Tải bản đầy đủ (.ppt) (9 trang)

Bác Hồ với thiếu nhi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (77.8 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

TRƯỜNG THCS NGUY N V N TH NGỄ Ă Ă


GV : Ph m Th M Vânạ ị ỹ


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>KIỂM TRA BÀI CŨ</b>



Hãy giải phương trình sau bằng cách biến đổi chúng


thành phương trình có vế trái là một bình phương



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 4 CƠNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH </b>
<b>BẬC HAI</b>


...
2
<i>b</i>
<i>x</i>
<i>a</i>
 


<b>1. Công thức nghiệm</b>




<b>?1 Hãy điền những biểu thức thích hợp vào các chổ </b>
<b>trống (…) dưới đây :</b>


<b>a/ Nếu > 0 thì phương trình (2) suy ra</b>
<b>Do đó, phương trình (1) có hai nghiệm :</b>
<b> x<sub>1</sub> =. . . ; x<sub>2</sub> = . . . .. . </b>


b/ <b>Nếu = 0 thì từ phương trình (2) suy ra :</b> ...


2


<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>


 


<b>Do đó, phương trình (1) có nghiệm kép : x = . . . (5)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG </b>
<b>TRÌNH BẬC HAI</b>




<b>1. Cơng thức nghiệm</b>


<b> Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)</b>



<b> = b</b>

<sub></sub>

<b>2 – 4ac</b>


<b>* Neáu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :</b>

<sub></sub>



1 ; 2


2 2


<i>b</i> <i>b</i>



<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i>


     


 


<b>* Neáu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:</b>

<sub></sub>



1 2


2


<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG </b>
<b>TRÌNH BẬC HAI</b>






<b>1. Cơng thức nghiệm</b>



<b> Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)</b> <b> = b</b>

<sub></sub>

<b>2 – 4ac</b>
<b>* Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :</b>


1 ; 2


2 2
<i>b</i> <i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i> <i>a</i>
     
 


<b>* Neáu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:</b>

<sub></sub>

<sub>1</sub> <sub>2</sub>


2


<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>


 


<b>* Neáu < 0 thì phương trình vô nghiệm.</b>


<b>2. Áp dụng</b>


<b>Ví dụ : Giải phương trình 2x2 – 7x + 3 = 0 </b>
<b>Giaûi : 2x2 – 7x + 3 =0</b> <b>(a =</b> ; <b>2</b> <b>b =</b> <b>-7</b> <b>; c = 3)</b>



<b>= b2 – 4ac = (-7)2 – 4.2.3 =</b> <b>25</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG </b>
<b>TRÌNH BẬC HAI</b>






<b>1. Cơng thức nghiệm</b>


<b> Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)</b> <b> = b</b>

<sub></sub>

<b>2 – 4ac</b>
<b>* Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt :</b>


1 ; 2


2 2
<i>b</i> <i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>a</i> <i>a</i>
     
 


<b>* Neáu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:</b>

<sub></sub>

<sub>1</sub> <sub>2</sub>


2


<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>



<i>a</i>


 


<b>* Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm.</b>


<b>2. Áp dụng</b>


<b>?3 Áp dụng cơng thức nghiệm để giải các phương trình :</b>
<b>a/ 5x2 – x + 2 = 0 b/ 4x2 – 4x + 1 = 0 c/ -3x2 + x + 5 = 0</b>






<i><b>Chú ý :Nếu phương trình ax</b><b>2</b><b> + bx + c = 0 (a 0) có a và c </b></i>


<i><b>trái dấu, tức là ac <0 thì = b</b><b>2</b><b> – 4ac > 0. Khi đó, phương </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 4 CƠNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG </b>
<b>TRÌNH BẬC HAI</b>


<b>1. Cơng thức nghiệm</b>
<b>2. Áp dụng</b>


<b>BÀI TẬP</b>
<b>Bài 15 trang 45 sgk</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>DẶN DÒ</b>




<b>- Học thuộc “</b><i><b>kết luận chung</b></i><b>” trang 44 sgk.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN THĂNG
GV : Phạm Thị Mỹ Vân


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×