Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KHỐI 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (264.15 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>1 </b>


<b>ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ II </b>
<b>MƠN: VẬT LÍ 7 </b>
<b>I. U CẦU CHUNG: </b>


- Ơn tập lại kiến thức từ bài 17 đến bài 28


- Nắm được các cơng thức tính và nội dung trong chương trình để làm bài
<b>II. CHUẨN BỊ: </b>


- Nội dung trọng tâm từ bài 17 đến bài 28
<b>III. NỘI DUNG CỤ THỂ: </b>


<b>STT </b>


<b>TÊN BÀI </b> <b>KIẾN THỨC TRỌNG TÂM </b>


<i>1 </i>


<i><b>Bài 17:sự </b></i>
<i>nhiễm điện do </i>


<i>cọ xát </i>


- có thể làm cho nhiều vật nhiễm điện bằng cách cọ xát.
- Vật bị nhiễm điện có khả năng hút các vật khác.
<i><b>2 </b></i> <i><b>Bài 18: Hai </b></i>


<i><b>laoi5 điện tích. </b></i>



- Có hai loại điện tích là điện tích âm và điện tích dương.


- Hai vật nhiễm điện cùng loại thì đẩy nhau, khác loại thì hút nhau.
- Vật nhiễm điện âm khi nhận thêm electron, vật nhiễm điện dương khi
mất bớt electron.


- sơ lược về cấu tạo nguyên tử.
<b>3 </b> <i><b>Bài 19:Dòng </b></i>


<i>điện-nguồn </i>
<i><b>điện. </b></i>


- Dòng điện là dịng các điện tích dịch chuyển có hướng.


- Nguồn điện có khả năng cung cấp dịng điện cho các thiết bị điện động.
- Nguồn điện như Pin và acquy


- Mỗi nguồn điện đều có hai cực: cực âm và cực dương.
<b>4 </b> <b>Bài 20 </b>


<i>Chất dẫn điện </i>
<i>và chất cách </i>
<i>điện. dòng điện </i>
<i>trong kim loại. </i>


- Chất dẫn điện là chất cho phép dịng điện đi qua. VD: đồng, nhơm,
nước,…


- Chất cách điện là chất khơng cho phép dịng điện đi qua.VD: nhựa, thủy
tinh, gỗ khô….



- Lưu y: +chất dẫn điện tốt nhất là bạc.
+ Chất cách điện tốt nhất là sứ.


+ Chất cách điện thường được sử dụng nhiều nhất là nhựa.
- Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do dịch chuyển có
hướng.


<b>5 </b> <b>Bài 21 </b>
<i>Sơ đồ mạch </i>
<i>điện- chiều </i>
<i>dịng điện. </i>


- các kí hiệu quy ước như:


+ Nguồn điện(1pin hay 1 acquy):
+ nguồn điện(2pin, 2 acquy)
+ Bóng đèn,


+ Công tắc mở
+ cơng tắc đóng


- Quy ước về chiều dòng điện trong sơ đồ mạch điện: Chiều dòng điện là
<b>chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của </b>
<b>nguồn điện. </b>


<b>6 </b> <b>Bài 22-23 </b>
<i>Các tác dụng </i>
<i>của dịng điện. </i>



- Tác dụng nhiệt: vật dẫn nóng lên khi có dịng điện chạy qua


- tác dụng phát sáng: Dịng điện có thể làm sáng bóng đèn bút thử điện và
đèn đi ốt phát quang.


- Tác dụng từ của dịng điện: Dịng điện có thể làm quay kim nam châm.
- Tác dụng hóa học: Dịng điện có thể tách đồng ra khỏi dung dịch đồng
sunfat.


- Tác dụng sinh lí: Dịng điện làm cho cơ thể người và động vật bị co
giật,…


<b>7 </b>


<b>‘ </b>


<b>Bài 24 </b>
<i>Cường độ dòng </i>
<i>điện. </i>


<i>- </i>Cường độ dịng điện kí hiệu chữ I


<b>- Đơn vị đo cường độ dịng điện là ampe, kí hiệu</b><i><b>: A </b></i>


( ngồi ra để do cường độ dịng điện nhỏ ta dùng đơn vị<i><b> miliampe, </b></i>kí hiệu:
<b>mA) 1A = 1000mA; 1mA = 0,001A. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>2 </b>
<b>8 </b> <b>Bài 25 </b>



<i>Hiệu điện thế </i>


<i>- </i>Hiệu điện thế kí hiệu chữ U


<b>- Đơn vị đo hiệu điện thế là Vôn, kí hiệu</b><i><b>: V </b></i>
( ngồi ra:


+ để đo hiệu điện thế nhỏ ta dùng đơn vị<i><b> milivơn, </b></i>kí hiệu: mV)
<b> + để đo hiệu điện thế lớn ta dùng đơn vị</b><i><b> kilovơn, </b></i>kí hiệu: kV
<b> 1V = 1000mV; 1mV = 0,001V. 1kV = 1000V </b>
- Dụng cụ đo hiệu điện thế là Vơn kế, kí hiệu:


- Mắc vôn kế song song vào mạch để đo hiệu điện thế.
<b>9 </b> <b>Bài 26 </b>


<i>Hiệu điện thế </i>
<i>giữa hai đầu </i>
<i>dụng cụ dùng </i>
<i>điện. </i>


<b>- Hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ dùng điện khi mạch hở ln bằng </b>
khơng ( khơng có hiệu điện thế )


<b>- Số vôn ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết hiệu điện thế định mức để dụng </b>
cụ đó hoạt động bình thường.


<b>10 </b> <b>Bài 27 </b>
<i>Đo cường độ </i>
<i>dòng điện và </i>
<i>hiệu điện thế </i>


<i>trong đoạn </i>
<i>mạchgồm 2 </i>
<i>đèn mắc nối </i>
<i>tiếp. </i>


<b>- cường độ dòng điện trong mạch chính bằng cường độ dịng điện qua hai </b>
bóng đèn. I = I<b>1 = I2 </b>


( I1 là cường độ dòng điện qua đèn 1, I2 là cường độ dòng điện qua đèn 2, I


là cường độ dịng điện trong mạch chính)


<b>- Hiệu đện thế trong mạch chính bằng tổng hiệu điện thế qua hai bóng đèn. </b>
<b>U= U1 + U2 </b>


( U: hiệu điện thế mạch chính, U1: hiệu điện thế qua đèn 1, U2: hiệu điện


thế qua đèn 2)
<b>11 </b> <b>Bài 28 </b>


<i>Đo cường độ </i>
<i>dòng điện và </i>
<i>hiệu điện thế </i>
<i>trong đoạn </i>
<i>mạch gồm 2 </i>
<i>đèn song </i>
<i>song. </i>


<b>- cường độ dòng điện trong mạch chính bằng tổng các cường độ dịng điện </b>
qua hai bóng đèn. I = I<b>1 + I2 </b>



( I1 là cường độ dòng điện qua đèn 1, I2 là cường độ dòng điện qua đèn 2, I


là cường độ dịng điện trong mạch chính)


<b>- Hiệu đện thế trong mạch chính bằng hiệu điện thế qua hai bóng đèn. </b>
<b> U= U1 = U2 </b>


( U: hiệu điện thế mạch chính, U1: hiệu điện thế qua đèn 1, U2: hiệu điện


thế qua đèn 2)


<b>MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ BÀI TẬP TỰ LUẬN </b>
<b>Môn: Vật lý 7 </b>


<b>I/ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: </b>


<b>Câu 1: Vật bị nhiễm điện có khả năng </b>


A. làm sáng bóng đèn của bút thử điện. B. đẩy các vật nhẹ.


C. đẩy hoặc hút các vật khác. D. làm sáng bóng đèn sợi đốt.
<b>Câu 2:Vật nào sau đây có các electron tự do? </b>


A. Một đoạn dây nhôm. B. Một thanh thủy tinh.
C. Một thanh gỗ khô. D. Một đoạn dây nhựa.
<b>Câu 3: Đơn vị đo hiệu điện thế là: </b>


A. Vôn (V) B. Ampe (A) C. Oát (W) D. Jun (J)



<b>Câu 4: Trường hợp nào sau đây có hiệu điện thế bằng khơng? </b>
A. Giữa hai đầu của bóng đèn pin được tháo rời khỏi đèn pin.
B. Giữa hai đều của bóng đèn điện đang sáng.


C. Giữa hai cực của pin còn mới.


D. Giữa hai cực của acquy đang thắp sáng đèn của xe máy.
<b>Câu 5: Dụng cụ nào dưới đây không phải là nguồn điện: </b>


A. Acquy B. Pin


C. Bóng đèn điện đang sáng. D. Đinamô lắp ở xe đạp.
<b>Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng nhất? </b>


A. Dòng điện là dịng chuyển dời có hướng của các điện tích âm.
B. Dịng điện là dịng chuyển dời có hướng của các điện tích.
C. Dịng điện là dịng chuyển dịi có hướng của các điện tích dương.
D. Dịng điện là dịng chuyển dịi có hướng của các nguyên tử.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>3 </b>
<b>Câu 7: Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây? </b>


