Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Diện tích HCN Tiết 26 - Toán học 8 - Nguyễn Tấn Thuận - Trường THCS Văn Lang - Vạn Ninh - Khánh Hòa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (220.74 KB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 14:</b>



<b>TIẾT 27 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>



GV: Đặng Nguyên Thanh


Ngày 27/11/2014



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>a) Nêu định nghĩa đa giác đều</b>



<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>



<b>b) Trong các hình sau hình nào là đa giác đều? Giải thích.</b>



<b>-Hình chữ nhật</b>

<b>-Hình Thoi</b>

<b>-Hình vng</b>



<b>có 4 góc bàng nhau nhưng </b>


<b>4 cạnh không bằng nhau. </b>


<b>Không phải là đa giác đều</b>



<b>có 4 cạnh bàng nhau nhưng </b>


<b>4 góc khơng bằng nhau. </b>


<b>Khơng phải là đa giác đều</b>



<b>có 4 cạnh bàng nhau và 4 </b>


<b>góc bằng nhau. Hình vng </b>


<b>là đa giác đều</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>



<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>




-

Đoạn thẳng và góc đều có số đo



<b>A</b>

<b>5cm</b>

<b>B</b>



<b>x</b>



<b>y</b>


<b>O</b>



<b>45</b>

<b>o</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>

<b><sub>(SGK/117)</sub></b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>



<b>một đa giác gọi là diện tich của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>


<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>



<b>Xét các hình </b><i><b>A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô </b></i>
<b>vuông, mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích</b>
<b>a) Kiểm tra xêm có phải hình </b><i><b>A là diện tích 9 </b></i>
<b>ơ vng, diện tích hình </b><i><b>B cũng là diện tích 9 ơ </b></i>
<b>vng hay khơng ?</b>



<b>c) So sánh diện tích hình </b><i><b>C với diện tích hình E</b></i>
<b>b) Vì sao nói diện tích hình </b><i><b>D gấp 4 lần diện tích </b></i>
<b>hình </b><i><b>C ?</b></i>


<b>?1</b>

<b>(SGK/116)</b>


j


<i>HiÌnh 121</i>


<i><b>E</b></i>


<i><b>D</b></i>



<i><b>C</b></i>



<i><b>B</b></i>


<i><b>A</b></i>



<b>9 đvdt</b>

<b><sub>9 đvdt</sub></b>



<b>2 đvdt</b>



<b>8 đvdt</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>

<b><sub>(SGK/117)</sub></b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>




<b>một đa giác gọi là diện tich của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>


<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>



<b>S</b>

<b><sub>1</sub></b>


<b>S</b>

<b><sub>2</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>

<b><sub>(SGK/117)</sub></b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>



<b>một đa giác gọi là diện tich của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>


<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>



<b>S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>


<b>S</b>

<b><sub>ABCD</sub></b>


<b>S</b>

<b><sub>ABCDE</sub></b>
<b>A</b>


<b>B</b> <b>C</b>



<b>A</b>


<b>B</b> <b>C</b>


<b>D</b>


<b>A</b>
<b>B</b>


<b>C</b> <b>D</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>(SGK/117)</b>


<b>(SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>



<b>một đa giác gọi là diện tích của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>


<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>




<b>Tính chất 1: Hai tam giác bằng nhau thì có </b>



<b>diện tích bằng nhau</b>

<b>Cho ABC = DEF </b>


<b>A</b>


<b>B</b> <b>C</b>


<b>D</b>


<b>E</b> <b>F</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>(SGK/117)</b>


<b>(SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>



<b>một đa giác gọi là diện tich của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>


