Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (181.35 KB, 23 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần thứ: 23 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN: </b>
<b> ( Thời gian thực hiện: 3 tuần.</b>
<b>Chủ đề nhánh3: Động vật sống dưới nước</b>
<i>( Thời gian thực hiện: Từ ngày 24/02</i>
<b>TỞ CHỨC CÁC</b>
<b>Nợi dung hoạt đợng</b> <b>Mục đích – u cầu</b> <b>Chuẩn bi</b>
<b>Đón </b>
<b>trẻ </b>
<b>thể </b>
<b>dục </b>
<b>sáng</b>
Đón tre
- Trẻ biết chào cô, chào
bố mẹ.
- Trẻ biết cất đồ dùng cá
nhân đúng nơi quy định
Thơng thống
phịng học
Tro chuy nê
Chơi tự do ở các góc
- Trẻ biết trả lời những
câu hỏi của giáo viên
- Hướng trẻ về góc chủ
đề. Trị chụn với trẻ về
<b>Đợng vật sống dưới</b>
<b>nước</b>
- Trẻ biết chơi 1 số trò
chơi ở các góc chơi
- Tranh ảnh
động vật nuôi
trong gia đình
- Đồ dùng, đồ
chơi
Thể dục sáng
- Trẻ thực hiện được các
động tác phát triển nhóm
cơ và hô hấp theo hướng
dẫn của cô.
- Rèn cho trẻ có ý thức tập
luyện thể dục thể thao
giúp tăng cường sức khỏe
- Các động tác
thể dục, băng
đĩa nhạc tháng
Điểm danh
- Giúp trẻ biết họ và tên
của mình và bạn giúp trẻ
biết quan tâm đến các bạn
trong lớp.
- Theo dõi chuyên cần trẻ
và chấm ăn
Từ ngày 10/02/2018 đến ngày /06/ 03/2020)
Số tuần thực hiện: 1 tuần.
<i>đến ngày 28/02/ 2020)</i>
<b>HOẠT ĐỢNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt đợng của trẻ</b>
- Cô đón trẻ với thái độ vui vẻ, ân cần,
niềm nở. Đối với trẻ mới đi học cô nên gần
gũi, làm quen với trẻ.
- Nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi
quy định. - Trao đổi với phụ huynh về tình
hình của trẻ ở lớp
- Chào cô, chào bố mẹ
- Cất đồ dùng cá nhân
- Trò chuyện về những điều liên quan đến
chủ đề, những sự kiện xảy ra hàng ngày
xung quanh trẻ ( thời tiết, những gì trẻ
hứng thú...)
- Trò chuyện:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Kể tên các con vật mà con biết?...
-Tro chuyện cùng cô
- Tham gia hoat đ ng cùng cơơ
- Khởi đợng: Cho trẻ đi vịng trịn kết hợp
các kiểu đi.
- Trọng động
BTPTC: Tập các động tác tay, chân, bụng
theo băng nhạc tháng 01
- Hồi tĩnh: Cho trẻ giả làm đợng tác của
con khỉ.
Đi vịng trịn kết hợp đi nhanh, đi
chậm, kiễng gót, khom lưng…rồi
- Tập các động tay hô hấp,tay
,chân,lưng bung ,bật
- Trẻ dồn hàng nhàng
- Cho trẻ ngồi đội hình chữ U theo tổ
- Cô gọi tên lần lượt từng trẻ
- Nhắc nhở trẻ đi học đúng giờ, nếu nghỉ
học phải xin phép cô giáo
- Ngồi trật tự nghe cô gọi tên
- Dạ cô
<b>TỞ CHỨC CÁC</b>
<b>Nợi dung hoạt đợng</b> <b>Mục đích – u cầu</b> <b>Ch̉n bi</b>
<b>Hoạ</b>
<b>t </b>
<b>đợn</b>
<b>g </b>
<b>góc</b>
<b>Góc phân vai </b>
- Nấu các món ăn từ cá
- Cửa hàng bán các con vật
sống dưới nước
<b>Góc học tập</b>
- Làm sách tranh về các con
vật sống dưới nước
- Xem tranh các con vật
sống dưới nước.
- Tách các đối tượng thành 2
nhóm trong phạm vi 5
- Dán các con vật đúng nơi
sống của chúng.
<b>Góc xây dựng : </b>
- Xây ao cá
- Lắp ghép hình con vật
sống dưới nước
<b>Góc nghệ thuật</b>
- Tô màu, vẽ, nặn một số
con vật sống dưới nước
- Ghép hình các con vật: con
- Biểu diễn các bài hát đa
tḥc.
<b>Góc thiên nhiên: </b>
<b>- </b>Chơi phân loại nơi sống
của các con vật.
- Cho cá ăn.
- Trẻ biết nhập vai chơi,.
- Trẻ biết thực hiện các
hành động của vai chơi.
- Trẻ biết hợp tác cùng bạn,
chơi đoàn kết với bạn
- Trẻ biết sử dụng những
tranh sẵn có làm thành sách
- Trẻ biết tên các con vật
sống dưới nước
- Trẻ biết tách các đối
tượng thành 2 nhóm trong
phạm vi 5
- Trẻ biết dán các con vật
đúng nơi sống của chúng.
