Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (404.47 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Ngày soạn : CHƯƠNG IV: Tiết: 32,33. BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH §1 : BẤT ĐẲNG THỨC. I) MỤC TIÊU :. - Ôn tập về khái niệm bất đẳng thức, bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương, các tính chất của bất đẳng thức. - Nhận biết được bất đẳng thức, bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương. - Biết chứng minh được bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương. - Lấy các ví dụ áp dụng các tính chất của bất đẳng thức. II) CHUẨN BỊ:. -. GV : giáo án, SGK, bảng phụ. HS : ôn tập về bất đẳng thức đã học ở bậc THCS III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Thế nào là mệnh đề ? Lấy ví dụ về mệnh đề dùng kí hiệu toán học. HS2: Thế nào là đẳng thức ? Lấy ví dụ. 3- Bài mới : Hoạt động 1: Khái niệm bất đẳng thức. Yêu cầu HS thực hiện 1 Trả lời 1 a) 3,25 < 4 ( đúng ) 1 b) 5 4 ( sai ) Gọi HS đứng tại chỗ trả lời. 4 Đánh giá, sửa chữa. c) 2 3 (đúng ) Treo bảng phụ 2 Yêu cầu HS thực hiện. 2. Gọi HS lên bảng điền ô trống . Nhận xét, sửa chữa. Chỉ ra các bất đẳng thức có ở 1 và 2. Thế nào là bất đẳng thức ?. . Quan sát bảng phụ Trả lời 2: a) 2 2 < 3 4 2 > b) 3 3 = c) 3 2 2 2 d) a + 1 >> 0. I – ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC: 1. Khái niệm bất đẳng thức:. (1 2) 2. Phát biểu khái niệm.. - Các mệnh đề dạng “ a < b ” hoặc “ a > b ” được gọi là đẳng thức.. Hoạt động 2: Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương. Giới thiệu khái niệm bất đẳng Phát biểu khái niệm. thức hệ quả. Lấy các ví dụ. Ghi các ví dụ.. 1 Lop10.com. 2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương: a) Bất đẳng thức hệ quả : ( SGK) a>b c>d Ví dụ : a > b và b > c a > c. a > b, c A a + c > b + c..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Giới thiệu khái niệm bất đẳng Phát biểu khái niệm. thức tương đương. Yêu cầu HS thực hiện 3 Trả lời 3 Gọi HS trình bày chứng minh Chứng minh phần thuận: phần thuận. a<b a–b<0 Gọi HS trình bày chứng minh Chứng minh phần đảo: phần đảo. a–b<0 a<b Đánh giá, sửa chữa.. b) Bất đẳng thức tương đương : ( SGK) a>b c>d. Hoạt động 3: Tính chất của bất đẳng thức. 3. Tính chất của bất đẳng thức: Treo bảng phụ giới thiệu các Ghi các tính chất của bất đẳng ( SGK ) tính chất của bất đẳng thức. thức. Ví dụ: 3<5 3+2<5+2 3 < 5 3. 2 < 5. 2 3 < 5 3. (–2) < 5. (–2) Lấy các ví dụ áp dụng các tính Ghi các ví dụ áp dụng. 3 5 3 (2) 5 2 chất của bất đẳng thức. 2 2 3 5 3.4 5.6 4 6 Lấy ví dụ áp dụng. Gọi HS thực hiện 4. –5 < –3 (–5)3 < (–3)3 3 < 5 32 < 52 Nhận xét. Cho HS nhận xét. 4<9 4 9 Đánh giá chung. –27 < –8 3 27 3 8 * Chú ý : ( SGK) Phát biểu chú ý. Giới thiệu chú ý. 4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các khái niệm và tính chất. Lấy ví dụ. 5- Dặn dò: Học thuộc bài. Làm bài tập 3 /SGK trang 79 §1 : BẤT ĐẲNG THỨC ( tiếp theo) I) MỤC TIÊU :. - Nắm được BĐT Cô – si, các hệ quả của bất đẳng thức Cô – si và bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Biết chứng minh BĐT Cô – si, các hệ quả của BĐTCô – si và bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối. - Thấy được ý nghĩa hình học của các hệ quả của bất đẳng thức Cô – si. - Rèn luyện tính cẩn thận và sự lôgic trong chứng minh các bất đẳng thức. II) CHUẨN BỊ:. -. GV : giáo án, SGK HS : ôn tập về bất đẳng thức. III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Thế nào là bất đẳng thức? Lấy ví dụ. HS2: Thế nào là bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương ? 3- Bài mới :. 2 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Hoạt động 1: Bất đẳng thức Cô – si . II- BẤT ĐẲNG THỨC GIỮA TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH NHÂN (BẤT ĐẲNG THỨC CÔ – SI ). Giới thiệu bất đẳng thức Cô – Phát biểu định lý. si . Yêu cầu HS chứng minh. Tìm cách chứng minh.. 1. Bất đẳng thức Cô – si : * Định lý : (SGK) * Chứng minh: a, b 0 ta có:. a b 0 a 2 2. . a b. . 2. có giá trị như thế. nào ? Hướng dẫn HS khai triển. . a b. . 2. 0. 2 ab a b ab . a b. 2. a b. Khai triển. Gọi HS trình bày chứng minh. Khi nào dấu bằng xảy ra ?. Trình bày chứng minh. a=b. 2. ab b 0 ab 2. ab , a, b 0 2 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi. Vậy. ab . a b 0 a b 2. Hoạt động 2:Các hệ quả. Giới thiệu hệ quả 1. Đọc hệ quả 1. Yêu cầu HS áp dụng bất đẳng Tìm cách chứng minh. thức Cô – si để chứng minh hệ quả 1.. 2. Các hệ quả: a) Hệ quả 1: (SGK) Chứng minh: a 0 ta có: 2. 