<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>



<b>Tính chất 1</b>

<b>: Hai tam giác bằng nhau thì có </b>



<b>diện tích bằng nhau</b>



<b>Tính chất 2</b>

<b>:</b>

<b>Nếu một đa giác được chia </b>


<b>thành những đa giác khơng có điểm trong </b>


<b>chung thì diện tích của nó bằng tổng của </b>


<b>những đa giác đó</b>



<b>F</b>


<b>A</b>

<b>B</b>


<b>C</b>


<b>D</b>


<b>E</b>


<b>1</b>


<b>2</b>

<b>3</b>


<b>4</b>



<b>S</b>

<b><sub>ABCDE </sub></b>

<b>= S</b>

<b><sub>1</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>4 </sub></b>

<b>(tính chất 2)</b>


<b>Nhận xét gì về S</b>

<b><sub>ABCDE </sub></b>


<b> và S</b>

<b><sub>1</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>3</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>4 </sub></b>


<b>Hệ thức sau có đúng khơng? Vì sao?</b>


<b>S</b>

<b><sub>ABCDE </sub></b>

<b>= S</b>

<b><sub>AED</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>CDE</sub></b>

<b> +S</b>

<b><sub>4</sub></b>


<b>Sai </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>




<b>(SGK/117)</b>


<b>(SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>



<b>một đa giác gọi là diện tich của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>


<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>



<b>Tính chất 1</b>

<b>: Hai tam giác bằng nhau thì có </b>


<b>diện tích băng nhau</b>



<b>Tính chất 2</b>

<b>:</b>

<b>Nếu một đa giác được chia </b>


<b>thành những đa giác khơng có điểm trong </b>


<b>chung thì diện tích của nó bằng tổng của </b>


<b>những đa giác đó</b>



<b>1cm</b>


<b>1c</b>


<b>m</b>

<b><sub>S = 1cm</sub></b>

<b>2</b>


<b>1dm</b>



<b>1d</b>


<b>m</b>

<b><sub>S = 1dm</sub></b>

<b>2</b>


<b>1m</b>


<b>1m</b>


<b>S = 1m</b>

<b>2</b>


<b>Tính chất 3</b>

<b>:</b>

<b>Nếu chọn hình vng có cạnh </b>


<b>bằng 1cm, 1dm, 1m, … làm đơn vị đo diện </b>


<b>tích thì đơn vị diện tích tương ứng là 1cm</b>

<b>2</b>

<b><sub>, </sub></b>



<b>1dm</b>

<b>2</b>

<b><sub>, 1m</sub></b>

<b>2</b>

<b><sub>, … Hình vng có cạnh dài 10m, </sub></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a)Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>(SGK/117)</b>


<b>(SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>


<b>-Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi </b>



<b>một đa giác gọi là diện tich của đa giác đó</b>


<b>-Mỗi đa giác có một diện tích xác định. </b>



<b>Diện tích đa giác là một số dương</b>



<b>Kí hiệu</b>

<b>: S</b>



<b>Tính chất 1</b>

<b>: Hai tam giác bằng nhau thì có </b>


<b>diện tích băng nhau</b>



<b>Tính chất 2</b>

<b>:</b>

<b>Nếu một đa giác được chia </b>


<b>thành những đa giác khơng có điểm trong </b>


<b>chung thì diện tích của nó bằng tổng của </b>


<b>những đa giác đó</b>



<b>Tính chất 3</b>

<b>:</b>

<b>Nếu chọn hình vng có cạnh </b>


<b>bằng 1cm, 1dm, 1m, … làm đơn vị đo diện </b>


<b>tích thì đơn vị diện tích tương ứng là 1cm</b>

<b>2</b>

<b><sub>, </sub></b>



<b>1dm</b>

<b>2</b>

<b><sub>, 1m</sub></b>

<b>2</b>

<b><sub>, … Hình vng có cạnh dài 10m, </sub></b>



<b>100m có diện tích tương ứng là 1a, 1ha. Hình </b>


<b>vng có cạnh dài 1km có diện tích là 1km</b>

<b>2</b>


<b>10 m</b>
<b>10</b>
<b> m</b>
<b>100 m</b>
<b>10</b>
<b>0 </b>
<b>m</b>


<b>S = 1a</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a) Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>2. Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật:</b>



<b>S = ab</b>



a



b



<b>(Xem SGK/117)</b>
<b>(Xem SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>



