Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần học 8 năm 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (269.82 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 8 Soạn ngày: 9 / 10 / 2012 Giảng thứ hai:15 / 10 / 2012 ÂMNHẠC:. ( Đ/C HA DẠY). TẬP ĐỌC : (Tiết 15). NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: HS hiểu được nội dung của bài thơ: Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốtđ ẹp. Trả lời được câu hỏi trong bài . HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3. 2.Kỹ năng: Đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng vui, hồn nhiên , kỹ năng học thuộc lòng, đọc diễn cảm. 3.Thái đô : Giáo dục h/s yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy - học: 1.GV:Tranh SGK,bảng phụ ND bài ,bảng phụ dòng thơ . 2.HS: Đọc trước bài. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1. Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: Y/c:- Đọc theo vai 2 màn của vở kịch "ở vương quốc Tương Lai" GV nhận xét, cho điểm 3. Bài mới: 3.1.Giới thiệu bài: 3.2. Phát triển bài: Hoạt động 1: Luyện đọc: -Gọi 1 HS đọc bài -Tóm tắt nội dung, HD giọng đọc chung. -HDHS chia đoạn - Cho HS đọc bài theo khổ thơ. + HD sửa lỗi phát âm, ngắt nhịp thơ ( Bảng phụ) Chớp mắt/ thành cây đầy quả Tha hồ/ hái chén ngọt lành -Tích hợp môn viết và LTVC -Tổ chức cho HS đọc theo nhóm.. Hoạt động của trò. -1 HS thực hiện - Nêu ý nghĩa.. - 1 HS khá đọc trước bài -Chia đoạn - 4 học sinh đọc tiếp nối nhau lần 1 + sửa lỗi đọc -2 HS đọc ngắt nhịp. - 4 học sinh đọc tiếp nối lần 2 + giải nghĩa từ - Học sinh đọc theo nhóm 2. 106 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> -Đại diện nhóm đọc. - 1HS đọc toàn bài. - GV đọc mẫu. -HS theo dõi đọc. Hoạt động 2:Tìm hiểu bài: -Đọc thầm cả bài, trả lời câu hỏi. - Câu thơ nào được lặp lại nhiều lần - Câu: Nếu chúng mình có phép lạ. trong bài? - Việc lặp lại nhiều lần câu thơ ấy nói - Nói lên ước muốn của các bạn nhỏ rất lên điều gì? thiết tha. - Mỗi khổ nói lên 1 điều ước của các - Khổ thơ 1: Ước muốn cây mau lớn để bạn nhỏ, những điều ước ấy là gì? cho quả. Khổ thơ 2: Ước trẻ em trở thành người lớn ngay để làm việc. Khổ thơ 3: Ước trái đất không còn mùa đông. Khổ thơ 4: Ước trái đất không còn bom đạn, những trái bom biến thành trái chứa toàn kẹo với bi tròn. Câu 3: SGK (HSKG trả lời) -Ước “Không còn mùa đông” : ước thời tiết lúc nào cũng dễ chịu, không còn thiên tai, không còn những tai họa đe dọa con người… GV: Giảng từ: Mãi mãi không có mùa -Ước: “hóa trái bom….” ước thế giới hòa đông. Hoá trái bom thành trái ngon bình, không còn bom đạn chiến tranh. - Em có nhận xét gì về ước mơ của các - Đó là những ước mơ lớn, những ước mơ bạn nhỏ trong bài thơ? cao đẹp, ước mơ về một cuộc sống no đủ, ước mơ được làm việc, ước không còn thiên tai, thế giới chung sống trong hoà bình. - Em thích ước mơ nào trong bài thơ? - HS tự nêu VD: Em thích ước mơ hạt vừa gieo chỉ Vì sao? trong chớp mắt đã thành cây đầy quả ăn được ngay. Vì em rất thích ăn hoa quả, thích cái gì cũng ăn được ngay. Bài thơ nói lên điều gì? Những ước mơ ngộ nghĩnh, đáng yêu của GV chốt gắn bảng ND bài bạn nhỏ bộc lộ khát khao về một thế giới tốt đẹp. Gọi HS đọc lại -1,2 HS đọc lại bài. Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm và học thuộc lòng. + 4 học sinh đọc nối tiếp bài thơ. - Cho HS nêu cách đọc từng khổ thơ - K1: Nhấn giọng những TN thể hiện ước mơ: nảy mầm nhanh, chớp mắt tha hồ, đầy quả. - K4: Trái bom, trái ngon, toàn kẹo, bi tròn -Yêu cầu HS chọn khổ thơ đọc diễn 107 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> cảm. -GV đọc mẫu - HD đọc diễn cảm K1 và K4 - Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng.. - Gọi HS đọc thuộc lòng - Nhận xét, đánh giá 4.Củng cố: Bài tập trắc nghiệm. -Nội dung bài thơ này nói lên điều gì ? 1.Cách nói Hóa trái bom thành trái ngon mang ý nghĩa gì? Chọn câu trả lời đúng nhất. A. Trái đất không còn bom đạn. B. Trái đất không còn chiến tranh. C.Con người chỉ làm ra những điều tốt phục vụ cho cuộc sống chứ không làm những điều nhằm phá hủy cuộc sống. 5.Dặn dò: Về nhà học thuộc bài, chuẩn bị bài sau Đôi giày ba ta màu xanh.. + HS đọc diễn cảm lại bài thơ. -Đọc thầm trong nhóm. - HS thi đọc diễn cảm trước lớp (23 học sinh). - Đọc tiếp sức từng tổ, mỗi tổ 1 khổ. - Lớp đọc đồng thanh: + Lần 1: mở SGK + Lần 2: gấp SGK - HS xung phong học -HS đọc yêu cầu bài. Làm bài theo yêu cầu của GV. -Đáp án: C. -1,2 em nhắc lại ND bài. TOÁN: (Tiết 36 ). LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Tính được tổng của 3 số, vận dụng một số tính chất để tính tổng 3 số bằng cách thuận tiện nhất. 2. Kỹ năng: Thực hiện thành thạo kĩ năng giải toán trên. 3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV: Bảng nhóm. 2.HS: SGK, VBT, bảng con. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: Y/c: - Tính bằng cách thuận tiện nhất. -HS đọc-bài HS làm ở bảng con -1HS lên bảng làm. 108 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> a) 1245 + 7897 + 8755 + 2103 = (1245 + 8755) + (7897 + 2103) = 10000 + 10000 = 20000. Nhận xét, đánh giá. 3- Bài mới: 3.1 Giới thiệu bài: 3.2. Phát triển bài: Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập: Bài số 1 Đặt tính rồi tính tổng - Bài tập yêu cầu làm gì? - Khi thực hiện tổng của nhiều số hạng chúng ta phải chú ý điều gì? - cho HS làm bài. - Chữa bài  nhận xét đánh giá. Bài số 2:Tính bằng cách thuận tiện nhất(HD luôn BT3) - Cho HS nêu yêu cầu của bài. - Để tính bằng cách thuận tiện chúng ta áp dụng những tính chất nào của phép cộng? - Nhận xét, chữa bài. * Bài số 3: Tìm x (HSKG) Muốn tìm số bị trừ, số hạng chưa biết ta làm thế nào? - Kiểm tra, chữa bài. Bài số 4:HD luôn BT 5 - Gọi HS đọc bài toán - BT cho biết gì?. -HS đọc yêu cầu bài và nêu. - Đặt tính rồi tính tổng các số. - Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau. HS làm ở bảng con 2814 3925 26387 + 1429 + 618 + 14075 3046 535 9210 7289 5078 49672 -1HS nêu yêu cầu bài. - Tính bằng cách thuận tiện. - Tính chất giao hoán và tính chất kết hợp để thực hiện cộng các số hạng cho kết quả là các số tròn chục, trăm. HS làm bài vào vở nháp, 1 HS làm bảng nhóm chữa bài 96 + 78 + 4 = (96 + 4) + 78 = 100 + 78 = 178 67 + 21 + 79 = 67 + (21 + 79) = 67 + 100 = 167 408 + 85 + 92 = (408 + 92) + 85 = 500 + 85 = 585 - HS nhắc lại cách tìm thành phần chưa biết rồi làm vào vở nháp x - 306 = 504 x + 254 = 680 x = 504 + 306 x = 680 - 254 x = 810 x = 426 - HS đọc bài, phân tích bài toán Có : 5256 người - Sau 1 năm tăng thêm: 79 người 109. Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Bài tập hỏi gì?. - Sau 1 năm nữa tăng thêm: 71 người Số người tăng thêm sau 2 năm Tổng số dân sau 2 năm có bao nhiêu người?. -Muốn biết sau 2 năm số dân tăng thêm bao nhiêu người ta làm ntn? - Biết số người tăng thêm muốn tìm tổng số người sau 2 năm ta làm gì? -Lớp làm bài vào vở. -Yêu cầu HS làm bài vào vở -1 em làm vào bảng phụ. Giải Số dân tăng thêm sau 2 năm: 79 + 71 = 150 (người) Tổng số dân của xã sau 2 năm: 5256 + 150 = 5406 (người) Đ.Số: 5406 người * Bài số 5: (HSKG) HS đọc bài - Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật - Lấy chiều dài + chiều rộng được bao nhiêu rồi x với 2 (cùng đơn vị đo) - nêu công thức tổng quát - P = (a + b) x 2 - Cho HS áp dụng tính chu vi hình HS làm rồi chữa bài a) a = 16 cm; b = 12 cm; P = ? chữ nhật khi biết số đo các cạnh. P = (16 + 12) x 2 = 56 (cm) b) a = 45 m; b = 15 m; P = ? P = (45 + 15) x 2 = 120 (m) - Kiểm tra, chữa bài -3 HS nêu. 4. Củng cố: BT trắc nghiệm. - Nêu cách tính tổng của nhiều số? - Cách tính chu vi hình chữ nhật. Kết quả của phép cộng 35024+ 7608+ 24973 A. 67 505 B. 136 077 C.67 605 - Nêu cách tính tổng của nhiều số? - Cách tính chu vi hình chữ nhật.. -HS tính nhẩm tìm đáp án đúng. -Đáp án:C -1HS nêu. 5. Dặn dò: - NX giờ học Về nhà ôn bài + chuẩn bị bài giờ sau. 110 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> LỊCH SỬ : (Tiết 8 ). ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Nắm được tên các giai đoạn lịch sử đã học từ bài 1 đến bài 5. 2.Kỹ năng: Kể lại một số sự kiện lịch sử tiêu biểu trong thời kì này rồi thể hiện nó trên trục và băng thời gian. 3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: 1. GV: SGK, VBT; 2. HS: VBT III. Hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1ổn định 2- Kiểm tra bài cũ: - Nêu nguyên nhân, ý nghĩa của trận Bạc Đằng - Tường thuật diễn biến của trận Bạch Đằng. GV: Nhận xét. 3- Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: 3.2.Phát triển bài: Hoạt động 1: Hai giai đoạn lịch sử đầu tiên trong lịch sử dân tộc. - GV cho HS đọc yêu cầu bài 1. - GV dán băng thời gian lên bảng. - Cho lớp nx- bổ sung - GV đánh giá, chốt ý.. -2HS nêu.. - HS đọc bài 1 SGK tr.24 - HS làm bài vào VBT- 2 HS lên bảng điền Hơn 1 nghìn năm đấu tranh giành lại Đlập Buổi đầu dựng nước và giữ nước. Khoảng năm 179 CN Năm 938 700 năm - Chúng ta đã học những giai đoạn lịch sử - Học 2 giai đoạn lịch sử: * Buổi đầu dựng nước và giữ nước từ 700 nào của dân tộc? - Mỗi giai đoạn ở thời gian nào? năm TCN đến 179 TCN * Hơn 1 nghìn năm đấu tranh giành lại độc lập 938 HĐ2: Các sự kiện lịch sử tiêu biểu - Gọi HS đọc yêu cầu của BT - HS đọc bài 2 tr.24 111 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> - GV cho HS quan sát trục thời gian. Yêu cầu học sinh ghi lại các sự kiện tiêu biểu theo mốc thời gian. * Gv chốt ý HĐ3: Thi hùng biện + chia lớp thành 3 nhóm a) N1: Kể về đời sống của người Lạc Việt dưới thời Văn Lang. b) N2: Kể về khởi nghĩa Hai Bà Trưng c) N3: Kể về chiến thắng Bạch Đằng. - HS thảo luận nhóm 2. - Đại diện nhóm báo cáo.. - Các nhóm thi hùng biện theo nội dung: N1: Các mặt sản xuất, ăn, mặc, ở, ca hát, lễ hội. N2: Nêu nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của khởi nghĩa Hai Bà Trưng. N3: Nêu nguyên nhân, diễn biến, kết quả, ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng. - Đại diện nhóm trình bày.. - tổ chức cho HS thi nói trước lớp. - đánh giá nhận xét. 4. Củng cố :BT trắc nghiệm . - Nêu các sự kiện tiêu biểu trong hai giai - HS làm bài theo yêu cầu của GV - Đáp án: A. đoạn lịch sử của dân tộc. Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc? A.Lợi dụng thủy triều lên xuống trên sông Bạch Đằng nhử giặc vào bãi cọc. B.Khiêu chiến với giặc. C. Quân ta tấn công ác liệt - NX giờ học. 5. Dặn dò: - VN ôn bài + Cbị bài sau. Ngµy so¹n: 15/ 10/2012 Giảng thø ba, 16/10/2012 TIẾNG ANH:. ( Đ/c Thùy dạy). TOÁN :( TiÕt 37 ). TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó . -Bước đàu biết giải toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán có lời văn 3. Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận khi giải toán. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV:Bảng chép bài toán ví dụ, bảng nhóm. 2.HS: Vở, VBT. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 112 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1.Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong bài 1HS nhắc lại ND bài học trước. mới) 3. Bài mới: 3.1Giới thiệu bài: 3.2. Phát triển bài: Hoạt động 1. Hướng dẫn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. a. Phân tích bài toán - GV cho HS đọc bài - 3 HS đọc bài, lớp đọc thầm - Bài tập cho biết gì? - Tổng của 2 số là 70 - Hiệu của 2 số là 10 - Bài tập y/c gì? - Tìm hai số đó. * nêu dạng toán : -HS nêu:Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số. b. Hướng dẫn vẽ sơ đồ. + Gv vẽ sơ đồ HS quan sát và nhận xét - Đoạn thẳng biểu diễn số bé sẽ ntn - Đoạn thẳng biểu diễn số bé ngắn hơn đoạn so với đoạn thẳng biểu diễn số lớn? thẳng biểu diễn số lớn. ? - Cho 2 học sinh lên bảng biểu diễn Số lớn: ? 10 Số bé: 70 tổng và hiệu của 2 số trên sơ đồ. c. Hướng dẫn giải bài toán: - Nếu bớt đi phần hơn của số lớn so - Nếu bớt đi phần hơn của số lớn so với số với số bé thì số lớn ntn so với số bé? bé thì số lớn = số bé. - Phần hơn cuả số lớn chính là gì của - Là hiệu của 2 số. 2 số? - Khi bớt đi phần hơn của số lớn so - Tổng của chúng giảm đi đúng bằng phần với số bé thì tổng của chúng thay đổi hơn của số lớn so với số bé. như thế nào? - Tổng mới là bao nhiêu? - Tổng mới là: 70 - 10 = 60 - Tổng mới chính là 2 lần số bé. - Hai lần số bé là: -Vậy ta có 2 lần số bé là bao nhiêu? 70 - 10 = 60 - Muốn tìm số bé ta làm ntn? - Số bé là: 60 : 2 = 30 - Biết số bé tìm số lớn ta làm ntn? - Số lớn là: 30 + 10 = 40  Muốn tìm số bé ta làm ntn? Số bé = (tổng - hiệu) : 2 b. Hướng dẫn giải cách 2: - Gv hướng dẫn giải tương tự  cho Số lớn = (tổng + hiệu) : 2 HS nêu cách tìm số lớn. Hoạt động 2.Luyện tập: Bài số 1: ( Tr.47) Cho HS đọc yêu cầu bài tập. 1HS yêu cầu bài tập Cho HS giải bài toán vào vở. -Phân tích đề -Lớp làm bài vào vở 1 em làm vào bảng phụ, - GV nhận xét, đánh giá. trình bày bài giải: 113 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> ?T Tuổi bố: ?T 38T Tuổi con: Tuổi của bố là: (58 + 38) : 2 = 48 (tuổi) Tuổi của con là: 48 - 38 =10 (tuổi) Đáp số: Tuổi bố : 48 Tuổi con:10. -GV chốt kiến thức. Ngoài cách giải này ra em nào còn có cách giải khác? Bài số 2: (Tr. 47)HD bài 3,4 - HD tương tự bài trên - Cho HS làm bài. - Kiểm tra, chấm chữa bài. Bài 3. (Tr.47) HSKG. 58T. -HS làm bài vào vở nháp,1 HS làm bảng phụ HS làm bài, chữa bài Trai: ?em Gái: ?em 4em 28em - Số học sinh gái là: (28 - 4) : 2 = 12 (học sinh) - Số học sinh trai là: 12 + 4 = 16 (học sinh) Đáp số:4A: 275 cây; 4B : 325 cây.. Bài 4.HS KG. -Nêu: Số bé là: 0 Số lớn là: 8 4.Củng cố: RT trắc nghiệm. -HS làm bài theo yêu cầu của GV - Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Cách viết nào sau đây đúng? A.Số bé =(Tổng + Hiệu) : 2 B.Số bé =(Tổng - Hiệu) x 2 Đáp án:C C.Số bé =(Tổng - Hiệu) : 2 - NX giờ học. 5. Dặn dò: Về nhà xem lại cách giải các bài tập. -HS nêu. LUYỆN TẬP TỪ VÀ CÂU: (Tiết 15 ). CÁCH VIẾT TÊN NGƯỜI, TÊN ĐỊA LÍ NƯỚC NGOÀI I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Nắm được quy tắc viết tên địa lý, tên nước ngoài. 