Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án Chính tả 2 - Tuần 19 đến tuần 35

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.09 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 19 Thứ…… ngày …… tháng …… năm …… CHÍNH TẢ CHUYỆN BỐN MÙA I. Mục tiêu: Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể đoạn của câu chuyện (BT2) II. Đồ dùng dạy học: - GV: bài dạy - HS: xem bài trước, VBT III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên 1- Ổn định:BCSl 2- KT bài cũ: - KT dụng cụ học tập của học sinh - Nhận xét 3- Bài mới: * GTB: hôm nay các em sẽ nhìn bảng chép lại 1 đoạn trong bài chyện bốn mùa và làm 1 số BT CT. Ghi tựa bài bảng lớp * HD tập chép: a) HDHS chuẩn bị - Đọc đoạn chép trên bảng + Đoạn chép này ghi lời của ai trong chuyện bốn mùa + Bà Đất nói gì? HDHS nhận xét + Đoạn chép có những tên riêng nào? + Những tên riêng ấy phải viết thế nào? - HD viết bảng con: Xuân, Hạ, Thu, Đông, tựu trường, ấp ủ b) Chép bài vào vở Theo dõi – uốn nắn c) Chấm - chữa bài Chấm 5-7 bài Nhận xét * HDHS làm bài tập chính tả - BT2 ( tự chọn ) - Gọi học sinh đọc yêu cầu - Chọn cho hs BT2a - Nhận xét – chốt lại lời giải đúng ( Trăng ) – Mồng một lưỡi trai Mồng hai lá lúa. lại được đoạn một (BT1); biết kể nối tiếp từng. Hoạt động của học sinh. - HS lặp lại tựa bài - Vài em đọc bài - Lời bà Đất - Bà Đất khen các nàng tiên mỗi người 1 vẽ, đều có ích, đều đáng yêu - Xuân, Hạ, Thu, Đông - Viết hoa chữ cái đầu câu - Viết bảng con - Chép bài vào vở - Tự chữa lỗi bằng bút chì Điền vào chỗ trống l/n - Cả lớp làm vào vở bài tập - 2 em làm BT trên bảng Nhận xét. 1 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng Ngày tháng mười chưa cười đã tối + BT 3: ( lựa chọn ) Chọn cho hs làm bài tập 3a - Nhận xét cho điểm 4- Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học - Viết lại lỗi chính sai vào tập nhiều lần. - Cả lớp đọc thầm chuyện bốn mùa - Viết vào VBT chữ bắt đầu bằng l, n - Lá, là, làm, lại…. - Na, năm, nào, nói……. Thứ…… ngày …… tháng …… năm …… CHÍNH TẢ THƯ TRUNG THU I. Mục tiêu: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ. - Làm được BT2 a / b hoặc BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. Đồ dùng dạy học:  GV: bài dạy  HS: dụng cụ môn học III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định: BCSL 2.KT bài cũ: Gọi vài hs lên bảng viết lại một số chữ sai ( vỡ tổ, bão táp, nảy bông ) Nhận xét ghi điểm 3.Bài mới: * GV gt và ghi tựa bài bảng lớp * HDHS nghe viết - HS lặp lại tựa bài HDHS chuẩn bị - Đọc 12 dòng thơ của Bác - 2 em đọc lại - Nội dung bài thơ nói điều gì? - BH rất yêu thích thiếu nhi, Bác mong thiếu nhi cố gắng học hành, tuổi nhỏ làm việc nhỏ tuỳ theo sức của mình để tham….là chàu Bác Hồ. - HDHS nhận xét + Bài thơ của Bác có những từ xưng hô - Bác, các cháu. nào? + Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì - Các chữ đầu dòng, Bác, HCM, là tên sao? riêng chỉ người Cho hs viết bảng con: ngoan ngoãn, tuổi, tuỳ, giữ gìn. Đọc từng dòng thơ cho hs viết mỗi dòng - Viết vào vở đọc hai lần. Chấm – chữa bài - Tự chữa lỗi bằng bút dạ 2 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Chấm 5-7 bài Nhận xét * HDHS làm BT - BT2 ( lựa chọn ) + Chọn cho hs BT2a. - Đổi chéo tập soát lỗi cho nhau. - Lớp đọc thầm yêu cầu bài, quan sát tranh – viết vào VBT tên các vật theo thứ tự trong hình vẽ thầm phát âm các tiếng - Đọc kết quả – nhận xét. - Mời 3 hs lên bảng thi viết đúng, phát âm đúng các vật tronh tranh - GV nhận xét – chốt lại lời giải