- Trẻ biết sử dụng đồ dùng
lắp ghép để ghép thành ao
- Trẻ biết tô màu, vẽ, nặn
một số con vật sống dưới
nước
- Trẻ biết ghép từ các tranh
rời thành tranh hoàn chỉnh
về con vật
- Trẻ hát đúng giai điệu bài
hát trẻ đa thuộc.
- Trẻ biết nới sống của các
con vật
- Biết chăm sóc cá
- Đồ chơi nấu
ăn,
tranh các con
vật sống dưới
nước. Giấy A4
đóng thành
tập.Bộ bé làm
quen với tốn
Đồ chơi lắp
- Dụng cụ âm
nhạc
Sáp màu, đất
nặn, bút chì
- Tranh rời con
tôm, con cua,
con cá
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt đợng của trẻ</b>
<b>1. Ởn đinh tổ chức: </b>
Trị chuyện chủ đề
<b>2. Thoả thuận trước khi chơi:</b>
<b>- </b>Cô hỏi trẻ tên các góc chơi trong lớp
- Cô giới thiệu nội dung chơi ở góc
- Cô cho trẻ nhận góc chơi.
( Góc học tập, góc nghệ thuật, góc phân vai...)
- Gợi ý để trẻ nêu ý tưởng chơi ở các góc
- Cho trẻ về góc chơi, tự thỏa thuận vai chơi.
- Cho trẻ tự nhận góc chơi, cô điều chỉnh số lượng trẻ
vào các góc cho hợp lí..
<b>3. Quá trình chơi :</b>
- Khi trẻ về góc mà chưa thỏa thuận được vai chơi, cô
đến giúp trẻ thỏa tḥn chơi.
- Góc chơi nào trẻ cịn lúng túng, cơ có thể chơi cùng
trẻ giúp trẻ hoạt đợng tích cực hơn.
- Trong giờ chơi cô chú ý những góc chơi có sản phẩm
( góc xây dựng, học tập, tạo hình...) khuyến khích trẻ
tạo ra sản phẩm nhanh đẹp.
- Khuyến khích, đợng viên trẻ chơi.
<b>4. Kết thúc chơi:</b>
- Cho trẻ tham quan nhận xét góc chơi.
- Cho trẻ nhận xét các góc chơi (nếu có sản phẩm).
- Cô nhận xét chung
- Cuối giờ chơi, cô bật nhạc cho trẻ cất đồ chơi gọn
gàng vào nơi quy định
- Động viên trẻ. Hỏi ý kiến trẻ chơi lần sau.
- Tro chuyện cùng cô
- Nêu tên các góc chơi
- Tre lắng nghe cô giới
thiệu nội dung chơi.
- Tre nhận góc chơi
.
- Nêu ý tưởng chơi ở
các góc
- Về góc chơi, tự thỏa
thuận vai chơi.
- Tre lắng nghe cô
hướng dẫn
- Tre thực hiện.
- Chú ý lắng nghe
- Tham quan góc chơi
- Nhận xét sản phẩm
chơi.
<b>TỞ CHỨC CÁC</b>
<b>Nợi dung hoạt đợng</b> <b>Mục đích – u cầu</b> <b>Ch̉n bi</b>
<b>Hoạt </b>
<b>đợng </b>
<b>ngồi </b>
<b>Trời</b>
<b>Hoạt đợng chủ đích</b>
- Quan sát thời tiết
lắng nghe các âm
thanh khác nhau
- Nhặt lá rụng làm đồ
chơi,
- Nhặt rác quanh sân
trường
- Quan sát con cá, con
tôm, con cua
- Đọc đồng dao, ca dao
về các con vật sống
dưới nước.
<b>Trò chơi vận động</b>
- Ếch dưới ao.
- Cá bơi.
- Con gì biến mất
- Chim bói cá rình mồi
<b>Chơi tự do</b>
- Chơi với đồ chơi
thiết bị ngoài trời
- Vẽ tự do trên sân
- Chơi tự do trên sân
a
- Trẻ được tiếp xúc với thiên
nhiên
- Trẻ biết nhận xét thời tiết
- Trẻ biết làm đồ chơi từ lá cây
- Trẻ có ý thức bảo vệ môi
trường
- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm con
cá, con tôm, con cua
- Trẻ thuộc các bài đồng dao, ca
dao. Rèn kỹ năng đọc diễn cảm,
khả năng ghi nhớ cho trẻ.
- Trẻ biết cách chơi, luật chơi.
- Biết chơi đoàn kết cùng bạn
- Phát triển thể chất cho trẻ
- Phát triển tai nghe cho trẻ
- Cô đảm bảo an toàn cho trẻ
khi chơi tự do
- Biết cách chơi với đồ chơi
ngoài trời.
- Chơi an tồn, khơng phá hỏng
đồ chơi.
- Trẻ chơi đồn kết cùng bạn
- Trẻ biết vẽ những gì trẻ thích
luyện sự khéo léo của đôi tay
Địa điểm sach
sẽ, mát me.
- Lá cây, tăm,
dây bu c, rổ ô
con
- Túi
- Con cá, con
tôm, con cua,
bể nước.
- Đồng dao, ca
dao về các con
v t sông dưới â
nước.
