Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (413.09 KB, 10 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i><b>CHỦ ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG </b></i>
<i><b>1 - Từ trường : </b></i>
<i><b>Đ/N: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự </b></i>
<i><b>xuất hiện của lực từ tác dụng lên nam châm hay một dòng điện đặt trong nó . </b></i>
<i><b>Đặc trưng của từ trường là cảm ứng từ ký hiệu là đơn vị của cảm ứng từ là T ( Tesla) </b></i>
<i><b>Quy ước : Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam - Bắc của kim nam châm </b></i>
<i><b>cân bằng tại điểm đó </b></i>
<i><b>2 - Đường sức từ : </b></i>
<i><b>Đ/N :</b><b> Đường sức từ là đường được vẽ trong từ trường sao cho hướng của tiếp tuyến tại bất kỳ điểm </b></i>
<i><b>nào trên đường đó cũng trùng với hướng của véc tơ cảm ứng từ tại điểm đó. </b>B</i><i><sub>M</sub></i>
<i><b>Tính chất : M </b></i>
<i><b>Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một </b></i>
<i><b>đường sức từ </b></i>
<i><b>Các đường sức từ là những đường cong khép kín </b></i>
<i><b>hoặc vô hạn ở 2 đầu </b></i>
<i><b>Chiều của đường sức từ tuân theo những quy tắc </b></i>
<i><b>xác định ( quy tắc nắm tay phải , quy tắc đinh </b></i>
<i><b>ốc…) </b></i>
<i><b>Quy ước : Vẽ các đường cảm ứng từ sao cho chỗ nào từ trường mạnh thì các </b></i>
<i><b>đường sức dày và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa </b></i>
<i><b>- Từ trường đều là một từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm đều bằng nhau, đường sức </b></i>
<i><b>của từ trường đều là những đường thẳng song song, cách đều nhau.</b><b> </b></i>
<i><b>CHỦ ĐỀ 2: TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY TRONG CÁC DÂY DẪN CĨ HÌNH </b></i>
<i><b>DẠNG ĐẶC BIỆT. </b></i>
<i><b>1.Từ trường của dòng điện thẳng dài vô hạn . </b></i>
<i><b>Vecto cảm ứng từ </b>B</i><i><b>:</b></i>
<i><b>Điểm đặt: tại điểm đang xét </b></i>
<i><b>Phương: tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm ta xét </b></i>
<i><b>Chiều : theo quy tắc bàn tay phải </b></i>
<i><b>Độ lớn: </b></i> 7
2.10 <i>I</i>
<i>B</i>
<i>r</i>
<i><b>Trong môi trường có độ từ thẩm µ thì : </b></i> 7
2.10 <i>I</i>
<i>B</i>
<i>r</i>
<i><b>Trong đó: </b></i>
<i><b>I </b></i> <i><b>: Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn. (A) </b></i>
<i><b>r </b></i> <i><b>: Khoảng cách từ điểm khảo sát đến dòng điện. (m) </b></i>
<i><b>B </b></i> <i><b>: Cảm ứng từ. (T: Tesla) </b></i>
<i><b>Quy tắc nắm bàn tay phải : </b></i>
<i><b>Dùng bàn tay phải nắm lấy dây dẫn sao cho ngón cái chỉ theo chiều dịng điện , khi đó </b></i>
<i><b>các ngón kia khum lại cho ta chiều của đường sức từ (chiều của từ trường </b>B</i> <i><b>) </b></i>
<i><b>2. Từ trường của dòng điện trong khung dây tròn:</b><b> </b></i>
<i><b>Vecto cảm ứng từ </b>B</i>
<i><b>Điểm đặt: tại tâm khung dây </b></i>
<i><b>Phương: tiếp tuyến với đường sức từ tại điểm ta xét </b></i>
<i><b>Chiều : theo quy tắc nắm bàn tay phải </b></i> <i><b> </b></i>
<i><b> Độ lớn: </b></i> <i><b> </b></i>
<i><b>Đối với khung có 1 vịng dây: </b></i>
<i>R</i>
<i>I</i>
<i>B</i>2.107 <i><b>. </b></i>
<i><b>Đối với khung có N vịng dây : </b></i>
<i>R</i>
<i>I</i>
<i>N</i>
<i>B</i> 7
10
.
