Tải bản đầy đủ (.docx) (20 trang)

TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG PHÁP CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.48 KB, 20 trang )

KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

TRẮC NGHIỆM
KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH
Câu 1.
Các khái niệm nào sau đây thuộc về kỹ thuật cắt lớp điện toán qui ước
(conventional CT):
A. Độ dày lát cắt, pitch, bước bàn
B. Pitch, bước bàn, đồ lày lớp tái tạo
C. Bước bàn, độ dày lát cắt
D. Tốc độ di chuyển bàn, độ dày lát cắt
Câu 2.
Các khái niệm nào sau đâu thuộc về kỹ thuật cắt lớp điện toán xoắn ốc (Spiral
CT):
A. Độ dày lát cắt, pitch, bước bàn
B. Pitch, bước bàn, độ dày lát tái tạo
C. Bước bàn, độ dày lát cắt
D. Tốc độ di chuyển bàn, độ mở collimator, độ dày lát tái tạo
Câu 3.
Dữ liệu thơ (raw data) có dung lượng:
A. Lớn 2 lần dữ liệu hình ảnh CT
B. Lớn 3 lần dữ liệu hình ảnh CT
C. 2 lần nhỏ hơn hình ảnh dữ liệu CT
D. 3 lần nhỏ hơn hình ảnh dữ liệu CT
Câu 4.
Dữ liệu gốc dùng để:
A. Tái tạo hình ảnh CT với nhiều thơng số khác nhau
B. 3D, MPR, MIP
C. Lưu trữ
D. Tất cả đều sai
Câu 5.


Ta có lát cắt liên tục khi:
A. Độ dày lát cắt> bước bàn
B. Độ dày lát cắt= bước bàn
C. Độ dày lát cắt < bước bàn
D. Tất cả đều sai
Câu 6.
Kể tên các đường cắt bơ bản của kỹ thuật chụp CT sọ não
A. Hốc mắt lỗ tai, nhân trung lỗ tai, nhân chủng lỗ tai
B. Liên đồng tử, nhân chủng lỗ tai, hốc mắt lỗ tai
C. Hốc mắt lỗ tai, u trán giữa ống tai ngoài, bờ dưới hốc mắt ống tai ngoài.
D. Bờ dưới hốc mắt ống tai ngoài, u trán giữa ống tai ngoài, hốc mắt lỗ tai.
Câu 7.
Liều lượng thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT sọ não là:
A. 1ml/kg
B. 1.5ml/kg
C. 2 ml/kg
D. 2.5ml/kg
Câu 8.
Tốc độ bơm thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT sọ não thông
thường là:
A. 1ml/s
B. 1.5ml/s
C. 2ml/s
D. 2.5ml/s
Tài Liệu Y Học 123doc

1


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

Câu 9.

Tốc độ bơm thuốc cản quang dùng trong kỹ thuật chụp CT mạch máu sọ não

là:
A. 1.2ml/s
B. 1.5ml/s
C. 2ml/s
D. 3ml/s
Câu 10. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp CT

sọ não thông thường là:
A. 25s
B. 30s
C. 50s
D. 60s
Câu 11. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp
mạch máu sọ não là
A. 25s
B. 30s
C. 50s
D. 60s
Câu 12. Nguyên tắc lát tái tạo dùng để dựng hình 3D, MPR, MIP trong kỹ thuật chụp
CT xoắn ốc là:
A. Lát tái tạo = 1/5 độ dày lát cắt
B. Lát tái tạo = 1/4 độ dày lát cắt
C. Lát tái tạo = 1/3 độ dày lát cắt
D. Lát tái tạo = 1/2 độ dày lát cắt
Câu 13. Trong kỹ thuật chụp xoang ở tư thế Axial ( hướng trục) chúng ta đặt lát cắt
phải

A. Song song với sàn sọ trước
B. Theo đường hốc mắt lỗ tai
C. Song song với vịm khẩu cái
D. Thẳng góc với vòm khẩu cái
Câu 14. Trong kỹ thuật chụp xoang ở tư thế Coronal ( hướng mặt) chúng ta đặt đường
cắt phải:
A. Song song với sàn sọ trước
B. Theo đường hốc mắt lỗ tai
C. Song song với vòm khẩu cái
D. Thẳng góc với vịm khẩu cái
Câu 15. Gioi hạn vùng cắt trong chụp các xoang mặt ở thế Coronal bắt đầu:
A. Từ vòm khẩu cái đến hết xoang trán
B. Từ phần trước của xoang trán cho đến hết phần mấu giường sau của hố yên
C. A và B đúng
D. Tất cả đều sai
Câu 16. Pitch là gì:
A. Tỉ số giữa độ mở collimator và tốc độ di chuyển bàn
B. Tỉ số giữa thời gian chụp và độ dày lát tái tạo
C. Tỉ số giữa tốc độ di chuyển bàn và độ mở bộ trực chuẩn (collimator)
Tài Liệu Y Học 123doc

2


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH
D. Tất cả đều sai
Câu 17. Tăng pitch nghĩa là
A. Giarm tốc độ bàn, tăng thời gian chụp
B. Tăng vận tốc bàn, tăng thời gian chụp
C. Tăng vận tốc bàn, giảm thời gian chụp

