Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (299.01 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b></b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ: </b>
Chủ đề 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SĨNG CƠ HỌC
<b>Câu 1. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước </b>
sóng được tính theo cơng thức
A. v.f B. v/f C. 2v.f D. 2v/f
<b>Câu 2. Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v khơng đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 </b>
lần thì bước sóng
A. Tăng 4 lần B. Tăng 2 lần C. Không đổi D. Giảm 2 lần.
<b>Câu 3. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào </b>
A. Năng lượng sóng. B. Tần số dao động.
C. Mơi trường truyền sóng . D. Bước sóng.
<b>Câu 4. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhơ lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách </b>
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A. v = 1m/s B. v = 2m/s C. v = 4m/s D. v = 8m/s.
<b>Câu 5. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM</b> = 4cos(200 t 2 x)
cm.
Tần số của sóng là
A. f = 200 Hz. B. f = 100 Hz. C. f = 100 s D. f = 0,01.
<b>Câu 6. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos</b> )
50
x
1
,
0
t
(
2 mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Chu kì của sóng là.
A. T = 0,1 s B. T = 50 s C. T = 8 s D. T = 1 s.
<b>Câu 7. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 8cos</b> )
x
1
,
0
t
(
2 mm,trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Bước sóng là
A. 0,1m B. 50cm C. 8mm D. 1m
<b>Câu 8. Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai </b>
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là.
A. v = 400 cm/s. B. v = 16 m/s. C. v = 6,25 m/s. D. v = 400 m/s.
<b>Câu 9. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u = 5cos</b> )
2
1
,
0
( <i>t</i> <i>x</i>
<i></i> mm, trong đó x tính bằng cm, t tính
bằng giây. Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
A. uM = 0 mm B. uM = 5 mm C. uM = 5 cm D. uM = 2,5 cm
<b>Câu 10. Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bước sóng 3,2m. Chu kì của sóng đó là </b>
A. T = 0,01 s B. T = 0,1 s C. T = 50 s D. T = 100 s
Chủ đề 2: SÓNG ÂM
<b>Câu 11. Vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng </b>
một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là
A. F = 85 Hz. B. f = 170 Hz. C. f = 200 Hz. D. f = 255 Hz.
<b>Câu 12. Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong khơng khí. Sóng đó được gọi là </b>
A. Sóng siêu âm B. Sóng âm.
C. Sóng hạ âm. D. Chưa đủ điều kiện kết luận.
<b>Câu 13. Sóng cơ học lan truyền trong khơng khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học </b>
nào sau đây
A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz. B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
C. Sóng cơ học có chu kì 2,0 . s D. Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.
<b>Câu 14. Một sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với vận tốc 360 m/s trong khơng khí. Độ lệch pha giữa hai </b>
điểm cách nhau 1m trên một phương truyền sóng là
<b></b>
<i><b>---Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng ? </b></i>
A. Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra. B. Tạp âm là các âm có tần số khơng xác định.
C. Độ cao của âm là một đặc tính của âm. D. Âm sắc là một đặc tính của âm.
<b>Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng ? </b>
A. Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.
B. Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”.
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”.
D. Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm.
<b>Câu 17. Một ống trụ có chiều dài 1m. Ở một đầu ống có một pit-tơng để có thể điều chỉnh chiều dài cột khí </b>
trong ống. Đặt một âm thoa dao động với tần số 660 Hz ở gần đầu hở của ống. Vận tốc âm trong khơng khí
là 330 m/s. Để có cộng hưởng âm trong ống ta phải điều chỉnh ống đến độ dài
<i> A. l = 0,75 m </i> <i>B. l = 0,50 m </i> <i>C. l = 25,0 cm </i> D.<i> l = 12,5 cm </i>
<b>Câu 18. Tiếng cịi có tần số 1000 Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiếng lại gần bạn với vận tốc 10 </b>
m/s, vận tốc âm trong khơng khí là 330 m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A. f = 969,69 Hz B. f = 970,59 Hz C. f = 1030,30 Hz D. f = 1031,25 Hz.
Chủ đề 3: GIAO THOA SÓNG
<i><b>Câu 19. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo </b></i>
ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A. Cùng tần số, cùng pha. B. Cùng tần số, ngược pha.
C. Cùng tần số, lệch pha nhau một góc khơng đổi. D. Cùng biên độ cùng pha.
<b>Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng. </b>
A. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
B. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên
độ.
D. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha.
<i><b>Câu 21. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? </b></i>
A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.
B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.
C. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân
cực tiểu.
D. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các
đường thẳng cực đại.
<b>Câu 22.Trong hiện tượng dao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên </b>
đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?
A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng.
<b>Câu 23. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 50 </b>
Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 2 mm. Bước
sóng của sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A. 1mm B. 2mm C. 4mm D. 8mm.
<b>Câu 24. Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên ma75t nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số </b>
100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm.
Vận tốc sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A. v = 0,2 m/s B. v = 0,4 m/s. C. v = 0,6 m/s. D. v = 0,8 m/s.
<b>Câu 25. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20 Hz, </b>
tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực
của AB có 3 dãy cực đại khá. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A. v = 20 cm/s B. v = 26,7 cm/s C. v = 40 cm/s D. v = 53,4 cm/s
<b>Câu 26. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 </b>
Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại.
Giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước làbao nhiêu ?
<b></b>
<b>---Câu 27. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 13 </b>
Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1=19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa
M và đường trung trực khơng có dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A. v = 26 m/s B. v = 26 cm/s C. v = 52 m/s D. v = 52 cm/s.
<b>Câu 28. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm S1</b>, S2.
Khoảng cách S1S2 = 9,6cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa
S1vàS2 ?
A. 8 gợn sóng B. 14 gợn sóng. C. 15 gợn sóng D. 17 gợn sóng.
Chủ đề 4: SÓNG DỪNG
<b>Câu 29. Phát biểu nào sau đây là đúng ? </b>
A. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây điều dừng lại không dao động.
B. Khi sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao
động.
C. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng
yên.
D. Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ cịn sóng phản xạ, cịn sóng tới bị triệt tiêu.
<b>Câu 30. Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu ? </b>
A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng.
<b>Câu 31. Một dây đàn dài 40 cm, căn ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên </b>
dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A. 13,3 cm B. 20 cm C. 40 cm D. 80 cm
<b>Câu 32. Một dây đàn dài 40cm,hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có </b>
sóng dừng với hai bụng sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 79,8m/s B. v = 120 m/s C. v = 240m/s D. v = 480m/s.
