Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.01 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Ngày giảng: 9/10/2017</b>
<b>Thứ 2 ngày 9 tháng 10 năm 2017</b>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 21: SỐ 10</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1.Kiến thức:</b>
<b>-</b> Có khái niệm ban đầu về số 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 0 đến 10.
<b>-</b> Đọc, viết số 10, đếm và so sánh các số trong phạm vi 10, nhận biết số
lượng trong phạm vi 10.
<b>2. Kĩ năng:</b>
<b>-</b> Đọc, viết thành thạo số 10 so sánh được các số trong phạm vi 10
<b>3. Thái độ:</b>
<b>-</b> Hăng say học tập môn tốn.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- </b>Giáo viên: Máy chiếu,phơng chiếu. Các nhóm đồ vật có số lượng bằng 10.
<b>- </b>Học sinh:Bộ đồ dùng học toán.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (5)
- Đọc và viết số 8..
- Gv nhận xét, đánh giá, tuyên dương
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài</b> (2)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
- Thực hiện
- nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Lập số 10 (10</b>). - hoạt động cá nhân.
*ƯDCNTT: Đưa tranh yêu cầu HS đếm có
mấy bạn đang chơi? Mấy bạn đến thêm? Tất
cả là mấy bạn?
- Yêu cầu HS lấy 9 hình trịn, thêm 1 hình
trịn, tất cả là mấy hình trịn?
- Tiến hành tương tự với 10 que tính, 10
- 9 bạn đang chơi, 1 bạn đến thêm,
tất cả là 10 bạn.
- là 10 hình trịn…
- tự lấy các nhóm có 10 đồ vật.
Gọi HS nhắc lại. - 10 bạn, 10 hình vng, 10 chấm
trịn…
<b>c. Giới thiệu chữ số 10</b> (3). - hoạt động theo
- Số mười được biểu diễn bằng chữ số 1
đứng trước và chữ số 0 đứng sau.
- Giới thiệu chữ số 10 in và viết, cho HS đọc
số 10.
- theo dõi và đọc số 10.
<b>d.</b> <b>Nhận biết thứ tự của số 10 trong dãy số</b>
<b>0;1;2;3;4;5;6;7; 8; 9;10</b>. (2)
- Số 10 là số liền sau của số nào - số 9.
<b>g.Làm bài tập</b> (13).
<b>Bài 1: </b>Viết số 10
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- tự nêu yêu cầu của bài viết số 10.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
HS yếu.`0
- làm bài.
<b>Bài 2: </b>Số
<b>- </b>Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - tự nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự đếm số nấm và điền số. - làm và nêu kết quả.
- Gọi HS chữa bài. - theo dõi, nhận xét bài bạn.
<b>Bài 3: </b>Số
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- tự nêu yêu cầu của bài điền số.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
HS yếu.
- làm bài.
- Gọi HS chữa bài. - theo dõi, nhận xét bài bạn.
- Từ các phần HS đã làm GV hỏi HS 10
gồm mấy và mấy?
- Yêu cầu hs đổi chéo vở để nxét bài bạn
- 10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9…
- Thực hiện
<b>Bài 4: </b>Viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài.
- tự nêu yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS phát hiện dãy số tăng hay
giảm?
- từ đó HS điền số cho thích hợp.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ
HS yếu.
- hs làm bảng phụ, lớp làm vào vở
bài tập
- Gọi HS chữa bài. - theo dõi, nhận xét bài bạn.
<b>Bài 5: </b>Khoanh vào số lớn nhất( theo mẫu)
- Nêu yêu cầu của bài.
- theo dõi.
- 4; 2; 7 em khoanh số mấy ? vì sao? - số 7 vì số 7 lớn nhất.
- Yêu cầu HS làm và chữa bài.
<b>3. Củng cố- dặn dò</b> (5)
- Thi đếm đồ vật có số lượng bằng 10.
- về nhà chuẩn bị bài: ôn tập
- bổ sung cho bạn.
- HS thực hiện
<b>HỌC VẦN</b>
<b>Bài 22:</b> <b>ph, nh</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “ph, nh”, cách đọc,viết các âm, chữ đó.
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có
chứa âm mới. Phát triển lời nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài.
<b>3. Thái độ:</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Giáo viên:Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh:Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (5)
- Đọc bài: Ôn tập. - đọc SGK.
- Viết: xe chỉ, củ sả.
- GV nhận xét tuyên dương
2. Bài mới:
- viết bảng con.
<b>a. Giới thiệu bài</b> (2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Dạy âm mới</b> ( 13)
- Ghi âm: “ p, ph” và nêu tên âm.
- Âm “p” ít xuất hiện trong các tiếng.
- theo dõi.
- Nhận diện âm mới học. - cài bảng cài.
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng “phố” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “phố” trong bảng
- thêm âm ô đằng sau, thanh sắc
trên đầu âm ô.
- ghép bảng.
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần
tiếng.
- cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định
từ mới.
- phố xá.
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Âm “nh”dạy tương tự.
<b>c. Đọc từ ứng dụng</b> (10)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm
mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới.
- cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ: phá cỗ.
<b>d.</b> <b>Viết bảng (</b>10)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. - tập viết bảng.
<b>Tiết 2</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (2)
- Hơm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ
gì?.
- âm “p, ph, nh”, tiếng, từ “phố,
nhà”.
<b>2.Đọc bảng</b> (4)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.
- cá nhân, tập thể.
<b>a.Đọc câu</b> (4)
HSNK đọc câu.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới,
đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ:
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
<b>b.</b> <b>Đọc SGK</b>(10)
- Cho HS luyện đọc SGK.
- Gọi hs đọc trơn toàn bài
- cá nhân, tập thể.
- HSNK: đọc
<b>c. Luyện nói</b> (5)
- Treo tranh, vẽ gì?