D. Tất cả đều sai.
Câu 18. Ta có độ mở collimator là 7mm, muốn cho tốc độ di chuyển bàn chụp là 9.8

thì pitch sẽ là bao nhiêu
A. 1.2
B. 1.3
C. 1.4
D. 1.5
Câu 19. Khi độ dày lát cắt < bước di chuyển bàn ta sẽ có kiểu cắt:
A. Cắt liên tục
B. Cắt chồng
C. Cắt khoảng cách
D. Tất cả đều sai
Câu 20. Trong kỹ thuật chụp CT ngực, thông thường chúng ta mở các cửa sổ:
A. Nhu mô phổi, xương
B. Trung thất, xương
C. Trung thất, nhu mô phổi
D. Tất cả đều sai
Câu 21. Kỹ thuật chụp HRCT dùng để chẩn đoán bệnh lý:
A. Dãn phế quản, viêm phổi
B. Áp xe phổi, u phổi
C. Dãn phế quản, bệnh mô kẽ lan tỏa
D. Tất cả đều sai
Câu 22. Kỹ thuật chụp HRCT độ dày lát cắt thường dùng là
A. 10mm
B. 7mm
C. 1 hoặc 2mm
D. 5mm
Câu 23. Trong kỹ thuật chụp CT xoắn ốc, những yếu tố kỹ thuật nào ảnh hưởng đến
thời gian chụp?

A. Pitch, thời gian đầu đèn quay 1 vòng 3600, mA
B. Độ dày lát cắt, kV,mA
C. Độ dày lát cắt, pitch, thời gian đầu đèn quay 1 vòng 3600
D. Tất cả đều sai
Câu 24. Trong kỹ thuật chụp CT bụng, thuốc cản quang đường uống được pha theo tỉ
lệ nào:
A. 5ml cản quang/ 100 ml nước
B. 10 ml cản quang/ 100 ml nước
C. 15ml cản quang/100 ml nước
D. Tất cả đều sai
Tài Liệu Y Học 123doc

3


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

Trong kỹ thuật chụp CT dynamic gan, chung ta khảo sát bao nhiêu thì
( phase) ở thì tiêm thuốc cản quang
A. 01
B. 02
C. 03
D. Tất cả đều sai
Câu 26. Tốc độ bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật dynamic gan là
A. 2ml/s
B. 3ml/s
C. 4ml/s
D. 5ml/s
Câu 27. Trong kĩ thuật chụp CT khảo sát cổ, chúng ta phải đăt đường cắt
A. Song song với thân đốt sống cổ

B. Song song với đĩa đệm đốt sống cổ
C. Song song với khoang thanh quản
D. Tất cả đều sai
Câu 28. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp CT
cổ thông thường là:
A. 30s
B. 40s
C. 50s
D. 60s
Câu 29. Thời gian bắt đầu chụp sau khi bơm thuốc cản quang của kỹ thuật chụp động
mạch cảnh:
A. 18s
B. 25s
C. 30s
D. Tất cả đều sai
Câu 30. Độ dày lát căt thường sử dụng trong kỹ thuật chụp xương khớp là:
A. 1mm
B. 5mm
C. 3mm
D. Tất cả đều sai
Câu 31. Trong chụp CT xương khớp, phải tuân theo một số yêu cầu sau:
A. Tăng độ phân giải khơng gian, giảm trường nhìn (FOV)
B. Lớp cắt mỏng, dựng hình sắc nét
C. Mặt phẳng lát cắt thẳng góc với bộ phận khảo.
D. Tất cả đều đúng
32.CT xoắn ốc khác CT thường do
A. Đầu đèn quay liên tục
B. Bàn di chuyển liên tục
C. Lấy dữ liệu theo khối
D. Tất cả đều đúng

33. Trong chụp CT xoắn ốc, kỹ thuật tái tạo hình ảnh với độ dày lát cắt là 10mm, lát tái
taoh hình ảnh là 8mm được gọi là gì?
Câu 25.

Tài Liệu Y Học 123doc

4


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

A. Kỹ thuật tái tạo hình liên tục
B. Kỹ thuật tái tạo hình cách khoảng
C. Kỹ thuật tái tạo hình chồng
D. Tất cả đều sai
34. Trong chẩn đoán bệnh lỹ giãn phế quản, kỹ thuật hình ảnh thường dùng có hiệu quả
nhất hiện này là :
A. X quang phổi
B. X quang phế quản có iode
C. Nội soi phế quản
D. HRCT
35. Tái tạo mạch máu trên CT, thường sử dụng kỹ thuật xử lý hình nào? (Chọn câu sai)
A. VRT
B MPR
C. SSD
D. MIP
36. Trên CT, đánh giá gãy xương ở các vùng có cấu trúc giải phẫu phức tạp, cần chi tiết
xương, có thể dùng các kỹ thuật xử lý hình ảnh nào sau đây?
A. VRT
B. SSD

C. MPR
D. MIP
37. Xảo ảnh gây nhầm lẫn trong đánh giá xuất huyết, dập não nền sọ là:
A. Dạng đường
B. Do cử động
C. Hiệu ứng thể tích từng phần
D. Cứng hóa chùm tia
38. Đánh giá tổn thương tràn dịch màng phổi trên CT, cần mở cửa sổ
A. Cửa sổ trung thất
B. Cửa sổ phổi
C. Cửa sổ xương
D. Tất cả đều sai
39. Phương pháp chụp cắt lớp điện toán (CT) ĐƯỢC G.N Hounsfield giới thiệu đầu
tiên vào năm nào?
A. 1970
B. 1972
C. 1985
D. 1986
40. Các phản ứng dị ứng thuốc cản quang Iode thường xảy ra sau tiêm thuốc khoảng
A. 0-1 phút
B. 2-10 phút
C. 15-30 phút
D. 1-2 giờ
41. Máy CT Scanner có đầu đèn quay và đầu dị (detector) cố định được xếp loại
A. Thế hệ thứ nhất
B. Thế hệ thứ hai
Tài Liệu Y Học 123doc

