Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

Giáo án tuần 16 lớp 5 năm học 2018 - 2019

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (208.95 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 16 (24/12 - 28/12/2018)</b>


<i><b>NS: 17/12/2018 </b></i>


<i><b>NG: Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2018</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 76. LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Luyện tập về tính tỉ số phần trăm của hai số, đồng thời làm quen với
các khái niệm:


+ Thực hiện một số phần trăm kế hoạch, vượt mức một số phần trăm kế hoạch. Tiền
vốn, tiền bán, tiền lãi, số phần trăm lãi.


+ Tiền lãi một tháng, lãi suất tiết kiệm (số phần trăm lãi của một tháng).


- Làm quen với các phép tính trên tỉ số phần trăm (cộng và trừ hai tỉ số phần trăm,
nhân và chia tỉ số phần trăm với một số).


2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm tỉ số phần trăm của hai số, giải toán.
3. Thái độ: HS biết áp dụng trong thực tế cuộc sống.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ</b>
<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. KTBC (5’) </b>


? Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số ta làm thế


nào?


- Tính tỉ số phần trăm của hai số 50 và 75.
- Nx và tuyên dương.


<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1. GTB (1’) GV nêu MĐYC của tiết học</b></i>
<i><b>2. Luyện tập (30’)</b></i>


<b>*Bài 1 (15p)</b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.
- GV HD HS phân tích mẫu.


Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét, chữa bài.


<b>*Bài 2 (15p)</b>


- Mời 1 HS nêu yêu cầu.


- GV HD HS và lưu ý: “Số phần trăm đã thực hiện
được và số phần trăm vượt mức so với kế hoạch cả
năm”


- YC HS làm bài vào vở và 1 HS làm bài ở bảng
phụ.


- YC HS treo bảng phụ lên bảng


- Gọi HS nhận xét, chữa bài.
- GV NX và chốt lời giải đúng.
<b>C. Củng cố, dặn dò (4’) </b>
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa học và chuẩn
bị cho bài sau.


- 2 HS lên bảng trả lời và làm
bài.


Luyện tập
*Bài 1:


a) 35,2% b) 30%
c) 90,5% d) 13,25%


*Bài 2:


a) Thôn Đông đã thực hiện
được 108% kế hoạch cả năm
và đã vượt mức 8% kế hoạch
cả năm.


b) Thôn Bắc đã thực hiện được
84,37% kế hoạch cả năm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TẬP ĐỌC</b>



<b> Tiết 31: THẦY THUỐC NHƯ MẸ HIỀN</b>


<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: HS đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng nhẹ nhàng chậm rãi.


- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu và nhân cách cao
thượng của Hải Thượng Lãn Ông (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3).


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm.
3. Thái độ: GD HS có tấm lịng nhân ái.


<i>*GDQTE: HS có quyền được chăm sóc, khám chữa bệnh. Quyền được hưởng các</i>
<i>dịch vụ y tế.</i>


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: BGPP, MT, MC</b>
<b>III. CÁC HĐ DH:</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. KTBC (3’)</b>


- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi SGK.
- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>B. Bài mới </b>


<i><b>1. GTB (1') Dùng tranh minh hoạ.(slide 1)</b></i>
<i><b>2. Luyện đọc - tìm hiểu bài</b></i>


a. Luyện đọc (10')



- Gọi 1 HS đọc cả bài - lớp đọc thầm.
- Y/c Hs chia đoạn


- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
GV kết hợp sửa lỗi từ cịn sai


Y/c 2 Hs đọc từ khó


- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 2+ đọc từ
chú giải. cho Hs xem các hình ảnh minh họa
từ khó (slide 2)


- GV đưa câu văn dài (slide 3)
-Y/c HS nêu cách ngắt nghỉ


- GV dùng kí hiệu ngắt nghỉ- Hd HS cách
đọc, ngắt nghỉ


- GV chia lớp thành 6 nhóm luyện đọc trong
nhóm - Gọi 3 nhóm đọc, nhận xét


- Gv đọc diễn cảm bài.
b. Tìm hiểu bài (12')


- Gọi 1H đọc đoạn 1 + 2 - lớp đọc thầm.
+ Tìm những chi tiết nói lên lịng nhân ái
trong việc ông chữa bệnh cho con người
thuyền chài ?



+ Điều gì thể hiện lịng nhân ái của Lãn Ông


<i>Đọc bài Về ngôi nhà đang xây.</i>




- Hs lắng nghe


<i>+ Đoạn 1: Từ đầu đến cho thêm gạo</i>


<i>củi.</i>


<i>+ Đoạn 2: Tiếp cho đến càng nghĩ</i>


<i>càng hối hận </i>


+ Đoạn 3: Đoạn còn lại.
- Hs thực hiện


<i>danh lợi, nóng nực, nồng nặc, nổi</i>
<i>tiếng </i>


<i>Giữa mùa hè nóng nực, cháu bé</i>
<i>nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp,</i>
<i>người đầy mụn mủ, mùi hôi tanh</i>
<i>bốc lên nồng nặc. </i>


- Hs thực hiện


- Hs lắng nghe


<i>1. Lòng nhân ái của Hải Thượng</i>
<i>Lãn Ông:</i>


- Tự tìm đến chữa bệnh, tận tụy
chăm sóc.


- Khơng lấy tiền, cho gạo, củi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

trong việc ông chữa bệnh cho phụ nữ?
*G tiểu kết- H nêu ý đoạn 1+2.


- Gọi 1H đọc đoạn 3- lớp đọc thầm.


+ Vì sao có thể nói Lãn Ông là 1 người
không màng danh lợi ?


+ Em hiểu nội dung 2 câu thơ cuối bài như
thế nào? (HS tiếp thu tốt).


- Gọi HS nêu ý kiến, GV chốt ý.
*G tiểu kết - H nêu ý đoạn 3.


- Y/c H nêu nội dung chính của bài


- Gv nhận xét - chốt lại - gọi 2H đọc lại.
<i><b>3. Đọc diễn cảm (10’)</b></i>


<i>- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn 1 lượt</i>



- GV hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 1
(slide 4)


- Y/c HS tìm từ ngữ cần nhấn giọng
- T/c cho HS đọc nối tiếp diễn cảm đoạn.
- Gọi Hs đọc cá nhân


- Y/c 2Hs thi đọc diễn cảm.
- Gv nhận xét - đánh giá.