2
.
<i><b>. </b></i>
<i><b>Trong đó: </b></i>
<i><b>I </b></i> <i><b>: Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn. (A) </b></i>
<i><b>R </b></i> <i><b>: Khoảng cách từ điểm khảo sát đến dòng điện. (m) </b></i>
<i><b>B </b></i> <i><b>: Cảm ứng từ. (T: Tesla) </b></i>
<i><b>Dịng điện thẳng có chiều </b></i>
<i><b>hướng về phía sau </b></i>
<i><b>Dịng điện thẳng có chiều </b></i>
<i><b>Quy tắc nắm bàn tay phải: </b></i>
<i><b>Khum bàn tay phải theo vòng dây của khung sao cho chiều từ cổ tay đến các ngón tay trùng </b></i>
<i><b>với chiều dịng điện trong khung , ngón cái choãi ra chỉ chiều các đường sức từ xuyên qua </b></i>
<i><b>mặt phẳng dòng điện" </b></i>
<i><b> 3.Từ trường của dòng điện trong ống dây dài:</b><b> </b></i>
<i><b>Vecto cảm ứng từ </b>B</i><i><b>trong lòng ống dây: </b></i>
<i><b>Phương </b></i> <i><b>: song song với trục ống dây. </b></i>
<i><b>Chiều : theo quy tắc nắm tay phải </b></i>
<i><b>Độ lớn </b></i> <i><b>:</b></i> <i>B</i> 4 .10 7 <i>N</i> <i>I</i> 4 .10 7<i>n I</i>.
<i>l</i>
<i><b>Trong đó: </b></i>
<i><b>I </b></i> <i><b>: Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn (A) </b></i>
<i>N</i>
<i>n</i>
<i>l</i>
<i><b> : số vòng dây trên mỗi mét chiều dài(m</b><b>-1</b><b>) </b></i>
<i><b>N </b></i> <i><b>: số vòng dây </b></i>
<i><b>l </b></i> <i><b>:Chiều dài ống dây (m)</b><b> </b></i>
<i><b>Quy tắc nắm tay phải </b></i>
<i><b>CHỦ ĐỀ 3: LỰC TỪ </b></i>
<i><b>1.Lực từ:</b><b> lực từ </b>F</i><i><b> tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện </b></i>
<i><b>đặt trong từ trường đều có: </b></i>
<i><b>Điểm đặt: tại trung điểm của dịng điện </b></i>
<i><b>Phương: </b></i><i><b>vng góc với dịng điện I và vng góc với đường </b></i>
<i><b>sức từ tức vng góc với mp</b></i>
<i><b>Chiều : được xác định theo quy tắc bàn tay trái </b></i>
<i><b>Quy tắc bàn tay trái: Để bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều </b></i>
<i><b>từ cổ tay đến ngón tay là chiều dịng điện, khi đó ngón cái choãi ra 90</b><b>0</b><b><sub> chỉ chiều của lực từ </sub></b></i>
<i><b>Độ lớn: </b></i> <i>F</i> <i>IBl</i>sin
<i><b>Trong đó </b></i>
<i><b>Nếu </b></i>
<sub></sub><i><b><sub> F = 0 </sub></b></i><sub></sub><i><b><sub> dây dẫn // hoặc </sub></b></i><sub></sub><i><b><sub> với cảm ứng từ thì khơng </sub></b></i>
<i><b>chịu tác dụng của lực từ </b></i>
<i><b>Nếu </b></i> 90 <i>F</i> <i>Fm</i>ax <i>IBl</i>
<i><b>2. Lực Lorentz (Lo-ren-xơ): lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động </b></i>
<i><b>Khi một điện tích chuyển động trong từ trường, nó sẽ chịu tác dụng của lực từ gọi là lực </b></i>
<i><b>Lorentz </b></i>
<i><b>Lực Lorentz có: </b></i>
<i><b>Điểm đặt </b></i> <i><b>: trên điện tích </b></i>
<i><b>Phương </b></i> <i><b>: </b></i><i><b> mp (</b>v B</i>, <i><b>) </b></i>
<i><b>Chiều : Xác định theo quy tắc bàn tay trái </b></i>