1 1 1 0 a 0 a 2 a. a a a 1 Trình bày chứng minh. a 2 a Nhận xét. 1 a 0 Vậy a 2, a Đọc hệ quả 2. b) Hệ quả 2: ( SGK) Xem phần chứng minh trong Chứng minh: ( SGK) SGK. Quan sát hình 26 và xác định * Ý nghĩa hình học: ( SGK) chu vi, diện tích của hai hình. Đọc hệ quả 3. c) Hệ quả 3: ( SGK) Quan sát hình 27 và xác định * Ý nghĩa hình học: ( SGK) chu vi, diện tích của hai hình.. Gọi HS lên bảng trình bày chứng minh. Cho HS nhận xét. Nhận xét, sửa chữa. Giới thiệu hệ quả 2. Hướng dẫn HS chứng minh theo SGK. Giới thiệu ý nghĩa hình học của hệ quả 2. Giới thiệu hệ quả 3. Giới thiệu ý nghĩa hình học của hệ quả 3. Yêu cầu HS chứng minh hệ quả 3. Gọi HS trình bày chứnh minh. Chứng minh hệ quả 3. Cho HS nhận xét. Đưa ra nhận xét. Nhận xét, sửa chữa. Hoạt động 3: Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.. IIIYêu cầu HS thực hiện 6 Trả lời 6. Giới thiệu các tính chất của bất Đọc tính chất trong SGK. đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.. 3 Lop10.com. BẤT ĐẲNG THỨC CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.. 1. Các tính chất: ( SGK).
<span class='text_page_counter'>(4)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. 2. Ví dụ : Cho x 1 ; 3. Chứng minh. Đưa ra ví dụ cho HS áp dụng Ghi ví dụ. các tính chất.. x 1 ; 3 cho ta biết điều gì ?. rằng: x 2 1 .. x 1 ; 3 1 x 3. Giải : Tacó: Hướng dẫn HS áp dụng các Áp dụng tính chất cộng hai vế x 1 ; 3 1 x 3 tính chất của bất đẳng thức với một số. 1 2 x 2 3 2 1 x 2 1 trong quá trình biến đổi. Gọi HS trình bày. Trình bày chứng minh. x 2 1 Cho HS nhận xét. Nhận xét. Nhận xét, sửa chữa. 4- Củng cố: Cho HS nhắc lại bất đẳng thức Cô – si và các hệ quả.Giải bài tập 3b/SGK trang 79 5- Dặn dò: Học thuộc bài và xem lại các chứng minh về bất đẳng thức. Làm các bài tập trang 79/ SGK RÚT KINH NGHIỆM. Ngày soạn : Tiết 34,35,36. §3 :BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT MỘT ẨN. I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Nắm được các khái niệm về BPT, hệ BPT một ẩn; nghiệm và tập nghiệm của BPT, hệ BPT; ñieàu kieän cuûa BPT; giaûi BPT. Nắm được các phép biến đổi tương đương. Kó naêng: Giải được các BPT đơn giản. Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT. Xác định nhanh tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấy nghiệm treân truïc soá. Thái độ: Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic. - Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo. II) CHUẨN BỊ:. -. GV : giáo án, SGK HS : SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức, Bất phương trình. III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: Tiết 35 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: - HS1: Nêu các tính chất của bất đẳng thức. - HS2: Lấy các ví dụ về các tính chất của bất đẳng thức. 3- Bài mới : Hoạt động 1: Tìm hieåu khaùi nieäm baát phöông trình moät aån Cho HS nêu một số bpt một ẩn. Các nhóm thực hiện yêu cầu. I. Khaùi nieäm baát phöông trình moät 2x + 1 > x + 2 Chæ ra veá traùi, veá phaûi cuûa baát a) aån. 4 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. phöông trình.. b) c). 1 Trong caùc soá –2; 2 ; ; 10 , 2 soá naøo laø nghieäm cuûa bpt: 2x 3. Giải bpt đó ?. –2 laø nghieäm.. x. 3 – 2x x2 + 4 2x > 3. 3 2. Bieåu dieãn taäp nghieäm treân truïc soá ? Hoạt động 2: Tìm hieåu ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa baát phöông trình Nhắc lại điều kiện xác định Điều kiện của x để f(x) và g(x) cuûa phöông trình ? coù nghóa. Tìm ñkxñ cuûa caùc bpt sau: a) –1 x 3 a) 3 x x 1 x 2 1 >x+1 x 1 c) >x+1 x. b). 1. Baát phöông trình moät aån Bất phương trình ẩn x là mệnh đề chứa biến có dạng: f(x) < (g(x) (f(x) g(x)) (*) trong đó f(x), g(x) là những biểu thức cuûa x. Số x0 R thoả f(x0) < g(x0) đgl một nghieäm cuûa (*). Giaûi bpt laø tìm taäp nghieäm cuûa noù. Neáu taäp nghieäm cuûa bpt laø taäp roãng ta noùi bpt voâ nghieäm. 2. Ñieàu kieän cuûa moät baát phöông trình Ñieàu kieän xaùc ñònh cuûa (*) laø ñieàu kiện của x để f(x) và g(x) có nghĩa.. b) x 0 c) x > 0. d) x R d) x > x 2 1 Hoạt động 3: Tìm hiểu bất phương trình chứa tham số Giới thiệu về bất phương trình Nắm khái niệm và giải và biện 3. Bất phương trình chứa tham số chcứ tham số . luận bất phương trình chcứ Trong một bpt, ngoài các chữ đóng tham số . vai trò ẩn số còn có thể có các chữ Lấy ví dụ. Ghi ví dụ. khác được xem như những hằng số, ñgl tham soá. Hãy nêu một bpt một ẩn chứa Lấy các ví dụ . Giải và biện luận bpt chứa tham số 1, 2, 3 tham soá ? là tìm tập nghiệm của bpt tương ứng với các giá trị của tham số. Hoạt động4: Tìm hieåu Heä baát phöông trình moät aån II. Heä BPT moät aån Giới thiệu khái niệm. Phát biểu khái niệm -Heä bpt aån x goàm moät soá bpt aån x maø Giaûi caùc bpt sau: 3 ta phaûi tìm caùc nghieäm chung cuûa a) S1 = ; a) 3x + 2 > 5 – x 4 chuùng. b) 2x + 2 5 – x b) S2 = (–; 1] -Mỗi giá trị của x đồng thời là nghieäm cuûa taát caû caùc bpt cuûa heä ñgl moät nghieäm cuûa heä. Giaûi heä bpt: 3 -Giaûi heä bpt laø tìm taäp nghieäm cuûa S = S1 S2 = ;1 3 x 2 5 x 4 noù. 2 x 2 5 x -Để giải một hệ bpt ta giải từng bpt roài laáy giao caùc taäp nghieäm.. 