- Tranh là cảnh ở đâu?
- Cảnh vật mỗi nơi như thế nào:
- Người ta đến chợ để làm gì?
- Hãy kể những điều em biết về phố và thị
xã.
- cảnh chợ, phố, thị xã.
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - chợ, phố, thị xã.
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV.
<b>d. Viết vở</b> (10)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng.
- Thu một số vở nhận xét
<b>3.Củng cố - dặn dị</b> (5).
- Chơi tìm tiếng có âm mới học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: g, gh.
- tập viết vở.
- Hs thực hiện
<b>Ngày soạn: 7/ 10/2017</b>
<b>Ngày giảng: 10/10/2017</b>
<b>Thứ 3 ngày 10 tháng 10 năm 2017</b>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 22: LUYỆN TẬP</b>
<b>I.MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>-</b> Củng cố kiến thức về số 10, viết các số từ 0 đến 10,đếm và so sánh các số
trong phạm vi 10, vị trí của số 0 và số 10 trong dãy số tự nhiên.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Kĩ năng đọc, viết số 0 đến số 10
<b>3. Thái độ:</b>
<b> -</b> Yêu thích học toán.
<b>II.ĐỒ DÙNG </b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Ổn định: ( 1’)</b>
<b>2. Bài cũ: ( 4’)</b>
- Gọi hs đếm số từ 0 đến 10, và ngược lại.
Gv nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới</b>
a. Giới thiệu bài:
b. Dạy học bài mới: ( 27’)
* Bài 1<i><b>: </b></i>- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ
nêu cách làm .
* Bài 2<i><b>: </b></i>Yêu cầu hs nêu cách làm và làm
bài.
- Nhận xét bổ sung.
* Bài 3: Cho hs quan sát và trả lời.
* Bài 4:
- Hs đếm, nhận xét.
- Nối nhóm con vật với số thích hợp.
- Nêu cách làm : vẽ thêm cho đủ 10
chấm trịn.
Làm trên bảng lớp.
-… 10 hình tam giác.
Ghi bài tập lên bảng, hỏi để hs trả lời: ?
Các số bé hơn 10 là những số nào?
Trong các số từ 0 đến 10: +Số bé nhất là
số nào?Số lớn nhất là số nào?
* Bài 5:-Ghi mẫu và hướng dẫn.
- Hướng dẫn để hs đọc cấu tạo số 10.
<b>4. Dặn dò: ( 3’)</b>
- Xem trước bài 23
- Nhận xét tiết học.
- 3 hs lần lượt lên bảng làm và nêu
cách làm.
-… 0, 1,… 9.
-Thi đua làm trên bảng lớp.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
-HS lắng nghe
<b>HỌC VẦN</b>
<b>BÀI 23: g, gh</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “g, gh”, cách đọc và viết các âm, chữ
đó.
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có
chứa âm mới. Phát triển lời nói theo chủ đề: gà ri, gà gơ.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Đoc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài.
<b>3. Thái độ:</b>
- Thương u con vật ni có ích.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- </b>Giáo viên: Tranh minh họa từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
<b>- </b>Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
<b>1. Kiểm tra bài cũ</b> (5)
- Đọc bài: p, ph, nh - đọc SGK.
- Viết: p, ph, nh, phố, nhà.
- GV nhận xét tuyên dương
- viết bảng con.
<b>2.Bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài (</b>2)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Dạy âm mới</b> ( 12)
- Ghi âm: “g”và nêu tên âm. - theo dõi.
- Nhận diện âm mới học. - cài bảng cài.
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng “gà” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “gà” trong bảng
- thêm âm a đằng sau, thanh
huyền trên đầu âm a.
- ghép bảng.
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần tiếng. - cá nhân, tập thể.
*Gv đưa tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- gà ri.
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Âm “gh”dạy tương tự.
<b>c.Đọc từ ứng dụng</b> (14)
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm
mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm mới.
-- Đưa tranh giải nghĩa từ
- cá nhân, tập thể.
<b>d. Viết bảng (</b>7)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- quan sát để nhận xét về các
nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết. -viết bảng con g,gh, gà ri, ghế
gỗ
<b>Tiết 2</b>
<b>1</b>. <b>Kiểm tra bài cũ</b> (2)
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ gì?.
<b>2. Bài mới</b>
- âm “g,gh”, tiếng, từ “gà, ghế,
gà ri, ghế gỗ”.
<b>a. Đọc bảng</b> (4)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo
thứ tự.
- cá nhân, tập thể.
<b>b. Đọc câu</b> (4)
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
NK đọc câu.
- bà cháu đang lau bàn ghế..
tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ:
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
<b>c. Đọc SGK</b>(10)
- Gọi Hs đọc tồn bài - HS đọc
<b>d. Luyện nói</b> (10)
- Treo tranh, vẽ gì?
- Tranh vẽ mấy loại gà? Tên chúng là gì?
- Con gà bào là gà gơ, con Gà nào là gà ri?
- Người ta nuôi gà để làm gì?
- con gà.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - gà gô, gà ri.
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu
hỏi gợi ý của GV.
<b>g. Viết vở</b> (10)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng.
<b>3.Củng cố – dặn dị (5).</b>
- Chơi tìm tiếng có âm mới học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: q qu, gi
- tập viết vở.
- HS thực hiện
<b>ĐẠO ĐỨC</b>
<b>TIẾT 6:GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ em có quyền được học hành.
<b>2. Kĩ năng</b>:
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền được
học của mình.
<b>3. Thái độ:</b>
- Hs biết yêu quý và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
<b>*GDTGĐĐHCM</b>: HS biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn, thận, bền, đẹp
chính là thực hành tiết kịệm theo gương Bác Hồ.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Tranh minh hoạ các bài tập trong vở bài tập.
- Sách vở và đồ dùng học tập của hs.