<i><b>Quy tắc bàn tay trái: đặt bàn tay trái duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ xuyên </b></i>
<i><b>vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay trùng với chiều của vecto vận tốc của </b></i>
<i><b>điện tích, khi đó ngón tay cái chỗi ra 90</b><b>0</b><b><sub> chỉ chiều của lực Lorentz nếu hạt mang điện </sub></b></i>
<i><b>dương và chiều ngược lại nếu hạt mang điện âm </b></i>
<i><b>Cường độ dòng điện (A) </b></i>
<i><b>Cảm ứng từ (T) </b></i>
<i><b>Chiều dài dây dẫn (m) </b></i>
<i><b>Góc hợp bởi </b>B</i><i><b> và </b>l</i>
<i><b>Lực từ tác dụng lên đoạn dây (N) </b></i>
BM
<i><b>Độ lớn </b></i> <i><b><sub>: </sub></b></i> <i>fL</i> <i>q vB</i>sin
<i><b>q </b></i> <i><b>: điện tích của hạt (C) </b></i>
<i><b>v </b></i> <i><b>: vận tốc của hạt (m/s) </b></i>
<i><b>B </b></i> <i><b>: cảm ứng từ (T) </b></i>
<i><b>f</b><b>L</b></i> <i><b>: lực Lorentz (N) </b></i>
<i><b>Dạng 1 : Xác định cảm ứng từ của các dây dẫn có hình dạng đặc biệt </b></i>
<i><b>Phương pháp : </b></i>
<i><b>Vận dụng các kiến thức về cảm ứng từ của dòng điện trong các mạch điện đơn giản. </b></i>
<i><b> - Về độ lớn : độ lớn cảm ứng từ của </b></i>
<i><b>* Dòng điện thẳng dài: </b></i>
<i>r</i>
<i>I</i>
<i>B</i> 7
10
.
2
<i><b>. </b></i>
<i><b>* Dòng điện tròn: </b></i>
<i>R</i>
<i>I</i>
<i>N</i>
<i>B</i> .2.107 <i><b> (Tại tâm O khung dây có N vịng dây) </b></i>
<i><b>* Ống dây dài: </b></i>
<i>l</i>
<i>N</i>
<i>n</i>
<i><b> - Dựa vào các qui tắc đã học để xác định phương chiều của véctơ cảm ứng từ.</b></i>
<i><b> </b></i>
<i><b>Câu 1.</b></i> <i><b>Một dây dẫn thẳng dài có dịng điện cường độ I = 0.5A đặt trong khơng khí </b></i>
<i><b>a.</b></i> <i><b>Tính cảm ứng từ tại M cách dây 4cm </b></i>
<i><b>b.</b></i> <i><b>Cảm ứng từ tại N có độ lớn 10</b><b>-6</b><b>T. Xác định khoảng cách từ dây dẫn tới N </b></i>
<i><b>Câu 2.</b></i> <i><b>Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây </b></i>
<i><b>dẫn 10 (cm) có độ lớn bằng bao nhiêu? </b></i>
<i><b>ĐS: 2.10</b><b>-6</b><b><sub>(T) </sub></b></i>
<i><b>Câu 3.</b></i> <i><b>Một dịng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ </b></i>
<i><b>do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10</b><b>-5</b><b><sub> (T). Điểm M cách dây một </sub></b></i>
<i><b>khoảng bao nhiêu? </b></i>
<i>f</i>
B
<i><b>ĐS: 2,5 (cm) </b></i>
<i><b>Câu 4.</b></i> <i><b>Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng </b></i>
<i><b>từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10</b><b>-5</b><b><sub> (T). Tính cường độ dịng điện chạy trên dây.</sub></b></i>
<i><b>ĐS: 10 (A) </b></i>
<i><b>Câu 5.</b></i> <i><b>Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10</b><b>-6</b><b><sub>(T). </sub></b></i>
<i><b>Tính đường kính của dịng điện đó. </b></i> <i><b>ĐS: 20 (cm) </b></i>
