Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

giao an tuan 22 Động vật sống trong rừng ( 4tuoi) 2016 - 2017

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.22 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TÊN CHỦ ĐỀ LỚN:</b>


( Thời gian thực hiện : Từ ngày 06/02



<b>Tên chủ đề nhánh 2: Một số con vật sống trong rừng</b>

.



( Thời gian thực hiện: Từ ngày 13/02


TỔ CHỨC CÁC



Đ



ón



tr





-



th





dụ



c





ng



Nội dung hoạt động

Mục đích – yêu cầu

Chuẩn bị




Đón trẻ



Trị chuyện



- Tạo mối quan hệ giữa cơ và


trẻ, cô và phụ huynh.



- Giáo dục trẻ biết chào hỏi lễ


phép.



- Hướng trẻ quan sát góc chủ


đề và trò chuyện với trẻ về các


con vật sống trong rừng.



- Thơng


thống


phịng học,


đồ chơi cho


trẻ.



Tranh ảnh về


các con vật


sống trong


rừng.



Thể dục sáng



- Trẻ tập đúng theo cô các


động tác.




- Rèn trẻ thói quen tập thể dục


sáng, phát triển thể lực.



- Giáo dục trẻ ý thức tập thể


dục sáng, không xô đẩy bạn.


- Phát triển tố chất nhanh nhẹn,


khéo léo cho trẻ.



- Sân tập an


toàn, bằng


phẳng



Băng đĩa tập



Điểm danh



- Trẻ biết tên mình, tên bạn.


- Biết dạ khi cơ điểm danh



- Sổ điểm


danh



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

đến 10/03/ 2017)



Số tuần thực hiện: tuần 22. Số tuần thực hiện: 1 tuần


đến ngày 17/02/2017)



HOẠT ĐỘNG


hiệu lệnh của cô




<b>Trọng động :</b>



Cô vừa tập kết hợp dùng lời phân tích ,


hướng dẫn cụ thể từng động tác. Cho trẻ


tập theo cô.



- Khi trẻ thuộc và thực hiện thành thạo cô


đưa ra hiệu lệnh trẻ tập với cường độ


nhanh hơn.



<b>Hồi tĩnh: </b>



Cho trẻ giả làm động tác của con khỉ.



hàng ngang.



- Hơ hấp: Thổi bóng bay.



- Tay: Tay đưa ra phía trước, lên


cao



- Chân: Bước khuỵu chân ra phía


trước,chân sau thẳng



- Bụng: Ngồi duỗi chân, quay người


sang 2 bên



- Bật: Khép chân, tách chân.


Giả làm động tác của con khỉ.



- Cô lần lượt gọi tên trẻ theo số thứ tự.



- Đánh dấu trẻ có mặt, trẻ vắng mặt.



- Dạ cô khi nghe đến tên



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

H


oạ


t đ


ộn


g


ng



i t


rờ


i



Nội dung hoạt động

Mục đích – yêu cầu

Chuẩn bị



- Xem tranh, kể tên các


con vật sống trong rừng.


Nêu đặc điểm của chúng


- Chơi vận động: Thỏ


đổi chuồng



- Trò chuyện về thời tiết


- Chơi vận động: Đi như


gấu bò như chuột.



- Nhặt lá rơi, xé, xếp



hình các con vật sống


trong rừng.



- Quan sát các khu vực


trong trường



- Chơi vận động: Cáo và


Thỏ



- Đọc đồng dao, ca dao


về các con vật



- Chơi vận động: Chó sói


xấu tính



- Quan sát hình dáng một số


con vật sống trong rừng qua


các đặc điểm như đi, chạy leo


trèo, bay.



- Cơ thẻ phát triển, năng động,


linh hoạt



- Phân biệt được trời nắng,


mưa



- Trẻ phân biệt được dáng đi


của gấu và chuột



- Chọn lá, xếp hình các con



vật.



- Biết được sân chơi có những


đồ chơi gì?tác dụng của những


đồ chơi đó



- Rèn phản xạ nhanh, khéo léo


- Thuộc các bài đồng dao, ca


dao về các con vật



- Phát triển cơ bắp, rèn phản


xạ nhanh



- Tranh, ảnh


một số con vật


sống trong


rừng. Câu hỏi


đàm thoại.


- Trò chơi


- Sân chơi


Địa điểm quan


sát.



Khoảng sân


rộng.



Địa điểm, nội


dung quan sát.


Trò chơi, mũ


cáo và thỏ.




Các bài đồng


dao về các con


vật.



Mũ sói, sân


chơi rộng.


HOẠT ĐỘNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>1. Ổn định tổ chức:</b>



- Tập trung trẻ, đi theo hàng ra sân



<b>2. Giới thiệu nội dung</b>



Giới thiệu nội dung chơi ngày hôm đó



<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>


<b>Hoạt động 1. Quan sát</b>



- Cơ cho trẻ đi tham quan



- Cho trẻ quan sát và đàm thoại các khu vực


trong trường, thời tiết...



- Cho trẻ quan sát tranh các con vật sống


trong rừng.



<b>Hoạt động 2. Trò chơi vận động</b>


<b>- </b>

Giới thiệu tên trị chơi




- Cách chơi, luật chơi (nếu có)


- Cho trẻ chơi



- Nhận xét sau khi chơi



<b>Hoạt động 3. Chơi tự do.</b>



- Cô cho trẻ chơi quan sát và khuyến khích


trẻ chơi.