đúng. 1 chiếc lá; 2 quả na; 3 cuộn len; 4 cài nón 5 cái tủ; 6 khúc gỗ; 7 cửa sổ; 8 con muỗi + BT3 ( lựa chọn ) - Chọn cho hs BTa - Dán bảng 3, 4 tờ giấy khổ to, phát bút - Lớp làm vào VBT dạ, mời 3, 4 hs thi làm bài đúng nhanh -Nhận xét chốt lại - Thi làm BT – từng hs đọc kết quả – nhận xét a) Lặng lẽ, nặng nề, lo lắng, đói no 4.Củng cố – dặn dò: Nhận xét tiết học Về xem lại BT2 và BT3 Chuẩn bị bài sau TUẦN 20 Tiết 39. Thứ…… ngày …… tháng …… năm …… CHÍNH TẢ GIÓ. I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ. - Làm được BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: chép bài bảng lớp - HS: dụng cụ môn học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Oån định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS viết lại 1 số từ dễ sai ( nặng nề, thi đỗ, la hét, lặng lẽ, giả gạo) - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp - HS lặp lại tựa bài. * HD viết chính tả 3 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> a) HD HS chuẩn bị - Đọc 1 lần bài thơ gió - Tìm hiểu nội dung bài viết + Trong bài thơ, ngọn gió có 1 số ý thích và hoạt động như con người. Hãy nêu một số ý thích và hoạt động ấy. b) HD HS nhận xét: - Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có mấy câu, mỗi câu có mấy tiếng? - Những chữ nào có dấu hỏi, ngã? - Cho HS viết từ khó vào bảng con.ư c) GV dọc: - Chấm – chữa bài - Chấm từ 5 – 7 HS - Nhận xét bài chấm. * HD HS làm bài tập: - BT2: ( lựa chọn) + Cho HS làm BT3 a + Gọi vài em lên bảng làm - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng : Hoa sen, xúng xính, xen lẫn, hoa súng - BT3: HS làm bài 3b Chỉ định 2 HS đọc lời đố và lời giải. 4. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học.. - Gío thích chơi thân với mọi nhà, gió cù mèo mướp, gió rủ rê ong bướm đến thăm hoa, gió đưa những cánh diều bay lên, gió ru cái ngủ, gió thèm an quả nên trèo bưởi, trèo na. -. Có 2 khổ, mỗi khổ có 4 câu, mỗi câu 7 chữ. Ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ, quả bưởi. Viết bảng con: mèo mướp, bưởi, rất xa, khe khẽ, ong mật, ……... -. HS viết bài vào vở. -. HS làm vào vở BT Thi làm bài đúng nhanh Lớp nhận xét Cả lớp làm bảng con Nước chảy rất mạnh: chảy xiết Tai nghe rất kém – tai điếc. Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ MƯA BÓNG MÂY I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ và các dấu câu trong bài. - Làm được BT2 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: chép sẳn bài bảng lớp - HS: dụng cụ môn học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS viết lại 1 số từ khó (hoa xoan, con sáo, giọt sương, diệt ruồi, chảy xiết) - Nhận xét ghi điểm. 4 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD nghe - viết a) HD HS chuẩn bị - Đọc diễn cảm bài thơ1 lần - Giúp HS nắm nội dung bài thơ + Bài thơ tả hiện từợng gì của thiên nhiên? + Mưa bóng mây có điểm gì lạ? + Mưa bóng mây có điều gì làm bạn nhỏ thích thú?. - HS lặp lại tựa bài. - 2, 3 HS đọc lại - Mưa bóng mây - Thoáng qua rồi tạnh ngay, không làm ướt tóc ai, bàn tay bé che trang vở, mưa chưa đủ làm ướt bàn tay - Mưa dung dăng cùng đùa vui với bạn, mưa giống như bé làm nũng mẹ, khóc xong lại cười. - 3 khổ, mỗi khổ có 4 câu, mỗi dòng có 5 chữ... b) HD HS nhận xét: - Bài thơ có mấy khổ, mỗi khổ có mấy dòng, mỗi dòng có mấy tiếng? - Tìm từ có vần ươi, ướt, oang, ay - Cười – ướt – thoáng – tay. - Cho HS viết từ khó vào bảng con. - HS viết bảng con: thoáng, cười, tay, dung c) GV dọc cho HS ghi bài vào vở: dăng - Thu chấm và sửa bài. - HS viết bài * HD HS làm bài tập: - BT2: ( lựa chọn) + GV nêu yêu cầu + GV dán lên bảng 3, 4 tờ phiếu khổ to, bút - Lớp làm vào VBT. dạ – gọi vài em lên bảng. - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng : a) sương mù, cây xương rồng - Vài em đọc kết quả. đất phù sa, đường xa, xót xa, thiếu sót. b) chiết cành, chiếc lá nhớ tiếc, tiết kiệm hiểu biết, xanh biết 4. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Tuyên dương những em học tốt - Chuẩn bị bài sau.. TUẦN 21 Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ SƠN CA VÀ BÔNG CÚC TRẮNG I.MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói của nhân vật. 5 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> - Làm được BT2 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: chép bài bảng lớp - HS: xem bài trước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng viết các từ ngữ: sương mù, xương cá, đường xa, xem xiếc, chảy xiết. - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp - HS lặp lại tựa bài. * HD viết chính tả a) HD HS chuẩn bị - GV đọc đoạn chép bảng phụ - 2, 3 HS nhìn bảng đọc lại - Giúp HS nhớ nội dung đoạn chép. - Cúc và sơn ca sống vui vẻ, hạnh phúc trong + Đoạn này cho em biết gì về cúc và sơn những ngày được tự do. ca? - Dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu - Giúp HS nhận xét gạch ngang, dấu chấm than. + Đoạn chép có những dấu câu nào? - Rào, rằng, trắng, trời, sơn, sà, sung sướng - Giữa, cỏ, tả, mãi, thẳm + Những chữ nào bắt đầu bằng r, tr, s - HS viết bảng con: sung sướng, véo von, + Những chữ có dấu ngã - Yêu cầu HS viết vào bảng con những từ dễ xanh thẳm, sà xuống - HS chép bài sai. b)HS chép bài vào vở: - GV theo dõi – uốn nắn c) Chấm – chữa bài - HS làm vào VBT * HD HS làm bài tập: - Đại diện nhóm lên dán kết quả lên bảng lớp - Cho HS làm BT2 (lựa chọn) – đọc kết quả - GV cho HS làm BT2a - GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi tìm đúng nhanh, nhiều từ. - GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc - Chào mào, chích choè… VD: - Trâu, cá trê, trai… a) Những từ chỉ loài vật + Tiếng bắt đầu bằng âm ch: - Tuốt lúa, chải chuốt, nuốt… + Tiếng bắt đầu bằng âm tr : - Ngọn đuốc, vĩ thuốc, luộc… b) Từ chỉ vật hay việc + Tiếng có vần uốt + Tiếng có vần uôc - HS viết lời giải vào bảng con. - BT3 ( lựa chọn) - GV cho HS làm BT 3a 6 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - GV nêu hiệu lệnh - GV lấy ( bảng có lời giải đúng, sai) cho HS xem. – nhận xét sửa chữa, kết luận lời giải đúng a) Chân trời: (chân mây) b) Thuộc ( thuộc bài) 4. Củng cố – dặn dò: - GV nhận xét tiết học, biểu dương những em chép bài tốt. - Về nhà tập chép lại những chữ sai - Chuẩn bị bài sau. Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ SÂN CHIM I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Làm được BT2 a / b hoặc BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: chép sẳn bài bảng lớp -HS: xem bài trước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS viết lại 1 số từ kho, lớp viết bảng con (lũy tre,chích choè,trêu, chim trĩ, rét buốt ……..) - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp - HS lặp lại tựa bài. * HD nghe - viết a) HD HS chuẩn bị - GV đọc 1 lần bài chính tả trong SGK - 2, 3 HS đọc lại - Giúp HS nắm nội dung bài viết + Sân chim tả cái gi? - Chim nhiều không tả xiết + Những chữ nào trong bài bắt đầu bằng - Sân, trứng, trắng, sát, sông tr/ s ? - HS viết bảng : xiết, thuyền, trắng xoá, sát b) cho HS viết bảng