5 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. 4- Củng cố: Caùch vaän duïng caùc tính chaát cuûa BÑT.Caùch bieåu dieãn taäp nghieäm treân truïc soá. 5- Dặn dò: Baøi 1, 2 SGK. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn : §3 : BẤTPHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BPT BẬC NHẤT MỘT ẨN ( tiếp theo ) VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: Giaûi caùc bpt: 3 – x 0 ; x + 1 0 3- Bài mới : Hoạt động 1: Tìm hieåu khaùi nieäm baát phöông trình töông ñöông Gới thiệu khái niệm. Hai bpt sau coù töông ñöông Khoâng vì S1 S2 khoâng ? a) 3 – x 0 b) x + 1 0 1 x 0 Heä bpt: töông ñöông 1 x 0 1 x 0 với hệ bpt nào sau đây: x 1 1 x 0 1 x 0 1 x 0 a) b) 1 x 0 1 x 0. III. Một số phép biến đổi bpt 1. BPT töông ñöông Hai bpt (heä bpt) coù cuøng taäp nghieäm ñgl hai bpt (heä bpt) töông ñöông.. 1 x 0 c) d) x 1 1 x 0 Hoạt động 2: Tìm hiểu phép biến đổi tương đương bất phương trình Giới thiệu khái niệm. Tìm hiểu khái niệm. 2. Phép biến đổi tương đương Để giải một bpt (hệ bpt) ta biến đổi GV giaûi thích thoâng qua ví duï nó thành những bpt (hệ bpt) tương Biến đổi các bất phương trình và minh hoạ. đương cho đến khi được bpt (hệ bpt) chỉ ra phép biến đổi. 1 x 0 x 1 ñôn giaûn maø ta coù theå vieát ngay taäp 1 x 0 x 1 nghiệm. Các phép biến đổi như vậy –1 x 1 đgl các phép biến đổi tương đương.. Hoạt động 3: Tìm hiểu một số phép biến đổi bất phương trình Giaûi bpt sau vaø nhaän xeùt caùc (x+2)(2x–1) – 2 x2 + (x–1)(x+3) phép biến đổi ? x1 (x+2)(2x–1) – 2 x2 + (x–1)(x+3) Giaûi bpt sau vaø nhaän xeùt caùc phép biến đổi ?. x2 x 1 x2 2. . x2 x 1 x2 2. . x2 x x2 1. x<1. x2 x x2 1. 6 Lop10.com. 3) Cộng (trừ) Cộng (trừ) hai vế của bpt với cùng một biểu thức mà không làm thay đổi điều kiện của bpt ta được một bpt töông ñöông. 4) Nhaân (chia) Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng một biểu thức luôn nhận giá trị dương (mà không làm thay đổi điều kiện của bpt) ta được một bpt tương đương. Nhân (chia) hai vế của bpt với cùng.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Giaûi bpt sau vaø nhaän xeùt caùc phép biến đổi ? x2 2x 2 x2 2x 3. x2 2x 2 x2 2x 3 1 x> 4. Hoạt động 4: Tìm hiểu chú ý Giới thiệu các chú ý và hướng Đọc SGK dẫn HS thực hiện các ví dụ áp dụng.. một biểu thức luôn nhận giá trị âm (mà không làm thay đổi điều kiện của bpt) và đổi chiều bpt ta được một bpt töông ñöông. 5) Bình phöông Bình phöông hai veá cuûa moät bpt coù hai veá khoâng aâm maø khoâng laøm thay đổi điều kiện của nó ta được một bpt töông ñöông. 6) Chú ý ( SGK). 4- Củng cố: Nhấn mạnh các điểm cần lưu ý khi thực hiện biến đổi bất phương trình. 5- Dặn dò: Học thuộc lý thuyết .Làm các bài tập 1, 2, 3, 4, 5 / SGK trang 87 – 88 Ngày soạn : LUYỆN TẬP I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Cuûng coá caùc khaùi nieäm veà BPT, ñieàu kieän xaùc ñònh, taäp nghieäm cuûa BPT, heä BPT. Nắm được các phép biến đổi tương đương. Kó naêng: Giải được các BPT đơn giản. Biết cách tìm nghiệm và liên hệ giữa nghiệm của PT và nghiệm của BPT. Xác định tập nghiệm của các BPT và hệ BPT đơn giản dưa vào biến đổi và lấy ng trên trục số. Thái độ: Biết vận dụng kiến thức về BPT trong suy luận lôgic. Diễn đạt các vấn đề toán học mạch lạc, phát triển tư duy và sáng tạo. II) CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK - HS : SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về Bất đẳng thức, Bất phương trình. III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu điều kiện xác định của bất phương trình. HS2: Nêu các phép biến đổi bất phương trình. 3- Bài mới : Hoạt động 1:Giải bài tập 1/ SGK trang 87 Mỗi nhóm trả lời một câu. Cho HS hoạt động nhóm, mỗi a) x R \ {0, –1} nhóm trả lời một câu.. 7 Lop10.com. Bài tập 1/ SGK.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. c) x –1 Nhận xét.. d) x (–; 1]\ {–4}. Hoạt động 2: Giải bài tập 2/ SGK trang 88 Yêu cầu HS trình bày. a) x2 + x 8 0, x –8 Gọi 3 HS lên bảng trình bày. Gọi HS nhận xét. Nhận xét, đánh giá.. b) 1 2( x 3)2 1 5 4x x 1. c) 1 x 7 x. Bài tập 2/ SGK: Chứng minh các BPT sau voâ nghieäm: a) x2 +. 2. 2. 1 1 1 x x 1 1 2x b) 2 2 x 4 x 4x 3 2x c) 2 x 1 3 x 1 x 1 1 d) 2 1 x 3 x x4. a). Gọi đại diện các nhóm trình bày. b) x –2; 2; 1; 3. 2. x 8 –3. b) 1 2( x 3)2 5 4 x x 2 . 