- B đồ chơi ô
các con v t, â
túi vải
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Trước khi ra ngoài trời nhắc nhở trẻ tự phục
vụ mặc quần áo, đi giày dép phù hợp với thời
tiết
<b>1. Ổn đinh tổ chức:</b>
- Kiểm tra sức khỏe trẻ
- Giới thiệu và nói rõ khu vực chơi của lớp.
Tập cho trẻ làm quen với các hiệu lệnh.
<b>2. Giới thiệu hoạt động</b>
Cô dùng thủ thuật gây hứng thú cho trẻ và giới
thiệu vào bài.
<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>HĐ1. Quan sát</b>
- Gợi ý để hướng trẻ vào hoạt đợng chủ đích
- Dùng thủ tḥt hướng trẻ vào nội dung quan
sát.
<b>HĐ2. Trò chơi vận động</b>
- Dùng thủ tḥt giới thiệu trị chơi.
- Cơ giới thiệu cách chơi, luật chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi và đợng viên khuyến
khích trẻ chơi.
<b>HĐ3. Chơi tự do</b>
<b>- </b>Cô quan sát trẻ chơi, nhắc nhở trẻ không chơi
quá khu vực quy định của lớp, giữ gìn vệ sinh
- Chú ý quan sát kịp thời, giải quyết xung đột ở
trẻ, đảm bảo an tồn cho trẻ
<b>4. Củng cớ</b>
- Gợi ý để trẻ nhắc lại nội dung trẻ vừa chơi
<b>5. Kết thúc</b>.
- Tập trung trẻ
- Cho trẻ nhận xét buổi chơi.
- Cô nhận xét.
- Nhắc nhở trẻ vào lớp tự cất giày dép đúng
nơi quy đinh, tự rửa tay, lau mặt.
- Mặc quần áo, đi giày dép phù
hợp với thời tiết.
- Trẻ mệt ngồi quan sát các bạn
- Lắng nghe
- Chú ý và làm theo yêu cầu
của cô
- Quan sát, nhận xét
- Trị chụn
- Hoạt đợng theo hướng dẫn
của cơ
- Chơi trị chơi vận đợng
- Chơi tự do
- Nhắc lại nội dung chơi
- Nhận xét
<b>TỞ CHỨC CÁC</b>
<b>Nợi dung hoạt động</b> <b>Mục đích – Yêu cầu</b> <b>Chuẩn bi</b>
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>ăn</b>
+ Rèn cho trẻ có thói quen
vệ sinh và hành vi vệ sinh
văn minh.
+ Dạy trẻ biết ăn hết suất.
+ Dạy trẻ biết phải ăn đủ
chất để có sức khỏe.
+ Rèn trẻ có thói quen, nề
nếp ăn uống sạch sẽ, văn
minh lịch sự (không làm
vai cơm, khi ăn không nói
chuyện, hắt hơi biết lấy
tay che miệng…)
- Hình thành thói quen vệ
sinh cho trẻ đồng thời củng
cố kỹ năng rửa tay.
- Giúp trẻ có thể ăn được
nhiều loại thức ăn khác
nhau để cung cấp đầy đủ
chất dinh dưỡng cho cơ thể.
- Củng cố một số hành vi
văn minh trong ăn uống.
- Nước cho trẻ
rửa tay
- Xà phịng
- Khăn lau tay
khơ
- Khăn mặt
- Kê bàn ăn
đảm bảo đủ
cho số trẻ ( 6
trẻ/ bàn)
- Khăn lau tay,
đĩa, thìa…
<b>Hoạt </b>
<b>động </b>
<b>ngủ</b>
- Chuẩn bị tốt chỗ ngủ cho
trẻ (thoáng mát về mùa hè,
ấm áp về mùa đông) tạo
tâm thế thoải mái cho trẻ
khi ngủ. Đóng cửa, tắt
điện, giảm ánh sáng trong
phòng, cho trẻ nghe các
băng nhạc hát ru êm dịu.
- Trẻ có giấc ngủ sâu thoải
mái.
- Đảm bảo sức khỏe cho trẻ
- Chiếu, chăn
mỏng, gối,
nhạc hát ru.
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ăn</b>
<b>phụ</b>
- Vận động nhẹ; Ăn quà
chiều.
- Trẻ sảng khoái sau giấc
ngủ trưa.
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
<i><b>* Trước khi ăn.</b></i>
- Cô cho trẻ xếp hàng theo tổ để rửa tay: Nhắc trẻ
rửa tay đúng các bước, nhắc trẻ rửa tay cẩn thận
không làm ướt quần áo.
- Cho trẻ kê bàn ghế giúp cô.
- Cô giới thiệu các món ăn và chia cơm cho trẻ.
Cô mời các bạn trực nhật lên cùng cô chia cơm về
bàn cho các bạn. Cho trẻ mời cô và mời các bạn
ăn cơm.
<i><b>* Trong khi ăn.</b></i>- Cô tạo khơng khí vui vẻ, đợng
viên trẻ ăn hết xuất, ăn gọn gàng không làm vai
cơm và thức ăn ra bàn.
- Cô quan tâm đến những trẻ lười ăn, ăn chậm.
<i><b>* Sau khi ăn.</b></i>
- Trẻ ăn xong cô nhắc trẻ cất bát đúng nơi quy
định, lau tay, lau miệng sau khi ăn.
- Tre đi rửa tay
- Kê bàn ghế giúp cô.
