Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Ôn thi học kỳ II Toán 10 (cơ bản)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.61 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>ÔN THI HỌC KỲ II TOÁN 10(cơ bản) Câu I Giải các bất phương trình ( 3 điểm) Bài 1: a / 2x2  x  3 > 0. b/ x2 + 7x  10 < 0. c/ 2x2  5x + 2  0. d/ 3x2 + x + 10  0. e/ x2  x + 20 < 0. f/ 3x2 + x + 1 > 0. x2  x  3 c/ 0 1  2x. x2 1 b/ 2 0 x 1. d/ (x2  5x + 6)(5  2x) < 0. e/(3x2+ 2x - 5)(x2 - 4x + 3) >0. Bài 2:. x 2  4x  5 a/ >0 x 1 c/ (x + 2)(x2 + 3x + 4)  0. f/. 11x  3 0  x2  5x  7. g/. x 2  3x  2 >0 x 2  4x  3. h/. (2 x  3)(4 x  x 2 ) 0 x 2  6x  9. Bài 3:. a.. x 2  4x  3 <1x 3  2x. b.. x5 2x  1 + >2 2x  1 x5. c.. 2x  5 1  x  6x  7 x  3. d.. 2 x  5 3x  2  3x  2 2 x  5. e.. 2 1 4 +  2 x  2 2 x  2x. f.. 2 5  x  1 2x  1. g.. 1 2 3 + < x 1 x  2 x  3. h.. x2  5x  6 x  1  x2  5x  6 x. i.. 2 1 1   0 x x 1 x 1. 2. Câu II Tìm m ( 1điểm) a  0   0. ax2 +bx +c =0, có hai nghiệm phân biệt   1.Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt. a/ mx2 – 2(m + 2)x +4m + 8 = 0. b/ (3 – m)x2 – 2(2m – 5)x – 2m +5 = 0. a  0   0. ax2 +bx +c =0, có nghiệm kép  . 2. Định m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó. a/ x2  (2m + 3)x + m2 = 0. b/ (m  1)x2  2mx + m  2 = 0. c a. ax2 +bx +c =0, có 2 nghiệm trái dấu  p  0   0 3. Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu a/ x2 + 5x + 3m  1 = 0 c/ (m + 1)x2 + 2(m + 4)x + m + 1 = 0. b/ mx2  2(m  2)x + m  3 = 0 d/ (m + 2)x2  2(m  1)x + m  2 = 0. 4. Định m để phương trình có 1 nghiệm cho trước. Tính nghiệm còn lại. a/ 2x2  (m + 3)x + m  1 = 0. ; x1 = 3. b/ mx2  (m + 2)x + m  1 = 0. ; x1 = 2. 5. Định m để phương trình có 2 nghiệm thỏa điều kiện :. a/ x2 + (m  1)x + m + 6 = 0. ñk : Lop10.com. x12 + x22 = 10.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> b/ (m + 1)x2  2(m  1)x + m  2 = 0. ñk : 4(x1 + x2) = 7x1x2. 6. Tìm m để pt có nghiệm mx2 – 2(m + 2)x +4m + 8 = 0. Tam thức không đổi dấu f(x) = ax2 + bx + c, a  0,  = b2– 4ac > 0 a  0   0. a  0   0. 1.ax2 +bx +c >0,  x  . 3.ax2 +bx +c  0,  x  . a  0   0. a  0   0. 2. ax2 +bx +c <0,  x  . 4.ax2 +bx +c  0,  x  . 7.Tìm các giá trị của m để tam thức sau đây luôn âm với mọi giá trị của x. f (x)  (m  5)x 2  4mx  m  2. 8.Tìm các giá trị của m để tam thức sau đây luôn dương với mọi giá trị của x. f (x)  (m  1)x 2  2(m  1)x  2m  3. Câu III Tính giá trị lượng giác còn lại( 1điểm) 1.Các hệ thức LG cơ bản sin 2   cos 2   1. tan  .cot   1.     