<b>4. Củng cố</b>



- Cơ gợi mở để trẻ nhắc lại tên bài học hay


trò chơi.



<b>5. Kết thúc</b>



- Nhận xét


- Tuyên dương



- Đi theo hàng ra sân


- Trẻ lắng nghe



- Quan sát các khu vực trong


trường, thời tiết...



- Trẻ quan sát tranh và nêu cấu tạo,


nơi sống, thức ăn... của các con vật


sống trong rừng.




- Chú ý nghe cô phổ biến luật chơi,


cách chơi



- Trẻ tích cực tham gia và chơi


cùng nhau.



- Trẻ chơi tự do



- Trẻ nhắc lại tên bài học hay trò


chơi.



- Thu dọn đồ dùng



TỔ CHỨC CÁC



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>oạ</b>



<b>t </b>



<b>đ</b>



<b>ộn</b>



<b>g </b>



<b> g</b>



<b>óc</b>




<b>Góc phân vai</b>



- Chơi: “Bác sĩ thú y”


“rạp xiếc”.



<b>Góc tạo hình:</b>



- Tơ màu, vẽ, nặn, cắt dán


về các con vật sống trong


rừng



- Làm mơ hình sở thú



<b>Góc xây dựng</b>



- Xây dựng vườn thú


- Ghép hình con vật



<b>Góc thiên nhiên</b>



- Phân loại các con vật


- Chăm sóc cây cối.



<b>Góc học tập</b>



- Xem sách tranh, làm


sách về các con vật sống


trong rừng,



- Xem tranh, ảnh kể



chuyện về các con vật


sống trong rừng và tính


tình của chúng, kể chuyện


sáng tạo theo tranh, làm


sách về các con vật.



- Chăm sóc một số con


vật bị ốm, đóng vai một


số con vật diễn xiếc.


- Trẻ biết tô vẽ một số


con vật sống trong rừng.


- Phát triển khả năng


khéo léo, sự thông minh


- Trẻ biết cách sắp xếp


mơ hìnhcác con vật sao


cho hợp lý



- Giúp trẻ nhận biết phân


loại các con vật.



- Trẻ có ý thức bảo vệ,


chăm sóc cây.



- Trẻ biết làm sách tranh


về các con vật



- Trẻ biết sáng tạo theo ý


hiểu và biết kể từng đọan


chuyện.




- Bộ đồ bác sĩ thú y


- Mũ con vật



Sáp màu, đất nặn,


kéo, hồ dán



Giấy bút



- Nguyên vật liệu để


xây dựng



Đồ chơi con vật


sống trong rừng


Bộ chăm sóc cây



- Tranh, ảnh về các


động vật sống trong


rừng



HOẠT ĐỘNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>1. Ổn định tổ chức- Trò chuyện</b>



- Cô tập trung trẻ lại



- Hỏi trẻ chủ đề đang học là gì?



<b>2. Giới thiệu các góc chơi</b>



Cơ giới thiệu góc chơi và nội dung chơi




<b>3. Chọn góc chơi</b>



- Cho trẻ kể tên lại các góc chơi, nhiệm vụ chơi ở


các góc



- Cho trẻ về các góc chơi mà trẻ thích



<b>4. Phân vai chơi</b>



- Cơ phân vai số lượng chơi ở các góc.



- Cơ phân vai chơi cho các bạn trong nhóm chơi


ở các góc hoặc cho trẻ tự chọn.



<b>5. Quan sát hướng dẫn trẻ chơi</b>



- Cô đi từng nhóm trẻ quan sát trẻ chơi, đặt câu


hỏi gợi mở giúp trẻ chơi



- Động viên khuyến khích trẻ chơi hợp tác cùng


nhau, hướng dẫn, giúp đỡ trẻ khi cần.



- Có thể cho trẻ đổi góc chơi.



<b>6. Nhận xét sau khi chơi</b>



- Cho trẻ đi tham quan các góc chơi


- Cho trẻ nhận xét các góc chơi




- Cơ nhận xét chung và khuyến khích trẻ chơi tốt


hơn.



<b>7. Kết thúc:</b>



- Cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi giúp cô


- Tuyên dương bạn biết làm giúp cô.



- Trẻ đứng xung quanh cô


- Chủ đề động vật sống trong


rừng



- Lắng nghe



- Kể tên lại các góc chơi,


nhiệm vụ chơi ở các góc


- Về các góc chơi mà trẻ


thích.



- Trao đổi, thoả thuận vai


chơi.



-Trẻ vào góc chơi



- Trẻ chơi trong các góc


- Đổi góc chơi



- Tham quan các góc chơi và


nói lên nhận xét của mình.


- Nghe cơ nhận xét




- Thu dọn đồ dùng đồ chơi



TỔ CHỨC CÁC



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>


H


oạ


t đ


ộn


g



ăn - Rửa tay



- Chuẩn bị bàn ghế, đồ


dùng ăn uống



- Giới thiệu món ăn


- Trẻ lau tay, lau miệng


sau khi ăn xong



Trẻ có thói quen vệ sinh sạch sẽ


trước và sau khi ăn



Trẻ biết tên các món ăn và hiểu


được ý nghĩa của việc ăn đủ



Khăn lau



tay,

lau




miệng


Bàn ghế


Đồ ăn đảm


bảo vệ sinh.