- Tre mời cô và các ban
- Tre ăn
- Tre thu dọn đồ dùng và vệ
sinh cá nhân sau khi ăn
<i><b>* Trước khi trẻ ngủ.</b></i>
- Nhắc trẻ đi vệ sinh, chuẩn bị phịng ngủ giúp cơ.
- Cơ cho các bạn nam và các bạn nữ nằm riêng.
Giảm ánh sáng ở trong phòng.
- Mở nhạc các bài hát ru cho trẻ nghe để trẻ dễ
ngủ. Với trẻ khó ngủ cô vỗ về trẻ, hát ru giúp trẻ
dễ ngủ hơn.
<i><b>* Trong khi trẻ ngủ.</b></i>
- Quan sát, phát hiện và xử lý các tình huống có
thể xảy ra trong khi trẻ ngủ.
- Cô chú ý đến nhiệt đợ trong phịng, kéo chăn
đắp cho trẻ (nếu là mùa đông) để đảm bảo trẻ có 1
giấc ngủ ngon và sâu.
<i><b>* Sau khi trẻ thức dậy: </b></i>Trẻ nào thức trước cô cho
dậy trước, tránh đánh thức trẻ dậy sớm trước khi
trẻ tự thức dậy. Nhắc trẻ làm một số việc vừa sức
như: cất gối, chiếu...Cô âu yếm trò chuyện với trẻ
cho trẻ tỉnh ngủ sau đó nhắc trẻ đi vệ sinh
- Tổ trưởng lấy gôi, chải
chiếu giúp cô
- Tre ngủ
- Khi trẻ ngủ dậy, nhắc trẻ vệ sinh, vận động nhẹ
nhàng và cho trẻ ăn quà chiều. Nhắc trẻ mời cô,
- Trẻ vận đợng nhẹ nhàng
và ăn q chiều
<b>TỞ CHỨC CÁC</b>
<b>Nội dung hoạt động</b> <b>Mục đích – Yêu cầu</b> <b>Chuẩn bi</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>chơi</b>
<b>theo</b>
<b>ý</b>
<b>thíc</b>
- Hoạt động theo ý
thích.
- Nghe đọc thơ kể
chuyện, ôn lại bài cũ
đa học có liên quan
đến chủ đề.
- Xếp đồ chơi gọn
gàng, dọn dẹp lớp.
- Biểu diễn văn nghệ.
- Sử dụng cuốn LQV
toán, Tạo hình,
LQVPTGT, KPKH
- Chiều thứ 2(tuần 1,3)
học tại phòng học
kissdmart
- Trẻ được vui chơi với bạn tạo
cảm giác thích đến trường cho
trẻ
- Phát triển khả năng ghi nhớ cho
trẻ
- Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- Trẻ có ý thức giữ gìn lớp sạch
sẽ, gọn gàng
- Trẻ biết hát, đọc thơ các bài
hát, bài thơ về chủ đề
- Rèn tính tự tin, mạnh dạn cho
trẻ
- Trẻ biết thực hiện theo yêu cầu
của bài
- Trẻ biết sử dụng máy tính
- Biết chơi các trị chơi Kisdmart
- Đồ dùng đồ
chơi
- Thơ, truyện,
nội dung bài
đa học
- Khăn lau
- Sân khấu
- Vở LQV
tốn, Tạo hình,
LQVPTGT,
<b>Trả</b>
<b>trẻ</b>
- Nhận xét, nêu gương
cuối ngày, cuối tuần.
- Vệ sinh cá nhân.
- Trả trẻ
- Trẻ biết nhận xét, nêu gương
- Giúp trẻ có ý thức cố gắng
chăm ngoan.
- Trẻ có ý thức giữ gìn vệ sinh
thân thể
- Trẻ biết tự lau mặt, rửa tay
- Giúp trao đổi tình hình của trẻ
ở lớp cho phụ huynh và một số
hoạt động của lớp cần sự phối
hợp của phụ huynh.
- Cờ, bé ngoan
- Khăn mặt
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b>
- Cho trẻ hoạt động theo ý thích. Cơ quan
sát và chơi cùng trẻ, khuyến khích trẻ
chơi đồn kết.
- Cơ dẫn chương trình cho trẻ ôn lại bài
thơ, truyện, bài hát đa học có liên quan
đến chủ đề.
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ. Đảm bảo tất
cả mọi trẻ đều được tham gia.
- Hướng dẫn trẻ làm bài tập LQV toán,
Tạo hình, LQVPTGT, KPKH
- Cho trẻ xuống phòng kissdmart. Hướng
dẫn trẻ thao tác trên máy, cách chơi các
trò chơi.
- Hoạt đợng góc theo ý thích
- Ơn lại bài thơ, truyện, bài hát đa
học
- Biểu diễn văn nghệ
- Làm theo hướng dẫn của cô
- Thực hiện theo hướng dẫn của cơ
- Chơi trị chơi
- Gợi ý để từng trẻ trong tổ nhận xét
- Cô nhận xét chung
- Cho trẻ ngoan cắm cờ
- Nhắc nhở trẻ tự vệ sinh cá nhân
- Trả trẻ tận tay phụ huynh với thái độ
tươi cười niềm nở, trao đổi với phụ huynh
tình hình của trẻ ở lớp và một số hoạt
động của lớp cần sự phối hợp của phụ
huynh.