2.Kỹ năng: Biết vận dụng quy tắc đã học để viết tên người tên địa lý nước ngoài . 3.Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học . II. Đồ dùng dạy - học: 1.GV:Viết nội dung bài 1 phần luyện tập ở bảng phụ. 2.HS: VBT,SGK 114 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 học sinh lên bảng, mỗi em viết 3 DTR là tên người, tên địa lý Việt Nam 3. Bài mới: 3.1Giới thiệu bài: 3.2. Phát triển bài: Hoạt động 1: Phần nhận xét: Bài tập 1: - GV đọc mẫu các tên người, tên địa lí nước ngoài. VD: Mô-rít-xơ Mát-téc-lích; Hi-ma-laya; Đa-nuýp,.... Bài tập 2: + Cho HS nêu yêu cầu của bài tập. - Mỗi tên riêng nói trên gồm mấy bộ phận?. Hoạt động của trò -2HS lên bảng viết. -Nhận xét.. - 3  4 HS đọc. - 1 2 HS đọc y/c, trả lời: - Gồm 1 2 bộ phận trở lên VD: Lép Tôn-xtôi gồm 2 bộ phận Lép & Tôn-xtôi Hi-ma-lay-a chỉ có 1 bộ phận - Mỗi bộ phận gồm mấy tiếng? Gồm 1, 2, 3 tiếng trở lên VD:Lốt Ăng-giơ-lét BP1: Lốt (1 tiếng) BP2: Ăng-giơ-lét (3 tiếng) - Chữ cái đầu mỗi bộ phận được viết - Được viết hoa ntn? - Cách viết các tiếng trong cùng 1 bộ - Giữa các tiếng trong cùng 1 bộ phận có phận ntn? gạch nối. Bài tập 3: + HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS đọc, nhận xét - Cách viết 1 số tên người, tên địa lí - Viết giống như tên riêng Việt Nam. Tất nước ngoài đã cho có gì đặc biệt? cả đều viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng như: Hi Mã Lạp Sơn. * Ghi nhớ: - 3  4 học sinh đọc - Lớp đọc thầm. - Cho HS lấy VD để minh hoạ. - HS nêu ví dụ Hoạt động 2: Luyện tập: Bài số 1: Viết lại tên riêng HS đọc bài. - Bài tập yêu cầu gì? - Viết lại tên riêng trong đoạn văn cho đúng - Cho HS nêu các tên riêng - 3  4 học sinh, lớp nhận xét - bổ sung + ác-boa; Lu-i Pa-xtơ; ác-boa Quy-dăng-xơ - Đoạn văn viết về ai? - Viết về gia đình Lu-i Pa-xtơ sống thời 115 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> ông còn nhỏ. HS viết ở bảng con. GV nhận xét, chữa bài . Bài số 2: Viết lại tên riêng - BT yêu cầu gì? - cho HS làm vở + Tên người  + Tên địa lí. - Viết lại những tên riêng cho đúng. - HS lên bảng chữa + An-be Anh-xtanh; Crít-xti-an An-đéc-xen + Xanh Pê-téc-bua; Tô-ky-ô; A-ma-dôn; Ni-a-ga-ra.. . Bài số 3: Trò chơi du lịch. (HSKG làm) - Gv phổ biến luật chơi, cách chơi. - cho HS bình chọn nhóm những nhà du lịch giỏi nhất. 4. Củng cố :BT trắc nghiệm. - Nêu quy tắc viết tên người, tên địa lí nước ngoài 1) Những tên địa lí nước ngoài nào viết sai? A. sông Đa- nuýp B.núi An Pơ C. sông A-ma-dôn - Nêu quy tắc viết tên người, tên địa lí nước ngoài -Nhận xét giờ học. 5. Dặn dò: - VN ôn bài + chuẩn bị bài sau.. -HSKG - HS chơi tiếp sức -HS làm bài theo yêu cầu của GV -Đáp án:B. 3 HS nêu.. CHIỀU CHÍNH TẢ: (Tiết 8 ). TRUNG THU ĐỘC LẬP I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: Nghe- viết đúng và trình bày bài CT sạch sẽ. 2. Kỹ năng: Tìm và viết đúng các tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc có vần iên / yên / iêng để điền vào chỗ trống, hợp với nghĩa đã cho. 3.Thái độ: Giáo dục hs tính cẩn thận khi viết bài. II. Đồ dùng dạy học: 1GV: Viết sẵn nội dung bài tập 2a ở bảng phụ. 2.HS: Bảng con,VBT , Vở III.Hoạt động dạy và học : Hoạt động của thầy 1.Ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ:. Hoạt động của trò. 116 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Y/c: tìm và viết các từ ngữ bắt đầu tr/ch. 3- Bài mới: 3.1Giới thiệu bài: 3.2. Phát triển bài: Hoạt động1. Hướng dẫn HS nghe - viết: - Gv đọc đoạn viết trong bài "Trung thu độc lập" - Anh chiến sĩ tưởng tượng đất nước trong những đêm trăng tương lai ra sao?. - 2 Hs viết bảng lớp; cả lớp viết nháp, nhận xét. 1  2 học sinh đọc lại. Lớp đọc thầm. - Dòng thác nước .... chạy máy phát điện; giữa biển rộng ... những con tàu lớn, ống khói nhà máy sẽ chi chít ...cao thẳm , đồng lúa bát ngát; nông trường to lớn, vui tươi. - cho HS luyện viết tiếng khó: soi sáng; -HS tìm tiếng khó viết. -Lớp viết bảng con. chi chít; rải trên; nông trường; quyền.. -Chỉnh sửa cách viết chữ cho đúng mẫu. - GV nhắc nhở HS cách trình bày bài viết. - GV đọc cho HS viết bài. -HS viết bài vào vở - HS soát lỗi.tra chéo.-Đổi vở kiểm . - 1  2 HS thực hiện .Lớp đọc thầm. Hoạt động 2. Hướng dẫn làm bài tập chính tả. Bài tập 2:Treo bảng phụ - Cho HS đọc yêu cầu của bài. -1HS đọc yêu cầu bài - Chọn những tiếng bắt đầu bằng r/d hay gi vào ô trống. -Bài tập yêu cầu gì? - Đọc kỹ từng câu, xem nội dung của câu đó ntn? Nói gì rồi mới chọn từ có những tiếng bắt đầu r/d hay gi vào chỗ trống. HS làm bài vào VBT .1HS làm bảng - Muốn điền đúng em cần làm gì? phụ - Cho HS chữa bài trên bảng phụ - Gv đánh giá,nhận xét, chốt lại lời giải HS chữa bài a) Đánh dấu mạn thuyền Kiếm giắt- kiếm rơi xuống nước đúng đánh dấu- kiếm rơi - làm gì đánh dấu- kiếm rơi - đã đánh dấu - 1 2 HS đọc yêu cầu Lớp đọc thầm - HS thi nêu nhanh từ theo nghĩa đã cho a) có tiếng mở đầu bằng r/d/gi. Bài số 3: - Cho HS đọc yêu cầu bài tập - cho HS chơi trò chơi: Thi tìm từ nhanh + Có giá thấp hơn mức bình thường + Người nổi tiếng 117 Lop4.com. - (giá) rẻ - danh nhân.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> + Đồ dùng để nằm ngủ thường làm bằng gỗ, tre, có khung, trên mặt trải chiếu hoặc đệm + Máy truyền tiếng nói từ nơi này đến nơi khác? + Làm cho 1 vật nát vụn bằng cách nén mạnh và sát nhiều lần. *Gv đánh giá chung 4 .Củng cố : Bài tập trắc nghiệm. 1.Điền r hoặc d,gi vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau. Hoa gạo .....ụng xuống thì tra hạt vừng. A.r B. d C.gi - Nhận xét bài viết, nhận xét giờ học, 5.Dặn dò:nhắc HS ghi nhớ các từ để không viết sai; chuẩn bị bài sau. TOÁN:. - giường b) Có tiếng chứa vần iên hoặc iêngNghiền,- Điện thoại - 1-2 HS nhắc lại từ và nghĩa của từ.. -HS đọc yêu cầu bài và làm theo yêu cầu của GV -Đáp án: A. LUYỆN TẬP. (Tiết:15) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó . -Bước đàu biết giải toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó 2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải toán có lời văn 3. Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận khi giải toán. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV:Phiếu in sẵn 2.HS: Vở, VBT. III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1.