Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (478.73 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHỦ ĐỀ: AN GIANG TRONG CÔNG CUỘC XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI </b>
<b>1975 – 2000 </b>
<i><b>Chủ đề bao gồm nội dung bài 13 (Sách Lịch sử địa phương An Giang). </b></i>
<b>1. Tình hình KT-XH An Giang trong thời kỳ 1975 - 1986 </b>
<b>a.Tình hình An Giang sau ngày miền Nam giải phóng, thống nhất đất nước: </b>
<i>(Vì sao AG phải nhanh chóng xây dựng chính quyền CM, giữ vững an ninh trật tự XH, khôi phục kinh </i>
<i>tế và ổn định đời sống nhân dân sau 1975?) </i>
- Sau ngày giải phóng ngụy quân, ngụy quyền chờ thời cơ chống phá cách mạng.
- Cán bộ CM chưa có kinh nghiệm quản lý KT – XH.
- SX nông nghiệp chủ yếu là cây lúa nên năng suất thấpnạn đói trầm trọng.
Tình hình trên đặt cho An Giang nhanh chóng xây dựng chính quyền CM, giữ vững an ninh
trật tự XH, khôi phục kinh tế và ổn định đời sống nhân dân sau 1975.
<b>b. Những thành tựu KT – XH 1975 - 1986: </b>
<i>(Hãy nêu những thành tựu KT – XH đạt được trong thời gian 1975 – 1986?) </i>
* Kinh tế:
<i>- Nơng nghiệp: Cuối 1985, hồn thành cải tạo nơng nghiệp. Chăn ni, ni trồng…có bước phát </i>
triển.
<i>- Cơng nghiệp và thủ công nghiệp: Khôi phục và phát triển hệ thống cơng nghiệp cơ khí từ sửa </i>
chữa đến chế tạo, công nghiệp điện, CNXH…
<i>- Thương nghiệp: xây dựng được hệ thống thương nghiệp XHCN, xuất khẩu tăng. </i>
- Xóa bỏ những biểu hiện của văn hóa phản động, giáo dục phát triển.
- Y tế, chữ thập đỏ, TDTT phát triển.
<b>c. Đấu tranh bảo vệ biên giới Tây Nam: </b>
<i>(Cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới Tây Nam diễn ra như thế nào? Nêu ý nghĩa?) </i>
- 2/5/1975 quân PônPốt bắn pháo vào nội địa Tịnh Biên.
- 30/4/1977, chúng mở cuộc chiến tranh biên giới (14 xã)Thị xã Châu Đốc bị thiệt hại nặng nề.
- 1/1/1979, ta tổng phản côngquân PônPốt bị đẩy ra khỏi biên giới.
<b>2. Công cuộc đổi mới ở An Giang giai đoạn 1987 - 2000 </b>
<i>(Tại sao Đảng bộ AG đề ra chủ trương phải tiến hành cơng cuộc đổi mới vào năm 1986?) </i>
<b>a.Tình hình AG khi tiến hành đổi mới: </b>
- Đến 1986, tuy cơng cuộc cải tạo XHCN đã hồn thành, quan hệ SX XHCN được xác lập, nhưng
tình hình KT- XH của tỉnh gặp nhiều khó khăn do hậu quả của mơ hình cơ chế quan liêu bao cấp gây
rado đó Đảng ta chủ trương tiến hành đổi mới vào 1986.
<b>b. Thành tựu: </b>
<i>(Trong công cuộc đổi mới đạt thành tựu kinh tế, VH – XH, an ninh quốc gia như thế nào?) </i>
* Kinh tế:
- Nông nghiệp: tăng cường công tác khuyến nông, thủy lợi, chăn nuôi phát triển.
- Công nghiệp và thủ công nghiệp phát triển.
- Khách du lịch ngày càng đông.
* VH – XH:
- 1999: 100% xã phường có điện lưới quốc gia, 100% xã phường có điện thoại,…
- Tỉ lệ hộ nghèo và thất nghiệp giảm.
- Giáo dục AG có chuyển biến mạnh mẽ.
- Cơng tác y tế phát triển.
* Lĩnh vực an ninh – quốc phòng:
<b>LƯU Ý: HỌC SINH THỰC HIỆN </b>
- TUẦN (TỪ NGÀY 20/4 25/4/2020): TRÊN KHÓA HỌC SẼ CÓ NỘI DUNG HƯỚNG
DẪN CÁC EM ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT.