- Hướng dẫn trẻ tự đi dép, lấy đồ dùng cá
nhân, nhắc trẻ chào cô, chào bố mẹ, chào
các bạn.
- Nhận xét mình và bạn
- Lắng nghe
- Cắm cờ
- Rửa tay, rửa mặt, chỉnh đốn quần
áo gọn gàng
Thứ 2 ngày 24 tháng 02 năm 2020.<b>: </b>
Ném xa bằng 1 tay.
<b>Hoạt đợng bổ trợ: </b> Trị chơi “Con cua”
<b>I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết lấy đà ném về phía trước
- Trẻ biết cách chơi trị chơi
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Rèn kỹ năng chú ý, quan sát,ném bằng 1 tay
<b>3. Giáo dục</b>
- Trẻ thường xuyên luyện tập thể dục để giúp cơ thể khỏe mạnh.
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng của cô và trẻ</b>
- Sân tập sạch sẽ, bằng phẳng, đảm bảo an toàn cho trẻ.
- 1vạch xuất phát<b> </b>dài 2 m 30 túi cát
<b>2. Đia điểm tổ chức:</b> Ngồi sân.
<b>III. TỞ CHỨC HOẠT ĐỢNG</b>
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
<b>1. Ổn đinh tổ chức</b>
- Cô tập trung trẻ đi theo hàng ra sân tập.
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Hôm nay, cô dạy các con vận động “ném xa bằng 1
tay"
<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>HĐ1. Khởi động</b>
- Cho trẻ khởi động theo hiệu lệnh của cô.
- Đi theo hàng ra sân tập
- Lắng nghe
- Trẻ tập BTPTC
+ Tay: 2 tay đưa ra trước,
lên cao
<b>HĐ2. Trọng động</b>
<b>BTPTC:</b>
- Cô tập mẫu cho trẻ tập theo
- Quan sát, sửa sai cho trẻ.
<b>VĐCB:</b> ném xa bằng 1 tay
- Cô làm mẫu lần 1 không phân tích.
- Làm mẫu lần 2 và phân tích đợng tác: Cơ hơ
chuản bị cơ 1 chân phải phía trước1 chân trái phía
sau cơ nói 2-3 ném táy cầm túi cát đưa từ trên
vòng xuống dưới qua đầu ném mạnh về phía trước
xơng đi vè cuối hàng
- Cho trẻ lên làm mẫu
- Cho trẻ thực hiện bằng nhiều hình thức
- Quan sát, sửa sai cho trẻ.
- Cô nhắc trẻ khi ném giữ thẳng người, chú ý để
nghe hiệu lệnh yêu cầu của cô.
<b>* Trò chơi “Con cua”</b>
- Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi cho trẻ.
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
nghiêng sang trái, nghiêng
sang phải
+ Bật: bật chụm tách chân
- Đứng thành 2 hàng ngang.
- Quan sát
- Quan sát, lắng nghe
- 1-2 trẻ tập mẫu.
- Từng trẻ thực hiện, tổ,
nhóm, cá nhân…
- Lắng nghe
- Chơi 2-3 lần
- Nhận xét sau mỗi lần chơi.
<b>HĐ3. Hồi tĩnh</b>
Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân tập.
<b>4. Củng cố, giáo dục</b>
<b>- </b>Hỏi trẻ tên bài tập
<b>- </b>Cô giáo dục trẻ phải biết thường xuyên tập luyện
thể dục để giúp cơ thể khỏe mạnh.
<b>5. Kết thúc</b>
- Nhận xét, tuyên dương.
- Chạy châm 60-80 m.
- Trẻ nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe
Đánh giá trẻ ...
...
...
...
...
...
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>:
Đồng dao: vè về lồi vật
<b>Hoạt đợng bổ trợ: </b>Hát bài “ Tôm, cá, cua thi tài”
<b>I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức</b>:
- Trẻ hiểu nội dung bài đồng dao, cảm nhận được âm điệu bài đồng dao.
- Biết đọc ngắt nhịp theo bài đồng dao
<b>2. Kỹ năng</b>:
- Đọc diễn cảm
<b>3. Giáo dục:</b>
- Giáo dục trẻ yêu quý động vật sống dưới nước
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng cho cô và trẻ</b>
- Tranh dạy trẻ
- Tranh minh hoạ bài đồng dao
- Tranh chữ to
<b>2. Đia điểm:</b> Trong lớp
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt đợng của trẻ
<b>1. Ởn đinh tổ chức</b>
- Cho trẻ hát
- Bài hát nói về con gì?
- Thế các con đa được ăn những con này
chưa?
- Con tôm, cá, cua có nhiều chất gì?
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Các con đa nhìn thấy con cua chưa?
- Có 1 bài đồng dao nói về con cua đấy!
Hôm nay cô sẽ dạy các con bài đồng dao
đó.
<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>HĐ1. Đọc cho trẻ nghe.</b>
Lần 1: Đọc kết hợp với cử chỉ điệu bộ
Lần 2: Đọc kết hợp với tranh minh hoạ
- Hát bài “ Tôm, cá, cua thi tài”
- Tôm, cá, cua
- Ăn rồi ạ!
- Chất đạm
- Rồi ạ!
- Có 2 càng, 8 cẳng
- Lắng nghe
- Bài thơ nói về những con vật nào
- nhưng con vạt đó sống ở dâu?
