Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
1
Hồ Ngọc Ninh
Dept. of Quantitative Analysis
2. Xây dựng các chỉ tiêu tổng hợp
3. Hiệu chỉnh và mã hóa dữ liệu
4. Kiểm tra số liệu trước khi tính tốn
5. Phân chia các đơn vị tổng thể vào các nhóm (phân tổ)
6. Tính tốn các chỉ tiêu
3
• Tạisao?
• Kiểmtra dữ liệuvà thơng tin
• Xây dựng bộmã hóa
• Nhập dữ liệu máy tính
5
Chuyển hóa dữ liệu sang dạng có thể đọc
được bằngcácphần mềm xử lýthống kê.
• Kỹ thuật mã hóadữ liệu
– Đánh dấudanh sách
• Giới hạnvàđánh dấuchotừnghành vi
• Đánh dấu dạng Có/Khơng –Xảyra/Khơng xảyra
– Cho điểm
• Hành vi mạnh hay xuất hiện đến mứcnào
• Những thước đonàyphụ thuộc chủquan
– Tất cảcácthước đotrên địi hỏi mức đánhgiá
7
• Giảm cơng suất, khơng gian lưu trữ
• So sánh giảm nhẹvà như vậy sẽnhanh hơn
• Nếu mã hóa số lượng vừa phảicóthể giúp
nâng cao giá trị của số liệu
• Giúp cho việc ápdụng cácphương pháp
phân tích định lượng
9
• Mọi số liệu phải ĐÁNG TIN CẬY vàsố liệu phải
THỰC.
• Kiểm tra xem có sai sót gì khơng, các thơng tin
nào cầnmã hóa phải đượcmã hóa. Các giá trị
thiếu (missing data) cần xử lý.
• Kiểm tra giúp người sử dụng và nhà quản lý chắc
chắn rằng số liệu “tốt” cóthể sử dụng cho q
trình nghiên cứu
• Tình trạng bình thường
– Kiểm tra số liệu có thể sử dụng trong điều kiện bình
thường với những số liệu “bình thường”
• Tình trạng “cực đoan”
– Kiểm tra mức độ chính xác của số liệu nhưng ở mức
thấp hơn hoặc cao hơn trong khoảng số liệu cần
• Tình trạng “sai”
11
+ Chọnra cácđơn vị điềutra
+ LàPhương phápcơ bản của tổng hợp thốngkê
+ Làcăn cứ để tiếnhành cácphươngpháp phân tích thống
kê
• Tiêu thức số lượng
• Theo tiêu thức thuộc tính
<b>Chỉtiêugiảithích</b>
<b>Tiêuthứcphântổ</b>
Giống TrìnhđộKT chủ
hộ
Quy mơsản
xuất
…
-Diệntíchtrồnglúa
-Năng suấtlúa
-Sản lượnglúa
- Chi phísản xuất
13
<b>Chỉtiêugiảithích</b> <b>Giốnglúa</b>
Támthơm Khang dân Tạpgiao …
-Diệntíchtrồnglúa
<b>Chỉtiêugiảithích</b> Thơn 1 Thơn 2
Támthơm Khang dân Támthơm Khang dân
-Diệntíchtrồnglúa
-Năng suấtlúa
-Sản lượnglúa
- Chi phísản xuất
- Thu nhập
15
Phântổ2 tiêuthức: Giống lúa vàđịabàn (Thơn)
17
• Tài liệuban đầu(as collected):
24, 26, 24, 21, 27, 27, 31, 41, 32, 38
• Sắp xếptheotrật tự từ nhỏ đến lớn:
21, 24, 24, 26, 27, 27, 31, 32, 38, 41
• Trình bày theo sơ đồ thân và lá:
19
(2) -Bảng thống kê
a – KN :
Là bảng trình bày các thơng tin TK một cách cóhệ
thống, hợplý, rõ ràng nhằm nêu lên những đặc
trưng về mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu
b- Cấu tạo bảng TK
- Về hình thức : Bảng TK gồm các hàng ngang,
cột dọc, các tiêu đề và số liệu
3.920
3.300
3.900
<b>Kết quả sản xuấtkinh doanh cơng ty A giaiđoạn2009-2012</b>
21
+ Phần chủ đề(chủ từ) : Trình bày cácbộ phận của
hiện tượngnghiên cứu…hay cóthể là khơng
gian hoặc thời gian nghiên cứu của hiện tượng
đó.
+ Phần giải thích (tân từ) : gồmcácchỉ tiêu giải
thích cácđặc điểm của đối tượngnghiên cứu,
giảithích cho phần chủ từ.
c- Yêu cầu khi xây dụng bảng TK
- Qui mô bảng không nên quá lớn
- Các tiêu đề, tiêu mục ghi chính xác, gọn, đầy đủ,
dễ hiểu.