x   k  2   1     tan 2   1 x   k  2 2 cos   . tan  . sin  cos . cot  . cos  sin .  x  k . 1  cot 2   1 x  k  sin 2 . 2.Dấu của các giá trị lượng giác Goùc haøm sin cos tan cot. 0 .  2. 00<900 + + + +. . 3 2 0 180 <2700   + +.  .   . 2 900<1800 +   . 1. Tính các giá trị lượng giác của góc , và sin2 ;cos2 a. sin =. 3  và     5 2. d. cot = –3 và. 3    2 2. b. cos =. biết. 4  và 0    15 2. 3 5. . e. sinα = - ; và     0. 2. Tính giá trị của các biểu thức A=. sin x  3 cos x 4 khi sinx =  (2700 < x < 3600) tan x 5. B=. 4 cot a  1 1 khi cosa =  (1800 < x < 2700) 1  3 sina 3 Lop10.com. 2. 3    2 2 2700<3600  +  . c. tan =. 2 và    . f. tanα = 2 và    . 3 2. 3 2.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Câu IV: Bất đẳng thức (1 điểm) BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG. 1. Phöông phaùp 1: Chứng minh các bất đẳng thức sau:với mọi số thực a,b,c,d 1. a2  b2  2ab 2. a2  1  2a 3. a2  b2 c 2 ab bc ca b2  ab 5. a 2  b 2  1  ab  a  b 4. a 2  6. (a  b)2  4ab 4 7. a2  b2 1 ab a b 8. 2(a2  b2 )  (a  b)2 9. a 2 + b 2 + c 2 +3  2 (a + b +c). a2  b2  a  b  10.   2  2 . 2. 2. 11.. a2  b2  c2  a  b  c  a2 2 2   12. c  b   ab  ac  2bc 3 3 4  . 13. Víi mäi sè : x, y, z chøng minh r»ng : x2 + y2 + z2 +3  2(x + y + z) 14.. a 2  b 2  c 2  d 2  e 2  ab  c  d  e  15.a 2 + b 2 + c 2  2ab – 2ac + 2bc 16. a2  b2  c 2  12  4(a  b  c) 17.x 2 + y 2 + z 2  2xy – 2xz + 2yz 2. Phöông phaùp 2:. côsi. Cho ba số dương a ,b và c. 1 1  9  1 1 1  1 1) a  b  c      9 2) a  b  c     a b c ab bc c a 2 2x  4 1 1 2 3) a  b     4 a, b > 0 4) 8x  x  1 x 1 a b 2. 2. 1  1  5)  a     b    8 a, b > 0 b  a .  2, a  A a2  1 1 a  8). b a  b   3, a  b  0 6).. a  b a2  b2  2 2,   7). a  b ab  1 a. 4. a  b b  1. 2. a2  2. 10. 1  a  b a  b  ab   9ab, a, b  0.  3, a  b  0. Câu V: Hệ thức lượng trong tam giác (1 điểm) HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC, GIẢI TAM GIÁC A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Các hệ thức lượng trong tam giác: Cho tam giác ABC có BC = a, AC = b, AB = c , trung tuyến AM = ma , BM = mb , CM = mc Định lý cosin: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA; b2 = a2 + c2 – 2ac.cosB; c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC Hệ quả: cosA =. b2  c2  a2 2bc. cosB =. a2  c2  b2 2ac. cosC =. a2  b2  c2 2ab. Định lý sin:. a b c   = 2R (với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ) sin A sin B sin C 2 .Độ dài đường trung tuyến của tam giác:. ma 2 . b 2  c 2 a 2 2(b 2  c 2 )  a 2   Lop10.com ; 2 4 4. 9..

