Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.66 KB, 29 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần thứ: 18 TÊN CHỦ ĐỀ LỚN</b>
<i>(Thời gian thực hiện: Số tuần: 4 tuần;</i>
<i>Tên chủ đề nhánh 2:</i>
(Thời gian thực hiện: 1 tuần
<b>A. TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Đón</b>
<b>trẻ</b>
<b></b>
<b>-chơi</b>
<b></b>
<b>-Thể</b>
<b>dục</b>
<b>sáng</b>
<b>1. Đón trẻ.</b>
- Đón trẻ vào lớp, trao
đổi với phụ huynh
- Kiểm tra đồ dùng, tư
trang của trẻ
- Hướng dẫn trẻ tự cất đồ
dùng
- Hướng trẻ vào góc chơi
<b>* Trò chuyện về chủ đề</b>
<b>2. Điểm danh.</b>
- Điểm danh kiểm tra sĩ
số
<b>- Dự báo thời tiết</b>
<b>3. Thể dục sáng. </b>
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay vai: Hai tay đưa lên
cao, gập bả vai
- Lưng bụng: Đứng quay
người sang 2 bên
- Chân: Bật tách khép
chân
- Trao đổi với phụ huynh về
tình hình trẻ, ghi nhớ những
điều phụ huynh dặn dò.
- Lấy những vật sắc nhọn
trẻ mang theo không đảm
bảo an toàn cho trẻ.
- Rèn tính tự lập và thói
quen gọn gàng, ngăn nắp.
- Tạo hứng thú cho trẻ.
- Nắm được sĩ số trẻ
- Biết được đặc điểm thời
tiết, ăn mặc phù hợp với
thời tiết
- Trẻ biết tập các động tác
thể dục đúng nhịp theo
hướng dẫn của cô, hứng thú
tập các động tác thể dục.
- Phát triển thể lực cho trẻ.
Tạo thói quen thể dục cho
trẻ..
- Phịng nhóm
sạch sẽ, sổ tay
- Túi hộp để đồ
- Tủ đồ dùng cá
nhân của trẻ.
- Một số đồ chơi
ở các góc.
- Tranh chủ đề
- Sổ điểm danh
- Sân tập sạch sẽ,
mát mẻ, đảm bảo
an toàn.
<b>NHỮNG CON VẬT GẦN GŨI</b>
<i>Từ ngày 28/12/2020 đến 22/01/2021)</i>
<b>Động vật sống trong rừng.</b>
<i>Từ ngày từ 04/01/2020 đến 08/2021))</i>
<b>HOẠT ĐỘNG.</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b> <b>HĐ của trẻ</b>
<b>khuyết tật</b>
<b>1. Đón trẻ:</b>
- Cơ đón trẻ nhẹ nhàng, ân cần niềm nở
với trẻ. Cô trao đổi ngắn với phụ huynh
tình hình của trẻ
- Cơ nhắc trẻ mang đồ dùng cất vào tủ cá
nhân, xếp dép ngay ngắn lên giá
- Cô đưa trẻ vào lớp, hướng trẻ vào các
loại đồ chơi mà trẻ u thích.
- Trẻ cất đồ chơi
<b>* Trị chuyện sáng</b>
- Trò chuyện cùng trẻ về một số con vật
sống trong rừng.
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các
con vật.
<b>2. Điểm danh:</b>
- Cơ gọi tên trẻ theo sổđiểm danh
- Cô hỏi trẻ về thời tiết trong ngày. Cho trẻ
gắn kí hiệu thời tiết phù hợp
- Cô nhận xét
<b>3. Thể dục sáng:</b>
- Tập trung trẻ, kiểm tra sức khoẻ, trang
phục của trẻ.
+ Khởi động: Cho trẻ xoay các khớp
+ Trọng động:
- Hô hấp: Thổi nơ bay
- Tay vai: Hai tay đưa lên cao, gập bả vai
- Lưng bụng: Đứng quay người sang 2 bên
- Chân: Bật tách khép chân
+ Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng
- Trẻ vào lớp
- Trẻ cất đồ dùng
vào tủ cá nhân
- Trẻ chơi theo ý
thích của trẻ.
- Trẻ trả lời các câu
hỏi của cô
- Trẻ dạ cơ
- Gắn kí hiệu thời
tiết.
- Trẻ khởi động
- Trẻ tập cùng cô
- Trẻ đi và vẫy tay
- Trẻ vào lớp.
- Trẻ vào lớp
- Trẻ cất đồ dùng
- Trẻ chơi cùng
cô.
- Trẻ nhắc lại
theo cô và bạn.
- Trẻ dạ cô
- Trẻ đứng vào
hàng cùng các
bạn
<b>A.TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- u cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>góc</b>
<b>Góc phân vai:. Gia</b>
đình; mẹ con; Cửa
hàng sách; Phòng y tế;
Bếp ăn
<b>Góc Xây dựng, lắp</b>
<b>ghép.</b>
Xây dựng vườn bách
thú, cơng viên.
<b>Góc học tập_sách:</b>
<b>Góc âm nhạc :</b>
<b>* Góc thiên nhiên :</b>
- Chăm sóc cây, lau lá,
tưới cây, tỉa lá úa
- Chơi với cát, nước
- Trẻ nhập vai chơi và thao
tác với vai chơi
- Trẻ phối hợp với nhau
theo nhóm chơi đúng cách
khi chơi từ thỏa thuận đến
nội dung chơi theo sự gợi
ý của cơ
- Biết đóng vai chơi theo
chủ đề chơi
- Trẻ biết liên kết nhóm
chơi thể hiện được vai
chơi tuần tự, chi tiết.
- Trẻ biết phối hợp với
- Biết sử dụng đồ dùng, đồ
chơi để thực hiện nhiệm
vụ chơi
- Trẻ biết cách giở sách
tranh và giữ gìn khi xem
sách.
- Trẻ biết biểu diễn các bài
hát
- Trẻ biết tạo ra các sản
phẩm theo chủ đề theo yêu
cầu của cô nhờ sự giúp đỡ
của cô
về chủ đề
Đồ chơi thao tác vai
- Gạch, gỗ, thảm cỏ,
cây, hoa
- Bộ lắp ghép
- Bút màu, sáp màu,
giấy
- Đồ dùng âm nhạc
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b> <b>HĐ của trẻ</b>
<b>khuyết tật</b>
<b>1. Ổn định_Trị chuyện</b>
- Cơ và trẻ cùng trị chuyện về chủ đề
“Con vật sống trong rừng”
- Cơ trị chuyện cùng trẻ về chủ đề chơi
<b>2. Giới thiệu góc chơi</b>
- Cơ giới thiệu nội dung các góc chơi của
ngày hôm nay.
