học</i>


<b>II. Đồ dùng </b>


- GV: Giáo án


- HS: SGK, Vở chính tả


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới (34p)</b>


<b>2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc</b>


- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút.


- Gọi HS lên bảng đọc bài


- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh


- Lắng nghe.


- HS lắng nghe


- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài.
- Học sinh lên đọc bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

trả lời.
- Nhận xét.


<b>2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập </b>
<i><b>Bài 1: Tìm 8 từ chỉ hoạt động ở đoạn</b></i>


văn.


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn làm bài
- GV yêu cầu HS làm vở
- Hướng dẫn HS làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai.


<i><b>Bài 2: Tìm các dấu câu…(miệng).</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS làm bài.


- Gọi HS đọc bài làm.
- Nhận xét, sửa sai.


<i><b>Bài 3: Đóng vai chú công an, hỏi</b></i>


chuyện em bé.



- Gọi HS đọc yêu cầu bài


<b>- GV u cầu HS thảo luận cặp đơi</b>
sau đó làm vở.


-GV nhận xét.


<b>C. Củng cố- dặn dò (5p)</b>


- Nhận xét, biểu dương.


- Dặn HS về nhà tiếp tục ôn tập,
chuẩn bị bài sau.


- HS đọc yêu cầu.
- HS lắng nghe


- HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ
- Nhận xét, chữa bài


<i>- Kết quả: Nằm lì, lim dim, kêu, chạy,</i>


<i>vươn, dang, vỗ, gáy.</i>


- HS chữa bài vào vở.
- HS đọc yêu cầu.
- HS làm bài.


- HS lần lượt đọc bài làm.


- HS khác nhận xét, chữa bài
- HS đọc yêu cầu


- Thảo luận cặp đơi làm vào vở
- 1 số cặp trình bày trước lớp
- Theo dõi, chữa bài.


- Lắng nghe và thực hiện


<b></b>
<b>---Buổi chiều</b>


<b>THỰC HÀNH TOÁN (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: Củng cố cho HS biết giải tốn có lời văn. Biết làm bài đố vui.</i>
<i>2. Kĩ năng: HS giải nhanh các bài toan có lời văn.</i>


<i>3. Thái độ : GD HS ý thức tự giác học bộ môn.</i>
<b>II. Đồ dùng: VTH</b>


III. Hoạt động dạy học
<b>A. Bài cũ: (5’)</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


<b>B. Bài mới: (30’)</b>
<i><b>Bài 1: Bài toán (8’)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- GV HD HS giải bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì?


- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- Bài tốn hỏi gì?
- GV nhận xét chữa.


<i><b>Bài 2: Bài toán (8’)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV HD HS giải bài tốn,
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
<b>- GV nhận xét chữa </b>


<i><b>Bài 3: Bài toán (8’)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV HD HS giải bài tốn.
- Bài tốn cho biết gì?
- Bài tốn hỏi gì?
<b>- GV nhận xét chữa </b>


<i><b>Bài 4: Đố vui (6’)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- HD HS cách làm



- GV chữa bài


- Kq: 4 + 3 + 2 + 1= 10


<b>C. Củng cố dặn dò: (4’) </b>


- Nhận xét giờ học


- Về nhà học bài. Chuẩn bị bài sau.


- Dưới lớp nhận xét
- Chữa vào vở


<i>Bài giải</i>


Cả hai lớp có tất cả số học sinh là:
28 + 25 = 53 (học sinh)
Đáp số: 53 học sinh
- HS đọc y/c bài


- HS làm bài


- HS chữa và nhận xét.


<i>Bài giải</i>


Con lợn cân nặng số ki - lô- gam là:
15 + 34 = 49 (kg)


Đáp số: 49 kg.


- HS đọc y/c của bài


- HS nêu cách giải.
- HS làm bài.


- HS chữa và nhận xét.


<i>Bài giải</i>


Con thỏ cân nặng số ki - lô - gam là:
15 – 8 = 7 (kg)


Đáp số: 7 kg.
- HS đọc y/c bài


- HS thảo luận nhóm đơi.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS chữa và nhận xét
- HS lắng nghe


<i></i>
<b>---THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT ( Tiết 2)</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức : Giúp học sinh biết dùng dấu chấm để ngắt đoạn văn thành các câu, </i>


viết hoa chữ đầu câu.Biết điền từ ngữ chỉ hoạt động vào ô trống để hoàn chỉnh câu
chuyện( Hà Mã và Báo Hoa).Củng cố câu kiểu : Ai làm gì ? Ai thế nào ?