Lần 3: Đọc kết hợp với tranh chữ to
<b>HĐ2. Đàm thoại</b>
- Con cua có cái gì?
Con cóc có nhiệm vụ gì co cho con gà
vvv
- Con cá nhờ có cái gì mà nó bơi được?
- Con rùa có cái gì?
- Con chim, con voi có gì?
- Cho trẻ đặt tên bài vè
- Giới thiệu tên bài và cho cả lớp đọc.
<b>HĐ3. Dạy trẻ đọc diễn cảm bài đồng </b>
<b>dao</b>
- Cô giới thiệu cách đọc bài vè
: Khi đọc bài vè thể hiện tình cảm vui
tươi hồn nhiên
- Dạy trẻ đọc
- Cô sửa sai và cho trẻ yếu đọc nhiều lần.
<b>4. Củng cố, giáo dục</b>
- Cho trẻ nhắc lại tên bài học
- Giáo dục trẻ yêu quý động vật sống
dưới nước.
<b>5. Kết thúc </b>
- Nhận xét tuyên dương
- Trẻ suy nghĩ trả lời
- Lắng nghe cô giảng nội dung bài
thơ
- Trẻ đàm thoại cùng cô
- Lắng nghe cô đọc, quan sát tranh.
- Đặt tên bài vè
- Đọc tên bài vè
- Lắng nghe
- Lớp, tổ, cá nhân đọc, trẻ thi đua
đọc, đọc nối tiếp...
- Bài đồng dao: Con cua mà có hai
càng.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Đánh giá trẻ ...
...
...
...
...
...
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>:
Tách nhóm đối tượng trong phạm vi 4 thành 2 nhóm
<b>Hoạt động bổ trợ:</b>
Trị chơi: Thi xem đợi nào nhanh
<b>I. MỤC ĐÍCH- U CẦU</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ biết tách nhóm đối tượng trong phạm vi 4 thành 2 nhóm bằng nhiều cách
khác nhau.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Luyện kỹ năng tách gộp, Phát triển ghi nhớ có chủ định cho trẻ.
<b>3. Giáo dục:</b>
- Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ:</b>
- Mô hình trang trại chăn nuôi, 2 cái chuồng. 4 con cá.
- Bảng đa năng, băng nhạc, đĩa.
- Rổ đồ chơi ( có 4 con cua, 4 con tôm) đủ cho mỗi trẻ.
<b> 2. Đia điểm: </b> Trong lớp
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt đợng của trẻ
<b>1. Ởn đinh tổ chức:</b>
Cho trẻ hát bài “Gà trống, mèo con và cún con”
<b>2. Giới thiệu bài</b>
- Hôm nay, cô dạy các con “ tách 1 nhóm đối
tượng có số lượng trong phạm vi 4 thành 2
nhóm nhỏ”.
<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>HĐ 1. Ôn kĩ năng đếm đến 4:</b>
- Hôm nay, cô cho các con đến thăm nhà bạn Na
và đếm xem trong chuồng có bao nhiêu con vật.
- Cô hỏi trẻ : Trang trại nhà bạn Na có nuôi
những con vật gì?
- Có mấy nhóm con vật?
- Mỗi nhóm có bao nhiêu con?
- Cô mời một vài trẻ lên kể.
<b>HĐ 2.Tách nhóm đới tượng trong phạm vi 4 </b>
- Đi vòng tròn, hát theo nhạc
bài "Gà trống, mèo con và cún
con"
- Lắng nghe.
<b>thành 2 nhóm</b>
- Đến trang trại của bạn Na các con có thấy gì
nữa không?
- Cô gắn lô tô 4 con chó lên bảng cho trẻ đếm.
- Cho trẻ chọn số 4 gắn lên
- Có 4 con chó bây giờ cô sẽ tách 1 nhóm có 1
con thì nhóm còn lại có mấy con?
- Cho trẻ đếm lại số lượng từng nhóm và gắn
- Cho trẻ quan sát cách tách thứ 2. Cô có 4 con
chó tách 1 nhóm có 2 con thì nhóm còn lại có
mấy con?
- Cho trẻ đếm số lượng từng nhóm và gắn thẻ số
- Hỏi lại trẻ 1 nhóm có 4 con chó thì có mấy
cách tách
- Cô chốt lại: Tách 1 nhóm đối tượng thành 2
nhóm trong phạm vi 4 có 2 cách tách: 1-3 ; 2-2
<b>HĐ 3. Luyện tập:</b>
<b>- Trò chơi 1: “ Thi ai xếp nhanh”:</b>
- Cô cho trẻ chơi luyện tập bằng lô tô. Thực
hiện đúng theo yêu cầu của cô.
- Cô cho trẻ xếp các con vật ra trước mặt và
cùng chia với cô.
<b>- Trò chơi 2: “ Cánh cửa kỳ diệu”</b>
- Cô giới thiệu tên trị chơi, cách chơi: Mợt cơ
sẽ đứng gần cánh cửa và cầm 1 con cua, hoặc
2-3 con bất kỳ. Trẻ sẽ chọn số lượng sao cho 2
nhóm gợp 2 bằng số lượng 4.
Ví dụ: Cơ chọn 1 con tôm thì trẻ sẽ chọn thêm
3 con tôm nữa. Nếu trẻ nào chọn đúng sẽ đi qua
cửa.