H


oạ


t đ


ộn


g


ng



ủ Vệ sinh lớp học



Chuẩn bị giường chiếu,


gối



Trẻ đi vệ sinh trước khi


đi ngủ



Trẻ có ý thức giữ vệ sinh lớp


học



Rèn thói quen nề nếp cho trẻ, trẻ


biết lao động tự phục vụ



Trẻ biết đi vệ sinh trước khi đi


ngủ




Phòng học


sạch sẽ


Chiếu, gối


H


oạ


t đ


ộn


g


ch


iề


u



- Chơi hoạt động theo ý


thích ở các góc tự chọn


- Nghe kể chuyện, đọc


thơ, hát múa theo nội


dung chủ đề.



- Xếp đồ chơi gọn gàng


- Biểu diễn văn nghệ


- Nhận xét nêu gương bé


ngoan cuối tuần.



- Trả trẻ



- Trẻ tự do lựa chọn góc chơi


mà trẻ thích



- Ơn lại những bài hát bài thơ có


nội dung thuộc chủ đề.




- Giáo dục trẻ có ý thức giữ gìn


vệ sinh gọn gàng ngăn nắp


- Trẻ ôn lại các bài hát, bài thơ


- Động viên khuyến khích trẻ


kịp thời.



trẻ có ý thức phấn đấu, biết nhận


xét mình và bạn.



Trẻ được về an toàn cùng bố


mẹ.



<b>- </b>

Đồ chơi



<b>- </b>

Bài hát, bài


thơ



- Đồ chơi


Sân khấu



<b>-</b>

Bé ngoan.



Vệ sinh sạch


sẽ.



HOẠT ĐỘNG



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Cô nhắc nhở trẻ đi rửa tay




Cô cho trẻ kê bàn ghế giúp cô, gấp khăn để


vào đĩa. Trước khi ăn cơ giới thiệu món ăn


Cơ nhắc nhở trẻ khi ăn khơng nói chuyện,


khơng làm rơi vãi cơm, ăn hết xuất của mình


Trẻ ăn xong cho trẻ thu dọn đồ dùng giúp cô



- Xếp hàng rửa tay


- Trẻ ngồi vào bàn ăn


- Trẻ lắng nghe



ăn cơm



- Trẻ thu dọn đồ dùng


Trước khi đi ngủ cô nhắc trẻ uống nước, đi vệ



sinh.



Cơ cho trẻ chuẩn bị phịng ngủ



Cho trẻ đọc bài thơ “Giờ đi ngủ”. Cô nhắc


nhở trẻ đi ngủ khơng nói chuyện.



- Cơ đắp chăn ấm cho trẻ



- Trẻ uống nước, đi vệ sinh.


- Trẻ cùng cô chuẩn bị phòng


ngủ



đọc bài thơ “Giờ đi ngủ”


- Trẻ lên giường đi ngủ



- Vận động, chia quà chiều cho trẻ



- Cô cho trẻ nhắc lại những bài đã học buổi


sáng



- Cho trẻ chơi tự do ở các góc. Cơ bao qt


trẻ chơi nhắc trẻ chơi đồn kết, nhắc trẻ cất


đồ chơi khi đã chơi xong.



- Tổ chức cho trẻ tham gia biểu diễn văn


nghệ: đọc thơ, kể chuyện, hát múa theo chủ


đề



- Cô cho trẻ nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan do


cô đặt ra



- Cho trẻ nhận xét bạn trong tổ, đánh giá


chung.



- Cô tuyên dương những trẻ ngoan nhắc nhở


những trẻ chưa ngoan.



- Trẻ vận động nhẹ nhàng.


- Trẻ nhắc lại những bài đã học


buổi sáng



- Trẻ chơi tự do ở các góc



- Trẻ đọc thơ, kể chuyện, hát


múa theo chủ đề




- Trẻ nhắc lại tiêu chuẩn bé


ngoan



- nhận xét



- Trẻ lên cắm cờ, nhận bé


ngoan.



Thứ 2 ngày 13 tháng 02 năm 2017



<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>

: Thể dục



VĐCB: Tung bóng lên cao và bắt bóng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b> </b>

Trị chơi vận động

<b>: </b>

Nhảy nhanh tới đích



<b> </b>

Hát

bài ''Trời nắng, trời mưa”



<b>I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU</b>



<b>1. Kiến thức</b>

:



- Trẻ tập đúng động tác bài tập phát triển chung.



<b>- </b>

Trẻ biết tung bóng lên cao và bắt bóng bằng hai tay sao cho bóng khơng rơi


xuống đất.



<b>2. Kỹ năng:</b>




- Chú ý lắng nghe, quan sát.



- Sự khéo léo của đôi bàn tay sao cho bóng khơng rơi xuống đất.



<b>3. Giáo dục:</b>



- Trẻ có ý thức tập luyện, u thích mơn học.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>



<b>1. Đồ dùng cho cơ và trẻ</b>


<b>- </b>

10 quả bóng



- Vẽ trên sân các vịng trịn nhỏ đường kính 40cm, khoảng cách giữa các vịng


khác nhau, có thể là 10, 20, 30, 40cm.



- Sân tập sạch sẽ



<b>2. Địa điểm</b>

: ngoài sân



<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>



HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ



<b>1. Ổn định tổ chức</b>



- Cho trẻ hát kết hợp với vận động bài


“Trời nắng, trời mưa” đi theo hàng ra


sân tập




<b>2. Giới thiệu bài</b>



- Kiểm tra sức khoẻ



- Hôm nay cô và các con sẽ làm những


vận động viên và tung bóng lên cao và


bắt bóng. Thi đua xem ai sẽ khơng làm


rơi bóng.