3 2. c) 1 x 2 7 x 2 1. Hoạt động 3: Giải bài tập 3/ SGK trang 88. Cho HS nhận xét.. Bài tập 3/ SGK: Giaûi thích vì sao caùc caëp BPT sau töông ñöông: a) –4x + 1 > 0 (1) vaø 4x – 1 < 0 (2) b) 2x2 +5 2x – 1 (1) vaø 2x2 – 2x + 6 0 (2) c) Cộng vào 2 vế của (1) với c) x + 1 > 0 (1) 1 1 1 (x2 + 1 0, x) vaø x + 1 + > (2) 2 x 1 x2 1 x2 1. Nhận xét, đánh giá.. d) x 1 x (1) d) Nhân 2 vế của (1) với (2x + vaø (2x+1) x 1 x(2x+1) (2) 1) (2x + 1 > 0, x 1). Yêu cầu HS chỉ ra các các phép biến đổi tương đương ứng với a) Nhân 2 vế của (1) với –1 từng bất phương trình. b) Chuyển vế, đổi dấu Gọi HS trình bày.. Hoạt động 3: Giải bài tập 5/ SGK trang 88 Gọi 2 HS giải hệ bất phương Giải hệ bất phương trình. trình. 7 a) x R; S = (–; ) 4 Cho HS nhận xét. Nhận xét, sửa chữa.. b) x R;. S=(. 7 ; 2) 39. 4- Củng cố: Nhaán maïnh: - Caùch giaûi BPT.. 8 Lop10.com. Bài tập 5/ SGK: Giải hệ bất phương trình: 5 6 x 7 4 x 7 a) 8x 3 2 x 5 2 1 15 x 2 2 x 3 b) 2( x 4) 3 x 14 2.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. – Cách biểu diễn tập nghiệm BPT trên trục số để kết hợp nghiệm. 5- Dặn dò: Xem lại các bài tập đã chữa.. Làm các bài tập ở SBT. RÚT KINH NGHIỆM. Ngày soạn : Tiết: 37,38. §3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT. I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Biết xét dấu một nhị thức bậc nhất, xét dấu một tích, thương của nhiều nhị thức bậc nhất. Khắc sâu phương pháp bảng, phương pháp khoảng. Kó naêng: Xét được dấu của nhị thức bậc nhất. Sử dụng thành thạo pp bảng và pp khoảng. Vận dụng một cách linh hoạt việc xét dấu để giải các BPT và xét dấu các biểu thức đại số khác. Thái độ: Diễn đạt vấn đề rõ ràng, trong sáng.Tư duy năng động, sáng tạo. II) CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK - HS : SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về Bất phương trình bậc nhất một ẩn. III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: Cho f(x) = 3x + 5. Tìm x để f(x) > 0 ? Tìm x để f(x) < 0 ? 3- Bài mới : Hoạt động 1:Tìm hiểu về nhị thức bậc nhất. I. Định lí về dấu của nhị thức bậc nhaát 1 Nhị thức bậc nhất Nêu khái niệm nhị thức bậc Nhị thức bậc nhất đối với x là biểu Giới thiệu nhị thức bậc nhất. nhất. thức dạng f(x) = ax + b với a 0. Lấy ví dụ và xác định hệ số a và Cho VD về nhị thức bậc nhất ? Ví dụ: b. Chæ ra caùc heä soá a, b ? f(x) = 3x + 5 g(x) = – 2x + 1 Hoạt động 2: Tìm hiểu định lý về dấu của nhị thức bậc nhất. Xeùt f(x) = 2x + 3 2. Dấu của nhị thức bậc nhất a) Giaûi BPT f(x) > 0 vaø bieåu 3 Định lí: Cho nhị thức f(x) = ax + b 2x + 3 > 0 x > dieãn taäp nghieäm treân truïc soá. b 2 a.f(x) > 0 x ; b) Chỉ ra các khoảng mà trong a 3 đó f(x) cùng dấu (trái dấu) với 2 b a.f(x) < 0 x ; a? a Giới thiệu định lý. Phát biểu định lý Cần chú ý đến các yếu tố nào ?. 9 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Heä soá a vaø giaù trò . b a. x. -. . b a. . traùi daáu cuøng daáu với a 0 với a. f(x) = ax = b Đưa ra ví dụ, yếu cầu HS xét dấu các nhị thức bậc nhất. Ghi ví dụ. Nhận xét. Áp dụng xét dấu các nhị thức Ví dụ: Xét dấu nhị thức: a) f(x) = 3x + 2 bậc nhất. b) g(x) = –2x + 5 Hoạt động 3: Xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất II. Xeùt daáu tích, thöông caùc nhò thức bậc nhất. Giới thiệu khái niệm xét dấu Đọc SGK. (SGK) tích, thương các nhị thức bậc nhất. Ghi ví dụ. Ví dụ: Xét dấu biểu thức: Đưa ra ví dụ và hướng dẫn HS (4 x 1)( x 2) thưc hiện. f(x) = 3 x 5 Hướng dẫn HS cách ký hiệu giá Lập bảng xét dấu cho các nhị 1 5 x -2 - 4 3 trị không xác định trong bảng thức theo hướng dẫn. 4x-1 – – 0 + + xét dấu. Nắm vững các ký hiệu trong x+2 – 0 + + + – -3x+5 + + 0 Cho các nhóm xét dấu f(x). bảng xét dấu. + – f(x) 0 – 0 + Gọi đại diện một nhóm trình Đại diện một nhóm trình bày. bày. Cho các nhóm nhận xét và so Đưa ra các nhận xét. sánh. Nhận xét chung.. 4- Củng cố: Cho HS thực hiện xét dấu biểu thức f(x) = (2x – 1 )( – x + 3 ).Bài tập 1/ SGK trang 94. 5- Dặn dò: Học thuộc lý thuyết.Xem lại các ví dụ.Làm các bài tập. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn : §3: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT ( tiếp theo ) VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: Xét dấu của các biểu thức sau: HS1: f(x) = x(x + 1)( x – 1). HS2: g(x) =. 2 x 5 x2. 3- Bài mới : Hoạt động 1:Ví dụ 1 : bất phương trình tích. Thế nào là phương trình tích? Nêu khái niệm phương trình III) ÁP DỤNG VÀO GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH: Giới thiệu dạng bất phương tích. trình tích Nhận dạng bất phương trình 1. Bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. Đưa ra ví dụ 1 : Giải bất phương tích. trình tích. Ghi ví dụ. * Ví dụ 1: Giải bất phương trình Hướng dẫn HS biến đổi về bất Biến đổi về bất phương trình x – x3 > 0 => x(x + 1)( x – 1) > 0 phương trình tích. tích. Yêu cầu HS lập bảng xét dấu. x - -1 0 1 + x – – 0 + +. 