<i><b>Câu 6.</b></i> <i><b>Một khung dây trịn bán kính R = 30cm gồm 10 vòng dây giống nhau, cường độ dòng </b></i>
<i><b>điện qua mỗi vòng dây là 0,3A. Xác định cảm ứng từ tại tâm khung dây </b></i>
<i><b>Câu 7.</b></i> <i><b>Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). cảm </b></i>
<i><b>ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10</b><b>-4</b><b><sub> (T). Tính số vòng dây của ống dây.</sub></b></i>
<i><b>ĐS: 497 </b></i>
<i><b>Câu 8.</b></i> <i><b>Một dây dẫn trịn bán kính R = 5cm, dòng điện chạy trong dây dẫn có cường độ 5A. </b></i>
<i><b>xác định cảm ứng từ tại tâm O của dây dẫn </b></i>
<i><b>ĐS: 6,28.10</b><b>-5</b><b><sub> T </sub></b></i>
<i><b>Phương pháp: </b></i>
<i><b>- Áp dụng nguyên lý chồng chất từ trường </b></i>
<i>n</i>
<i>i</i>
<i>i</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
1
<i><b>*</b><b>Nếu </b>B B</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub><i><b> cùng phương: </b></i>
<i><b>-Cu</b><b>̀ng chiều: </b>B</i><i>B</i>1<i>B</i>2<i><b> </b></i>
<i><b>-Ngược chiều: </b>B</i> <i>B</i>1<i>B</i>2 <i><b> </b></i>
<i><b>*Nếu </b>B B</i>1, 2<i><b> vuông góc nhau: </b></i>
2 2
1 2
<i>B</i> <i>B</i> <i>B</i> <i><b> </b></i>
<i><b>*Nếu </b>B B</i>1, 2<i><b> cùng độ lớn và hợp với nhau một góc </b></i><i><b>: </b></i> 2. 2. .cos1
2
<i>B</i> <i>OH</i> <i>B</i> <i>B</i> <i><b> </b></i>
<i><b>*Tổng quát, khi </b>B B</i>1, 2<i><b> khác độ lớn và hợp với nhau một góc α. </b></i>
2 2 2
1 2 2. .1 2.cos
<i>B</i> <i>B</i> <i>B</i> <i>B B</i>
<i><b>Lưu ý:Cảm ứng từ tổng hợp triệt tiêu. </b></i>
<i><b>Cảm ứng từ tổng hợp tại một điểm triệt tiêu khi: </b>B</i><i>B</i>1<i>B</i>2 0<i><b> </b></i>
<i><b>-Cộng lần lượt ca</b><b><sub>́ c véc tơ theo quy tắc hình bình hành, đưa hê ̣ về còn hai véc tơ cảm </sub></b></i>
<i><b>ứng từ. Hai véc tơ này phải trực đối nhau (cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn). </b></i>
<i><b>Câu 1.</b></i> <i><b> Hai dây dẫn dài song song với nhau, nằm cố định trong cùng một mặt phẳng, </b></i>
<i><b>cách nhau d = 16cm. dòng điện trong 2 dây I</b><b>1</b><b> = I</b><b>2</b><b> = 10A. Tính cảm ứng từ tại những </b></i>
<i><b>điểm nằm trong mặt phẳng trên và cách đều hai dây dẫn trong 2 trường hợp: </b></i>
<i><b>Câu 2.</b></i> <i><b>Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau d = 8cm trong khơng khí. </b></i>
<i><b>Dịng điện trong hai dây là I</b><b>1</b><b> = 10A, I</b><b>2</b><b> = 20A và ngược chiều nhau. Tìm cảm ứng từ </b></i>
<i><b>tại: </b></i>
<i><b>a.</b></i> <i><b>Tại M cách mỗi dây 4cm </b></i>
<i><b>b.</b></i> <i><b>Tại N cách dây I</b><b>1</b><b> 8cm, cách I</b><b>2</b><b> 16cm </b></i>
<i><b>Câu 3.</b></i> <i><b>Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn, đặt song song trong khơng khí cách nhau một </b></i>