<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- Gv hệ thống nội dung bài


<i> Liên hệ: Các em có quyền được chăm sóc,</i>


<i>khám chữa bệnh. Quyền được hưởng các</i>
<i>dịch vụ y tế.</i>


- Về nhà chuẩn bị bài sau.


ra.


<i>2. Lãn Ơng khơng màng danh lợi:</i>


- Được tiến cử chức ngự y nhưng đã
khéo từ chối.


- hs nêu ý kiến



<i><b>*Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân</b></i>
<i><b>hậu và nhân cách cao thượng của</b></i>
<i><b>Hải Thượng Lãn Ông.</b></i>


- hs thực hiện


- 3 em


<i>Có lần, một người thuyền chài có</i>
<i>đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng,</i>
<i>nhưng nhà nghèo, không có tiền</i>
<i>chữa. Lãn Ơng biết tin bèn đến</i>
<i>thăm. Giữa mùa hè nóng nực, cháu</i>
<i>bé nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp,</i>
<i>người đầy mụn mủ, mùi hôi tanh bốc</i>
<i>lên nồng nặc. Nhưng Lãn Ơng vẫn</i>
<i>khơng ngại khổ.</i>



<b>---CHÍNH TẢ (nghe - viết)</b>


<b>Tiết 16. VỀ NGÔI NHÀ ĐANG XÂY</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: HS nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức hai khổ thơ đầu
<i>của bài thơ Về ngôi nhà đang xây.</i>


- Làm được BT2 a/b; tìm được những tiếng thích hợp để hoàn thành mẩu truyện
(BT3).



2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết đúng, viết đẹp.
3. Thái độ: GD HS tính cẩn thận, sạch sẽ.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Phiếu học tập</b>


<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra (5’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Lớp nhận xét, GV tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1')</b></i>


- GV nêu mục đích, yêu cầu tiết học.
<i><b>2- HS nghe, viết (20’)</b></i>


- G đọc hai khổ thơ viết chính tả.


- Y/c HS mở SGK xem lại 1 lượt cách
trình bày, dấu câu.


- HD Hs viết từ khó.
- GV đọc cho HS viết.
- G đọc lại - H soát lỗi.


- GV kiểm tra và chữa bài, nhận xét –
Y/c Hs trao đổi vở - KT chéo (theo


cặp).


<i><b>3- HD HS làm bài tập (12')</b></i>
- Y/c 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2a
- Phát phiếu cho các nhóm.


- T/c cho HS làm theo nhóm bàn.
- Gọi đại diện nhóm nêu ý kiến.
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý.


- Y/c HS khác bổ sung từ ngữ mới vào
bài làm của mình.


- Gọi 1 HS đọc y/c, ND bài tập - lớp
đọc thầm.


- Y/c H thảo luận cặp - Đại diện trình
bày.


- Gv NX bổ sung và chốt ý đúng


- Gọi 1 HS đọc lại mẩu chuyện đã điền
xong


- Câu chuyện buồn cười ở chỗ nào ?
<b>C. Củng cố, dặn dò: (2’)</b>


- G hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học



<i>Nghe viết: Về ngôi nhà đang xây</i>
- Hs lắng nghe


<i>* Từ khó: giàn giáo, trụ bê tơng, sẫm</i>


<i>biếc, rãnh tường, huơ huơ.</i>


- Hs soát lỗi


*Bài tập 2:


<i>giá rẻ, đắt rẻ, bỏ</i>
<i>rẻ, rẻ quạt</i>


<i>rây bột, mưa rây</i>
<i>hạt dẻ, thân hình</i>


<i>mảnh dẻ</i>


<i>nhảy dây, chăng</i>
<i>dây, dây thừng,</i>
<i>dây phơi</i>


<i>giẻ rách, giẻ lau,</i>
<i>giẻ chùi chân</i>


<i>giây bẩn, giây</i>
<i>mực, phút giây</i>


Bài tập 3: Tìm tiếng thích hợp với mỗi ô


trống để hoàn thành mẩu chuuện vui:
Thầy quên mặt nhà con …hay sao?
* Kết quả: rồi, vẽ, rồi, rồi, vẽ, vẽ, rồi, dị.


- Lắng nghe



<b>---BUỔI CHIỀU</b>


<b>THỰC HÀNH TỐN</b>
<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Củng cố về tìm tỉ số phần trăm của hai số.
- Rèn kĩ năng giải tốn và tính tốn thành thạo.


- HS u thích môn học và biết áp dụng vào trong thực tế cuộc sống.
<b>II. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>2. Luyện tập (30 phút)</b>


<i>Bài 1: Tìm tỉ số phần trăm của hai số 26 và 104.</i>


Bài giải
26 : 104 = 0,25


0,25 = 25%



- Gọi HS nêu y/c, nêu lại cách tìm tỉ số % của hai số.
- T/c cho HS làm cá nhân, chữa bài.


- GV Nx và củng cố.


<i>Bài 2: Giải toán.</i>


- GV t/c cho Hs làm bài, chữa bài.
Bài giải


Đội sản xuất đó có tổng số người là:
42 + 28 = 70 (người)


Số nữ chiếm số phần trăm là:
28 : 70 = 0,40


0,40 = 40%


Đáp số: 40%.
- GV chữa bài, nx, tuyên dương.


<i>Bài 3: Giải toán.</i>


- Gọi Hs đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- Hs làm bài cá nhân, chữa bài.


Bài giải


Lớp học đó có tổng số học sinh là:
12 + 18 = 30 (học sinh)


Số nữ chiếm số phần trăm là:


18 : 30 = 0,60
0,60 = 60%


Số học sinh nam chiếm số phần trăm là:
100 - 60 = 40%


Số học sinh nữ chiếm nhiều hơn số học sinh nam:
60 - 40 = 20%


Đáp số: 20%.
<b>3. Củng cố - dặn dị (2 phút)</b>


- Nhận xét tiết học.
- VN ơn lại


- HS làm bài cá nhân


- 1Hs lên bảng làm - Hs
khác nhận xét


- 1 Hs nêu y/c.
- 1Hs lên bảng làm.
- lớp nx.


- 1HS nêu


- 1 Hs lên bảng giải bài
toán.




