Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.39 KB, 20 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>L©m NhËt Thuý. TUẦN 10. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Thứ hai, ngày 02 tháng 11 năm 2009 Học Vần Tiết:83- 84. Bài: au, âu I/ MỤC TIÊU: a/ Kiến thức : Đọc được các vần au, âu, cây cau, cái cầu.Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bà cháu b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần au, âu cây cau, cái cầu ,cây cau. c/ Thái độ : Thích thú học tập II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/Giáo viên : Tranh: cây cau, cái cầu b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:. Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ “eo, ao” GV nhận xét- ghi điểm. Hoạt động của học sinh - HS đọc bài - HS viết leo trèo, trái đào, chào cờ. 2/ Bài mới Hoạt động 1: 1/ Giới thiệu: Ghi đề bài au cây cau - cau- au.. - HS đọc vần: au - Phân tích: a + u - Đánh vần: a - u - au - Ghép vần au, tiếng cau - Đọc từ: cây cau - HS đọc vần: âu - Phân tích: â + u - Đánh vần: â - u - âu - Ghép vần âu, tiếng cầu - Đọc từ: cái cầu. 2/ Giới thiệu vần âu cái cầu - cầu - âu - So sánh 2 vần au - âu Hoạt động 2 3/ Viết: au, âu 4/ Từ ứng dụng: - Giới thiệu từ - Giải nghĩa từ: Rau cải, châu chấu. - Đọc từ mẫu. Tiết 2 Hoạt động 3: * Luyện đọc 1/ Cho HS đọc lại bài trên bảng bài tiết 1. - HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái cầu. - HS đọc từ: rau cải, lau sậy,châu chấu, sáo sậu. - HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) au - cau- cây cau âu - cầu - cây cầu - HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp) rau cải châu chấu lau sậy sáo sậu. 2/ Đọc câu thơ ứng dụng:. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> L©m NhËt Thuý. - Giới thiệu tranh - Giới thiệu hai câu thơ - Đọc mẫu Họat động 4: * Luyện viết - Hướng dẫn viết vào vở Tập Viết - Nhắc lại cách viết, ngồi viết - Nhận xét, đánh giá Họat động 5: * Luyện nói 1/ Tranh vẽ gì? 2/ Gợi ý: 3/ Củng cố - Dặn dò - Hướng dẫn đọc SGK - Tìm tiếng mớ. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. - HS xem tranh và đọc : “ Chào mào có áo mầu nâu.....” - 4 em đọc lại - HS viết vào vở Tập Viết au, âu, cây cau, cái cầu - HS đọc chủ đề: Bà cháu - HS trả lời câu hỏi: - HS đọc SGK - HS tìm tiếng mới. Ghi chu ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Thứ ba, ngày 03 tháng 11 năm 2009 Học Vần Tiết:85+86. Bài: iu - êu I/ MỤC TIÊU: a/ Kiến thức : Đọc được các vần iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu. Đọc được từ và câu ứng dụng.cây bưởi, cây táo nhà bà b/ Kỹ năng : Đọc và viết được tiếng có vần iu, êu. lưỡi rìu, cái phễu . Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó. c/ Thái độ : Tích cực học tập II/ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: a/ Giáo viên : Tranh: lưỡi rìu, cái phễu. Bảng cài chữ b/ Học sinh : Bảng con, bảng cài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:. Hoạt động của giáo viên. Hoạt động của học sinh. 1/ Kiểm tra bài cũ “au, âu”. GV nhận xét, ghi điểm 2/ Bài mới Hoạt động 1: 1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iu Lưỡi rìu - rìu - vần iu. 2/ Giới thiệu vần êu cái phễu - phễu - vần êu. - So sánh 2 vần êu - iu. 3/ Viết: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu. 4/ Từ ứng dụng: Hoạt động 2: * Luyện đọc 1/ Đọc lại bài trên bảng bài tiết 1. - HS đọc: rau cải, lau sậy, châu chấu,sáo sậu - HS 5 đọc: “Chào màu có áo mầu nâu.....” - HS đọc vần: iu - Phân tích: i + u - Đánh vần: a - u - au - Ghép vần iu, tiếng rìu - Đọc từ: lưỡi rìu - HS đọc vần: êu - Phân tích: ê + u - Đánh vần: ê - u - êu - Ghép vần êu, tiếng phễu - Đọc từ: cái phễu - HS phát biểu: 2 vần giống nhau chữ u, khác nhau i và ê. - Đọc 2 vần (cả lớp) - HS viết bảng con: - HS đọc từ: líu lo,cây nêu,chịu khó, kêu gọi - HS đọc iu - rìu - lưỡi rìu êu - phễu - cái phễu - HS đọc: líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. - HS Đọc toàn bài tiết 1 - HS phát biểu về nội dung tranh - HS đọc câu ứng dụng (cá nhân, tổ, lớp) - 3 em đọc lại. 2/ Đọc câu thơ ứng dụng: - Giới thiệu tranh - Giới thiệu câu văn luyện đọc - Đọc mẫu Họat động 3: * Luyện viết - HS viết vào vở Tập Viết - Giới thiệu bài 40 - Nhắc lại cách viết nối và khoảng cách giữa các chữ. Họat động 4: * Luyện nói - HS đọc chủ đề: Ai chịu khó 1/ Tranh vẽ gì? - HS trả lời câu hỏi: 2/ Câu hỏi:HS trả lời. + Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải làm gì? 3/ Củng cố - Dặn dò - Hướng dẫn đọc SGK - Tìm tiếng mới - Dặn dò. - HS đọc SGK - HS tìm tiếng mới - Nghe dặn dò Ghi chú. ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Học Vần. Tiết 87+88. ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I I/ MỤC TIÊU: - Đọc, viết được các âm, vần, các từ, câu ứng dung từ bài 1 - 40 - Nói được từ 2 – 3 câu theo các chủ đề đã học - HS khá , giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh II/ ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC: a/ Của giáo viên : Bài viết sắn trên bảng b/ Của học sinh : Bảng con, SGK III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra + GV viết bảng con : bạn thân, gần gũi , khăn rằn , dặn dò + Đọc câu ứng dụng 2/ Bài mới Hoạt động 1: */ Giới thiệu : - Đọc các âm - GV viết sẵn và gọi HS đọc - GV viết các tiếng và từ lên bảng - Cả lớp đọc cả bài - GV nêu câu hỏi để HS trả lời - GV hướng dẫn viết bảng con - GV đọc các âm đã học - GV đọc các vần tiếng đã học - Chú ý các HS yếu để uốn nắn và sửa sai Tiết 2 Hoạt động 2: - Gọi HS đọc bài ở SGK - Tiếp tục đọc SGK - GV gọi HS đọc SGK và sửa sai - Viết chính tả ở bảng con - GV đọc các âm để HS viết vào bảng con - GV đọc các vần - Đọc các tiếng từ - GV sửa sai cho HS - GV hướng dẫn làm bài tập - Nhìn hình vẽ để điền vần cho thích. Hoạt động của học sinh - HS đọc - HS viết. - Đọc SGK. - 5 HS đọc - HS đọc - HS viết bảng con. - 3 HS đọc - 5 HS đọc - HS viết - HS viết - HS làm vào vở. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. hợp với hình - Nối tiếng thành từ cho thích hợp - GV viết vần từ ở bảng lớp 3/ Củng cố - Ôn lại các bài tập - GV đọc từng bài ôn ở SGK Dặn dò : Về nhớ học bài để thi cho tốt. - HS nối - HS viết vào vở mỗi vần 2 dòng - Đọc cá nhân. Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Thứ năm, ngày 05 tháng 11 năm 2009 Học Vần Tiết 89+90 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ I/ MỤC TIÊU: - Đọc thành thạo , đọc nhanh các âm , vần các từ, câu ứng dung5tu72 bài 1 – 40, tốc độ 15 tiếng / 1 phút . - Viết được âm , vần các từ, câu ứng dung từ bài 1 – 40, tốc độ 15 chữ / 15 phút . - II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên 1/ Ổn định lớp. Hoạt động của học sinh. 2/ Kiểm tra Hoạt động 1 a/ Kểm tra đọc (10 điểm). -. HS đọc bài ( Bóc thăm). -. HS đọc và nối. b/ Đọc thành tiếng (6 điểm ) b m kh ng tr chào cờ , thủ đô , trí nhớ , hiểu bài , ngôi sao buổi trưa, cậu chạy theo mẹ ra bờ suối. Nó thấy hươu nai đã ở đấy rồi b/ Đọc hiểu : ( 4 điểm ) Đọc thầm các từ ngữ dưới đây và nối cho nghĩa phù hợp Suối chảy. ngói đỏ. Bầy cá. rì rào. Nhà bé. bơi lội. Cô giáo Hoạt động 2 2/ Kiểm tra viết ( 10 điểm). - Đọc bài cho HS viết. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. a/ viết các từ ngữ ( 5điểm) b/ viết các câu ( 5 điểm ) Hoạt động 3: HS làm bài Hoạt động 4 : Thu bài Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Đạo đức. Tiết 11. Thực hành KĨ NĂNG GIỮA HỌC KỲ I I/ MỤC TIÊU: -HS biết và làm được các công việc đã học, biết lễ phép với anh chị , nhường nhịn em nhỏ, biết giúp đở bcha mẹ.Biết trả lời câu hỏi -Có ý thức học ôn bài tốt II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên: SGK b/ Của học sinh : vở bài tạp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên 1/ kiểm tra -Đối với anh chị em trong gia đình em phải làm gì? -Đối với em nhỏ ta phải làm gì? -GV nhận xét 2/ Bài mới Hoạt động 1: - GV treo tranh và hỏi hs nội dung tranh? - GV sửa sai cho HS - GV hướng dẫn làm bài tập Hoạt động 2: GV chia nhóm và cho HS đóng vai. -các nhóm đóng vai +Nhóm 1: Lên đóng vai +kết luận: Làm anh chị phải nhường nhịn em nhỏ. -Làm em pahỉ lễ phép với anh chị. -Gia đình em rất hoà thận và thương yêu nhau. -Nhận xét -Biểu dương nhóm đóng vai tốt. 3/ Củng cố, dặn dò Dặn dò : Về nhớ học bài cũ.. Hoạt động của học sinh - 3 HS trả lời.. - HS trả lời. - Anh vẻ cho em học. - Em biết làm việc nhà. Anh nhường đồ chơi cho em. -Sinh hoạt nhóm, -Gia đình em gồm 4 người. -Em rất yêu gia đình em. -Đóng vai -Nhắc lại.. Ghi chú. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Thứ sáu, ngày 6 tháng 11 na7m 2009 Học Vần. Tiết: 91+92. Bài: iêu - yêu I/ MỤC TIÊU: a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và câu ứng dụng.Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bé tự giới thiệu . HS khá, giỏi luyện nói từ 2 – 4 câu. b/ Kỹ năng : Viết được tiếng có vần iêu, yêu diều sáo, yêu quý. c/ Thái độ : Tích cực học tập. Biết lắng nghe, trả lời đúng. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên : Tranh: diều sáo, yêu quý, bảng ghép. b/ Của học sinh : Bảng con, bảng cài III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:. Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra đọc: “iu, êu” - Viết - Đọc SGK 2/ Bài mới Hoạt động 1: 1/ Giới thiệu: Ghi đề bài vần iêu, yêu 2/ Dạy vần iêu - Nhận diện vần - Phân tích vần - Đánh vần vần - Ghép vần: iêu - Muốn có tiếng diều phải làm gì? - Giới thiệu : diều sáo. + Dạy vần yêu (tương tự như vần iêu) Nói rõ 2 cách viết: i và y 3/ Viết: Hướng dẫn viết bảng con.. Hoạt động của học sinh - HS 1đọc: líu lo,cây nêu Cả lớp viết bảng con: lưỡi rìu, kêu gọi - HS đọc câu: “Cây bưởi.....” - HS đọc đề bài mới: iêu, yêu ( 3 em) - HS: vần iêu có chữ iê trước, chữ u sau. - HS: iê - u - iêu - HS dùng cài: cài vàn iêu - HS phát biểu và cài chữ diều - HS phân tích: d + iêu - Đánh vần: dờ - iêu diêu - huỳên diều. - HS đọc từ: diều sáo - HS đọc theo quy trình: iêu - diều - diều sáo - HS thao tác như vần iêu - HS viết bảng con: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý. 4/ Từ ứng dụng: - Giới thiệu từ. - Hướng dẫn đọc từ và Giới thiệu tiếng mới. - Giải nghĩa từ: hiểu bài , già yếu Tiết 2 Hoạt động 2: * Luyện đọc 1/ Đọc vần, tiếng, từ. - HS đọc từ (cá nhân) - Phân tích: chiều, yêu... - HS đọc từ ( tổ, cá nhân, lớp). GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. - HS đọc: iêu, diều, diều sáo yêu - yêu - yêu quý - HS đọc từ ứng dụng - HS xem tranh và đọc câu ứng dụng: 10 em ( đồng thanh cả lớp). 2/ Đọc từ ứng dụng 3/ Đọc câu ứng dụng Họat động 3: * Luyện viết - Nhắc lại cách viết các chữ phù hợp với ô li vở Họat động 4: * Luyện nói 1/ Tranh vẽ gì? 2/ Câu hỏi: - Bạn áo đỏ đang làm gì ? - Em đã giới thiệu mình lần nào chưa ? - Giới thiệu nhau về mình giúp ta được điều gì ? 3 Củng cố - Dặn dò - Hướng dẫn đọc SGK “ Mẹ yêu bé ghê, buổi chiều mẹ hay cho bé đi thả diều với chú Tư” - Dặn dò. - HS viết vào vở Tập Viết: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý. - HS đọc chủ đề: Bé tự giới thiệu - HS trả lời sau khi xem tranh. + Đang tự giới thiệu + HS trả lời + HS trả lời - HS đọc SGK - HS tìm tiếng mới - HS nghe dặn: Đọc lại bài và chuẩn bị bài ngày sau: ưu, ươu. Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Toán. Tiết:37. LUYỆN TẬP. I/ MỤC TIÊU: a/ Kiến thức : Biết làm phép trừ trong phạm vi 3.. Biểu thị tình huống trong tranh bằng hình vẽ bằng phép tính trừ.Bài 4 dành cho HS khá, giỏi. b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ c/ Thái độ : Cẩn thận làm tính II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên : Sách giáo khoa. b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:. Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ “Phép trừ trong phạm vi 3” - Miệng. - Viết. - Nhận xét 2/ Bài mới Hoạt động 1: 1/ Giới thiệu bài: Luyện tập Hoạt động 2 2/ Hướng dẫn luyện tập: + Bài 1: Tính. + Bài 2:. số. ?. Hoạt động của học sinh - Hs trả lời + Hai trừ 1 bằng mấy ? + Ba trừ 2 bằng mấy ? + Ba trừ 1 bằng mấy ? - Hs ghi kết quả ( 1 em) 2+1= ;3-1= 1+2= ;3-2= (cả lớp làm bảng con) - HS đọc đề bài mới: Luyện tập. - HS lên bảng ( 3 em),lớp làm nháp. 1+2= ;1+1= ;1+2= 1+3= ;2-1= ;3-1= 1 + 4 = ; 2+ 1 = ; 3 - 2 = - HS lên bảng , lớp làm SGK 3 -1 O; 2- - 1 3. + Bài 3:. + -. ?. -2. O;. 