Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (240.22 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường TH Phan Bội Châu. TUẦN 14 Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010. Tiết1 : Đạo đức Bài : BIẾT ƠN THẦY GIÁO, CÔ GIÁO ( Tiết 1) I/ MỤC TIÊU : Giúp HS - Biết được công lao của thầy giáo, cô giáo. - Nêu được những việc làm thể hiện sự biết ơn đối với thầy giáo, cô giáo. - Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo. - Nhắc nhở HS kính trọng, biết ơn đối với các thầy cô đã và đang dạy mình. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Các băng chữ. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (3’) : - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ. - 2 em đọc lại ghi nhớ bài trước. - Nhận xét. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Xử lí tình huống (12’) -GV nêu tình huống trang 20, 21 SGK. - HS lắng nghe và quan sát tranh. -Hướng dẫn dự đoán các cách ứng xử có -HS lựa chọn, trình bày cách ứng xử thể xảy ra. và lí do lựa chọn. -Yêu cầu HS trình bày. -Lớp thảo luận về các cách ứng xử. -Nhận xét, kết luận : Các thầy giáo, cô giáo -HS chú ý lắng nghe. đã dạy dỗ các em biết nhiều điều hay, điều tốt. Do đó các em phải kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo. 2/Hoạt động 2 : Các việc làm thể hiện lòng kính trọng, biết ơn thầy cô giáo(17’) a/Bài1:Gọi HS đọc yêu cầu bài -1 HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS tìm phương án đúng. - 1 số em nêu nội dung từng tranh. - HS thảo luận nhóm đôi. - Nhận xét, kết luận phương án đúng:Tranh - Một số em trình bày. 1, 2, 4 thể hiện thái độ kính trọng thầy giáo, cô giáo. b/ Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu bài -1 HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4. - Các nhóm 4 viết 1 việc làm vào băng giấy và lựa chọn. -Từng nhóm dán băng chữ và các tờ -Nhận xét, kết luận các việc làm thể hiện giấy nhỏ ghi các việc làm đã thảo lòng biết ơn thầy cô giáo : (a), (b), (d), (đ), luận. -Nhóm khác nhận xét, bổ sung. (e), (g). - Gợi ý, rút ra ghi nhớ. - 3 em đọc ghi nhớ. 3. Củng cố - Dặn dò (3’) : - Nhắc lại nội dung bài và giáo dục. - Chú ý lắng nghe. - Nhận xét tiết học. Giáo án 4/14. 1 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường TH Phan Bội Châu. _____________________________________________ Tiết2 : Tập đọc. Bài : CHÚ ĐẤT NUNG I/ MỤC TIÊU: -Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bước đầu nhấn giọng một số từ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời người kể với lời nhân vật. -Hiểu nội dung : Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, làm được nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ.(trả lời được các câu hỏi trong SGK). - Giáo dục HS lòng dũng cảm . * Đọc đúng bài, , nắm nội dung chính của bài. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh hoạ, bảng phụ. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Gọi HS đọc 2 đoạn trong bài Văn hay chữ - 2 em đọc và trả lời câu hỏi về nội tốt. dung bài. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1 : Luyện đọc (12’) - Gọi HS đọc bài. - 1 em đọc bài . - Hướng dẫn chia đoạn : 3 đoạn - 3 HS đọc tiếp nối đoạn (3 lượt). - Kết hợp sửa lỗi và hướng dẫn ngắt nghỉ -Luyện đọc từ khó : đống rấm, hòn hơi ;đọc từ khó,giải nghĩa từ SGK. rấm, bảnh, kị sĩ, … và đọc chú giải. - Hướng dẫn HS đọc theo nhóm 3. -HSđọc theo nhóm. - Tổ chức cho các nhóm thi đọc. -Các nhóm thi đọc. Lớp nhận xét. -Theo dõi, nhận xét - Gọi HS đọc bài. - 1 em đọc toàn bài. -GV đọc diễn cảm toàn bài (nêu giọng đọc) - HS theo dõi GV đọc bài. 2/Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (12’) - Gọi HS đọc lần lượt từng câu hỏi, từng - Đọc lần lượt từng câu hỏi, từng đoạn đoạn tương ứng để trả lời câu hỏi . + Câu hỏi 1 (đoạn1) tương ứng và trả lời câu hỏi. + Câu hỏi 2 (đoạn2) -1 em trả lời. + Câu hỏi 3, 4(đoạn 3) -Thảo luận cả lớp. + Qua truyện em thấy chú Đất Nung là - Trao đổi theo cặp. người như thế nào? - Nhận xét và chốt nội dung : Chú bé Đất - Vài em trả lời. can đảm, muốn trở thành người khoẻ mạnh, - 2 HS nhắc lại. làm được nhiều việc có ích đã dám nung 3/ 3/Hoạt động3 : Luyện đọc diễn cảm(9’) - Gọi HS đọc bài. - Hướng dẫn đọc đoạn 3 theo cách phân vai, - 4 em đọc bài theo cách phân vai. - Theo dõi và luyện đọc theo cặp. đọc mẫu. - Theo dõi, uốn nắn. - 3 cặp thi đọc trước lớp. Giáo án 4/14. 2 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường TH Phan Bội Châu. 4. Củng cố-Dặn dò (1’) : - Nhắc lại nội dung và liên hệ. - Nhận xét tiết học.. - Lớp nhận xét. - Theo dõi, liên hệ.. _________________________. Tiết 3 : Toán Bài : CHIA MỘT TỔNG CHO MỘT SỐ I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : - Biết chia một tổng cho một số. -Bước đầu biết vận dụng tính chất chia một tổng cho một số trong thực hànhtính. * HS (K-G): Giải được bài toán liên quan đến chia một tổng cho một số. * HS yếu nắm cách chia một tổng cho một số. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng phụ, phiếu học tập. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (4’) : - Gọi HS làm lại bài 2 tiết trướcvề nhân - 2 em lên bảng làm 2 câu của bài 2 . Lớp nhận xét. với số có ba chữ số.. - Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài 1/Hoạt động 1 : Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số (12') -GV Ghi bảng : - HS quan sát. (35 + 21) : 7 và 35 : 7 + 21 :7 -Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của - 2HS tính và nêu miệng kết quả về giá hai biểu thức trên. trị của hai biểu thức đều bằng 8. -Nhận xét, kết luận về giá trị của hai biểu -> So sánh giá trị của chúng (SGK). thức. -Vậy : (35 + 21) : 7 = 35 : 7 + 21 :7 - HS theo dõi, nhắc lại. - Gợi ý, rút ra kết luận (SGK). -2HS nhắc lại. 2/ Hoạt động 2 : Thực hành (20’) a/Bài1a : - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 em đọc. - Hướng dẫn HS vận dụng tính chất một - HS làm vào vở.+ 2 em làm bảng lớp. - Lớp nhận xét, chữa bài : tổng chia cho một số để tính bằng hai (15 + 35) : 5 = 50 : 5 = 10 cách . -GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu và nhận (15 + 35) :5 =15 :5 + 35 :5 =3 + 7=10 - Chú ý theo dõi. xét. b/Bài 1b : - Hướng dẫn mẫu SGK. -2 em lên bảng làm bài +Lớp làm giấy -GV theo dõi, nhận xét và chữa bài. nháp . 18 : 6 + 24 : 6 = 3 + 4 = 7 c/ Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu -1 HS đọc yêu cầu. - Hướng dẫn mẫu SGK. -HS Làm vào phiếu và nộp bài.+ 2 em -GV thu chấm một số bài và nhận xét. lên bảng chữa bài . -GV theo dõi, nhận xét. 27 – 18) : 3 = 9 : 3 = 3 (27 –18) : 3 = 27 : 3 –18 : 3 9 – 6 = 3 Giáo án 4/14. 3 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường TH Phan Bội Châu. d/Bài3 : - Gọi HS đọc đề bài. - 1 em đọc. -GV hướng dẫn HS phân tích đề để tìm - HS (K-G): 1 em nêu tóm tắt. -1 em giải bài toán, nhận xét , chốt bài ra cách giải. -Theo dõi, nhận xét. giải đúng : 3. Củng cố - Dặn dò (2’) : - Hệ thống bài và dặn dò . - Chú ý lắng nghe. - Nhận xét tiết học. _______________________________________. Tiết 4 : Chính tả(Nghe - viết) Bài : CHIẾC ÁO BÚP BÊ I. MỤC TIÊU: - Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng bài văn ngắn. - Luyện tập phân biệt các tiếng có âm, vần dễ phát âm sai : s / x hoặc ât / âc. - Giáo dục Hstinhs cẩn thận, sạch sẽ. * Biết trình bày bài văn ngắn, viết đúng các từ khó . II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Phiếu khổ to, giấy A4 ; VBT Tiếng Việt, Tập một. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (4’) : - Gọi HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con - 1 em đọc - 2 em lên bảng. các từ có chứa vần im / iêm. - Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe- viết (20’) -Gv đọc bài chính tả. - HS theo dõi. Lớp đọc thầm lại. - Hướng dẫn HS viết tên riêng và các từ -HS đọc thầm bài chính tả, nắm cách khó : Ly, Khánh, phong phanh, loe ra, … viết các tên riêng và từ khó. -GV nêu cách trình bày bài chính tả. - Vài em nêu cách trình bày bài. -GV đọc bài chính tả. Có thể đọc từng cụm -HS lắng nghe GV đọc và viết bài vào cho HS yếu viết. vở. - GV thu chấm 7-10 bài ; nhận xét, chữalỗi. - HS đổi vở soát lỗi cho nhau. 2/ Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả (12’) a/Bài 2 b : Gọi HS đọc yêu cầu bài - Hướng dẫn HS làm bài. -1HS nêu yêu cầu của BT. -HS chú ý theo dõi. -Nhận xét, chốt lời giải đúng: lất phất - Đất - Thảo luận nhóm và làm vào phiếu. - nhấc - bật lên - rất nhiều - bậc tam cấp Đại diện nhóm đọc kết quả, nhóm lật - nhấc bổng - bậc thềm.… khác nhận xét, bổ sung b/Bài 3a : Gọi HS đọc yêu cầu bài - 2 - 3 em đọc lại đoạn đã điền. -GV đưa bảng phụ và hướng dẫn tìm từ. -1HS nêu yêu cầu. - HS trao đổi theo cặp. -Nhận xét, chốt lời giải đúng : siêng năng, - Một số cặp viết vào giấy A4 và trình sảng khoái, sáng ngời, sáng suốt, xum xuê,… bày. 3. Củng cố – Dặn dò (2’) : -Lớp nhận xét, kết luận nhóm thắng Giáo án 4/14. 4 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường TH Phan Bội Châu. - Nhắc lại nội dung bài và dặn dò . - Nhận xét tiết học.. cuộc.. - Chú ý lắng nghe. __________________________________________. Tiết 5 : Kể chuyện Bài :. BÚP BÊ CỦA AI ?. I/ MỤC TIÊU : -Dựa theo lời kể của GV, nói được lời thuyết minh cho từng tranh minh họa, bước đầu kể lại được câu chuyện bằng lời kể của búp bê và kể được phần kết của câu chuyện với tình huống cho trước. - Hiểu lời khuyên của câu chuyện : Phải biết gìn giữ, yêu quý đồ chơi. - Biết giữ gìn, yêu quý đồ chơi để tránh lãng phí. * Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Tranh minh hoạ, băng giấy. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Gọi HS kể và nêu ý nghĩa của câu chuyện - 2 em kể và nêu ý nghĩa. - Lớp nhận xét . tiết . -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1 : GV kể chuyện (10’) -GV Kể chuyện lần 1 kết hợp giới thiệu lật - HS lắng nghe GV kể. đật. -GV Kể chuyện lần 2, vừa kể vừa chỉ vào -HS Lắng nghe kết hợp nhìn tranh tranh minh hoạ. minh hoạ, đọc phần lời dưới mỗi (Kể lần 3 nếu HS chưa nắm rõ nội dung.) tranh trong SGK. 2/Hoạt động2:Thực hiện các yêu cầu (23’) a/Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 em đọc. - Hướng dẫn HS tìm lời thuyết minh cho -HS trao đổi theo cặp. tranh. -GV Gắn lời thuyết minh đúng thay thế cho - Một số em viết vào băng giấy và gắn lời thuyết minh chưa đúng. lên bảng. Lớp theo dõi, nhận xét. - 1 em đọc lại lời thuyết minh . b/ Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu. - 1HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS kể theo lời nhân vật búp - 1 HS(K-G) kể mẫu đoạn đầu. - Lớp theo dõi. bê. - Tổ chức cho HS thi kể . - Từng cặp thực hành kể. (HS yếu kể từng đoạn theo tranh). - 3 em thi kể. Lớp theo dõi, nhận xét -Theo dõi, nhận xét. và bình chọn bạn kể hay nhất. c/Bài 3 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 em đọc. - Gợi ý HS tưởng tượng phần kết của câu - Suy nghĩ, tưởng tượng các khả năng chuyện. có thể xảy ra trong phần kết. - Tổ chức cho HS thi kể trước lớp. - Vài em thi kể trước lớp. -Theo dõi, nhận xét. - Lớp lắng nghe, nhận xét. Giáo án 4/14. 