<b>Câu 33. Dây AB căn nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số </b>
50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. v = 100 m/s B. v = 50 m/s C. v = 25 cm/s D. v = 12,5 cm/s.
<b>Câu 34. Một ống sáo dài 80 cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu </b>
ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. Bước sóng của âm là
A. 20 cm B. 40 cm C. 80 cm D. 160 cm.
<b>Câu 35. Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn </b>
định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 60 cm/s B. v = 75 cm/ s C. v = 12 m/s D. v = 15 m/s.
Chủ đề 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG
<b>Câu 36. Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được 6m. </b>
Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu ?
A. v = 1 m B. v = 6 m C. v = 100 cm/s D. v = 200 cm/s
<b>Câu 37. Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo phương </b>
trình u = 3,6cos(t)cm, vận tốc sóng bằng 1 m/s. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O
một đoạn 2m là
A. uM = 3,6cos( t )cm B. uM = 3,6cos(t 2)cm
C. uM = 3,6cos( t 2)cm D. uM = 3,6cos(t2)cm
<b>Câu 38. Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương thằng đứng với biên độ </b>
3 cm với tần số Hz. Sau 2 s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều
dương. Li độ của điểm M cách O một khoảng 2 m tại thời điểm 2s là
A. xM = 0 cm B. xM = 3 cm C. xM = -3 cm D. xM = 1,5 cm
<b>Câu 39. Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (Nguồn điểm )một khoảng NA = 1 m, có mức cường độ âm </b>
là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1n W/m2. Cường độ của âm đó tại A là:
<b></b>
<b>---Câu 40. Trong mot thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồng sóng kết hợp S1</b> và S2 dao động
với tần số 15 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào
dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại ?
A. d1 = 25 cm và d2 = 20 cm. B. d1 = 25 cm và d2 = 21 cm.
C. d1 = 25 cm và d2 = 22 cm. D. d1 = 20 cm và d2 = 25 cm.
<b>B. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP: </b>
<i><b>Câu 1: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai? </b></i>
A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong một mơi trường vật chất.
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả mơi trường rắn, lỏng, khí và chân khơng.
C. Sóng âm truyền trong mơi trường khơng khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học truyền trên mặt nước là sóng ngang.
<b>Câu 2: Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6 s sóng truyền được 6m. </b>
Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. v = 1 m B. v = 6 m C. v = 100 cm/s D. v = 200 cm/s
<b>Câu 3: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có </b>
A. hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
C. hai sóng phát ra từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ giao nhau.
D. hai sóng phát ra từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau.
<b>Câu 4: Trong các nhạc cụ hộp cộng hưởng có tác dụng </b>
A. làm tăng độ cao và độ to của âm.
B. giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.
C. vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra.
D. tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo.
<b>Câu 5: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình sóng là </b><i>u</i>8 cos(10<i>t</i>0, 02<i>x</i>)cm
trong đó x tính bằng cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 4m/s. B. 3m/s. C. 2m/s. D. 5m/s.
<b>Câu 6: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động vng pha </b>
nhau l
A. ẳ bc súng. B. ẵ bc sóng. C. 1/8 bước sóng. D. 1/3 bước sóng.
<b>Câu 7: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào mối quan hệ giữa </b>
A. vận tốc truyền sóng và bước sóng. B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. phương dao động và vận tốc truyền sóng. D. phương dao động và phương truyền sóng.
<b>Câu 8: Sóng ngang </b>
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
C. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân khơng.
<b>Câu 9: Vận tốc của sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi sẽ phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? </b>
A. biên độ sóng. B. chu kỳ của sóng. C. bước sóng. D. lực căng dây.
<b>Câu 10: Một sóng cơ học có tần số 50Hz lan truyền dọc theo một sợi dây dài vơ hạn. Biết rằng sau 2,4s </b>
sóng truyền đi được 6m dọc theo dây. Bước sóng là
A. 2,5cm. B. 5cm. C. 20m. D. 10m
<b>Câu 11: Một sóng âm có tần số 500Hz lan truyền trong một môi trường. Người ta đếm được trong khoảng </b>
18m trên một phương truyền sóng có 10 gợn lồi. Vận tốc truyền sóng trong mơi trường đó là
A. 818m/s. B. 900m/s. C. 1000m/s. D. 750m/s.
<b>Câu 12: Vận tốc truyền sóng cơ tăng dần khi truyền lần lượt qua các mơi trường </b>
A. Rắn, khí, lỏng. B. khí, lỏng, rắn. C. Rắn, lỏng, khí. D. khí, rắn, lỏng.
<b>Câu 13: Độ to của âm là một đặc tính sinh lý của sóng âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý của âm là </b>
A. biên độ và bước sóng. B. vận tốc truyền âm.
C. tần số và mức cường độ âm. D. năng lượng và vận tốc truyền âm.
<b>Câu 14: Một sợi dây dài 1,2m, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng với 4 nút sóng, kể cả hai nút ở hai </b>
đầu dây. Chiều dài của một bó sóng là
<b></b>
<b>---Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối </b>
hai nguồn trong môi trường truyền sóng, một là cực tiểu giao thoa và một là cực đại giao thoa thì cách nhau
một khoảng:
A. <i></i>/ 4. B. <i></i>/ 2. C. <i></i>/ 8. D. <i></i>/ 3.
<b>Câu 16: Một sóng ngang trên một sợi dây dàn hồi dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kỳ dao động T = </b>
10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1,5m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 2 m.
<b>Câu 17: Một sóng âm lan truyền trong khơng khí với vận tốc 350 m/s, có bước sóng 70 cm. Tần số của sóng </b>
âm đó là
A. 5.103 Hz. B. 2.103 Hz. C. 5.102 Hz. D. 50 Hz.
<b>Câu 18: Một dây đàn dài 60 cm phát ra một âm có tần số 100 Hz. Quan sát dây đàn, người ta thấy có 4 nút ( </b>
kể cả 2 nút ở 2 đầu dây ) và 3 bụng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 30 m/s. B. 40 m/s. C. 50 m/s. D. 60 m/s.
<b>Câu 19: Một nguồn sóng tại O trên mặt nước dao động với phương trình </b><i>u</i><sub>0</sub>4 cos 20<i>t m m</i>( . ). Coi biên độ
sóng là khơng đổi, biết vận tốc truyền sóng là v = 100 cm/s. Phương trình sóng tại M cách O một đoạn d = 5
cm là
A. <i>u<sub>M</sub></i> 4 cos(20<i>t</i>0,1 )(<i></i> <i>mm</i>). B. <i>u<sub>M</sub></i> 4 cos(20<i>t</i>0,1 )(<i></i> <i>mm</i>).
