Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017-2018 MÔN THI: TOÁN ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.51 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC</b> <b>ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017-2018</b>
<b>MƠN THI: TỐN</b>


<i>Thời gian 120 phút, không kể thời gian giao đề</i>



<b>I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): </b>


<i>Hãy viết vào bài thi chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng.</i>
<b>Câu 1: Hàm số y =(1-2m) x + 3 nghịch biến khi </b>


A.


1
2
<i>m</i>


B.


1
2
<i>m</i> 


C.


1
2
<i>m</i>


D.



1
2
<i>m</i> 
<b>Câu 2: Đường thẳng 3x - 5y = 7 có hệ số góc bằng</b>


A. 3 B. -5 C.


3


15 <sub>D. 0,6</sub>


<b>Câu 3: Các số </b>2 3<sub>và </sub>2 3<sub> là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình</sub>
sau:


A. <i>x</i>2 4<i>x</i>1 0 <sub>B. </sub><i>x</i>2 4<i>x</i> 1 0
C. <i>x</i>24<i>x</i> 1 0 <sub>D. </sub><i>x</i>24<i>x</i>1 0


<b>Câu 4: Trên đường trịn tâm O bán kính 1cm, có bốn điểm A, B, C, D phân biệt thoả mãn </b>
AB =BC = CD = DA. Khi đó độ dài cạnh AB là


A. 1cm; B. 2cm. C. 2<sub>cm</sub> <sub>D. </sub>


3
2<sub>cm</sub>


<b>II. TỰ LUẬN (8,0 điểm) </b>
<b>Câu 5 (2,5 điểm): </b>


Cho biểu thức A =




2


1 1 1


:


1 <sub>1</sub>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>




 




 


 


  <sub></sub>


<b>a)</b> Rút gọn A


<b>b)</b> Tìm giá trị của x để A =


1
3



<b>c)</b> Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = A - 9 <i>x</i>


<b>Câu 6 (1,5điểm): Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc xác định. Nếu tăng vận tốc</b>
thêm 20km/h thì thời gian đi sẽ giảm 1 giờ. Nếu vận tốc giảm đi 10km/h thì thời gian đi sẽ
tăng 1 giờ. Tính vận tốc và thời gian đi của ơ tơ.


<b>Câu 7(3,0 điểm): Cho đường tròn (O) và dây BC với </b><i>BOC</i>1200<sub>. Các tiếp tuyến vẽ tại B</sub>


và C với đường tròn cắt nhau tại A. M là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BC (trừ B, C). Tiếp
tuyến tại M của đường tròn cắt AB, AC lần lượt tại E và F


<b>a)</b> Tính số đo góc EOF


<b>b)</b> Gọi I, K lần lượt là giao điểm của BC và OE, OF. Chứng minh tứ giác OIFC nội
tiếp và OM, EK, FI cùng đi qua một điểm


<b>c)</b> Chứng minh EF = 2.KI
<b>Câu 9 (1,0 điểm): </b>


<b> Cho ba số thực dương </b><i>x y</i>, , z thỏa mãn <i>x y z</i>  <sub>. </sub>


Chứng minh rằng:



2 2 2


2 2 2


1 1 1 27



2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


  <sub></sub>   <sub></sub>


  <sub> .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>ĐÁP ÁN HƯỚNG DẪN CHẤM</b>
I/ Trắc nghiệm khách quan ( mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)


Câu 1 2 3 4


Đáp án A D B C


Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5


II/ Tự luận


<b>Câu</b> <b>Nội dung</b> <b>Điểm</b>


<b>5</b>
<b>(2,5</b>


<b>điểm</b>
<b>)</b>



ĐKXĐ: x > 0, x <sub> 1</sub>


Rút gọn: A =



2


1 1 1


:


1 <sub>1</sub>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i><sub>x</sub></i>




 




 


 


  <sub></sub>











2


2


1


1 1


.


1 1


1


1
1


.


1
1


1



<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


<i>A</i>


<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i>


  <sub></sub>


 


 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


 














Vậy


1
<i>x</i>
<i>A</i>


<i>x</i>





với x > 0, x <sub> 1</sub>


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>



<b>0,25</b>


b) A =


1
3




1 1


3 1


3


3


2 3


2
9


4
<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>



<i>x</i>




   


   


 


<b>0,25</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Vậy


9
4
<i>x</i>


<b>0,25</b>


c) P = A - 9 <i>x</i>=


1
<i>x</i>


<i>x</i>





- 9 <i>x</i>= 1 –


1


9 <i>x</i>
<i>x</i>


 




 


 


Áp dụng BĐT Côsi :


1


9 <i>x</i> 2.3 6


<i>x</i>   


Dấu ‘ = ‘ xảy ra khi


1 1


9 1 9


9



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>     


=> P <sub> -5. Vậy MaxP = -5 khi x = </sub>


1
9


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b> 6</b>
<b>(</b><i><b>1,5điểm)</b></i>


Gọi thời gian xe máy đi từ A đến B là t(h) ( t >1)
vận tốc ô tô đi thừ A đến B là v(km/h) (v > 10)
Quãng đường AB là v.t (km)


Sau khi tăng 20km/h thì thời gian giảm 1 giờ nên ta có
phương trình


(v+20)(t-1) =vt (1)


Sau khi giảm vận tốc 10km/h thi thời gian tăng thêm 1 giờ
nên ta có phương trình:



(v-10)(t+1)=vt (2)


Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình


(v+20)(t-1)=vt (1) vt-v+20t-20 =vt (1)
(v-10)(t+1)=vt (2) vt+v-10t-10=vt (2)