Ổn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: (kết hợp trong bài mới) 3. Bài mới: 3.1Giới thiệu bài: 3.2. Phát triển bài: Hoạt động 1. Bài 1 - GV cho HS đọc bài - Bài tập cho biết gì? - Bài tập y/c gì?. Hoạt động của trò 1HS nhắc lại ND bài học trước.. - 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm - Tìm hai số đó. -HS làm bảng con. a.84+16=100 số lớn là:100:2=50 Số bé là:50-16=34 1HS yêu cầu bài tập 118 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Bài 2 Cho HS đọc yêu cầu bài tập. Cho HS giải bài toán vào vở.. -Phân tích đề -Lớp làm bài vào vở 1 em làm vào bảng phụ, trình bày bài giải: Bài giải Số vịt nhà bác tam có là: (65+13):2=39(con) Số ngan bà tam có là: 39-13=26(con) Đáp số:Ngan:39con,v ịt 26 con. - GV nhận xét, đánh giá.. Bài 3 Cho HS đọc yêu cầu bài tập. Cho HS giải bài toán vào vở. - GV nhận xét, đánh giá. GV chốt kiến thức. Ngoài cách giải này ra em nào còn có cách giải khác?. Nửa chu vi hình chữ nhật là: 360:2=180(m) Ta có sơ đồ: ?T Chiều dài: ? 20m Chiề rộng : Chiều rộng: (180 - 20) : 2 = 8 0(m). 180m. Chiều dài:(80+20)=100(m) Đáp số: a:100m,b:80m Bài số 4: (Tr. 47)HD bài 3,4 - HD tương tự bài trên - Cho HS làm bài. -HS làm bài vào vở nháp,1 HS làm bảng phụ HS làm bài, chữa bài Bài giải Tuổi của chị là: (24+4):2=14(tuổi) Tuổi của em là: 14-4=10(tuổi) ĐS:Ch ị 14 tuôỉ em:10tuổi. - Kiểm tra, chấm chữa bài.. 4.Củng cố: RT trắc nghiệm. - Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu. Cách viết nào sau đây đúng? A.Số bé =(Tổng + Hiệu) : 2 B.Số bé =(Tổng - Hiệu) x 2 -HS nêu. C.Số bé =(Tổng - Hiệu) : 2 - NX giờ học. Đáp án:C 119 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 5. Dặn dò: Về nhà xem lại cách giải các bài tập.. ĐỊA LÍ: (Tiết 8). HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA NGƯỜI DÂN Ở TÂY NGUYÊN I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở Tây Nguyên : Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia xúc lớn trên các đồng cỏ. 2.Kỹ năng: Xác lập mối quan hệ địa lí giữa các thành phần tự nhiên với nhau và giữa thiên nhiên với hoạt động sản xuất của con người. 3.Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học . II. Đồ dùng dạy học: 1.GV: - Bản đồ địa lí Việt Nam.Lược đồ 2.HS: SGK,VBT III. Hoạt động dạy và học. Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. 1. Ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ: - Tây Nguyên có đặc điểm gì về dân -2HS nêu. cư, trang phục, lễ hội. - Ngôi nhà chung lớn nhất của buôn, nơi diễn ra nhiều sinh hoạt tập thể được gọi là gì? GV: Nhận xét 3- Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài: 3.2. Phát tiển bài: Hoạt động 1: Trồng cây công nghiệp trên đất Badan. + Cho Hs quan sát hình 1. - Hs quan sát trên lược đồ và chỉ kết hợp trình bày một số cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên: Cao su, cà phê, hồ tiêu, chè,... - Vì sao Tây Nguyên lại trồng chủ - Vì những cây công nghiệp này phù hợp với yếu loại cây lâu năm này? vùng đất đỏ badan tơi xốp, phì nhiêu. - Cho Hs quan sát bảng số liệu về + Hs quan sát. diện tích trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên. - Cây công nghiệp nào được trồng - Cây cà phê nhiều nhất ở Tây Nguyên? + Cho Hs quan sát hình 2 - SGK + Hs quan sát cà phê ở Buôn Ma Thuột. 