Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (93.02 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
(Chú ý: thứ 2 từ 8h đến 17h nhận bài ở phòng bảo vệ về nhà làm/ đến thứ 5 từ 7h30 đến 16h nộp
lại bài tập ở phòng bảo vệ) – Nếu em nào nhận bài dược trên trang web trường cũng nộp bài ở
phòng bảo vệ. / tuần nào cũng theo khung giờ trên
<b>I. Viết lại câu thứ hai đồng nghĩa với câu thứ nhất.</b>
1. Let’s go the cinema together.
à Why don’t ………..………
2. My house has a lot of wine bottles.
à There are ………..………
3. She likes to play sports in her free time.
à Her hobby ………..………
4. My sister walks to the supermarket.
à My sister goes ………..………
5. There are many flowers in our garden.
à Our garden ………..………
6. The garden is behind Nam's classroom.
à Nam's classroom ………..………
7. Does your class have twenty - five students?
à Are ………..………
8. My room is smaller than your room.
à Your room. ………..………
9. No house in the street is older than this house.
à This house ………..………
10. What is the age of Peter?
à How ………..………
II. <b>Dùng từ gợi ý để viết lại câu khơng thay đổi hình thức của từ đã cho.</b>
1. How many classrooms are there in Julia's school? (have)
à ………..………
2. Our class has twenty - eight students. (are)
3. The toystore is to the left of the restaurant. (right)
à ………..………
4. The hospital is behind the museum. (front)
à ………..………
5. David's house isn't far from the station. (near)
à ………..………
6. The bookstore is to the left of the toystore and to the right of the police station (between)
à ………..………
7. I cycle to school. (by)
à ………..………
8. We go to the supermarket on foot. (walk)
à ………..………
9. Nam's brother rides his motorbike to work. (by)
à ………..………
10. There are ten packets of tea in this box. (has)
à ………..………
<b>COPY</b>
- Mỗi từ copy 3 hàng vào giấy tập, nộp kèm bài tập ở trên.
- Copy xong phải học thuộc từ, vào học sẽ có bài kiểm tra lại những từ đã học.
<b>UNIT 7: TELEVISION</b>
1. audience /ˈɔ·di·əns/ (n): khán giả
2. character /ˈkær·ək·tər/ (n): nhân vật
3. clumsy /ˈklʌm·zi/ (adj): vụng về
4. educational /ˌedʒ·əˈkeɪ·ʃən·əl/ (adj): mang tính giáo dục
5. entertain /ˌen·tərˈteɪn/ (v): giải trí
8. schedule /ˈskedʒ.uːl/ (n): chương trình, lịch trình
9. universe /ˈju·nəˌvɜrs/ (n): vũ trụ
10. viewer /ˈvju·ər/ (n): người xem (ti vi)
<b>Unit 8: SPORTS AND GAMES</b>
11. badminton /ˈbỉdˌmɪn·tən/ (n): cầu lơng
12. volleyball /ˈvɑl·iˌbɔl/ (n): bóng chuyền
13. football /ˈfʊtˌbɔl/ (n): bóng đá
14. judo /ˈdʒud·oʊ/ (n): võ nhu đạo
15. horse race /hɔːrs ˈreɪs/ (n): đua ngựa
16. basketball /ˈbỉs·kɪtˌbɔl/ (n): bóng rổ
17. aseball /ˈbeɪsˌbɔl/ (n): bóng chày
18. Tennis /ˈten·ɪs/ (n): quần vợt