<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>



<b>Hoạt động 1. Khởi động</b>

: Cho trẻ



khởi động theo hiệu lệnh của cô.



- Trẻ hát đi theo hàng ra sân tập



- Khởi động vòng tròn, đi chạy theo


hiệu lệnh của cô



</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Hoạt động 2. Trọng động</b>


<b>Bài tập phát triển chung:</b>



- Cho trẻ tập các động tác theo cô 2 lần


x 8 nhịp



- Trẻ tập cơ quan sát, động viên


khuyến khích trẻ.



- Cho trẻ dàn thành 2 hàng ngang đối



diện để tập vận động cơ bản



<b>Vận động cơ bản:</b>

<b>Tung bóng lên </b>



<b>cao và bắt bóng.</b>



- Cơ tập mẫu lần 1 khơng phân tích.


- Cơ tập mẫu lần 2 kết hợp phân tích


động tác.



- Cô tập mẫu lần 3


- Cho trẻ lên tập thử


- Cô tiến hành cho trẻ tập



- Khi trẻ thực hiện cô động viên trẻ


mạnh dạn, tự tin.



- Trẻ chưa biết tập cơ cho trẻ tập lại


nhiều lần.



<b>Trị chơi: Nhảy nhanh tới đích</b>



- Cách chơi: Chia trẻ thành 2 nhóm


đứng 2 phía của sân chơi. Cơ chỉ định


một số trẻ từ cả 2 nhóm, trẻ cần bật


nhảy đến các vòng tròn để chuyển từ



cao chân), đi chạy theo hiệu lệnh


nhanh chậm của cô. Sau đó đứng về


hàng ngang theo tổ.




+ Động tác tay: Tay đưa ra phía trước,


lên cao.



+ Động tác chân: Bước khuỵu chân ra


phía trước, chân sau thẳng



+ Động tác bụng: Ngồi duỗi chân,


quay người sang 2 bên



+ Bật: Khép chân, tách chân



- Dàn thành 2 hàng ngang quay mặt


vào nhau.



- Trẻ quan sát cô làm mẫu lần 1



- Trẻ quan sát, lắng nghe cơ phân tích


động tác lần 2.



- Trẻ quan sát


1- 2 trẻ tập thử



- Lần 1: Cho trẻ tập lần lượt.


- Lần 2: Cho các tổ thi đua nhau



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

phía sân bên này sang sân bên kia.


- Tổ chức cho trẻ chơi



- Cô quan sát, động viên để trẻ hứng



thú tham gia vào hoạt động.



- Nhận xét sau mỗi lần chơi.



<b>Hoạt động 3. Hồi tĩnh:</b>



Cho trẻ đi nhẹ nhàng làm động tác của


chú khỉ.



<b>4. Củng cố, giáo dục</b>



- Cho trẻ nhắc lại tên bài tập



- Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học


và thường xuyên tập thể dục để cơ thể


khỏe mạnh.



<b>5. Kết thúc </b>



<b>- </b>

Nhận xét, tuyên dương.



- Chơi 2-3 lần.



- Nhận xét



- Đi nhẹ nhàng làm động tác của chú


khỉ



- Nhắc lại tên bài tập


- Lắng nghe




- Lắng nghe



- Số trẻ nghỉ học (Ghi rõ họ và tên)/ lý do



...………...


………...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Tình hình chung của trẻ trong ngày:



…...
...


………...
...
...
...


………

- Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động: : (Đón trẻ - thể dục sáng, hoạt


động ngồi trời, hoạt động góc, hoạt động ăn, ngủ, hoạt động chiều



…...
...


………...
...


...
...
...
...
...
...
...
...
...


…...
...


………...
...
...
...
...
...
...


Thứ 3 ngày 14 tháng 02 năm 2017



<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>

: Văn học



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>Hoạt động bổ trợ: </b>



<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>


<b>1. Kiến thức:</b>




- Trẻ hiểu nội dung câu chuyện, nhớ tên truyện.


- Thuộc truyện và kể lại truyện.



<b>2. Kỹ năng:</b>



- Phát triển ngơn ngữ nói mạch lạc.


- Kỹ năng quan sát, đàm thoại.



<b>3. Giáo dục:</b>



- Trẻ có ý thức học tập



- Trẻ có thái độ biết nhận lỗi khi làm sai.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>



<b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ:</b>



- Tranh truyện


- Tranh chữ to


- Cô thuộc chuyện



<b>2. Địa điểm:</b>

<i><b> Trong lớp</b></i>



<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>



HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ



<b>1.</b>

<b>Ổn định tổ chức</b>




<b>- </b>

Cho trẻ kể tên những con vật sống trong


rừng.



<b>2. Giới thiệu bài</b>



- Cho trẻ quan sát tranh con hươu



- Hỏi trẻ: Con hươu có hình dáng như thế


nào?



- Thức ăn của chúng là gì?



- Ngồi con hươu ra những con vật nào cũng


ăn cỏ, lá cây.



Và hôm nay cơ sẽ kể cho các con nghe câu


chuyện nói về chú hươu con đấy!



<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>



<b>Hoạt động 1. Kể chuyện cho trẻ nghe</b>



- Lần 1 kể diễn cảm, kết hợp với cử chỉ điệu


bộ.



- Cô kể lần 2 kết hợp với tranh minh họa



- Trẻ kể tên những con vật sống


trong rừng.




