Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.79 KB, 12 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. Tiết. 1. 1. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng. §1. Phép biến - Khái niệm phép biến hình hình - Liên hệ với những phép biến hình đã học ở lớp dưới. Phương pháp. - Phân biệt được các Gợi mở, vấn phép biến hình đáp - 2 phép biến hình khác nhau khi nào - Xác định được ảnh của một điểm, của một hình qua phép biến hình. Chuẩn bị ĐDDH. Bài tập Rèn luyện. Hình vẽ 1.1 trang 4. CHƯƠNG I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG. 1. 1. §2. Phép tịnh - Khái niệm phép tịnh tiến tiến - Các tính chất của phép tịnh tiến - Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến. - Qua Tv (M) tìm được tọa độ điểm M’ - Hai phép tịnh tiến khác nhau khi nào - Xác định được ảnh của 1 điểm, của 1 hình qua phép tt. Kết hợp Hình vẽ 1.3 nhiếu 1.8 SGK phương pháp, trong đó gợi mở là phương pháp chủ đạo. BT 1 4 SGK trang 7, 8. 2. 2. §3. Phép đối - Khái niệm phép đối - Qua phép đối xứng xứng trục xứng trục trục tìm được tọa độ - Các tính chất của điểm M’ phép đối xứng trục - Hai phép đối xứng - Biểu thức tọa độ của trục khác nhau khi phép đối xứng trục nào - Xác định được ảnh của 1 điểm, của 1 hình qua phép đối xứng trục - Xác định trục đối xứng của một hình. Kết hợp Hình vẽ 1.10 nhiếu 1.17SGK phương pháp, trong đó gợi mở là phương pháp chủ đạo. Các ví dụ sách giáo khoa. Bài tập §3. Tự nghiên cứu là phương pháp chủ yếu. 3. 3. - Khái niệm phép đối - Qua phép đối xứng xứng trục trục tìm được tọa độ - Các tính chất của điểm M’ phép đối xứng trục - Hai phép đối xứng - Biểu thức tọa độ của trục khác nhau khi phép đối xứng trục nào. Trọng tâm chương. Các định nghĩa phép dời hình: khái niệm về phép biến hình, phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, đối xứng tâm, phép vị tự, phép quay Các tính chất và biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, đối xứng tâm, phép vị tự, các tính chất của phép quay Trục đối xứng và tâm đối xứng của một hình. Thước kẻ. BT 1 3 SGK trang 11. 14. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng - Xác định được ảnh của 1 điểm, của 1 hình qua phép đối xứng trục - Xác định trục đối xứng của một hình. Tuần. Tiết. 4. 4. §4. Phép đối - Khái niệm phép đối xứng tâm xứng tâm - Các tính chất của phép đối xứng tâm - Biểu thức tọa độ củ phép đối xứng tâm. 5. 5. §5. Phép quay. - Qua phép đối xứng tâm tìm được tọa độ điểm M’ - Hai phép đối xứng tâm khác nhau khi nào - Xác định được ảnh - Hình có tâm đối xứng của 1 điểm, của 1 hình qua phép đối xứng tâm - Xác định tâm đối xứng của một hình - Khái niệm phép quay - Hai phép quay khác - Các tính chất của nhau khi nào - Xác định được ảnh phép quay của 1 điểm, của 1 hình qua phép quay - Biết được mối quan hệ giữa phép quay và phép biến hình hác - Xác định được phép quay khi biết ảnh và tạo ảnh của 1 điểm. 6. 6. §6. Khái niệm về phép dời hình và 2 hình bằng nhau. - Khái niệm phép dời hình, biết được các phép tt, phép đx, phép quay đều là phép dời hình. - Phân biệt được các phép dời hình - 2 phép dời hình khác nhau khi nào - Biết được mối quan. Phương pháp. Chuẩn bị ĐDDH. Bài tập Rèn luyện. Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề. Hình vẽ 1.19 1.25SGK. BT 1 3 SGK trang 15. Gợi mở, vấn đáp. Hình vẽ 1.26 1.38 SGK. BT 1, 2 SGK trang 18. Kết hợp Hình vẽ 1.39 nhiếu 1.49 phương pháp, SGK trong đó gợi mở là. BT 1 3 SGK trang 24. Trọng tâm chương. 15. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Lương Hòa A. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Phương pháp Về kiến thức Về kỹ năng - Các tính chất của hệ giữa phép dời hình phương pháp phép dời hình và phép biến hình chủ đạo khác - Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của 1 điểm. Tuần. Tiết. Tên bài dạy. 7. 7. §7. Phép vị tự. - Khái niệm phép vị tự - Qua phép vị tự tìm Đàm thoại, - Các tính chất của được tọa độ điểm M’ gợi mở phép vị tự - Hai phép vị tự khác nhau khi nào - Biết được mối quan hệ giữa phép vị tự và phép biến hình khác - Xác định được phép vị tự khi biết ảnh và tạo ảnh của 1 điểm. 8. 8. Bài tập §7. - Khái niệm phép vị tự Giải các bài toán về Nêu vấn đề, tự nghiên - Các tính chất của phép vị tự phép vị tự cứu. 9. 9. §8. Phép đồng - Khái niệm phép đồng dạng dạng - Các tính chất của phép đồng dạng. - Qua phép đồng dạng tìm được tọa độ điểm M’ - Hai phép đồng dạng khác nhau khi nào - Biết được mối quan hệ giữa phép đồng dạng và phép biến hình khác - Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của 1 điểm. Chuẩn bị ĐDDH. Bài tập Rèn luyện. Hình vẽ 1.50 1.62 SGK. Các ví dụ sách giáo khoa. Kết hợp Hình vẽ 1.64 nhiếu 1.68 phương pháp, SGK trong đó gợi mở là phương pháp chủ đạo. Trọng tâm chương. BT 1 3 SGK trang 29 BT 1 4 SGK trang 33. 16. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ). Trường THPT Lương Hòa A. Phương pháp. Chuẩn bị ĐDDH. Tiết. 10. 10. Ôn chương I. 11. 11. Kiểm tra 1 tiết Vận dụng kiến thức Áp dụng từng phép Tự nghiên chương I biến hình cụ thể vào cứu bài tập cụ thể. 1 hoặc 2 đề kiểm tra. 12. 12. §1. Đại cương - Khái niệm mặt phẳng về đường - Điểm thuộc mặt phẳng và điểm không thẳng và mp thuộc mặt phẳng - Hình biểu diễn của một hình trong không gian - Các tính chất hay các tiên đề thừa nhận. Hình vẽ 2.1 2.16 SGK. 13. 13. Tên bài dạy. Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng. Tuần. tập - Khái niệm phép biến hình: đồng nhất, tịnh tiến, đối xứng tâm, đối xứng trục, quay, vị tự, đồng dạng và các tính chất của phép biến hình này - Tìm được mối quan hệ giữa các phép biến hình, từ đó tìm ra được những tính chất chung và riêng - Nắm vững và vận dụng được những tính chất này vào việc giải bài tập. - Tìm ảnh của một Nêu vấn đề, điểm, ảnh của một tự nghiên hình qua phép biến cứu hình nào đó - Thực hiện được nhiếu phép biến hình liên tiếp. - Xác định được mặt Đàm thoại phẳng trong không gợi mở gian - Điểm thuộc và không thuộc mặt phẳng - Một số hình chóp và hình tứ diện - Biểu diễn nhanh một hình trong k gian. - Các cách xác định §1. Đại cương Xác định được mặt Đàm thoại một mặt phẳng về đường phẳng trong không gợi mở thẳng và mp gian, biết cách tìm tt giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng. Bài tập Rèn luyện. Trọng tâm chương. BT tự luận, trắc SGK trang 33 36. Hình vẽ 2.17 2.25 SGK. Các bài tập ví dụ SGK. Các bài tập ví dụ SGK. CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG Mối quan hệ giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Hai đường thẳng song song 17. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. Tiết. 14. 14. 15. 16. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng. Phương pháp. §1. Đại cương - Hình chóp và hình tứ Biết cách tìm giao Đàm thoại về đường diện điểm của đường gợi mở thẳng và mp thẳng và mặt phẳng, tt giao tuyến của 2 mp. 15. Bài tập §1. Kiến thức cơ bản toàn Giải các bài toán về Nêu vấn đề, bài đường thẳng và mp tự nghiên cứu. 16. §2. Hai đ.thẳng chéo nhau và 2 đ.thẳng //. - Mối qhệ giữa 2 đt trong kgian, đbiệt là 2 đt chéo nhau và 2 đt // - Hiểu được các vị trí tương đối của 2 đt trong kgian - Các tính chất của 2 đt // và 2 đt chéo nhau. 17. 18. - Xác định được khi nào 2 đt //, khi nào 2 đt chéo nhau - Áp dụng các đlí để cminh 2 đt // - Xác định được giao tuyến của 2 mp. Chuẩn bị ĐDDH. - Cách nhận biết 2 đt Nêu vấn đề, //, đt // mp, 2 mp // tự nghiên - Cách xác định mp // cứu với mp đã cho - Vận dụng để chứng minh đt // mp - Xác định được gtuyến của 2 mp // cắt bởi mp thứ 3 - Vận dụng đlí Talet trong kgian để cminh được 2 đt thuộc 2 mp //. Trọng tâm chương và hai đường thẳng chéo nhau. Thước kẻ. trong không gian BT1 10 SGK trang 54 Hình vẽ 2.27 2.28 SGK. Kết hợp nhiếu phương pháp, trong đó gợi mở là phương pháp §3. Đ.thẳng và - Vị trí tương đối của đt - Xác định được khi Hình vẽ 2.39 chủ đạo mp // và mp nào đt // mp 2.44 - Đt // mp - Giao tuyên của mp SGK - Các tính chất của đt đi qua 1 đt song song và mp song song với mp đã cho Ôn tập - Mối qhệ giữa 2 đt, chương II giữa đt và mp, giữa 2 mp trong kgian, - Hiểu được các vị trí tương đối của 2 đt, đt và mp, 2mp trong kgian. Bài tập Rèn luyện. Đường thẳng và mặt phẳng song song, các tính chất. BT 1 3 Hai mặt phẳng SGK trang song song trong không gian 59, 60. BT 1 3 SGK trang 63. BT SGK trang 77 80. 18. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. Tiết. Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng - Dựng và nêu được tính chất của hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. Phương pháp. - Phát hiện và nhận Nêu vấn đề, biết nhanh về các tự nghiên hình kgian và biểu cứu diễn chúng trên mp - Vận dụng thành thạo dấu hiệu song song trong không gian. - Xác định được ảnh của 1 hình qua phép chiếu song song - Biểu diễn nhanh và chính xác hình không gian trên mp. Chuẩn bị ĐDDH. Bài tập Rèn luyện. Đề cương ôn thi HKI. Đề cương ôn thi HKI. 19. Ôn tập cuối - Điểm, đt, mp. Mối HKI quan hệ giữa các yếu tố trên - Các tiên đề - Cách xác định một mp - Nắm vững khái niệm hình chóp, hình chóp cụt và tứ diện - Hai đt chéo nhau và 2 đt // , các tính chất - Đt // mp, 2 mp // và các tính chất của chúng - Định lí Talet - Hình lăng trụ và hình hộp - Phép chiếu song song trong kgian và các tchất của chúng. 