- Các chỉ tiêu giải thích cần sắp xếp hợp lý, phù hợp
với mục tiêu nghiên cứu. Các chỉ tiêu có liên hệ
với nhau nên sắp xếp gần nhau.
23
-Cách ghi số liệu : Các ô trong bảng dùng để ghi số
liệu, nhưng nếu khơng có số liệu thì dùng các kí
hiệu qui ước sau:
+ Dấu gạch ngang (-) : Hiện tượng khơng có số
liệu.
+ Dấu ba chấm (…) : Số liệu còn thiếu, sau này có
thể bổ sung.
+ Dấu gạch chéo (x ) : Hiện tượng không liên
quan đến chỉ tiêu, nếu viết số liệu vào ơ đó sẽ
khơng có ý nghĩa.
VD: Giátrị xuất khẩu một sốMH củaVN tháng 2/2013
292
1340
4. Dầuthô
26
35
3. Cao su
36
50
2. Cà phê
…
…
1. Gạo
Giá trị XK
(triệu USD)
Lượng XK
25
Bảng phân phối tần suất
<i>(Frequency)</i>
<b>Tổ</b> <b>Tần số</b>
<b>10 - 20 3 .15 15</b>
<b>20 - 30</b> <b>6 .30 30</b>
<b>30 - 40</b> <b>5 .25 25 </b>
<b>40 - 50 4 .20 20</b>
<b>50 - 60</b> <b>2 .10 10 </b>
<b>Tổng số</b> <b>20 1 100</b>
<b>Tần suất</b> <b>Phần trăm(%)</b>
<b>20 - 30</b> <b>9 45</b>
<b>30 - 40</b> <b>14 70 </b>
<b>40 - 50 18 90</b>
<b>50 - 60</b> <b>20 100</b>
27
b –Tác dụng :
Ứng dụng rộng rãi trong mọi công tác nhằm hình
tượng hố về hiện tượng nghiên cứu, cụ thể biểu
hiện:
+ Sự phát triển của hiện tượng qua thời gian
+ Kết cấu và biến động kết cấu của hiện tượng
+ Tình hình thực hiện kế hoạch
+ Mối liên hệ giữa các hiện tượng
29
c–Các loại đồ thị TK
Căn cứ theo nội dung phản ánh:
+ Đồ thị phát triển
+ Đồ thị kết cấu
+ Đồ thị liên hệ
+ Đồ thị so sánh
+ Đồ thị phân phối
+ Đồ thị hoàn thành kế hoạch
…….
Căn cứ vào hình thức biểu hiện:
+ Biểu đồ hình cột
+ Biểu đồ tượng hình (biểu hiện bằng các hình vẽ
tượng trưng, dùng để tuyên truyền, cổ động…)
+ Biểu đồ diện tích (hình vng, hình trịn, hình chữ
nhật…)
33
<b>12, 13, 17, 21, 24, 24, 26, 27, 27, 31, 32, 35, 37, 38, 41, 43, 44, 46, 53, 58</b>
<b>Khơng có </b>
<b>khoảng </b>
<b>cách giữa </b>
<b>các cột</b>
<b>Trung bình tổ</b>
Giới hạn tổ
35
<i>(các danh mục đầu tư)</i>
<b>Cơ cấu đầu tư</b>
<b>Gửi tiết</b>
<b>kiệm</b>
<b>15%</b>
<b>Khác</b>
<b>14%</b>
<b>Trái</b>
<b>phiếu</b>
<b>29%</b>
37
• Sử dụng đồ thị “khơng tương thích”
• Khơng thể hiện được mối quan hệ giữa các nhóm
đem so sánh
• Tỷ lệ xích ở các trục
• Đồ thị khơng bắt đầu từ gốc tọa độ
<b>Good Presentation</b>
1960: $1.00
1970: $1.60
1980: $3.10
1990: $3.80
<b>Minimum Wage</b> <b>Minimum Wage</b>
<b>0</b>
<b>2</b>
<b>4</b>
<b>1960</b> <b>1970</b> <b>1980</b> <b>1990</b>
<b>$</b>
39
<b>Quarterly Sales</b> <b>Quarterly Sales</b>
<b>0</b>
<b>25</b>
<b>50</b>
<b>Q1</b> <b>Q2</b> <b>Q3</b> <b>Q4</b>
<b>$</b>
<b>0</b>
<b>100</b>
<b>200</b>
<b>Q1 Q2</b> <b>Q3 Q4</b>
<b>$</b>