<b>3. Thỏa thuận chơi</b>
- Cho trẻ tự thoả thuận và chọn góc chơi.
<b>4. Phân vai chơi</b>
- Cho trẻ tự phân công công việc của
- Trẻ tự thỏa thuận vai chơi.
<b>5. Quan sát trẻ chơi và chơi cùng trẻ</b>
- Cơ đến từng góc chơi gợi ý hướng dẫn
trẻ chơi, giúp trẻ nhập vai chơi.
- Nhập vai chơi cùng trẻ.
- Giúp trẻ liên kết giữa các góc chơi (nếu
có).
- Cơ bao qt các nhóm chơi, góc chơi.
- Cơ giải quyết các tình huống xảy ra(nếu
có)
<b>6. Nhận xét góc chơi</b>
- Cơ nhận xét thái độ chơi của từng góc
chơi, vai chơi.
- Nhận xét về sản phẩm của góc chơi
chính
- Giáo dục trẻ bảo vệ sản phẩm của mình
tạo ra.
<b>7. Củng cố tuyên dương</b>
- Cho trẻ nhẹ nhàng cất đồ chơi.
- Hướng dẫn trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy
định.
- Động viên cả lớp và mở rộng chủ đề
chơi cho ngày kế tiếp
- Trẻ trò chuyện
cùng cô.
- Trẻ lắng nghe cô
- Trẻ về góc chơi
mình thích.
- Trẻ phân vai chơi.
- Trẻ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Thu dọn đồ dùng
đồ chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
cơ
- Trẻ về góc
- Trẻ ngồi chơi
cùng bạn
<b> TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- Yêu cầu</b>
<b>Chuẩn</b>
<b>bị</b>
<b>H</b>
<b>O</b>
<b>T</b>
<b> Đ</b>
<b>N</b>
<b>G</b>
<b> N</b>
<b>G</b>
<b>O</b>
<b>À</b>
<b>I T</b>
<b>R</b>
<b>I </b>
<b>Ạ</b>
<b>Ộ</b>
<b>Ờ</b>
<b>1. Ho t đ ng có m c đích:ạ</b> <b>ộ</b> <b>ụ</b>
- Nhặt lá rụng xếp hình các
con vật trong rừng
- Quan sát thời tiết.
- Tham quan vườn bách thú
- Quan sát vườn rau
- Tạo điều kiện cho trẻ biết
được một số đặc điểm của
con thỏ
- Trẻ biết xếp hình các con
vật sống trong rừng
- Trẻ biết thời tiết khi thay
đổi cần ăn mặc phù hợp theo
mùa.
- Trẻ biết gọi tên các con vật,
đặc điểm , nơi ở..
- Trẻ biết được sự phát triển
của cây và lợi ích của chúng.
Sân
trường
s ch sẽạ
- Vườn
rau
- Đ a ị
đi m ể
quan sát
<b>2. Trò ch i v n đ ng ơ ậ</b> <b>ộ</b>
- Chơi trị chơi vận động: Chó
sói xấu tính, Cáo và thỏ, Thỏ
đổi chuồng
- Trị chơi dân gian: Đi cầu
đi quán, mèo đuổi chuột.
- Tr bi t đẻ ế ược tên c a cácủ
trò ch i, lu t ch i và cáchơ ậ ơ
ch iơ
- Tr bi t ch i các trò ch iẻ ế ơ ơ
cùng cơ
- Phát tri n th giác và thínhể ị
giác cho trẻ
- V n đ ng nh nhàngậ ộ ẹ
nhanh nh n qua các tròẹ
ch i.ơ
- Phát tri n th l c cho trể ể ự ẻ
<b>3. Ch i t doơ ự</b>
- Chơi với vịng, phấn,.
- Chơi với đồ chơi ngồi trời.
- Chơi với cát, nước.
- Tr đẻ ược ch i đ ch iơ ồ ơ
ngoài sân trường. Th aỏ
mãn nhu c u vui ch i ầ ơ
- Rèn s khéo léo c a đơiự ủ
bàn tay
Vịng,
ph n, lá ấ
cây, đ ồ
<b>HO T Đ NGẠ</b> <b>Ộ</b>
<b>Hướng d n c a giáo viênẫ</b> <b>ủ</b> <b>Ho t đ ng c aạ</b> <b><sub>trẻ</sub>ộ</b> <b>ủ</b> <b>HĐ c a tr<sub>khuy t t t</sub>ủ</b> <b>ẻ</b>
<b>ế ậ</b>
<b>1. Quan sát có chủ đích.</b>
<i>*Quan sát con thỏ: </i>
- Cô cho trẻ quan sát con thỏ và hỏi trẻ:
+ Đây là con gì? Kể tên các đặc điểm của
con thỏ? Thức ăn và cách chăm soc như
thế nào
- Cô gợi ý và hỏi trẻ để trẻ trả lời. Cô giáo
dục trẻ biết yêu q các con vật có ích
*Nhặt lá rụng xếp hình các con vật trong
<i>rừng.</i>
* Quan sát thời tiết.
* Tham quan vườn bách thú
- Cho trẻ xếp hình các con vật sống trong
rừng.
<i>* Quan sát vườn rau: </i>
- Cô cùng trẻ quan sát và trò chuyện về
vườn rau . Giáo dục thái độ: Biết yêu quý,
kính trọng các bác, các cô trong trường.
Tr quan sát vàẻ
tr l i các câu h iả ờ ỏ
Tr quan sát vàẻ
trò chuy n cùngệ
cơ
Tr trị chuy nẻ ệ
cùng cơ
Tr quan sát vàẻ
nh c theo b nắ ạ
câu tr l iả ờ
Tr quan sát ẻ
<b>2.Trò chơi vận động</b>
- TC: Chó sói xấu tính: Một trẻ giả làm sói
giả vờ ngủ, các trẻ còn lại vừa đi vừa đọc
chó sói xáu tính,kết thúc chó sói đuổi theo
và bắt.- TC: Cáo và thỏ: Một trẻ đóng cáo,
các tre còn lại làm thỏ vừa đi xung quanh
vừa đọc bài cáo và thỏ, kết thúc cáo đuổi
theo bắt thở- TC Mèo đuổi chuột: Một trẻ
giả làm mèo, một trẻ làm chuột. Mèo đuổi
bắt chuột, chuột chạy qua lỗ nào mèo phải
chạy qua lỗ ấy. Tổ chức cho trẻ chơi.