- Điều 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ</b>: (5)
? Như thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
- Nhận xét, đánh giá, tuyên dương.
<b>B. Bài mới</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b> (2)
<b>2. Hoạt động 1</b>: Cho hs làm bài tập 4. (8)
- Yêu cầu hs tơ màu vào các đồ dùng học tập
đó.
- Gọi hs kể tên các đồ dùng học tập có trong
hình.
- Gv nhận xét.
<b>2.Hoạt động 2</b>: Cho hs làm bài tập 5.(10)
- Cho hs tự giới thiệu với nhau về đồ dùng
học tập của mình:
+ Tên dồ dùng học tập?
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập?
- Gọi hs trình bày trước lớp.
- GV yêu cầu
- Kết luận: Được đi học là 1 quyền lợi của trẻ
em. Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp
các em thực hiện tốt quyền được học tập của
mình.
<b>3.Hoạt động 3</b>: Cho hs làm bài tập 6. (10)
- Cho hs quan sát tranh thực hiện hỏi và trả
lời:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Việc làm của bạn đúng hay sai? Vì sao?
- Gọi hs gắn tranh và trình bày trước lớp.
- Cho hs nêu:
+ Hành động các bạn ở tranh 1, 2, 6 là đúng.
+ Hành động các bạn ở tranh 3, 4, 5 là sai.
- KL: Cần phải giữ gìn đồ dùng học tập:....
<b>C. Củng cố dặn dị</b>: (5)
<b>*GDTGĐĐHCM:</b> Các em hãy ln giữ gìn
sách vở đồ dùng học tập cẩn, thận, bền, đẹp
chính là thực hiện theo gương Bác Hồ.
- Cho hs tự sửa sang lại sách vở của mình.
- Gv nhận xét giờ học.
- Về nhà chuẩn bị bài sau:
- Vài hs nêu.
- Giới thiệu theo cặp.
- Đại diện cặp trình bày trước lớp
- Hs nhận xét.
-Hs lắng nghe
- Hs thực hiện theo nhóm 4.
- Đại diện nhóm trình bày.
- 2 hs nêu.
-Hs lắng nghe
- HS thực hiện
- Hs lắng nghe
<b>TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU </b>
1. Kiến thức: Củng cố lại cách tìm tiếng có âm: ph, nh, cách đọc một đoạn
câu ứng dụng, cách viết từ ứng dụng trong bài THKT.
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng đọc to rõ ràng.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học tập trong giờ ôn luyện.
<b>II. ĐỒ DÙNG </b>
- SGK TH tiếng việt và toán lớp 1, bút mực.
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1, Hướng dẫn học sinh tìm tiếng có âm</b>
<b>ph, nh (10)</b>
- Cho học sinh mở SGK trang 41-42
- Gọi học sinh tìm rồi đọc đọc bài trong
SGK
- Quan sát tranh đọc thầm tìm
tiếng có âm ph, nh
- Cá nhân, nhóm
- Nhận xét sửa sai
<b>2. Hướng dẫn học sinh đọc bài ứng dụng</b>
- GV viết câu ứng dụng lên bảng - HS đọc thầm
- Gọi học sinh đọc bài trên bảng, hoặc trong
SGK
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
<b>3. Hướng dẫn học sinh luyện viết (15)</b>
- GV viết mẫu lên bảng dì như ở phố - HS quan sát
- Hướng dẫn HS viết - Bảng con
- Cho HS mở SGK trang (42) - HS viết bài
<b>4.Củng cố dặn dị (5)</b>
- Các con ơn hai âm mới nào?
- GV nhận xét giờ học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiết 2
- hs trả lời
<b>TOÁN THỰC HÀNH</b>
<b>I.MỤC TIÊU </b>
- Củng cố lại kiến thức đã học, biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 10.
- biết so sánh các số và thực hành làm bài tập.
- Giáo dục HS yêu thích học tập bộ mơn tốn.
<b>II.ĐỒ DÙNG </b>
- Nội dung bài tập, bảng phụ
- VBT, vở luyện tập.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1.Ổn định: ( 1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 3’)</b>
- Gọi hs đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0.
- Gv nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài: ( 1’)
b. Hướng dẫn ôn luyện: ( 15’)
<i><b>*</b></i> Luyện đếm từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- Luyện viết: dãy số từ 0 đến 10 và
ngược lại từ 10 đến 0.
- GV: hướng dẫn
* GV: theo dõi, giúp đỡ
- Hs đếm ( 3 em )
- Lớp theo dõi,nhận xét
- theo dõi
- HS luyện đếm ( 10 HS)
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp luyện viết dãy số vào bảng
con.
- 2 HS lên bảng viết
- Lớp theo dõi, nhận xét
c, Hướng dẫn làm bài tập:
- GV: yêu cầu
- GV: theo dõi, gợi ý
d, thực hành: ( 10’)
- GV: yêu cầu
- Gv: theo dõi, giúp đỡ
đ, Chữa bài:
- GV: đưa bảng phụ chép sẵn bài ra
- GV: yêu cầu
- GV: theo dõi, chỉnh sửa
<b>4. Nhận xét- dặn dò: ( 5’)</b>
- HS mở vở BT nêu yêu cầu từng bài
tập
- HS theo dõi
- HS thực hành làm bài tập
- 3 HS lên bảng chữa bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- HS chép bài vào vở, làm bài
<b>Ngày soạn: 8/ 10/2017</b>
<b>Ngày giảng:11/10/2017</b>
<b>Thứ 4 ngày 11 tháng 10 năm 2017</b>
<b>TOÁN</b>
<b>TIẾT 23: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
<b>- Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10, sắp xếp các số theo thứ tự</b>
dã xác định.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Kĩ năng so sánh các số trong phạm vi 10. Nhận biết hình đã học.