5 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường TH Phan Bội Châu. 3. Củng cố - Dặn dò (2’) : - Nhắc lại nội dung bài, liên hệ. - Lắng nghe và liên hệ. - Nhận xét tiết học. ________________________________________ Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010. Tiết 1 : Luyện từ và câu Bài : LUYỆN TẬP VỀ CÂU HỎI I/ MỤC TIÊU : - Đặt được câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu ; nhận biết được 1 số từ nghi vấn và đặt được câu hỏi với từ nghi vấn ấy. - Bước đầu nhận biết được một dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi. * Nhận biết được câu hỏi ; đặt 1 - 2 câu hỏi với từ nghi vấn. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Phiếu khổ to, VBT TV / 1. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Nêu dấu hiệu, tác dụng của câu hỏi và ví - 2 em lên nêu - lớp nhận xét. dụ minh hoạ. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Đặt câu hỏi cho bộ phận xác định trong câu (7’) a/ Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu. -1 em đọc. Lớp ĐT. - Hướng dẫn HS đặt câu hỏi theo yêu cầu. - - Làm vào VBT. - 3 em làm vào phiếu và trình bày. Theo dõi, giúp đỡ HS yếu đặt câu. - Nhận xét, chốt lời giải đúng: Lớp nhận xét, bổ sung. + Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai ? … 2/ Hoạt động 2 : Nhận biết và đặt câu hỏi với từ nghi vấn (20’) a/Bài 2 : - Gọi 1 em đọc yêu cầu. - 1 em đọc. - Chia nhóm 4 và nêu yêu cầu thảo luận. - HS thảo luận nhóm 4 và viết 7 câu hỏi ứng với 7 từ đã cho. -Đại diện nhóm trình bày. -Nhóm khác nhận xét. -Nhận xét, kết luận các câu đặt đúng. -Lớp viết câu đúng vào VBT. b/Bài 3 : Gọi 1 em đọc yêu cầu -1HS nêu yêu cầu. - Yêu cầu gạch chân từ nghi vấn. -HS đọc thầm các câu hỏi và trao đổi theo cặp. Nhận xét, kết luận và gạch chân các từ -Một số em nêu miệng kết quả. -Lớp theo dõi, nhận xét. nghi vấn trong mỗi câu hỏi. c/ Bài 4 : Gọi 1 em đọc yêu cầu -1HS nêu yêu cầu. (Kèm HS yếu đặt câu. ) -HS Suy nghĩ, đặt câu vào VBT. - Một số em đọc câu đã đặt (HS yếu -Theo dõi, nhận xét và chữa bài. đọc 1 - 2 câu). -Lớp nhận xét, kết luận câu đặt đúng. Giáo án 4/14. 6 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường TH Phan Bội Châu. 3/ Hoạt động 3 : Dạng câu có từ nghi vấn nhưng không dùng để hỏi (5’) a/Bài 5 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 em đọc. -Hướng dẫn HS làm bài. - Đọc các câu và nêu các câu không - Nhận xét, chốt lời giải đúng. phải là câu hỏi : b, c, e. 4. Củng cố - Dặn dò (2’) : - Nhắc lại nội dung bài - Dặn dò về nhà. - Chú ý lắng nghe. - Nhận xét tiết học __________________________________________. Tiết 2 : Toán Bài : CHIA CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : -Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số (chia hết, chia có dư). * HS yếu : Nắm được các bước thực hiện phép chia (chia, nhân, trừ). II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng phụ III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (4’) : - Gọi HS chữa bài 1 tiết trước. - 2 em lên bảng - Lớp nhậ xét. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Chia cho số có một chữ số (14’) a/GV Ghi bảng : 128472 : 6 = ? - Vài em đọc phép chia. - Hướng dẫn HS đặt tính và tính : - Nhắc lại cách đặt tính và chú ý theo - GV Vừa thực hiện vừa nêu các bước như dõi cách thực hiện. - 2 em nêu kết quả : SGK (chia hết). -GV chốt cách thực hiện: 128472 : 6 = 21412 +Thực hiện từ trái sang phải. -Vài em nhắc lại các bước thực hiện. +Mỗi lần chia đều thực hiện ba bước. b/ Ghi bảng : 230859 : 5 = ? - 1 em nêu cách đặt tính. - Hướng dẫn thực hiện phép tính như SGK - Chú ý theo dõi. - 2 em nêu :230859 : 5 = 46171 (dư 4) (chia có dư) -(Vài em nhăc lại cách thực hiện). - Nhận xét số dư so với số chia. 2/ Hoạt động 2 : Thực hành (19’) -1HS nêu yêu cầu. a/Bài1 : Gọi HS đọc yêu cầu bài -HS làm giấy nháp+2HS làm bảng lớp - Hướng dẫn đặt tính và tính. . +Kèm HS yếu thực hiện đúng 3 bước trong *HS yếu nhắc lại. thực hành tính. - Nhận xét, chữa bài. 158735 3 08 52911 27 - 1 em đọc. Giáo án 4/14. 7 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường TH Phan Bội Châu. 03 05 2 b/Bài 2 : - Gọi HS đọc đề bài. - Hướng dẫn HS tóm tắt và giải bài toán. - Theo dõi, giúp đỡ HS yếu làm bài. - Nhận xét, chữa bài.. - 1 em nêu tóm tắt. -1 em làm bảng lớp.Lớp làm vào vở. - Đổi chéo vở kiểm tra và đối chiếu kết quả. Số lít xăng ở mỗi bể là : 128 610 : 6 = 21435 (l) Đáp số: 21435 l xăng. - Chú ý lắng nghe.. 3. Củng cố - Dặn dò (3’) : - Hệ thống bài ; dặn dò về nhà . - Nhận xét tiết học. _______________________________________. Tiết3 : Khoa học Bài : MỘT SỐ CÁCH LÀM SẠCH NƯỚC I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết : - Nêu được một số cách làm sạch nước. - Đun sôi nước trước khi uống. - Phải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nước. - Thực hiện và nhắc nhở mọi người uống nước đun sôi để phòng tránh một số bệnh. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : -Hình SGK ; phiếu học tập ; mô hình lọc nước. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A Kiểm tra bài cũ (5’) : - Nêu nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm. - 2 em nêu - Lớp nhận xét. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Một số cách làm sạch nước (8’) - GV nêu câu hỏi mục Liên hệ thực tế -HS Liên hệ ở gia đình và địa phương. trang 56 SGK. -Một số em phát biểu. - Nhận xét, giảng về 3 cách làm sạch nước - Chú ý lắng nghe, 3 - 4 em yếu nhắc và tác dụng. lại. 2/ Hoạt động 2 : Thực hành lọc nước(10’) - Chia nhóm 6, hướng dẫn các nhóm thực - HS thực hành theo nhóm 6. - Đại diện nhóm trình bày sản phẩm và hành và thảo luận theo các bước trang 56 . -Nhận xét và kết luận về nguyên tắc chung kết quả thảo luận. -Các nhóm nhận xét, bổ sung cho của lọc nước đơn giản. 3/ Hoạt động3 : Sự cần thiết phải đun sôi nhau. nước uống (10’) - GV nêu câu hỏi mục Liên hệ thực tế. -HS trao đổi theo cặp. -Nhận xét, kết luận về sự cần thiết phải đun - Một số em trả lời. - Lớp theo dõi, nhận xét. sôi nước uống. 4. Củng cố - Dặn dò (2’) : Giáo án 4/14. 8 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường TH Phan Bội Châu. - Nhắc lại nội dung bài và giáo dục. - Chú ý theo dõi. - Nhận xét tiết học. _____________________. Tiết 4 : Kĩ thuật Bài : THÊU MÓC XÍCH (Tiết 2) I/ MỤC TIÊU : - Biết cách thêu móc xích. - Thêu được mũi thêu móc xích. Các mũi thêu tạo thành những vòng chỉ móc nối tiếp tương đối đều nhau. Thêu được ít nhất 5 vòng móc xích. Đường thêu có thể bị dúm. * Với HS khéo tay : Thêu được ít nhất 8 vòng móc xích. Đường thêu ít bị dúm. * Không bắt buộc HS nam thực hành để tạo ra sản phẩm (có thể thực hành khâu) II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Tranh quy trình, mẫu thêu, - Vật liệu và dụng cụ : vải, kim, chỉ, phấn, kéo. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (1’) B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1 : Thực hành (25’) - Yêu cầu HS nêu lại cách các bước thêu - 2 - 3 em nhắc lại. móc xích. - Nhận xét và củng cố lại kĩ thuật thêu - HS chú ý lắng nghe. móc xích. - GV nêu yêu cầu, thời gian hoàn thành - Cả lớp thực hành thêu. sản phẩm. (HS nam có thể thực hành khâu.) -Theo dõi, giúp đỡ HS còn lúng túng 2/Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả thực hành của HS (7’) - Tổ chức cho HS trưng bày sản phẩm. -HS trưng bày sản phẩm đã hoàn thành. - Nêu các tiêu chuẩn đánh giá sản phẩm. + Thêu đúng kĩ thuật. + Các vòng chỉ của mũi thêu móc nối vào nhau như chuỗi mắt. - HS dựa vào các tiêu chuẩn để tự đánh + Hoàn thành sản phẩm đúng thời gian. giá và đánh giá lẫn nhau. -Nhận xét, đánh giá kết quả của HS. 3. Củng cố - Dặn dò (2’) : - Nhận xét tinh thần học tập và kết quả - Chú ý lắng nghe. thực hành. - Dặn dò về nhà . _________________________________________________ Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010. Tiết 1 : Tập đọc Bài : CHÚ ĐẤT NUNG (Tiếp theo) Giáo án 4/14. 9 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường TH Phan Bội Châu. I/ MỤC TIÊU: -Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, phân biệt được lời người kể với lời nhân vật. -Hiểu nội dung câu chuyện : Chú bé Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đỏ đã trở thành người hữu ích đã, cứu sống được người khác.(Trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 SGK). - Giáo dục lòng dũng cảm, can đảm trong những tình huống phù hợp. * HS yếu đọc đúng bài , nắm nội dung chính của bài. * HS (K-G)trả lời được câu hỏi 3 SGK. II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh hoạ, bảng phụ. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (4’) : -Gọi HS đọc 2 đoạn bài Chú Đất Nung - 2 em đọc và trả lời câu hỏi về nội (phần 1). dung. - Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Luyện đọc (12’) - Gọi HS đọc bài. - 1 em đọc bài . - Hướng dẫn chia đoạn : 4 đoạn - 4 HS đọc tiếp nối từng đoạn (2 lượt). - Kết hợp sửa lỗi và hướng dẫn ngắt nghỉ -HS luyện đọc từ khó : buồn tênh, hơi ; đọc từ khó giải nghĩa từ SGK. nhũn, cộc tuếch, … và đọc chú giải - Hướng dẫn HS đọc theo nhóm 4. (SGK). -Tổ chức cho các nhóm thi đọc. -HS đọc theo nhóm 4. -Theo dõi, nhận xét. -Các nhóm thi đọc. Lớp nhận xét. -Gọi HS đọc bài. - 1 em đọc toàn bài. -GV đọc diễn cảm toàn bài (nêu giọng đọc) - HS theo dõi GV đọc bài. 2/Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài (10’) - Gọi HS đọc lần lượt từng câu hỏi, từng - Đọc lần lượt từng câu hỏi, từng đoạn đoạn tương ứng để trả lời câu hỏi . + Câu hỏi 1 (đoạn1, 2, 3). tương ứng và trả lời câu hỏi: - 3 em kể lại tai nạn của 2 người bột. - Hai người bột sống trong lọ thuỷ tinh. + Câu hỏi 2 (đoạn 3) . ……….. nhũn cả chân tay. - 1 - 2 em trả lời.:Đầt Nung nhảy xuống nước, vớt họ lên phơi nắng cho + Câu hỏi 3 (đoạn 4) : se bột lại. + Câu hỏi 4 - HS(K-G) Suy nghĩ, phát biểu - Nhận xét và chốt nội dung : Chú bé Đất - Thảo luận nhóm đôi. Nung nhờ dám nung mình trong lửa đỏ đã trở thành người hữu ích đã, cứu sống được - 2 em yếu nhắc lại. người khác. 3/ Hoạt động 3 : Luyện đọc diễn cảm (9’) - Gọi HS đọc bài. - Hướng dẫn đọc đoạn 4 theo cách phân vai - 4 em đọc bài theo cách phân vai. Giáo án 4/14. 