- Cho trẻ chơi 2 lần.
<b>4. Củng cố, giáo dục</b>
- Các con vừa tách nhóm đối tượng có số lượng
trong phạm vi mấy?
<b>5. Kết thúc:</b>
- Nhận xét, tuyên dương.
- Xếp hết lôtô chó ra bàn
thành hàng ngang.
- Gắn số 4 bên cạnh chó
- 1 nhóm có 1 con thì nhóm
còn lại là 3 con
- Đếm lại số lượng từng nhóm
và gắn thẻ số: 1-3
- Trẻ thực hiện theo cô và đếm
- Gắn thẻ số: 2-2
- Có 2 cách tách: 1-3 ; 2-2
- Trẻ chơi 2 lần
- Lắng nghe
- Chơi trò chơi
- Tách trong phạm vi 4
- Lắng nghe
Quan sát tìm hiểu một số động vật sống dưới nước
<b>Hoạt động bổ trợ</b>: Thơ “Nàng tiên ốc”
Chơi “Con gì biến mất, Thi xem ai chọn nhanh”.
Hát: Cá vàng bơi
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ nhận biết, phân biệt được 1 số con vật sống dưới nước.
- Biết tên gọi và các sinh hoạt dưới nước của chúng.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Rèn khả năng quan sát và ghi nhớ có chủ định của trẻ.
- Diễn đạt mạch lạc, rõ ràng.
<b>3. Thái độ:</b>
- Trẻ u thích, chăm sóc đợng vật, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản.
<b>II. CHUẨN BỊ:</b>
<b>1. Đồ dùng của cô và trẻ:</b>
- Một số con vật sống dưới nước như : cá, ốc, nghêu, tôm, cua …vv
- Bộ tranh về các con vật sống dưới nước : cá, tôm, rùa …
- Mỗi trẻ 1 bộ tranh lôtô về các con vật sống dưới nước.
<b>2. Đia điểm tổ chức:</b> trong lớp
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỢNG:</b>
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt đợng của trẻ
<b>1. Ổn đinh tổ chức</b>
Cho trẻ đọc thơ: “Nàng tiên ốc”.
- Trong bài thơ có nói đến những con vật nào?
- Cua, ốc là những con vật sống ở đâu ?
<b>2. Giới thiệu bài</b>
Ở dưới nước có nhiều con vật khác nhau sinh
sống như : cá, cua, ốc, nghêu …Cô và các con
- Cả lớp đọc thơ.
- Có con cua, ốc.
- Sống dưới nước.
nhé !
<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>
<b>HĐ1. Cô trò chuyện cùng trẻ về 1 số con vật</b>
<b>sống dưới nước :</b>
- Nghe cô đố :
<i>“Con gì cơ Tấm q u</i>
<i>Cơm vàng, cơm bạc sớm chiều cho ăn”.</i>
- Cô cho trẻ quan sát tranh con cá
- Con cá gồm những bộ phận nào?
- Thịt cá giàu chất gì ?
- Cá bơi được nhờ gì ?
- Cá thở bằng gì ?
<b>* Cô cho trẻ quan sát con cá bống </b>
- Cô cho trẻ quan sát tranh con trai
- Con hay nêu đặc điểm của con trai
Cô nói : “Nghêu là con vật sống vùng bai biển
lẫn trong cát, thịt của nghêu giàu chất đạm,
canxi”.
<i><b>* Cô hỏi trẻ</b></i>
- Cô cho trẻ xem “con ốc” thật :
- Con ốc sống ở đâu ?
- Bé hay mô tả con ốc cho lớp biết ?
- Cô nói : “Ốc là động vật sống dưới nước, thịt
ốc là thức ăn giàu đạm, canxi”.
- Các con còn biết những con vật nào sống dưới
nước nữa ?
Cô kết hợp cho trẻ xem tranh khi trẻ kể.
- Những động vật sống dưới nước như : tôm,
- Con cá bống.
- Quan sát tranh con cá
- Cá có đầu, thân, đuôi, vây,
- Chất đạm.
- Nhờ đuôi, vây
- Cá thở bằng mang
- Con nghêu, sò, trai...
- Quan sát tranh con trai
- Sống dưới nước
- Có 2 vỏ cứng, màu sáng, vỏ
láng
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Ăn chúng có lợi gì cho sức khoẻ ?
<b>Giáo dục môi trường: </b>Giáo dục cháu không xả
rác xuống ao hồ làm ơ nhiễm mơi trường.
<i><b>HĐ2. Chơi “Con gì biến mất”</b></i>
Cô kết hợp cất dần các con vật qua trò chơi
“Trời tối, trời sáng”.
<i><b>Cách chơi</b></i> : “Trời tối” trẻ nhắm mắt, cô cất
tranh Trẻ mở mắt : cô hỏi tên con vật vừa
biến mất.
<i><b>Luật chơi</b></i> : Khi cô cất con vật, bé không được
mở mắt ra.
- Tiến hành cho trẻ chơi
<b>HĐ3. Chơi “Thi xem ai chọn nhanh”.</b>
Trẻ cùng thi đua chọn tranh con vật theo yêu
cầu của cô.
<b>4. Củng cố, giáo dục</b>
- Hôm nay các con được tìm hiểu các con vật
sống ở đâu?