<b>3. Thái độ:</b>
<b>- Hăng say học tập mơn tốn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Giáo viên và hs: Bộ đồ dùng Toán 1.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5)</b>
- Viết và đọc số 10.
- Đếm từ 0 đến 10 và ngược lại.
- Gv nhận xét
<b>2. Bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
- HS thực hiện
- Nắm yêu cầu của bài.
b. Làm bài tập
<b>Bài 1:Nối ( theo mẫu) ( 5)</b>
<b>- Gọi HS nêu yêu cầu của bài. </b> - Tự nhìn tranh phát hiện và nêu yêu
cầu của bài: điền số.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát
giúp đỡ HS yếu.
- Làm bài.
- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở để nhận
xét bài bạn
- Thực hiện
<b>Bài 2: Viết số từ 0 đến 10 (5)</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nêu yêu cầu của bài: điền dấu
thích hợp vào ơ trống.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát
giúp đỡ HS yếu.
- Làm bài.
- Gọi HS đọc kết quả. - Theo dõi, nhận xét bài bạn.
<b>Bài 3: Số (6)</b>
- Gọi Hs nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát
- Gọi hs chữa bài
- Tự nêu yêu cầu của bài: điền số, sau
đó làm rồi chữa bài và đọc kết quả.
- 1hs làm bảng phụ. Hs làm vào vở bài
tập
- Theo dõi nhận xét bài bạn
<b>Bài 4: Viết các số 6,1,3,7,10. (6)</b>
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Phần a): GV cho HS viết các số từ bé
đến lớn.
- Đọc bài trước lớp
Phần b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
- Đọc bài trước lớp
- Tự nêu yêu cầu bài.
- Chọn số bé nhất điền trước.
- Chọn số bé nhất để điền
- Theo dõi nhận xét bài bạn
- Chọn số lớn nhất để điền hoặc dựa
phần a) ghi ngược lại.
- Theo dõi nhận xét bài bạn
<b>Bài 5: Xếp hình theo mẫu sau (6)</b>
- GV nêu yêu cầu của bài. - Nắm yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS quan sát xem có mấy
hình vng, mấy hình trịn
? Nêu cho quy luật xếp các hình
- GV u cầu
- 2 hình vng, 1 hình trịn
- 2 hình vng đến 1 hình trịn
- Hs lấy hình vng, hình trịn ở BDD
xếp theo quy luật
- Gọi HS chữa bài.
<b>3. Củng cố- dặn dò (5)</b>
- Về nhà chuẩn bị sau bài: Luyện tập
chung.
- Theo dõi, nhận xét bài bạn.
- HS thực hiện
<b>HỌC VẦN</b>
<b>BÀI 24: q- qu- gi</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “q, qu, gi”,cách đọc,viết các âm, chữ đó.
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có
chứa âm mới. Phát triển lời nói theo chủ đề: quà quê.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Có tình cảm u gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
<b>- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khố, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.</b>
<b>- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.</b>
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5)</b>
- Đọc bài: g, gh. - đọc SGK.
- Viết: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- GV nhận xét tuyên dương
<b>2. Bài mới:</b>
- viết bảng con.
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Dạy âm mới ( 10)</b>
- Ghi âm: q, qu và nêu tên âm.
- Nhận diện âm mới học.
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng “quê” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “quê” trên bảng
- thêm âm ê đằng sau âm qu.
- ghép bảng
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần
tiếng.
- cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- chợ quê.
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
<b>c. Đọc từ ứng dụng (13)</b>
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm
mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm
mới.
- cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ:
<b>d.Viết bảng (10)</b>
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
? Vừa rồi các con được học những âm, từ
tiếng nào?
- quan sát để nhận xét về các nét,
độ cao…
- Trả lời
<b>Tiết 2</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (2)</b>
- Hôm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ
gì?.
2. Bài mới:
- âm “q, qu, gi”, tiếng, từ “quê, già,
chợ quê, cụ già”.
<b>a. Đọc bảng (7)</b>
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.
<b>b. Đọc câu (5)</b>
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi
HS NK đọc câu.
- chú cho bé giỏ cá.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới,
đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ: qua nhà, giỏ cá.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
<b>c. Đọc SGK(5)</b>
- Cho HS luyện đọc SGK.
- Đọc trơn toàn bài
- cá nhân, tập thể.
-1HS đọc
<b>d. Luyện nói (6)</b>
- Treo tranh, vẽ gì? - mẹ cho chị em chùm vải.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - quà quê.
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV.
<b>g. Viết vở (10)</b>
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng.
<b>3. Củng cố - dặn dị (5).</b>
- Chơi tìm tiếng có âm mới học.
- Về nhà học bài xem trước bài ng, ngh.
- tập viết vở.
- HS thực hiện
<b>TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH</b>
<b>I.MỤC TIÊU </b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được cấu tạo âm, chữ: g, gh, gà ri, ghế gỗ
<b>2. Kĩ năng:</b>
- HS viết thành thạo: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đủ độ cao, độ rộng, đúng các nét
<b>3. Thái độ:</b>
- Say mê học tập.
<b>II.ĐỒ DÙNG </b>
<b>- GV: Mẫu chữ</b>
<b>- HS: Vở luyện viết.</b>
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5): </b>
- GV đọc, Viết từ ph- phố xá, nh- nhà lá
- Nhận xét, đánh giá
<b>2. Bài mới</b>
- HS viết bảng con, 1 HS viết bảng
lớp
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
<b>b. Hướng dẫn quan sát nhận xét (8)</b>
- Giới thiệu mẫu chữ ở bài :g, gh, gà ri, ghế
gỗ
- Đọc tên chữ, từ
- Hướng dẫn học sinh: đọc từ - Hs dọc:
? Những con chữ con lại cao mấy li
? Khoảng cách các chữ bao nhiêu li
- HD cách viết kết hợp nêu quy trình viết
chữ g, gh, gà ri, ghế gỗ( lưu ý HS cách nối
các chữ)
- Cao 2 li
- 1li rưỡi
- Chú ý quan sát.