20. Kiểm tra cuối Kiến thức cơ HKI chương I & II. Tự nghiên cứu. Đề thi. 21. §4. Hai mp //. Đàm thoại, gợi mở, nêu vấn đề. Hình vẽ 2.46 2.48 SGK. 17. 18. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ). bản Rẻn luyện kỹ năng giải các bài tập cơ bản của HKIVận dụng tốt kiến thức vào bài thi - Định lí Ta-let trong - Cách nhận biết 2 không gian mp song song - Một số khái niệm và - Cách xác định mp // tính chất của hình hộp với mp đã cho và hình lăng trụ - Vận dụng để chứng minh đt // mp. Bài tập, ví dụ SGK. Trọng tâm chương. CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN. 19. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. Tiết. 22. 23. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ). Trọng tâm bài Phương pháp Về kiến thức Về kỹ năng - Xác định được gtuyến của 2 mp // cắt bởi mp thứ 3 - Vận dụng đlí Talet §4. Hai mp // - - Khái niệm về 2 mp Đàm thoại, trong kgian để cminh tt song song gợi mở, nêu được 2 đt thuộc 2 mp vấn đề - Các tính chất của 2 // mp song song - Dựng và nêu được tính chất của hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ Tên bài dạy. Bài tập §4. 19. Trả bài kiểm Xem xét và chỉnh sữa những lỗi sai sót của học Thuyết trình, tra cuối HKI sinh tự đánh giá. 25. §5. Phép chiếu - Phép chiếu song song //. - Các tính chất của phép chiếu song song Hình biểu diễn của 1 hình không gian trên mp. 26. Bài tập §5. 21. - Phép chiếu song song - Các tính chất của phép chiếu song song Hình biểu diễn của 1 hình không gian trên mp. - Phát hiện và nhận biết nhanh về phép chiếu song song - Biết được tỉ lệ độ dài của đoạn thẳng qua phép chiếu // - Xác định được ảnh của 1 hình qua phép chiếu song song - Biểu diễn nhanh và chính xác hình không gian trên mp. Gợi mở, nêu vấn đề. Đàm thoại, gợi mở, tự nghiên cứu. Bài tập Rèn luyện. Trọng tâm chương QUAN HỆ SONG SONG. Hình vẽ 2.49 2.60 SGK. Bài tập, ví dụ SGK. Mối quan hệ giữa đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian. BT 1 4 SGK trang Đường thẳng và 71 mặt phẳng song song, các tính chất. Hai mặt phẳng song - Cách nhận biết 2 Tự nghiên song mp song song cứu - Cách xác định mp // với mp đã cho - Vận dụng để chứng minh đt // mp - Xác định được gtuyến của 2 mp // cắt bởi mp thứ 3. 24. 20. Chuẩn bị ĐDDH. Hai mặt phẳng song song trong không gian Bài thi của học sinh Hình vẽ 2.61 2.72 SGK. BT 1 7 SGK trang 77. 20. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. 22. 23. 24. 25. Tiết. 27. 28. 29. 30. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng. Phương pháp. - Điểm, đt, mp. Mối quan hệ giữa các yếu tố trên - Các tiên đề - Cách xác định một mp - Nắm vững khái niệm hình chóp, hình chóp Ôn tập cụt và tứ diện chương II - Hai đt chéo nhau và 2 đt // , các tính chất - Đt // mp, 2 mp // và các tính chất của chúng - Định lí Talet - Hình lăng trụ và hình hộp - Phép chiếu song song trong kgian và các tchất của chúng. - Phát hiện và nhận Nêu vấn đề, biết nhanh về các tự nghiên hình kgian và biểu cứu là chính diễn chúng trên mp - Vận dụng thành thạo dấu hiệu song song trong không gian. - Xác định được ảnh của 1 hình qua phép chiếu song song - Biểu diễn nhanh và chính xác hình