Tr l ng ngheẻ ắ
Tr ch i trò ch iẻ ơ ơ
Tr l ng ngheẻ ắ
Tr ch i tròẻ ơ
ch iơ
<b>3. Chơi tự do:</b>
- Cô cho trẻ ra sân, cô giới thiệu các đồ
chơi và trò chơi - Cho trẻ chơi với cát
nước.
- Trong q trình trẻ chơi cơ quan sát, chú
ý bao quát trẻ chơi, đảm bảo an toàn cho
- Cuối mỗi buổi chơi cô nhận xét trẻ chơi.
Lắng nghe
Trẻ chơi
Lắng nghe
<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- Yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ăn</b>
- Chăm sóc trẻ
trước khi ăn
- Chăm sóc trẻ
trong khi ăn
- Chăm sóc trẻ sau
khi ăn
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ
trước khi ăn, biết rửa tay, rủa
- Trẻ ăn hết xuất
- Rèn cho trẻ có thói quen,
hành vi văn minh lịch sự trong
ăn uống.
- Hình thành thói quen tự phục
vụ, biết giúp cô công việc vừa
sức
- Nuớc, xà phòng,
khăn mặt, khăn lau
tay
- Bàn ghế, bát, thìa,
đĩa đựng cơm rơi,
khăn lau tay.
- Cơm, canh, thức ăn.
- Rổ đựng bát
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>ngủ</b>
- Chăm sóc trẻ
trước khi ngủ
- Chăm sóc trẻ
trong khi ngủ
- Chăm sóc trẻ sau
khi ngủ
- Hình thành thói quen tự phục
vụ cho trẻ trước khi đi ngủ.
- Giúp trẻ có thời gian nghỉ
ngơi sau các hoạt động, tạo
cảm giác thoải mái cho trẻ.
- Trẻ ngủ ngon, sâu giấc, ngủ
đủ giấc.
- Trẻ thấy thoải mái sau khi
ngủ dậy, tạo thói quen tự phục
vụ cho trẻ.
- Phản, chiếu, chăn,
gối, quạt, phịng
nhóm thống mát, giá
để giày dép cho trẻ.
- Giá để gối, chiếu
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b> <b>HĐ của trẻ</b>
<b>khuyết tật</b>
- Hướng dẫn trẻ cách rửa tay, rửa mặt
- Cho trẻ đi rửa tay, rửa mặt rồi vào bàn
ăn
- Giáo viên vệ sinh tay sạch sẽ, chia cơm
cho trẻ
- Cô giới thiệu các món ăn, dinh dưỡng
các món ăn cho trẻ
- Nhắc nhở trẻ khơng nói chuyện cười
đùa trong khi ăn, động viên trẻ ăn hết
suất, cô quan tâm đến những trẻ ăn chậm,
trẻ biếng ăn.
- Nhắc trẻ ăn xong mang bát thìa xếp vào
rổ, xếp ghế vào đúng nơi qui định
- Cho trẻ đi vệ sinh, lau miệng, uống
nước
- Cô bao quát trẻ
- Cơ dọn dẹp phịng ăn.
- Trẻ rửa tay, rửa
- Trẻ ăn cơm và giữ
trật tự trong khi ăn.
- Trẻ xếp bát thìa
vào rổ, xếp ghế
đúng nơi qui định.
- Trẻ rửa tay, rửa
mặt ngồi vào bàn
ăn
- Trẻ ăn cơm
- Trẻ cất bát
- Cô nhắc trẻ đi vệ sinh, xếp dép lên giá,
cho trẻ vào chỗ ngủ của mình, nhắc trẻ
khơng nói chuyện cười đùa
- Cô mở nhạc nhẹ cho trẻ dễ ngủ
- Quan sát, sửa tư thế ngủ cho trẻ, cô thức
để bao quát trẻ trong khi ngủ để phát hiện
kịp thời và xử lí các tình huống xảy ra
trong khi trẻ ngủ
- Đánh thức trẻ dậy nhẹ nhàng để trẻ tỉnh
- Cô dọn phòng ngủ.
- Nhắc trẻ tự cất gối vào nơi qui định, cho
trẻ đi vệ sinh. Cô chải đầu buộc tóc cho
trẻ
- Cho trẻ ra phịng ăn.
- Trẻ đi vệ sinh
- Trẻ ngủ
- Trẻ cất gối vào nơi
qui định, trẻ đi vệ
sinh
<b>TỔ CHỨC CÁC</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b> <b>Nội dung</b> <b>Mục đích- Yêu cầu</b> <b>Chuẩn bị</b>
<b>Hoạt</b>
<b>động</b>
<b>chiều</b>
<i><b>1. Vận động nhẹ ăn</b></i>
<i><b>quà chiều</b></i>
<i><b>2. Hoạt động học</b></i>
+ Ôn chữ cái đã học
- Làm quen kiến thức
mới.
+Làm quen với kísmas
<b>* Chơi tự do ở các góc.</b>
<i><b>3. Biểu diễn văn nghệ,</b></i>
<i><b>nêu gương</b></i>
- Trẻ thấy thoải mái sau khi
ngủ dậy.
- Trẻ ăn hết xuất ăn chiều của
mình.
- Củng cố các kiến thức kĩ
năng đã học qua các loại vở
ôn luyện.
- Trẻ được làm quen trước với
bài mới.
- Trẻ được chơi vui vẻ sau một
ngày học tập.
- Trẻ biểu diễn các bài hát
- Trẻ nêu được các tiêu chuẩn
bé ngoan.
- Nhận xét các bạn trong lớp.
- Trẻ nhận biết ống cờ của
mình và lên cắm cờ.
- Quà chiều
- Sách vở học của
trẻ, sáp màu.
- Trẻ làm quen
- Các góc chơi.
- Trẻ hát
- Trẻ nêu
- Bảng bé ngoan
- Cờ
<b>Trả</b>
<b>trẻ</b>
- Hướng dẫn trẻ vệ sinh
cá nhân.
- Hướng dẫn trẻ lấy đồ
dùng cá nhân, trao đổi
- Trẻ được gọn gàng, sạch sẽ
trước khi ra về.
- Giáo dục cho trẻ có thói
quen lễ giáo: Trẻ biết chào hỏi
trước khi về.
<b>HOẠT ĐỘNG</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của trẻ</b> <b>HĐ của trẻ</b>
<b>khuyết tật</b>
- Cô cho trẻ đứng dậy xếp hàng và vận
động nhẹ nhàng theo bài hát: Chú voi con ở
bản đôn.