<b>c, Thực hành viết bảng con (5)</b>
- Quan sát, giúp đỡ Hs yếu - Thực hành viết bảng con
- Chọn bài đúng đẹp biểu dương - Chú ý quan sát
<b>d. Luyện viết vở (15)</b>
- Cho học sinh mở vở - Nêu yêu cầu củng cố bài viết
- Hướng dẫn viết bài vào vở - Nhắc lại tư thế
- Quan sát uốn nắn
- Chọn bài đẹp biểu dương
- Nhận xét chung giờ học, tuyên dương.
- Chuẩn bị bài 25
- Viết cá nhân
- Hs đọc
- Hs lắng nghe
<b>TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- HS nắm được cấu tạo âm, chữ : q- qu – chợ quê, gi – cụ già
- HS viết thành thạo : q- qu – chợ quê, gi – cụ già . Đủ độ cao, độ rộng ,
đúng các nét
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn kĩ năng viết đúng và đẹp cho HS
<b>3.Thái độ:</b>
- Say mê học tập.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
<b>- GV: Mẫu chữ</b>
<b>- HS: Vở luyện viết.</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ (5): </b>
- GV đọc: gà ri, ghế gỗ
- Nhận xét, đánh giá
<b>2. Bài mới</b>
- HS viết bảng con, 1 HS viết
bảng lớp
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
<b>b. Hướng dẫn quan sát nhận xét (5)</b>
- Giới thiệu mẫu chữ ở bài : q- qu – chợ quê,
gi – cụ già
- đọc tên chữ, từ
- Hướng dẫn học sinh: đọc từ
- Nhận xét và chốt
- hs dọc: chợ quê, cụ già
- Giải nghĩa từ chợ quê, cụ già
? Chữ c, ê, a cao mấy li
? Điểm dặt bút chữ c
HD cách viết, nêu quy trình viết chữ q- qu,chợ
quê, gi,cụ già ( lưu ý nét nối các con chữ)
- Giữa dòng kẻ thứ 2 từ dưới lên
so với dòng kẻ đậm.
- Chú ý quan sát.
<b>c, Thực hành viết bảng con (5)</b>
- Quan sát, giúp đỡ hs yếu - Thực hành viết bảng con
- Chọn bài đúng đẹp biểu dương - Chú ý quan sát
<b>d. Luyện viết vở (15)</b>
- Cho học sinh mở vở bài 24 - nêu yêu cầu bài viết
- Hướng dẫn viết bài vào vở - nhắc lại tư thế ngồi viết
- Quan sát uốn nắn,
- Chọn bài đẹp biểu dương
<b>4.Củng cố - dặn dò (3).</b>
? Nêu điểm đặt bút, dừng bút chữ c
- Nhận xét giờ học
- Về nhà hồn thành bài viết.
- viết cá nhân
- hs nêu
<b>TỐN THỰC HÀNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>
- Củng cố lại kiến thức đã học, biết đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 10.
- Biết so sánh các số và thực hành làm bài tập.
- Giáo dục HS u thích học tập bộ mơn tốn.
<b>II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Nội dung bài tập, bảng phụ
- Vở ô ly.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định: ( 1’)</b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ: ( 3’)</b>
- Gọi hs đếm 0 đến 10, từ 10 đến 0.
- Gv nhận xét, cho điểm.
<b>3. Bài mới:</b>
a. Giới thiệu bài: ( 1’)
b. Hướng dẫn ôn luyện: ( 15’)
<i><b>*</b></i> Luyện đếm từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
- Luyện viết: dãy số từ 0 đến 10 và
ngược lại từ 10 đến 0.
- GV: hướng dẫn
* GV: theo dõi, giúp đỡ
c, Hướng dẫn làm bài tập:
- GV: yêu cầu
- GV: theo dõi, gợi ý
d, thực hành: ( 10’)
- Hs đếm ( 3 em )
- Lớp theo dõi,nhận xét
- theo dõi
- HS luyện đếm ( 10 HS)
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp luyện viết dãy số vào bảng
con.
- 2 HS lên bảng viết
- HS thực hành viết dãy số vào vở ô ly
- HS mở vở ô ly nêu yêu cầu từng bài
tập
- GV: yêu cầu
- Gv: theo dõi, giúp đỡ
<b>4. Nhận xét- dặn dò: ( 5’)</b>
- Nhận xét tiết học.
- HS thực hành làm bài tập
-Hs lắng nghe
<b>Ngày soạn: 9/ 10/2017</b>
<b>Ngày giảng: 12/10/2017</b>
<b>Thứ 5 ngày 12 tháng 10 năm 2017</b>
<b>HỌC VẦN</b>
<b>BÀI 25: ng, ngh</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “ng, ngh”, cách đọc,viết các âm, chữ đó.
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có
chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: bê, nghé, bé.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Đọc, viết thành thạo các âm, tiếng, từ trong bài.
<b>3. Thái độ:</b>
- Yêu quý học Tiếng Việt và bồi dưỡng tình cảm gia đình.
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1 Kiểm tra bài cũ (5)</b>
- Đọc bài: q, qu, gi. - đọc SGK.
- Viết: q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
- GV nhận xét
<b>2. Bài mới</b>
- viết bảng con.
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Dạy âm mới ( 10)</b>
- Ghi âm: ng và nêu tên âm. - theo dõi.
- Nhận diện âm mới học. - ghép bảng
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng “ngừ” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “ngừ” trên bảng.
- thêm âm ư đằng sau, thanh huyền
trên đầu âm ư.
- ghép bảng
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đánh vần
tiếng.
- cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- cá ngừ.