- Trẻ quan sát và trị chuyện


Cao, có sừng dài



- Hươu ăn lá cây.



- Con bò, con dê, ngựa...


- Trẻ lắng nghe



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Giảng nội dung: Câu chuyện kể về con


hươu con khi gặp các con vật có 4 chân, có


đi, có sừng. Hươu con đều chào là hươu,


mặc cho các con vật nói chúng tơi khơng


phải là hươu, nhưng hươu con vẫn bướng


bỉnh...Cuối cùng cả ba đều nhờ ngựa phân


sử xem ai đúng ai sai. Ngựa rủ cả 3 con vật


ra dòng suối uống nước cho đỡ khát, con các


con vật vừa uống nước vừa soi mình xuống


dịng nước trong xanh. Chợt Hươu nhìn thấy


2 con vật kia khơng giống mình, Hươu


ngượng nghịu xin lỗi bạn tôi đã nhầm.


- Cô giới thiệu tên câu chuyện.



- Viết tên chuyện.


- Cho trẻ đọc tên câu chuyện.



- Cô kể lần 3 kêt hợp với tranh chữ to



<b>Hoạt động 2. Đàm thoại:</b>



- Cô vừa kể cho các con nghe câu chuyện



gì?



- Trong câu chuyện có những ai?


- Câu chuyện kể về ai?



- Hươu con có bộ lơng như thế nào?


- Khi Hươu gặp bị thì Hươu tỏ thái độ ra


sao?- Khi biết mình đã nhầm lỗi. Hươu con


đã làm gì?



<b>Hoạt động 3. Dạy trẻ kể lại chuyện:</b>


<b>- </b>

Cho trẻ kể lại từng đoạn theo tranh



<b>4. Củng cố, giáo dục</b>



- Trẻ lắng nghe



- Trẻ đọc: Hươu con biết nhận


lỗi. Trẻ quan sát tranh cô chỉ


lướt chữ.



- Hươu con biết nhận lỗi.



- Câu chuyện Hươu con biết


nhận lỗi.



- Hươu, dê, ngựa, bị.


- Chú Hươu con


- Ĩng mượt


- Vui sướng




- Hươu đã xin lỗi bạn



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>-</b>

Cho trẻ nhắc lại tên truyện



<b>- </b>

Giáo dục trẻ có thái độ biết nhận lỗi khi


làm sai.



<b>5. Kết thúc</b>

:



- Nhận xét, tuyên dương



- Truyện: Hươu con biết nhận


lỗi



- Trẻ lắng nghe


- Số trẻ nghỉ học (Ghi rõ họ và tên)/ lý do



...………...


………...
...
...


...

- Tình hình chung của trẻ trong ngày:



…...
...



………...
...
...
...


………

- Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động: : (Đón trẻ - thể dục sáng, hoạt


động ngồi trời, hoạt động góc, hoạt động ăn, ngủ, hoạt động chiều



…...
...


………...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


…...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Thứ 4 ngày 15 tháng 02 năm 2017



<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>

:




KPKH: Quan sát, so sánh một số con vật sống trong rừng.



<b>Hoạt động bổ trợ: </b>

Đọc bài thơ: Sóc nhặt hạt dẻ



<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU</b>



<b>1. Kiến thức</b>

:



- Trẻ biết tên một số con vật qua một số đặc điểm như: tên gọi, hình dáng, màu


sắc, kích thước...



- Phân biệt, so sánh được đặc điểm giống và khác nhau của một số con vật sống


trong rừng.



<b>2. Kỹ năng:</b>



- Quan sát, ghi nhớ có chủ đích.



- Rèn luyện khả năng diễn đạt ngôn ngữ rõ ràng mạch lạc.



<b>3. Giáo dục:</b>



- Giáo dục trẻ biết bảo vệ những con vật quý hiếm và môi trường sống của


chúng.



<b>II. CHUẨN BỊ</b>



<b>1. Đồ dùng cho giáo viên và trẻ:</b>




- Tranh, ảnh lô tô về 1 số con vật sống trong rừng


- Mơ hình 1 số con vật sống trong rừng



- Sưu tầm 1 số bài hát, bài thơ câu đố về động vật sống trong rừng.



<b>2. Địa điểm</b>

<i>: trong lớp</i>



<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>



HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ



<b>1. Ổn định tổ chức. </b>



<b>- </b>

Cho trẻ đọc bài thơ: Sóc nhặt hạt dẻ


- Bài thơ nói về con vật gì?



- Sóc đi đâu và làm gì?



Sóc con tuy nhỏ bé nhưng cũng biết nhặt


từng hạt dẻ mang về nhà để dành dụm cho


ngày mai đấy.



<b>2. Giới thiệu bài</b>



Hôm nay cơ và các con sẽ đi tìm hiểu về


hiểu một số con vật sống trong rừng



<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>



<b>Hoạt động 1. Tìm hiểu một số con vật</b>



<b>sống trong rừng</b>



- Cô dùng câu đố về con voi:


Bốn chân như bốn cột nhà


Hai tai ve vẩy, hai ngà trắng phau


Vòi dài vắt vẻo trên đầu



- Trẻ đọc thơ: Sóc nhặt hạt dẻ


Con sóc



- Sóc đi vào rừng nhặt hạt dẻ



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Trong rừng thích sống với nhau từng đàn.


Đó là con gì?