C. <i>u<sub>M</sub></i> 4 cos(20<i>t</i><i></i>)(<i>mm</i>). D. <i>u<sub>M</sub></i> 4 cos(20<i>t</i><i></i>)(<i>mm</i>).
<b>Câu 20: Một người quan sát sóng trên mặt biển thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 1m và có 5 </b>
ngọn sóng qua trước mặt mình trong 4 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 2 m/s. B. 3 m/s. C. 1 m/s. D. 2,5 m/s.
<b>Câu 21: Bước sóng là </b>
A. quãng đường truyền sóng trong 1s.
B. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.
C. khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp.
D. khoảng cách giữa 2 điểm gần nhất trên một phương truyền sóng có cùng pha dao động.
<b>Câu 22: Vận tốc truyền sóng trong một mơi trường </b>
A. tăng theo cường độ sóng.
B. phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và tần số sóng.
C. phụ thuộc vào bản chất của môi trường.
D. phụ thuộc vào bản chất của mơi trường và biên độ sóng.
<b>Câu 23: Sóng dừng được hình thành bởi </b>
A. sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
B. sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
C. sự tổng hợp trong khơng gian của hai hay nhiều sóng kết hợp.
D. sự tổng hợp của sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương.
<b>Câu 24: Một lá thép mỏng một đầu cố định, đầu cịn lại được kích thích để dao động với chu kỳ không đổi </b>
và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm.
C. hạ âm. D. siêu âm.
<b>Câu 25: Sóng cơ là </b>
A. Sự truyền chuyển động cơ trong khơng khí.
B. những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất.
C. chuyển động tương đối của vật nầy so với vật khác.
D. sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử mơi trường.
<b>Câu 26: Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v khơng đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 </b>
lần thì bước sóng
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần.
<b>Câu 27: Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng? </b>
A. Tất cả các phần tử dây đều đứng yên.
B. Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng.
<b></b>
<b>---Câu 28: Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x dao động với phương trình </b><i>u<sub>M</sub></i> 4 cos(200<i>t</i> 2<i>x</i>)<i>cm</i>
<i></i>
.
Tần số của sóng là
A. 200 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. 400 Hz.
<b>Câu 29: Một sóng truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, người ta thấy khoảng cách giữa </b>
hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 400 cm/s. B. 16 m/s. C. 6,25 m/s. D. 400 m/s.
<b>Câu 30: Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 Hz ta quan sát trên </b>
dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ sóng trên dây la
A. 79,8 m/s. B. 120 m/s. C. 240 m/s. D. 480 m/s.
<i><b>Câu 31: Chọn câu sai. Âm thanh do hai nguồn âm khác nhau phát ra có cùng tần số và cường độ âm, nhưng </b></i>
ta vẫn phân biệt được chúng với nhau. Đó là do
A. âm sắc của chúng khác nhau. B. số các họa âm của chúng khác nhau.
C. cường độ các họa âm của chúng khác nhau. D. vận tốc truyền âm khác nhau.
<b>Câu 32: Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng hai nguồn kết hợp dao động </b>
với tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai vân đứng yên liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao
động là 4 mm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 0,2 m/s. B. 0,4 m/s. C. 0,6 m/s. D. 0,8 m/s.
<b>Câu 33: Tai người có thể nghe được âm có mức cường độ âm trong khoảng </b>
A. từ 0 dB đến 1000 dB. B. từ 10 dB đến 100 dB.
C. từ 10 dB đến 130 dB. D. từ 0 dB đến 130 dB.
<b>Câu 34: Mối liên hệ giữa am cơ bản và họa âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra là </b>
A. họa âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.
B. tần số họa âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.
C. tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số họa âm bậc 2.
D. tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ họa âm bậc 2.
<i><b>Câu 35: Chọn câu phát biểu sai. </b></i>
A. Âm thanh là âm có tần số từ 16 Hz đến 20000 Hz.
B. Hạ âm là âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz.
C. Siêu âm là âm có tần số lớn hơn 20000 Hz.
D. Âm bổng là âm có tần số thấp.
<b>Câu 36: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo phương thẳng </b>
đứng. Có sự giao thoa của hai sóng nầy trên mặt nước. Phần tử nước tại trung điểm của đoạn AB dao động
với biên độ cực đại. Hai nguồn sóng đó dao động
A. ngược pha nhau. B. lệch pha nhau góc <i></i> / 3.
C. lệch pha nhau góc <i></i> / 2. D. cùng pha nhau.
<b>Câu 37: Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng </b>
A. 30 dB. B. 100 dB. C. 40 dB. D. 20 dB.
<b>Câu 38: Một sóng cơ lan truyền trong mơi trường với tốc độ 120 cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10 Hz </b>
đến 15 Hz. Hai điểm cách nhau 12,5 cm ln dao động vng pha. Bước sóng của sóng cơ đó là
A. 10 cm. B. 8 cm. C. 12 cm. D. 10,5 cm.
<b>Câu 39: Một sợi dây AB dài 90 cm căng thẳng, nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một cần rung tần </b>
số 100 Hz. Khi cần rung hoạt động , người ta thấy trên dây có sóng dừng với A xem như một nút sóng. Vận
tốc truyền sóng trên dây là 20 m/s. Số bụng sóng và số nút sóng trên dây là
A. 10 bụng, 9 nút. B. 9 bụng, 10 nút. C. 10 bụng, 11 nút. D. 11 bụng, 10 nút.
<i><b>Câu 40: Chọn phát biểu sai về miền nghe được của tai người. </b></i>
A. Miền nghe được phụ thuộc vào cường độ âm và tần số sóng âm.
B. Miền nghe được là miền giới hạn giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau.
C. Miền nghe được có mức cường độ âm từ 0 dB đến 130 dB.
D. Miền nghe được chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
<i><b>Câu 41: Điều nào sau đây sai khi nói về nhạc âm? </b></i>
A. Âm sắc phụ thuộc tần số và biên độ. B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số.
<b></b>
<b>---Câu 42: Sóng truyền theo một sợi dây được căng nằm ngang và rất dài. Biết phương trình sóng tại nguồn O </b>
có dạng <i>u<sub>o</sub></i> 3 cos 4<i>t cm</i>( ), vận tốc truyền sóng là 50 cm/s. Nếu M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động
cùng pha với nhau và ngược pha với O thì khoảng cách từ O đến M và N là
A. 25 cm và 75 cm. B. 37,5 cm và 12,5 cm.
C. 37,5cm và 25 cm. D. 25 cm và 50 cm.
<b>Câu 43: Hiệu ứng Đốp-ple gây ra hiện tượng gì? </b>
A. Thay đổi độ cao của âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe.
B. Thay đổi cường độ âm khi nguồn âm chuyển động so với người nghe.
C. Thay đổi âm sắc của âm khi người nghe chuyển động lại gần nguồn âm.
D. Thay đổi cả độ cao và cường độ âm khi nguồn âm chuyển động.
<b>Câu 44: Sóng truyền với vận tốc khơng đổi 18m/s. Hai điểm gần nhau nhất cách nhau 2 m dao động lệch </b>
pha nhau một góc 2 / 3<i></i> rad. Hỏi tần số của sóng bằng bao nhiêu?