<b>---TH TIẾNG VIỆT</b>


<b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i>- Đọc trơi chảy tồn bài, đọc đúng các từ khó trong bài Ai hạnh phúc hơn ?</i>
- Hiểu các từ ngữ trong bài - Làm được các bài tập


- Củng cố cho HS về văn tả người.
<b>II. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b>Bài 1. Gọi HS lần lượt đọc bài Cậu bé nhân hậu.</b></i>
- HS đọc theo nhóm, cá nhân nối tiếp.


- GV đọc mẫu


- GV nêu câu hỏi về nội dung các bài tập đọc
<i><b>Đ/án: a-3 ; b-2 ; c-1 ; d-3 ; e-2 ; g-3 </b></i>


- GV nhận xét


- T/c cho hs làm BT 3 - ôn t p v t lo i.ậ ề ừ ạ


<b>Động từ</b> <b>Tính từ</b> <b>GHT</b>


về, thưởng


thức, ngồi,
ca hát, bảo


trong lành,
vui vẻ, giàu


sang


mà, để


<i><b>Bài 2. Đọc truyện Bố con người khách mãi võ và</b></i>


<i>TLCH.</i>


- YC HS làm bài cá nhân.
- Gọi HS nêu kết quả


- NX và y/c Hs nêu lại cấu tạo bài văn tả người.
<b>Đ/án: a - 3 ; b - 3 ; c - 1.</b>


<i><b>Bài 3. Viết đoạn văn tả hoạt động của thầy giáo (cô</b></i>


<i>giáo) hoặc một bạn học của em.</i>


- Y/c Hs lựa chọn sau đó viết bài.
- Gọi Hs đọc đoạn văn.


<b>3. Củng cố - dặn dò (2 phút) </b>
– N.xét tiết học.



- HS đọc nối tiếp
- Nhận xét


- hs lắng nghe.


- HS TLCH theo VTH
- Lớp nhận xét


- hs làm bài cá nhân, chữa bài


- Hs làm bài cá nhân
- 3-5 em


- Hs thực hiện cá nhân.
- 3 – 4 Hs đọc.



<i><b>---NS: 18/12/2018 </b></i>


<i><b>NG: Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2018</b></i>

<i><b> </b></i>



<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 77. GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: HS biết tìm một số % của một số.


- Vận dụng được để giải bài tốn đơn giản về tìm giá trị một số % của một số.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng giải toán.



3. Thái độ: HS biếp vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ</b>


<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A- Kiểm tra bài cũ (5’) </b>


- Cho HS làm bài: Tính: 13,5% x 3; 45% : 3
- Gv nx và tuyên dương.


<b>B- Bài mới</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1’) </b></i>


<i><b>2- HD HS giải tốn về tỉ số phần trăm (15’)</b></i>
<b>a) Ví dụ</b>


- GV nêu ví dụ, tóm tắt, rồi hướng dẫn HS:
+ 100% số HS toàn trường là 800 HS. 1% số
HS toàn trường là…HS?


- 2 HS lên bảng làm bài.


- HS thực hiện:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

+ 52,5% số HS toàn trường là…HS?



- GV: Hai bước tính trên có thể viết gộp
thành:


800 : 100 x 52,5 = 420
hoặc 800 x 52,5 : 100 = 420


<b>b) Quy tắc: Muốn tìm 52,5% của 800 ta làm</b>
như thế nào?


<b>c) Bài tốn</b>


- GV nêu bài tốn và giải thích:


+ Cứ gửi 100 đồng thì sau 1 tháng có lãi 0,5
đồng.


+ Gửi 1.000.000 đồng thì sau 1 tháng có lãi
… đồng?


- Cho HS tự làm ra nháp.


- Mời 1 HS lên bảng làm - Nhận xét, chữa bài.
<i><b>3 -Luyện tập (15’)</b></i>


<b>*Bài tập 1: (7p)</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- GV HD HS: Tìm 75% của 32 HS thích tập
hát.



- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
bài


- Gọi HS nhận xét, chữa bài.
- GV NX chốt lời giải đúng.
<b>*Bài tập 2: (8p)</b>


- Mời 1 HS đọc đề bài.


- GV HD: Tìm 0,5% của 3 000 000 đồng (là
số tiền lãi trong 1 tháng). Sau đó tính tổng số
tiền gửi và tiền lãi


- Cho HS làm bài vào vở, 1 em làm vào bảng
phụ.


- Gọi HS dán bài lên bảng để chữa bài
- Nhận xét, củng cố.


<b>C. Củng cố, dặn dò (4’) </b>


- GV chốt lại kiến thức của bài.
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa học và
chuẩn bị cho bài sau.


Số HS nữ hay 52,5% số HS toàn
trường là:



8 x 52,5 = 420 (HS)


- HS nêu quy tắc. Sau đó HS nối
tiếp đọc quy tắc trong SGK.


<i>Bài giải</i>


<i>Số tiền lãi sau một tháng là:</i>
<i>1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 </i>
<i>(đồng)</i>


<i> Đáp số: 5000 đồng.</i>


*Bài tập 1:


<i>Bài giải</i>


<i> Số học sinh thích tập hát là:</i>
<i> 32 : 100 x 75 = 24 (học sinh)</i>
<i> Đáp số: 24 học sinh.</i>


*Bài tập 2:


<i>Bài giải</i>


<i>Số tiền lãi gửi tiết kiệm sau một tháng</i>
<i>là:</i>


<i>3000000 : 100 x 0,5 = 15000 s(đồng)</i>


<i>Tổng số tiền gửi và tiền lãi sau một</i>
<i>tháng là:</i>


<i> 3000000 + 15000 = 3015000 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 3015000 đồng.</i>


- Lắng nghe



<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 31. TỔNG KẾT VỐN TỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<i>1. Kiến thức: HS tìm được một số từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ: nhân hậu,</i>


<i>trung thực, dũng cảm, cần cù (BT1).</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng sử dụng từ.


3. Thái độ: HS biết cách sử dụng từ khi viết văn.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: VBT, phiếu A</b>4, UDPHTM


<b>III. CÁC HĐ DH </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra (5’) </b>


- Gọi 2 HS chữa miệng BT


- N.xét, tuyên dương.


<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1-GTB(1') nêu MĐYC giờ học</b></i>
<i><b>2- HD làm bài tập (32') </b></i>


<b>*Bài 1</b>


- Gọi 1 HS nêu yêu bài tập.


- GV giao phiếu cho các nhóm 4
thảo luận.


- Y/c HS làm nhóm.