- Cho trẻ đọc “con voi”



- Cơ nói: Con voi có những đặc điểm gì?


+ Vịi voi như thế nào?



+ Voi dùng vịi để làm gì?


+ Voi cịn có bộ phận nào?


+ Voi thường sống ở đâu?


+ Voi ăn gì? Biết làm gì?...


- Cho trẻ quan sát tranh con hổ


+ Con hổ như thế nào?



<b>- </b>

Con khỉ:



Cô làm một vài động tác của con khỉ: Khỉ


leo cây, khỉ gãi đầu, khỉ ăn chuối...và hỏi trẻ



đó là con gì?



- Cho trẻ kể tên một số con vật sống trong


rừng mà trẻ biết.



<b>Hoạt động 2. So sánh:</b>



Cô hỏi trẻ con voi và con hổ có đặc điểm gì


khác nhau



- Con voi và con hổ con nào ăn thịt các con


vật khác?



- Chúng giống nhau ở điểm nào?



<b>- Cô khái quát: </b>

Con voi, hổ, khỉ tuy có



điểm khác nhau nhưng đều sống trong rừng,


phải tự kiếm ăn, tự bảo vệ mình. Chúng


được gọi chung là động vật sống trong rừng.


Cô giới thiệu cho trẻ xem một số con vật


khác như: Hươu, gấu, sư tử, ngựa vằn, chó


sói.



- Giáo dục: Những con vật này sống trong


rừng đều có ích. Khi tham quan vườn bách


thú các con nhớ không được trêu chọc,


không lại gần chuồng các con thú dữ.



- Phân nhóm các con vật theo đặc điểm:



Hung dữ - hiền lành



Các con ạ: Những con vật ăn cỏ hầu như đều



- Trẻ đoán “Con voi”


- Trẻ đọc bài thơ Con voi


- Trẻ nêu đặc điểm con voi:


To, dài và cong



- Để ăn, uống...



- Tai, mắt, có 4 chân...


- Voi sống trong rừng


- Voi ăn cỏ, lá cây...



- Trẻ quan sát tranh con hổ



- Con hổ có lơng vàng, vằn đen.


Hổ có hàm răng nhọn, đuôi dài,


bốn chân. Hổ ăn thịt các con vật


khác.



- Con khỉ



- Kể tên một số con vật sống


trong rừng mà trẻ biết.



- Con voi to hơn con hổ, con voi


có vịi, có ngà, hổ khơng có


- Con hổ ăn thịt.




- Đều có bốn chân, đều sống


trong rừng...



- Trẻ lắng nghe.



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

hiền lành, cịn những con vật ăn thịt thì rất


hung dữ vì chúng săn bắt giết nhau để ăn


thịt xác lẫn nhau nên rất hung dữ.



<b>Hoạt động 3. Giải đáp câu đố về các con</b>


<b>vật sống trong rừng</b>



Cô đọc câu đố:



- Con gì chạy thật là nhanh



Có đơi sừng nhỏ giống cành cây khơ?



<b> - </b>

Con gì nhảy nhót leo trèo



Mình đầy lơng lá nhăn nheo làm trị?


- Lông vằn lông vện mắt xanh


Dáng đi uyển chuyển nhe nanh tìm mồi


Thỏ, nai gặp phải, hỡi ôi!



Muông thú khiếp sợ tôn ngôi chúa rừng.


- Trông giống con hổ lớn



Đeo bờm thật oai phong



Dáng đi trông hùng dũng


Săn đuổi đàn hươu, nai.



Là con gì?



<b>4. Củng cố, giáo dục</b>



- Hơm nay các con được tìm hiểu về các con


vật sống ở đâu?



<b>- </b>

Giáo dục trẻ biết bảo vệ những con vật quý


hiếm và môi trường sống của chúng.



<b>5. Kết thúc</b>



- Nhận xét


- Tuyên dương.



+ Hung giữ: các con vật ăn thịt


+ Hiền lành: các con vật ăn cỏ.



+ Con hươu


+ Con khỉ


+ Con hổ



+ Con sư tử



- Các con vật sống trong rừng.



- Trẻ lắng nghe




</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

...………...


………...
...
...


...

- Tình hình chung của trẻ trong ngày:



…...
...


………...
...
...
...


………

- Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động: : (Đón trẻ - thể dục sáng, hoạt


động ngồi trời, hoạt động góc, hoạt động ăn, ngủ, hoạt động chiều



…...
...


………...
...
...
...
...


...
...
...
...
...
...


…...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Thứ 5 ngày 16 tháng 02 năm 2017



<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>

:

<b> </b>



<b> </b>

Toán: So sánh, nhận biết sự khác nhau về số lượng của nhóm 2 đồ vật.



<b>Hoạt động bổ trợ:</b>

Trị chơi: “Thi xem ai nhanh”



Về đúng nhà



<b>I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:</b>


<b>1. Kiến thức:</b>



- Trẻ nhận biết, so sánh được sự khác nhau về số lượng giữa hai nhóm đồ vật



<b>2. Kỹ năng:</b>



- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, phân biệt


- Rèn trẻ phát triển ghi nhớ, có chủ định




<b>3. Giáo dục thái độ:</b>



<b>- </b>

Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học


- Yêu thích đồ dùng đồ chơi



<b>II. CHUẨN BỊ:</b>



<b>1. Đồ dùng của giáo viên và trẻ:</b>



- Mỗi rổ đựng 3 chú thỏ, 3lôtô củ cà rốt, 2 bông hoa


- Đồ dùng đồ chơi xung quanh lớp



+ 3 con hổ – 3 con ngựa


+ 2 con voi – 2 con tê giác


+ 4 con chó – 4 con thỏ



<b>2. Địa điểm:</b>

Trong lớp



<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG:</b>



HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ



<b>1. Ổn định tổ chức.</b>



- Các con ơi! Tuần này chúng mình đang


nghiên cứu về chủ đề gì?