- Cô cho trẻ nhẹ nhàng vào bàn ăn chia đồ
ăn cho trẻ và cho trẻ ăn.
*Cô cho trẻ ôn luyện những kiến thức đã
học buổi sáng.
- Cô cho trẻ làm quen với kiến thức với các
trò chơi mới, bài thơ, bài hát, truyện kể...
- Cô cho trẻ tự chọn đồ chơ theo nhu cầu và
khả năng của trẻ. Cô quan sát và chơi cùng
- Cho trẻ biểu diễn văn nghệ các bài hát
trong chủ đề theo tổ, nhóm, cá nhân.
- Lần lượt cho trẻ tự nhận xét mình và nhận
xét bạn với sự giúp đỡ của cô.
- Cô nhận xét chung và cho trẻ lên cắm cờ.
Khuyến khích động viên trẻ cho buổi học
hơm sau.
- Cuối tuần: Cơ tổng hợp cờ sau đó phát bé
ngoan cho trẻ
- Trẻ vận động
- Trẻ ăn
- Trẻ trả lời những
câu hỏi của cô.
- Trẻ làm quen.
- Trẻ chơi
- Trẻ biểu diễn văn
nghệ.
- Trẻ nhận xét.
- Trẻ lắng nghe.
- Trẻ lên cắm cờ.
- Trẻ nhún
- Trẻ ăn
- Trẻ nghe
- Trẻ chơi cùng
bạn
- Trẻ nhún theo
bạn
- Trẻ lên cắm cờ.
- Cô cho trẻ đi lau mặt, chải đầu, chỉnh sửa
trang phục cho trẻ gọn gàng sạch sẽ.
- Kiểm tra đồ dùng cá nhân của trẻ.
- Hướng dẫn trẻ tự lấy đồ dùng cá nhân.
- Trả trẻ tận tay phụ huynh, trao đổi với
phụ huynh về tình hình trẻ trong ngày.
- Nhắc trẻ chào bố mẹ, chào cô và các bạn
và lấy đồ dùng cá nhân trước khi về.
- Trẻ rửa mặt sạch
sẽ
- Chuẩn bị đồ dùng
cá nhân.
- Chào bố mẹ, cô
giáo và các bạn
trước khi về.
- Tự lấy đồ dùng cá
nhân.
- Trẻ rửa mặt sạch
sẽ
<b>B. HOẠT ĐỘNG HỌC </b>
<i><b>Thứ 2 ngày 04 tháng 01 năm 2021</b></i>
<b>Tên hoạt động: Thể dục </b>
<b> VĐCB: “ Đi theo đường ngoẵn nghèo, bật qua suối nhỏ</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: Trị chơi: “ Bắt chước tạo dáng”</b>
<b>I. Mục đích, u cầu</b>
<b>1. Kiến thức:</b>
- Trẻ biết cách phối hợp các bộ phận tren cơ thể để đi theo đường ngoẵn nghèo và
bật qua suối nhỏ.
- Biết chơi trò chơi
- Biết phản ứng kịp thời đúng khi nghe hiệu lệnh của cô
<i><b>2. Kỹ năng:</b></i>
- Rèn kĩ năng ném,sự chú ý nghe theo hiệu lệnh
<b>3. Giáo dục- Thái độ</b>
- Giáo dục trẻ tính kỉ luật, có ý thức tham gia hoạt động
- Biết yêu quý và bảo vệ các loại động vật quý hiếm
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ.</b></i>
- Sân tập, đường đi ngoằn nghèo, suối nhảy.
<i><b>2. Địa điểm:</b></i>
- Ngoài sân
<b>III.Tổ chức hoạt động:</b>
<b>Hướng d n c a giáo viênẫ</b> <b>ủ</b> <b>Ho t đ ngạ</b> <b>ộ</b>
<b>c a trủ</b> <b>ẻ</b>
<b>HĐ c a trủ</b> <b>ẻ</b>
<b>khuy t t tế ậ</b>
<b>1. Ổn định tổ chức</b>
<b>- Cô cùng trẻ hát : Đố bạn</b>
- Trò truyện với trẻ các động vật trong
rừng
- Con hãy kể tên những con vật sống
- Chúng có đặc điểm gì?
- Các con vật sống trong rừng rất ngộ
nghĩnh và đáng yêu, mỗi chúng ta phải cùng
nhau yêu quý và bảo vệ chúng. Muốn làm
được mọi việc chùng mình ln ln luyện tập
thể thao để có sức khỏe tốt nhé.
<b>- Hôm nay cô cùng các con sẽ thực hiện </b>
- Trị truyện
cùng cơ các con
vật trong rừng
- Hổ, cáo, sư tử,
báo, hươu,
nai……
- Trẻ nghe
-Trò chuy nệ
cùng cô và
vận động Đi theo đường ngoằn nghèo , bật qua
suối nhỏ.
<b>2. Hướng dẫn</b>
<i><b>2.1. Hoạt động 1: Khởi động:</b></i>
- Cho trẻ tập theo bài hát trong đĩa thể
dục
- Cho trẻ xoay khớp cổ tay cổ chân,tập
chèo thuyền,xoay khớp bả vai
- Cho trẻ xếp thành 3 hàng ngang chuẩn
bị tập bài tập phát triển chung
<i><b>2.2. Hoạt động 2:Trọng động:</b></i>
<i>* Bài tập phát triển chung</i>
+ Cho trẻ tập động tác
- Động tác tay : Hai tay đưa trước lên
cao
- Động tác chân :Đứng co một chân.
- Động tác bụng : Đứng cúi người tay
chạm ngón chân.
- Động tác bật: Bật nhảy tại chỗ
- Cho trẻ về đội hình hai hang dọc quay
mặt vào nhau tập vận động cơ bản
* Vận động cơ bản : “ Đi theo đường
<b>ngoẵn ngoèo , bật qua suối nhỏ”</b>
+ Cô giới thiệu vận động
- Cô tập mẫu lần một
- Cô tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích
động tác: Tư thế chuẩn bị đưng tự nhiên mắt
nhìn thẳng về phía trước thực hiện khi có hiệu
lệnh thì 2 tay dang ngang để giữ thăng bằng đi
từng bước trên dây cho đến hết dây rồi đi về
cuối hàng. Khi đến bên suối nhỏ đứng chụm
chân 2tay chống hông và nhún người bật mạnh
qua suối làm sao không dẫm vào vạch.