<i>2. Kỹ năng : Rèn cho các em có kỹ năng học bộ mơn,</i>
<i>3. Thái độ : GD HS có ý thức học bài tốt.</i>


<b>II. Đồ dùng: VTH</b>
<b>III. Hoạt động dạy học</b>
<b>1. Bài cũ: (5’)</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS


<b>2. Bài mới: (30’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>văn sau thành 3 câu. Viết hoa lại chữa</b>
<b>đầu câu.</b>


- GV YC HS đọc thầm nghiên cứu bài
tập


- Cho HS điền bài cà nhân
- Tổ chức cho HS chữa bài.


<i> Con mèo rơi từ trên gác cao đến đâu </i>


<i>cũng đặt được bốn chân xuống trước. </i>
<i>Con chó không cần hỏi ai, tối thế nào </i>
<i>cũng đánh hơi biết người lạ, người </i>
<i>quen. Con chim bồ câu dù thả xa nhà </i>
<i>hàng chục ngày đường, vẫn bay về đúng</i>
<i>cái tổ hai lỗ cửa tròn treo lưng cây cau </i>
<i>nhà mình.</i>



<b>* Bài 2 : Điền từ chỉ hoạt động thích </b>
<b>hợp với mỗi chỗ trống để hồn chỉnh </b>
<b>truyện ( Hà Mã và Cáo Hoa)</b>


- Cho HS điền bài cá nhân
- Tổ chức cho HS chữa bài
<i>(kiếm ăn, muốn, bảo, chở, biết)</i>


<b>*Bài tập 3 : Chọn câu trả lời đúng. </b>


- GV YC HS làm bài cá nhân
- Gọi HS nối tiếp chữa bài


a. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo
mẫu Ai làm gì ?


b. Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu
Ai thế nào ?


c. Bộ phận in đậm trong câu ( Hà Mã


<i><b>rất thông minh) trả lời câu hỏi nào ?</b></i>
<b>*Củng cố dặn dò: (5’)</b>


- Nhận xét giờ học .
- Chuẩn bị giờ sau


- HS làm bài cá nhân
- HS nối tiếp lên chữa bài
- Chữa vào vở bài tập



- HS làm bài cá nhân
- HS nối tiếp lên chữa bài
- Chữa vào vở bài tập


- HS làm bài cá nhân
- HS nối tiếp lên chữa bài
- Chữa vào vở bài tập
- Hà Mã kiếm ăn bên sông.
- Hà Mã rất thông minh.
- Thế nào ?


<i></i>
<i><b>---Ngày soan: 01/ 01/ 2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ tư, ngày 03 tháng 01 năm 2018</b></i>
TẬP ĐỌC


<b>Tiết 54: ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 5)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>


- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động.


- Ơn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>- GV: Giáo án</b>


- HS: SGK, VBT



III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới (30p)</b>


<b>2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc: </b>


- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
sau đó về chuẩn bị 2 phút.


- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời.
- Nhận xét.


<b>2.2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị</b>
<i><b>Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu.</b></i>


- Cho học sinh đọc yêu cầu bài.
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài.
- Gọi HS đọc kết quả bài làm.


- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng.



<i><b>Bài 2: Ghi lại lời của em:</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Hướng dẫn cho học sinh làm bài.
- Thu một số vở chấm.


- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố - Dặn dò (5p)</b>


- Nhận xét tiết học.


- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục ôn bài học
thuộc lòng.


- HS lắng nghe


- Từng học sinh lên bốc thăm chọn
bài.


- Học sinh lên đọc bài.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- HS nêu yêu cầu


- HS thảo luận cặp đơi sau đó làm
vào vở.


+ Tranh 2: Vẽ tranh



- Câu: Hai bạn nhỏ đang vẽ tranh.
+ Tranh 3: Viết bài


- Câu: Bạn Nam đang viết bài.
+ Tranh 4: Cho gà ăn


- Câu: Lan cho gà ăn giúp mẹ.
+ Tranh 5: Quét sân


- Câu: Hoa đang quét sân giúp mẹ.
- 2 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS làm vào vở bài tập.