<b>2. Giới thiệu bài.</b>



Hơm nay cô và các con sẽ đi so sánh, nhận



biết sự khác nhau về số lượng của nhóm 2


đồ vật.



<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>



<b>Hoạt động 1. Ôn kĩ năng xếp tương ứng</b>


<b>1-1</b>



- Chủ đề nhánh Động vật sống


trong rừng ạ!



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Trò chơi: “Thi xem ai nhanh”



+ Cách chơi: Cơ và các con xếp thành hàng


đi vịng quanh lớp vừa đi vừa hát khi có


hiệu lệnh: “Vào lớp rồi” thì các con phải


chạy nhanh chân vào ghế ngồi. Bạn nào


khơng tìm thấy ghế của mình là bạn ấy thua


cuộc thì phải hát và nhảy lị cị.(Ghế của trẻ


dán kí hiệu riêng)



+ Tổ chức cho trẻ chơi (Nhóm lên chơi)



<b>HĐ2. Ơn so sánh nhận biết sự giống nhau</b>


<b>về số lượng giữa hai nhóm đồ vật.</b>



- Cho trẻ tìm xung quanh trong lớp những


đồ dùng đồ chơi có số lượng nhiều bằng


nhau




- Cho cả lớp kiểm tra lại



<b>Hoạt động 3. Dạy trẻ so sánh nhận biết sự</b>


<b>khác nhau về số lượng của hai nhóm đồ</b>


<b>vật:</b>



(Phát cho mỗi trẻ một rổ tranh lơtơ có 3 con


thỏ , 3 củ cà rốt, 2 bông hoa)



- Cho trẻ xếp số thỏ lên trên bàn



- Các con hãy lấy cho mỗi chú thỏ một củ


cà rốt



- Cho trẻ so sánh số trẻ và số củ cà rốt như


thế nào?



- Cho trẻ nhắc lại số thỏ và số cà rốt bằng


nhau vì mỗi con thỏ có 1 củ cà rốt



- Cho trẻ cất cà rốt đi


- Cho trẻ lấy hoa ra



- Trẻ lắng nghe cô giới thiệu


cách chơi.



Trẻ chơi theo nhóm.


Thực hiện



- Trẻ đi tham quan.



+ 3 con hổ - 3 con ngựa


+ 2 con voi-2 con tê giác


+ 4 con chó - 4 con thỏ



- Xếp cà rốt dưới thỏ tương ứng


theo hang ngang.



- so sánh bằng cách ghép tương


ứng 1-1



- Nhắc lại



- Cất cà rốt vào rổ.



</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- So sánh số hoa và số thỏ như thế nào?vì


sao?



- Số thỏ và số hoa số nào nhiều hơn?


- Số thỏ với số hoa số nào ít hơn?



- Cho cả lớp chơi: Cơ nói thỏ các con chỉ


vào những chú thỏ nói ít hơn hay nhiều hơn.


Cơ nói: thỏ, hoa, thỏ



Ngược lại: Cơ nói nhiều hơn, ít hơn, nhiều


hơn.



<b> Hoạt động 4. Trò chơi: Về đúng nhà</b>



- Cách chơi: Các con đóng giả là các chú



thỏ đi kiếm ăn khi nghe thấy hiệu lệnh : Về


nhà số 1 các con phải chạy nhanh lên nhặt


một củ cà rốt và chạy về nhà số 1



+ Ngược lại khi nghe thấy có hiệu lệnh các


con về nhà số 2 thì các con phải nhặt 2 củ


cà rốt chạy nhanh về nhà số 2



- Luật chơi: Ai về sai nhà và lấy nhầm số cà


rốt phải nhảy lò cò.



- Tổ chức trẻ chơi


- Nhận xét trẻ chơi



<b>4. Củng cố, Giáo dục </b>



- Cho trẻ nhắc lại tên bài học



<b>- </b>

Giáo dục trẻ có ý thức trong giờ học. u


thích đồ dùng đồ chơi



<b>5. Kết thúc</b>



Nhận xét tuyên dương.



- Đếm số hoa và số thỏ.


- Số hoa ít hơn số thỏ


- Thỏ nhiều hơn hoa


- Số hoa ít hơn thỏ




- Trẻ lắng nghe cô nói cách


chơi.



- Chơi trị chơi



=



- Trẻ lắng nghe



- Chơi trò chơi 2-3 lần


- Trẻ lắng nghe



- Nhắc lại tên bài học


- Trẻ lắng nghe



</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Số trẻ nghỉ học (Ghi rõ họ và tên)/ lý do



...………...


………...
...
...


...

- Tình hình chung của trẻ trong ngày:



…...
...


………...


...
...
...


………

- Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động: : (Đón trẻ - thể dục sáng, hoạt


động ngồi trời, hoạt động góc, hoạt động ăn, ngủ, hoạt động chiều



…...
...


………...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...