A. 2 Hz B. 3 Hz C. 4 Hz D. 5 Hz
<b>Câu 45: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA</b> và khi truyền vào mơi trường B
có vận tốc vB = ½ vA. Tần số sóng trong mơi trường B sẽ:
A. lớn gấp hai lần tần số trong môi trường A. B. bằng tần số trong mơi trường A.
C. bằng ½ lần tần số trong môi trường A. D. bằng ¼ lần tần số trong mơi trường A.
<b>Câu 46: Các đặc tính sinh lý của âm gồm </b>
A. độ cao, âm sắc, năng lượng. B. độ cao, âm sắc, độ to.
C. độ cao, âm sắc, biên độ. D. độ cao, âm sắc, cường độ.
<b>Câu 47: Một nguồn âm được coi như nguồn điểm có công suất 6,28</b><i>W</i>. Cường độ âm tại một điểm cách
nguồn 2m là
A. 1,25.10-7 W/m2. B. 2,5.10-7 W/m2. C. 10-6 W/m2. D. 10-5 W/m2.
<b>Câu 48: Trong trường hợp nào dưới đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm </b>
do nguồn âm phát ra?
A. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
C. Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
D. Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.
<b>Câu 49: Một âm có mức cường độ là 80 dB thì cường độ âm là bao nhiêu? Biết cường độ âm chuẩn là Io</b> =
A. 10-4 W/m2 B. 3.10-5 W/m2 C. 1066 W/m2 D. 10-20 W/m2
<b>Câu 50: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10</b>-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0
= 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80 dB.
<b>Câu 51: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với tần số 50Hz. Tốc độ </b>
truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 10cm và BM = 8cm. Hai dao
động thành phần tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động:
A. cùng pha. B. ngược pha. C. vuông pha. D. lệch pha 1200.
<b>Câu 52: Một sóng âm truyền trong khơng khí . Mức cường độ âm tại M và tại N lần lượt là 40 dB và 80 dB. </b>
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 1000 lần. B. 40 lần. C. 2 lần. D. 10000 lần.
<b>Câu 53: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài L mà trên dây chỉ duy nhất một nút sóng và một </b>
bụng sóng thì bước sóng bằng
A. 2L. B. L/4. C. 4L. D. L/2.
<b>Câu 54: Một sóng cơ học có tần số dao động là 850Hz, lan truyền trong khơng khí với vận tốc 340m/s. Hai </b>
điểm M,N cách nguồn âm lần lượt là d1 = 25cm và d2. Biết pha của sóng tại điểm M sớm pha hơn tại điểm N
là <i></i> / 4 rad.Giá trị của d2 là
A. 20cm. B. 30cm. C. 40cm. D. 50cm.
<b>Câu 55: Trên mặt nước nằm ngang. Tại hai điểm A và B cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ </b>
kết hợp,dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha. Biết vận
tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 m/s, coi biên độ sóng khơng đổi khi truyền đi. Số điểm dao động có biên
độ cực đại trên đoạn AB là
<b></b>
<b>---Câu 56: Khi có sóng dừng trên một dây đần hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng: </b>
A. một bước sóng. B. hai lần bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một phần hai bước sóng.
<b>Câu 57: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với </b>
biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ điểm đó tới các nguồn với k = 0; 1; 2; 3;...là:
A. <sub>2</sub> <sub>1</sub>
2
<i>d</i> <i>d</i> <i>k</i> . B. <i>d</i><sub>2</sub><i>d</i><sub>1</sub><i>k</i>. C. <sub>2</sub> <sub>1</sub> ( 1)
2
<i>d</i> <i>d</i> <i>k</i> <i></i>. D. <i>d</i><sub>2</sub><i>d</i><sub>1</sub>2<i>k</i>.
<b>Câu 58: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ dao động của bụng sóng là a. Tại điểm </b>
trên sợi dây cách bụng sóng ¼ bước sóng có biên độ dao động bằng:
A. a / 2. B. 0. C. a / 4. D. a.
<b>Câu 59: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1</b> và S2 dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, với
cùng biên độ A khơng thay đổi trong q trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa của hai sóng đó trên mặt
nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S1S2 có biên độ
A. cực đại. B. bằng A / 2. C. cực tiểu. D. bằng A.
<b>Câu 60: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định, sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là </b>
A.
2
<i>L</i>
. B. .
4
<i>L</i>
C. L. D. 2L.
<b>CHƯƠNG IV : DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ </b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM THEO CHỦ ĐỀ: </b>
Chủ đề 1: MẠCH DAO ĐỘNG, DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
<b>Câu 1. Mạch dao động điện từ điều hồ LC có chu kì </b>
A. Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. B. Phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
C. Phụ thuộc vào cả L và C. D. Không phụ thuộc vào L vàC.
<b>Câu 2. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 </b>
lần thì chu kì dao động của mạch
A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 2 lần. C. Giảm đi 4 lần. D. Giảm đi 2 lần.
<b>Câu 3. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên </b>
2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch
A. Không đổi. B. Tăng 2 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 4 lần.
<b>Câu 4. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc </b>
A. 2 LC B.
LC
2
C. LC D.
LC
1
<b>Câu 5. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng I = 0,05cos2000t (A). Tần số góc dao </b>
động của mạch là
A. 318,5 rad/s. B. 318,5 Hz. C. 2000 rad/s. D. 2000 Hz.
<b>Câu 6. Mạch dao động LC gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 2pF, (lấy </b>
)
10
2
Tần số dao động của mạch là
A. f = 2,5 Hz B. f = 2,5 MHz C. f = 1 Hz D. f = 1 MHz
<b>Câu 7. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng I = 0,02 cos 2000t (A). Tụ điện trong </b>
mạch có điện dung 5F. Độ tự cảm của cuộn cảm là
A. L = 50 mH. B. L = 50 H. C. L = 5.10 – 6 H. D. L = 5.10 – 8 H.
<b>Câu 8. Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ </b>
điện đến đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,20 mA. D. I = 6,34 mA.