-v+20t=20 (1) 10t=30 (3)
v-10t=10 (2) v-10t=10 (2)
t=3


v=40


 




 


 


 


 <sub></sub>  <sub></sub>


 



 




Vậy thời gian đi hết quãng đường AB là 3 giờ và vận tốc của


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

người đó là 40km/h


<b>0,5</b>


<b>0,25</b>
<b>7(3đ)</b>


F


<b>K</b>
<b>I</b>


O
A


B


C
E


M



<b>a) </b>Do ME, BE là hai tiếp tuyến cắt nhau nên ta có:


OE là phân giác của góc BOM


<sub></sub>


 1


2


<i>EOM</i>  <i>BOM</i>


(1)


Do MF, CF là hai tiếp tuyến cắt nhau nên ta có:
OF là phân giác của góc COM


<sub></sub>


 1


2


<i>FOM</i>  <i>COM</i>


(2)
Từ (1) và (2) suy ra


    



 0


1 1


( )


2 2


EOF 60


<i>EOM</i> <i>FOM</i>  <i>BOM COM</i>  <i>BOC</i>


 


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>0,5</b>


<b>b) </b>Do AB; AC là các tiếp tuyến của đường tròn (O) nên


<i>ABO</i>90 ;0 <i>ACO</i>90 ;0 AB = AC


Tứ giác ABOC có<b> :</b><i>BOC</i> 120 ;0 <i>ABO</i>90 ;0 <i>ACO</i> 900,


suy ra <i>BAC</i> 600<sub> mà AB = AC nên </sub><i>ABC</i><sub> đều </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

=> <i>ACB</i>600 <i>ACI</i> 600



Lại có EOF 60 (  0 <i>cmt</i>)IOF 60  0


Suy ra <i>ACI</i> IOF 60  0<sub> mà hai góc này cùng nhìn cạnh FI suy ra</sub>


O, C thuộc cung chứa góc 600<sub> dựng trên đoạn FI do đó I, O, C,</sub>


F cùng thuộc một đường tròn hay tứ giác IOCF nội tiếp


=> <i>ACO</i> OIF 180  0<sub> mà </sub><i>ACO</i> 900 OIF 90  0


<i>OI</i> <i>FI</i>  <i>OE</i><i>FI</i>


Chứng minh tương tự có:<i>OF</i><i>EK</i>


EF là tiếp tuyến của (O) và tiếp xúc với (O) tại M nên <i>OM</i> EF


<b>Như vậy: </b>OM, EK, FI là ba đường cao của tam giác OEF nên
chúng đồng quy tức cùng đi qua một điểm


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


<b>c) </b>Tứ giác BEKO nội tiếp suy ra <i>BEO EKO</i>  <sub> (3) ( hai góc nội </sub>


tiếp cùng chắn cung BO của (BEKO))


Lại có EO là phân giác của góc BEM ( theo tính chất tiếp tuyến



cắt nhau) suy ra <i>BEO</i> OEM <sub> (4)</sub>


Từ (3) và (4) suy ra <i>BKO</i>OFM  <i>IKO</i> OEF <sub> lại có góc O </sub>


chung nên <i>OIK</i>OFE<sub> (g.g) => </sub>EF


<i>IK</i> <i>OK</i>
<i>EO</i>




(5)


Do OKE<sub>vuông tại K và </sub><i>EOK</i> 600<sub>nên </sub>


0 1
sin 60


2
<i>OK</i>


<i>EO</i>   <sub>(6)</sub>


Từ (5)(6) suy ra EF=2IK (đpcm)


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>



<b>0,25</b>


<b>0,25</b>
<b> 8(1 đ)</b> Ta có:


2 2 2

2 2 2 2 2


2 2 2 2 2 2 2 2


1 1 1 1 1


3 <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>VT</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>y</i> <i>x</i>


    


   <sub></sub>   <sub></sub>   <sub></sub>  <sub></sub> 


   


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

2 2 2 2
2 2 2 2. 2 2


<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


<i>y</i> <i>x</i>  <i>y x</i> 



2 2 2 2 2


2 2 2 2 2 2


15 1 1


5


16 16 16


<i>x</i> <i>z</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>z</i>


<i>VT</i>


<i>z</i> <i>x</i> <i>z</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>


     


 <sub></sub>  <sub></sub><sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


 


   


Lại áp dụng bất đẳng thức Cơ si ta có:


2 2 2 2


2 2 2 2



1


2 .


16 16 2


<i>x</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>z</i>


<i>z</i>  <i>x</i>  <i>z</i> <i>x</i> 


2 2 2 2


2 2 2 2


1


2 .


16 16 2


<i>y</i> <i>z</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>z</i>  <i>y</i>  <i>z</i> <i>y</i> 




2


2 2 2



1 1 2 2 8


( )


2


<i>x</i>  <i>y</i> <i>xy</i> <sub></sub> <i>x y</i><sub></sub> <sub></sub>  <i>x y</i>


 


  <sub> nên</sub>


2


2 2


2 2 2


15 1 1 15 8 15 15


.


16 16 ( ) 2 2


<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>x y</i> <i>x y</i>


   



   


   


 


   


(vì <i>x y z</i>  )


Suy ra :


1 1 15 27


5


2 2 2 2


<i>VT</i>     


. Đẳng thức xảy ra khi 2


<i>z</i>
<i>x</i> <i>y</i>


.


Vậy



2 2 2



2 2 2


1 1 1 27


2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>


 


  <sub></sub>   <sub></sub>


  <sub>.</sub>


<b>0,25</b>


<b>0,25</b>


</div>

<!--links-->

×