- Lấy đại diện bài của 3 nhóm chiếu
lên bảng.


- GV nhận xét - chốt ý.
<b>*Bài 2: UDPHTM</b>
- GV nêu yêu cầu bài 2
- Gửi tập tin cho HS


- Nhận bài và gọi HS NX, chữa bài.
- NX chốt đáp án đúng.


Bài tập 2, 4 (T30)



*B i 1à


<b>Từ</b> <b>Đồng nghĩa</b> <b>Trái nghĩa</b>


Nhân hậu - nhân ái, nhân
từ, nhân đức


- độc ác, bạc
ác, tàn bạo
Trung


thực


- thật thà, thành
thật, thẳng thắn


- dối trá, gian
dối,lừa lọc…
*Bài 2:


- Nhận tập tin và làm bài.
- Gửi lại bài cho GV


<b>Tính cách</b> <b>Chi tiết, từ ngữ minh hoạ</b>


trung thực
thắng thắn


- Đơi mắt Chấm đã định nhìn ai thì nhìn thẳng.
- Nghĩ thế nào Chấm dám nói thế….



chăm chỉ - Chấm cần cơm và lao động để sống.


- Chấm hay làm….khơng làm chân tay nó bứt rứt…
giàu tình cảm, dễ


xúc động


- Chấm khơng đua địi may mặc.
- Chấm mộc mạc như hòn đất…


<b>C. Củng cố, dặn dò ( 2’)</b> - Em có nhận xét gì về cách miêu tả tính cách cô
Chấm của nhà văn ?...



<i><b>---NS: 19/12/2018 </b></i>


<i><b>NG: Thứ tư ngày 26 tháng 12 năm 2018 </b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 78. LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: HS biết tìm giá trị một số % của một số - Giải tốn có lời văn liên
quan.


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng giải toán thành thạo
3. Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Bảng phụ</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>
<b>A. KTBC (5’) </b>


+ Muốn tìm giá trị một số % của một số ta làm
thế nào?


- Tính 42% của 500.
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1-Giới thiệu bài (1’) GV nêu MĐ của tiết học</b></i>
<i><b>2-Luyện tập (30’)</b></i>


<b>*Bài 1 (8p)</b>


- Gọi 1 HS nêu y/cầu - GV HD HS cách làm.
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm bài ở bảng
phụ - Nhận xét, chữa bài.


<b>*Bài 2 (10p)</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- GV HD: Tìm 35% của 240 kg (là số gạo nếp).
- Cho HS làm bài vào vở,


- Chiếu 1 số bài lên bảng
- Nhận xét, chữa bài.
<b>*Bài 3 (12p)</b>


- Gọi1 HS đọc đề bài.



- Hướng dẫn HS tìm hiểu cách giải:
+ Tính diện tích hình chữ nhật.
+ Tính 30% của diện tích đó.


- Y/c HS làm bài vào vở, 1HS làm vào bảng
phụ rồi dán bài lên bảng.


- Gọi HSnhận xét, chữa bài.
- GV NX chốt đáp án đúng
<b>C. Củng cố, dặn dò (4’) </b>


- GV nhận xét giờ học.Dặn HS về ôn lại các
kiến thức vừa luyện tập và CB cho bài sau.


- HS trả lời.


- 1 HS nêu cách làm và kết quả


*Bài 1:


41,4kg; 0,5963ha;


*Bài 2:
Bài giải


Số gạo tẻ đã bán được là:
240 x 85 : 100 = 204 (kg)
Cửa hàng bán được số gạo nếp
là: 240 - 204 36 (kg)



Đáp số: 36 kg.
*Bài 3:


Bài giải


Diện tích mảnh đất HCN là:
15 x 12 = 180 (m2<sub>)</sub>


Diện tích đất để làm nhà là:
180 x 30 : 100 = 54 (m2<sub>)</sub>


Đáp số: 54 m2<sub>.</sub>


- Lắng nghe
<b></b>


<b>---KỂ CHUYỆN</b>


<b>Tiết 16. KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: HS kể được một buổi sum họp đầm ấm trong GĐ theo gợi ý của SGK.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng kể chuyện.


3. Thái độ: HS bạo dạn, tự tin khi kể chuyện.


<i>*GDQTE: HS có quyền được sống trong khơng khí gia đình sum họp đầm ấm. Có</i>
<i>bổn phận yêu thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ.</i>



<b>II. ĐỒ DÙNG DH: - Một số tranh ảnh về cảnh sum họp gia đình.</b>


- Bảng phụ viết tóm tắt gợi ý trong SGK và tiêu chí đánh giá.
<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra (5’)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Lớp và GV nhận xét.
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1- GTB (1') GV nêu MĐYC giờ học</b></i>
<i><b>2- Nội dung (34')</b></i>


a) Tìm hiểu yêu cầu của đề:


- G chép đề bài lên bảng – Y/c Hs viết vào vở.
- Gọi 2Hs đọc lại đề


- Gọi 1,2Hs đọc gợi ý - lớp đọc thầm.
- Y/c HS giới thiệu câu chuyện kể


- Y/c Hs đọc thầm gợi ý, chuẩn bị dàn ý.


b) Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện:


- Y/c Hs kể theo cặp đôi.



- T/c Hs tiếp nối nhau thi kể chuyện, GV ghi tên
Hs và tên truyện kể.


- Y/c Hs tự nói suy nghĩ của mình về khơng khí
đầm ấm của GĐ và trả lời câu hỏi của các bạn.
- Lớp và GV nhận xét, bình chọn câu chuyện kể
hay nhất trong tiết học.


<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- G hệ thống ND bài


<i>- Liên hệ: Các em có quyền được sống trong</i>


<i>không khí gia đình sum họp đầm ấm. Có bổn</i>
<i>phận yêu thương, chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ</i>


- GV nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau.


sức mình chống nghèo đói, lạc
hậu vì hạnh phúc nhân dân.


<i>Kể chuyện được chứng kiến,</i>
<i>tham gia</i>




<i>Đề bài</i>


Kể chuyện về một buổi sum


họp đầm ấm trong gia đình.
- Hs đọc - lớp đọc thầm.
- Hs thực hiện


- 5 em


- Làm bài cá nhân
* Ví dụ:


Tơi muốn kể cho các bạn nghe
câu chuyện về buổi sum họp
đầm ấm trong gia đình tôi và
chiều thứ 7….