<b>Định lí: Diện tích hình chữ nhật bằng tích </b>


<b>hai kích thước của nó</b>

<sub>a= 5cm</sub>



b= 3cm



<b>Tính diện tích hình chữ nhật biết </b>
<b>hai kích thước a = 5cm ; b= 3cm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a) Nhận xét :</b>




<b>b)Tính chất:</b>



<b>2. Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật:</b>



<b>S = ab</b>



a



b



<b>(Xem SGK/117)</b>
<b>(Xem SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>



<b>Định lí: Diện tích hình chữ nhật bằng tích </b>
<b>hai kích thước của nó</b>


<b>2. Cơng thức tính diện tích hình vng, tam </b>


<b>giác vng:</b>



a



a



b



a




<b>?2</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>HOẠT ĐỘNG NHĨM</b>



<b>Điền nội dung thích hợp vào (</b>

<b>…</b>

<b>)</b>



<b>a) Vì hình vng ABCD cũng là hình chữ nhật </b>


<b>Nên S</b>

<b><sub>ABCD</sub></b>

<b> = AB. </b>

<b>…. </b>

<b>= a. </b>

<b>….</b>

<b> = </b>

<b>…..</b>



<b>b) Xét ABC và CDA có:</b>



... ...

...


... ....


ABC

CDA(


AC ch


)


g


.


un


 













<b>Suy ra S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> = </b>

<b>………….</b>

<b>( tính chất 1)</b>



<b>Ta có S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> + </b>

<b>……….</b>

<b>= S</b>

<b><sub>ABCD </sub></b>

<b>( tính chất </b>

<b>….</b>

<b>)</b>



<b> S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> = </b>

<b>…………</b>



<b> S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> = </b>

<b>…………</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>HOẠT ĐỘNG NHĨM</b>



<b>Điền nội dung thích hợp vào (</b>

<b>…</b>

<b>)</b>



<b>a) Vì hình vng ABCD cũng là hình chữ nhật </b>


<b>Nên S</b>

<b><sub>ABCD</sub></b>

<b> = AB. = a. = </b>



<b>b) Xét ABC và CDA có:</b>



... ...


... ...


ABC

CDA(c.c.


A


c


C

ung


)


ch













<b>Suy ra S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> = ( tính chất 1)</b>



<b>Ta có S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> + = S</b>

<b><sub>ABCD </sub></b>

<b>( tính chất )</b>



<b> S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> = </b>



<b> S</b>

<b><sub>ABC</sub></b>

<b> = </b>



1


2


1


2


<i><b>a</b></i>


<i><b>a</b></i>


<b>C</b>


<b>B</b>


<b>A</b>


<b>D</b>


<b>A</b>

<b><sub>D</sub></b>


<b>C</b>


<b>B</b>



<b>AD</b>

<b>a</b>

<b>a</b>

<b>2</b>


<b>AB</b>

<b>CD</b>



<b>BC</b>

<b>DA</b>




<b>S</b>

<b><sub>CDA</sub></b>


<b>S</b>

<b><sub>CDA</sub></b>

<b><sub>2</sub></b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a) Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>2. Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật:</b>



<b>S = ab</b>



a



b



<b>(Xem SGK/117)</b>
<b>(Xem SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>



<b>Định lí: Diện tích hình chữ nhật bằng tích </b>
<b>hai kích thước của nó</b>


<b>3. Cơng thức tính diện tích hình vng, tam </b>


<b>giác vng:</b>



a




a



<b>S = a</b>

<b>2</b>


<b>Diện tích hình vng bằng bình </b>
<b>phương cạnh của nó</b>


<b>Diện tích tam giác vng bằng </b>
<b>nữa tích hai cạnh góc vng</b>


b



a



<b>S = ab</b>

1



</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a) Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>2. Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật:</b>



<b>S = ab</b>



a



b




<b>(Xem SGK/117)</b>
<b>(Xem SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>