- Cho một trẻ nhắc lại cách tập
- Yêu cầu 2-3 trẻ lên tập thử
+ Trẻ thực hiện
- Lần lượt cho 2-3 trẻ tập dần đế hết
+ Cô quan sát, giúp đỡ, động viên trẻ
- Sau cho trẻ tập dưới hình thức thi đua
giữa 2 tổ với nhau.
2.3. Hoạt động 3: Hồi tĩnh:
- Trẻ khởi động
- Trẻ tập phát
triển chung
- Trẻ biết tên
vận động
- Chú ý quan sát
cô tập mẫu
- Lắng nghe cô
giảng hiểu cách
tập
- Trẻ lên tập
- Trẻ thực hiện
theo yêu cầu của
cô
- Trẻ t pậ
theo cô và
b nạ
- Tr ẻnhìn
- Tr ẻ quan
sát
- Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 phút thả
lỏng và điều hịa cơ thể.
- Cơ liên hệ qua bài học để giáo dục trẻ.
<b>3. Kết thúc:</b>
<b>- Nhận xét đánh giá trẻ sau giờ học</b>
- Trẻ đi lại nhẹ
nhàng thả lỏng
và điều hòa cơ
thể
- Tr điẻ l i .ạ
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức
<i>khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)</i>
<i><b>Thứ 3 ngày 05tháng 01 năm 2021</b></i>
<b>Tên ho t đ ngạ</b> <b>ộ</b> : KPKH
<i><b>Tìm hiểu về một số động vật sống rừng</b></i>
Hoạt động bổ trợ: Trò chơi “Bắt trước tạo dáng ”
<b> Hát “ Chú voi con ở bản đôn”</b>
<b> 1. M c đích - yêu c u:ụ</b> <b>ầ</b>
<i><b> 1. Ki n th c: </b></i><b>ế</b> <b>ứ</b>
- Trẻ biết tên và nhận xét được đặc điểm, sự phát triển và điều kiện sống
- So sánh sự giống và khác nhau của động vật sống trong rừng.
<i><b> 2. Kỹ năng</b></i>
- Rèn kĩ năng dùng từ chính xác, mạch lạc để mô tả về các con vật
- Biết so sánh những đặc điểm cơ bản sự giống và khác nhau của động vật
sống trong rừng
<i><b> 3. Giáo dục- Thái độ</b></i>
- Giáo dục trẻ biết các con vật sống trong rừng là những động vật quí hiếm
cần được bảo vệ: muốn bảo vệ động vật q hiếm trong rừng thì khơng được phá
rừng, khơng được săn bắn thú rừng khi không cho phép
<b>II. Chuẩn bị</b>
<i><b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ :</b></i>
- Một số câu đố về con vật, bài hát “Chú voi con ở bản đôn”
- Tranh ảnh về các con vật sống trong rừng. Tranh ảnh về các con vật như hổ
voi, khỉ ở vườn bách thú
- Người và voi hổ khỉ đang biểu diễn xiếc
- Lô tô về các con vật trong rừng
<i><b> 2. Địa điểm:</b></i>
- Trong lớp
<b>III. Tổ chức hoạt động.</b>
<b>Hướng d n c a giáo viênẫ</b> <b>ủ</b> <b>Ho t đ ngạ</b> <b>ộ</b>
<b>c a trủ</b> <b>ẻ</b>
<b>HĐ c a trủ</b> <b>ẻ</b>
- Xin mời khách tham quan du lịch
xem phim về các động vật sống trong rừng.
- Khi trên màn hình xuất hiện con gì
- Trẻ xem phim
về động vật
trong rừng
thì chúng mình cùng gọi tên con vật đó nhé.
- GD: Chúng mình tránh xa những con
vật hung dữ.
<b> - Sau đó cơ phát cho mỗi trẻ một con vật </b>
trong rừng và lên tàu vào rừng tìm hiểu các
con vật, cô cùng trẻ hát bài “Ta đi vào rừng
<i><b>xanh”</b></i>
<b>2. Hướng dẫn: </b>
<i><b>2.1. Hoạt động 1: Quan sát và đàm </b></i>
<i><b>thoại.</b></i>
<b> * Gọi tên nêu đặc điểm, nhận xét , điều </b>
<i>kiện sống, so sánh sự giống và khác nhau của </i>
<i>động vật sống trong rừng:</i>
- Cho trẻ quan sát tranh vẽ con vật sống
+ Con hãy kể tên các con vật ở bức
tranh này?
+ Con đã nhìn thấy con vật này ở đâu?
+ Con có nhận xét gì về con hổ?
+ Hổ là động vật ăn gì?
+ Hổ có đặc điểm gì? Cơ thể gồm mấy
phần,có những bộ phận nào? Hổ là động vật đẻ
con hay đẻ trứng?
- Hỏi trẻ con ngựa vằn, con khỉ, con
voi…
+ Con có biết tên con vật này khơng?
+ Chúng có đặc điểm thế nào
+ Nó thường ăn gì?
+ Nó sống ở đâu?
- Trẻ nói tên con
vật
- Trẻ hát bài “Ta
đi vào rừng
xanh”
- Trẻ gọi tên ,
đàm thoại cùng
cô về các con
vật
- 4->5 trẻ kể tên
con vật
trong rừng
- Trẻ nói tên
con vật
- Trẻ hát bài
“Ta đi vào
rừng xanh”
- Trẻ làm
theo bạn.
+ Con có thích các con vật đó khơng?
vì sao?
+ Con khỉ là động vật ăn gì?
+ Nó có chạỵ nhanh như hổ khơng ? nó
có dữ khơng?
+ Con khỉ có gì đặc biệt?
+ Con gì thích leo trèo?
+ Con có thích con khỉ khơng ?
+ Con voi có đặc điểm như thế nào? ( cô
hỏi về một số con vật khác)
- Hổ, khỉ, voi, ngựa vằn, sư tử… là động
vật sống trong rừng. Chúng là động vật quý
hiếm nên chúng mình phải bảo vệ chúng.
Chúng mình đã được quan sát các con vật này
qua tranh ảnh, ti vi và khi đi thăm vườn bách
thú chúng mình lại được tận mắt ngắm các con
vật đáng yêu này đấy
<i>* So sánh:</i>
+ Cô cho trẻ đặt voi và hổ để so sánh:
- Voi và hổ có đặc điểm gì khác nhau?
- Voi và hổ con nào có vịi?
- Voi và hổ con nào ăn thịt con vật
khác?
- Vậy chúng giống nhau ở điểm nào?
Khác nhau thế nào?