5



KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

C. Thế hệ thứ ba
D. Thế hệ thứ tư
42. Trên CT nếu đặt cửa sổ trung tâm là 60, độ rộng cửa sổ là 360. Sẽ phân biệt được 2
cấu trúc nào sau đây (đậm độ HU):
A. 100 và 120
B. -100 và 120
C. 153 và 160
D 235 và 240
43. Để khảo sát cấu trúc nhu mô não, người ta thường đặt cửa sổ ( L: trung tâm cửa sổ
(Level) và W: độ rộng cửa sổ (Width)):
A. L/W : 35/120
B. L/W: 35/ 350
C. L/W: 400/1400
D. L/W: -600/1000
44. Thứ tự nào sau đây của cấu trúc nội sọ, có trị số HU giảm dần từ cao đến thấp
A. Dịch não tủy, chất xám, chất trắng, máu tụ
B. Máu tụ, chất xám, chất trắng, dịch não tủy
C. Dịch não tủy, chất trắng, chất xám, máu tụ
D. Tất cả đều sai
45. Độ rộng cửa sổ là:
A. Tất cả số CT cần quan sát
B. Hình ảnh được hiển thị phụ hợp với người xem
C. Khoảng Hounsfield gần bằng cấu trúc mà ta quan sát
D. Gía trị giữa của khoảng Hounsfield mà ta quan tâm
46. Một CT có cửa sổ L 800, W 600 thì:
A. Giới hạn dưới của cửa sổ là 200
B. Giới hạn dưới của cửa sổ là 500

C. Giới hạn trên của cửa sổ là 1000
D. Giới hạn trên của cửa sổ là 1400
47. Tái tạo hình ảnh SSD
A. Những điểm ảnh ở xa mắt người nhìn sẽ được hiển thị đen hơn những điểm ở gần
B. Những điểm ảnh ở xa mắt người nhìn sẽ được hiển thị trắng hơn những điểm ở gần
C. Những điểm ảnh ở gần mắt người nhìn sẽ được hiển thị đen hơn những điểm ở xa
D. Những điểm ảnh ở gần măt người nhìn sẽ được hiển thị tương đương những điểm ở
xa
48. Các kỹ thuật nào sử dụng thông tin điểm ảnh thu nhận được để tái tạo hình ảnh 3D
A. SSD
B. MIP
C. VRT
D. CPR
49. Kỹ thuật nào sau đây sử dụng thông tin điểm ảnh bề mặt để tái tạo hình ảnh 3D
A. SSD
B. MIP
C. VRT
D. CPR
Tài Liệu Y Học 123doc

6


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

50.Kỹ thuật nào sao đây chỉ cho phép các voxel có đậm độ cao nhất được hiển thị để tái
tạo hình ảnh 3D
A. SSD
B. MIP
C. VRT

D. CPR
51. Chon câu đúng nhất
A. CT hạn chế đánh giá tổn thương hố sau của sọ não
B. CT hạn chế với bệnh lý phổi, xương
C. CT hạn chế các bệnh nhân có các dị vật kim loại
D. CT có độ tương phản kém hơn mơ mềm, dịch
52. Các vùng của não hạn chế khảo sát với hình Axial, chọn câu sai
A. Nền sọ
B. Thân não
C. Đỉnh đầu
D. Hố sau
53. Khảo sát CT vùng xương đá, chọn câu đúng
A. Cắt hướng Axial
B. Cắt từ nền sọ đến hết bờ trên hốc mắt
C. Độ dày lát cắt 5mm
D. Cắt từ xương chũm đến bờ trên xương đá
54. Vùng quét để khảo sát động mạch cảnh
A. Đa giác Willis
B. Vùng cổ từ C1 đến C7
C. Cung động mạch cảnh đến thể chai
D. Cung động mạch cảnh đến sàn sọ
55. Chọn câu đúng
A. MPR thường được sử dụng để tái tạo các mạch máu vùng đa giác Willis
B. MIP dùng để chẩn đoán tốt các bệnh lý tắc nghẽn mạch máu
C. SSD cần sử điều chỉnh xử lý phức tạp
D. VRT ít được sử dụng để xem bệnh lý mạch máu
56. Chọn câu đúng
A. Độ rộng của sổ tăng => độ tương phản tăng
B. Độ rộng cửa sổ giảm=> độ tương phản giảm
C. Độ rộng cửa sổ tăng=> độ tương phản giảm

D. Độ rộng cửa sổ tăng=> độ tương phản không đổi
57. Khi ta đặt trung tâm cửa sổ ở số CT thấp gần bằng cửa sổ phổi thì
A. Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu xám
B. Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu trắng
C. Phổi màu xám, xương màu trắng, gan màu xám
D. Phổi màu đen, xương màu xám, gan màu đen
58. Khi ta đặt trung tâm cửa sổ ở số CT cao gần bằng với cửa sổ xương thì
A. Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu xám
B. Phổi màu đen, xương màu trắng, gan màu trắng
C. Phổi màu xám, xương màu trắng, gan màu xám
Tài Liệu Y Học 123doc

7


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

D. Phổi màu đen, xương màu xám, gan màu đen
59. Mắt người có thể phân biệt bao nhiêu độ xám
A. 20
B. 100
C. 200
D. 2000
60. CT là kí hiệu của
A. Computerized axial tomography
B. Computerized transverse scanning
C. Computer tomography
D. Computed tomography
61. Hyperdensity
A. Đồng đậm độ