- Hs thực hiện


- Lắng nghe



<b>---TẬP ĐỌC</b>


<b>Tiết 32. THẦY CÚNG ĐI BỆNH VIỆN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Biết đọc diễn cảm bài văn.


- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Phê phán những cách chữa bệnh bằng cúng bái, khuyên
mọi người chữa bệnh phải đi bệnh viện.


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng đọc diễn cảm.


3. Thái độ: GD HS khơng mê tín dị đoan,


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Tranh ảnh minh họa bài tập đọc, bảng phụ chép đoạn văn.</b>
<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ củ GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Bài cũ (5’)</b>


- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1') Dùng tranh minh hoạ.</b></i>
<i><b>2- Nội dung</b></i>


a. Luyện đọc (10')


- Gọi 1Hs đọc bài- lớp đọc thầm
GV chia 4 đoạn


- T/c cho HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
GV ghi từ khó – y/c HS đọc


- T/c cho HS Đọc nối tiếp đoạn lần 2
Gọi 2 HS đọc chú giải


GV đưa câu văn dài HD cách ngắt nghỉ và
dùng các kí hiệu.



- GV HD HS đọc lời các nhân vật trong
chuyện


GV chia lớp thành nhóm 3 đọc bài
- Gv đọc tồn bài


b.Tìm hiểu bài (12’)


- Gọi 1H đọc đoạn 1 - lớp đọc thầm.
+ Cụ Ún làm nghề gì ?


* G tiểu kết - H nêu ý đoạn 1.


- Gọi 1H đọc đoạn 2 - lớp đọc thầm.


+ Khi mắc bệnh, cụ Ún đã tự chữa bằng
cách nào? kết quả ra sao ?


* G tiểu kết - H nêu ý đoạn 3.


- Gọi 1H đọc đoạn 3 - lớp đọc thầm.


+ Vì sao bị sỏi mật mà cụ Ún không chịu
mổ, trốn viện về nhà ?


*G tiểu kết - H nêu ý đoạn 3.


- Gọi 1H đọc đoạn 4 - lớp đọc thần.
+ Nhờ đâu cụ Ún khỏi bệnh ?



+ Câu nói cuối bài giúp em hiểu cụ Ún thay
đổi cách nghĩ như thế nào ?


* G tiểu kết - H nêu ý đoạn 4.
- T/c cho H nêu nội dung bài
- G nhận xét- chốt lại.


- Gọi 2 H đọc lai.


<i>Thầy cúng đi bệnh viện</i>


- Hs thực hiện


<i>+ Đoạn 1: Từ đầu đến học nghề</i>


<i>cúng bái.</i>


<i>+ Đoạn 2: Tiếp theo đến không</i>


<i>thuyên giảm.</i>


<i>+ Đoạn 3: Tiếp theo đến bệnh cũng</i>


<i>không lui.</i>


+ Đoạn 4: Đoạn còn lại.
- Hs thực hiện


<i>Cụ Ún, thuyên giảm, khẩn khoản,</i>


<i>quằn quại.</i>


- Hs thực hiện


<i><b>Thế là cụ trốn về nhà. Nhưng về đến</b></i>
<i><b>nhà, cụ lại lên cơn đau quằn quại.</b></i>


- 3 nhóm đọc bài trước lớp.


<i>1. Giới thiệu nghề cúng bái của cụ</i>
<i>Ún:</i>


- Cụ Ún làm nghề cúng bái…


<i>2. Cách tự chữa bệnh cho mình của</i>
<i>cụ Ún:</i>


- Bảo học trò đến cúng cho mình
nhưng bệnh khơng thun giảm.


<i>3. Sự mê tín dị đoan của cụ Ún:</i>


- Cụ sợ mổ, không tin bác sĩ người
Kinh bắt được con ma người Thái.


<i>4. Suy nghĩ tiến bộ của cụ Ún:</i>


- Cúng bái không chữa khỏi bệnh
cho con người, khơng giúp ích cho
con người chỉ có bệnh viện mới chữa


khỏi bệnh.


<i>* Phê phán suy nghĩ mê tín dị đoan,</i>
<i>giúp mọi người hiểu cúng bái khơng</i>
<i>thể chữa khỏi bệnh, chỉ có khoa học</i>
<i>và bệnh viện mới làm được điều đó.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

c- Đọc diễn cảm (10’)
- Gọi Hs đọc nối tiếp bài.


- Đưa ra đoạn cần luyện đọc, y/c Hs nêu
giọng đọc, cách nhấn giọng


- Gọi 1H đọc đoạn - GV đọc.


- Y/c H luyện đọc diễn cảm theo cặp đôi.
- T/c thi đọc diễn cảm.


- GV nhận xét, tuyên dương.
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- G hệ thống nội dung bài


<i>*Liên hệ: Bài học giúp chúng ta hiểu thêm</i>
<i>về cuộc đấu tranh vì hạnh phúc con người:</i>
<i>chống sự lạc hậu, mê tín dị đoan.</i>


- GV nhận xét giờ học.


- 4 em



<i> Thế là cụ trốn về nhà. Nhưng về</i>
<i>đến nhà, cụ lại lên cơn đau quằn</i>
<i>quại. Cụ bắt con mời thầy Vui, học</i>
<i>trò giỏi nhất của cụ, đến cúng trừ</i>
<i>ma. Cúng suốt ngày đêm, bệnh vẫn</i>
<i>không lui.</i>


- Hs thực hiện


Lắng nghe



<i><b>---NS: 20/12/2018 </b></i>


<i><b>NG: Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2018</b></i>
<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 79. GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tiếp theo)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>1. Kiến thức: Giúp HS biết:</b>


- Cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó.


- Vận dụng cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó để giải các
bài tốn có liên quan.


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng tính tốn thành thạo.
3. Thái độ: HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>



<b>III. CÁC HĐ HD</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’) </b>


- Cho HS làm bài: Tìm 15% của 320
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1’)</b></i>


<i><b>2- HD HS tìm một số khi biết một số</b></i>
<i><b>phần trăm của nó (15’)</b></i>


<i><b>a) Ví dụ:</b></i>


- GV nêu ví dụ, tóm tắt, rồi HD HS:
+ 52,5% số HS toàn trường là 420 HS.
+ 1% số HS toàn trường là…HS?
+ 100% số HS toàn trường là…HS?
- GV: Hai bước tính trên có thể viết gộp
thành:


- HS lên bảng làm bài.