10 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Trường TH Phan Bội Châu. - đọc mẫu. - Theo dõi, uốn nắn. 4. Củng cố - Dặn dò (3’) : - Nhắc lại nội dung, giáo dục. - Nhận xét tiết học. - Luyện đọc theo nhóm 4. - 3 nhóm thi đọc trước lớp. - Lớp nhận xét. - Theo dõi, liên hệ.. ______________________. Tiết 2 : Toán Bài : LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : - Thực hiện được phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số. - Biết vận dụng chia một tổng (hiệu) cho một số. * Thực hiện được các bướcchia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng con. II/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy A.Kiểm tra bài cũ (4’) : - Gọi HS chữa bài 1 về chia cho số có 1 chữ số. - Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Chia cho số có một chữ số (10’) a/ Bài1 : Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn đặt tính và tính. (Giúp HS yếu thực hành tính trong phép chia ). - Nhận xét, chữa bài. 2/ Hoạt động 2 : Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng (9’) a/ Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - Nêu cách tìm số bé, số lớn. -Theo dõi, giúp đỡ HS còn yếu. - Nhận xét, chữa bài . b/ Bài 3: (Hướng dẫn về nhà) 3/ Hoạt động3 : Một tổng chia cho một số (11’) a/Bài 4 : Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn tính bằng 2 cách. -GV chấm điểm, chữa bài.. Giáo án 4/14. Hoạt động học - 2 em lên bảng - Lớp nhận xét.. - 1 HS nêu yêu cầu. - 3HS lên bảng - Lớp làm giấy nháp.. - 1 em đọc. - Vài HS trả lời. - HS làm bài vào vở. +1 em lên bảng làm bài. Lớp nhận xét. Số lớn là : (42 506 + 18 472) : 2 =30 489 Số bé là : 42 506 - 30 489 = 12017 -1HS nêu yêu cầu. -HS Làm vào vở+ 1 em lên bảng làm. Lớp theo dõi, đối chiếu kết quả và nhận xét. (33164 + 28528) : 4 = 61692 : 4 11. Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường TH Phan Bội Châu. = 15423 3. Củng cố - Dặn dò (3’) : (33164+28528): 4 = 33164 :4 +28528 : 4 - Hệ thống bài và dặn dò. = 8291 + 7132 = 15423 - Nhận xét tiết học. - Chú ý lắng nghe. _______________________________________________. Tiết 3 : Tập làm văn Bài : THẾ NÀO LÀ VĂN MIÊU TẢ ? I/ MỤC TIÊU : - Hiểu được thế nào là miêu tả. - Nhận biết được câu văn miêu tả trong truyện Chú Đất Nung ; bước đầu viết được 1, 2 câu miêu tả một trong những hình ảnh yêu thích trong bài thơ Mưa. * Bước đầu nhận biết câu văn miêu tả . II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Phiếu khổ to. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (4’) : - Gọi HS kể lại câu chuyện theo 1 trong 4 đề - 2 em kể - Lớp nhận xét. bài của tiết trước. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1: Hình thành kiến thức (12’) - 1 em đọc. a/Bài 1 : Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS tìm các sự vật được miêu tả -HS đọc đoạn văn và nêu : cây sòi trong đoạn văn. cây cơm nguội - lạch nước. -GV nhận xét. b/Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu. - Nêu yêu cầu - Chia nhóm 4, giao nhiệm vụ các nhóm. - Các nhóm 4 thảo luận và làm vào phiếu khổ to. Đại diện nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét, bổ sung . Theo dõi, chốt lời giải đúng. - Suy nghĩ, trả lời : mắt, tai. c/Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu. -1HS Nêu yêu cầu. - Gợi ý từng sự vật. - Vài em phát biểu theo từng gợi ý. - Theo dõi, nhận xét. + Muốn miêu tả sự vật người viết phải làm - HS(K-G) trả lời. gì? Thế nào là miêu tả? => Rút ra ghi nhớ. - Vài HS đọc ghi nhớ. 2/ Hoạt động 2 : Luyện tập (18’) a/Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - 1 em đọc. - Hướng dẫn HS làm bài. -HS làm vào VBT. Một số em đọc câu Gợi ý HS yếu nhận biết câu văn miêu tả. văn đã tìm được. - Nhận xét, chốt lời giải đúng. -Lớp nhận xét, bổ sung . Đó là một chàng kị sĩ … mái lầu son. Giáo án 4/14. 12 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Trường TH Phan Bội Châu. b/Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu -1HS nêu yêu cầu - Hướng dẫn HS viết câu văn miêu tả. -HS chọn hình ảnh và viết câu miêu tả =GV gợi ý HS yếu nêu hình ảnh yêu thích về hình ảnh đó. - Một số em đọc câu đã viết. … -Theo dõi, nhận xét. - Lớp nhận xét. 3. Củng cố - Dặn dò (3’): - Nhắc lại nội dung bài và dặn dò . - Chú ý theo dõi. - Nhận xét tiết học. ________________________. Tiết 4 : Khoa học Bài :. BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC. I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết : - Nêu được một số biện pháp bảo vệ nguồn nước: + Phải vệ sinh xung quanh nguồn nước. + Làm nhà tiêu tự hoại xa nguồn nước. + Sử lí nước thải, bảo vệ hệ thống ống thoát nước thải… - Thực hiện bảo vệ nguồn nước - Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn nước. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Hình trang 58, 59 SGK. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Nêu một số cách làm sạch nước. - 2 em nêu . -Nhận xét ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1 : Những biện pháp bảo vệ nguồn nước (15’) - Yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi -HS quan sát hình và trả lời câu hỏi theo trang 58 SGK. cặp. -Theo dõi, nhận xét và chốt ý đúng. - Một số HS trình bày. + Không nên : đục ống nước, chất bẩn; - Lớp nhận xét, bổ sung . đổ rác xuống ao, … + Nên : Vứt rác có thể tái chế vào một thùng riêng … ; dùng nhà tiêu tự hoại… ; - Yêu cầu HS liên hệ ở địa phương về - HS yếu nhắc lại. việc bảo vệ nguồn nước. Nhận xét, tuyên dương. - Liên hệ và phát biểu. 2/Hoạt động 2 : Đóng vai vận động tuyên truyền bảo vệ nguồn nước (14’) - Chia nhóm 4 và hướng dẫn các nhóm - HS thảo luận nhóm 4về việc đóng vai. đóng vai để vận động tuyên truyền mọi Các nhóm trình bày trước lớp. -Lớp theo dõi, nhận xét. người bảo vệ nguồn nước. - Nhận xét cách thể hiện của các nhóm. 3. Củng cố - Dặn dò (3’) : - Nhắc lại nội dung bài và giáo dục. - Nhận xét tiết học. - Chú ý theo dõi. Giáo án 4/14. 13 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Trường TH Phan Bội Châu. Tiết 5:Hoạt động ngoài giờ. GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG I - MỤC TIÊU : - Giáo dục HS có ý thức : Chăm học, tự giác trong học tập, ngoan ngoãn, thật thà, chăm chỉ và có tinh thần gíup đỡ mọi người trong lúc gặp khó khăn hoạn nạn, đoàn kết với bạn bè. - Giáo dục học sinh có ý thức làm sạch đẹp và bảo vệ môi trường xung quanh. II- CÁCH THỨC TỔ CHỨC - GV giúp học sinh hiểu về giáo dục môi trường. - GV giới thiệu những tấm gương trong học tập, lao động để học sinh học tập và có ý thức về môi trường. - HS liên hệ trong lớp, trong khối, trong trường những học sinh chăm ngoan, chăm học, có ý thức làm sạch đẹp và bảo vệ môi trường xung quanh. - HS liên hệ bản thân những việc làm được và chưa làm được trong học tập, lao động. - GV cho HS thực hành làm sạch môi trường xung quanh bằng việc làm nhặt lá, giấy, túi bóng trong lớp học, ngoài sân trường (trong thời gian 15’) - GV tập trung lớp nhận xét, đánh giá. __________________________________________ Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010. Tiết 1 : Luyện từ và câu Bài : DÙNG CÂU HỎI VÀO MỤC ĐÍCH KHÁC I/ MỤC TIÊU : - Biết được một số tác dụng phụ của câu hỏi. - Nhận biết được tác dụng của câu hỏi ; bước đầu biết dùng câu hỏi để thể hiện thái độ khen, chê, khẳng định, phủ định hoặc yêu cầu, mong muốn trong những tình huống cụ thể. * HS (K-G): Nêu được vài tình huống có thể dùng câu hỏi vào mục đích khác. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : -Bảng phụ, băng giấy, giấy trắng, VBT TV / 1. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (4’) : - Gọi HS đặt câu với từ ai, làm gì. - 2 HS lên bảng đặt câu - Lớp nhận Giáo án 4/14. 14 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Trường TH Phan Bội Châu. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1: Hình thành kiến thức(12’) a/Bài1, 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - Hướng dẫn HS phân tích từng câu hỏi. -Nhận xét, chốt câu trả lời đúng … dùng để chê và khẳng định. b/Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu bài. + Em hiểu câu hỏi ấy có nghĩa là gì ? -Theo dõi, nhận xét. + Câu hỏi ngoài mục đích dùng để hỏi , còn có những mục đích gì khác? => Rút ra ghi nhớ. 2/ Hoạt động 2 : Luyện tập (19’) a/ Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - Đưa 4 băng giấy-Yêu cầu HS làm bài. - Nhận xét, chữa bài. + a) …yêu cầu ; b) ý chê trách. +c) ý chê bai ; d) nhờ cậy. b/Bài 2 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - Hướng dẫn HS làm bài. -Theo dõi, nhận xét. c/Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS nêu tình huống phù hợp. -Nhận xét.. xét.. - 1 em đọc- Lớp đọc thầm. -HS lần lượt phân tích 2 câu hỏi của ông Hòn Rấm. -1HS nêu yêu cầu. - Một số em phát biểu. -Lớp nhận xét, bổ sung : … mà để yêu cầu. - HS(K-G) trả lời. - 3 - 4 em đọc. - 2 em đọc. -HS Làm vào VBT- 4 em làm vào băng giấy, đọc kết quả. - Lớp nhận xét, bổ sung . - 1 em đọc. -HS trao đổi và làm bài theo cặp. - 4 cặp làm vào giấy, gắn bảng và trình bày. -Lớp nhận xét, kết luận câu đặt đúng. -1HS nêu yêu cầu - 3 em khá, giỏi phát biểu. -Lớp theo dõi, kết luận tình huống đúng.. 3. Củng cố - Dặn dò (3’) : - Nhắc lại nội dung bài và dặn dò. - Chú ý theo dõi. - Nhận xét tiết học. _______________________________________. Tiết 2: Toán Bài : CHIA MỘT SỐ CHO MỘT TÍCH I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : -Thực hiện được phép chia một số cho một tích. * HS yếu bước đầu thực hiện phép chia một số cho một tích. * HS (K-G): giải được bài toán có lời văn về một số chia cho một tích. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng phụ. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Gọi HS chữa bài 2 tiết trước. - 2 em lên bảng - Lớp nhận xét. -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) Giáo án 4/14. 