Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (222.41 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KẾ HOẠCH BÀI HỌC. Tuần 21. GV: Trần Thị Nữ Em. Ngày soạn: 19/01/2013. Thứ hai, ngày 21 tháng 01 năm 2013. TẬP ĐỌC CHIM SƠN CA và BÔNG CÚC TRẮNG I. MỤC TIÊU: + Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ. Biết đọc phân biệt lời người kể, lời nhân vật + Hiểu khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh, sự bình tĩnh của mỗi người. + Chớ kiêu căng xem thường người khác. GDKNS: - Xác định giá trị. - Thể hiện sự cảm thông. - Tư duy phê phán. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: bài dạy, tranh minh hoạ - HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): gọi hs đọc và TLCH bài ‘Mùa xuân đến’. Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới (1’): Chim Sơn ca và bông cúc trắng. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: luyện đọc Thực hịên theo yêu cầu giáo viên. + MT: đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng. + Đọc diễn cảm bài văn. + Lớp đọc thầm theo. - Hướng dẫn đọc từng câu, luyện đọc từ khó - Nối tiếp đọc từng câu, phát âm từ khó. + Đọc từng đoạn trước lớp. + Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài - Cho hs đọc từng đoạn trong nhóm. Đọc nghĩa - Lần lượt đọc trong nhóm. Đọc nghĩa từ . từ ở phần chú giải. Nhận xét. - Thi đọc giữa các nhóm. - Cử đại diện từng nhóm thi đọc. Đọc - Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm. đồng thanh. * HĐ 2: Tìm hiểu bài TIẾT 2. Thực hịên theo yêu cầu giáo viên. + MT: có ý thức bảo vệ môi trường tự nhiên. + Cho hs đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi + HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu tương ứng mỗi đoạn. hỏi tương ứng mỗi đoạn. - Lần lượt nêu các câu hỏi trong SGK. - Nhận xét bổ sung từng câu trả lời của - Nhận xét đúc kết từng câu trả lời đúng. bạn. . Ta có nên săn bắt các loài Chim không? Tại sao? - HS trả lời theo suy nghĩ của mình. - Nhận xét đúc kết. GDBVMT: HDHS nêu ý nghĩa của câu chuyện: Cần yêu quý những sự vật trong môi trường thiên nhiên quanh ta, để cuộc sống luôn đẹp đẽ và có ý nghĩa. Từ đó góp phần giáo dục ý thức BVMT. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. - GDTT: Biết yêu thiên nhiên bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống xanh-sạch- đẹp. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về đọc lại bài chú ý các từ khó. Chuẩn bị bài tới ‘Vè chim’. 1 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. TOÁN LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU: + Bước đầu nhận biết phép chia trong mối quan hệ với phép nhân. + Biết viết, đọc và tính kết quả của phép chia. + Học sinh ham thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: các mảnh bìa hình vuông bằng nhau/ Bộ dụng cụ dạy Toán L2. - HS: xem bài trước. Bộ dụng cụ học Toán L2. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): Gọi hs đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5, tính độ dài đường gấp khúc. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Luyện tập a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Tìm hiểu bài. + MT: Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. - phép chia. + Ghi phép nhân: 2 x 3 = 6. 2 phần có mấy ô? + Có 2 ô. HS viết 3 x 2 = 6 - Gọi hs nêu tên các thành phần phép nhân. - Nêu: Thừa số , Thừa số, Tích + Chuyển ý giới thiệu phép chia cho 2. + HS thực hành vẽ cácvạch có 6 ô và viết - Kẻ một vạch ngang có 6 ô chia thành 2 phần phép chia trên bảng con. bằng nhau. Ta đã thực hiện một phép tính mới - Viết là : 6:2=3 là phép chia “Sáu chia cho hai bằng ba”. Viết Dấu : là dấu chia là : 6 : 2 = 3. Dấu : là dấu chia. + Phép chia 3. GT tương tự phép chia 2. + Thực hành tương tự phép chia 2. * HĐ 2: Thực hành Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Viết, đọc, tính kết quả của phép chia. + BT 2: Gọi 1 em đọc yêu cầu. + HS đọc yêu cầu bài tập - Cho hs làm làm vào vở. - HS làm vào vở – trình bày theo mẫu. + BT 3, 4: HS đọc đề toán – tóm tắt rồi giải. + 1 Học sinh đọc yêu cầu bài tập - Nhận xét chữa bài. - Lớp làm vào vở (2 nhóm làm 1 bài) + BT 5 : Điền số + HS làm vào vở rồi chữa bài - Cho hs làm vào vở. - Học sinh điền các số vào ô. Đọc kết quả. - Nhận xét chữa bài. Lớp nhận xét. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về xem lại các bài. Chuẩn bị bài tới “Đường gấp khúc …………..gấp khúc”.. 2 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. Thứ ba, ngày 22 tháng 01 năm 2013 CHÍNH TẢ CHIM SƠN CA và BÔNG CÚC TRẮNG I. MỤC TIÊU: + Kiến thức: Rèn kỹ năng viết + Kỹ năng: Chép - trình bày đúng đoạn văn. Làm đúng các BT có âm, vần ch/ tr ; uôt/ uôc + Thái độ: Yêu quý các loài chim, các loài hoa. Biết bảo vệ môi trường tự nhiên. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: chép bài bảng lớp + HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): HS viết bảng con các từ ngữ: sương mù, xương cá, đường xa, xem xiếc, chảy xiết. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Chim sơn ca và bông cúc trắng. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: HD viết chính tả Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Chép lại chính xác, trình bày đúng,… + Đọc đoạn chép trên bảng. Nêu câu hỏi. + HS đọc thầm theo và trả lời câu hỏi. - Yêu cầu hs viết bảng con những từ dễ sai. - HS viết bảng con: sung sướng, véo von, + Cho hs chép bài vào vở. xanh thẳm, sà xuống và đọc lại các từ. - Quan sát – uốn nắn cách cầm viết. + HS chép bài vào vở. + Chấm – chữa bài, nhận xét chữ viết,… - Nộp bài chép xong. * HĐ 2: HD làm bài tập. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: phân biệt ch/ tr ; uôt/ uôc + BT 2 (a, b): (lựa chọn) hs làm theo nhóm. + HS làm BT theo nhóm - Cho các nhóm thi tìm đúng nhanh, nhiều từ. - Đại diện nhóm nêu kết quả, đọc: a) Những từ chỉ loài vật a. Chào mào, chích choè,… Trâu, cá trê, . Tiếng bắt đầu bằng âm ch/ tr: trai,… b) Từ chỉ vật hay việc b. Tuốt lúa, chải chuốt, nuốt…Ngọn đuốc, vĩ thuốc, luộc… . Tiếng có vần uốt/ uôc: - Nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc. + BT 3 (a, b): (lựa chọn) + HS viết trên bảng con. - Nêu lời giải đúng/ sai. Nhận xét đúc kết. - Viết lời giải vào bảng con. Đọc đồng a. Chân trời: (chân mây) b. Thuộc (thuộc bài) thanh. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về chép lại những chữ sai. Chuẩn bị bài tới.. 3 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. TOÁN ĐƯỜNG GẤP KHÚC ĐỘ DÀI ĐƯỜNG GẤP KHÚC I. MỤC TIÊU: + Kiến thức: Nhận biết đường gấp khúc + Kĩ năng: Biết tính độ dài đường gấp khúc + Thái độ: HS biết đo độ dài II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: mô hình đường gấp khúc, thước xếp. + HS: dụng cụ học toán III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): Gọi vài hs đọc thuộc bảng nhân 5. Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới (1’): Đường gấp khúc. Độ dài đường gấp khúc. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn hs quan sát, xác định. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Biết vẽ đường gấp khúc ABCD,… + Vẽ đường gấp khúc ABCD lên bảng. + Quan sát cách vẽ. Đọc đường gắp khúc - HD hs nhận dạng đường gấp khúc ABCD ABCD . Đường gấp khúc này có mấy đoạn thẳng? - Có 3 đoạn thẳng. AB, BC, CD . B là điểm gì của hai đoạn thẳng AB và BC? - B là điểm chung đoạn AB, BC. . C là điểm chung của đoạn thẳng nào? - C là điểm chung đoạn BC, CD. - Yêu cầu hs đọc lại. - Đọc cá nhân, đồng thanh. + HD đo dài từng đoạn gấp khúc ABCD, nêu: + QS, nhận xét từng độ dài đoạn thẳng - Đường gấp khúc này gồm 3 đoạn thẳng. - Đoạn AB=2cm; BC=4cm; CD=3cm . Nêu số đo của từng đoạn trên hình vẽ? - Độ dài đường gấp khúc ABCD là tổng . Vậy muốn tìm độ dài đường thẳng gấp khúc độ dài các đoạn thẳng AB, BC, CD. ta phải làm sao? - HS tính: 2cm + 4cm+ 3cm = 9cm * HĐ 2: Thực hành. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Nhận biết, tính độ dài đường gấp khúc + Bài 1: HS có thể nối theo các cách khác + HS nối các điểm để có các đường gấp nhau, mỗi cách 1 đường gấp khúc. khúc. Đọc tên các đường gấp khúc đó. Đường gấp khúc ABC, ABCD + Bài 2 : Dựa vào bài mẫu để làm phần b + Bài 3 : cho HS tự đọc đề rồi làm bài + HS đọc đề rồi làm bài vào vở. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về tập vẽ đường gấp khúc, xem lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới ‘Luyện tập’.. 