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 2. a 2  c 2 b 2 2(a 2  c 2 )  b 2   2 4 4 2 2 2 2 b a c 2(b  a 2 )  c 2    2 4 4. mb  mc. 2. 3. Các công thức tính diện tích tam giác:. 1 1 1 aha = bhb = chc 2 2 2 1 1 1  S = ab.sinC = bc.sinA = ac.sinB 2 2 2 abc  S= 4R . S=. . S = pr. . S=. p ( p  a )( p  b)( p  c) với p =. 1 (a + b + c) 2. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: Bài 1: Cho  ABC có c = 35, b = 20, A = 600. Tính ha; R; r Bài 2: Cho  ABC có AB =10, AC = 4 và A = 600. Tính chu vi của  ABC , tính tanC Bài 3: Cho  ABC có A = 600, cạnh CA = 8cm, cạnh AB = 5cm a) Tính BC b) Tính diện tích  ABC c) Xét xem góc B tù hay nhọn? b) Tính độ dài đường cao AH e) Tính R Bài 4: Cho  ABC có a = 13cm, b = 14cm, c = 15cm a) Tính diện tích  ABC b) Góc B tù hay nhọn? Tính B c) Tính bánh kính R, r d) Tính độ dài đường trung tuyến mb. A  600 , AC = 8 cm, AB =5 cm. Bài 5:Cho  ABC có A a) Tính cạnh BC. b) Tính diện tích  ABC. A nhọn. c) CMR: góc B d) Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC. e) Tính đường cao AH. A  300 , C A  750 Bài 6:Cho tam giác  ABC có b=4,5 cm , góc A a) Tính các cạnh a, c. A. b) Tính góc B c) Tính diện tích  ABC. d) Tính đường cao BH. Bài 7: Cho  ABC có BC = 12, CA = 13, trung tuyến AM = 8. Tính diện tích  ABC ? Tính góc B? Bài 7: Cho  ABC có 3 cạnh 9; 5; và 7. Tính các góc của tam giác ? Tính khoảng cách từ A đến BC Bài 8: Cho  ABC a)Chứng minh rằng SinB = Sin(A+C) b) Cho A = 600, B = 750, AB = 2, tính các cạnh còn lại của  ABC Bài 9: Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c. Chứng minh rằng: a = b.cosC +c.cobB. A Bài 10: Tính độ dài ma, biết rằng b = 1, c =3, BAC = 600. Câu VI: Đường thẳng và đường tròn ( 2 điểm) PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT: 1. Phương trình tham số của đường thẳng :.  x  x0  tu1  với M ( x0 ; y 0 )  và u  (u1 ; u 2 ) là vectơ chỉ phương (VTCP)   y  y 0  tu 2 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng : a(x – x0 ) + b(y – y 0 ) = 0 hay ax + by + c = 0  (với c = – a x0 – b y 0 và a2 + b2  0) trongLop10.com đó M ( x0 ; y 0 )   và n  ( a; b) là vectơ pháp tuyến (VTPT).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> x y  1 a b  Phương trình đường thẳng đi qua điểm M ( x0 ; y 0 ) có hệ số góc k có dạng : y – y 0 = k (x – x0 ) 3. Khoảng cách từ mội điểm M ( x0 ; y 0 ) đến đường thẳng  : ax + by + c = 0 được tính theo công thức : ax0  bx0  c . Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A(a ; 0) và B(0 ; b) là:. d(M; ) =. a2  b2. 4. Vị trí tương đối của hai đường thẳng : và  2 : a 2 x  b2 y  c 2 = 0 1 : a1 x  b1 y  c1 = 0. 1 cắt  2  1    2 . a1 b1  ; Tọa độ giao điểm của 1 và  2 là nghiệm của hệ a2 b2 a1 b1 c1   ; a2 b2 c2. 1   2 . a1 b1 c1   a2 b2 c2. a1 x  b1 y  c1 =0  a2 x  b2 y  c2 =0. (với a 2 , b2 , c 2 khác 0). B.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN: Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng Bài 1: Lập phương trình tham số và tổng quát của đường thẳng (  ) biết:   a) (  ) qua M (–2;3) và có VTPT n = (5; 1) b) (  ) qua M (2; 4) và có VTCP u  (3; 4) Bài 2: Lập phương trình đường thẳng (  ) biết: (  ) qua M (2; 4) và có hệ số góc k = 2 Bài 3: Cho 2 điểm A(3; 0) và B(0; –2). Viết phương trình đường thẳng AB. Bài 4: Cho 3 điểm A(–4; 1), B(0; 2), C(3; –1) a) Viết pt các đường thẳng AB, BC, CA b) Gọi M là trung điểm của BC. Viết pt tham số của đường thẳng AM c) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A và tâm đường tròn ngoại tiếp  Bài 5: Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1, d2 