- > Cơ nói: hổ khỉ voi tuy có điểm khác
nhau nhưng đều sống trong rừng phải tự kiếm
ăn,tự bảo vệ mình.chúng được gọi chung là
động vật sống trong rừng. ngồi voi hổ cịn có
- Trẻ nhận xét
về đặc điểm của
các con vật
- Trẻ so sánh sự
giống và khác
nhau của các
con vật
- Trẻ so sánh
theo sự hiểu biết cả trẻ)
<i>*Lợi ích của một số con vật sống trong </i>
<i>rừng:</i>
- Cho trẻ xem tranh về con voi đang kéo
gỗ, con hổ con khỉ đang làm xiếc
- Con vật nào trong rừng giúp con người
được nhiều việc nhất?
- Những con vật nào được con người
thuần hoá để làm xiếc?
->Các con ạ một số động vật sống trong
rừng ngày một ít đi do bị săn bắn bừa bãi. Nhà
nước đã có qui định về việc bảo vệ các loài
<i><b>2.2. Hoạt động 2:Trị chơi luyện tập.</b></i>
* Trò chơi 1: Thi xem ai nhanh.
- Cô cho trẻ chơi theo yêu cầu của cơ
bằng cách cho trẻ tìm theo lơ tơ: Cơ nói tên
con gì thì trẻ nhặt tranh và giơ lên
<i>*Trị chơi 2:“ Bắt chước tạo dáng”.</i>
- Cơ nói luật chơi cách chơi: Cơ nói tên
con vật và gọi trẻ lên bắt chước tiếng kêu hoặc
tạo dáng giống con vật đó
- Cho trẻ chơi
- Nhận xét sau chơi
<i>* Trò chơi 3 : Đố biết con gì:</i>
- Cơ đọc câu đố về các con vật để trẻ
đoán
<b>3. Kết Thúc</b>
- Trẻ nhận xét
những con vật
có ích, những
con vật có hại
- Trẻ giơ lô tô về
các con vật khi
cô yêu cầu
- Trẻ bắt chước
tiếng kêu và tạo
dáng các con vật
mà trẻ đã được
quan sát
xét cùng
bạn.
- Trẻ làm
theo bạn.
- Chúng mình vừa tìm hiểu về những gì?
- Cơ nhận xét , tuyên dương trẻ.
<b> - Cho trẻ hát vận động bài “Chú voi con </b>
ở bản Đôn”
- Trẻ giải câu đố
của cô về các
con vật.
- Trẻ làm
cùng bạn.
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức
<i>khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)</i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b>Kể chuyện : “Chuyện về loài voi”</b>
<b>Hoạt động bổ trợ: Hát : “ Đố bạn”</b>
<b>I. Mục đích- yêu cầu </b>
<i><b>1. Kiến thức</b></i>
- Trẻ hiểu nội dung truyện về loài voi
- Biết đánh giá thái độ,tính cách từng nhân vật trong truyện
<i><b>2. Kỹ năng</b></i>
- Trẻ biết trả lời câu hỏi rõ rang,mạch lạc theo tính cách nhân vật,nội dung câu
truyện
- Phát huy tính tích cực chủ động sáng tạo
<i><b>3. Giáo dục- Thái độ</b></i>
- Hứng thú chú ý nghe cô kể
- Thể hiện tình cảm với những chú voi đáng yêu
<b>II. Chuẩn bị:</b>
<i><b>1. Đồ dùng cho cô và trẻ:</b></i>
- Tranh truyện; Chuyện về lồi voi
- Mơ hình
<i><b>2. Địa điểm:</b></i>
- Trong lớp
<b>III. Tổ chức hoạt động:</b>
<b>Hướng d n c a giáo viênẫ</b> <b>ủ</b> <b>HĐ c a trủ</b> <b>ẻ</b>
<b>bình thường</b>
<b>HĐ c aủ</b>
<b>trẻ</b>
<b>khuy tế</b>
<b>t tậ</b>
1.Ổn định tổ chức.
- Cô cho trẻ hát bài “ Đố bạn”.sau đó trị
truyện với trẻ về tính cách của các lồi vật sống
trong rừng có lồi hiền lành có lồi hung dữ
- Chúng mình cùng kể tên con vật sống
trong rừng?
- Trong số đó con gì có thân hình to
nhất? Các con có biết đó là con gì không.
<b>-Hôm nay cô kể cho các con nghe câu </b>
truyện: Truyện về loài voi nhé.
<b>2. Hướng dẫn.</b>
<b>2.1. Hoạt động 1: “ Cô kể truyện diễn </b>
<b>cảm”</b>
- Trẻ hát sau đó
trị truyện với
cơ về các lồi
vật sống trong
- Con hổ, voi,
tê giác…
- Con voi
- Vâng ạ
- Tr nhúnẻ
nh yả
- Tr ngheẻ
và nói theo
- Tr ngheẻ
- Cô kể chuyện diễn cảm lần 1 có kèm cử
chỉ điệu bộ minh họa cho nội dung câu truyện
- Cô giới thiệu tên chuyện: “Chuyện về
<i>lồi voi”</i>
- Cơ kể lần 2 kết hợp mơ hình minh họa.
- Giảng nội dung: Câu chuyện kể về tổ
tiên của loài voi là voi ma mút khổng lồ, voi
giúp con người kéo gỗ làm nhà, voi biểu diễn
xiếc cho chúng ta xem.
- Cô kể chuyện lần 3 kết hợp tranh ảnh
minh họa
<b>- Giảng từ khó:</b>
<i><b>- Ma mút: Là tên lồi voi thường sống </b></i>
trong rừng ở vùng châu Mĩ
<b>2.2. Hoạt động 2:Đàm thoại.</b>
- Các con vừa được nghe cơ kể chuyện
gì?
- Trong truyện có những nhân vật nào?
- Tổ tiên của lồi voi có từ đâu?
- Voi ma mút cịn sống khơng?
- Voi sống ở đâu?
- Voi làm được những việc gì giúp con
người?
- Ngồi việc giúp con người kéo gỗ,voi
cịn biết làm gì ở rạp xiếc nữa?
- Chúng mình đi xem xiếc thấy voi biểu
diễn có hay không?
- Voi là động vật sống ở trong rừng, voi
có tổ tiên là voi ma mút khổng lồ. Voi giúp con
<b>2.3. Hoạt động 3:Trẻ kể lại chuyện</b>
+ Cho trẻ tập kể lại câu chuyện
- Cô dẫn chuyện để trẻ kể lại trình tự câu
chuyện dưới nhiều hình thức khác nhau.