4 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em TỰ NHIÊN & XÃ HỘI CUỘC SỐNG XUNG QUANH. I. MỤC TIÊU: + Biết kể tên một số nghề nghiệp, nói được các hoạt động sinh sống của người dân ở địa phương. + Có ý thức gắn bó và yêu mến quê hương. GDKNS: - Tìm kiếm và xử lý thông tin quan sát về nghề nghiệp của người dân ở địa phương. - Kĩ năng tìm hiểu và xử lý thông tin: Phân tích, so sánh nghề nghiệp của người dân ở thành thị và nông thôn. - Phát triển kĩ năng hợp tác trong qua trình thực hiện công việc. GDTNMTBĐ (Giáo dục Môi trường Biển Đảo): kể tên về nghề nghiệp và nói về những hoạt động sinh sống của người dân địa phương. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: tranh ảnh SGK trang 45, 47. Sưu tầm tranh một số làng nghề. - HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): bài ‘An toàn khi đi các PTGT’cho hs xử lý các tình huống trong SGK. 3. Bài mới (1’): Cuộc sống xung quanh. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: quan sát hình và mô tả. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: kể lại những gì nhìn thấy trong hình. + Các nhóm thảo luận, trình bày kết quả + Cho các nhóm quan sát từ Hình 1 đến Hình - Đại diện nhóm trình bày: 7 thảo luận theo câu hỏi: . Hình 1: nghề dệt vải . Hình 2: nghề hái chè . Mô tả các hoạt động và nêu tên Nghề trong . Hình 3: nghề trồng lúa mỗi hình? . Hình 4: nghề thu hoạch cà phê - Quan sát giúp đỡ các nhóm còn lúng túng. . Hình 5: nghề buôn bán trên sông . Hình 6: người dân sống ở đồng bằng - Nhận xét đúc kết từng câu trả lời đúng. . Hình 7: người dân sống ở miền biển * HĐ 2: thi nói về ngành nghề ở địa phương + MT: kể tên một số ngành nghề của người Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. dân ở địa phương mình. Yêu mến quê hương. + Yêu cầu các nhóm thi nói về ngành nghề ở + HS thảo luận nhóm. địa phương mình theo gợi ý: - Tên nghề ở địa phương, đặc điểm, ích lợi của - Đại diện nhóm trình bày kết quả. nghề đó đối với quê hương, đất nước. * Kết luận: mỗi người dân ở các vùng miền - Lớp nhận xét,bổ sung. khác nhau, làm các ngành nghề khác nhau. GDMT: HS lắng nghe Biết được môi trường cộng đồng cảnh quan tự nhiên, các phương tiện giao thông và các vấn đề môi trường của cuộc sống xung quanh.Có ý thức bảo vệ môi trường. GDTNMTBĐ: HS có ý thức gắn bó với quê hương. 4. Củng cố: Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về sưu tầm thêm tranh ảnh chuẩn bị cho tiết sau. 5 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. RÈN TẬP VIẾT R – RÍU RÍT CHIM CA. I. MỤC TIÊU: + Rèn luyện kĩ năng viết. Biết viết chữ R (hoa) theo cỡ chữ vừa và nhỏ + Viết cụm từ “Ríu rít chim ca” theo chữ cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định + Yêu thích chữ viết đẹp II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: chữ mẫu - HS: vở tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): Cho lớp viết bảng con cụm từ: “Quê hương tươi đẹp”. Nhận xét chữ viết. 3. Bài mới (1’): chữ hoa R – Ríu rít chim ca. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Biết viết chữ R (hoa) theo cỡ vừa, nhỏ a. HDHS quan sát và nhận xét. a. Quan sát và nêu nhận xét chữ R. - Cấu tạo: chữ R cỡ vừa cao 5 li, gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 của chữ B và chữ P – còn nét 2 là kết hợp của hai nét cơ bản. Nét cong trên và nét móc ngược phải – nối vào nhau tạo vòng xoắn giữa thân chữ. + Cách viết: Viết mẫu R trên bảng, vừa viết + Tập viết chữ R 2, 3 lần. - Lớp viết trên bảng con. Đọc chữ R vừa nói lại cách viết. HD viết bảng con. b. HDHS viết trên bảng con cụm từ ứng dụng b. Đọc cụm từ ứng dụng:“ríu rít chim ca” . Em hiểu thế nào là “ríu rít chim ca”? - Là tả tiếng chim hót rất trong trẻo và vui vẻ, nối tiếp nhau không dứt. - QS câu ứng dụng trên bảng và nhận xét. . Độ cao các chữ cái R, h cao mấy li? - Cao 2,5 li . Chữ t cao mây ô li? Chữ r cao mấy ô li? - Cao 2 li. Cao 1,25 li . Các chữ còn lại cao mấy ô li? - Cao 1 li . Khoảng cách các chữ ghi tiếng thế nào? - Bằng khoảng cách con chữ O. + HDHS viết chữ ríu rít vào bảng con. + Viết bảng con và đọc lại câu ứng dụng. c. Cho hs viết vào vở Tập viết. c. Lớp viết bài vào vở Tập viết. - Chấm – chữa bài. Nhận xét chữ viết. - Nộp bài viết xong. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về tập viết thêm ở nhà. Chuẩn bị bài tới.. 6 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. Thứ tư, ngày 23 tháng 01 năm 2013 TOÁN LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU: + Củng cố về nhận biết đường gấp khúc và tính độ dài đường gấp khúc + Tính được độ dài các đường gấp khúc + Ham thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: Bộ dụng cụ dạy toán - HS: Vở bài tập toán III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): kiêm rta VBT Toán của hs. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Luyện tập a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Thực hàn + MT: Củng cố về nhận biết đường gấp khúc Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. và tính độ dài đường gấp khúc. + Bài tập 1: Cho hs đọc yêu cầu. + HS đọc đề rồi tự làm bài. - Yêu cầu hs tự làm rồi chữa bài. Giải - Nhận xét chữa bài. a) Độ dài đường gấp khúc là : 12 + 15 = 27 (cm) ĐS: 27 cm b) Độ dài đường gấp khúc: 10 + 14 + 9 = 33 (dm) ĐS : 33 dm + Bài tập 2: yêu cầu hs tự đọc đề bài rồi viết Giải Con ốc sên bò đoạn đường là: bài giải - Gọi 1 em lên bảng – lớp làm VBT. 5 + 2 + 7 = 14 (dm) - Nhận xét ghi điểm ĐS: 14 dm Giải + Bài tập 3: yêu cầu hs tự đọc tên đường gấp a) Đường gấp khúc gồm 3 đoạn thẳng khúc. ABCD - Nhận xét cho điểm. b) Đường gấp khúc gồm 2 đoạn thẳng ABC và BCD 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về làm lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới ‘Luyện tập chung’.. 7 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. TẬP ĐỌC VÈ CHIM. I. MỤC TIÊU: + Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ + Kĩ năng đọc hiểuTN: lon ton, tếu, nhấp nhem…. Đọc với giọng vui, nhí nhảnh. + Hiểu đặc điểm, tính nết của một số loài chim. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: bài dạy, tranh minh hoạ - HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): gọi hs đọc và TLCH bài Chim sơn ca và bông cúc trắng. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Vè Chim a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: HD luyện đọc. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng + Đọc mẫu toàn bài như phần mục tiêu. + Lớp đọc thầm trong SGK. - HDHS QS tranh minh họa SGK, giới thiệu - Quan sát tranh theo HD và nêu tên một các loài chim nêu ở phần chú giải. Trong bài số loài chim mà em biết. Nhận xét bổ vè chim, gà cũng được xem là loài chim. sung. + Luyện đọc từng câu, kết hợp giải nghĩa từ. + HS nối tiếp nhau đọc từng câu. - HDHS luyện phát âm từ ngữ - HS luyện đọc: lon ton, sáo xinh, liếu + Đọc từng đoạn trước lớp: điếu, mách lẻo, lân la, buồn ngủ …. - Cho hs đọc nối tiếp từng đoạn (4 đoạn) + HS nối tiếp từng đoạn trước lớp. . Đoạn 1: 4 câu đầu; Đoạn 2: 4 câu kế - HS đọc chú giải . Đoạn 3: 4 câu tiếp theo; Đoạn 4: 4 câu cuối - Nhận xét bổ sung. - Nhận xét đúc kết * HĐ 2: HD tìm hiểu bài. + MT: hiểu đặc điểm,… của một số loài chim Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. - Câu 1: tìm tên các loài chim kể trong bài? - Gà con, sáo, liếu điếu, chìa vôi, chèo - Câu 2: tìm những từ dùng để tả loài chim. bẻo, khách, sẻ, sâu, tu hú, cú mèo,.. Em sáo, cậu chìa vôi,… HS nói theo ý riêng. - Câu 3: Em thích com chim nào trong bài? + Luyện đọc lại và HTL bài vè (xoá dần các + HS thi HTL từng đoạn, cả bài câu thơ) 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về tập đọc lại bài chú ý các từ khó. Chuẩn bị bài tới ‘Một trí khôn hơn trăm trí khôn’.. 8 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. KỂ CHUYỆN CHIM SƠN CA và BÔNG CÚC TRẮNG I. MỤC TIÊU: + Rèn kĩ năng nói: dựa vào gợi ý, kể lại được từng đoạn và toàn bộ truyện + Rèn kĩ năng nghe: có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện. + Thái độ : Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp lời bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: tranh minh hoạ - HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): Gọi hs kể tiếp nối truyện “Ông Mạnh thắng thần gió”. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Chim Sơn ca và bông cúc trắng. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: HD HS kể chuyện. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: kể lại được từng đoạn và toàn truyện. + Kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý. + 4 HS nối tiếp nhau đọc thành tiếng - Viết bảng gợi ý kể từng đoạn câu chuyện. - HS khá nhìn bảng kể mẫu đoạn 1 bằng - Khuyến khích hs kể bằng lời của mình’. lời của mình. Nhận xét bổ sung. - VD: Bông cúc trắng nhìn như thế nào? Sơn - Trả lời: Có một bông cúc rất đẹp,… trên ca làm gì và nói gì? Bông cúc vui ra sao? đám cỏ dại. Chim sơn ca thấy bông cúc đẹp sà xuống hót,…làm sao!... xanh thẳm. + Kể theo nhóm. - Yêu cầu trong nhóm tiếp nối nhau kể lại 4 - HS trong nhóm nối tiếp nhau kể lại câu đoạn. Nhận xét đúc kết. chuyện theo 4 gợi ý trên bảng. + Gọi đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau thi kể lại + Đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau thi kể lại 4 đoạn. 4 đoạn. - Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm. - Lớp nhận xét bổ sung. * HĐ 2: Kể lại toàn bộ câu chuỵên. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn + Gọi đại diện các nhóm thi kể toàn bộ câu + HS bốn nhóm nối tiếp kể toàn bộ câu chuyện. chuyện (không dựa vào gợi ý). - Yêu cầu hs kể theo gợi ý trên trên bảng. - HS kể theo gợi ý đến hết câu chuyện. - Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm. - Lớp nhận xét sau mỗi lần bạn kể. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về Kể lại cho người thân nghe. Chuẩn bị bài tới ‘Một trí khôn hơn trăm trí khôn’.. 9 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. ĐẠO ĐỨC BIẾT NÓI LỜI YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ (Tiết: 1) I. MỤC TIÊU: + Cần nói lời yêu cầu, đề nghị trong các tình huống phù hợp. Thể hiện sự tôn trọng người khác + Quý trọng và học tập những ai biết nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp. Phê bình, nhắc nhở… + Thực hiện nói lời yêu cầu đề nghị trong các tình huống cụ thể. GDKNS: - Kĩ năng nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự trong giao tiếp với người khác. - Kĩ năng thể hiện sự tự trọng và tôn trọng người khác. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC + GV: bài dạy, phiếu thảo luận. - HS: dụng cụ môn học. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): Bài ‘Trả lại của rơi’. Nêu lại các tình huống cho hs xử lý. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (Tiết 1). a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: quan sát mẫu hình vẽ. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Biết nói lời yêu cầu đề nghị. + Gọi 2 em lên bảng đóng kịch theo tình + 2 em đóng vai – lớp theo dõi nhận xét. huống trong SGK, yêu cầu cả lớp theo dõi. - Trời mưa to, Ngọc không có áo mưa. * Kết luận: để đi chung áo mưa với Hà, Ngọc - Ngọc đề nghị Hà cho đi chung áo mưa. đã biết nói lời đề nghị rất nhẹ nhàng, là sự thể - 3 - 5 hs nói lại: Giọng nhẹ nhàng thái độ hiện sự tôn trọng Hà và tôn trọng mình. lịch sự. * HĐ 2: đánh giá hành vi. tập nói lời yêu cầu + MT: học tập những ai biết nói lời yêu cầu Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. phù hợp. Thực hiện nói lời y/ cầu đề nghị. + Phát phiếu thảo luận cho các nhóm và yêu + Các nhóm thảo luận và nêu nhận xét: cầu nhận xét hành vi của các bạn nhỏ trong 4 - Việc làm của Nam là sai Nam không… tình huống trong SGK. - Việc làm của Chi là đúng vì Chi biết… - Nhận xét đúc kết từng tình huống một. - Tuấn làm thế là sai vì Tuấn đã lấy… + Yêu cầu 2 em ngồi cạnh. chọn 1 trong 3 tình - Hùng làm thế là sai vì Hùng nói lời... huống trên và đóng vai. + Thực hành đóng vai và nói lời đề nghị - Gọi 1 số cặp trình bày trước lớp. yêu cầu. * Kết luận: khi muốn nhờ ai đó một việc gì các - Một số cặp trình bày em cần nói lời đề nghị, yêu cầu 1 cách chân - Lớp theo dõi và nhận xét. thành, nhẹ nhàng, lịch sự. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về tập xử lý lại các tình huống trong bài. Chuẩn bị bài tới ‘Biết nói lời yêu cầu, đề nghị’.. 10 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. Thứ năm, ngày 24 tháng 01 năm 2013 LUYỆN TỪ & CÂU TỪ NGỮ VỀ CHIM CHÓC ĐẶT CÂU HỎI và TRẢ LỜI CÂU HỎI Ở ĐÂU?. I. MỤC TIÊU: + Mở rộng vốn từ về chim chóc (biết xếp tên các loài chim vào đúng nhóm thích hợp). + Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Ở đâu? + Hiểu biết về tên và tập tính các loài Ở đâu? II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: bài dạy, tranh ảnh đủ 9 loài chim : cánh cụt, tu hú …….. - HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): gọi từng cặp hs đặt và trả lời câu hỏi với các cụm từ: khi nào, bao giờ, lúc nào, tháng nào,… Nhận xét và ghi điểm. 3. Bài mới (1’): Từ ngữ về chim chóc. Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi Ở đâu? a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu bài học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập. Thực hiện theo yêu cầu của giáo + MT: Xếp tên các loài chim đúng nhóm thích hợp. viên. + Bài tập 1: (miệng) gọi hs đọc yêu cầu. + 1 em đọc, lớp đọc thầm. - Phát phiếu BT - bút dạ cho các nhóm. - Các nhóm làm bài, dán bài lên bảng lớp, đọc kết quả. Gọi tên theo hình Gọi tên theo Gọi tên cách - Lớp nhận xét bổ sung. dáng tiếng kêu kiếm mồi + 1 em đọc – lớp nối tiếp đọc cả M: Chim cánh cụt M: Tu hú M: Bói cá bài. Vàng anh Cuốc Chim sâu - HS1: Bông cúc trắng mọc ở đâu? Cú mèo Quạ Gõ kiến - HS 2: Bông cúc trắng mọc ở giữa - Nhận xét chốt lại lời giải đúng đám cỏ dại. (tương tự các câu còn + Bài tập 2: ( miệng) y/c hs đọc thành tiếng cả bài. lại) - Cho lớp thảo luận từng cặp (em hỏi – em trả lời). - Thực hành đôi. 1 em đọc câu kể, - Nhận xét chốt lại lời giải đúng 1 em đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu + Bài tập 3: (miệng) cho câu chuyện kể đó. Lời giải: a. - Lưu ý: trước khi đặt câu hỏi có cụm từ Ở đâu? các Em ngồi học ở đâu? em cần xác định bộ phận nào trong câu trả lời cho câu b. Sách của em để ở đâu? hỏi Ở đâu?Nhận xét chốt lại lời giải đúng. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về xem lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới.. 11 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. TOÁN LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU: + Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2, 3, 4, 5 qua thực hành tính, giải bài toán. + Tính độ dài đừơng gấp khúc. + Ham thích học toán II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: bài dạy -HS: dụng cụ học toán. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): kiểm tra vở bàitập của hs. Nhận xét. 3. Bài mới (1’): Luyện tập. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn HS luyện tập + MT: Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 2, 3, 4, Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. 5 qua thực hành tính, giải bài toán. + Bài tập 1: Hướng dẫn làm bài rồi chữa bài. + HS làm bài theo hướng dẫn. Đọc kết + Bài tập 2: HS làm bài theo mẫu quả: 2 x 6 = 12; 2 x 8 = 16; 3 x 6 = 18;… + HS làm bài theo mẫu. - Viết bảng: 2 x … = 6 - Lấy 2 nhân với một số để được 6, tính nhẩm - Tương tự cho hs làm các bài còn lại. để có 2 x 3 = 6 viết 3 vào chỗ chấm. + Bài tập 3: Cho HS làm bài – chữa bài + Tính vào vở. - Nhận xét cho điểm, chữa bài. a. 5 x 5 + 6 = 25 + 6 = 31 b. 2 x 9 – 18 = 18 – 18 = 0 c. 4 x 8 – 17 = 32 – 17 = 15 + Bài tập 4: Cho HS tự làm bài và chữa + Đọc đề bài rồi Giải: - Nhạn xét chữa bài. 7 đôi đũa có là: 2 x 7 = 14 (chiếc) + Bài tập 5: cho hs nêu cách tính độ dài đường ĐS : 14 chiếc gấp khúc – tự làm và chữa bài. + HS tính độ dài đường gấp khúc: Giải - Nhận xét và chuyển thành phép nhân. Độ dài đường gấp khúc C2: 3 x 3 = 9 (cm) C1: 3 + 3 + 3 = 9 (cm) ĐS : 9 cm 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về xem lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới ‘Luyện tập chung’.. 12 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. CHÍNH TẢ SÂN CHIM I. MỤC TIÊU: + Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả “Sân chim” + Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn – phân biệt ch/ tr; uôt/ uôc II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: chép sẵn bài bảng lớp - HS: xem bài trước III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): viết bảng con từ khó: luỹ tre,chích choè,trêu, chim trĩ, rét buốt,… Nhận xét 3. Bài mới (1’): Sân chim a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: hướng dẫn nghe viết. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Nghe viết chính xác, trình bày đúng… + Đọc 1 lần bài chính tả trong SGK. Hỏi: + 2, 3 HS đọc lại bài viết và TLCH. . Sân chim tả cái gì? - Chim nhiều không tả xiết . Những chữ nào trong bài bắt đầu bằng tr/ s? - Sân, trứng, trắng, sát, sông + cho hs viết bảng con những chữ dễ viết sai. + Viết bảng: xiết, thuyền, trắng xoá, sát sông… + Đọc bài cho hs viết bài vào vở: + Thu chấm và nhận xét chữ viết. - HS viết bài và nộp bài. * HĐ 2: hường dẫn làm bài tập. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: phân biệt ch/ tr; uôt/ uôc. + Bài tập 2: (lựa chọn) cho HS làm BT. + Lớp làm bài tập theo hướng dẫn. - HD hs làm bài. “ Sân chim nhiều không tả xiết a. Đánh trống , chống gay; chèo bẻo , leo trèo; ……………trên những cành cây sát sông” quyển truyện, câu chuyện b. Uống thuốc, trắng muốt; bắt buộc, buột - HS làm vào vở miệng nói; chải chuốt, chuộc lỗi. - Các nhóm làm bài theo cách thi tiếp sức - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. - Lớp nhận xét + Bài tập 3: (lựa chọn) + Làm bài theo nhóm. Đại diện nhóm - Cho hs làm bài theo nhóm, trình bày kếtquả trình bày. - Nhận xét chốt ý chính, tuyên dương cá -Lớp nhận xét bổ sung. nhân hoặc nhóm thắng cuộc 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về xem lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới ‘Một trí khôn hơn trăm trí khôn’.. 13 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. Thứ sáu, ngày 25 tháng 01 năm 2013 TẬP LÀM VĂN ĐÁP LỜI CẢM ƠN TẢ NGẮN VỀ LOÀI CHIM I. MỤC TIÊU: + Rèn kĩ năng nói. Biết đáp lời cảm ơn trong giao tiếp thông thường + Rèn kĩ năng viết: Bước đầu biết cách tả một loài chim. + Biết cám ơn trong giao tiếp. GDKNS: - Giao tiếp ứng xử văn hóa. . - Tự nhận thức. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: tranh minh họa của thư viện. + HS: VBT tiếng việt 2 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): 1 hs đọc thành tiếng bài “ Mùa xuân đến” TLCH nội dung bài. 2, 3 hs đọc đoạn văn ngắn viết về Mùa hè. Nhận xét ghi điểm. 3. Bài mới (1’): Đáp lời cám ơn – Tả ngắn về loài chim. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: hướng dẫn làm bài tập. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: hiểu – làm đúng yêu cầu từng bài tập * Cách tiến hành. + 1 em đọc yêu cầu của đề bài. + Bài tập 1: (miệng) gọi hs đọc yêu cầu đề. - HS 1 : (bà cụ) nói lời cảm ơn cậu bé đã - Cho HSQS tranh minh hoạ trong SGK và 2 đưa cụ qua đường - HS 2 : Đáp lại lời cảm ơn của cụ. em đóng vai các nhân vật. + Bài tập 2: (miệng) yêu cầu hs đọc bài + 1 hs đọc – lớp đọc thầm. - Cho từng cặp thực hành đóng vai lần lượt - HS 1 : Minh cho bạn… Hay lắm đấy! - HS 2 : Cảm ơn bạn, tuần sau tôi sẽ trả theo từng tình huống a, b, c, d. - Nhận xét giúp hs hoàn thành lời đối thoại. + 1 em đọc – lớp đọc thầm. + Bài tập 3 : gọi hs đọc bài Chim chích bông - Nhiều em phát biểu về: Vóc dáng; Hai - Yêu cầu hs trả lời miệng câu hỏi a, b,… chân; Hai cánh; Cặp mỏ. - Nhận xét chốt lại lời giải đúng. + Viết 2, 3 câu về loài chim em thích, em + Viết đoạn văn tả một loài chim. cần giới thiệu. - Nhắc lại yêu cầu: khi tả 1, 2 đặc điểm về - HS làm bài vào VBT hình dáng, cánh, chân, mỏ,…) - Nhiều em nối tiếp nhau đọc bài viết của - Yêu cầu hs làm bài vào vở. mình. - Nhận xét – chấm điểm, khuyến khích những - Lớp nhận xét. em viết tốt. 4.Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về làm lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới ‘Đáp lời xin lỗi – Tả ngắn về loài chim’.. 14 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU: + Nhớ các bảng nhân đã học bằng thực hành tính và giải bài toán. + Tên gọi thành phần và kết quả của phép nhân + Biết đo độ dài đoạn thẳng. Tính độ dài đường gấp khúc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: các tấm bìa và bộ dụng cụ dạy toán. - HS: dụng cụ học toán. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): chấm điểm VBT của hs. Nhận xét. 3. Bài mới (ê5n tập chung. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn làm bài tập. + MT: biết dùng các bảng nhân để thực hành Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. tính và giải bài toán. + Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề bài. + HS đọc, tính nhẩm – nêu kết quả. - Nhậ xét chữa bài. 2 x 5 = 10 3 x 7 = 21 5 x 10 = 50 2x4=8 3 x 4 = 12 3 x 10 = 30 + Bài tập 2: cho hs nêu cách làm bài. + Điền số thích hợp vào ô trống - Chấm bài, nhận xét. + Bài tập 3: Cho hs nêu cách làm bài và chữa bài. + Bài tập 4 : Cho HS tự làm bài rồi chữa bài. - Nhận xét chữa bài. + Bài tập 5 : Cho hs tự đo độ dài từng đoạn thẳng của mỗi đường gấp khúc và tính độ dài đường gấp khúc. - Chấm bài nhận xét. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về xem lại các bài tập. Chuẩn bị bài tới ‘Kiểm tra’.. Thừa số 2 5 5 2 4 Thừa số 6 9 8 7 6 Tích 12 45 40 21 24 + Điền dấu ( > ; < ; = ) vào ô trống - Nêu kết quả. Nhận xét bổ sung. + HS làm bài và nêu kết quả. 2 x 3 = 6; 4 x 6 = 24; 5 x 8 = 40 3 x 2 = 6; 4 x 3 = 12; 5 x 4 = 20 ,… + HS đo độ dài từng đoạn thẳng của mỗi đường gấp khúc và tính độ dài đường gấp khúc. - Nộp bài đã làm xong.. 15 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em THỦ CÔNG GẤP, CẮT DÁN PHONG BÌ. I. MỤC TIÊU: + Biết cách cắt, gấp phong bì. + Gấp cắt dán phong bì đúng,đẹp. + Thích làm phong bì để sử dụng II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: vật mẫu - HS: dụng cụ môn học III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): kiểm tra dụng cụ học tập của hs. 3. Bài mới (1’): Gấp, cắt dán phong bì. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: HD quan sát và nhận xét. Tiết 1 Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: biết hình dáng của phong bì + Giới thiệu hình mẫu, hỏi: + Quan sát mẫu và mô tả . Phong bì có hình gì? Mặt trước phong bì thế - Hình chữ nhật. Ghi chữ người gửi/ nhận nào? Mặt sau thế nào? - Nêu dán theo 2 cạnh, còn 1 cạnh. . Kích thước phong bì và thiếp chúc mừng thế - Nêu phong bì lớn hơn thiệp chúc mừng nào? * HĐ 2: Hướng dẫn mẫu. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Gấp cắt dán phong bì. * Cách tiến hành: + HS tập gấp theo các bước hướng dẫn. + Bước 1: Gấp phong bì - Lớp thực hành từng bước trên giấy trắng - Một tờ giấy trắng hoặc giấy thủ công gấp theo hướng dẫn của giáo viên. đôi (1 mặt thấp hơn mặt kia 2 ô) - Gấp 2 bên(H.2) mỗi bên vào khoảng 1,5 ô lấy đường dấu. + Bước 3: dán phong bì - Mở ra, gấp chéo 4 góc lấy đường dấu (H. 3) - Gấp theo các nếp gấp ở H.5, dán 2 mép + Bước 2: Cắt phong bì bên và gấp mép trên theo đường dấu (H. - Mở tờ giấy cắt theo đường dấu được (H.4,5) 6) được phong bì 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về tập gấp lại phong bì cho đẹp. Chuẩn bị bài tới ‘Gấp, cắt dán phong bì T2’.. 16 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> KẾ HOẠCH BÀI HỌC. GV: Trần Thị Nữ Em. TẬP VIẾT R – RÍU RÍT CHIM CA I. MỤC TIÊU: + Rèn luyện kĩ năng viết. Biết viết chữ R (hoa) theo cỡ chữ vừa và nhỏ + Viết cụm từ “Ríu rít chim ca” theo chữ cỡ nhỏ, đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định + Yêu thích chữ viết đẹp II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + GV: chữ mẫu - HS: vở tập viết. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Khởi động (1’): Hát vui. 2. Bài kiểm (3’): Cho lớp viết bảng con cụm từ: “Quê hương tươi đẹp”. Nhận xét chữ viết. 3. Bài mới (1’): chữ hoa R – Ríu rít chim ca. a. Giới thiệu bài: nêu yêu cầu tiết học, ghi tựa bài lên bảng. b. Các hoạt động: TL HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 30’ * HĐ 1: Hướng dẫn viết chữ hoa. Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên. + MT: Biết viết chữ R (hoa) theo cỡ vừa, nhỏ a. HDHS quan sát và nhận xét. a. Quan sát và nêu nhận xét chữ R. - Cấu tạo: chữ R cỡ vừa cao 5 li, gồm 2 nét – nét 1 giống nét 1 của chữ B và chữ P – còn nét 2 là kết hợp của hai nét cơ bản. Nét cong trên và nét móc ngược phải – nối vào nhau tạo vòng xoắn giữa thân chữ. + Cách viết: Viết mẫu R trên bảng, vừa viết + Tập viết chữ R 2, 3 lần. - Lớp viết trên bảng con. Đọc chữ R vừa nói lại cách viết. HD viết bảng con. b. HDHS viết trên bảng con cụm từ ứng dụng b. Đọc cụm từ ứng dụng:“ríu rít chim ca” . Em hiểu thế nào là “ríu rít chim ca”? - Là tả tiếng chim hót rất trong trẻo và vui vẻ, nối tiếp nhau không dứt. - QS câu ứng dụng trên bảng và nhận xét. . Độ cao các chữ cái R, h cao mấy li? - Cao 2,5 li . Chữ t cao mây ô li? Chữ r cao mấy ô li? - Cao 2 li. Cao 1,25 li . Các chữ còn lại cao mấy ô li? - Cao 1 li . Khoảng cách các chữ ghi tiếng thế nào? - Bằng khoảng cách con chữ O. + HDHS viết chữ ríu rít vào bảng con. + Viết bảng con và đọc lại câu ứng dụng. c. Cho hs viết vào vở Tập viết. c. Lớp viết bài vào vở Tập viết. - Chấm – chữa bài. Nhận xét chữ viết. - Nộp bài viết xong. 4. Củng cố: - Nhận xét tiết học tuyên dương. IV. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Về tập viết thêm ở nhà. Chuẩn bị bài tới. KT DUYỆT. BGH DUYỆT. 17 *Rút kinh nghiệm tiết dạy: …………………….…………………………………………………… Lop4.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span>