B. Tăng đậm độ
C. Giarm đậm độ
D. Cao đậm độ
62. Với CT thế hệ 2
A. Đầu đèn chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay
B. Thời gian một lát cắt từ 10-20s
C. Chùm tia rẽ quạt ( 30-500) và hệ cảm biến có 6-60 kênh
D. A và B đều đúng
63. CT bụng thông thường tốc độ bơm thuốc cản quang
A. 0.5ml/s
B. 1-2ml/s
C. 2-2.5 ml/s
D. 3-3.5ml/s
64. Hypodensity
A. Đồng đậm độ
B. Tăng đậm độ
C. Giảm đậm độ
D. Cao đậm độ
65. Liều lượng thuốc cản quang dùng trong CT bụng
A. 0.5ml/kg
B. 1-1.5ml/kg
C. 2-2.5 ml/kg
D. 3-3.5ml/kg
66. CT bụng thông thường delay time sau khi tiêm thuốc
A. 50-60s
B. 60-70s
C. 70-80s
D. 80-85s
67. Độ dày lát cắt trong chụp CT bụng thông thường
A. 3-5mm

B. 5-7mm
C. 7-10mm
Tài Liệu Y Học 123doc

8


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

D. 10-15mm
68. CT bụng mạch máu dynamic thì delay time sau khi tiêm thuốc
A. 3-5s
B. 15-20s
C. 20-25s
D. 25-30
69. CT ngực thường đặt cửa sổ nhu mô phổi là
A. L:-600-(-700), W: 500-700
B. L: -1000-(-1500), W: 1000-1500
C. L: 500-700, W: 1000-1500
D. L: -600-(-700), W: 1000-1500
70. Nhà khoa học nào đã giới thiệu máy CT đầu tiên trên thế giới
A. Peter With
B. G.N.Hounsfield
C. Raymond Damadia
D. Paul C.Lauterbur
71. Độ dày lát cắt thường sử dụng trong CT vùng xương đá thái dương là
A. 0.5mm
B. 1mm
C. 2mm
D. 3mm

72. Một bệnh nhân bị đa chấn thường vùng đầu mặt, gãy phức tạp hàm gò má. Sau khi
chụp CT xoắn ốc helical, kĩ thuật 3D nào được thực hiện để xem rõ tổn thương
A. SSD
B. MPR
C. VRT
D. MIP
73. Isodensity
A. Đồng đậm độ
B. Tăng đậm độ
C. Gỉam đậm độ
D. Cao đậm độ
74. Nguyên nhân nào gây xảo ảnh do cử động của bệnh nhân:
A. Thuật tốn tái tạo khơng có khả năng xử lý mâu thuẫn về dữ liệu trong sự hấp thu
thể tích ảnh của các loại mơ và dị tật kim loại
B. Dị vật hấp thu tia nên không thể thu nhận các thông tin của các mô
C. Năng lượng trung bình của chùm tia tăng lên sau khi tia X đi qua lớp mô xương
D. Sự sai lệch khi tính trung bình của thể tích ảnh chứa nhiều loại mơ
75.HRCT với mục đích
A. Chẩn đốn lao
B. Phát hiện giãn phế quản
C. Chẩn đốn bệnh mơ kẽ lan tỏa
D. B và C đúng
76. Đặc điểm của CT tụ máu ngoài màng cứng
A. Hình trăng khuyết, tăng đậm độ
Tài Liệu Y Học 123doc

9


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH


B. Có thể vượt qua các nếp màng cứng
C. Không thể vượt qua các nếp màng cứng
D. Có thể vượt qua các khớp sọ
77. Đặc điểm của CT tụ máu dưới màng cứng
A. Thường gây tổn thương cùng bên với tổn thương da đầu
B. Có thể vượt qua các nếp màng cứng
C. Khơng thể vượt qua các nếp màng cứng
D. Có thể vượt qua các khớp sọ
78. Tụ máu dưới màng cứng
A. Tụ máu ở khoang giữa màng nhện và màng mềm
B. Là do tổn thương mạch máu ở vùng dưới nhện do chấn thương hay vỡ phình mạch
C. Do tổn thương động mạch màng não
D. Do căng rách các tĩnh mạch cầu nối ở võ não
79. Các dấu hiệu gián tiếp để nhận biết tụ máu dưới màng cứng ở giai đoạn bán cấp
tính trên hình CT
Ngoại trừ
A. Hiệu ứng chống chỗ
B. Hình ảnh vỏ não dày
C. Màng não tăng quang sau khi tiêm thuốc cản quang
D. Dấu tăng quang động mạch não giữa
80. Đặc điểm hình ảnh CT của nhồi máu não giai đoạn mãn tính
A. Đậm độ vùng nhồi máu gần bằng với đậm độ của dịch não tủy
B. Đậm độ vùng nhồi màu gần bằng với đậm độ chất xám
C. Dấu tăng đậm độ tự phát ở động mạch não giữa
D. Ổ nhồi máu não tăng quang khi tiêm thuốc cản quang.
81. Các thế hệ máy CT-Scan gồm:
a. Thế hệ thứ 1, 2, 3.
b. CT xoắn ốc.
c. CT đa cắt lớp (Multislices).

d. Cả a, b, c đúng.
82. Sau khi bơm thuốc cản quang, thuốc sẽ xuất hiện ở thận theo các giai đoạn:
a. Giai đoạn mạch máu.
b. Giai đoạn thận.
c. Giai đoạn bài tiết (giai đoạn bể thận).
d. Gồm tất cả các giai đoạn trên
83.Giai đoạn bài tiết (giai đoạn bể thận) thuốc cản quang hiện diện ở bể thận sau khi
bơm thuốc từ:
a. 15 – 30 giây.
b. 25 – 80 giây.
c. 90 - 120 giây.
d. Sau 3 – 5 phút
84. Giai đoạn thận, tồn bộ chủ mơ thận sẽ hiện rõ sau khi bơm thuốc từ:
a. 15 – 30 giây.
b. 25 – 80 giây.
Tài Liệu Y Học 123doc 10