- Cơ kể trích dẫn từng đoạn- Gợi ý cho
- Trẻ chú ý
nghe,quan sát
- Trẻ biết tên
câu truyện
- Nghe cơ kể và
quan sát mơ
hình
Lắng nghe cơ
- Chuyện về
lồi voi
- Từ lồi voi ma
mút
- Khơng ạ
- Trong rừng
- Làm xiếc ạ
- Có ạ
- Chú ý lắng
nghe cô giảng
- Trẻ kể chuyện
theo gợi ý của
cô
- Tr nh c ẻ ắ
l i cùng ạ
b nạ
-Tr ngheẻ
- Tr nh cẻ ắ
theo
trẻ tập kể
- Khi trẻ nhớ nội dung câu chuyện – Cô
cho trẻ tự kể
- Cơ vừa kể cho các con nghe câu truyện
gì nào?
- Cô giáo dục trẻ.
<b> 3Kết thúc:</b>
- Nhận xét đánh giá trẻ.
- Chú ý lắng
nghe cô giảng
-Trẻ trả lời
- Lắng nghe cô.
cùng b n.ạ
<i><b> * Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức </b></i>
<i>khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)</i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
<b> Gộp các nhóm có 8 đối tượng</b>
<b> Hoạt động bổ trợ: Thơ: Ong và bướm</b>
<b> I.Mục đích yêu cầu:</b>
<b>1.Kiến thức:</b>
- Trẻ biết ôn nhận biết số lượng 5,6, 7, 8
- Trẻ biết gộp 2 nhóm đối tượng thành nhóm 8
<b>2. Kỹ năng: </b>
- Trẻ có kĩ năng đếm thành thạo đến 8. Nhận biết các chữ số từ 1 đến 8
- Trẻ có kĩ năng gộp
<b>3. Thái độ: </b>
- Trẻ thích học và có ý thức khi học mơn Tốn
<b>II Chuẩn bị:</b>
<b>1.Đồ dùng của cô</b>
- Giáo án điện tử
- Thẻ số từ 1 – 8
<i><b>2.Đồ dùng của trẻ:</b></i>
- Mỗi trẻ có 8 con mèo, 8 con cá, các số từ 1 đến 8
- Cơ có các đồ vật có số lượng là 8 gắn được lên bảng
- Một số nhóm đồ vật có số lượng từ 5 đến 8 để xung quanh lớp
<i><b>3.Địa điểm: </b></i>
<b>- Tại lớp </b>
<b>3. Tổ chức hoạt động.</b>
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>trẻ</b>
<b>HĐ của trẻ</b>
<b>khuyết tật</b>
<b>1. Ôn đ nh t ch cị</b> <b>ổ</b> <b>ứ</b>
- Cô và trẻ hát " Trời nắng, trời mưa"
- Trò chuyện về nội dung bài hát và trò
chuyện về chủ đề.
- Giáo dục trẻ: Chúng đều là những con vật có lợi
nên các con cần bảo vệ chúng, không được hại
chúng.
- Hôm nay cô và các con sẽ cùng Nhận biết
- Trẻ hát
- Có lợi ạ
- Trẻ lắng nghe
- Tr nhúnẻ
nh y theoả
mối quan hệ hơn kém trong phạm vi 8
<b>2.Hướng dẫn trẻ học</b>
<b>2.1: Ôn mối quan hệ các số lượng trong </b>
phạm vi 8. Luyện đếm đến 8
<i>- Chơi trị chơi “Tìm người láng giềng” với </i>
số lượng từ 1 đến 8
Trẻ phải đến đúng nhà người láng giềng có
số nhà nhỏ hơn hay lớn hơn theo hiệu lệnh của
cơ: “Tìm người láng giềng ít hơn” có nghĩa là
người láng giềng có số nhà ít hơn, kề sát. “Tìm
người láng giềng nhiều hơn” có nghĩa là người
láng giềng có số nhà lớn hơn kề sát (số kề trước
và số kề sau). Số nhà và thẻ trẻ cầm đều là thẻ
chấm trịn
<b>2.2: Gộp và đếm các nhóm đồ vật có số </b>
* Gộp 1 với 7
- Cô cho trẻ lấy rổ đồ dùng
- Trong rổ có gì ?
- Cho trẻ xếp Thỏ trắng 1 bên và Thỏ Nâu 1
bên ?
- Cho trẻ đếm và gắn thẻ số tương ứng
- Cho trẻ gộp 2 nhóm Thỏ và đếm
- Cả 2 nhóm gộp lại là mấy chú Thỏ? Tương
ứng với thẻ số mấy?
- Cho trẻ gắn thẻ số
- Cô cho trẻ nhắc lại : Gộp 2 nhóm có 1 Thỏ
trắng và 7 Thỏ nâu ta được nhóm có 8 đối tượng
- Cơ cho trẻ đổi vị trí 2 nhóm và thao tác
- Trẻ chơi đúng
luật, đúng cách
chơi
- Trẻ lấy
- Các chú thỏ
- Trẻ xếp
- Trẻ thực hiện
- Trẻ gộp và
đếm
- 8 chú Thỏ -
Thẻ số 8
- Trẻ thực hiện
- Tr làm theoẻ
- Tr làm theoẻ
- Tr đ cẻ ọ
tươngtự.
- Cô chốt lại : Khi gộp 1 nhóm có số lượng là
1 với 1 nhóm có số lượng là 7 ta được nhóm có
số lượng là 8
* Gộp 2 – 6
* Gộp 3 – 5
* Gộp 4 – 4
Làm tương tự
Cô tổng kết lại các cách gộp : Khi gộp 2
nhóm lại với nhau thì dù ở vị trí nào cũng sẽ cho
kết quả giống nhau. Có 4 cách gộp các nhóm đối
tượng trong phạm vi 8 là :
+ 1 - 7
+ 2 - 6
+ 3 - 5
+ 4 - 4
<b>3.3: Luyện tập </b>
* Trị chơi 1: Nối tranh
- Cơ có những con vật sống trong rừng đang
được nuôi trong vườn bách thú gắn trên bảng.
Mỗi lơ tơ là một hình các con vật khác nhau với
số lượng khác nhau. Chúng mình sẽ lên chọn và
nối những lơ tơ giống nhau để tạo thành nhóm có
số lượng là 8
- Cơ tổ chức cho trẻ chơi
* Trị chơi 2: Tìm bạn thân
- Cách chơi: Cơ cho trẻ đi thành vịng trịn.