- TUẦN (TỪ NGÀY 27/4 02/5/2020): CÁC EM HS KHỐI 12 VÀO KỲ THI THỰC HIỆN
KIỂM TRA 15 PHÚT (LẤY ĐIỂM).
<b>CHỦ ĐỀ: TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ NĂM 1919 ĐẾN NĂM 2000 </b>
<i><b>Chủ đề bao gồm nội dung bài 27 (SGK trang 216). Khuyến khích các em tự học. </b></i>
<b>I. CÁC THỜI KỲ PHÁT TRIỂN CỦA LỊCH SỬ DÂN TỘC. </b>
<i>(Hãy cho biết từ 1919 – 2000 lịch sử nước ta chia thành các thời kỳ nào?) </i>
<b>1. Thời kỳ 1919 – 1930. </b>
<i><b>- Là thời kỳ diễn ra cuộc vận động tiến tới thành lập Đảng cộng sản VN. </b></i>
+ Cuộc khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp (1919-1929) đã làm chuyển biến tình hình
kinh tế, xã hội tạo điều kiện để tiếp thu luồng tư tưởng CMVS.
+ NAQ truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào trong nước.
+ Phong trào công nhân chuyển sang tự giác, phong trào yêu nước chuyển sang lập trường VS, tất
yếu đưa đến sự ra đời của ĐCS VN đầu năm 1930.
<i>Lưu ý: HS cần suy nghĩ 1 số câu hỏi để nắm vững thời kỳ này: </i>
Những nhân tố lịch sử dẫn tới sự ra đời của ĐCS Việt Nam?
Tại sao phong trào công nhân và phong trào yêu nước lúc này có thể tiếp nhận được chủ nghĩa
<i>Mác – Lênin và tư tưởng cách mạng vơ sản? Hệ quả của q trình đó là gì? </i>
Sự kiện lịch sử nào của thời kỳ này được coi là mốc lớn đánh dấu một thời kỳ phát triển của lịch
<i>sử dân tộc? </i>
<b>2. Thời kỳ 1930 – 1945. </b>
<i><b>- Thời kỳ diễn ra cuộc vận động giải phóng dân tộc 1930-1945. </b></i>
<i><b>(Trong cuộc vận động giải phóng dân tộc 1930-1945 đã diễn ra những phong trào đấu tranh nào?) </b></i>
+ Phong trào cách mạng 1930 – 1931.
+ Phong trào dân chủ 1936 – 1939.
+ Phong trào giải phóng dân tộc và Cách mạng tháng Tám 1939 – 1945.
<b>3. Thời kỳ 1945 – 1954. </b>
<i><b>- Thời kỳ tiến hành cuộc kháng chiến chống TD Pháp trở lại xâm lược. </b></i>
<i>(Tình hình nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 như thế nào? Nhiệm vụ của cách mạng lúc </i>
+ Sau cách mạng tháng 8/ 1945 nước ta gặp mn vàn khó khăn thử thách. Đất nước trong tình
thế “ngàn cân treo sợi tóc”. Nhiệm vụ của cách mạng nước ta lúc này là kháng chiến và kiến quốc.
+ Những thắng lợi lớn: Việt Bắc thu-đông năm 1947, Biên giới thu-đông năm 1950, Đông xuân
1953-1954 với đỉnh cao là chiến dịch lịch sử ĐBP đã kết thúc cuộc kháng chiến.
+ Hậu phương kháng chiến được xây dựng vững mạnh phục vụ kháng chiến và phục vụ dân sinh.
<b>4. Thời kỳ 1954 – 1975. </b>
<i><b>- Là thời kỳ chống Mĩ, giải phóng MN thống nhất đất nước, đưa cả nước đi lên CNXH. </b></i>
<i>(Sau Đại thắng mùa xuân 1975, công cuộc xây dựng CNXH đã trải qua những chặng đường phát triển </i>
<i>như thế nào?) </i>
+ Sau 1954 đất nước bị chia cắt thành hai miền, mỗi miền thực hiện một nhiệm vụ khác nhau.
+ Miền bắc xây dựng CNXH và đã hoàn thành suất xắc nghĩa vụ hậu phương cho tiền tuyến lớn
MN.
+ Miền Nam nhân dân ta đã đánh bại bốn chiến lược chiến tranh thực dân mới của Mĩ giải phóng
MN thống nhất đất nước năm 1975.