<b>Câu 9. mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phương trình q = 4cos </b>
(2.104t)C. Tần số dao động của mạch là
<b></b>
<b>---Câu 10. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của </b>
mạch là
A. 200Hz B. 200rad/s C. 5.105 Hz D. 5.104rad/s
<b>Câu 11. Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 F</b> , ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V,
sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao
động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?
A. W 10mJ. B. W 5mJ. C. W 10kJ. D. W 5kJ.
<b>Câu 12. Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó? </b>
A. Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều.
B. Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi.
C. Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà.
D. Tăng thêm điện trở của mạch dao động.
Chủ đề 2: ĐIỆN TỪ TRƯỜNG
<i><b>Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không đúng. </b></i>
A. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy.
B. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh nó sinh ra một từ trường xốy.
C. Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xốy biến thiên.
D. Điện từ trường biến thiên tuần hồn theo thời gian, lan truyền trong khơng gian với vận tốc ánh sáng.
<i><b>Câu 14. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng? </b></i>
A. Dịng điện đẫn là địng chuyển động có hướng của các điện tích.
B. Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra.
C. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
D. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dịng điện dịch
<b>Câu 15. Phát biểu nào sau đây là khơng đúng khi nói về điện từ trường ? </b>
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xốy.
B. Điện trường xốy là điện trường có các đường sức là những đường cong khơng khép kín.
C. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
D. Điện từ trường có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện.
Chủ đề 3: SÓNG ĐIỆN TỪ
<i><b>Câu 16. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là khơng đúng ? </b></i>
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ khơng truyền được trong chân
không.
<i><b>Câu 17. Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là khơng đúng ? </b></i>
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Vận tốc sóng điện từ gần bằng vận tốc ánh sáng.
<b>Câu 18. Chọn câu đúng. </b>
A. Điện từ trường do một tích điểm dao động sẽ lan truyền trong khơng gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động khơng thể bức xạ sóng điện từ.
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân khơng nhỏ hơn nhiều vận tốc ánh sáng trong chân không.
D. tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số dao động của điện tích.
<b>Câu 19. Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li? </b>
A. Sóng dài B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
<b>Câu 20. Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li ? </b>
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
<b>Câu 21. Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin trong nước ? </b>
<b></b>
---Chủ đề 4: SỰ PHÁT VÀ THU SÓNG ĐIỆN TỪ
<b>Câu 22. Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vơ tuyến điện </b>
A. Sóng dài. B. Sóng trung. C. Sóng ngắn. D. Sóng cực ngắn.
<b>Câu 23. Nguyên tắc thu sóng điện từ dự vào: </b>
A. Hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.
B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của mơi trường.
D. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ.
<b>Câu 24. Sóng điện từ trong chân khơng có tần số f = 150 kHz,Bước sóng của sóng điện từ đó là </b>
A. 2000 m. B. 2000 km. C. 1000 m. D. 1000 km.
<b>Câu 25. Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880 pFva2 cuộn cảm L = 20 </b>H.
Bước sóng điện từ mà mạch thu được là
A. 100 m. B. 150 m. C. 250 m. D. 500 m.
<b>Câu 26. Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vơ tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100 </b>
H
(lấy 2 10).Bước sóng điện từ mà mạch thu được là.
A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.
<b>Câu 27. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1 </b>
F
. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nàosau đây ?
A. 31830,9 Hz. B. 15915,5 Hz. C. 503,292 Hz. D. 15,9155 Hz.
Chủ đề 5: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TỔNG HỢP KIẾN THỨC TRONG CHƯƠNG
<b>Câu 28. Khi mắc tụ điện có điện dung C1</b> với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng <sub>1</sub>60m;
khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng 180m. Khi mắc nối tiếp
C1 và C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A. 48 m. B. 70 m. C. 100m. D. 140 m.
<b>Câu 29. Khi mắc tụ điện có điện dung C1</b> với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng <sub>1</sub>60m;
khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng 180m. Khi mắc C1 và
C2 với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A. 48 m. B. 70 m. C. 100m. D. 140 m.
<b>Câu 30. khi mắc tụ điện có điện dung C1</b> với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi
mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz. Khi mắc C1 song song
C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu ?
A. f = 4,8 kHz. B. f = 7 kHz. C. f = 10 kHz. D. f = 14 kHz.
<b>B. TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP: </b>
<b>Câu 1: Mạch dao động là mạch kín gồm: </b>
A. Nguồn điện không đổi,tụ điện và cuộn cảm. B. Tụ điện và điện trở thuần.
C. Tụ điện và cuộn cảm. D. Cuộn cảm và điện trở thuần.
<b>Câu 2: Điện áp giữa hai bản tụ điện của mạch dao động LC </b>
A. không biến đổi theo thời gian. B. biến đổi trễ pha hơn dòng điện qua L là
2
<i></i>
.
C. có tần số gấp hai lần tần số của điện tích. D. có biên độ U0 tỉ lệ với điện dung của tụ điện.
<b>Câu 3: Ta có thể chọn cách nào sau đây để tăng chu kỳ dao động riêng của mạch LC lên 2 lần: </b>
A. tăng độ tự cảm L lên 2lần. B. tăng độ tự cảm L lên 2 lần.
C. tăng điện dung C lên 4 lần. D. giảm điện dung C đi 2 lần.
<b>Câu 4: Điều nào sau đây sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động: </b>
A. Cường độ dòng điện trong mạch dao động biến thiên điều hồ hình sin theo thời gian.
B. Năng lượng điện từ của mạch là đại lượng không đổi.
C. Tần số của dao động chỉ phụ thuộc vào L và C mà không phụ thuộc vào R.
<b></b>
<b>---Câu 5 : Sóng điện từ nào nêu dưới đây khơng bị phản xạ ở tầng điện li ? </b>
A. Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng dài.