con những chữ dễ viết sông… sai. - HS viết bài c) GV dọc cho HS ghi bài vào vở: “ Sân chim nhiều không tả xiết ……………trên những cành cây sát sông” d) Thu chấm và sửa bài. - HS làm BT vào vở * HD HS làm bài tập: 7 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> a. BT2: ( lựa chọn) + GV cho HS làm BT. + GV treo bảng phụ mời 2 HS lên bảng. Nhìn bảng phụ làm bài.. - GV HD cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng. a) Đánh trống , chống gậy chèo bẻo , leo trèo quyển truyện, câu chuyện b) Uống thuốc, trắng muốt bắt buộc, buột miệng nói chải chuốt, chuộc lỗi b. BT 3 (lựa chọn) - GV tổ chức cho HS BT3 - GV tổ chức cho HS làm bài theo 1 trong các hình thức sau. + Từng HS làm bài trên giấy khổ to đặt ngang. Sau thời gian quy định 10 em dán lên bảng lớp, trình bày + Phát giấy khổ to cho các nhóm làm bài – sau đó dán kết quả trình bày - GV nhận xét chốt ý chính, kết luôn cá nhân hoặc nhóm thắng cuộc 4. Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài sau.. - HS dán - Các nhóm làm bài theo cách thi tiếp sức - Lớp nhận xét. TUẦN 22 Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, rình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật - Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: chép bài bảng lớp -HS: xem bài trước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: sân chim - Gọi 3 HS lên bảng viết các tiếng bắt đâu ch/tr, uôt/ uôc 8 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD viết chính tả a) HD HS chuẩn bị - GV đọc mẫu - 2 HS đoc, lớp đọc nhẩm theo + Sự việc gì xảy ra vời gà rừng? Và chồn trong lúc dạo chơi? b)HD nhận xét: - Đoạn văn có mấy câu? - Có mấy loại dấu chấm c) HD HS viết từ khó vào bảng con. -. HS lặp lại tựa bài.. -. HS đọc. -. Gặp người thợ săn, nấp vào một cái hang, người thợ săn phát hiện và lấy gậy đập thọc vào hang. -. d) GV đọc HS viết bài - GV uốn nắn e) Chấm và sửa lỗi. 4. Củng cố - BT bắt đầu r/ d/gi 2a) – kêu lên vì vui mừng - cố dùng sức để lấy về - rắc hạt xuống đất để mọc thành cây. 3a) Điền r/d/gi Mát trong từng giọt nước hoà tiếng chim Tiếng nào riêng giữa trăm nghìn tiếng chuông. 5. dặn dò: - Về nhà tập chép lại những chữ sai - Chuẩn bị bài sau.. 5 câu Chấm than, hai dấu chấm và dấu ngoặc kép - HS viết bảng con : buổi sáng, cuống quýt, trốn đàng trời, lấy gậy thọc  Đoạn viết Một buổi sáng, đôi bạn dạo chơi ……………lấy gậy thọc vào hang -. Reo Giật Gieo. Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ CÒ VÀ CUỐC I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn văn xuôi có lời của nhân vật. - Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: chép sẳn bài bảng lớp HS: xem bài trước III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 9 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 2. Kiểm tra bài cũ: Một trí khôn hơn trăm trí khôn - Gọi 3 HS viết lại 1 số từ kho, lớp viết bảng con ( reo hò, gìn giữ, bánh dẻo, giã gạo, ngõ xóm …..) - Nhận xét 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD nghe - viết a) HD HS chuẩn bị - GV đọc mẫu b) Tìm hiểu nội dung + Đoạn viết nói chuyện gì? + Có những dấu gì? c) Viết từ khó (bảng con) : bắt tép, bụi rậm, sợ bùn bắn bẩn, ngại gì bẩn d) GV dọc cho HS ghi bài vào vở: - GV uốn nắn sửa sai. e) Thu chấm và sửa bài. 4. Củng cố * Tìm tiếng ghép vào chỗ trống. Riêng ( ở riêng Dơi ( con dơi Dạ ( sáng dạ Giêng ( tháng giêng Rơi ( rơi rụng Rạ ( rơm rạ * Tìm tiếng bắt đầu bằng - r : ra vào, rẻ tiền - d : da thịt, da bò - gi : gia đình, giữ nhà. 5. dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Chuẩn bị bài sau.. - HS lặp lại tựa bài - 2 em đọc lại – lớp nhìn theo - Cuốc thấy cò lội ruộng hỏi: cò có ngại bẩn không - Dấu chấm, chấm hỏi, dấu phẩy, dấu gạch đầu hàng - Bài viết : cò đang lội ruộng bắt tép , cuốc thấy vậy ……………….ra hỏi Chị bắt tép ………………….ngại gì bẩn hả chị?. 10 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> TUẦN 23 Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ BÁC SĨ SÓI I.MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói. - Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Oån định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 em đọc 6 tiếng bắt đầu bằng r/d/gi - 1 emđọc 6 tiếng mang thanh hỏi, thanh ngã - Gọi 3 bạn viết bảng lớp – cả lớp viết vào bảng con - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD tập chép HS lặp lại tựa bài. a) HD HS chuẩn bị - GV đọc bài 1 lần 2 HS đọc lại - HD nhận xét + Tìm tên riêng trong đoạn chép Ngựa, sói + Lời của sói đựợc đặt trong dấu gì? Lời của sói được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai chấm - Yêu cầu HS viết bảng con những từ dễ sai HS viết : chữa, giúp, trời giáng b)HS chép vào vở ……… - GV nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết - GV thu bài và chấm bài c) HD làm BT - Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT - GV cho 2 HS làm bảng lớp - Lớp nhận xét – GV nhận xét sửa chữa chốt lời giải đúng. a) Nối liền , lối đi – ngọn lửa , một nửa b) Ước mong , khăn ướt – lần lượt , cái lược - BT 3 (lựa chọn) GV chia lớp thành 3 nhóm chơi tiếp sức, đội nào tìm nhiều, đúng, thì thắng cuộc a) Những tiếng có chứa l/ n b) Những tiếng có vần ước/ ươt. HS đọc: chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống HS làm cá nhân vào vở. -. Lúa, lao động, làm lụng ………… Nồi, niêu, nóng, nương rẫy ………… 11. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 4. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học - Khen ngợi những em học tốt, viết đẹp - Chuẩn bị bài sau.. Trước sau, mong ước, vững bước Tha thướt, mượt mà, sướt mướt ………. Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên. - Làm được BT2 a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: chép sẳn bài bảng lớp -HS: dụng cụ môn học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con những từ ngữ sau : củi lửa, lung linh, nung nấu, nêu gương - Nhận xét ghi điểm 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp HS lặp lại tựa bài * HD HS viết chính tả a) HD HS chuẩn bị - GV đọc mẫu bài chính tả SGK 3, 4 em đọc - Tìm hiểu nội dung bài viết + Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua voi vào mùa Mùa xuân nào? + Tìm câu tả đàn voi vào hội? “hàng trăm con voi nục nịch kéo - GV chỉ vào bản đồ VN nói: Tây Nguyên là vùng đến” đất gồm các tỉnh Gialai, Kontum, Đắk lắk, Lâm Đồng - GV giúp HS nhận xét + Những chữ nào trong bài viết hoa? TN : Eâđê, mơ – nông là những chữ được viết hoa vì đó là danh từ riêng chỉ vùng đất dt - GV cho HS viết từ khó vào bảng con b) GV đọc HS ghi (nhắc một số yêu cầu) HS viết : Tây Nguyên, nườm nượp……… c) GV thu và chấm bài * HD làm BT HS viết bài vào vở Bài tập 2: (lựa chọn) - GV chọn cho cả lớp làm bài 2a - GV giới thiệu: đây là một đoạn thơ tả cảnh làng 12 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> quê. Các em hãy điền chữ l/n vào chỗ trống - HS làm vào vở – lớp nhận xét - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng Năm gian lều cỏ thấp le te Ngõ tối đêm sâu đóm lập loè Lưng giậu phất phơ màu khói nhạt Làm ao lóng ánh bóng trăng loe Bài tập 2b : (điền vần ươc/ ươt) b. r. -. Rượt. l. m. th. Tr. Âm Dầu Vần Ươt. Lượt Mượt thược Trượt Lướt Mứơt sóng Ươc Bước Rước Lượt Thước Trước 4. Củng cố - Hôm nay các em học bài gì? - Nhận xét tiết học. 5. dặn dò: - Về tập viết lại những chữ sai - Chuẩn bị bài sau. TUẦN 24 Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ QUẢ TIM KHỈ I.MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật. - Làm được BT(2) a / b, hoặc BT (3) a /b hoặc BT, CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -GV: chép bài bảng lớp -HS: VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Oån định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng – HS cả lớp viết bảng con các chữ Tây Nguyên, Eâđê, Mơ – nông, - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp HS lặp lại tựa bài. * HD nghe viết 13 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> a) HD HS chuẩn bị - GV đọc bài 1 lần - HD nhận xét + Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì sao? + Tìm lời của khỉ và cá sấu. Những lời nói ấy đặt sau dấu gì? - Yêu cầu HS viết từ khó - HS ghi vào vở - Chấm sửa bài b) HD làm BT - GV chọn BT - GV mời 2 em lên bảng gắn âm đầu s/x hay vần uc/ ut - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a) Sai sưa , xay lúa xông lên , dòng sông Chúc mừng , chăm chút Lụt lội , lục lọi Bài tập 3: - HS làm vào VBT - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng - Những con vật bắt đầu bằng s : sẽ, sứa, sư tử, sóc, sơn ca - BT 3b : HS làm vào bảng con - GV chốt lại lời giải đúng a) Rút b) Xúc c) Húc 4. Củng cố - Hôm nay các em học bài gì? - Nhận xét tiết học 5.dặn dò: - Về xem lại bài - Chuẩn bị bài sau.. 2 HS đọc lại Ngựa, Sói Lời của sói được đặt trong dấu ngoặc kép sau dấu hai chấm HS viết : chữa, giúp, trời giáng ………. HS đọc: chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống HS làm cá nhân vào vở. Lúa, lao động, làm lụng ………… Nồi, niêu, nóng, nương rẫy ………… Trước sau, mong ước, vững bước Tha thướt, mượt mà, sướt mướt ………. Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ VOI NHÀ I.MỤC TIÊU: - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật. - Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài dạy, bút dạ .. 14 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> - HS: dụng cụ môn học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 1 HS đọc cho 3 em viết bảng lớp – cả lớp viết bảng con 6 tiếng có âm s/ x ; ut/uc - Nhận xét ghi điểm 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp * HD HS viết chính tả a) HD HS chuẩn bị - GV đọc mẫu 1 lần - GV hỏi: câu nào trong bài CT có dấu gạch ngang đầu dòng? Chấm than? - GV cho HS viết chữ khó vào bảng con * GV đọc – nhắc nhở 1 số yêu cầu khi viết * Chấm chữa bài * HD làm BT Bài tập 2: (lựa chọn) - GV chọn - GV dán bảng 2, 3 tờ phiếu, bút dạ mời đại diện các nhóm đọc kết quả - GV nhận xét chốt lời giải 2a) Sâu bọ , xâu kim Củ sắn , xắn tay áo 2b) l r s th nh Âm Đầu Vần Ut. Lụt Lút (sâu lút đầu). Rút, rụt (rụt tay). Sút Sụt (sụt lở). Thụt (thụt đầu hàng). Uc. Lúc Lục lọi. Rức (đầu) Rục (chín rục). Súc Thúc (súc thục miệng) (thục tay vào). HOẠT ĐỘNG CỦA HS. HS lặp lại tựa bài HS đọc lại “ Nó đập tan xe mất” – có dấu gạch ngang đầu dòng Câu “phải bắn thôi” có dấu chấm than HS viết từ khó : huơ, quặp. HS làm vào VBT 3, 4 nhóm HS thi làm – lớp nhận xét – bổ sung Sinh sống , xinh đẹp Xát gạo , sát bên cạnh. Nhụt, nhúc.. (món ăn từ sơ mít) Nhục. 4. Củng cố - Hôm nay các