Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

Bài 33. Luyện tập: Ankin

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.87 MB, 26 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Giáo viên thực hiện: Nguyễn Thị Vĩ An


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Kiểm tra bài cũ</b>



Hoàn thành chuỗi biến hóa:(ghi rõ điều kiện nếu có)



H<sub>2</sub>S 1 S 2 SO<sub>2</sub> 4 H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>


6


SO<sub>3</sub> 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>


<b>NỘI DUNG</b>



<b>I- AXIT SUNFURIC</b>


<b>2. Tính chất vật lí</b>


<b>3. Tính chất hóa</b> <b>học</b>
<b>4. Ứng dụng</b>


<b>5.</b> <b>Sản xuất axit sunfuric</b>


<b>II-</b>

<b>MUỐI SUNFAT. NHẬN BIẾT ION SUNFAT</b>
<b>1. Muối sunfat</b>


<b>2. Nhận biết ion sunfat</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC. MUỐI SUNFAT</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>I- AXIT SUNFURIC</b>


<b>Theo quy tắc bát tử</b>


Trong hợp chất H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub>, ngun tử S có số oxi hố là + 6


O
S
O
H
H
O
O

O


S


O


H


H


O


O



<b>1.CẤU TẠO PHÂN TỬ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>


<b>I- AXIT SUNFURIC</b>



<b>2. Tính chất vật lí</b>



Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu,
không bay hơi, nặng gần gấp 2 lần nước.( H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> 98%
có D = 1,84g/cm3).


Axit sunfuric tan vô hạn trong nước và tỏa nhiệt.


<b>Cách pha loãng </b>



<b>axit H</b>

<b><sub>2</sub></b>

<b>SO</b>

<b><sub>4</sub></b>

<b> đặc</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>



<b>3. Tính chất hóa học</b>


<b>a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric lỗng</b>
<b>Học sinh làm thí nghiệm và nêu hiện tượng</b>


Thí nghiệm1


Nhỏ dd axit H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng
lên giấy quỳ tím


Thí nghiệm 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>



<b>3. Tính chất hóa học</b>



<b>a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng</b>


- Tác dụng với bazơ


- Tác dụng với oxit bazơ


- Đổi màu quỳ tím thành màu đỏ.


- Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H<sub>2</sub>


- Tác dụng với nhiều muối


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>



<b>3. Tính chất hóa học</b>


<b>a. Tính chất của dung dịch axit sunfuric loãng</b>


- Tác dụng với kim loại hoạt động giải phóng H<sub>2</sub>


Fe

0 <sub> </sub>

+

<sub> </sub>

H

+1<sub>2</sub>

SO

<sub>4 </sub>

FeSO

+2 <sub>4 + </sub>

H

<sub>2</sub> 0


(Tính axit do ion H+)


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Bài 33: AIXT SUNFURIC


MUỐI SUNFAT



<b>I. AXIT SUNFURIC</b>



<b>3. Tính chất hóa học</b>


<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>


<b>b1.Tính oxi hóa mạnh</b>


<b> Cu + H</b>0 2 <b><sub>2</sub>SO</b>+6 <b><sub>4 (đặc)</sub> CuSO</b>to +2 <b><sub>4</sub> + SO</b>+4<b><sub>2</sub> + H</b><sub>2</sub><b><sub>2</sub>O</b>


<b>dd màu xanh</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Bài 33: AIXT SUNFURIC


MUỐI SUNFAT



<b>I. AXIT SUNFURIC</b>


<b>3. Tính chất hóa học</b>


<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>
<b>b1.Tính oxi hóa mạnh</b>


<b> M + H<sub>2</sub>SO<sub>4 (đặc)</sub> M<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>n</sub> + + H</b><sub>2</sub>O


<b>(do ion SO<sub>4</sub>2- quyết định)</b>


to


<b>S</b>
<b>H<sub>2</sub>S</b>
<b>SO<sub>2</sub></b>



0 +6 +n +4


0


-2


M là kim loại ( trừ Au, Pt)


n là hóa trị cao nhất của kim loại


<b>- Fe, Al, Cr thụ động với H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nguội.</b>
<b>Đặc biệt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>



<b>I. AXIT SUNFURIC</b>


<b>3. Tính chất hóa học</b>


<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>


<b>b1.Tính oxi hóa mạnh</b>


<b> S + H</b>0 <b><sub>2</sub>SO</b>+6 <b><sub>4 (đặc)</sub> SO</b>t +4<b><sub>2</sub> + H<sub>2</sub>O</b>


o


2 2



<b>- Tác dụng với phi kim ( C, P, S…)</b>


<b>3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Bài 33: AXIT SUNFURIC</b>


<b>MUỐI SUNFAT</b>



<b>I. AXIT SUNFURIC</b>


<b>3. Tính chất hóa học</b>


<b>b. Tính chất của dung dịch axit sunfuric đặc</b>


b1. Tính oxi hóa mạnh


<b>b2. Tính háo nước</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14></div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>Thảo luận nhóm:</b>



- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:


<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>lỗng</b>
Nhóm 1,2


- Xác định <b>số oxi hóa</b> và cho biết vai trị của các chất
trong phản ứng trên


Nhóm 3,4


- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:



<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>đặc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Thảo luận nhóm:</b>



- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:


<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>lỗng</b>
Nhóm 1,2


- Xác định <b>số oxi hóa</b> và cho biết vai trị của các chất
trong phản ứng trên


Nhóm 3,4


- Lập phương trình và cân bằng phản ứng sau:


<b>Fe + H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b> <b>đặc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>Tính chất hóa học của axit sunfuric</b>



<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub></b>


<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4đặc</sub></b>


<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4lỗng</sub></b>


<b>Tính háo nước</b>


<b>Tính oxi hóa mạnh</b>



<b>Tính axit</b>


Làm đổi màu quỳ tím <b>Tác dụng hầu hết các kim loại </b>


<b>( trừ Pt, Au)</b>


Tác dụng với bazơ


Tác dụng với oxit bazơ
Tác dụng với muối


<b>Tác dụng với kim loại </b>
<b>( kim loại hoạt động)</b>


Tác dụng phi kim
Tác dụng hợp chất


<b>(ion H+)</b> <b>(ion S)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Bài tập củng cố</b>



<b>Câu 1: Để pha loãng dung dịch H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc trong thí </b>
<b>nghiệm, ta iến hành theo cách sau đây :</b>


<b>A. Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều</b>


<b>B. Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều</b>


<b>C. Cho từ từ axit vào nước và khuấy đều</b>



<b>D. Cho nhanh nước vào axit và khuấy đều</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Bài tập củng cố</b>



<b>Câu 2: Nhóm kim loại nào sau đây bị thụ động với axit </b>
<b>H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nguội?</b>


<b>A. Zn , Al , Fe</b>


<b>B. Zn , Sn , Fe</b>
<b>C. Cr , Al , Fe</b>


<b>D. Ca, Al, Mg</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Bài tập củng cố</b>



<b>Câu 3: Trong các chất sau, chất nào đều tác dụng với </b>
<b>dung dịch axit H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> lỗng và H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nóng cho </b>
<b>cùng 1 loại muối?</b>


<b>A. Ag , Ca</b>


<b>B. Zn , Al</b>
<b>C. Mg , Fe</b>


<b>D. Cu, Zn</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Bài tập</b>




Hịa tan hồn tồn 9,6(g) một kim loại M có



hóa trị II vào dung dịch axit sunfuaric đặc,



nóng. Sau phản ứng thu được 3,36(l) khí SO

<sub>2</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22></div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23></div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25></div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×