- HS thực hiện cách tính:


1% số HS toàn trường là:
420 : 52,5 = 8 (HS)



Số HS của trường hay 100% số HS toàn
trường là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

420 : 52,5 x 100 = 800
hoặc 420 x 100 : 52,5 = 800


<i><b>b) Quy tắc: Muốn tìm một số biết</b></i>
52,5% của số đó là 420 ta làm như thế
nào?


<i><b>c) Bài toán:</b></i>


- GV nêu bài toán và HD HS giải.
- Cho HS tự làm ra nháp.


- Mời 1 HS lên bảng làm.
- Nhận xét, chữa bài.
<i><b>3 -Luyện tập (15’)</b></i>
<b>*Bài 1 (7p)</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài tốn.
- Cho HS làm bài vào vở, 1 HS lên
bảng làm bài. - Nhận xét, chữa bài.
<b>*Bài 2 (8p)</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài.



- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài tốn.
- Cho HS làm bài vào vở rồi chiếu một
số bài lên bảng.


- Gọi HS nhận xét - Nhận xét, chữa bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò (4’) </b>


- GV chốt lại kiến thức của bài.
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa
học và chuẩn bị cho bài sau.


- HS nêu quy tắc. Sau đó HS nối tiếp đọc
quy tắc trong SGK.




<i>Bài giải</i>


<i>Số ô tô nhà máy dự định sản xuất là:</i>
<i> 1590 x 100 : 120 = 1325 (ô tô)</i>
<i> Đáp số: 1325 ô tô.</i>


* Bài tập 1.


<i>Bài giải</i>


<i>Trường đó có số học sinh là:</i>
<i>64 : 12,8 x 100 = 500 (học sinh)</i>


<i> Đáp số: 500 học sinh.</i>


* Bài tập 2.


<i>Bài giải</i>


<i>Tổng số sản phẩm của nhà máy là:</i>
<i>44 x 100 : 5,5 = 800 (sản phẩm)</i>
<i> Đáp số: 800 sản phẩm.</i>


Lắng nghe



<b>---TẬP LÀM VĂN</b>


<b>Tiết 31. TẢ NGƯỜI (kiểm tra viết)</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Viết được một bài văn hoàn chỉnh, thể hiện kết quả quan sát chân thực
và có cách diễn đạt trôi chảy.


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng viết văn.


3. Thái độ: HS có ý thức tự giác trong khi làm bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: HS chọn đề chuẩn bị dàn ý.</b>
<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra: </b>



- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1') </b></i>


- GV nêu mục dích, yêu cầu giờ học.
<i><b>2- Nội dung (37')</b></i>


- G chép đề bài lên bảng - H chọn một đề
viết vào vở.


Cả lớp


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Gọi 2 HS đọc lại đề.


- Y/c 3, 4 HS nêu đề bài mình chọn.


<i><b>3- HS viết bài (30’)</b></i>
- YC HS viết bài


- G giúp đỡ H chưa có kĩ năng làm bài.
<b>C. Củng cố, dặn dò (3’)</b>


- GV thu bài để sửa chữa cho HS
- GV n.xét giờ làm bài


- Về nhà chuẩn bị bài sau.


1. Tả một em bé đang tuổi tập đi, tập


nói.


2. Tả một người thân (ông, ba, cha,
mẹ…).


3. Tả một bạn học của em.


4. Tả một người LĐ (công nhân, nông
dân, thợ thủ công, cô giáo…).


- Làm bài cá nhân


- Lắng nghe



<b>---LUYỆN TỪ VÀ CÂU</b>


<b>Tiết 32. TỔNG KẾT VỐN TỪ</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>


1. Kiến thức:


- Biết kiểm tra vốn từ của mình theo các nhóm từ đồng nghĩa đã cho (BT1).
- Đặt câu theo yêu cầu BT2, BT3.


2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng sử dụng từ và đặt câu.
3. Thái độ: HS yêu thích mơn học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Phơng chiếu làm bảng phụ(BT1)</b>
<b>III. CÁC HĐ DH</b>



<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra (5’)</b>
- Gọi 2 HS chữa bài.


- Lớp và GV nhận xét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới:</b>


<i><b>1- GTB (1') GV nêu yêu cầu giờ học</b></i>
<i><b>2- HD HS làm bài tập (32')</b></i>


<b>*Bài 1 (12p) slide1</b>
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- Y/c lớp làm bài


– Gọi HS chữa bài.


- G nhận xét, cho HS quan sát lên phông
chiếu để xem đáp án đúng.


-Gọi HS đọc lại bài làm


<i><b>*Bài 2 (10p) – Gọi1 HS đọc bài Chữ</b></i>


<i>nghĩa trong văn miêu tả. lớp đọc thầm.</i>


- Y/c Hs tìm hình ảnh so sánh trong đoạn
1, tìm hình ảnh nhân hố trong đoạn 2.



Làm lại bài tập 1, 2 (T.31)


<b>*Bài 1: Tự kiểm tra vốn từ của mình:</b>
a. Các nhóm từ đồng nghĩa:


+ Đỏ - điều - son
+ Trắng - bạch
+ Xanh - biếc - lục.
+ Hồng, đào, hồng đào.


b.Các từ cần điền vào chỗ chấm:


<i><b> bảng đen, mắt huyền, ngựa ô, mèo</b></i>
<i><b>mun, chó mực, quần thâm.</b></i>


<b>- 1 em</b>


<i><b>*Bài 2: - Đọc bài văn Chữ nghĩa trong</b></i>


<i>bài văn miêu tả.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Gọi 2 HS nhắc lại câu văn có cái mới,
cái riêng.


<b>*Bài 3: (10p) </b>


- GV nêu yêu cầu bài 3 - lớp đọc thầm.
- T/c cho Hs làm bài



- Gọi HS đọc bài làm của mình
- G nhận xét - chốt lại.


<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- G hệ thống nội dung bài.


- GV nh.xét giờ học.Về nhà CB bài sau.


<b>*Bài 3: Đặt câu theo yêu cầu:</b>
a. Miêu tả dòng sơng, suối, kênh:


- Dịng sơng Cầm như một dải lụa đào
duyên dáng ôm lấy làng quê bé nhỏ
của chúng em.


b. Miêu tả đôi mắt bé:


- Đôi mắt em bé tròn xoe và sáng long
lanh như giọt sương.


c. Miêu tả dáng đi của người;


- Chú bé vừa đi vừa nhảy như một con
chim sáo.