2+. +1. O O. - Hslàm vào vở , thu vở chấm. 1.........1 = 2 2...........1 = 3 2.........1 = 1 3...........2 = 1 1.........2 = 3 1...........4 = 5 3.........1 = 2 2...........2 = 4. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. + Bài 4: Viết phép tính thích hợp - Tranh vẽ + Hai bong bóng cho bớt 1 cái + 3 chú ếch, nhảy xuống hồ 2 chú. 3/ Củng cố - Hỏi vài HS trả lời nhanh 2+1=; 3 - 2= , 3 - 1=;…… * Nhận xét tiết học. - Quan sát tranh a và b - HS : hai bớt một còn một 2-1=1 - HS : ba bớt hai còn một 3-2=1 - HS trả lời nhanh.. Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Toán Tiết:38. PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4 ( Bài 1 làm cột 2 – 3 ) I/ MỤC TIÊU:. a/ Kiến thức:Thuộc bảng trừ và biết làm phép trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 4. Bài 4 dành cho HS khá, Giỏi. c/ Thái độ : Thích học Toán II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên : SGK. Bộ ghép phép tính. b/ Của học sinh : Bảng con, bộ học toán, Sách giáo khoa III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:. Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ “Luyện tập ” - Chấm bổ sung một số HS - Nhận xét bài làm của HS 2/ Bài mới. Hoạt động 2: 1/ Giới thiệu bài mới: Ghi đề bài 2/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4 4-1= 4-2= 4-3= - 4 quả táo rụng 1 quả táo - 4 bớt 1 còn mấy ? - 4 trừ 3 bằng mấy ? - Phép tính gì ?. Hoạt động của học sinh - HS đem vở Toán hôm trước lên GV chấm tiếp - HS đọc lại đề. - HS lấy 4 que tính bớt 1 que tính - HS: 4 bớt 1 còn 3 - 4 trừ 3 bằng 1 4-3=1. - 4 hình vuông cất bớt 2 hình vuông * Tương tự với 4 - 2 = - HS: 4 bớt 2 còn 2 - 4 con chim bay đi 2 con chim 4-2=2 - 4 bớt 2 còn mấy ? - Phép tính gì ? - Phép tính: 4 - 3 = 1 (tương tự như trên ) Hoạt động 3 3/ Hướng dẫn mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. Hoạt động 3 4/ Thực hành: - HS đọc bảng cộng, làm bảng con các - Bài 1: Tính phép trừ GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> L©m NhËt Thuý. - Bài 2: Tính - Bài 3: Viết phép tính thích hợp - Bài 4: Điền .>,<,= - Viết phép tính thích hợp 3/ Củng cố, dặn dò - về xem lại bài - Chuẩn bị bài sau * Nhận xét tiết học. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. - 1em lên bảng - Cả lớp làm vở - 3 em lên bảng. Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Toán Tiết39. LUYỆN TẬP ( Bài 2 làm dòng 1 ) I/ MỤC TIÊU: a/ Kiến thức : Biết làm tính trừ và phép trừ trong phạm vi 3 và 4. Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp. b/ Kỹ năng : Biết làm phép cộng trừ trong phạm vi 4. Bài 5 dành cho HS khá, giỏi. c/ Thái độ : Ý thức chăm chỉ học tập II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: a/ Của giáo viên : Chữ sô. Tranh vẽ Bài tập 5 b/ Của học sinh : Bảng con, Sách giáo khoa. III/ CÁC HOẠT ĐỘ NG. Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ 1/ Kiểm tra miệng: - Bài cũ là bài gì ? - 4 trừ 1 bằng mấy ? - 4 trừ 2 bằng mấy ? - 4 trừ 3 bằng mấy ? 2/ Viết 3+1= ;2+2= 1+3= ;1+2= 4-1= ;4-2= 4-3= ;4-1= - Nhận xét bài cũ 2/ Bài mới Hoạt động 1: 1/ Giới thiệu bài: Ghi đề bài Hoạt động 2 2/ Hướng dẫn luyện tập: + Bài 1: Tính theo cột dọc. + Bài 2:. số. ?. Hoạt động của học sinh - HS: Phép trừ trong phạm vi 4 - HS đọc: 4 trừ 1 bằng 3 4 trừ 2 bằng 2 4 trừ 3 bằng 1 - 2 em lên bảng 3+1=4 ;2+2=4 1+3=4 ;1+2=3 4-1=3 ;4-2=2 4-3=1 ;4-1=3. - Hs nêu yêu cầu bài tập - 2 em lên bảng, cả lớp làm bài vào nháp - HS nêu cách làm: Tính rồi điền kết quả vào - HS làm bài, 2 em lên bảng. + Bài 3: Tính 4 - 1 - 1 =. - HS làm vào vở. - Nêu cách làm: 4 trừ 1 bằng 3 3 trừ 1 bằng 2. + Bài 5: Viết phép tính thích hợp. - Nêu cách làm, làm SGK - HS quan sát tranh Câu a: 3 + 1 = 4 Câu b: 4 - 1 = 3. 3/ Củng cố, dặn dò:. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. -. Gọi vài HS nêu lại cách thực hiện bài 3 - Chuẩn bị bài sau * Nhận xét tiết học Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. Toán. Tiết: 40. PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5 ( Bài 2/59 giảm bớt cột 1) I/ MỤC TIÊU:. a/ Kiến thức: Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. b/ Kỹ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 5. Bài 4a Dành cho HS khá , giỏi. c/ Thái độ : Tích cực học tập II/CHUẨN BỊ: a/ Của giáo viên : Bảng cài, . Tranh minh họa. b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con, Sách giáo khoa III/ CÁC HOẠT ĐỘNG :. Hoạt động của giáo viên 1/ Kiểm tra bài cũ “Luyện tập ”. - HS 1: 3 + 1 = 3-2= - HS 2: 2 3 +1 -2. 2/ Bài mới. Hoạt động 2: 1/ Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5 - Dùng tranh 5 quả táo rụng dần - Hướng dẫn thao tác bởi mẫu vật - Bằng que tính - Ghi bảng lớp 5-1=4 5- 2 = 3. - Bài 3: Tính cột dọc. ;4-1= ;2+3= 3 +2. 4 -1. - HS nói: 5 quả táo rơi 1 quả còn lại 4 quả táo. - HS: 5 hình bớt 1 hình còn 4 hình 5 que tính bớt dần 1, 2, 3, 4, ..... - HS đọc (cá nhân) đồng thanh theo tổ, nhóm. 5-3=2 5-4=1. 2/ Quan hệ giữa phép cộng và phép trừ: - Trình bày sơ đồ. Hoạt động 2 3/ Thực hành: - Bài 1: Củng cố phép trừ - Bài 2: Tính giao hoán. Hoạt động của học sinh. - Hs quan sát sơ đồ và nêu được: - 4 chấm với 1 chấm được tất cả 5 chấm - 4 với 1 được 5 - 5 bớt 1 còn 4 - 5 bớt 4 còn 1 - HS làm miệng bài và chữa bài - HS làm bài vào nháp, chữa bài ( 3 em lên bảng giải) - HS làm vào vở và nêu vì sao viết phép tính : 5-1=4. GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> L©m NhËt Thuý. Trường Tiểu học Phường 5 TX Bạc Liêu. - Bài 4: Viết phép tính thích hợp. 5 – 3 =2 - HS làm vào SGK. 3/ Củng cố, dặn dò Hôm nay học bài gì? * Nhận xét tiết học. - HS trả lời. Ghi chú ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ........................................................................ ......................................................................... GiaoAnTieuHoc.com.
<span class='text_page_counter'>(21)</span>