<i><b>khoảng d = 10cm, có dòng điện cùng chiều I</b><b>1 </b><b>= I</b><b>2 </b><b>= I = 2,4A đi qua. Tính cảm ứng từ </b></i>
<i><b>tại: </b></i>
<i><b>a.</b></i> <i><b>M cách I</b><b>1</b><b> và I</b><b>2 </b><b>một khoảng R=5cm. </b></i>
<i><b>b.</b></i> <i><b>N cách I</b><b>1 </b><b>:R</b><b>1</b><b>=20cm, cách I</b><b>2</b><b>: R</b><b>2</b><b>=10cm. </b></i>
<i><b>c.</b></i> <i><b>P cách I</b><b>1 </b><b>:R</b><b>1</b><b>=8cm, cách I</b><b>2</b><b>: R</b><b>2</b><b>=6cm. </b></i>
<i><b>Câu 4.</b></i> <i><b>Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dịng điện </b></i>
<i><b>chạy trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau. Tính cảm ứng từ tại </b></i>
<i><b>điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) </b></i>
<i><b>ĐS: 1.10</b><b>-5</b><b><sub> (T) </sub></b></i>
<i><b>Câu 5.</b></i> <i><b>Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau cách nhau 40 (cm). Trong hai dây </b></i>
<i><b>có hai dịng điện cùng cường độ I</b><b>1</b><b> = I</b><b>2</b><b> = 100 (A), cùng chiều chạy qua. Cảm ứng từ do </b></i>
<i><b>hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I</b><b>1</b><b> 10 </b></i>
<i><b>(cm), cách dòng I</b><b>2</b><b> 30 (cm) có độ lớn là bao nhiêu? </b></i>
<i><b>ĐS: 24.10</b><b>-5</b><b><sub> (T) </sub></b></i>
<i><b>Câu 6.</b></i> <i><b>Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong khơng khí cách nhau d = 6cm, </b></i>
<i><b>có các dòng điện ngược chiều I</b><b>1</b><b>= 1A, I</b><b>2</b><b>= 2A. Định vị trí những điểm có cảm ứng từ </b></i>
<i><b>bằng 0. </b></i>
<i><b>Câu 7.</b></i> <i><b>Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong khơng khí cách nhau 6cm có </b></i>
<i><b>các dịng điện I</b><b>1</b><b> = 1A, I</b><b>2</b><b> = 4A đi qua. Xác định những điểm có cảm ứng từ gây bởi hai </b></i>
<i><b>dịng điện bằng khơng? Xét trong hai trường hợp: </b></i>
<i><b>a.</b></i> <i><b>I</b><b>1</b><b>, I</b><b>2</b><b> cùng chiều </b></i> <i><b>b. I</b><b>1</b><b>, I</b><b>2</b><b> ngược chiều </b></i>
<i><b>Câu 8.</b></i> <i><b>Một dây dẫn rất dài được căng thẳng, trong đó có một đoạn nhỏ ở khoảng giữa </b></i>
<i><b>dây được uốn thành một vịng trịn bán kính </b></i> R20<i><b>cm. Cho dịng điện có cường độ </b></i>
I5<i><b>A chạy trong dây dẫn. Xác định vectơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn trong hai </b></i>
<i><b>trường hợp: </b></i>
<i><b>a/</b></i> <i><b>Vòng tròn được uốn như hình a. </b></i>
<i><b>b/</b></i> <i><b>Vịng trịn được uốn như hình b, trong đó chỗ bắt chéo hai đoạn dây khơng nối với nhau. </b></i>
<i><b>Hình a. </b></i> <i><b><sub>Hình b. </sub></b></i>
<i><b> </b><b>Câu 9: Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong khơng khí vng góc nhau cách điện </b></i>
<i><b>với nhau và nằm trong cùng một mặt phẳng với hệ trục tọa độ trùng với hai dòng điện. Cường </b></i>