…...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

Thứ 6 ngày 17 tháng 02 năm 2017



<b>TÊN HOẠT ĐỘNG</b>

: Tạo hình




Vẽ con voi



<b>Hoạt động bổ trợ: </b>

Đọc thơ “ con vỏi con voi”



<b>I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU</b>



<b>1. Kiến thức</b>

:



- Trẻ biết thể hiện đặc điểm của con voi có 4 chân, có cái tai to, và có vịi dài, có


cả ngà voi. Thân con voi vẽ bằng các nét cong, chân là nhũng nét thẳng, tai voi


vẽ nét cong...



<b>2. Kỹ năng:</b>



- Trẻ sáng tạo trong miêu tả hình dáng, tư thế vận động và tô màu đẹp.



<b>3. Giáo dục:</b>



- Trẻ u thích vật ni (chăm sóc và bảo vệ vật nuôi.)



<b>II. CHUẨN BỊ</b>



<b>1. Đồ dùng cho cô và trẻ</b>



- Tranh mẫu.


- Que chỉ.


- Băng đĩa nhạc


- Giá treo tranh.



- Bút màu, giấy a4, bút chì



- Trẻ ngồi đội hình chữ u



<b>2. Địa điểm tổ chức</b>

: trong lớp



<b>III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG</b>



HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ

HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ



<b>1. Ổn định tổ chức</b>



Cơ đố : Con gì mào đỏ


Gáy ị ó o



Từ sáng tinh mơ


Gọi người thức dậy


- Đố biết con gì ?



<b>2. Giới thiệu bài</b>



Mỗi sáng chú gà trống gáy vang báo hiệu cho



- Trẻ đoán “Con gà trống”



</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

mọi người thức dậy để chuẩn bị cho 1 ngày


mới. Chú gà trống thật dễ thương làm sao. Các


con có u chú gà trống khơng? Chúng ta cùng


thi vẽ chú gà trống thật đẹp nhé !



<b>3. Hướng dẫn thực hiện</b>


<b>Hoạt động 1: Quan sát mẫu :</b>




- Cô treo tranh “Gà trống”, hỏi trẻ :


- Thân gà như thế nào ?



- Đầu gà thế nào ?


- Cổ gà thế nào ?


- Chân gà thế nào ?


- Đuôi gà thế nào ?



- Lông gà có màu sắc thế nào ?



<b>Hoạt động 2: Cơ vẽ mẫu</b>



- Cơ vẽ mẫu kết hợp giải thích.



- Trước tiên cơ vẽ hình trịn nhỏ làm gì ?


- Vẽ 2 nét xiên làm gì ?



- Kế đến cơ vẽ gì ?



- Cơ vẽ đi gà thế nào ?


- Chân gà cơ vẽ bằng nét gì ?



- Vẽ thêm nét xiên nhỏ, nét cong, dấu chấm …


làm mắt, mỏ, mào, cánh gà.



Cô vẽ thêm hoa, cỏ, mặt trời. Các con tô màu


đều cho bức tranh thêm đẹp.



+ Cô nhắc trẻ vẽ tranh cân đối, khi vẽ ngồi



ngay ngắn.



<b>Trẻ thực hiện (nghe nhạc) :</b>



- Trẻ thực hiện vẽ con gà trống.



- Cô bao quát lớp làm việc với từng cá nhân


trẻ, chú ý trẻ yếu trước, theo dõi gợi ý khi trẻ


lúng túng.



- Con có



- Trẻ quan sát tranh con gà


trống.



- Nhận xét về đặc điểm con




- Chân có móng


- Đi gà dài



- Lơng có nhiều màu.


- Quan sát, lắng nghe


- Làm đầu



- Cổ gà



- Thân con gà



- Đuôi gà dài và cong.




- Trẻ lắng nghe



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<b>Trưng bày</b>

<b>sản phẩm :</b>



- Cho trẻ trưng bày sản phẩm.



- Gọi 2 – 3 trẻ lên nhận xét tranh đẹp.


- Cơ nhận xét.



- Cơ phân tích 1 – 2 tranh chưa đạt, động viên


trẻ cố gắng.



<b>4. Củng cố, giáo dục</b>



- Hơm nay các con vẽ gì?



- Giáo dục trẻ biết tạo ra sản phẩm đẹp và giữ


gìn sản phẩm mình làm ra.



<b>5. Kết thúc:</b>



Cơ cho trẻ hát bài “Gà trống,mèo con và cún


con” và đem sản phẩm về góc tạo hình trưng


bày



- Trưng bày sản phẩm


- Cá nhân nêu nhận xét.


- Trẻ lắng nghe




- Vẽ con gà trống.


- Trẻ lắng nghe



- Hát bài “Gà trống,mèo con


và cún con” và đem sản


phẩm về góc tạo hình trưng


bày



- Số trẻ nghỉ học (Ghi rõ họ và tên)/ lý do



...………...


………...
...
...


...

- Tình hình chung của trẻ trong ngày:



…...
...


………...
...
...
...


………

- Rút kinh nghiệm sau khi tổ chức các hoạt động: : (Đón trẻ - thể dục sáng, hoạt


động ngồi trời, hoạt động góc, hoạt động ăn, ngủ, hoạt động chiều




…...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

...
...
...
...
...
...
...


…...
...


Những nội dung biện pháp cần quan tâm


Để tổ chức hoạt động trong tuần tiếp theo



...


...


………...


...


...


...



...


...


...


...


...


...


...


………...


...


………...


...


...


...


...


...



...


...


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

...


...


………...


...


...


...


...


</div>

<!--links-->

×