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
<b>c. Đọc từ ứng dụng (13)</b>
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
âm mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có
âm mới.
- cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ: ngã tư, nghệ sĩ.
<b>d. Viết bảng (10)</b>
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- quan sát để nhận xét về các nét, độ
cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết
- Vừa các con được học những âm, tiếng,
từ nào?
- tập viết bảng.
- Trả lời
<b>Tiết 2</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (2)</b>
- Hơm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ
gì?.
<b>2. Bài mới:</b>
- âm “ng, ngh”, tiếng, từ “cá ngừ,
củ nghệ”.
<b>a. Đọc bảng (8)</b>
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.
- cá nhân, tập thể.
<b>b. Đọc câu (6)</b>
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS
NK đọc câu.
- chị chơi với bé.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới, đọc
tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ:nghỉ, nga.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
<b>c. Đọc SGK(7)</b>
- Cho HS luyện đọc SGK.
- Đọc trơn toàn bài
- cá nhân, tập thể.
- HSNK: đọc
<b>d. Luyện nói (7)</b>
- Treo tranh, vẽ gì?
- Em phân biệt con nghé con bê bằng cách
nào?
- bé đi chăn trâu.
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - bê, nghé, bé.
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV.
<b>g. Viết vở (5)</b>
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng
dẫn viết bảng.
<b>3. Củng cố - dặn dị (5).</b>
- Chơi tìm tiếng có âm mới học.
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: y - tr.
- tập viết vở.
- Thực hiện
<b>TOÁN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
<b>- Củng cố về nhận biết số lượng trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số từ 0</b>
<b>2. Kĩ năng: </b>
- HS có kĩ năng về đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10.
<b>3. Thái độ</b>
<b>- Hăng say học tập mơn tốn.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài tập 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5)</b>
- Viết và đọc số 10.
- Đếm từ 0 đến 10 và ngược lại.
- GV nhận xét
<b>2. Bài mới</b>
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài.
- HS thực hiện
- Nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Làm bài tập </b>
<b>Bài 1: Số (5)</b>
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài. - Tự nhìn tranh phát hiện và nêu
yêu cầu của bài: nối hình với số.
- Yêu cầu HS làm vào vở, quan sát giúp đỡ hs
yếu.
-1hs làm bảng phụ.Lớp làm bài
vào vở bài tập
- Gọi HS chữa bài.
- Làm thế nào em điền đúng các số vào ô trống
- Theo dõi, nhận xét bài bạn.
- Đêm theo thứ tự
<b>Bài 2:>,<,= (5)</b>
<b>- Gọi HS nêu yêu cầu của bài. </b> - Tự nêu yêu cầu của bài: viết
các số từ 0 đến 10.
- Yêu cầu HS làm vào vở, giúp đỡ hs yếu . - Làm bài.
- Gọi HS đọc kết quả trước lớp - Theo dõi, nhận xét bài bạn.
- Yêu cầu hs đọc theo thứ tự từ 0 đến 10, từ 10
về 0
- Dựa vào số thứ tự này đê điền số cho thích
hợp
- Yêu cầu hs làm bài, theo dõi giúp đỡ hs yếu
- u cầu hs đọc bài
- 1ơ trống có thể điền nhiều số được không?
- Tự nêu yêu cầu của bài
- Hs đọc
- Hs làm vào vở bài tập
- Theo dõi nhận xét bài bạn
- HSNK:1ơ trống có thể điền
nhiều số những vẫn đúng
<b>Bài 4: Viết các số 8,5,2,9,6 (6)</b>
GV nêu yêu cầu của bài.
Phần b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
- Yêu cầu hs nhận xét
- Chọn số lớn nhất để điền hoặc
dựa phần a) ghi ngược lại..
- Hs theo dõi nhận xét bài bạn
- GV nêu yêu cầu của bài
- Nắm yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS lấy hình trong bộ đồ dùng và xếp
theo mẫu.
- Tự phát hiện mẫu 2 hình
vng, 1 hình trịn và tự xếp.
- Gọi HS chữa bài.
<b>3. Củng cố- dặn dò (5)</b>
- Chơi xếp đúng thứ tự các số.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài: Phép cộng
trong phạm vi 3
- Theo dõi, nhận xét bài bạn.
- HS thực hiện
<b>TỰ NHIÊN XÃ HỘI</b>
<b>TIẾT 6:</b><i><b> </b></i><b>CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG</b>
<b>I.MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS biết biết Cách giữ vệ sinh răng miệng để phịng sâu răng và có hàm
răng khoẻ, đẹp.
<b>2. Kĩ năng</b>
- Chăm sóc răng đúng cách.
<b>3. Thái độ</b>
- Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hằng ngày.
<b>II. Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.</b>
- Kĩ năng tự bảo vệ: Chăm sóc răng.
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ răng.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập.
<b>III. ĐỒ DÙNG</b>
- Bàn chải và kem đánh răng người lớn, trẻ em.
- Mơ hình răng.
<b>IV-</b>. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (5)</b>
- Hơm trước các con học bài gì?
- Nêu cách bảo vệ tai và mắt.
- GV nhận xét tuyên dương
<b>2. Bài mới:</b>
<b>a. Giới thiệu bài kế hợp với ghi bài ( 2)</b>
<b>b. Dạy bài mới</b>
<b>c. Làm việc theo cặp (14)</b>
- Cho hs quan sát răng của nhau. Nhận xét
xem răng của bạn như thế nào?
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
- Hs trả lời
- Gọi hs nêu nhận xét trước lớp.
- Kết luận: Răng trẻ em có đầy đủ là 20
chiếc- gọi là răng sữa. khi răng sữa hỏng
hay đến tuổi thay, răng sữa sẽ bị rụng
(khoảng 6 tuổi), khi đó răng mới sẽ mọc
lên, chắc chắn hơn, gọi là răng vĩnh viễn...