A. Một thanh thước nhựa đã được cọ xát.


B. Đường dây điện trong gia đình khi cầu dao ngắt.
C. Một bóng đèn đag sáng.


D. một chiếc pin đặt trên bàn.
<b>Câu 8: Đơn vị đo cường độ dòng điện là: </b>



A. Vôn (V) B. Ampe (A) C. Oát (W) D. Jun (J)


<b>Câu 9: Để đo cường độ dòng điện ta dùng dụng cụ gì? </b>


A. Am pe kế B. Vơn kế C. Nhiệt kế D. Oát kế.


<b>Câu 10: Để đo hiệu điện thế ta dùng dụng cụ gì? </b>


A. Am pe kế B. Vơn kế C. Nhiệt kế D. Tốc kế.


<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN</b>:


<b>Câu 1: </b>Dịng điện là gì? Dịng điện trong kim loại là gì?
<b>Câu 2:</b> Chất dẫn điện là gì? Chất cách điện là gì? Cho ví dụ?


<b>Câu 3:</b> Có mấy loại điện tích? Chúng tương tác với nhau như thế nào?


<b>Câu 4</b>: Nêu sơ lược về cấu tạo nguyên tử?


<b>Câu 5</b>: khi quạt gió quay, cánh quạt có thể thổi bụi bay đi rất xa nhưng cách quạt lại bị bụi bám nhiều? Hãy giải


thích tại sao?


<b>Câu 6</b>: Nêu quy ước về chiều dòng điện trong sơ đồ mạch điện?
<b>Câu 7</b>: Khi nào vật nhiễm điện âm? Khi nào vật nhiễm điện dương?


<b>Câu 8</b>: Dúng các kí hiệu vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 1 pin( 1 acquy), một cơng tắc đóng, một bóng đèn và các dây


nối. Dùng mũi tên xác định chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện vừa vẽ được?



<b>Câu 9</b>: Dúng các kí hiệu vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 2 pin( 2 acquy), một cơng tắc đóng, một bóng đèn và các dây
nối. Dùng mũi tên xác định chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện vừa vẽ được?


<b>Câu 10</b>: vẽ sơ đồ mạch điện ( dựa vào mạch điện lắp sẳn đã cho ) và xác định chiều dòng điện trong sơ đồ mạch


điện vừa vẽ.


<b>Câu 11: </b>Đổi đơn vị cho các giá trị sau:


a) 1020mA = ………A b) 0,45A = ……….mA


c) 150mV =…………V d) 3,2V =………….mV


d) 3kV =……….V e) 0,62V = ………..kV


<b>Câu 12: : Trong sơ đồ mạch điện </b><i>hình 1, </i>


<i> a) </i>Biết cường độ dòng điện qua đèn Đ1 là I1=0,5A .


Tính cường độdịng điện I2 qua đèn Đ2 và cường độ dịng


điện I trong mạch chính.
b) Nếu nguồn điện có hiệu điện thế là U = 6V


và hiệu điện thế ở hai đầu đèn Đ2 là U2 = 3V.


Tính hiệu điện thế U1 ở hai đầu đèn Đ1.


<b>Câu 13: Trong sơ đồ mạch điện </b><i>hình 2, </i>



<i> a) </i>Biết cường độ dòng điện qua đèn Đ2 là I2=1,5A .


Tính cường độdịng điện I1 qua đèn Đ1 và cường độ dòng


điện I trong mạch chính.
b) Nếu hiệu điện thế ở hai điểm U13 = 6V


và hiệu điện thế ở hai điểm U23 = 3V. ● ● ●


Tính hiệu điện thế ở hai điểm U12


<b>Câu 14: Trong sơ đồ mạch điện </b><i>hình 3,</i>


<i> </i>a<i>) </i>Biết cường độ dòng điện qua đèn Đ2 là I2=1,25A


và cường độ dòng điện I1 qua đèn Đ1 là I1 = 0,75A.


Tính cường độ dịng điện I chạy trong mạch chính.
b) Nếu nguồn điện có hiệu điện thế U = 9V. Tính


hiệu điện thế U1 qua Đ1 và hiệu điện thế U2 qua đèn 2.


<b>+ </b>
<b>Hình 1 </b>


<b>I2</b>


<b>_ </b>
<b>I1</b>



<b>K </b>


<b>Đ1 </b> <b>Đ2</b>


<b>Hình 2 </b>
<b>+ _ </b>


<b>K </b>


<b>1 </b>
<b>1</b>


<b>Đ1 </b> <b>Đ2</b>


<b>2</b>


<b>● </b> <b>3<sub>● </sub></b>


<b>I</b>
<b>1 </b>


<b>I</b>
<b>2</b>


<b>+ _ </b>


<b>K </b>


<b>Đ1 </b>



<b>Đ2</b>


</div>

<!--links-->

×