có phương trình lần lượt là: 13x – 7y +11 = 0, 19x +11y – 9 = 0 và điểm M(1; 1). Bài 6: Lập phương trình đường thẳng (  ) biết: (  ) qua A (1; 2) và song song với đường thẳng x + 3y –1 = 0 Bài 7: Lập phương trình đường thẳng (  ) biết: (  ) qua C ( 3; 1) và song song đường phân giác thứ (I) của mặt phẳng tọa độ Bài 8: Cho biết trung điểm ba cạnh của một tam giác là M1(2; 1); M2 (5; 3); M3 (3; –4). Lập phương trình ba cạnh của tam giác đó. Bài 9: Trong mặt phẳng tọa độ cho tam giác với M (–1; 1) là trung điểm của một cạnh, hai cạnh kia có phương trình là: x + y –2 = 0, 2x + 6y +3 = 0. Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác. Bài 10: Lập phương trình của đường thẳng (D) trong các trường hợp sau: a) (D) qua M (1; –2) và vuông góc với đt  : 3x + y = 0. b) (D) qua gốc tọa độ và vuông góc với đt.  x  2  5t   y  1 t. Bài 11: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(3; 4) một khoảng lớn nhất. Bài 12: Cho tam giác ABC có đỉnh A (2; 2) a) Lập phương trình các cạnh của tam giác biết các đường cao kẻ từ B và C lần lượt có phương trình: 9x –3y – 4 = 0 và x + y –2 = 0 b) Lập phương trình đường thẳng qua A và vuông góc AC. Bài 13: Cho  ABC có phương trình cạnh (AB): 5x –3y + 2 = 0; đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là: 4x –3y +1 = 0; 7x + 2y – 22 = 0. Lập phương trình hai cạnh AC, BC và đường cao thứ ba. Dạng2 : Góc và khoảng cách Bài 1: Tính góc giữa hai đường thẳng a) d1: 2x – 5y +6 = 0 và d2: – x + y – 3 = 0.  x  6  5t  y  6  4t. b) d1: 8x + 10y – 12 = 0 và d2: . c)d1: x + 2y + 4 = 0 và d2: 2x – y + 6 = 0 Bài 2: Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng d: 2x – 6y + 3 = 0. Viết phương trình đường thẳng d’ đi qua M và hợp với d một góc 450. Bài 3: Viết pt đường thẳng đi qua gốc tọa độ và tạo với đt Ox một góc 600. Bài 4: Viết pt đường thẳng đi M(1; 1) và tạo với đt Oy một góc 600. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Bài 5: Điểm A(2; 2) là đỉnh của tam giác ABC. Các đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh B, C nằm trên các đường thẳng có các pt tương ứng là: 9x – 3y – 4 = 0, x + y – 2 = 0. Viết pt đường thẳng qua A và tạo với AC một góc 450. Bài 6: Cho 2 điểm M(2; 5) và N(5; 1). Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và cách điểm N một khoảng bằng 3. Bài 7: Viết phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ và cách điểm M(1; 2) một khoảng bằng 2. Bài 8: Viết phương trình đường thẳng song2 và cách đều 2 đường thẳng x + 2y – 3 = 0 và x + 2y + 7 = 0. Bài 9*: (ĐH Huế khối D –1998) Cho đường thẳng d: 3x – 4y + 1 viết pt đt d’song2 d và khoảng cách giữa 2 đường thẳng đó bằng 1. Bài 10: Viết pt đường thẳng vuông góc với đường thẳng d: 3x – 4y = 0 và cách điểm M(2; –1) một khoảng bằng 3. Bài 11*: Cho đường thẳng  : 2x – y – 1 = 0 và điểm M(1; 2). a) Viết phương trình đường thẳng (  ’) đi qua M và vuông góc với  . b) Tìm tọa độ hình chiếu H của M trên  . c) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua  .. ĐƯỜNG TRÒN A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT Phương trình đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R có dạng : (x – a)2 + (y – b)2 = R2 (1) hay x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (2) với c = a2 + b2 – R2  Với điều kiện a2 + b2 – c > 0 thì phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn tâm I(a ; b) bán kính R  Đường tròn (C) tâm I (a ; b) bán kính R tiếp xúc với đường thẳng : x + y +  = 0 khi và chỉ khi : d(I ; ) =.  .a   .b   2.  . 