- 4 em
Lắng nghe



---HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ



<b>THAM GIA NGÀY HỘI TIẾNG ANH ( Trường tổ chức)</b>

<i><b>---NS: 20/12/2018 </b></i>


<i><b>NG: Thứ sáu ngày 28 tháng 12 năm 2018</b></i>
<b>BUỔI SÁNG</b>


<b>TOÁN</b>


<b>Tiết 80. LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Biết làm ba dạng toán cơ bản về tỉ số phần trăm:
+ Tính tỉ số phần trăm của hai số


+ Tính giá trị một số phần trăm của một số.


+ Tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của số đó.
2. Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng giải toán về tỉ số phần trăm.


3. Thái độ: HS biết vận dụng vào thực tế cuộc sống.
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: VBT, MCVT.</b>


<b>III. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ (5’) </b>



- Muốn tỉ số % của hai số ta làm thế nào?
- Muốn tìm số % của một số ta làm thế nào?
- Muốn tính một số biết một số % của nó ta làm
thế nào?


<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1-Giới thiệu bài (1’) GV nêu MT của tiết học.</b></i>
<i><b>2-Luyện tập (30’)</b></i>


- 3 HS nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>*Bài 1 (10p)</b>


- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn HS cách làm.


- Cho HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
bài.


- Nhận xét, chốt lại: dạng tốn tìm tỉ số phần
trăm của 2 số.


<b>*Bài 2 (10p)</b>


- Gọi 1 HS nêu yêu cầu.


- GV cho HS nhắc lại cách tìm một số phần
trăm của một số.



- 1 HS nêu cách làm.


- Cho HS làm bài vào vở, chiếu một số bài lên
bảng.


- N.xét, chốt lại: dạng tốn tìm 1 số phần trăm
của 1 số.


<b>*Bài 3 (10p)</b>


- Gọi 1 HS đọc đề bài.


- GV cho HS nhắc lại cách tính một số biết một
số phần trăm của nó.


- Gọi 1 HS nêu cách làm.


- N.xét, chốt lại: dạng tốn tìm 1 số biết 1 số
phần trăm của nó.


<b>C. Củng cố, dặn dị (4’) </b>
- GV nhận xét giờ học.


- Dặn HS về ôn lại các kiến thức vừa luyện tập
và chuẩn bị cho bài sau.


* Bài tập 1.


<i>Bài giải</i>



<i>b) Tỉ số % số sản phẩm của</i>
<i>người đó so với tổng sản phẩm</i>
<i>của cả 2 người là:</i>


<i> 546 : 1200 x 100 = 45,5%</i>
<i> Đáp số: 45,5%</i>


* Bài tập 2.


<i>Bài giải</i>
<i>b) Số tiền lãi là:</i>


<i>5 000 000 : 100 x 12 = </i>


<i>600 000 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 600 000 đồng.</i>


- Hs làm bài cá nhân


* Bài tập 3.


Bài giải


a) 49 x 100 : 35 = 140 ;
- Hs nêu, sau đó làm bài cá nhân


Lắng nghe


<b>---TẬP LÀM VĂN</b>



<b>Tiết 32. ÔN LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


1. Kiến thức: Lập được dàn ý chi tiết cho bài văn tả hoạt động của cô giáo hoặc
người thân, em bé tập đi. Chuyển một phần của dàn ý đã lập thành một đoạn văn
miêu tả hoạt động của em bé.


<b>2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đoạn văn tả hoạt động của một người.</b>
3. Thái độ: HS u thích mơn học.


<b>II. ĐỒ DÙNG DH: </b>
<b>III. CÁC HĐ DH </b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>A. Kiểm tra (5’)</b>
- Gọi 2 HS đọc


- GV nhxét, tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>


<i><b>1- Giới thiệu bài (1') </b></i>
- GV nêu MĐ, y/c giờ học.
<i><b>2- Thực hành (32')</b></i>


Đọc đoạn văn tả HĐ của một người.





</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>*Bài 1 (15p)</b>


- Gọi 1 HS nêu y/c - lớp đọc
thầm.


- Gọi 2H đọc gợi ý SGK- lớp
đọc thầm.


- GV kiểm tra sự chuẩn bị
của HS.


- Y/c H trình bày kết quả
quan sát của mình.


- T/c cho HS lập dàn ý


- Gọi 3-5 H đọc dàn ý mình
lập.


- Gọi HS nhận xét bài của
bạn.


- GV nhận xét - đánh giá.
<b>*Bài 2 (17p)</b>


- Gọi 1 HS đọc yêu cầu- lớp
đọc thầm.


<i>- Gọi 1H đọc bài Em Trung</i>



<i>của tôi.</i>


- T/c cho HS làm bài
- Gọi 5 HS đọc bài
- G nhận xét - đánh giá.
<b>C. Củng cố, dặn dò (2’)</b>
- G hệ thống nội dung bài.
- GV nhận xét giờ học…


một em bé ở tuổi tập nói tập đi.
a. Mở bài: Tả bé Lan, 20 tháng tuổi.
b.Thân bài:


* Ngoại hình : bụ bẫm:


Chi tiết: mái tóc thưa, mềm, đen nhánh, đơi má bầu
bĩnh, hồng hào, miệng nhỏ, hay cười, chân, tay
trắng, nhiều ngấn…


* Hoạt động: hay nói cười, đùa nghịch…


- Lúc chơi: lê la dưới sàn với một đống đồ chơi.
- Lúc xem ti vi: thích quảng cáo, ngồi xem một
mình… Đói: địi ăn nói Măm! Măm!... Địi đi chơi
chỉ mũ kêu i! i!...


- Làm nũng mẹ: kêu a…a mẹ về ôm mẹ...
- Tập đi, đi hai, ba bước ngã - đứng dậy đi tiếp.
c) Kết bài: Em rất yêu bé, chăm sóc bé…



*Bài tập 2: Dựa theo dàn ý đã lập, hãy viết đoạn văn
tả hoạt động của bạn nhỏ hoặc em bé.