<b>d. Làm việc với sgk ( 14)</b>
- Cho hs quan sát hình trang 14, 15 sgk.
Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm.
- Hướng dẫn hs hỏi:
+ Các bạn trong từng hình đang làm gì?
+ Việc làm nào đúng, việc làm nào sai?Vì
sao?
- Gọi hs trình bày trước lớp.
- Gv hỏi thêm:
+ Nên đánh răng, súc miệng vào lúc nào là
tốt nhất?
+ Tại sao ko nên ăn nhiều bánh kẹo, đồ
ngọt?
+ Phải làm gì khi răng bị đau hoặc răng bị
lung lay?
- Kết luận: Gv nhắc nhở hs về những việc
nên làm và ko nên làm để bảo vệ răng của
mình.
- Gv giới thiệu bàn chải và kem đánh răng
trẻ em khác với của người lớn.
<b>3. Củng cố, dặn dị: ( 5)</b>
- Hàng ngày con đã chăm sóc và bảo vệ
răng như thế nào?
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs chuẩn bị bàn chải và kem đánh
răng để giờ sau thực hành.
- Hs quan sát và thảo luận theo
nhóm 4.
- Nhóm trưởng tổ chức thảo luận.
- Hs đại diện nhóm trình bày.
- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- HS trả lời
- HS trả lời
- HS trả lời
- Hs quan sát.
- HS trả lời
- HS thực hiện
<b>TIẾNG VIỆT THỰC HÀNH</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức: </b>
- HS nắm được cấu tạo âm, chữ : ng, cá ngừ, ngh, củ nghệ
- HS viết thành thạo : ng, cá ngừ, ngh, củ nghệ. Đủ độ cao, độ rộng , đúng
các nét
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn kĩ năng viết đúng và đẹp cho HS
<b>3.Thái độ:</b>
- Say mê học tập.
<b>- GV: Mẫu chữ</b>
<b>- HS: Vở luyện viết.</b>
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Kiểm tra bài cũ (5): </b>
- GV đọc: chợ quê
- Nhận xét, đánh giá
<b>2. Bài mới</b>
- HS viết bảng con, 1 HS viết
bảng lớp
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
<b>b. Hướng dẫn quan sát nhận xét (5)</b>
- Giới thiệu mẫu chữ ở bài : ng, cá ngừ, ngh,
củ nghệ
- đọc tên chữ, từ
- Hướng dẫn học sinh: đọc từ
- Nhận xét và chốt
- hs dọc: cá ngừ, củ nghệ
- Giải nghĩa : cá ngừ, củ nghệ
?Nêu những chữ cao 5 li
? Chữ a,u,ư,ê cao mấy li
? Điểm dặt bút chữ c
HD cách viết, nêu quy trình viết chữ ng, cá
ngừ, ngh, củ nghệ ( lưu ý nét nối các con chữ)
- Chữ g, h
- Cao 2 li
- Giữa dòng kẻ thứ 2 từ dưới lên
so với dòng kẻ đậm.
- Chú ý quan sát.
<b>c, Thực hành viết bảng con (5)</b>
- Quan sát, giúp đỡ hs yếu - Thực hành viết bảng con
- Chọn bài đúng đẹp biểu dương - Chú ý quan sát
<b>d. Luyện viết vở (15)</b>
- Cho học sinh mở vở bài 25 - nêu yêu cầu bài viết
- Hướng dẫn viết bài vào vở - nhắc lại tư thế ngồi viết
- Quan sát uốn nắn,
- Chọn bài đẹp biểu dương
<b>4.Củng cố - dặn dò (3).</b>
? Nêu điểm đặt bút, dừng bút chữ c, chữ n
- Nhận xét giờ học
- Về nhà hoàn thành bài viết.
- viết cá nhân
- hs nêu
<b>Ngày soạn: 11/ 10/2017</b>
<b>Ngày giảng: 13/10/2017</b>
<b>Thứ 6 ngày 13 tháng 10 năm 2017</b>
<b>HỌC VẦN </b>
<b>BÀI 26: y, tr</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- HS nắm được cấu tạo của âm, chữ “y, tr”, cách đọc và viết các âm, chữ đó.
- HS đọc, viết thành thạo các âm, chữ đó, đọc đúng các tiếng, từ, câu có
chứa âm mới.Phát triển lời nói theo chủ đề: nhà trẻ.
<b>2. Kĩ năng:</b>
<b>3. Thái độ: u thích mơn học.</b>
<b>II. ĐỒ DÙNG</b>
- Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (5)</b>
- Đọc bài: ng, ngh. - đọc SGK.
- Viết:ng, ngh, củ nghệ, cá ngừ.
- GV nhận xét
<b>2. Bài mới</b>
- viết bảng con.
<b>a. Giới thiệu bài (2)</b>
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài. - nắm yêu cầu của bài.
<b>b. Dạy âm mới ( 11)</b>
- Ghi âm: y và nêu tên âm. - theo dõi.
- Nhận diện âm mới học. - cài bảng cài.
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc. - cá nhân, tập thể.
- Muốn có tiếng “y” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “y” trong bảng cài.
- giữ nguyên âm y.
- ghép bảng cài.
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng. - cá nhân, tập thể.
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
định từ mới.
- y tá.
- Đọc từ mới. - cá nhân, tập thể.
- Tổng hợp vần, tiếng, từ. - cá nhân, tập thê.
- Âm “tr”dạy tương tự.
<b>c. Đọc từ ứng dụng (12)</b>
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định âm
mới, sau dó cho HS đọc tiếng, từ có âm
mới.
- cá nhân, tập thể.
- Giải thích từ: y tế, chú ý, trí nhớ.
<b>d. Viết bảng (10)</b>
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút.
- quan sát để nhận xét về các nét,
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết.