<i><b>độ dòng điện qua hai dây dẫn I</b><b>1</b><b> = 2 A; I</b><b>2</b><b> = 10 A. </b></i>
<i><b>a. Xác định cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện tại M trong mặt phẳng của hai dịng điện với M </b></i>
<i><b>có x = 5 cm, y = 4 cm. </b></i>
I
O I
I
I
O I
<i><b>b. Xác định những điểm có vector cảm ứng từ gây bởi hai dòng điện bằng 0.</b></i>
<i><b>Phương pháp </b></i> <i><b>: </b></i>
<i><b>Lực từ tác dụng lên một đoạn dây điện thẳng có: </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Điểm đặt : trung điểm của đoạn dây </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Phương </b></i> <i><b>: </b></i><i><b> mp </b></i>(<i>B</i>,<i>l</i>)
<i><b>-</b></i> <i><b>Chiều </b></i> <i><b>: Theo quy tắc bàn tay trái </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Độ lớn </b></i> <i><b>: </b>F</i><i>IBl</i>sin
o <i><b>Nếu </b></i> 0
0
<i><b>hoặc</b></i> 0
180
<i><b> F = 0: dây dẫn </b></i><i><b> hoặc trùng với cảm ứng từ </b></i>
<i><b>thì khơng chịu tác dụng của lực từ </b></i>
o <i><b>Nếu </b></i> 0
90
<i>F</i> <i>F</i><sub>max</sub> <i>IBl</i>
<i><b>Câu 1.</b></i> <i><b>Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng </b></i>
<i><b>từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là </b></i>
<i><b>3.10</b><b>-2 </b><b>(N). Tính độ lớn Cảm ứng từ của từ trường </b></i>
<i><b> ĐS: B. 0,8 (T). </b></i>
<i><b>Câu 2.</b></i> <i><b>Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều </b></i>
<i><b>có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10</b><b>-2</b><b><sub>(N). </sub></b></i>
<i><b>Tính góc </b></i>
<i><b> ĐS:30</b><b>0</b></i>
<i><b>Câu 3.</b></i> <i><b>Một đoạn dây dẫn MN đặt trong từ trường đều có cảm ứng lừ bằng 0,5T. Biết MN = 6 </b></i>
<i><b>cm, cường độ dòng điện qua MN bằng 5A, lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,075 N. </b></i>
<i><b>Góc hợp bởi MN và vectơ cảm ứng từ là bao nhiêu ? </b></i>
<i><b> ĐS : </b></i><i><b> = 30</b><b>0</b></i>
<i><b>Câu 4.</b></i> <i><b>Tính lực từ tác lên một đoạn dây dẫn thẳng, dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ </b></i>
<i><b>trường đều cảm ứng từ b = 0,08T. Đoạn dây dẫn vng góc với véc tơ cảm ứng từ </b>B<b>. </b></i>
<i><b>ĐS: 0,04N </b></i>
<i><b>Câu 5.</b></i> <i><b>Xác định vectơ lực từ (phương, chiều, độ lớn) </b></i>
<i><b>trong các trường hợp sau </b></i>
<i><b>a. B = 0,02T, α = 45</b><b>0</b><b><sub>, I = 5A, l = 5cm </sub></b></i>
<i><b>b. B = 0,05T, I = 4A, l = 10cm, α = 90</b><b>0</b></i>
<i><b>Câu 6.</b></i> <i><b>Một dậy dẫn thẳng dài mang dòng điện 20A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B </b></i>
<i><b>= 5.10-3T. Đặt vng góc với vectơ cảm ứng từ và chịu lực từ là 10</b><b>-3</b><b><sub>N. Chiều dài đoạn </sub></b></i>
<i><b>dây dẫn là bao nhiêu? </b></i>
<i><b> ĐS: 1cm </b></i>
