Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

BÀI TẬP MÔN TIẾNG ANH 6 - LẦN 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.02 KB, 3 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tên: _____________________________ Lớp: 6A</b>

…..



(Chú ý: thứ 2 từ 8h đến 17h nhận bài ở phòng bảo vệ về nhà làm/ đến thứ 5 từ 7h30 đến 16h nộp
lại bài tập ở phòng bảo vệ) – Nếu em nào nhận bài dược trên trang web trường cũng nộp bài ở
phòng bảo vệ. / tuần nào cũng theo khung giờ trên


<b>BÀI TẬP NGHỈ DỊCH BỆNH - LỚP 6LẦN 4</b>



<b>I. Viết lại câu thứ hai đồng nghĩa với câu thứ nhất.</b>
1. Let’s go the cinema together.


à Why don’t ………..………


2. My house has a lot of wine bottles.


à There are ………..………


3. She likes to play sports in her free time.


à Her hobby ………..………


4. My sister walks to the supermarket.


à My sister goes ………..………


5. There are many flowers in our garden.


à Our garden ………..………


6. The garden is behind Nam's classroom.



à Nam's classroom ………..………


7. Does your class have twenty - five students?


à Are ………..………


8. My room is smaller than your room.


à Your room. ………..………


9. No house in the street is older than this house.


à This house ………..………


10. What is the age of Peter?


à How ………..………


II. <b>Dùng từ gợi ý để viết lại câu khơng thay đổi hình thức của từ đã cho.</b>


1. How many classrooms are there in Julia's school? (have)


à ………..………


2. Our class has twenty - eight students. (are)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3. The toystore is to the left of the restaurant. (right)


à ………..………



4. The hospital is behind the museum. (front)


à ………..………


5. David's house isn't far from the station. (near)


à ………..………


6. The bookstore is to the left of the toystore and to the right of the police station (between)


à ………..………


7. I cycle to school. (by)


à ………..………


8. We go to the supermarket on foot. (walk)


à ………..………


9. Nam's brother rides his motorbike to work. (by)


à ………..………


10. There are ten packets of tea in this box. (has)


à ………..………
<b>COPY</b>


 - Mỗi từ copy 3 hàng vào giấy tập, nộp kèm bài tập ở trên.


 - Nộp bài vào ngày thứ 5 hàng tuần.


 - Copy xong phải học thuộc từ, vào học sẽ có bài kiểm tra lại những từ đã học.


<b>UNIT 7: TELEVISION</b>


1. audience /ˈɔ·di·əns/ (n): khán giả
2. character /ˈkær·ək·tər/ (n): nhân vật
3. clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj): vụng về


4. educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj): mang tính giáo dục
5. entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v): giải trí


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

8. schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chương trình, lịch trình
9. universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n): vũ trụ


10. viewer /ˈvju·ər/ (n): người xem (ti vi)


<b>Unit 8: SPORTS AND GAMES</b>


11. badminton /ˈbỉdˌmɪn·tən/ (n): cầu lơng
12. volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền
13. football /ˈfʊtˌbɔl/ (n): bóng đá


14. judo /ˈdʒud·oʊ/ (n): võ nhu đạo
15. horse race /hɔːrs ˈreɪs/ (n): đua ngựa
16. basketball /ˈbỉs·kɪtˌbɔl/ (n): bóng rổ
17. aseball /ˈbeɪsˌbɔl/ (n): bóng chày
18. Tennis /ˈten·ɪs/ (n): quần vợt



</div>

<!--links-->

×