Khi có hiệu lệnh tìm bạn thân, trẻ phải nhanh
chóng kết thành nhóm theo yêu cầu của cô giáo
- Cô tổ chức chơi
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ lắng nghe
- Trẻ chơi 2-3
lần
- Trẻ chơi
- Trẻ chơi
cùng cô và
b nạ
- Tr ch iẻ ơ
- Tr ch i ẻ ơ
- Hỏi lại tên bài học
<b> 3. Kết Thúc.</b>
Nhận xét tuyên dương
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức
<i>khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)</i>
...
...
...
...
<i><b> Thứ 6 ngày 08 tháng 01 năm 2021</b></i>
<b> </b>
<b> Tên hoạt động: Âm Nhạc</b>
<b> Trị chơi: “ Tai ai tinh”</b>
<b>I. Mục đích u cầu</b>
<b>1. Kiến thức</b>
- Trẻ biết hát, biết vận động bài “Chú voi con ở Bản Đôn”
- Biết chơi trò chơi, hiểu luật chơi
<b>2. Kỹ năng </b>
- Trẻ biết hát kết hợp vận động minh họa nhịp nhàng theo lời ca
- Trẻ tạo ra một số động tác minh họa đơn giản,phù hợp với nhịp điệu của
bài hát
<b>3. Thái độ</b>
- Giáo dục trẻ biết bảo vệ động vật quí hiếm
<b>II. Chuẩn bi</b>
<b>1. Đồ dùng đồ chơi cho giáo viên và trẻ</b>
<b>- Đài đĩa,trống, mõ, thanh la</b>
- Bài hát,trò chơi
<i><b>2. Địa điểm:</b></i>
- Trong lớp
<b>Hướng dẫn của giáo viên</b> <b>Hoạt động của</b>
<b>trẻ</b>
<b>HĐ của trẻ</b>
<b>khuyết tật</b>
<b> 1. Ổn định tổ chức: </b>
- Trò chuyện cùng trẻ về một số loại động
vật sống trong rừng:
- Các con cho cô và các bạn biết các con
biết được những con vật nào sống ở trong rừng
nhỉ?
- Đúng rồi các con vật sống ở trong rừng là
loại động vật rất quý hiếm cầm được chăm sóc và
bảo vệ đấy các con ạ.
+ Các con ạ có bài hát hát nói về con vật
sống trong rừng đấy chúng mình lắng nghe xem
- Trẻ trị chuyện
cùng cơ
- Trẻ kể tên các
loại vật trong
rừng
- Sống trong
rừng
- Trẻ lắng
nghe
đó là con vật gì nhé?
- Hôm nay cô cùng các con sẽ hát và vận
<b>2. Hướng dẫn</b>
<b>2.1. Hoạt động 1: Hát và vận động bài: </b>
<b>“Chú voi con ở Bản Đôn”:</b>
<b>* Trẻ hát:</b>
+ Cô mở đài đĩa bài hát: “Chú voi con ở
<i>Bản Đơn” và hỏi trẻ</i>
- Con vừa nghe bài hát gì?
- Các con có thích hát cùng cơ bài hát này
không nào?
+ Cô mở nhạc cho trẻ ca hát cùng cơ 2-3
lần.
- Trẻ hát lại lần 2 với hình thức nâng cao
cơ đưa tay về phía nào thì tổ đó hát, nhóm, cá
nhân hát
- Cơ thấy chúng mình hát rất hay,để hát
hay hơn nữa chúng mình sẽ làm gì?(cơ cho trẻ kể
một số kiểu vận động
<b>* Dạy vận động:</b>
+ Cô hát và vận động minh họa lần 1
- Các con vừa xem cô hát và làm gì?
- Cơ vận động lần 2 kết hợp phân tích và
giảng giải cách minh họa cho trẻ hiểu.Vỗ tay theo
nhip là vỗ tay vào phách mạnh và mở ra vào
phách nhẹ. Với bài hát này các con sẽ vỗ tay vào
tiếng “ chú” mở ra ở tiếng “ bản” và tiếp tục như
vậy…
- Chúng mình cùng hát và vận động thật
- Vâng ạ
- Trẻ nghe
- Chú voi con ở
bản đôn
- Con có ạ
- Trẻ ca hát cùng
cơ
- Trẻ quan sát cơ
- cô hát và vận
động ạ
- Trẻ lắng
nghe
- Trẻ làm theo
- Trẻ quan sát
hay nhé.
+ Cho trẻ vận động dưới nhiều hình thức
khác nhau và sử dụng dụng cụ âm nhạc để minh
họa cho nội dung bài hát.
- Mời từng tổ vận động
- Từng nhóm vận động
- Mời một số trẻ lên vận động
- Cô cho trẻ lên thể hiện động tác theo sự
sáng tác riêng của mình
- Cơ mời một số bạn nam đứng bên trái
cô,nữ đứng bên phải cô hát và vận động
<b>2.2. Hoạt động 2: Hát trẻ nghe: “ Đố </b>
<b>bạn”</b>
=> Các con ạ các con vừa hát và vận động
rất hay rồi. Cô thanh cũng có bài hát muốn hát
tặng các con vậy các con có thích nghe khơng
nào?
+ Cơ giới thiệu bài hát: “ Đố bạn”
- Hát trẻ nghe lần 1 thể hiện tình cảm qua
nội dung bài hát.
+ Giảng nội dung bài hát giúp trẻ hiểu bài
hát nói về một số các con vật sống trong rừng và
cách vận động của mỗi loại vật…
- Hát lần 2 dùng động tác minh họa cho nội
dung bài hát.
- Lần 3 cô gọi một số trẻ lên ca hát và vận
động cùng cơ.
<b>3.3 Hoạt động 3: Trị chơi: “ Tai ai tinh”</b>
+ Cơ giới thiệu trị chơi và phổ biến luật
chơi, cách chơi.
- Trẻ hát và vận
động theo tổ,
nhóm, cá nhân.
- Trẻ lắng nghe
cô hát
- Hiểu nội dung
bài hát
- Trẻ lên ca hát
cùng cô
- Trẻ chơi hào
hứng
- Chú ý nghe cô
giảng
- Chú ý nghe
- Tổ chức cho trẻ chơi từ 5-7 phút
- Nhận xét sau chơi
+ Liên hệ qua bài củng cố và giáo dục trẻ
biết yêu quý và bảo vệ các loại động vật quý
hiếm.
<b>3. Kết thúc:</b>
- Nhận xét tuyên dương.
* Đánh giá trẻ hàng ngày : ( Đánh giá những vấn đề nổi bật về:tình trạng sức
<i>khoẻ; trạng thái; thái độ và hành vi của trẻ; kiến thức, kĩ năng của trẻ.)</i>