<b>Câu 6: Trong mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do.Năng lượng từ trường bằng năng </b>
lượng của dao động khi:
A. Điện tích q ở tụ điện bằng 0. B. Cường độ tức thời i bằng 0.
C. Điện tích q ở tụ điện có giá trị lớn nhất. D. Cường độ tức thời i bằng giá trị hiệu dụng.
<b>Câu 7: Trong mạch dao động điện từ LC đang có dao động điện từ tự do.Cường độ dòng điện qua cuộn cảm </b>
bằng 0 thì :
A. Năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường.
C. Năng lượng điện trường bằng 0.
D. Năng lượng điện trường bằng năng lượng toàn phần của mạch dao động.
<b>Câu 8: Mạch dao động LC có điện trở thuần R = 0. Tích điện cho tụ điện rồi cho mạch dao động. Dao động </b>
trong mạch là:
A. dao động điện từ tự do. B. dao động điện từ tắt dần.
C. dao động điện từ duy trì. D. dao động điện từ cưỡng bức.
<b>Câu 9: Phát biều nào sau đây không đúng đối với mạch dao động LC: </b>
A. Cường độ dòng điện qua mạch biến thiên cùng tần số với điện tích của tụ điện.
B. Năng lượng từ trường biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đơi tần số dịng điện.
C. Giá trị cực đại của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường thì bằng nhau.
D. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến thiên tuần hoàn với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ của
điện tích.
<b>Câu 10: Mạch dao động LC có điện trở thuần R >0.Tích cho tụ điện rồi cho mạch dao động ,dao động trong </b>
mạch là:
A. dao động điện từ tự do. B. dao động điện từ tắt dần.
C. dao động điện từ duy trì. D. dao động điện từ cưỡng bức.
<b>Câu 11: Mạch dao động LC có điện trở thuần R >0.Nối hai đầu đoạn mạch với điện áp biến thiên hình sin </b>
theo thời gian thì trong mạch có dao động điện từ được gọi là:
A. dao động điện từ tự do. B. dao động điện từ tắt dần.
C. dao động điện từ duy trì. D. dao động điện từ cưỡng bức.
<b>Câu 12: Chọn phát biểu đúng. </b>
A. Điện từ trường lan truyền trong không gian với vận tốc truyền nhỏ hơn vận tốc ánh sáng.
B. Một điện tích điểm dao động sẽ tạo ra một điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian.
C. Điện trường chỉ tồn tại chung quanh điện tích.
D. Từ trường chỉ tồn tại chung quanh nam châm.
<b>Câu 13: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ ? </b>
A. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong chân không.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ tuân theo đúng định luật khúc xạ,phản xạ và có thể giao thoa với nhau.
D. Sóng điện từ được sử dụng trong thơng tin vơ tuyến.
<i><b>Câu 14: Sóng điện từ và sóng cơ học khơng có cùng tính chất nào sau đây: </b></i>
A. Có hiện tượng phản xạ. B. Có mang năng lượng
C. Truyền được trong chân khơng. D. Có hiện tượng giao thoa sóng.
<b>Câu 15: Dịng điện dịch là: </b>
A. dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do.
B. sự biến thiên của điện trường theo thời gian.
C. sự biến thiên của từ trường theo thời gian.
D. sự lan truyền điện từ trường trong không gian theo thời gian.
<b>Câu 16: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ? </b>
A. Hiện tượng cảm ứng điện từ B. Hiện tượng cộng hưởng điện
C. Hiện tượng tự cảm D. Hiện tượng từ hóa
<b>Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường? </b>
<b></b>
---D. Từ trường xoáy là tử trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
<b>Câu 18: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự biến thiên điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC. </b>
A. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với tần số góc 1
<i>LC</i>
<i> </i>
B. Điện tích của tụ điện biến thiên điều hịa với tần số góc <i></i> <i>LC</i>
C. Điện tích biến thiên theo thời gian theo hàm số mũ
D. Điện tích biến thiên theo thời gian với tần số góc 1
<i>LC</i>
<i></i> .
<b>Câu 19: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = </b>2
<i></i> mH và tụ C =
0, 8
<i>F</i>
<i></i>
<i></i> . Tần số riêng của dao động
trong mạch.
A. 20kHz B. 10kHz C. 7,5kHz D. 12,5kHz
<b>Câu 20: Cơng thức đúng tính bước sóng với các thơng số L, C của mạch chọn sóng máy thu vơ tuyến điện (c </b>
là vận tốc ánh sáng trong chân không) là:
A.
2
<i>c</i>
<i>LC</i>
<i></i>
<i></i>
B. <i>c</i>.2 <i>L</i>
<i>C</i>
<i></i> <i></i> C. <i></i> <i>c</i>.2<i></i> <i>LC</i> D. 2 <i>LC</i>
<i>c</i>
<i></i>
<i> </i>
<b>Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ? </b>
A. Điện từ trường do điện tích dao động bức xạ sẽ lan truyền trong khơng gian dưới dạng sóng.
B. Điện tích dao động khơng thể bức xạ ra sóng điện từ.
C. Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân
khơng.
D. Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động.
<b>Câu 22: Chọn câu sai ? </b>
A. Năng lượng từ trường trong mạch dao động tương ứng với động năng trong dao động cơ học.
B. Trong mạch dao động điện từ tự do, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn.
C. Năng lượng điện trường trong mạch dao động tương ứng với thế năng trong dao động cơ học.
D. Tại một thời điểm, năng lượng trong mạch dao động chỉ có thể là năng lượng điện trường hoặc
năng lường từ trường.
<b>Câu 24: Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. </b>
Biết dây dẫn có điện trở thuần khơng đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Gọi q0, U0 lần lượt
là điện tích cực đại và hiệu điện thế cực đại của tụ điện, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Biểu
<b>thức nào sau đây khơng phải là biểu thức tính năng lượng điện từ trong mạch ? </b>
A.
2
0
2
<i>LI</i>
<i>W </i> B.
2
0
2
<i>W </i> D.
<i>C</i>
<i>q</i>
<i>W</i>
2
2
0
<b>Câu 25: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung kháng. Nếu gọi I0</b> là
dòng điện cực đại trong mạch ; U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện. Hãy chọn kết quả đúng trong
những kết quả sau đây:
A. I0 = U0 <i>LC</i> B. I0 = U0
<i>C</i>
<i>L</i> C. I0 = U0
<i>L</i>
<i>C</i> D. I0 =
0
<i>U</i>
<i>LC</i>
<b>Câu 26: Cơng thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là </b>
A.
<i>C</i>
<i>I</i>
<i>W</i>
2
2
0
B.
2
0
2
<i>q</i>
<i>W</i>
<i>C</i>
C.