<b>Định lí: Diện tích hình chữ nhật bằng tích </b>
<b>hai kích thước của nó</b>


<b>3. Cơng thức tính diện tích hình vng, tam </b>


<b>giác vng:</b>



a



a



<b>S = a</b>

<b>2</b>


<b>Diện tích hình vng bằng bình </b>
<b>phương cạnh của nó</b>


<b>Diện tích tam giác vng bằng </b>
<b>nữa tích hai cạnh góc vuông</b>


b



a



<b>S = ab</b>

1



2




<b>Bài tap trắc nghiệm</b>


<b>Bài 1: Hình vng có cạnh 10m thi diện tích </b>
<b>bằng bao nhiêu m2<sub> ? </sub></b>


<b>A. 10 m2</b> <b><sub>B. 100 m</sub>2</b>


<b>C. 1000 m2</b> <b><sub>D. 10000 m</sub>2</b>


<b>Bài 2: Hình vng có cạnh 100m thi diện tích </b>
<b>bằng bao nhiêu m2<sub> ? </sub></b>


<b>A. 10 m2</b> <b><sub>B. 100 m</sub>2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>1. Khái niệm diện tích đa giác:</b>


<b>a) Nhận xét :</b>



<b>b)Tính chất:</b>



<b>2. Cơng thức tính diện tích hình chữ nhật:</b>


<b>(Xem SGK/117)</b>


<b>(Xem SGK/117)</b>


<b>Tiết 27 §2 DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT</b>



<b>3. Cơng thức tính diện tích hình vng, tam </b>


<b>giác vng:</b>




a



a



<b>S = a</b>

<b>2</b>


<b>Diện tích hình vng bằng bình </b>
<b>phương cạnh của nó</b>


<b>Diện tích tam giác vng bằng </b>
<b>nữa tích hai cạnh góc vng</b>


b



a



<b>S = ab</b>

1



2



<b>Bài tap trắc nghiệm</b>


<b>Bài 1: Hình vng có cạnh 10m thi diện tích </b>
<b>bằng bao nhiêu m2<sub> ? </sub></b>


<b>A. 10 m2</b> <b><sub>B. 100 m</sub>2</b>


<b>C. 1000 m2</b> <b><sub>D. 10000 m</sub>2</b>


<b>Bài 2: Hình vng có cạnh 100m thi diện tích </b>


<b>bằng bao nhiêu m2<sub> ? </sub></b>


<b>A. 10 m2</b> <b><sub>B. 100 m</sub>2</b>


<b>C. 1000 m2</b> <b><sub>D. 10000 m</sub>2</b>


<b>Bài 3: diên tich tam giác vuông hình bên bằng</b>
<b>A. 6 cm2</b> <b><sub>B. 10 cm</sub>2</b>


<b>C. 12 cm2</b> <b><sub>D. 20 cm</sub>2</b> <b><sub>4 </sub>cm</b>


<b>5 c<sub>m</sub></b>


<b>3 cm</b>
<b>Chú ý: 1a = 100m2</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18></div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC:</b>



<b>- Học thuộc các tính chất của diện tích </b>


<b>đa giác; các cơng thức tính diện tích </b>


<b>hình chữ nhật, hình vuông, tam giác </b>


<b>vuông.</b>



<b>- Giải bài tập 6, 7, 8 trang 118.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>-Tính diện tích cửa sổ.</b>



<b>-Tính diện tích cửa ra vào.</b>



<b>-Tính S là tổng diện tích các cửa (cửa sổ, cửa ra vào).</b>



<b>-Tính S’ là diện tích nền nhà.</b>



<b>-Lập </b>

<b>tỉ số</b>

<b> giữa diện tích các cửa và diện tích nền nhà. </b>



<i><b>* Hướng dẫn:</b></i>



<b>Bài 7 trang 118 SGK:</b>

<b> Một gian phòng có nền </b>



<b>hình chữ nhật với kích thước là 4,2m và 5,4m; có một </b>


<b>cửa sổ hình chữ nhật kích thước là 1m và 1,6m và </b>


<b>một cửa ra vào hình chữ nhật kích thước 1,2m và 2m.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21></div>

<!--links-->

×