- Vừa rồi các con đã được học những âm,
tiếng từ nào?
- tập viết bảng.
- Trả lời
<b>Tiết 2</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ (2)</b>
- Hơm nay ta học âm gì? Có trong tiếng, từ
gì?.
<b>2. Bài mới:</b>
- âm “y, tr”, tiếng, từ “y tá, tre
ngà”.
<b>a. Đọc bảng (5)</b>
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không
theo thứ tự.
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi
HS NK đọc câu.
- mẹ bế bé ra trạm y tế.
- Gọi HS xác định tiếng có chứa âm mới,
đọc tiếng, từ khó.
- luyện đọc các từ: y tế.
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ. - cá nhân, tập thể.
<b>c. Đọc SGK(6)</b>
- Cho HS luyện đọc SGK. - cá nhân, tập thể.
<b>d. Luyện nói (6)</b>
- Treo tranh, vẽ gì?
- Cơ giáo đang làm gì:
- Các em bé đang làm gì?
- Đi nhà trẻ có gì vui?
- cơ cho bé ăn.
- Trả lời
- Trả lời
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - nhà trẻ.
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
gợi ý của GV.
<b>g. Viết vở (10)</b>
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như
hướng dẫn viết bảng.
<b> 3</b>. Củng cố – dặn dị (5).
- Chơi tìm tiếng có âm mới học.
- Về nhà xem lại bài: ôn tập
- tập viết vở.
- Thực hiện
<b>SINH HOẠT</b>
<b>TIẾT 6: KIỂM ĐIỂM HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>
<b>1. Kiến thức</b>: Giúp học sinh: Nắm được ưu khuyết điểm của bản thân tuần
qua.
<b>2. Kĩ năng</b>: Đề ra phương hướng phấn đấu cho tuần 5
<b>3. Thái độ</b>: Giáo dục thông qua giờ sinh hoạt.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>
- Những ghi chép trong tuần.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b>
<b>1. Ổn định tổ chức.(</b>5)
- Yêu cầu học sinh hát tập thể một bài hát.
<b>2. Tiến hành sinh hoạt</b>:(10)
<b>a. Nêu yêu cầu giờ học.</b>
<b>b. Đánh giá tình hình trong tuần:</b>
- Các tổ trưởng nhận xét về hoạt động của
tổ mình trong tuần qua.
- Lớp trưởng nhận xét, đánh giá chung tình
hình chung của lớp.
- Giáo viên nhận xét, tổng kết chung tất cả
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
- Học sinh hát tập thể.
- Học sinh chú ý lắng nghe.
các hoạt động.
- Học tập: Đa số các em có ý thức chuẩn bị
bài đầy đủ trước khi đến lớp, trong giờ tích
cực phát biểu xây dựng bài.
- Nề nếp: đã ổn định nề nếp học tập, truy
bài tương đối tốt, trật tự trong giờ học. Tự
quản tốt.
c. Một số hạn chế:
- Một số em vẫn chưa chú ý học tập, viết còn
chưa đẹp.
- Một số em vệ sinh chưa gọn gàng .
- Một số em qn sách vở, đồ dùng học tập:
- Cịn tình trạng không học bài, làm bài ở nhà:
<b>3. Phương hướng tuần tới.</b>
- Duy trì nề nếp học tập tốt.
- Yêu cầu đi học đúng giờ, vệ sinh gọn gàng.
- Phát huy tính tự quản.
<b>4. Kết thúc sinh hoạt</b> (5)
- Hs hát bài
- Hát một số bài hát về Bác
- Hs chú ý lắng nghe, rút kinh
nghiệm cho bản thân.
- HS lắng nghe
- HS hỏt
<b>An toàn giao thông</b>
<b> Bài 6: KHÔNG CHẠY TRÊN ĐƯỜNG KHI TRỜI MƯA</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>
- Hoc sinh hiểu được tác hại của việc chạy trên đường khi trời mưa
- Học sinh có ý thức giữ gìn sức khoẻ, và biết cách phịng tránh khơng
chạy trên đường khi trời mưa.
- Giáo dục học sinh chấp hành tốt luật an tồn giao thơng.
<b>II. chn bÞ </b>
<b> GV: Tài liệu dạy an toàn giao thơng</b>
HS: Sách an tồn giao thơng
<b>III. hoạt động dạy học.</b>
<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: ( 5’)</b>
Hỏi: Tiết an toàn giao thơng trước các con
học bài gì?
* GV: nhận xét cho điểm
<b>2. Bài mới: </b>
a. Giới thiệu bài: Không chạy trên đường khi
trời mưa
b. Hướng dẫn học sinh q sát tranh, n xét: ( 10’)
- Gv yêu cầu
- GV: chia nhóm
- GV: đặt câu hỏi gợi
- Hỏi : Nam và Bo đi chơi về gặp chuyện gì ?
- Hs trả lời
-Hs lắng nghe
HS mở SGK quan sát tranh, nhận
xét
- Thảo luận
+ Gặp trời mưa tầm tã
Hỏi : Bo đã làm gì ? và Nam đã làm gì ?
Hỏi : Chuyện gì xảy ra với nam
* Kết luận:
c. Hướng dẫn đọc ghi nhớ : ( 5’)
- GV : đọc mẫu, HS nghe và đọc theo
- GV : gọi hS đọc thuộc ghi nhớ trước lớp
- GV : Động viên, cho điểm
<b>3. Củng cố dặn dò ( 2’)</b>
<b> - Nhận xét chung giờ học</b>
- Về nhà học thuộc ghi nhớ của bài và thực
hiện tốt luật an toàn giao thông.
chạy ra đường để tắm mưa
+ Nam trượt chân ngã sóng sồi 1
chiếc xe tải lao tới, phanh gấp
ngay chân Nam.
-HS đọc ghi nhớ của bài