em học bài gì? - Nhận xét tiết học. 15 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 5. dặn dò: - Về tập viết lại những chữ sai - Chuẩn bị bài sau.. TUẦN 25 Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ SƠN TINH, THUỶ TINH I.MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT,trình bày đúng chính tả hình thức đoạn văn xuôi. - Làm được BT (2 ) a/b,hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GV: HS: VBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định: BCSS 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 3 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ: sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ, sung sướng, xugn phong… - Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới: * GV giới thiệu và ghi tựa bài lên bảng lớp HS lặp lại tựa bài. * HD tập chép - GV đọc đoạn chép trên bảng phụ, 2 HS HS nhìn bảng đọc lại đoạn viết nhìn bảng đọc lại - HS tìm và viết bảng con các tên riêng có HS viết bảng con: Hùng Vương, Mị trong bài chính tả Nương, Sơn Tinh, Thuỷ Tinh - HD HS viết bảng con những từ dễ sai HS viết bảng con: tuyệt trần, kén, người - Yêu cầu HS đoạc toàn bộ chữ khó chồng, giỏi, chàng trai …………. 2) HS viết vào vở 3) GV chấm và chữa bài b) HD làm BT + BT2: (lựa chọn) Yêu cầu 1 em đọc yêu cầu 1 HS đọc – lớp đọc thầm. 2 em làm bài bảng – lớp làm vào VBT - Lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng a) Trú mưa , chú ý truyền tin, chuyền cành b) Số chẳn , số lẻ 16 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> chăm chỉ, lỏng lẻo Mệt mỏi, buồn bã + BT3: ( lựa chọn) - GV cho HS làm BT 3a - GV chia bảng thành 4 cột tương ứng 4 nhóm. HS từng nhóm tiếp nối lên bảng viết những từ tìm được theo cách thi tiếp sức, HS cuối cùng đọc to kết quả - Lớp và GV soát kết quả từng nhóm – nhóm nào tìm nhiều từ thì thắng cuộc a) chõng tre, che chở, nứơc chè, chả nem, cháo lòng, cha mẹ, chào hỏi ……… Cây tre, cá trê, nước trong, trung thành, tro bếp………. b) Biển xanh, đỏ thẳm, nghỉ ngơi, chỉ trỏ, quyển vở …….. nỗ lực, nghĩ ngợi, cái chõ, cái mõ, vỏ trứng …… 4. Củng cố - Hôm nay các em học bài gì? - Nhận xét tiết học 5.dặn dò: - Về xem lại bài - Chuẩn bị bài sau.. Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ BÉ NHÌN BIỂN I.Mục tiêu : - Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng 3 khổ thơ 5 chữ. - Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. Đồ dùng dạy học - GV : Tranh minh hoạ ( SGK ) - HS: Xem bài trước. III. Các hoạt động lên lớp. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Oån định: - Hát . 2. Kiểm tra bài cũ: - 3 Học sinh. 3. Bài mới:  Giới thiệu:  Hướng dẫn chuẩn bị: - Học sinh đọc lại bài. - Gv đọc 3 khổ thơ đầu bài thơ “ Bé nhìn biển” - Hướng dẫn tìm hiểu nội dung bài chính 17 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> tả. + Bài chính tả cho em biết bạn nhỏ thấy - Biển rất to, có những hành động giống biển như thế nào ? như con người. - Hướng dẫn nhận xét. - Có 4 tiếng. - Mỗi dòng có mấy tiếng? - Nên viết từ ô thứ 3 trở tính từ lề của tờ - Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô nào giấy. vào trong vở? - Học sinh ghi bài.  Giáo viên đọc học sinh ghi bài vào trong vở.  