2. =R.   cắt ( C )  d(I ; ) < R   tiếp xúc với ( C )  d(I ; ) = R B.CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:.   không có điểm chung với ( C )  d(I ; ) > R. Dạng 1: Nhận dạng pt đường tròn. Tìm tâm và bán kính của đường tròn Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn đường tròn? Tìm tâm và bán kính nếu có: a) x2 + 3y2 – 6x + 8y +100 = 0 b) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y – 2 = 0 2 2 c) (x – 5) + (y + 7) = 15 d) x2 + y2 + 4x + 10y +15 = 0 2 2 Bài 2: Cho phương trình x + y – 2mx – 2(m– 1)y + 5 = 0 (1), m là tham số a) Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình đường tròn? b) Nếu (1) là đường tròn hãy tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn theo m. Dạng 2: Lập phương trình đường tròn Bài 1: Viết phương trình đường tròn trong các trường hợp sau: a) Tâm I(2; 3) có bán kính 4 b) Tâm I(2; 3) đi qua gốc tọa độ c) Đường kính là AB với A(1; 1) và B( 5; – 5) d) Tâm I(1; 3) và đi qua điểm A(3; 1) Bài 2: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(2; 0); B(0; – 1) và C(– 3; 1) Bài 3: Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với A(2; 0); B(0; 3) và C(– 2; 1) Bài 4: a) Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 2) và tiếp xúc với đường thẳng D: x – 2y – 2 = 0 b) Viết phương trình đường tròn tâm I(3; 1) và tiếp xúc với đường thẳng D: 3x + 4y + 7 = 0. x  1  2t và đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 2)2 = 16 y   2  t . Bài 5: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng  : . Bài 6*: Viết phương trình đường tròn đi qua A(1; 1), B(0; 4) và có tâm  đường thẳng d: x – y – 2 = 0 Bài 7*: Viết phương trình đường tròn đi qua A(2; 1), B(–4;1) và có bán kính R=10 Bài 8*: Viết phương trình đường tròn đi qua A(3; 2), B(1; 4) và tiếp xúc với trục Ox Bài 9*: Viết phương trình đường tròn đi qua A(1; 1), có bán kính R= 10 và có tâm nằm trên Ox Bài 10: Cho I(2; – 2). Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với d: x + y – 4 = 0 Dạng 3: Lập phương trình tiếp tuyến Bài 1: Lập phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) : ( x  1) 2  ( y  2) 2  36 tại điểm Mo(4; 2) thuộc đường tròn. Bài 2: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C ) : ( x  2) 2  ( y  1) 2  13 tại điểm M thuộc đường tròn có hoành độ bằng xo = 2. Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài 3: Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) : x 2  y 2  2 x  2 y  3  0 và đi qua điểm M(2; 3) Bài 4: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) : ( x  4) 2  y 2  4 kẻ từ gốc tọa độ. Bài 5: Cho đường tròn (C) : x 2  y 2  2 x  6 y  5  0 và đường thẳng d: 2x + y – 1 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến  biết  // d; Tìm tọa độ tiếp điểm. Bài 6: Cho đường tròn (C) : ( x  1) 2  ( y  2) 2  8 . Viết phương trình tiếp tuyến với (C ), biết rằng tiếp tuyến đó // d có phương trình: x + y – 7 = 0.. Câu VII:Bất phương trình chứa căn và trị tuyệt đối ( 1 điểm) 1. Giải các bất phương trình chứa trị tuyệt đối . a/ x  4 < 2x. b/ x2  4 > x + 2. c/ 1  4x  2x + 1. d/ x2  1 < 2x. e/ x + 5 > x2 + 4x  12. f/ 5  4x  2x  1. g/ 2x + 3 > x + 6. h/ x2  3x + 2 > 2x  x2. i/ x  6  x2  5x + 9. j/ x2  2x < x. 2. Giải các bất phương trình chứa căn thức. a/. x 2  4x  4 < x + 2. b/. 4x  4 < 2. c/. 21  4x  x 2 < x + 3. d/. x 2  3x  10  x  2. e/. 2x 2  3x  5 < x  1. f/. x 2  3x  10 > x + 1. g/ 3  x 2  x  6 > 2  4x. h/. x 2  x  12  x  1. i/ 3x 2  13x  4  x  2. j/ 3x 2  2x  1 > 2(x  1). Lop10.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span>

×