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

c. 90 - 120 giây.
d. Sau 3 – 5 phút.
85. Liều lượng thuốc cản quang đường tĩnh mạch ở người lớn:
a. 1-1.5 ml/kg.
b. 2 ml/kg.
c. 2.5 ml/kg
d. 3 ml/kg
86. 6. Trên phim CT – Scan bụng có thể thấy:
a. Thận lạc chỗ.
b. Thận đa nang.

c. Thận hình móng ngựa.
d. Tất cả đúng.
87. Nang thận trên CT – Scan có hình ảnh: Chọn câu sai
a. Thường có hình trịn hoặc bầu dục.
b. Có đậm độ nước.
c. Có thể có đậm độ cao hơn do bội nhiễm, chảy máu.
d. Có tăng quang sau khi tiêm thuốc cản quang.
88. Hình ảnh phía dưới bên trái chẩn đốn được nghĩ nhiều nhất là:

a. Nang thận (T).
b. Bướu thận (T).
c. Thận (T) ứ nước.
d. Chấn thương thận (T).
89. Hình ảnh phía dưới chẩn đốn được nghĩ nhiều nhất là:
a. Nang thận (P).
b. Bướu thận (P).
c. Thận (P) ứ nước.

Tài Liệu Y Học 123doc 11


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

d. Chấn thương thận (P).

90. Chụp CT – Scan 3D mạch máu thận có thể phát hiện:
a. Hẹp ĐM thận.
b. Túi phình ĐM thận.
c. Câu b, c đúng.
d. Tất cả đúng

91. Ưu điểm của CT scan so với MRI là;
a. Khảo sát tốt mô mềm.
b. Không bị ảnh hưởng bởi tia xạ.
c. Thời gian khảo sát nhanh.
d. a, b đúng
92. Hướng dẫn bệnh nhân hợp tác trước khi chụp CT có vai trị gì sau đây
a. Giảm phơi nhiễm bức xạ nếu phải chụp lại
b.Giảm sự lo lắng của bệnh nhân
c. Giúp hình ảnh có chất lượng tốt nhất
d. Tất cả các ý trên
93. Chỉ số xét nghiệm nào sau đây cần quan tâm trước khi chụp CT có sử dụng thuốc cản
quang đường truyền tĩnh mạch
a. Chỉ số men gan
b. RBC và Creatinine
c. Blood Urea Nitrogen (BUN) và Creatinine
d. Câu b và c đều đúng
94. Chỉ số bình thường của Blood Urea Nitrogen (BUN) là bao nhiêu?
A.155-190mg/dl
B. 5-25mg/dl
C. 0.6-1.7 mg/dl
D. 30-55/dl
95 . Ba thì trong tiêm thuốc cản quang đường tĩnh mạch theo thứ tự là?
A. Động mạch, tĩnh mạch, thì trễ
B. Cân bằng, tĩnh mạch cửa, động mạch
C.Vỏ thận, động mạch, cân bằng
D. Tĩnh mạch, vỏ thận, cân bằng
96. Yếu tố nào ảnh hưởng đến việc tính tốc độ của máy tiêm tự động trong chụp CT có
tiêm thuốc cản quang?
Tài Liệu Y Học 123doc 12



KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

A. Vùng chụp CT
B. Tất cả các câu trả lời đều đúng
C. Tốc độ chụp của máy CT
D. Kích thước tĩnh mạch, vị trí đặt kim, liều lượng thuốc
97. Đâu là chống chỉ định cho bệnh nhân chụp CT sử dụng Barisulfat
A. Các chỉ số chức năng thận nằm ngồi giới hạn bình thường
B. Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Iodine
C. Bệnh nhân bị dị thực quản với khí quản
D. Tất cả các ý trên đều đúng
98. Loại thuốc cản quan nào sau đây ít được sử dụng do tỉ lệ phản ứng với thuốc cao của
bệnh nhân
A. Loại không tan trong nước
B. Loại tan trong nước
C. Loại tan trong nước không bị ion hóa
D. Loại thuốc tan trong nước bị ion hóa
99. Đâu là loại thuốc cản quang âm tính
A. Barisulfat và Gastrografine
B. Khí trời và Barisulfat
C. Oxi và nước
D. Câu b và c đều đúng
100. Loại thuốc cản quang dương nào dưới đây thường được sử dụng cho chụp CT đường
tiêu hóa
A. Xenetic
B. Khí trời
C. Barisulfat
D. Câu b và c đều đúng
101. Trong trường hợp nghi ngờ thủng dạ dày thì thuốc cản quang thường được dùng hiện

nay là:
A Thuốc cản quang Iode tan trong nước
B. Baryte
C. Thuốc cản quang tan trong dầu
D. A & C đúng
102. . Phương pháp hình ảnh tốt nhất để khảo sát hệ tiêu hóa là
A. Siêu âm
B. Chụp cắt lớp vi tính
C. Chụp X quang bụng không chuẩn bị
D. Chụp MRI
103. U máu (hemangioma) có đặc điểm điển hình trong hình ảnh là
A. Siêu âm: có khối tăng âm đều, bờ rõ
B. Chụp CT có hình ảnh bờ khơng đều, sần sùi
C. Chụp CT có thuốc cản quang cho hình ảnh bắt thuốc từ ngồi vào trong lịng khối u
D. Chụp CT có thuốc cản quang cho hình ảnh bắt thuốc ở thì động mạch muộn 25-30s
104. Nhận biết nào sau đây giúp phân biệt túi mật với các chi tiết giải phẫu khác trên hình
chụp CT khơng có thuốc cản quang
A. Hình ảnh tăng đậm độ so với gan
Tài Liệu Y Học 123doc 13