10 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Gọi HS lên bảng trình bày.. Lập bảng xét dấu biểu thức x(x + 1)( x – 1). x+1 x–1 x – x3. – 0 – – 0. + – +. 0. + – –. + 0 + 0 +. Gọi HS xác định tập nghiệm. Tìm tập nghiệm của bất Vậy x (1;0) (1; ) phương trình. Nhận xét. Cho HS thực hiện 4 Thực hiện 4. Hoạt động 2: Ví dụ 2 : bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức. Cho HS nhận dạng bất phương Nhận dạng bất phương trình. * Ví dụ 2: Giải bất phương trình trình. 1 2 Để giải bất phương trình ta Tìm điều kiện xác định. x2 phải làm gì ? ĐK: x 2 Hướng dẫn HS quy đồng. 1 1 2 x 5 2 20 Gọi HS biến đổi. Thực hiện phép biến đổi. x2 x2 x2 5 Yêu cầu HS lập bảng xét dấu. - 2 x 2 –2x + 5 + + 0 Lập bảng xét dấu. biểu thức x–2 – 0 + Gọi HS lên bảng trình bày. 2 x 5 2 x 5 x2 – + 0 x2 Gọi HS xác định tập nghiệm.. 5 Tìm tập nghiệm của bất Vậy x (; 2) ( ; ) phương trình. 2. 0. + – + –. Nhận xét. Hoạt động 3: Ví dụ 3 : bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. 2. Bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối. Giới thiệu ví dụ 3. Ghi ví dụ. * Ví dụ 3: Giải bất phương trình Cho HS phá dấu giá trị tuyệt Phá dấu giá trị tuyệt đối. x2 3 đối. Nđu x 2 x 2 x2 Yêu cầu HS xét từng điều kiện x 2 Nđu x < 2 và giải các bất phương trình Xét trường hợp x 2 , lập + Nếu x 2 , ta có : tương ứng. và giải bất phương trình: x – 2 3 x 5 x – 2 3 Suy ra : x [ 2 ; 5 ] Gọi 2 HS trình bày. Xét trường hợp x 2 , lập + Nếu x < 2, ta có: và giải bất phương trình: x 2 3 x 1 x 2 3 Suy ra: x [1 ; 2 ) Gọi HS xác định nghiệm của bất Tìm tập nghiệm của bất Vậy x [ 1 ; 5 ] phương trình. phương trình. Nhận xét. Giới thiệu kết luận. Đọc kết luận. * Kết luận: ( SGK) 4- Củng cố: Giải bài tập 2a ; 3a / SGK trang 94 5- Dặn dò: Học thuộc lý thuyết.Làm các bài tập 1 -> 3 / SGK trang 94.. 11 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Ngày soạn : Tiết :39,40 §4 : BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I) MỤC TIÊU : Kiến thức: Hiểu được khái niệm BPT, hệ BPT bậc nhất hai ẩn; tập nghiệm của BPT, hệ BPT bậc nhất hai aån. Kó naêng: Bieát xaùc ñònh mieàn nghieäm cuûa BPT, heä BPT baäc nhaát hai aån. Áp dụng được vào bài toán thực tế. Thái độ: Liện hệ kiến thức đã học với thực tiễn. Tö duy saùng taïo, lí luaän chaët cheõ. II) CHUẨN BỊ: - GV : giáo án, SGK, một số bài toán thực tế. Hình vẽ minh hoạ. - HS : SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số bậc nhất. III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP: 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Nêu định nghĩa đồ thị hàm số bậc nhất? Nêu cách vẽ. HS2: Vẽ đồ thị hàm số y = 3 – 2x. 3- Bài mới : Hoạt động 1: Tìm hieåu khaùi nieäm Baát phöông trình baäc nhaát hai aån Cho HS nêu một số pt bậc nhất Các nhóm thực hiện yêu cầu. hai ẩn. Từ đó chuyển sang bpt 3x + 2y < 1; x + 2y 2 baäc nhaát hai aån.. I. Baát phöông trình baäc nhaát hai aån BPT baäc nhaát hai aån x, y coù daïng toång quaùt laø: ax + by c (1) (<, , >) trong a2 + b2 0).. Hoạt động 2: Tìm hieåu caùch bieåu dieãn taäp nghieäm cuûa BPT baäc nhaát hai aån. Giới thiệu khái niệm và quy tắc Phát biểu khái niệm. thực hành biểu diễn hình học tập Phát biểu quy tắc. nghiệm của bất phương trình ax by c Ghi ví dụ. Đưa ra ví dụ áp dụng quy tắc. Hướng dẫn HS thực hiện từng Thực hiện từng bước quy tắc theo hướng dẫn. bước theo quy tắc. Chỉ ra miền nghiệm của bất Xác định miền nghiệm. phương trình. Thực hiện 1 Cho HS thực hiện 1. 12 Lop10.com. II. Bieåu dieãn taäp nghieäm cuûa BPT baäc nhaát hai aån: * Khái niệm: ( SGK) * Quy tắc: (SGK) * Ví dụ 1 : 2 x y 3.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Hoạt động 3: Hệ bất phương trình baäc nhaát hai aån: Giới thiệu khái niệm hệ bất Phát biểu khái niệm. phương trình bậc nhất hai ẩn. Đưa ra ví dụ về hệ bất phương Ghi ví dụ. trình bậc nhất hai ẩn.. III. Hệ bất phương trình baäc nhaát hai aån: * Khái niệm: (SGK) * Ví dụ 2: 3 x y 6 x y 4 x 0 y 0 y. Hướng dẫn HS thực hiện biểu Biểu diễn tập nghiệm của hệ bất diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn phương trình bậc nhất hai ẩn. theo hướng dẫn.. Chỉ ra miền nghiệm của bất Xác định miền nghiệm. phương trình. Cho HS thực hiện 2 Thực hiện 2. 6 C 4 3. I. A O. 1 2. 