- Đọc bài làm. Nhận xét
- Lắng nghe và thực hiện.


<i></i>
---TOÁN


<b>Tiết 88: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>


- Củng cố kỹ năng tính cộng (nhẩm và viết)
- Củng cố về giá trị của biểu thức số đơn giản.


<i>2. Kĩ năng: </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Giải bài tốn và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.



<i>3. Thái độ: Ý thức học tốt.</i>
<b>II. Đồ dùng </b>


- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Vở bài tập.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p) </b>


- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88.
- Giáo viên nhận xét.


<b>B. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới </b>


<i><b>Bài 1: Đặt tính rồi tính. (8p) </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Giáo viên cho học sinh làm VBT
<b>- GV nhận xét, chốt kết quả.</b>


<i><b>Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vở.



- GV nhận xét.


<i><b>Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống </b></i>


a, - Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở.
- GV nhận xét, chốt kết quả


b, Tương tự phần a.


- Chữa bài nêu cách tìm số hạng
chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu


<i><b>Bài 4: Bài toán (7p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS tóm tắt, giải.
<i> Tóm tắt</i>


Thùng bé : 22kg
Thùng to nhiều hơn thùng bé: 8 kg
Thùng to : … kg?
- GV nhận xét.


<i><b>Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB </b></i>


theo chiều mũi tên để được đoạn
thẳng AC dài 1 dm(5p)



- 4 HS lên bảng làm


- Chữa bài - Nêu cách tính
- HS lắng nghe


- HS nêu yêu cầu


- Học sinh làm bảng vở, 4 HS lên bảng.
48 92 62 100


+ 48 - 37 + 38 - 43
96 55 100 57
- HS nêu yêu cầu


- Làm bài vào vở, báo cáo kết quả.
15 – 7 + 8 = 16 17 – 9 + 8 = 16
6 + 7 – 9 = 4 9 + 6 – 7 = 8
12 – 5 + 7 = 14 14 – 5 + 3 = 12...
- HS đọc yêu cầu bài


- HS làm vào VBT.


Số hạng 45 24 35 <i><b>40</b></i>


Số hạng 5 <i><b>60</b></i> 35 56


Tổng <i><b>50</b></i> 84 <i><b>70</b></i> 96


Số bị trừ 56 <i><b>63</b></i> 79 100



Số trừ 19 28 <i><b>40</b></i> 28


Hiệu <i><b>37</b></i> 35 39 <i><b>72</b></i>


- HS đọc đề bài


- Học sinh tự giải vào vở. 1 HS lên bảng
<i> Bài giải</i>


Thùng to có số sơn là:
22 + 8 = 30 (kg )


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Gọi HS đọc yêu cầu bài


- Hướng dẫn HS vẽ đoạn thẳng 5cm
và kéo dài đoạn thẳng đó để được 1
đoạn thẳng dài 1 dm.


- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò. (5p)</b>


- Giáo viên nhận xét giờ học.


- Học sinh về nhà học bài và làm bài.


- HS nêu yêu cầu


- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng 5 cm


rồi kéo dài thành đoạn thẳng dài 1 dm.


- HS lắng nghe


<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 01/01/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ năm, ngày 04 tháng 01 năm 2018</b></i>
TOÁN


<b>Tiết 89: LUYỆN TẬP CHUNG </b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: </i>


- Đặt tính và thực hiện phép tính cộng trừ có nhớ.
- Tính giá trị biểu thức số.


- Bước đầu nhận biết tính chất giao hốn của phép cộng.


<i>2. Kĩ năng: Giải tốn về ít hơn; ngày trong tuần và ngày trong tháng. </i>
<i>3. Thái độ: Phát triển tư duy</i>


<b>II. Đồ dùng </b>


- Giáo viên: Giáo án


- Học sinh: Vở bài tập, bảng con.


III. Hoạt động dạy học



<b>A. Kiểm tra bài cũ (5p)</b>


- Gọi HS lên bảng làm bài 4/ 90.
- Nhận xét bài làm của học sinh.


<b>B. Bài mới (30’)</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>


<i><b>Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p) </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu học sinh làm vở.
- Nhận xét.


<i><b>Bài 2: Ghi kết quả tính (4p) </b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Học sinh làm miệng
- Nêu cách tính.
- GV nhận xét.


<i><b>Bài 3: Bài toán (7p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Cho HS tự tóm tắt rồi giải vào vở.
Bà : 70 tuổi



- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe


- HS nêu yêu cầu
- Làm vở.


78
+ 6
84


94
- 7
87


56
+19
75


74
- 28
46
- HS đọc đề bài


- Nêu cách tính rồi tính.
14 + 9 + 7 = 30


25 + 25 – 19 =
31



44 + 48 – 38 = 54
63 – 15 + 27= 75
- Đọc đề bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

Bố kém bà : 28 tuổi
Bố : … tuổi?
- GV nhận xét.


<i><b>Bài 4: Số (5p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Cho học sinh lên thi làm nhanh.


- GV nhận xét, chốt kết quả.


<i><b>Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm (4p)</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh làm miệng.
- Nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>


- Hệ thống nội dung bài.


- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà.
- Chuẩn bị bài sau.


Bài giải


Tuổi bố năm nay là:
70 – 28= 42 (tuổi)


Đáp số: 42 tuổi.
- HS đọc yêu cầu


- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh.
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải
đúng.


62 + 34 = 34 + <i><b>62</b></i>


36 + 17 = <i><b>17</b></i> + 36


71 + <i><b>19</b></i> = 19 + 71


<i><b>48</b></i> + 12 = 12 + 48
- HS đọc đề bài


- Học sinh xem lịch rồi trả lời.
- HS lắng nghe


<i></i>
---LUYỆN TỪ VÀ CÂU


<b>Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 6)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.</i>
<i>2. Kĩ năng: Luyện đọc và trả lời theo tranh.</i>



<i>3. Thái độ: HS luyện đọc tốt.</i>
<b>II. Đồ dùng </b>


- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới: (30p)</b>


<b>2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc: </b>


- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút.


- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời.
- Nhận xét.


<b>2.2 HĐ2: Quan sát tranh, trả lời câu</b>
<b>hỏi</b>



<i><b>Bài 1:</b></i> Kể chuyện theo tranh và đặt tên
cho câu chuyện.


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- HS lắng nghe


- Từng HS lên bốc thăm chọn bài.
- Học sinh lên đọc bài.


- Học sinh trả lời câu hỏi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt bài
tập này, em phải chú ý đến điều gì?
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài theo
nhóm.


- Theo dõi, nhận xét và bổ sung.


- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2: Viết nhắn tin</b></i><b>.</b>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu cầu
HS làm vài vở


- Nhận xét chữa bài.



<b>C. Củng cố, dặn dò (5p)</b>
<b> - Nhận xét tiết học.</b>


- Yêu cầu các em về nhà ơn lại các bài
học thuộc lịng.


- Phải quan sát kĩ tranh trong SGK,
suy nghĩ và trả lời.


- HS kể trong nhóm, đại diện nhóm
lên kể, lớp nhận xét.


<i>a,- Tranh 1: Một bà cụ chống gậy</i>
<i>đứng bên hè phố. Cụ muốn sang</i>
<i>đường nhưng đường đang đông xe cộ</i>
<i>qua lại.</i>


<i>- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới</i>
<i>thấy bà cụ bạn hỏi:</i>


<i> Bà ơi! Bà muốn sang đường phải</i>
<i>không?./...</i>


b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường
- 4-5 HS đặt tên cho câu chuyện.
- HS đọc yêu cầu


- HS suy nghĩ và làm vào vở
- Đọc bài làm trước lớp
- Nhận xét.



- Lắng nghe và thực hiện.
- HS lắng nghe


<i></i>
---TẬP VIẾT


<b>Tiết 18: ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 7)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức:</i>


- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp.
- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp.


<i>2. Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở</i>
<i>3. Thái độ: HS có ý thức học tập đúng đắn</i>
<b>II. Đồ dùng </b>


- GV: 1 bưu thiếp chưa viết.
- HS: SGK,Vở bài tập.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét


<b>B. Bài mới:</b>



<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới</b>


<b>2.1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở</b>


(10p)


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- GV đọc mẫu


- Gọi HS đọc lại bài.


