Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.87 MB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Vĩ An
H<sub>2</sub>S 1 S 2 SO<sub>2</sub> 4 H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>
6
SO<sub>3</sub> 5
<b>I- AXIT SUNFURIC</b>
<b>2. Tính chất vật lí</b>
<b>3. Tính chất hóa</b> <b>học</b>
<b>4. Ứng dụng</b>
<b>5.</b> <b>Sản xuất axit sunfuric</b>
<b>2. Nhận biết ion sunfat</b>
<b>I- AXIT SUNFURIC</b>
<b>Theo quy tắc bát tử</b>
Trong hợp chất H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, ngun tử S có số oxi hố là + 6
O
S
O
H
H
O
O
<b>1.CẤU TẠO PHÂN TỬ</b>
<b>2. Tính chất vật lí</b>
Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu,
không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước.( H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 98%
có D = 1,84g/cm3).
Axit sunfuric tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt.
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric lỗng</b>
<b>Học sinh làm thí nghiệm và nêu hiện tượng</b>
Thí nghiệm1
Nhỏ dd axit H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng
lên giấy quỳ tím
Thí nghiệm 2
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng</b>
- Tác dụng với bazơ
- Tác dụng với oxit bazơ
- Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ.
- Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H<sub>2</sub>
- Tác dụng với nhiều muối
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng</b>
- Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H<sub>2</sub>
(Tính axit do ion H+)
<b>I. AXIT SUNFURIC</b>
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>
<b>b1.Tính oxi hóa mạnh</b>
<b> Cu + H</b>0 2 <b><sub>2</sub>SO</b>+6 <b><sub>4 (đặc)</sub> CuSO</b>to +2 <b><sub>4</sub> + SO</b>+4<b><sub>2</sub> + H</b><sub>2</sub><b><sub>2</sub>O</b>
<b>dd màu xanh</b>
<b>I. AXIT SUNFURIC</b>
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>
<b>b1.Tính oxi hóa mạnh</b>
<b> M + H<sub>2</sub>SO<sub>4 (đặc)</sub> M<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>n</sub> + + H</b><sub>2</sub>O
<b>(do ion SO<sub>4</sub>2- quyết định)</b>
to
<b>S</b>
<b>H<sub>2</sub>S</b>
<b>SO<sub>2</sub></b>
0 +6 +n +4
0
-2
M là kim loại ( trừ Au, Pt)
n là hóa trị cao nhất của kim loại
<b>- Fe, Al, Cr thụ động với H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nguội.</b>
<b>Đặc biệt</b>
<b>I. AXIT SUNFURIC</b>
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>
<b>b1.Tính oxi hóa mạnh</b>
<b> S + H</b>0 <b><sub>2</sub>SO</b>+6 <b><sub>4 (đặc)</sub> SO</b>t +4<b><sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>
o
2 2
<b>- Tác dụng với phi kim ( C, P, S…)</b>
<b>3</b>
<b>I. AXIT SUNFURIC</b>
<b>3. Tính chất hóa học</b>
<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>
b1. Tính oxi hóa mạnh
<b>b2. Tính háo nước</b>
- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>lỗng</b>
Nhóm 1,2
- Xác định <b>số oxi hóa</b> và cho biết vai trị của các chất
trong phản ứng trên
Nhóm 3,4
- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>đặc</b>
- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>lỗng</b>
Nhóm 1,2
- Xác định <b>số oxi hóa</b> và cho biết vai trị của các chất
trong phản ứng trên
Nhóm 3,4
- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:
<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>đặc</b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4đặc</sub></b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4lỗng</sub></b>
<b>Tính háo nước</b>
<b>Tính oxi hóa mạnh</b>
<b>Tính axit</b>
Làm đổi màu quỳ tím <b>Tác dụng hầu hết các kim loại </b>
<b>( trừ Pt, Au)</b>
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối
<b>Tác dụng với kim loại </b>
<b>( kim loại hoạt động)</b>
Tác dụng phi kim
Tác dụng hợp chất
<b>(ion H+)</b> <b>(ion S)</b>
<b>Câu 1: Để pha loãng dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc trong thí </b>
<b>nghiệm, ta iến hành theo cách sau đây :</b>
<b>A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều</b>
<b>B. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều</b>
<b>C. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều</b>
<b>D. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều</b>
<b>Câu 2: Nhóm kim loại nào sau đây bị thụ động với axit </b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nguội?</b>
<b>A. Zn , Al , Fe</b>
<b>B. Zn , Sn , Fe</b>
<b>C. Cr , Al , Fe</b>
<b>D. Ca, Al, Mg</b>
<b>Câu 3: Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với </b>
<b>dung dịch axit H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng và H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nóng cho </b>
<b>cùng 1 loại muối?</b>
<b>A. Ag , Ca</b>
<b>B. Zn , Al</b>
<b>C. Mg , Fe</b>
<b>D. Cu, Zn</b>