- Giáo dục cháu không xả rác xuống ao hồ làm
ô nhiễm môi trường và giáo dục trẻ ăn thức ăn
chứa nhiều chất đạm và canxi như: tôm, cua,
ốc...
<b>5. Kết thúc</b>
Cô cho trẻ hát bài “Cá vàng bơi”.
- Lắng nghe cô phổ biến cách
chơi, luật chơi
- Cả lớp tham gia chơi.
- Trẻ chọn tranh
- Các con vật sống dưới nước.
- Lắng nghe
- Cả lớp cùng hát
Thứ 6 ngày 28 tháng 02 năm 2020.
<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>:
Hát, vỗ tay theo nhịp bài: “Cá vàng bơi”
<b>Hoạt động bổ trợ: </b> Nghe hát: Tôm, cá, cua thi tài
Trò chơi: Tai ai tinh
<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>
<b>1. Kiến thức</b>:
- Trẻ thuộc bài hát, hát đúng giai điệu của bài hát
- Biết vận động theo bài hát
- Trẻ hứng thú nghe cô hát, hiểu nội dung bài hát.
<b>2. Kỹ năng:</b>
- Kỹ năng hát đúng giai điệu
- Phát triển tai nghe và rèn luyện trí nhớ âm nhạc cho trẻ.
<b>3. Giáo dục</b>:
- Giáo dục trẻ yêu quý các con vật
- Biết chăm sóc các con vật sống dưới nước
<b>II. CHUẨN BỊ</b>
<b>1. Đồ dùng cho cô và trẻ</b>
- Bài hát: Cá vàng bơi
- Bài nghe hát: Tôm, cá, cua thi tài
- Băng đĩa có thu các âm thanh của thiên nhiên như: mưa, gió, tiếng chim hót,
tiếng gà trống gáy
<b>2. Đia điểm</b>: Trong lớp
<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỢNG</b>
Hướng dẫn của giáo viên Hoạt đợng của trẻ
<b>1. Ổn đinh tổ chức</b>
- Cô dùng câu đố:
- Con nhìn thấy cá vàng chưa? Nhìn thấy ở đâu?
<b>2. Giới thiệu bài</b>
Hôm nay cô và các con sẽ cùng hát bài: Cá vàng
bơi.
<b>3. Hướng dấn thực hiện</b>
<b>HĐ1. Dạy hát: “Cá vàng bơi”</b>
- Cô hát lần 1
- Giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát mẫu lần 2. Kết hợp giảng nội dung bài hát:
Bài hát “Cá vàng bơi” nói về con cá có màu sắc rất
đẹp, đuôi mềm mại như dải lụa hồng. Cá vàng bắt
bọ gậy cho nước thêm sạch trong.
- Cô hát mẫu lần 3 kết hợp động tác minh hoạ
- Dạy trẻ hát dưới nhiều hình thức
- Cô quan sát sửa sai cho trẻ.
<b>HĐ2. Dạy vỗ tay theo nhip bài “Cá vàng bơi”</b>
- Cô hát kết hợp vỗ tay lần 1
- Cô vỗ tay lần 2
- Dạy trẻ vỗ tay theo phách: Lòng bàn tay mở ra,
phách mạnh vỗ tay vào nhau, phách nhẹ mở ra kết
hợp với lời bài hát “Hai vây xinh xinh”...
- Cô dạy trẻ vỗ tay theo nhịp bài hát
- Cô bao quát sửa sai cho trẻ
<b>HĐ3. Nghe hát</b>
- Cô hát lần 1 giới thiệu tên bài hát
- Cô hát lần 2: kết hợp với động tác minh hoạ
<b>HĐ4. Trò chơi "Tai ai tinh"</b>
- Cách chơi: Cô mở băng đĩa cho trẻ nghe 1 lần các
âm thanh đa chuẩn bị. Sau đó mở lần lượt từng âm
- Nhìn thấy ở bể cá cảnh
- Lắng nghe
- Nghe cô hát lần 1
- Lắng nghe
- Nghe cô hát lần 2
- Quan sát
- Tổ, nhóm, cá nhân hát
- Các tổ thi đua hát
- Trẻ hát đối nhau
- Quan sát và lắng nghe
- Vỗ tay theo cô (tổ, nhóm,
cá nhân thực hiện)
- Lắng nghe
- Hưởng ứng cùng cô
thanh một, đố trẻ đó là âm thanh gì. Trẻ có thể làm
đợng tác mơ phỏng theo âm thanh đó.
Ví dụ: Khi nghe tiếng gió “ào, ào”, trẻ nói “tiếng
gió thổi” đồng thời 2 tay nghiêng ngả về 2 bên.
Hoặc khi nghe tiếng “ò, ó, o, trẻ nói “tiếng gà trống
gáy” và đứng lên làm động tác chú gà trống đang
gáy “ị,ó,o”.
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi
- Cô quan sát, động viên trẻ
<b>4. Củng cố- giáo dục</b>
<b>- </b>Cho trẻ nhắc lại tên bài hát
- Giáo dục trẻ u thích mơn học và u q các
con vật, biết chăm sóc các con vật sống dưới nước.
<b>5. Kết thúc </b>
- Nhận xét tuyên dương
chơi
- Trẻ chơi
- Hát bài Cá vàng bơi.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Đánh giá trẻ ...
...
...