<b>2.2 HĐ2: Tìm các từ chỉ đặc điểm của</b>


người và vật. (12p)


- Nhận xét, chốt lời giải đúng:


<i>a. Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.</i>
<i>b. Mấy bông hoa vàng tươi như những</i>
<i>đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn</i>
<i>mướp xanh mát.</i>


<i>c. Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng, cần</i>
<i>cù, Bắc đã đứng đầu lớp.</i>


<b>2.3 HĐ3: Viết bưu thiếp chúc mừng thầy,</b>


cô (12p)



- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- GV hướng dẫn làm bài
- Gọi HS báo cáo kết quả
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5p)</b>


- GV nhận xét tiết học


- Dặn HS về nhà ơn bài chuẩn bị thi học
kì I.


- HS lắng nghe
- HS đọc 10 - 12 em.
- HS lắng nghe


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu,
đoạn cả bài


- 1 HS đọc yêu cầu


- 1 HS lên làm BT ở bảng phụ
- Cả lớp làm vào VBT


- HS đọc yêu cầu của bài.


- HS viết lời chúc mừng thầy (cô)
vào bưu thiếp hoặc VBT.


- Nhiều HS đọc bưu thiếp đã viết


- Cả lớp cùng GV nhận xét về nội
dung lời chúc, cách trình bày.


- HS lắng nghe.


<i></i>
---CHÍNH TẢ


<b>Tiết 36: ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 8)</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<i>1. Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra phần đọc bài của học sinh.</i>
<i>2. Kĩ năng: </i>


- Ôn luyện viết lời đáp của em.
<b>- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn. </b>


<i>3. Thái độ: HS yêu thích mơn học</i>
<b>II. Đồ dùng </b>


- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT.


III. Hoạt động dạy học


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
- GV nhận xét



<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp</b>
<b>2. Dạy bài mới (30p)</b>


<b>2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc: </b>


- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc
sau đó về chuẩn bị 2 phút.


- HS lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời.
- Nhận xét.


<b>2.2 HĐ2: Thực hành</b>


<i><b>Bài 1: Viết lại lời đáp của em.</b></i>


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.


- Tổ chức cho các thảo luận nhóm đơi
- GV nhận xét.


<i><b>Bài 2: Viết khoảng 5 câu kể về một bạn</b></i>


lớp em.


- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Hướng dẫn HS làm bài


- GV gọi HS đọc đoạn văn
- Nhận xét, chữa bài.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (5p)</b>


- Nhắc HS về tiếp tục ôn các bài học
thuộc lòng đã học.


- Học sinh lên đọc bài.
- Học sinh trả lời câu hỏi.
- HS đọc đề bài


<b>- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.</b>
- Nhận xét, chữa bài


- HS đọc đề bài.
- 2 HS đọc yêu cầu
- HS viết bài vào vở
- HS đọc bài trước lớp.
- Nhận xét.


- HS lắng nghe


<i></i>
<i><b>---Ngày soạn: 02/01/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 05 tháng 01 năm 2018</b></i>
TOÁN


<b> Tiết 90: TỰ KIỂM TRA</b>



<i><b>Phần 1: Mỗi bài dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,</b></i>


kết quả tính). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:


<b>1. Số bé nhất có hai chữ số là:</b>


A. 88 B. 99 C. 10 D. 11


<b>2. Số bị trừ là 82, số trừ là 4, hiệu sẽ là:</b>


A. 48 B. 46 C. 78 D. 33


<b>3. Số 58 đọc là:</b>


<b> A. Năm mươi tám B. Năm tám C. Sáu mươi sáu D. Năm </b>


chín


<b>4. Kết quả của phép tính: 36 + 4 - 10 = ... là:</b>


A. 15 B. 30 C. 10 D. 20


<b>5. Tìm x, biết: x - 45 = 33</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>6. 60cm = .... dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:</b>


A. 66 B. 600 C. 60 D. 6


<i><b>7. Trong hình vẽ bên có ... hình chữ nhật giác:</b></i>



A. 4 hình B. 5 hình
C. 9 hình D. 8 hình


<i><b>Phần 2:</b></i>


<b>8. Đặt tính rồi tính: </b>


28 + 14 56 + 27 74 - 25 92 - 36


... ... ... ...
... ... ... ...
... ... ... ...
<i><b>9. Tìm x </b></i>


<i> a) x + 36 = 72 b) x - 36 = 45</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>11. Số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số, hiệu là số nhỏ nhất có hai chữ số . Vậy</b>


số trừ là:


TẬP LÀM VĂN


<b>Tiết 18: ƠN TẬP CUỐI HỌC KÌ I ( Tiết 9)</b>
<i><b>I. Đọc thầm và trả lời câu hỏi: (20 phút)</b></i>


<b>Cò và Vạc</b>


Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau. Cị ngoan ngỗn, Chăm
chỉ học tập, được thầy u bạn mến. Cịn Vạc thì lười biếng, khơng chịu học hành,


suốt ngày chỉ rút đầu trong cánh mà ngủ. Cò khuyên bảo em nhiều lần, nhưng Vạc
chẳng nghe. Nhờ siêng năng nên Cị học giỏi nhất lớp. Cịn Vạc thì chịu dốt. Sợ
chúng bạn chê cười, đêm đến Vạc mới dám bay đi kiếm ăn.


Ngày nay lật cánh Cị lên, vẫn thấy một dúm lơng màu vàng nhạt. Người ta bảo
đấy là quyển sách của Cò. Cò chăm học nên lúc nào cũng mang sách bên mình.
Sau những buổi mị tơm bắt ốc, Cị lại đậu trên ngọn tre giở sách ra đọc.


<i><b> Truyện cổ Việt Nam</b></i>


<b>II. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi dưới đây.(20 Phút)</b>


1. Trong câu truyện trên gồm có mấy nhân vật ?
a. Một nhân vật: Cò


b. Hai nhân vật: Cò và Vạc
c. Ba nhân vật: Cò, Vạc, Sáo
2. Cò là một học sinh như thế nào ?


a. Lười biếng.
b. Chăm làm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

a. Học kém nhất lớp.
b. Không chịu học hành.
c. Hay đi chơi.


4. Vì sao Vạc khơng dám bay đi kiếm ăn vào ban ngày ?
a. Vì lười biếng.


b. Sợ bạn chê cười.


c. Cả 2 ý trên .


5. Những cặp từ ngữ nào dưới đây là cặp từ cùng nghĩa ?
a. Siêng năng - Chăm chỉ.


b. Chăm chỉ - Ngoan ngoãn.
c. Siêng năng - Lười biếng.


<b>6. Câu “Cị ngoan ngỗn” được viết theo mẫu câu nào dưới đây ?</b>
a. Ai là gì ?


b. Ai làm gì ?
c. Ai thế nào


<b></b>
<b>---SINH HOẠT TUẦN 18</b>


<b>I. Nhận xét tuần qua:</b>


- Nề nếp:


+ Thực hiện tốt nề nếp đi học đúng giờ, đảm bảo độ chuyên cần.
+ Đầu giờ trật tự truy bài


- Học tập: Nề nếp học tập tương đối tốt. Trong lớp trật tự chú ý lắng nghe giảng
nhưng chưa sôi nổi trong học tập. Học và làm bài tương đối đầy đủ trước khi đến
lớp.


- Lao động vệ sinh: Đầu giờ các em đến lớp sớm để lao động, vệ sinh lớp học, sân
trường sạch sẽ.



- Thể dục: Các em ra xếp hàng tương đối nhanh nhẹn, tập đúng động tác
- Đạo đức: Các em ngoan, lễ phép hoà nhã, đoàn kết với bạn bè.


* Tuyên dương những bạn có thành tích học tập cao và tham gia các hoạt động
như:...


<b>II. Phương hướng tuần tới:</b>


- Phát huy những ưu điểm đã đạt tuần vừa qua, khắc phục những nhược điểm.
- Xây dựng đôi bạn cùng tiến.


- Học kiến thức mới và ôn tập để chuẩn bị kiểm tra cuối học kì 1.
- Bổ sung đồ dùng học tập cho đầy đủ với những em còn thiếu.
- Phối kết hợp với phụ huynh hs rèn đọc, viết làm tốn cho hs yếu.
- Xây dựng đơi bạn giúp nhau trong học tập .


- Giáo dục thực hiện tốt ATGT.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×