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

B. Hình ảnh giảm đậm độ so với gan
C. Hình ảnh túi chứa dịch nằm bên dưới gan
D. Cả b và c
105. Dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn trên hình CT sọ não là
A. Hình ảnh giảm đậm độ rõ rệt so với nhu mô não
B. Giảm đậm độ không theo vùng cấp máu động mạch
C. Hình ảnh tăng đậm độ theo hình lồi cầu sát bờ xương sọ

D. Hình ảnh tăng đậm độ dọc theo rãnh não
106. Hình ảnh giãn khớp sọ trên CT
A. Bị tăng áp lực nội sọ
B. Dễ nhầm lẫn với hình ảnh nứt xương sọ
C. Chỉ xuất hiện theo các vị trí tiếp nối giữa các xương sọ
D. Câu a và c đúng
107. Trên hình ảnh chụp CT sọ não
A. Đánh giá được tổn thương của xương sọ và nhu mô não
B. Chất xám giảm đậm độ hơn so với chất trắng
C. Tổn thương xương được xem trên cửa sổ nhu mô
D. Tổn thương nhu mô được xem trên cửa sổ xương
108. Tổn thương nào sau đây ít liên quan đến chấn thương sọ não trong chụp cắt lớp vi
tính
A. Máu tụ trong các khoang màng não
B. Tổn thương nhu mơ
C. Tổn thương sợi trục
D. Vơi hóa tuyến tùng
109. Thông thường tiêm thuốc cản quang trong cắt lớp vi tính vào:
A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch cảnh
C. Tĩnh mạch Đùi
D. Tĩnh mạch cánh tay
110. U tế bào hình sao thể nang lơng:
A. Thường có phù não xung quanh
B. Thường có cấu trúc nang giảm tỷ trọng
C. Khơng ngấm thuốc sau tiêm thuốc cản quang
D. Hay gặp ở người già
111. Dễ chẩn đoán phân biệt máu tụ dưới màng cứng mạn tính với:
A. Tụ máu phần mềm dưới da đầu
B. Tụ dịch khoang dưới màng cứng

C. Giãn rộng khoang dưới nhện do teo não
D. Áp xe dưới màng cứng
112. Đặc điểm các tổn thương có thể gặp trong chấn thương sọ não:
A. Khơng bao giờ có khí trong não
B. Các tổn thương thường phối hợp nhau
C. Tổn thương đụng dập não thường cùng bên chấn thương
D. Có thể thấy dị vật hoặc mảnh xương bên trong khi vết thương sọ não kín.
113. Đặc điểm áp xe não do vi khuẩn:
Tài Liệu Y Học 123doc 14


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

A. Khơng có phù não xung quanh
B. Khơng gây khối chốn chỗ
C. Vỏ ngấm thuốc, có thành trong dày và nham nhở
D. Giảm tỷ trọng phần mủ bên trong
114. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe nội sọ:
A. Có ngấm thuốc màng não nếu có viêm màng não
B. Phần mủ của ổ áp xe tăng tỷ trọng tự nhiên
C. Áp xe dưới màng cứng có hình liềm và có vỏ ngấm thuốc
D. Viêm trải qua 2 giai đoạn
115. U nguyên bào thần kinh đệm có đặc điểm nào sau đây:
A. Tuổi hay gặp ở thiếu niên (-> 50-70 tuổi)
B. Thường khơng ngấm thuốc
C. Khơng có phù não xung quanh
D. U ác tính nhất
116. Đặc điểm cấu trúc giải phẫu sọ não nào sau đây không phù hợp trên phim chụp CLVT
sọ não:
A. Bình thường có thể thấy vơi hóa trong tuyến tùng và đám rối mạch mạc hai bên.

B. Tỷ trọng dịch não tủy thường bằng 0 HU
C. Tỷ trọng xương giảm hơn so với tỷ trọng nhu mô.
D. Tỷ trọng nhu mô não khoảng từ 30-40 HU
117. Đặc điểm của u màng não sau khi tiêm thuốc:
A. Đồng tỷ trọng với nhu mô não
B. Tăng tỷ trong với nhu mô não
C. Giảm tỷ trọng với nhu mô não
D. Tỷ trọng hỗn hợp
118. Nhu mô não thùy trán thuộc diện cấp máu của động mạch não:
A. Động mạch não trước
B. Động mạch não giữa
C. Động mạch não sau
D. Động mạch thân nền
119. Nhu mô não thùy thái dương thuộc diện cấp máu của động mạch não :
A.Động mạch não trước và động mạch não giữa
B.Động mạch não giữa và động mạch não sau
C.Động mạch não sau và động mạch thông sau
D.Động mạch thân nền và động mạch não sau
120. Các dấu hiệu nào sau đây không gặp trong nhồi máu não giai đoạn tối cấp trên CLVT:
A. Xóa rãnh cuộn não
B. Hình tăng tỷ trọng chảy máu trong nhồi máu
C. Xóa ruban thùy đảo
D. Hình xóa nhân bèo
121. Nhồi máu não giai đoạn tối cấp:
A. Có hình tăng tỷ trọng tự nhiên
B. Dưới 8 tiếng
C. Có thể bình thường trên CLVT
D. Ln ln thấy trên phim chụp CLVT
Tài Liệu Y Học 123doc 15



KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

122. Đặc điểm của nhồi máu trên CLVT:
A. Tăng tỷ trọng tự nhiên
B. Giảm tỷ trọng tự nhiên
C. Hình liềm bám sát vào xương sọ
D. Làm lệch đường giữa
123. Đặc điểm não sau đây không phù hợp viêm não-màng não do lao:
A. Tổn thương nhu mơ dạng nốt
B. Thường có tổn thương dày màng não vùng nền sọ
C. Thường có tổn thương dày màng não vùng vịm sọ
D. Có thể tổn thương viêm dạng củ lao
124. Tổn thương nhu mô não nào sau đây khơng đúng trên CLVT:
A. Phù nề có đặc điểm giảm tỷ trọng
B. Phù não tồn bộ có thể gây xẹp hệ thống não thất và xóa các bể não
C. Khối máu tụ có hình giảm tỷ trọng.
D. Chảy máu não thất ít sẽ tạo mức ngang dịch-máu trong não thất
125. Đặc điểm khơng phù hợp với khối máu tụ ngồi màng cứng :
A. Có hình thấu kính
B. Tăng tỷ trọng tự nhiên
C. Hay gặp ở vùng thái dương
D. Tổn thương nằm ở vị trí giữa màng cứng và màng nhện
126. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với tổn thương viêm áp xe các khoang màng
não:
A. Khơng thấy có ngấm thuốc màng màng não
B. Áp xe khoang ngoài màng cứng có hình thấu kính
C. Có thể biến chứng viêm tắc xoang tĩnh mạch
D. Thường kèm theo hội chứng nhiễm trùng
127. U não trong trục và ngoài trục:

A. U màng não là u ngoài trục
B. U thần kinh đệm là u ngoài trục
C. U ngoài trục thường được cấp máu từ hệ cảnh trong và đốt sống
D. U não ngoài trục thường có nguồn gốc từ thành phần trong nhu mô não
128. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với máu tụ dưới màng cứng:
A. Có 3 thể cấp- bán cấp- mạn tính
B. Có dạng hình liềm
C. Thể mạn tính thường tăng tỷ trọng tự nhiên
D. Vượt qua đường khớp
129. Các dấu hiệu nhồi máu giai đoạn muộn trên CLVT:
A. Khơng thấy hiệu ứng khối kèm theo
B. Hình giảm tỷ trọng nhu mơ rõ rệt hơn
C. Hiếm khi có chảy máu sau nhồi máu
D. Giảm tỷ trọng không theo vùng cấp máu động mạch
130. Đặc điểm tổn thương nào sau đây khơng phù hợp với di căn não:
A. Hình thái đa dạng
B. Thường có phù não rộng
C. Thường nhiều ổ tổn thương
Tài Liệu Y Học 123doc 16


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

D. Thường khơng ngấm thuốc
131. Hình ảnh u màng não:
A. Thường có dấu hiệu đuôi màng cứng
B. Thường ngấm thuốc mạnh sau tiêm
C. Hay gặp trên nam giới trung niên
D. Có mạch ni thường từ nhánh động mạch cảnh ngồi
132. Đặc điểm hình ảnh nào sau đây không phù hợp của chảy máu dưới nhện trên phim

chụp CLVT:
A. Hình tăng tỷ trọng trong các rãnh cuộn não
B. Hình tăng tỷ trọng trong nhu mơ não
C. Hình tăng tỷ trọng trong bể não
D. Đơi khi khơng phát hiện thấy nếu chảy máu ít
133. Tổn thương sợi trục nào sau đây phù hợp trong chấn thương sọ não trên CLVT:
A. Vị trí ranh giới chất trắng-chất xám hoặc vùng chất trắng.
B. Thể phù nề thường dễ phát hiện
C. Thấy được hết tổn thương trên CLVT
D. Kích thước tổn thương thường lớn
134. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp trong đụng dập não do chấn thương:
A. Có thể để lại di chứng thành ổ khuyết não
B. Thường vị trí vùng vỏ não
C. Hình ổ chảy máu kèm phù não giảm tỷ trọng xung quanh
D. Thường vị trí ranh giới chất trắng-chất xám
135. Chẩn đốn chảy máu não trên CLVT:
A. Tuổi ít liên quan với nguyên nhân chảy máu
B. Khó phân biệt chảy máu với nhồi máu não trên CLVT
C. Vị trí chảy máu não thường liên quan đến ngun nhân
D. Chẩn đốn vị trí chảy máu não ít quan trọng
136. Tổn thương thứ phát nào sau đây không gặp sau chấn thương sọ não:
A. Thông trực tiếp động mạch cảnh xoang hang
B. Dị dạng thông động tĩnh mạch não
C. Thoát vị dưới liềm đại não
D. Thoát vị hạnh nhân tiểu não qua lỗ chẩm
137. Các nguyên nhân chảy máu não có thể gặp:
A. Chảy máu khoang dưới nhện thường do vỡ dị dạng thông động tĩnh mạch
B. Chảy máu thùy não người trẻ thường do vỡ phình mạch
C. Chảy máu nhân xám thường do tăng huyết áp
D. U máu thể hang thường chảy máu trong não thất với nhiều giai đoạn

138. Dị dạng mạch nào sau đây hay gây chảy máu màng não:
A. Thông động tĩnh mạch
B. Thơng động tĩnh mạch màng cứng
C. Phình mạch não
D. U máu thể hang
139. Cơ sở vật lý của các phương pháp
A. Chụp cắt lớp vi tính là sử dụng từ trường nguyên tử Hydro
B. Chụp cộng hưởng từ là sử dụng sóng âm
Tài Liệu Y Học 123doc 17