15 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Trường TH Phan Bội Châu. 1/Hoạt động 1: Hình thành kiến thức (12’) -GV ghi bảng : 24 : (3 x 2) 24 : 3 : 2 24 : 2 : 3 - Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của ba biểu thức trên. - Nhận xét, kết luận về giá trị của ba biểu thức. 24 : (3 x 2) = 24 : 3 : 2 = 24 : 2 : 3 - Rút ra kết luận (SGK). 2/ Hoạt động 2 : Thực hành (18’) a/Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - Hướng dẫn thực hiện tính giá trị biểu thức (Giúp đỡ HS yếu ). -Nhận xét,chữa bài : b/Bài2 : Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn mẫu SGK. -GV thu chấm một số bài và nhận xét. -Theo dõi, nhận xét.. - 3HS tính và nêu miệng kết quả về giá trị của ba biểu thức . - So sánh giá trị của chúng (SGK). - Chú ý theo dõi. - 2 HS nhắc lại qui tắc. - 1 em đọc. - 2 em lên bảng làm bài. -Lớp nhận xét. 50 : (2 x 5) = 50 : 10 = 5 72 : (9 x 8 ) = 72 : 72 = 1 -1 em đọc -HS Làm vào vở và nộp bài. - 2 em lên bảng chữa bài : 80 : 40 = 80 : (8 x 5) = 80 : 8 : 5 = 2 - 1 em đọc. - HS(K-G) tóm tắt và giải . - Lớp nhận xét . Giá tiền mỗi quyển vở là : 7200 : 3 : 2 = 1200 (đồng) - Chú ý lắng nghe.. c/Bài 3 : - Gọi HS đọc bài. - Hướng dẫn HS phân tích đề để tìm ra cách giải. -Theo dõi, nhận xét. 3. Củng cố - Dặn dò (2’) : - Hệ thống bài và dặn dò . - Nhận xét tiết học. ________________________________________. Tiết3 : Lịch sử Bài :. NHÀ TRẦN THÀNH LẬP. I/ MỤC TIÊU : - Sau bài học, HS biết rằng sau nhà Lý là nhà Trần, kinh đô vẫn là Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt: + Đến cuối thế kỉ XII nhà Lý ngày càng suy yếu , đầu năm 1226, Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh, nhà Trần được thành lập. + Trần Cảnh vẫn đặt tên kinh đô là Thăng Long, tên nước vẫn là Đại Việt. * HS (K-G): Biết những việc làm của nhà Trần nhằm củng cố, xây dựng đất nước. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Phiếu học tập. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt dộng dạy Hoạt động học A.Kiểm tra bài cũ (5’) : - Nêu sơ lược diễn biến và nguyên nhân của - 2 em lên nêu - Lớp nhận xét . thắng lợi cuộc kháng chiến chống quân Tống lần 2. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) Giáo án 4/14. 16 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> Trường TH Phan Bội Châu. 1/Hoạt động 1 : Hoàn cảnh ra đời của nhà Trần (9’) -GV gọi HS đọc kênh chữ: “ Đến cuối thế kỉ … Nhà Trần thành lập.” - Trình bày tóm tắt hoàn cảnh ra đời của nhà Trần. 2/Hoạt động 2 : Việc làm củng cố, xây dựng đất nước của nhà Trần (20’) +Sau khi thành lập, nhà Trần đặt tên kinh đô và tên nước là gì ?. - 1HS đọc kênh chữ. -HS chú ý lắng nghe. - Một số em nhắc lại.. -HS Suy nghĩ. 3 - 4 em phát biểu. - Lớp nhận xét, bổ sung : Nhà Trần vẫn đặt tên kinh đô là Thăng Long, tên nước là Đại Việt. - HS thảo luận nhóm 4- Làm vào phiếu. - Một số em trình bày kết quả. -Lớp nhận xét, bổ sung về các chính sách nhà Trần thực hiện .. - Yêu cầu đọc SGK và thảo luận nhóm 4: (đánh dấu x vào ô trống về các chính sách được nhà Trần thực hiện) Đứng đầu nhà nước là vua. Vua đặt lệ nhường ngôi sớm cho con. Lập Hà đê sứ, Khuyến nông sứ, Đồn điền sứ. Đặt chuông trước cung điện … …… Cả nước chia thành lộ, phủ, châu, huyện, xã. - Theo dõi, nhận xét và kết luận về các - Theo dõi, nhắc lại. chính sách của nhà Trần. + Những việc làm của nhà Trần nhằm mục - Vài HS (K-G)trả lời. đích gì? - Nêu mối quan hệ giữa vua với quan và - Chú ý lắng nghe. vua với dân chúng. 3. Củng cố - Dặn dò (2’) : - Nhắc lại bài và dặn dò . - 2HS nêu bài học. - Nhận xét tiết học. _________________________. Thứ sáu ngày 26 tháng 11 năm 201. Tiết 1 : Tập làm văn Bài : CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT I/ MỤC TIÊU : - Nắm được cấu tạo của bài văn miêu tả đồ vật, các kiểu mở bài, kết bài, trình tự miêu tả trong phần thân bài. - Biết vận dụng kiến thức đã học để viết mở bài, kết bài cho bài văn miêu tả cái trống. * Bước đầu biết được 3 phần của bài văn miêu tả đồ vật: mở bài, thân bài, kết bài. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Tranh minh hoạ, phiếu khổ to, giấy trắng. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học Giáo án 4/14. 17 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Trường TH Phan Bội Châu. A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Nêu nội dung ghi nhớ bài trước (Thế nào là văn miêu tả?). -Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/Hoạt động 1: Hình thành kiến thức (12’) a/Bài 1 : - Gọi HS đọc bài. - Hướng dẫn quan sát tranh và trả lời câu hỏi - Giải nghĩa từ : áo cối. Nhận xét, chốt lời giải đúng (viết vào phiếu khổ to). b/Bài 2 : -GV nêu câu hỏi. - Theo dõi, chốt lời giải đúng. - Gọi HS yếu nêu lại 3 phần của bài văn miêu tả cái cối tân. => rút ra ghi nhớ. 2/ Hoạt động 2 : Luyện tập (19’) - Hướng dẫn HS làm bài. -Nhận xét, chốt lời giải đúng. + Anh chàng trống … phòng bảo vệ. + Mình trống, ngang lưng, hai đầu trống. + Hình dáng : tròn như cái chum,… + Âm thanh : “Tùng! Tùng! Tùng!” … - Hướng dẫn viết câu d. - Nhận xét, đánh giá. 3. Củng cố – Dặn dò (2’) : - Nhắc lại nội dung bài và dặn dò về nhà. - Nhận xét tiết học.. - 2 em đọcghi nhớ- Lớp nhận xét.. - 2 em đọc. - HS quan sát tranh minh hoạ. - Đọc bài