<i><b>Câu 7.</b></i> <i><b>Một đoạn dây dẫn dài l = 0,2m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ </b></i>
<i><b>cảm ứng từ </b></i>
B<i><b><sub> một ước </sub></b></i><i><b><sub> = 30</sub></b><b>0</b><b><sub>. Biết dòng điện chạy qua dây là 10A, cảm ứng từ B= </sub></b></i>
<i><b>2.10</b><b>-4</b><b><sub> T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn là bao nhiêu? </sub></b></i>
<i><b> ĐS: 2.10</b><b>-4</b><b><sub> N </sub></b></i>
<i><b>Câu 8.</b></i> <i><b>Một đoạn dây dẫn dài l = 0,8m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ </b></i>
<i><b>cảm ứng từ </b></i>B<i><b> một góc </b></i><i><b> = 60</b><b>o </b><b>. Biết dịng điện I = 20A và dây dẫn chịu một lực từ là </b></i>
<i><b>F = 2.10</b><b>-2</b><b><sub> N. Độ lớn của cảm ứng từ </sub></b></i>
B<i><b> là bao nhiêu? </b></i>
<i><b> </b></i> <i><b>ĐS: l,4.10-3T </b></i>
<i><b>Dạng 4: Xác định lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động - lực lorenzt (lo-ren-xơ) </b></i>
<i><b>Phương pháp </b></i> <i><b>: </b></i>
<i><b>Lực Lo-ren-xơ có: </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Điểm đặt : trên điện tích </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Phương </b></i> <i><b>: </b></i><i><b> mp </b></i>(<i>v</i>,<i>B</i>)
<i><b>-</b></i> <i><b>Chiều </b></i> <i><b>: Theo quy tắc bàn tay trái </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Độ lớn </b></i> <i><b>: độ lớn </b></i> <i>f<sub>L</sub></i> <i>qvB</i>sin
o <i><b>q : điện tích của hạt (C) </b></i>
o <i><b>v : vận tốc của hạt (m/s) </b></i>
o (<i>v</i>,<i>B</i>)
o <i><b>B : cảm ứng từ (T) </b></i>
o <i>f<sub>L</sub><b>: lực lo-ren-xơ (N) </b></i>
<i><b>-</b></i> <i><b>Nếu chỉ có lực Lorenzt tác dụng lên hạt và </b></i> 0
90
)
,
(
<i>v</i> <i>B</i>
<i><b> thì hạt chuyển </b></i>
<i><b>động trịn đều. Khi vật chuyển động trịn đều thì lực Lorenzt đóng vai trị là </b></i>
<i><b>Bán kính quỹ đạo : </b></i>
<i>B</i>
<i>q</i>
<i>mv</i>
<i>R</i>
<i><b>Câu 1.</b></i> <i><b>Một electron bay vào khơng gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2(T) với vận tốc </b></i>
<i><b>ban đầu v</b><b>0</b><b> = 2.10</b><b>5</b><b> (m/s) vng góc với </b>B<b>. Tính lực Lorenxơ tác dụng vào electron. </b></i>
<i><b>ĐS: 6,4.10</b><b>-15</b><b><sub> (N) </sub></b></i>
<i><b>Câu 2.</b></i> <i><b>Một hạt proton chuyển động với vận tốc 2.10</b><b>6</b><b><sub> (m/s) vào vùng không gian có từ trường </sub></b></i>
<i><b>đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 30</b><b>0</b><b><sub>. Biết điện tích của </sub></b></i>
<i><b>hạt proton là 1,6.10</b><b>-19</b><b><sub> (C). Tính lực Lorenxơ tác dụng lên proton. </sub></b></i>
<i><b>ĐS: 3,2.10</b><b>-15</b><b><sub> (N) </sub></b></i>
<i><b>Câu 3.</b></i> <i><b>Một hạt mang điện tích q = 3,2.10</b><b>-19</b><b><sub>C bay vào từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5T. </sub></b></i>