- Hs thực hiện


Lắng nghe



<b>---BUỔI CHIỀU</b>


<b>THỰC HÀNH TỐN</b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. MỤC TIÊU: </b>


- Củng cố về giải tốn về tỉ số phần trăm.
- RÈn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
- HS biết áp dụng vào thực tế cuộc sống
<b>II. ĐỒ DÙNG DH: Vở THTV& Toán.</b>
<b>II. CÁC HĐ DH</b>


<b>HĐ của GV</b> <b>HĐ của HS</b>


<b>1. Giới thiệu bài (2 phút)</b>
<b>2. Luyện tập (30 phút)</b>
<b>Bài 1, 2: Giải toán.</b>


- GV t/c cho Hs làm bài, chữa bài.


<i>Bài giải</i>



<i>Số bài kiểm tra được điểm 8 trở lên là:</i>
<i>60 x 30 : 100 = 18 (bài)</i>


<i> Đáp số: 18 bài.</i>


- HS làm bài cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i>Bài giải</i>


<i>Số tiền lãi sau một tháng là:</i>
<i>2 500 000 x 0,2 : 100 = 5000 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 5000 đồng.</i>


- GV chữa bài, nx, tuyên dương.
<b>Bài 3: Giải toán.</b>


- Gọi Hs đọc bài tốn, nêu tóm tắt.
- T/c cho Hs làm bài cá nhân, chữa bài.


<i>Bài giải</i>


<i>Số tiền lãi sau khi bán rau là:</i>
<i>1 000 000 x 20 : 100 = 200 000 (đồng)</i>
<i>Người đó được số tiền sau khi thu cả vốn và lãi là</i>


<i>1 000 000 + 200 000 = 1 200 000 (đồng)</i>
<i> Đáp số: 1 200 000 đồng.</i>


<b>3. Củng cố - dặn dò (2 phút) - Nhận xét tiết học.</b>



- 1 Hs nêu y/c.
- 1Hs lên bảng làm.
- lớp nx.


- 1HS nêu


- 1 Hs lên bảng giải bài toán.



<i><b> Kĩ năng sống (20’)</b></i>


<b>THỰC HÀNH TỰ ĐÁNH GIÁ BÀI 3, 4</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


<b>- Giúp HS hiểu được cách tự đánh giá bản thân sau khi học xong nhóm kĩ năng</b>
“Giao tiếp với bạn bè”.


- HS có khả năng tự đánh giá bản thân khi học xong nhóm kĩ năng này.
<b>- Có ý thức xây dựng kĩ năng giao tiếp với bạn bè. </b>


<b> II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC</b>
- Tài liệu kĩ năng sống, tranh, bảng phụ.
- Vở kĩ năng sống.


III. TI N TRÌNH D Y H CẾ Ạ Ọ


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GV</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HS</b>


<b>1. Ổn định</b>


<b>2. Bài cũ </b>


<b>- GV hỏi HS: Việc thể hiện trách nhiệm </b>
với bạn có tầm quan trọng như thế nào?
- GV nhận xét


<b>3. Bài mới</b>
<b>a. Khám phá </b>


- GV hỏi: Các em đã thực hiện kĩ năng
giao tiếp với bạn bè như thế nào?


- GV nhận xét
<b>b. Kết nối </b>


<b>* Hoạt động 1: Bài tập 1</b>
- Gọi HS đọc bài tập


- GV yêu cầu HS tự đánh dấu  vào trước
hành vi khơng nên có trong giao tiếp.
- u cầu HS làm cá nhân


- Yêu cầu HS trình bày, nhận xét
- GV chốt


<b>c. Thực hành</b>


- Hát


- HS trả lời



- HS trả lời


- HS đọc bài tập
- HS làm cá nhân


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>* Hoạt động 2: Bài tập 2</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu


- GV yêu cầu HS tự đánh dấu  vào trước
những tình huống thể hiện hành động biết
chấp nhận người khác.


- Tổ chức cho HS làm cá nhân


- Yêu cầu đại diện trình bày, nhận xét
- GV nhận xét


<b>* Hoạt động 3 : Bài tập 3</b>
<b>- Gọi HS đọc bài tập</b>


- GV hỏi: Giả xử em vô tình làm bạn
buồn nhưng ngại nói lời xin lỗi. Em sẽ
làm gì?


- Em hãy làm một tấm thiệp để gửi lời xin
lỗi đến bạn ấy.


- Yêu cầu HS làm cá nhân
- Yêu cầu trưng bày, nhận xét


<b>- GV nhận xét, kết luận </b>
<b>d. Vận dụng</b>


- Nhận xét tiết học


- Yêu cầu vận dụng thực hiện tốt nội dung
bài vừa học trong cuộc sống hàng ngày.
- Yêu cầu HS về nhà xem trước bài tiết
sau


- Thực hiện
- Làm cá nhân


- Trình bày, nhận xét
- HS trả lời


- HS nghe


- HS đọc


- HS thực hiện cá nhân
- Trưng bày, nhận xét
- HS nghe


………
<b>SINH HOẠT LỚP (20’)</b>


<b>TUẦN 16 – PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 17</b>
<b>1. Nhận xét tuần 16</b>



<i><b>* Ưu điểm:</b></i>


...
...
...


<i><b>*Tồn tại: </b><b>.………...………...</b></i>
<i><b>*Tuyên dương: </b></i>………..………
………..………...
<i><b>*Nhắc nhở: </b></i>.………..………
<b>2. Phương hướng tuần 17 </b>


- Ln giữ gìn lớp học xanh – sạch – đẹp – thân thiện.
- Cả lớp phải thực hiện tốt việc đeo khăn quàng.


- Phải đi học đầy đủ, đúng giờ, không đi học muộn và nghỉ học vơ lí do.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- Thực hiện nghiêm túc ATGT: phải đội mũ BH đầy đủ khi ngồi trên xe máy, xe đạp
điện.


- Duy trì làm làm tốt Tiếng trống sạch trường.


- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh trường lớp sạch đẹp, giữ gìn nhà vệ sinh
sạch sẽ.


- Khơng đi dép giẫm lên các bồn cỏ quanh các gốc cây, trước cửa các phịng học.
- Chăm sóc các chậu hoa, cây cảnh ở trước cửa lớp học.


- Ln có ý thức giữ gìn và bảo vệ của cơng, tài sản của lớp học. không vẽ vẩy mực
và bôi bẩn lên tường.



- Phải thực hiện nghiêm túc hoạt động giữa giờ.
- Thực hiện nghiêm túc nề nếp ăn ngủ bán trú.


</div>

<!--links-->

×