4. x. Hoạt động 4: Áp dụng vào bài toán kinh tế: IV. Áp dụng vào bài toán kinh tế: Bài toán 1: ( SGK) Bài toán 2: ( SGK). Yêu cầu HS đọc và tham khảo Đọc SGK. SGK.. 4- Củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm. 5- Dặn dò: Học thuộc lý thuyết .Làm các bài tập: 1 -> 3 / SGK trang 99 Đọc bài đọc thêm SGK trang 98 Ngày soạn : LUYỆN TẬP I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Cuûng coá khaùi nieäm BPT, heä BPT baäc nhaát hai aån; taäp nghieäm cuûa BPT, heä BPT baäc nhaát hai aån. Kó naêng: Bieát xaùc ñònh mieàn nghieäm cuûa BPT, heä BPT baäc nhaát hai aån. Áp dụng được vào bài toán thực tế. Thái độ: Liện hệ kiến thức đã học với thực tiễn. Tö duy saùng taïo, lí luaän chaët cheõ. II) CHUẨN BỊ:. -. GV : giáo án, SGK, hình vẽ. HS : SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về BPT bậc nhất hai ẩn. III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp.. 13 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Biểu biễn tập nghiệm của bất phương trình x > 1 HS2: Biểu biễn tập nghiệm của bất phương trình y < – 1 3- Bài mới : Hoạt động 1: Giải bài tập 1 / SGK trang 99 Bài tập 1 / SGK: Biểu diễn hình học tập Cho HS nhận dạng các bất Nhận dạng các bất phương nghiệm của các bất phương trình bậc phương trình. trình. nhất hai ẩn sau: Yêu cầu HS đưa các bất phương a) – x + 2 + 2( y – 2) < 2(1 – x) trình về bất phương trình bậc Đưa các bất phương trình về x + 2y < 4 nhất hai ẩn. bất phương trình bậc nhất hai y ẩn. Gọi 2 HS lên bảng trình bày. 2 Biểu diễn hình học tập nghiệm Theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó của bất phương trình: x + 2y < 4 khăn.. O. x. 4. b) 3( x – 1 ) + 4( y – 2 ) < 5x – 3 –x + 2y < 4 y. Gọi HS nhận xét. Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa.. Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình: –x + 2y < 4 Đưa ra nhận xét.. 2 –4. O. x. Hoạt động 2: Giải bài tập 2 / SGK trang 99. 14 Lop10.com. =3. Bài tập 2 / SGK: Biểu diễn hình học tập nghiệm của các hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn sau: y x 2y 0 3 a) x 3y 2 =0 2y x– y x 3 O +y. Nhận dạng các hệ bất phương trình. Đưa hệ bất phương trình về hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Biểu diễn tập nghiệm của hệ : x 2y 0 x 3y 2 y x 3 Biểu diễn tập nghiệm của hệ : x y 3 2 1 3y 3 Gọi HS nhận xét. x 2 2 x0 Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa. Hoạt động 3: Giải bài tập 3 / SGK trang 99 Gọi HS đọc bài toán. Đọc kỹ bài toán. Tóm tắt bài toán. Lập bảng tóm tắt, Bài toán cần tìm đại lượng nào? Số sản phẩm loại I và II. Gọi ẩn và tìm điều kliện. Tổng số lãi thu được là bao Tính tổng số lãi thu được.. –x. Cho HS nhận dạng các hệ bất phương trình. Hệ bất phương trình ở câu b cần phải làm gì ? Yêu cầu HS biểu diễn các tập nghiệm của từng hệ bất phương trình. Gọi 2 HS lên bảng trình bày. Theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.. –3. x. –2. x+. x y 3 2 1 0 1 3y 2 b) x 2 2 x0 . y. 3y. =–. 2. 2 O. 3 2. 3. x. Bài tập 3 / SGK: Lời giải Gọi x là sản phẩm loại I và y là số sản phẩm loại II . ( x 0 ; y 0 ) Tổng số lãi thu được là:.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. nhiêu? Hướng dẫn HS thiết lập mối quan hệ của x, y với các yếu tố đã biết để lập được hệ bất phương trình.. L = 3x + 5y ( ngàn đồng ) x; y thoả mãn hệ bất phương trình: Theo dõi hướng dẫn và thiết lập 2 x 2 y 10 x y 5 hệ bất phương trình. 2y 4 y2 2 x 4 y 12 x 2 y 6 x0 x0 Thu gọn các bất phương trình. y0 y0 . Yêu cầu HS thu gọn các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của hệ bất phương trình. Biểu diễn miến nghiệm của hệ.. y 5. Gọi HS chỉ ra miền nghiệm của Chỉ ra miền nghiệm là ngũ giác hệ. ABCOD, xác định toạ độ của 3 các đỉnh. 2 C B Hướng dẫn HS phương án tối A O D ưu sẽ nằm trên các đỉnh của 5 6 x ngũ giác. Hướng dẫn HS lập bảng tính Lập bảng tổng lãi thu được tại (x;y) (2;2) (0;2) (0;0) (4;1) (5;0) tổng lãi tại các đỉnh của ngũ các đỉnh của ngũ giác. giác. L 16 10 0 17 15 Lãi cao nhất là bao nhiêu? ứng Tìm MaxL và giá trị tương ứng Ta có MaxL = 17 khi x = 4 ; y = 1 với các giá trị nào của x và y? của x, y. Vậy: Để có lãi cao nhất thì xí nghiệp cần lập phương án sản xuất các sản phẩm I Đưa ra kết luận của bài toán. Kết luận bài toán. và II theo tỷ lệ 4 : 1 4- Củng cố: Nhaán maïnh: + Các bước biểu diễn tập nghiệm của hệ BPT bậc nhất hai ẩn. + Cách phân tích, tìm các hệ thức trong bài toán kinh tế. 5- Dặn dị: Đọc trước bài " Dấu của tam thức bậc hai". RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn : Tiết: 41,42. §5 : DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI. I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Nắm được định lí về dấu của tam thức bậc hai. Biết và vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai. Biết sử dụng pp bảng, pp khoảng trong việc giải toán. Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT. Kó naêng: Phát hiện và giải các bài toán về xét dấu của tam thức bậc hai. Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác. Thái độ: Biết liên hệ giữa thực tiễn với toán học. Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập. II) CHUẨN BỊ:. -. GV : giáo án, SGK. 15 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. HS : SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức xét dấu nhị thức bậc nhất. III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề -. VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Xét dấu biểu thức: f(x) = (x – 2)(2x – 3) HS2: Xét dấu biểu thức: g(x) = x2 – 9 3- Bài mới : Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tam thức bậc hai GV giới thiệu khái niệm tam thức bậc hai. Cho VD về tam thức bậc hai? Moãi nhoùm cho moät VD. f(x) = x2 – 5x + 4 g(x) = x2 – 4x + 4 Tính f(4), f(–2), f(–1), f(0) vaø h(x) = x2 – 4x + 5 f(4) = 0; f(2) = –2 < 0 nhaän xeùt daáu cuûa chuùng ? f(–1) = 10 > 0; f(0) = 4 > 0 Quan sát đồ thị của hàm số y = y > 0, x (–; 1) (4; +) x2 – 5x + 4 vaø chæ ra caùc y < 0, x (1; 4) khoảng trên đồ thị ở phía trên, phía dưới trục hoành ? Quan sát các đồ thị trong hình Các nhóm thảo luận 32 và rút ra mối liên hệ về dấu < 0 f(x) cùng dấu với a của giá trị f(x) = ax2 + bx + c = 0 f(x) cùng dấu với a, b ứng với x tuỳ theo dấu trừ x = – 2a > 0 chỉ mối quan hệ giữa Nhận xét. f(x) và a. Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí về dấu của tam thức bậc hai GV neâu ñònh lí veà daáu cuûa tam Phát biểu định lý. thức bậc hai.. Giới thiệu chú ý và minh hoạ Đọc SGK Quan sát hình vẽ SGK. hình học.. I. Định lí về dấu của tam thức bậc hai 1. Tam thức bậc hai Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng: f(x) = ax2 + bx + c (a0). 2. Dấu của tam thức bậc hai * Cho f(x) = ax2 + bx + c (a0), = b2 – 4ac. + < 0 a.f(x) > 0, x R b + = 0 a.f(x) > 0, x 2a +>0 af ( x ) 0, x x1 x x2 af ( x ) 0, x1 x x2 * Chú ý : ( SGK) * Minh hoạ hình học ( SGK). Hoạt động 3: Áp dụng xét dấu tam thức bậc hai 3. AÙp duïng. 16 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Giới thiệu VD1. Xaùc ñònh a, ?. Ghi VD1. VD1: a) a = –1 < 0; = –11 < 0 a) Xét dấu tam thức f(x) < 0, x f(x) = –x2 + 3x – 5 b) a = 2 > 0, = 9 > 0 b) Lập bảng xét dấu tam thức f(x) = 2x2 – 5x + 2 1 f(x) > 0, x(–; )(2;+) 2 GV hướng dẫn cách lập bảng 1 f(x) < 0, x ( ;2) xeùt daáu. 2 Yêu cầu HS thực hiện xét dấu Áp dụng xát dấu các tam thức các tam thức: theo yêu cầu của GV. f(x) = 3x2 + 2x – 5 g(x) = 9x2 – 24x + 16 nhận xét. VD2: Xét dấu biểu thức: Ghi VD2. Giới thiệu VD2. 2x2 x 1 Hướng dẫn HS xét dấu các tam Lập bảng xét dấu biểu thức f(x) f ( x) x2 4 theo hướng dẫn của GV. thức và lập bảng xét dấu. 4- Củng cố: Nhấn mạnh: Định lí về dấu của tam thức bậc hai. 5- Dặn dị: Bài 1, 2 SGK.Đọc tiếp bài "Dấu của tam thức bậc hai" Ngày soạn: §5 : DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI ( tiếp theo ) VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Xét dấu của tam thức: f(x) = 2x2 – 7x + 5 HS2: Xét dấu của biểu thức: g(x) = (x2 – 4 )( 3x + 5) 3- Bài mới : Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bất phương trình bậc hai một ẩn . II. Baát phöông trình baäc hai moät aån 1. Baát phöông trình baäc hai Giới thiệu bất phương trình Phát biểu khái niệm. BPT baäc hai aån x laø BPT daïng ax2 + bx + bậc hai một ẩn. c < 0 ( > 0; 0; 0) (a 0) Lấy ví dụ các dạng. Ghi ví dụ. Ví dụ: 2x2 – 7x + 5 > 0 x2 – 4 < 0 –3x2 + 7x – 4 0 3x2 + 2x + 5 0 Yêu cầu các nhóm lấy các ví Mỗi nhóm lấy các ví dụ. dụ. Hoạt động 2:Tìm hiểu cách giải bất phương trình bậc hai 2. Giaûi BPT baäc hai Để giải BPT bậc hai ta dựa vào việc xét dấu tam thức bậc hai.. Giới thiệu cách giải bất Nêu cách giải. phương trình bậc hai một ẩn. Yêu cầu HS trả lời 3. Thực hiện 3. Đưa ra ví dụ để HS áp dụng Ghi ví dụ. giải các bất phương trình bậc hai.. VD1: Giaûi caùc BPT sau: a) 3x2 + 2x + 5 > 0 b) –2x2 + 3x + 5 > 0. 17 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Hướng dẫn HS giải các bất Giải các bất phương trình. phương trình. Gọi HS trình bày. Nhận xét, sửa sai. Hoạt động 3:Vận dụng việc giải bất phương trình bậc hai. Giới thiệu ví dụ 2.. Ghi ví dụ.. Khi nào phương trình bậc hai a và c trái dấu ( a.c < 0 ) có hai nghiệm trái dấu ? Gọi HS thiết lập bất phương Lập bất phương trình ẩn m. trình. Yêu cầu HS giải bất phương Xét dấu tam thức: f(m) = 2m2 – 3m – 5 trình ẩn m. Gọi HS trình bày.. Trình bày lời giải.. Gọi HS nhận xét. Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa.. Đưa ra nhận xét.. Giới thiệu ví dụ 3.. Ghi ví dụ 3.. Khi nào bất phương trình (**) Δ < 0 hoặc Δ’ < 0 nghiệm đúng với mọi x ? Cho HS thiết lập bất phương trình ẩn m. Yêu cầu HS giải bất phương trình ẩn m. Gọi HS trình bày. Gọi HS nhận xét. Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa.. Lập bất phương trình ẩn m. Xét dấu tam thức: f(m) = m2 + 3m – 4 Trình bày lời giải. Đưa ra nhận xét.. c) –3x2 + 7x – 4 < 0 d) 9x2 – 24x + 16 0. VD2: Tìm các trị của tham số m để phöông trình sau coù 2 nghieäm traùi daáu: 2x2 – (m2 – m + 1)x + 2m2 – 3m – 5 = 0 (*) Giải Đeå phöông trình (*) coù 2 nghieäm traùi daáu khi và chỉ khi: a.c < 0 2(2m2 – 3m – 5) < 0 2m2 – 3m – 5 < 0 a=2>0 f(m) = 2m2 – 3m – 5 có hai nghiệm phân 5 biệt : m1 = - 1 ; m2 = 2 m - -1 5/2 + f(m) + 0 0 + 5 Vậy m 1; 2 VD3: Tìm m để BPT sau nghiệm đúng với mọi x: –x2 + 2mx + 3m – 4 < 0 (**) Giải Để bất phương trình (**) nghiệm đúng với mọi x khi và chỉ khi : Δ’ < 0 (a = 1 > 0) m2 + 3m – 4 < 0 f(m) = m2 + 3m – 4 có hai nghiệm : m1 = 1 ; m2 = – 4 m - –4 1 + f(m) + 0 0 + Vậy m 4;1. 4- Củng cố: Nhấn mạnh: Cách vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai. 5- Dặn dò: Học thuộc lý thuyết.Làm các bài tập 3, 4/ SGK trang 105 RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn Tiết: 43. LUYỆN TẬP. I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Củng cố định lí về dấu của tam thức bậc hai. Củng cố cách sử dụng pp bảng, pp khoảng trong việc giải toán. Biết liên hệ giữa bài toán xét dấu và bài toán về giải BPT và hệ BPT.. 18 Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Kó naêng: Vận dụng được định lí trong việc giải các bài toán về xét dấu tam thức bậc hai. Vận dụng được định lí trong việc giải BPT bậc hai và một số BPT khác. Thái độ: Reøn luyeän tính caån thaän, chính xaùc. Tích cực, chủ động, tự giác trong học tập. II) CHUẨN BỊ: GV : giáo án, SGK - HS : SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức xét dấu tam thức bậc hai đã học. III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: HS1: Xét dấu biểu thức: f(x) = (3x – 4 )( 4x2 + x – 5 ) 2x 1 HS2: Xét dấu biểu thức: f(x) = 2 x 5 3- Bài mới : Hoạt động 1: Giải bài tập 3 / SGK. Nêu cách giải các bất + Ñöa veà daïng f(x) < 0 phương trình ? + Xét dấu biểu thức f(x) + Keát luaän nghieäm cuûa bpt. Yêu cầu HS giải các bpt. 2 Gọi 2 HS lên bảng trình bày Trình bày câu a: 4x – x + 1 < 0 S= bài giải câu a và câu b.. Theo dõi, giúp đỡ HS gặp Trình bày câu b: –3x2 + x + 4 0 khó khăn. 4 S = 1; 3 Hướng dẫn HS đưa bất Biến đổi bpt. phương trình về dạng h(x)<0 Yêu cầu HS biến đổi và xét dấu h(x).. Gọi HS trình bày.. Trình bày câu c: 1 3 2 2 x 4 3x x 4 Theo dõi, giúp đỡ HS gặp 4 S = (–;–8) 2; (1;2) khó khăn. 3. 19 Lop10.com. Bài tập 3. Giaûi caùc baát phöông trình a) 4x2 – x + 1 < 0 (1) 2 f(x) = 4x – x + 1 ( a = 4 > 0) Δ = (–1)2 – 4.4.1 = –15 < 0 Suy ra f(x) > 0 x A Vậy baát phöông trình (1) vô nghiệm. b) –3x2 + x + 4 0 g(x) = –3x2 + x + 4 ( a = –3 < 0) g(x) có 2 nghiệm: x1 = –1 ; x2 = 4/3 m 4 - –1 + 3 f(m) - 0 + 0 4 Vậy x 1; 3 1 3 c) 2 x 4 3x 2 x 4 1 3 0 x 2 4 3x 2 x 4 x8 0 ( x 2 4)(3 x 2 x 4) x8 h(x) = 2 ( x 4)(3 x 2 x 4) h1(x) = x + 8 ( x = - 8 ) h2(x) = x2 – 4 ( x = - 2 ; x = 2) h3(x) = 3x2 + x – 4 ( x = 1 ; x = - 4/3 ) x - -8 -2 -4/3 1 2 + h1(x) - 0 + | + | + | +| +.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10 (CƠ BẢN) – TỔ TOÁN TRƯỜNG THPT TÂN KỲ. Gọi HS khắc nhận xét.. h2(x) h3(x) h(x). + | +0 - | - | -0 + + | + | +0 - 0+| + - 0 + || - || + || - || + 4 Vậy x (–;–8) 2; (1;2) 3. Đưa ra nhận xét.. Nhận xét, uốn nắn, sửa chữa. Hoạt động 2: Giải bài tập 3 / SGK.. Bài tập 4. Tìm các giá trị của m để các phöông trình sau voâ nghieäm:. Hướng dẫn HS : Xác định các trường hợp có Xeùt a = 0; a 0 thể xảy ra của đa thức? Đưa ra điều kiện để ph vô Nêu đk để pt vô nghiệm ? nghiệm. Gọi HS trình bày. Trình bày lời giải câu a: 2 Theo dõi, giúp đỡ HS gặp (m–2)x +2(2m–3)x +5m–6 = 0 a) m < 1; m > 3 a) (m–2)x2 +2(2m–3)x +5m–6 = 0 khó khăn. Trình bày lời giải câu b: m < 1; m > 3 (3–m)x2 –2(m+3)x +m+2 = 0 b) (3–m)x2 –2(m+3)x +m+2 = 0 3 Gọi HS nhận xét. b) < m < –1 3 2 Nhận xét, uốn nắn, sửa < m < –1 Đưa ra nhận xét. chữa. 2 4- Củng cố: Nhấn mạnh: Cách vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải BPT bậc hai. 5- Dặn dò: Xem lại các bài tập đã sửa. Soạn các câu hỏi ôn tập chương IV và làm các bài tập. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn : Tiết: 44. ÔN TẬP CHƯƠNG IV. I) MỤC TIÊU :. Kiến thức: Ôn tập toàn bộ kiến thức trong chương IV. Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức một cách tổng hợp. Thái độ: Tạo hứng thú trong học tập, liên hệ được các kiến thức đã học vào thực tế. II) CHUẨN BỊ:. -. GV : giáo án, SGK, hệ thống bài tập. HS : SGK, vở ghi. Ôn tập kiến thức đã học trong chương IV III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:. 1- Ổn định lớp. 2- Kiểm tra bài cũ: (Loàng vaøo quaù trình oân taäp) 3- Ôn tập : Hoạt động 1: Ôn tập về bất đẳng thức. Nhaéc laïi caùc tính chaát vaø caùch chứng minh BĐT. a) Vaän duïng BÑT Coâsi Nêu cách chứng minh BĐT?. 20 Lop10.com. 1. Bất đẳng thức: Cho a, b, c > 0. CMR: ab bc ca 6 a) c a b.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>