<i><b>Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc hạt là v = 10</b><b>6</b><b><sub>m/s và vng góc với </sub></b><sub>B</sub><b><sub>. Tính lực </sub></b></i>
<i><b>Lorenxo tác dụng lên hạt đó. </b></i>
<i><b>ĐS: 1,6.10</b><b>-13</b><b><sub>N </sub></b></i>
<i><b>Câu 4.</b></i> <i><b>Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2T. Lúc lọt vào từ trường, </b></i>
<i><b>vận tốc của hạt là v</b><b>0</b><b> = 10</b><b>7</b><b>m/s và vecto </b>v</i><sub>0</sub><i><b> làm thành với </b></i> <i>B<b>một góc = 30</b><b>0</b><b>. Tính lực </b></i>
<i><b>Lorenxo tác dụng lên electron đó. </b></i>
<i><b>Câu 5.</b></i> <i><b>Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10</b><b>-4</b><b><sub> (T) với vận </sub></b></i>
<i><b>tốc ban đầu v</b><b>0</b><b> = 3,2.10</b><b>6</b><b> (m/s) vuông góc với </b></i> <i>B<b>, khối lượng của electron là </b></i>
<i><b>9,1.10</b><b>-31</b><b><sub>(kg). Tính bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường. </sub></b></i>
<i><b>ĐS: 18,2 (cm) </b></i>
<i><b>Câu 6.</b></i> <i><b>Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều, mặt phẳng quỹ đạo của hạt vng </b></i>
<i><b>góc với đường sức từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v</b><b>1</b><b> = 1,8.10</b><b>6</b><b> (m/s) thì lực </b></i>
<i><b>Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị f</b><b>1</b><b> = 2.10</b><b>-6</b><b> (N), nếu hạt chuyển động với vận tốc v</b><b>2</b></i>
<i><b>= 4,5.10</b><b>7</b><b><sub> (m/s) thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có giá trị là bao nhiêu? </sub></b></i>
<i><b>ĐS: f</b><b>2</b><b> = 5.10</b><b>-5</b><b> (N) </b></i>
<i><b>Câu 7.</b></i> <i><b>Một hạt có điện tích q = 3,2.10</b><b>-19</b><b><sub>C bay vào vùng có từ trường đều với </sub></b></i><sub>v</sub> <sub>B</sub><i><b><sub>, với v </sub></b></i>
<i><b>=2.106m/s, từ trường B = 0,2T. Lực lorenxơ tác dụng vào hạt điện có độ lớn ? </b></i>
<i><b>ĐS : 1,28.10</b><b>-13</b><b><sub>N </sub></b></i>
<i><b>Câu 8.</b></i> <i><b>Một e bay vng góc với các đường sức của một từ trường đều có độ lớn 5.10</b><b>-2</b><b><sub>T thì </sub></b></i>
<i><b>chịu một lực lorenxơ có độ lớn 1,6.10</b><b>-14</b><b><sub>N. Vận tốc của e khi bay vào là bao nhiêu ? </sub></b></i>
<i><b>ĐS : 2.10</b><b>6</b><b><sub> m/s </sub></b></i>
<i><b>Câu 9.</b></i> <i><b>Một hạt mang điện tích q = 4.10-10C chuyển động với vận tốc v = 2.10</b><b>5</b><b><sub> m/s trong từ </sub></b></i>
<i><b>trường đều. Mặt phẳng quĩ đạo của hạt vuông góc với vectơ cảm ứng từ . Lực Lorentz </b></i>
<i><b>tác dụng lên hạt đó có giá trị 4.10</b><b>-5</b><b><sub>N. Tính cảm ứng từ B của từ trường. </sub></b></i>
<i><b>ĐS : 0,5T </b></i>
<i><b>Câu 10.</b></i> <i><b>Một hạt khối lượng m, mang điện tích e, bay vào trong từ trường với vận tốc v. </b></i>