<i>C</i>
<i>q</i>
<i>W</i>
D. <i>W</i> <i>I</i>2/<i>L</i>
0
<b>Câu 27: Dao động duy trì khơng có tính chất nào nêu dưới đây ? </b>
A. Không tắt dần.
B. Có biên độ dao động khơng thay đổi theo thời gian.
C. Có chu kì dao động thay đổi theo nguồn năng lượng bổ sung.
D. Có năng lượng tồn phần của mạch dao động hầu như khơng đổi.
<b>Câu 28 : Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm tắt dần dao động điện từ trong một mạch dao </b>
động ?
<b></b>
C. Dây dẫn trong mạch có điện trở đáng kể.
D. Mạch dao động bức xạ sóng điện từ ra khơng gian xung quanh.
<b>Câu 29 : Điện trường xốy khơng có đặc điểm nào dưới đây ? </b>
A. Làm phát sinh từ trường biến thiên.
B. Các đường sức khơng khép kín.
C. Vectơ cường độ điện trường xoáy <i>E</i>có phương vng góc với vectơ cảm ứng từ <i>B</i>.
D. Không tách rời từ trường biến thiên.
<i><b>Câu 30 :Chọn câu phát biểu sai. Điện trường xoáy khác điện trường tĩnh ở chỗ </b></i>
A. có đường sức khép kín.
B. điện trường xốy xuất hiện khi điện tích chuyển động thẳng đều, còn điện trường tĩnh chỉ xuất
hiện khi điện tích đứng yên.
C. điện trường xoáy làm xuất hiện từ trường biến thiên, cịn điện trường tĩnh thì không.
D. điện trường xoáy do từ trường biến thiên sinh ra.
<b>Câu 31 : Sóng điện từ và sóng cơ học khơng có chung tính chất nào dưới đây ? </b>
A. Có tốc độ lan truyền phụ thuộc vào mơi trường. B. Có thể bị phản xạ, khúc xạ.
C. Truyền được trong chất không. D. Mang năng lượng.
<b>Câu 32 : Trong mạch dao động, tính từ lúc điện áp giữa hai bản tụ bằng 0, sau một phần tư của chu kì dao </b>
động điện từ thì các đại lượng nhận giá trị bằng không là
A. năng lượng từ trường trong cuộn cảm. B. năng lượng điện trường trong tụ điện.
C. điện áp giữa hai bản tụ. D. điện áp giữa hai đầu cuộn dây.
<b>Câu 33 : Nguyên tắc hoạt động của mạch chọn sóng trong máy thu sóng vơ tuyến là dựa trên hiện tượng </b>
A. giao thoa sóng điện từ. B. cộng hưởng dao động điện từ.
C. nhiễu xạ sóngđiện từ. D. phản xạ sóng điện từ.
<b>Câu 34 : Điện áp giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động là hai dao động điều hòa </b>
A. cùng pha. B. ngược pha.
C. lệch pha nhau <i></i> / 2 C. lệch pha nhau <i></i>/ 4
<i><b>Câu 35: Sóng điện từ và sóng cơ học khơng có cùng tính chất nào sau đây: </b></i>
A. Có hiện tượng phản xạ. B. Có mang năng lượng
C. Truyền được trong chân khơng. D. Có hiện tượng giao thoa sóng
<b>Câu 36: Tần số dao động riêng của mạch LC xác định bởi công thức: </b>
A. <i>f</i> 2<i></i> <i>LC</i> B. <i>f</i> 2 <i>L</i>
<i>C</i>
<i></i>
C. 1
2
<i>L</i>
<i>f</i>
<i>C</i>
<i></i>
D. 1
2
<i>f</i>
<i>LC</i>
<i></i>
<b>Câu 37: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm L = 2mH và một tụ xoay Cx</b>. Tìm giá trị Cx để chu kì riêng
của mạch là T = <i>1 s</i> .
A. 10pF B. 27,27pF C. 12,66pF D. 21,21pF
<b>Câu 38: Sóng FM của Đài Tiếng Nói Việt Nam có tần số 100MHz. Tìm bước sóng </b><i></i>.
A. 10m B. 3m C. 5m D. 1m
<b>Câu 39: Sóng FM của Đài Hà Nội có bước sóng </b> 10
3 <i>m</i>
<i></i> . Tần số của sóng là
A. 90MHz B. 120MHz C. 80MHz D. 140MHz
<b>Câu 40: Mạch dao động LC của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm L = 1mH và tụ xoay Cx</b>. Tìm giá
trị Cx để mạch thu được sóng vơ tuyến có bước sóng ngắn <i></i>= 75m.
A. 2,25pF B. 1,58pF C. 5,55pF D. 4,58pF
<b>Câu 41: Một mạch dao động có tụ điện C = 0,5</b><i></i>F. Để tần số dao động của mạch bằng 960Hz thì độ tự cảm
của cuộn dây là:
A. 52,8 H B. 0,345 H C. 3,3.102 H D. 5,49.10-2 H
<b>Câu 42: Một tụ điện </b><i>C</i>0,2<i>mF</i>. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị
bằng bao nhiêu ? Lấy <i></i>2 10.
A. 1mH. B. 0,5mH. C. 0,4mH. D. 0,3mH.
<b>Câu 43: Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 mH và tụ điện có điiện </b>
dung 0,1 F. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc
<b></b>
<b>---Câu 44: Mạch dao động của máy phát cao tần với L =5</b><i>H</i>và C =20pF. Hỏi sóng điện từ mà máy này phát
ra có bước sóng bao nhiêu?
<b>A. 18,85m B. 100m C. 37,9m D. 10m </b>
<b>Câu 45: Mạch dao động gồm cuộn cảm L và tụ điện C1</b> thì có tần số riêng là 160 kHz,khi thay tụ điện C1
bằng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là 120 kHz.Khi ghép C2 nối tiếp với C1 rồi mắc với L thì tần số
riêng của mạch là
A. 200kHz. B. 96kHz. C. 280kHz. D. 40kHz.
<b>Câu 46: Mạch dao động gồm cuộn cảm L và tụ điện C1</b> thì có tần số riêng là 160 kHz,khi thay tụ điện C1
bằng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là 120 kHz.Khi ghép C2 song song với C1 rồi mắc với L thì tần số
riêng của mạch là
A. 200kHz. B. 96kHz. C. 280kHz. D. 40kHz.
<b>Câu 47: Mạch dao động LC có C=500nF.Trong mạch có dao động điện từ tự do với điện áp ở tụ điện là </b>
u = 4cos(2000t) (V).Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch dao động là
A. )( )
2
2000
sin(
4 <i>t</i> <i>mA</i>
<i>i</i> <i></i> B.<i>i </i>0,4cos2000<i>t</i>(<i>mA</i>)
C.<i>i</i>0,004 cos(2000 )( )<i>t A</i> D. 0, 004 cos(2000 )( )
2
<i>i</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>
<b>Câu 48: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2µH, điện trở thuần R = 0. </b>
Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện
trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng
nào?