<b>5. Thời kỳ 1975 – 2000. </b>
<i><b>- Là thời kỳ cả nước đi lên CNXH. </b></i>
+ Thời kỳ 1975- 1986 cả nước bước vào thời kỳ xây dựng CNXH và đấu tranh bảo vệ tổ quốc.
+ Từ 1986 đất nước bước vào thời kỳ đổi mới và bước đầu đạt được nhiều thành tựu quan trọng
làm thay đổi bộ mặt đất nước.
<b>II. NGUYÊN NHÂN THẮNG LỢI VÀ BÀI HỌC KINH NGHIỆM. </b>
<b>1.Nguyên nhân thắng lợi. </b>
- Đảng- Hồ Chí Minh lãnh đạo với đường lối cách mạng đúng đắn, sáng tạo, độc lập, tự chủ.
<b>2. Bài học kinh nghiệm. </b>
- Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và CNXH.
- Sự nghiệp cách mạng là của dân, do dân, vì dân.
- Khơng ngừng củng cố khối đoàn kết.
- Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.
<b>- Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố quyết định thắng lợi. </b>
<b>BÀI TẬP THỰC HÀNH </b>
Câu 1: Trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919-1926) có hai sự kiện trong nước tiêu biểu
nhất, đó là sự kiện nào?
A. Phong trào đấu tranh của công nhân Ba Son và công nhân Phú Riềng.
B. Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu và để tang Phan Châu Trinh.
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái tại Sa Diện và Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị
Véc-xai.
D. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái và phong trào đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu.
Câu 2: Ý nghĩa về những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 – 1925 là
A. Nguyễn Ái Quốc tiếp nhận tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lê-nin.
B. Chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời của chính đảng vơ sản ở Việt Nam.
C. Xây dựng mối quan hệ liên minh giữa công nhân và nơng dân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân
tộc.
D. Cách mạng Việt Nam trở thành một bộ phận của cách mạng thế giới.
Câu 3: Chính sách khai thác thuộc địa lần hai của Pháp ở Việt Nam (1919-1929) có điểm gì tương
đồng với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A. Pháp chú trọng đầu tư vào ngành khai thác mỏ.
B. Pháp không đầu tư nhiều vào các ngành công nghiệp nặng.
C. Đẩy mạnh hoạt động thương mại xuất nhập khẩu.
D. Không đầu tư nhiều vào cơ sở hạ tầng.
Câu 4: Nhiệm vụ cách mạng được Đảng ta xác định trong thời kì 1936-1939 là gì?
A. Tịch thu ruộng đất của địa chủ chia cho dân cày.
B. Đánh đuổi thực dân pháp, làm cho Đơng Dương hồn tồn độc lập.
C. Chống phát xít, chống chiến tranh đế quốc, chống bọn phản động thuộc địa và tay sai, đòi tự do dân
chủ, cơm áo, hồ bình.
D. Độc lập dân tộc và ruộng đất cho dân cày.
Câu 5: Pháp buộc phải chuyển sang chiến lược "đánh lâu dài" từ khi nào?
A. Từ sau chiến thắng Biên giới 1950.
B. Từ sau khi chúng mở rộng chiếm đóng đồng bằng Bắc Bộ.
Câu 6: Từ sau chiến dịch Việt Bắc thu-đông 1947, Pháp tăng cường thực hiện chính sách gì ở Việt
Nam?
A. “Mở rộng địa bàn chiếm đóng khắp cả nước”.
B. “Phòng ngự đồng bằng Bắc Bộ”.
C. “Dùng người Việt đánh người Việt, lấy chiến tranh nuôi chiến tranh”
D. “Tập trung quân Âu Phi, mở cuộc tấn công lên Việt Bắc lần thứ hai”.
Câu 7: Vì sao Đại hội đại biểu tồn quốc lần II của Đảng (2/1951) đánh dấu mốc quan trọng trong quá
trình lãnh đạo và trưởng thành của Đảng ta?
A. Đưa Đảng tiếp tục hoạt động cách mạng.
B. Đảng ta tiếp tục lãnh đạo cuộc kháng chiến.
C. Đảng ta đã hoạt động công khai.
D. Mĩ- Diệm phá hoại Hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10/59 lê máy
chém đi khắp miền Nam làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
Câu 9: Sự kiện nào thể hiện "Tư tưởng Cách mạng tháng Mười Nga đã thấm sâu hơn vào giai cấp công
nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam"
A. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8-1925).
B. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
C. Tiếng bom của Phạm Hồng Thái vang dội ở Sa Diện - Quảng Châu (6-1924).
D. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Véc- xai (6-1919).
Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân trong phong trào dân
tộc, dân chủ là
A. tinh thần yêu nước.
B. có tinh thần đấu tranh chống đế quốc, phong kiến.
C. sớm tiếp thu tư tưởng Mác- Lênin.
D. lực lượng tham gia đấu tranh đông đảo trong phong trào cách mạng.
Câu 11: Sau thất bại trong chiến dịch Biên giới 1950, Pháp có âm mưu gì mới?
A. Nhận thêm viện trợ của Mĩ, tăng viện binh.
B. Đẩy mạnh chiến tranh, giành lại quyền chủ động chiến lược đã mất.
C. Bình định, mở rộng địa bàn chiếm đóng.
D. Bình định kết hợp phản cơng và tiến cơng lực lượng cách mạng.
Câu 12: Cuộc hành quân mang tên “Ánh sáng sao” nhằm thí điểm cho chiến lược chiến tranh nào của
Mĩ?
A. Chiến tranh đơn phương.
B. Chiến tranh đặc biệt.
C. Chiến tranh cục bộ.
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
Câu 13: Điều kiện tiên quyết để đất nước tiến lên chủ nghĩa xã hội là
B. Thống nhất.
C. Độc lập và thống nhất.
D. Tự do, dân chủ.
Câu 14: Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thể hiện trong lĩnh vực nào của đường lối đổi mới của
Đảng năm 1986?
A. Kinh tế.
B. Chính trị.
C. Văn hóa.
D. Xã hội.
Câu 15: Nguyên tắc đổi mới của Đảng đề ra trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (1986) là
A. đổi mới mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
B. thực hiện cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C. bỏ qua giai đoạn phát triển tư bản chủ nghĩa tiến thẳng lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.
D. không thay đổi mục tiêu của chủ nghĩa xã hội, mà làm cho mục tiêu ấy thực hiện hiệu quả hơn.
Câu 16: Nội dung đường lối đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là
A. thay đổi toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới chính trị.
B. thay đổi toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.
C. thay đổi toàn bộ mục tiêu chiến lược.
D. đổi mới lần lượt trên các lĩnh vực: kinh tế, chính trị, văn hóa, …
Câu 17: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A. Nguyễn Ái Quốc đưa bản yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (6 - 1919).
B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920).
C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7 - 1920).
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (6 - 1925).
Câu 18: Trong phong trào dân tộc, dân chủ 1919-1925 giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để
nhất?
A. Công nhân.
B. Tiểu tư sản.
C. Nông dân.
D. Tư sản.
A. Loại khỏi vòng chiến đấu hơn 8000 quân địch.
B. Giải phóng vùng biên giới Việt - Trung dài 750 km từ Cao Bằng đến Đình Lập với 35 vạn dân.
C. Bảo vệ căn cứ địa Việt Bắc.
D. Kế hoạch Rơ-ve của Pháp bị phá sản.
Câu 20: Nguyên nhân quyết định thắng lợi bước đầu của công cuộc đổi mới ở Việt Nam hiện nay là
nhờ
A. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. truyền thống yêu nước của dân tộc.
C. sự giúp đỡ của cộng đồng quốc tế.
D. tình đồn kết của ba nước Đơng Dương.
Câu 21: Sự kiện đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc
A. Ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đến tư tưởng cứu nước của Nguyễn Ái
Quốc.
B. Đưa bản yêu sách đến Hội nghị Véc-xai (6 - 1919).
C. Đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7 - 1920).
D. Bỏ phiếu tán thành việc gia nhập Quốc tế III và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920).
Câu 22: Mục tiêu đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm 1919 - 1924 chủ yếu là
A. đòi quyền lợi về kinh tế.
B. địi quyền lợi về chính trị.
C. địi quyền lợi về kinh tế và chính trị.
D. chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
Câu 23: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế III?
A. Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi của các nước thuộc địa.
B. Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống thực dân Pháp.
C. Quốc tế này đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam.
D. Quốc tế chủ trương thành lập mặt trận dân tộc giải phóng Việt Nam.
Câu 24: Đường lối kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được Đảng ta xác định?
B. Toàn dân, toàn diện và tranh thủ sự giúp đỡ của các nước XHCN.
C. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D. Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh.
Câu 25: Ngày 02- 12- 1964 quân dân miền Nam đã giành thắng lợi nào sau đây?
A. Chiến thắng Ấp Bắc.