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

C. Chụp mạch số hóa xóa nền là sử dụng tia γ
D. Xquang là sử dụng tia X
140. Hội chứng khối chống chỗ có đặc điểm:
A. Đè đẩy làm rộng não thất cùng bên
B. Không gây giãn não thất
C. Nhu mô não xung quanh không thay đổi
D. Đè đẩy đường giữa
141. Chụp CLVT - đơn vị đo tỉ trọng
A HU
B. WW
C. WC
D. WL
142. Tỷ trọng cửa dịch não tủy trên cắt lớp vi tính
A 20
B. 30
C. 0
D. -10

143. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với u màng não:
A. Có thể có tổn thương xương kèm theo
B. Giảm tỷ trọng tự nhiên trước tiêm
C. Thường có vơi hóa
D. Vị trí thường sát xương
144. Đặc điểm máu tụ khoang ngồi màng cứng:
A. Hình liềm
B. Hình giảm tỷ trọng tự nhiên
C. Hình thấu kính hai mặt lồi
D. Vượt qua đường khớp
145. Hình ảnh áp xe não dễ phân biệt với:
A. Nang trong não
B. Nhồi máu não
C. U não hoại tử
D. Di căn não dạng nang đơn độc
146. Đặc điểm gián tiếp máu tụ khoang màng não:
A. Đường giữa không bao giờ bị di lệch
B. Không đè đẩy não thất
C. Không gây đè đẩy nhu mô
D. Mức độ đè đẩy tùy thuộc chiều dày khối máu tụ
147. Chụp cắt lớp vi tính gan:
A. Một khối u gan cần thiết chụp tiêm cản quang ba thì : động mạch, tĩnh mạch và thì
muộn
B. Cần chụp phối hợp với uống thuốc cản quang để dễ dàng nhận dạng ống tiêu hóa
C. Phân biệt được các cấu trúc nhờ khác biệt về tỷ trọng (được đo bằng đơn vị Housfield:
H.U).
D. Tổn thương chảy máu hoặc vơi hóa dễ thấy trên các lớp có tiêm cản quang
148. U máu gan điển hình có một đặc điểm đúng là:
Tài Liệu Y Học 123doc 18



KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH
A. Khối tăng tỷ trọng tự nhiên năm trong nhu mô gan
B. Khối giảm tỷ trọng tự nhiên thành mỏng không ngấm thuốc
C. Khối giảm tỷ trọng ngấm thuốc thì động mạch, thốt thuốc mạnh thì tĩnh mạch cửa

D. Chụp cắt lớp vi tính: khối ngấm thuốc dần từ ngoại vi vào trung tâm
149. Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu:
A. Đối với các bệnh lý của thận, chụp cắt lớp vi tính kém hơn hẳn siêu âm và UIV.
B. Sau tiêm tùy tính chất tổn thương mà có thể chụp thì động mạch, thì nhu mơ, thì nhu
mơ muộn và thì bài xuất.
C. Chụp cắt lớp vi tính có giá trị trong đánh giá tổn thương quanh thận và tổn thương sau
phúc mạc khác.
D. Khơng nên chụp thì trước tiêm để hạn chế nhiễm xạ cho bệnh nhân
150. Vỡ tạng đặc, phương pháp chẩn đốn hình ảnh nào tốt nhất
A. Siêu âm
B. Xquang có tiêm thuốc
C. CLVT
D. Cộng hưởng từ
151. Đặc điểm hình ảnh CT của xuất huyết nội sọ giai đoạn mãn
A. Giảm / đồng đậm độ nhu mô não
B. Không có vơi hóa
C. Có tăng quang dạng viền
D. Từ 1-3 ngày
152. Ngồi đường tiêm, CT cịn dùng thuốc cản quang đường uống để
A. Khảo sát tổn tương ống tiêu hóa
B. Định vị tổn thương trong ống tiêu hóa
C. Định vị tổn thương trong hay ngồi ống tiêu hóa
D. Tìm tổn thương ở thành ống tiêu hóa
153. Thuốc cản quang thường dùng trong khảo sát CT là:

A. Barium sulfate
B. Iode tan trong nước
C. Telebrix
D. Lipiodol
154. Khoảng cách lát cắt là khoảng cách từ:
A. Bờ trên hai lát cắt liên tiếp
B. Bờ trên và bờ dưới hai lát cắt liên tiếp
C. Bờ dưới và bờ trên hai lát cắt liên tiếp
D. Tất cả đều sai
155. Tái tạo hình 2D, 3D, MIP... trong CT với mục đích
A. Đánh giá nguồn gốc tổn thương lớn
B. Định vị tổn thương
C. Theo yêu cầu của bác sĩ
D. Câu A và B đúng
156. Trong kĩ thuật cắt liên tục và khối tổn thương hiện diện trên 3 lát cắt liên tục:
A. Nếu độ dày lát cắt là 5mm thì chiefu dài khối tổn thương là 15mm
B. Nếu độ dày lát cắt là 3mm thì chiều dài khối tổn thương là 9mm
C. Câu A và B đúng
Tài Liệu Y Học 123doc 19


KỸ THUẬT CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH

D. Tất cả đều sai.
157. Khái niệm voxel được định nghĩa như thế nào:
A. Đơn vị điểm ảnh
B. Quang trường
C. Đơn vị thể tích
D. Độ phóng đại
158. Xuất huyết dưới nhện:

A. Là tụ máu ở khoang giữa màng nhện và màng mềm
B. Là tổn thương mạch máu ở vùng dưới nhện do chấn thương hay vỡ phình mạch
C. Do tổn thương động mạch màng não
D. Câu A và B đúng.

Tài Liệu Y Học 123doc 20



×