văn và trả lời miệng câu a, b, c về các phần mở bài, thân bài… của bài văn - Lớp làm vào VBT. 2 em viết phiếu câu hỏi d, trình bày. - Lớp theo dõi, nhận xét. -HS Suy nghĩ, 2 em phát biểu. -Lớp nhận xét, bổ sung về trình tự miêu tả trong thân bài. - Vài em đọc lại bài và nêu từng phần trong bài. - 3 - 4 em đọc. - 2 em đọc. -1 HS đọc yêu cầu. - HS thảo luận nhóm đôi và làm vào phiếu câu a, b, c. -Đại diện nhóm trình bày. -Nhóm khác nhận xét, bổ sung . -HS Làm vào VBT câu d+2 em làm vào bảng phụ, đọc bài. -Lớp theo dõi, nhận xét. - Chú ý lắng nghe.. Tiết 2 : Toán Bài :. CHIA MỘT TÍCH CHO MỘT SỐ. I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : - Thực hiện được phép chia một tích cho một số. - Biết vận dụng vào tính toán hợp lí. * HS (K-G): giải được bài toán có lời văn dạng một tích chia cho một số. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Bảng phụ. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - 2 em lên bảng - Lớp nhận xt. Giáo án 4/14. 18 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Trường TH Phan Bội Châu. - Gọi HS chữa bài 2 tiết trước. - Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Nhận biết tính chất chia một số cho một tích (12’) + GV ghi bảng : (9 x 15) : 3 ; 9 x (15 : 3) ; (9 : 3) x 15 - Yêu cầu HS tính và so sánh giá trị của ba biểu thức trên. - Nhận xét, kết luận về giá trị của ba biểu thức. Vậy: (9 x 15): 3 = 9 x (15 :3) = (9 :3) x15 + GV ghi bảng : (7 x 15) : 3 ; 7 x (15 : 3) -Yêu cầu HS tính, so sánh giá trị … - Nêu : Không tính (7 : 3) x 15 vì 7 không chia hết cho 3. - Rút ra kết luận (SGK). 2/ Hoạt động 2 : Thực hành (20’) a/Bài 1 : - Gọi HS đọc yêu cầu. - Hướng dẫn tính hai cách . (Theo dõi, giúp đỡ HS yếu). -Nhận xét, chữa bài.. -HS quan sát. - 3 HS lên bảng - Lớp giấy nháp tính giá trị của ba biểu thức -> So sánh giá trị của chúng (SGK). - Chú ý theo dõi. - Vài em nhắc lại. -HS quan sát. - HS tính và nêu miệng kết quả về giá trị của hai biểu thức-> So sánh giá trị của chúng (SGK). - HS chú ý lắng nghe. - HS theo dõi, nhắc lại. - 1 HS đọc. - 2 em lên bảng - Lớp giấy nháp. -Lớp nhận xét, chữa bài . ( 8 x 23) : 4 = 184 : 4 = 46 (8 x 23) : 4 = (8 : 4) x 23 = 46 -1 HS đọc - Làm vào vở +2HS lên bảng. (25 x 36):9=(36: 9)x 25=4x 25 = 100 - 1 em đọc. - HS (K-G): 1 em tóm tắt ; 1 em giải .. b/Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn tính cách thuận tiện. -GV nhận xét, chữa bài. c/Bài 3 : - Gọi HS đọc bài. - Hướng dẫn HS tóm tắt và giải bài toán. -Theo dõi, nhận xét. 3. Củng cố – Dặn do (2’) : - Hệ thống bài và dặn dò . - Chú ý lắng nghe. - Nhận xét tiết học. _____________________________________. Tiết 3 : Địa lí Bài : HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở ĐỒNG BẰNG BẮC BỘ I/ MỤC TIÊU : Sau bài học, HS biết : - Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ: + Trồng lúa, là vựa lúa thứ hai của cả nước. + Trồng nhiều ngô, khoai, cây ăn quả, rau xứ lạng… - Nhận xét nhiệt độ của Hà Nội. * HS (K-G): Giải thích vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ ; nêu thứ tự các công việc phải làm trong quá trình sản xuất lúa gạo. II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : Hình SGK, tranh ảnh (nếu có). Giáo án 4/14. 19 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Trường TH Phan Bội Châu. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : Hoạt động dạy A. Kiểm tra bài cũ (5’) : - Nêu đặc điểm về lễ hội và các lễ hội nổi tiếng ở đồng bằng Bắc Bộ. - Nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : Giới thiệu bài (1’) 1/ Hoạt động 1 : Vựa lúa thứ hai của cả nước (16’) - Hướng dẫn quan sát tranh SGK + Đồng bằng Bắc Bộ có những thuận lợi nào để trở thành vựa lúa lớn thứ hai của đất nước? - Theo dõi, nhận xét. + Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm… - GV nêu câu hỏi trang 103 SGK. -Theo dõi, nhận xét.. Hoạt động học - 2 em nêu- Lớp nhận xét.. -HS quan sát và đọc nội dung trang 103 SGK. - Vài em khá, giỏi phát biểu. -Lớp nhận xét, bổ sung. - Hs quan sát hình SGK. - 2 em (K-G) nêu thứ tự các công việc phải làm trong quá trình sản xuất lúa + Ngoài trồng lúa, người dân ở đây còn làm gạo. - Thảo luận theo cặp. gì ? -Theo dõi, nhận xét. - Một số em trả lời . … trồng ngô, khoai, cây ăn quả ; nuôi gia súc, gia cầm … 2/ Hoạt động 2 : Vùng trồng nhiều rau xứ lạnh (13’) -GV chia nhóm 4 và giao nhiệm vụ : + Mùa đông của đồng bằng Bắc Bộ dài - HS đọc nội dung trang 105 SGK. - HS thảo luận nhóm 4 và viết vào bao nhiêu tháng ? Khi đó nhiệt độ như thế nào ? phiếu. + Quan sát bảng số liệu và trả lời câu hỏi -Đại diện nhóm trình bày. - Nhóm khác nhận xét, bổ sung . trang 105 SGK. - Nhận xét, kết luận: + Mùa đông của đồng bằng Bắc Bộ kéo dài từ 3 - 4 tháng … + Tháng 1, 2, 3 nhiệt độ dưới 200C -> đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh. …… 3. Củng cố - Dặn dò (2’): - 2HS nêu bài học. - Nhắc lại nội dung bài và giáo dục. - Nhận xét tiết học. - Chú ý lắng nghe. ________________________________________. Tiết 4:. SINH HOẠT LỚP TUẦN 14. I / MỤC TIÊU: - Giúp HS nhận ra những ưu khuyết điểm tuần 13. Giáo án 4/14. 20 Lop4.com. Lê Quang Trung.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>