Chấm – chữa bài. Hướng dẫn bài tập : 1. Bài tập 2 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu BT. - Các nhóm trao đổi thống nhất tên các loài - GV treo tranh các loài cá – chia lớp cá – cử đại diện lên viết tên từng loài cá. thành 2 nhóm sao cho nhóm cũng cố tên cá - Các nhóm nhận xét kết quả của nhau. bắt đầu bằng ch, tr. - Cho lớp làm bài vào vở. - GV nhận xét chốt ý đúng. Ch: Chim, chép,chuối, chày, chạch, chuồn,.. Tr: trê, trôi, trích, tràu,… Bài tập 3 : ( Lựa chọn) Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập 3 . - GV nhận xét chốt lại lời giải đúng: a. Chú - Trường – chân b. Dễ – cổ – mũi. 4. Cũng cố : - Hôm nay các em viết bài gì? - Nhận xét tiết học. Dặn về viết lại những chỗ viết sai và chuẩn bị bài sau.. TUẦN 26 Thứ…… ngày …… tháng …… năm 2011 CHÍNH TẢ SÔNG HƯƠNG I. MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi. - Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: chép sẵn bài bảng lớp - HS: dụng cụ môn học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 18 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1. Ổn định: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. bài mới: * Giới thiệu bài: * Hướng dẫn Hs viết chính tả a) Hướng dẫn chuẩn bị - GV đọc mẫu 1 lần - Yêu cầu 2 HS đọc lại bài b) Hướng dẫn tìm hiểu nộ dung + Do đâu mùa hè Hướng Giang thay áo xanh thành dải lụa đào ửng hồng? c) Hướng dẫn HS nhận xét + Bài viét gồm mấy câu, gồm các dấu câu gì? d) Hướng dẫn HS viết từ khó ( bảng con) - Đỏ rực, Hướng Giang, dải lạu, dát vàng. e) GV đọc HS ghi - nhác 1 số yêu cầu khí viết.. HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH. - HS theo dõi lắng nghe - 2 em đọc - lớp đọc thầm - Do hoa phượng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ. - 3 câu - dẫu chấm, phẩy.. * Đoạn viết Mỗi mùa hè tới, hoa phượng nở đỏ rực hai bên bờ Hương Giang bỗng thay chiếc áo xanh hàng ngày tành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường. Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.. 4. Củng cố: a) Chọn chữ trong dấu ngoặc đơn ( giỉa, dải, rải) Giải thưởng, rải rác, dải núi b) Điền vào chỗ trống những từ trong ngoặc đơn ( dành , rành, giành) Rành mạch, để dành, tranh giành. 2) Viết các tiếng có vần ưt/ưc - Chất lỏng màu tím, xanh hoặc đen, dùng để viết chữ: mực. - Món ăn bằng hoa quả đường: mứt. 5. Tổng kết dặn dò: - Về tập viết lại chữ sai nhiều lần.Chuẩn bị bài sau.- Nhận. 19 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> TUẦN 27 Thứ…… ngày …… tháng …… năm …… CHÍNH TẢ ÔN TẬP GIỮA KÌ II ( Tiết 1) I. MỤC TIÊU. Tiếp tục KT lấy điểm TĐ. Mở rộng vốn từ về 4 mùa qua trò chơi. Ôn luyện cách dùng dấu chấm. II. CHUẨN BỊ: GV: bài dạy. HS: Chuẩn bị trước ở nhà III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC: Hoạt động của GV 1.Ổn Định: 2. Kiểm tra bài cũ: HS lên bóc thăm và đọc đoạn bài bác thăm và trả lời câu hỏi trong bài đọc. -Nhận xét a.Bài mới. * Giới thiệu bài: Bài học hôm nay chúng ta sẽ ôn luyện cách dùng dấu chấm, mở rộng về vốn từ bốn mùa. -Ghi tựa bài +Bài tập 1. - Chia lớp thành 4 nhóm -Phát cho mỗi nhóm một bảng từ có nội dung cần tìm, yêu cầu HS thực hiện theo yêu cầu của phiếu. - Sau 10 phút, yêu cầu các nhóm nêu kết quả, nhóm nào có số tưg tìm được đúng và nhiều hơn sẽ thắng cuộc. -Nhận xét + Bài tập 2: Ngắt đoạn trích thành 5 câu. Gọi HS đọc yêu cầu của bài và đọc đoạn trích. -Gọi HS lên bảng trình bày. Hoạt động của HS -Hát. -HS nhắc lại. - Các nhám khác nhận xét, bổ sung. -Lớp làm vào vở bài tập -Trời đã vào thu. Những đám mây đổi màu. Trời bớt lạnh, gió hanh heo đã rải rác khắp cánh đồng. Trời xanh và cao dần lên. -Lớp nhận xét, bổ sung. - Nhận xét IV. CỦNG CỐ – DẶN DÒ: Nhận xét tiết dạy, về nhà học bài, chuẩn bị cho bài học tiếp theo. 20 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×