A. 2,05.10-7F ≤ C ≤ 14,36.10-7F B. 0,45.10-9F ≤ C ≤ 79,7.109F
C. 3,91.10-10F ≤ C ≤ 60,3.10-10F D. 0,12.10-8F ≤ C ≤ 26,4.10-8F
<b>Câu 49: Một mạch chọn sóng máy thu vơ tuyến điện gồm cuộn cảm L = </b><i>5 H</i> và một tụ xoay, điện dung
biến đổi từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF. Dải sóng máy thu được là
A. 10,5m – 92,5m B. 11m – 75m C. 15,6m – 41,2m D. 13,3m – 66,6m
<b>Câu 50: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125F và một cuộn cảm có độ tự cảm </b>
50H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện
cực đại trong mạch là
A. 7,5 2mA. B. 15mA. C. 7,5 2A. D. 0,15°.
<b>Câu 51: Điện tích trên hai bản của tụ điện của mạch dao động LC có dạng q = 80cos(10</b>6t+ )
2
<i></i>
nC. Cường
độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm
A. 0,08A. B.1,6.10-3 A. C. 8mA D. 0,16A.
<b>Câu 52: Một mạch dao động có độ tự cảm L = 0,04H và điện dung C. Cường độ dịng điện qua mạch có </b>
biểu thức: 2cos(106 )
2
<i>i</i> <i>t</i><i></i> <i>A</i>. Điện dung C của tụ điện là:
A.2,5.1010F. B.2,5nF. C.25<i>F</i>. D.25pF.
<b>Câu 53: Cho mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,4 mH và một tụ điện có điện dung C = 16pF .Biết </b>
lúc t = 0 cường độ dòng điện trong mạch cực đại và bằng 12mA.. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời
A. i = 12cos 1, 25.107
2
<i>t</i> <i></i> <i>mA</i>
B. I = 12cos
7
<i>1, 25.10 t</i> <i>mA</i>
C. i = 12cos
2
<i>t</i> <i></i> <i>mA</i>
<b>Câu 54: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và </b>cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4H. Điện trở thuần
của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây:
u = 80cos(2.106t - /2)V. Biểu thức của dòng điện trong mạch
A. i = 4sin(2.106t )A B. i = 0,4cos(2.106t - )A
C. i = 0,4cos(2.106t)A D. i = 40sin(2.106t
-2
)A
<b></b>
---cực đại là 5V. Năng lượng từ trường ---cực đại của mạch có giá trị là:
A. 31,25.10 J . 6 B. 12,5.10 J6
. C. 62,5.10 J6
. D. 6,25.10 J6
.
<b>Câu 56: Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là </b><i>i</i>0,05cos100<i>t</i>(<i>A</i>). Biểu thức điện tích
của tụ điện của tụ điện
A.
4
5.10
sin(100 )( )
2
<i>q</i> <i>t</i> <i></i> <i>C</i>
<i></i>
B.
4
5.10
cos(100 )( )
2
<i>q</i> <i>t</i> <i></i> <i>C</i>
<i></i>
C. )( )
2
100
cos(
10
.
5 4
<i>C</i>
<i>q</i> <i></i> <i></i>
<i></i>
D. 5.10 cos100 ( )
4
<i>C</i>
<i>t</i>
<i>q</i> <i></i>
<i></i>
<b>Câu 57: Tụ điện của mạch dao động có điện dung </b>C 1 F, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100V,
sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện
dao động đến khi dao động tắt hẳn
A. 10 mJ. B. 5 mJ. C. 10 kJ. D. 5 kJ.
<b>Câu 58: Một mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai </b>
bản tụ điện là 20 V. Biết mạch có điện dung 103F và độ tự cảm 0,05 H. Khi dòng điện trong mạch là 2 A
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
A. 10 2 V. B. 5 2 V. C. 10 V. D. 15 V.
<b>Câu 59: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung </b>5 F . Dao động
điện từ tự do của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu
tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A. <sub>4.10</sub>5<sub>J.</sub><sub> </sub> <sub> </sub><sub>B. </sub><sub>5.10</sub>5<sub>J.</sub><sub> </sub> <sub>C. </sub><sub>9.10</sub>5<sub>J.</sub> <sub>D. </sub><sub>10</sub>5<sub>J.</sub>
<b>Câu 60: Mạch dao động có cuộn cảm thuần với độ tự cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10F. Khi uC</b>
= 4V thì i = 30mA. Tìm biên độ I0 của cường độ dòng điện
A. I0 = 500mA. B. I0 = 50mA. C. I0 = 40mA. D. I0 = 20mA.
<b>Câu 61: Một mạch dao động LC, gồm tụ điện có điện dung C = 8nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự </b>
cảm L = 2mH. Biết hiệu điện thế cực đại trên tụ 6V. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6mA, thì
hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn cảm gần bằng
A. 4V B. 5,2V C. 3,6V D. 3V
<b>Câu 62: Người ta tích một điện tích q0</b> = 2.10-6C vào tụ điện của mạch dao động ,rồi cho nó phóng điện
trong mạch .Dao động trong mạch tắt dần do mất mát năng lượng .Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mạch khi
dao động đã tắt hẳn.Cho biết điện dung của tụ điện là C = 0,05<i>F</i>
A.4.10-5J B.2.10-5J. C.20J. D.40J.
<b>Câu 63: Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 2mH và một tụ điện có điện dung </b>
C = 3 nF, điện trở của mạch là R = 0,1 . Muốn duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên
tụ là 10 V thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có cơng suất tối thiểu bằng
A. 7,5.10-6 W B. 2,5.10-3 W C. 1,5.10-5 W D. 1,5.10-3 W
<b>Câu 64 : Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là Uo</b>=2V. Tại
thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A. 0,5V. B. 2
3V. C. 1V. D. 1,63V.
<b>Câu 65 : Một mạch dao động gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH và một tụ điện. Mạch dao động tự </b>
do nhờ được cung cấp năng lượng 2.10-6J. Tại thời điểm năng lượng từ trường bằng năng lượng điện trường
thì cường độ dịng điện trong mạch là