không gian trên mp. - Khái niệm vectơ trong kgian §1. Vec tơ - Hiểu và vận dụng trong không được các phép toán về gian vectơ trong không gian để giải toán. - Làm thành thạo các phép toán về vectơ - Vận dụng thành thạo các phép toán đó. Chuẩn bị ĐDDH. Trọng tâm chương. BT SGK trang 77 80. Hình vẽ 3.1 3.4 SGK. Đàm thoại, gợi mở. §1. Vec tơ - Khái niệm về 3 vectơ - Vận dụng thành trong không đồng phẳng thạo về 3 vectơ đồng gian - tt phẳng để giải toán. Hình vẽ 3.5 3.10 SGK. §2. Hai đường - Khái niệm góc giữa 2 thẳng vuông vectơ trong kgian góc - Tích vô hướng của 2 vectơ trong không gian - Vectơ chỉ phương của đường thẳng. Hình vẽ 3.11 3.16 SGK. - Phân biệt được góc giữa 2 vectơ và góc giữa 2 đt - Cách chứng minh 2 đt vuông góc. Bài tập Rèn luyện. CHƯƠNG III:. BT 1 10 SGK trang 91, 92. BT 1 8 SGK trang 97, 98. VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN Khái niệm và tính chất của vectơ trong không gian. Vận dụng tính chất của chúng để giải bài tập 21. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. Tiết. 26. 31. 27. 32. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ). Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng - Góc giữa 2 đt trong §2. Hai đường - Xác định được mối không gian thẳng vuông quan hệ giữa vectơ - Hai đường thẳng góc - tt chỉ phương và góc vuông góc trong không giữa 2 đt gian khi nào Tên bài dạy. Phương pháp. Chuẩn bị ĐDDH. Trọng tâm chương Ý nghĩa các tính chất của hai đường thẳng vuông góc3. §3. Đường - Khái niệm đt mp - Biết cách cminh đt thẳng vuông - Các dấu hiệu nhận mp bằng định góc với mp nghĩa, bằng dấu hiệu biết đt mp - Cách xác định một mp đi qua một điểm Đàm thoại cho trước và vuông gợi mở, nêu góc với mp cho trước vấn đề §3. Đường - Định lí 3 đường - Vận dụng tốt đlí 3 thẳng vuông vuông góc đường vuông góc góc với mp -tt. 28. 33. 29. 34. Bài tập §3. 30. 35. Kiểm tra 1 tiết Vận dụng kiến thức Áp dụng kiến thức Tự nghiên chương III chương III vào bài cứu tập cụ thể. 31. 36. §4. Hai mp - Khái niệm 2 mp vuông góc vuông góc - Cách xác định 2 mp vuông góc - Tính diện tích hình chiếu của đa giác. 32. 37. Hiểu và vận dụng được khái niệm khoảng cách trong không gian. Hình vẽ 3.17 3.25 SGK Các bài tập ví dụ SGK Hình vẽ 3.26 3.29 SGK BT 1 8 SGK trang 104,105. Kiến thức cơ bản toàn Giải các bài toán về Nêu vấn đề bài tự nghiên đt mp cứu. - Chứng minh 2 mp vuông góc - Vận dụng nhanh dấu hiệu 2 mp vuông góc - Phân biệt hình lăng trụ đứng và hình lăng trụ thông thường - Hình lăng trụ và các -được pp chứng minh §4. Hai mp tính chất của hình lăng 1 hình lăng trụ là vuông góc - tt trụ hình lăng trụ đứng - Hình chóp đều và - Phân biệt được hình. Bài tập Rèn luyện. 1 hoặc 2 đề kiểm tra. Kết hợp nhiếu Hình vẽ 3.30 phương pháp, 3.34 trong đó gợi SGK mở là phương pháp chủ đạo. Các bài tập ví dụ SGK. Kết hợp Hình vẽ 3.35 nhiếu 3.37 phương pháp, SGK. Các bài tập ví dụ SGK 22. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. Tiết. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng hình chóp cụt đều chóp và hình chóp -Mối quan hệ giữa tính đều chất 2 mp vuông góc và - Đưa ra được pp tính chất đường thẳng chứng minh hình chóp là hình chóp đều vuông góc với mp - Phân biệt được hình chóp cụt và hình chóp cụt đều - Đưa ra được pp chứng minh một hình chóp cụt là hình chóp cụt đều. 33. 38. Bài tập §4. 34. 39. §5. Khoảng - Khoảng cách từ 1 cách điểm đến 1 mp - Khoảng cách từ 1 điểm đến 1 mp - Khoảng cách giữa đt và mp // - Khoảng cách giữa 2 mp // - Khoảng cách giữa 2 đt chéo nhau - Độ dài đường vuông góc chung. 35. 40. Phương pháp. Chuẩn bị ĐDDH. Trọng tâm chương. trong đó gợi mở là phương pháp chủ đạo. BT 1 11 SGK trang 113, 114. Kiến thức cơ bản toàn Giải các bài toán về 2 Nêu vấn đề, bài mặt phẳng vung góc tự nghiên cứu - Xác định hình chiếu của một điểm trên mp - Xác định hình chiếu của 1 điểm trên mp - Tính thành thạo khoảng cách. Bài tập Rèn luyện. Kết hợp nhiếu Hình vẽ 3.38 phương pháp, 3.46 trong đó gợi SGK mở là phương pháp chủ đạo. Ôn tập cuối Toàn bộ kiến thức cơ - Vận dụng kiến thức Nêu vấn đề, năm bản trong 3 chương tổng hợp để giải toán tự nghiên hình học cứu - Tìm ra pp chung để chứng minh đường thẳng vuông góc với. BT 1 8 SGK trang 119, 120. Thước kẻ. BT 1 7 SGK trang 23. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ). Trường THPT Lương Hòa A. Phương pháp. Tiết. 35. 41. Kiểm tra cuối Học sinh nắm được Vận dụng tốt kiến Tự nghiên năm toàn bộ kiến thức trong thức vào bài thi cúu 3 chương. 36. 42. BT cách. 36. 43,. Tên bài dạy. Trọng tâm bài Về kiến thức Về kỹ năng mp - Vận dụng tốt định lí 3 đường vuông góc để chứng minh đt vuông góc mp - Sử dụng tích vô hướng của 2 vectơ để chứng minh 2 đường thẳng vuông góc - Các pp tính khoảng cách. Tuần. Ôn. khoảng Toàn bộ kiến thức cơ - Vận dụng kiến thức Nêu vấn đề, bản trong 3 chương tổng hợp để giải toán tự nghiên hình học cứu - Tìm ra pp chung để chứng minh đường thẳng vuông góc với mp - Vận dụng tốt định lí 3 đường vuông góc để chứng minh đt vuông góc mp - Sử dụng tích vô hướng của 2 vectơ để chứng minh 2 đường thẳng vuông góc - Các pp tính khoảng cách. Chuẩn bị ĐDDH. Bài tập Rèn luyện 125, 126. Trọng tâm chương. Đề thi. Hình vẽ 3.38 3.46 SGK. BT 1 8 SGK trang 119, 120. tập - Khái niệm vectơ trong - Tìm ra pp chung để Nêu vấn đề, 24. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Trường THPT Lương Hòa A. Tuần. 37. Tiết. Tên bài dạy. KẾ HOẠCH BỘ MÔN HÌNH HỌC KHỐI 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN ) Trọng tâm bài Phương pháp Về kiến thức Về kỹ năng kg, định nghĩa và các cm đt mp tự nghiên các phép toán về vectơ - Vận dụng tốt định cứu trong kgian lý 3 đường để - Khái niệm và tính cminh đường thẳng chất về góc giữa 2 đt mp, cm 2 đt - Đường thẳng vuông - Sử dụng tích vô góc mp hướng của 2 vtơ để - 2 mp vuông góc cm 2 đt - Khoảng cách - Các pp tính k/cách. 44. chương III. 45. Trả bài kiểm Xem xét và chỉnh sửa những lỗi sai sót của học Nêu vấn đề, tra cuối năm sinh tự kiểm tra kết quả. Chuẩn bị ĐDDH Thước kẻ. Bài tập Rèn luyện. Trọng tâm chương. BT SGK trang 120, 121, 122. Bài thi của học sinh. KÝ DUYỆT. 25. GIÁO VIÊN: TRỊNH BẢO NGÂN Lop10.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span>