120 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> tr.88 - Y/c Hs tìm vị trí của Buôn Ma Thuột trên bản đồ địa lí VN - Em biết gì về cà phê ở Buôn Ma Thuột? - Hiện nay khó khăn lớn nhất trong việc trồng cây ở Tây Nguyên là gì? - Người dân Tây Nguyên đã làm gì để khắc phục khó khăn này? * Kết luận: GV chốt ý. + Cho Hs quan sát lược đồ hình 1 (SGK) - Kể tên những vật nuôi chính ở Tây Nguyên. - Con vật nào được nuôi nhiều ở Tây Nguyên? + Cho Hs quan sát bảng số liệu. - 2  3 Hs lên chỉ. - Nổi tiếng thơm ngon không chỉ ở trong nước mà còn ở ngoài nước. - Tình trạng thiếu nước vào mùa khô. - Dùng máy bơm hút nước ngầm lên để tưới cho cây. (HSKG nêu) - Hs quan sát, trả lời: - Bò, trâu, voi - Bò. + Hs quan sát bảng số liệu về vật nuôi ở Tây Nguyên. - ở Tây Nguyên có những thuận lợi - Có những đồng cỏ xanh tốt.( HSKG nêu) nào để phát triển chăn nuôi trâu bò? - Ở Tây Nguyên voi được nuôi để - Chuyên chở người và hàng hóa. lµm g×? - ThÓ hiÖn sù giµu cã, sung tóc. - Số lượng trâu, bò, voi thể hiện điều gì ở mỗi gia đình? * KÕt luËn: GVchèt ý.  Bài học (SGK) - 3  4 học sinh nhắc lại. 4. Củng cố:BT trắc nghiệm. - Nêu những đặc điểm tiêu biểu về -HS đọc yêu cầu bài. hoạt động sản xuất của người dân ở -Làm bài theo yêu cầu của GV - (trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi Tây Nguyên 1)Tây Nguyên có những thuận lợi gia súc). nào để phát triển chăn nuôi trâu, bò? A.Tây Nguyên có đất rộng phì nhiêu. B.Tây Nguyên có nhiều núi. -Đáp án: C C.Tây Nguyên có những đồng cỏ xanh tốt, thuận lợi cho chăn nuôi. - Nhận xét giậ hậc. 5. Dặn dò - VN ôn bài + chuẩn bị bài sau. Ngày soạn: 15/10/2012 Giảng thứ tư, 17/10/2012 TẬP ĐỌC: (Tiết 15 ). 121 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> ĐÔI GIÀY BA TA MÀU XANH I.Mục tiêu: 1. Kiến thức: Hiểu nội dung: Chị phụ trách quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái, làm cho cậu xúc động và vui sướng đến lớp với đôi giày được thưởng (trả lời được các câu hỏi SGK). 2. Kỹ năng: Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài(giọng kể chậm rãi, nhẹ nhàng, hợp nội dung hồi tưởng). 3.Thái độ: Giáo dục hs tình thương yêu và giúp đỡ lẫn nhau. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV:Tranh SGK. Bảng phụ. 2.HS: SGK. III. Các hoạt động dạy - học. Hoạt động của thấy Hoạt động của trò 1.Ôn định tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: HS: Đọc thuộc lòng bài “ Nếu chúng 3.1 Giới thiệu bài mình có phép lạ” GV: Sử dụng tranh trong sgk để giới - Nêu nội dung bài. thiệu bài 3.2. Phát triển bài: . Hoạt động 1: Luyện đọc. -Gọi HS đọc cả bài. -1HS khá đọc . -Tóm tắt nội dung bài, HD giọng đọc -Lắng nghe. -Chia đoạn. chung. -HDHS chia đoạn Đoạn 1: Từ đầu đến các bạn tôi Đoạn 2: Còn lại - GV kết hợp sửa lỗi - Đọc nối tiếp theo đoạn 2 lần, kết hợp HD cách đọc đúng câu cảm, nghỉ hơi giải nghĩa từ. -Đọc đoạn theo cặp đúng câu văn dài( đoạn 1). -Tích hợp môn LTVC -Đại diện nhóm đọc -Nhận xét. - 1HS đọc toàn bài. - GV: Đọc mẫu toàn bài, Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Đọc đoạn 1 và TLCH. - Nhân vật tôi trong đoạn văn là ai? - Là chị phụ trách Đội Thiếu niên Tiền phong. -Ngày bé chị từng mơ ước điều gì? - Chị mơ ước có một đôi giầy ba ta màu xanh nước biển như của anh họ chị. -Những câu văn nào tả vẻ đẹp của đôi - Những câu văn: Cổ giày ôm sát chân, giầy ba ta? thân giày… -Ước mơ của chị phụ trách Đội có trở - Ước mơ của chị phụ trách Đội không trở thành hiện thực không ? Vì sao em thành hiện thực vì chị chỉ tưởng tượng biết? cảnh mang giày vào chân sẽ bước đi nhẹ và nhanh hơn trước con mắt thèm muốn của các bạn chị. 122 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> GV: Kết ý 1. -Khi làm công tác Đội chị phụ trách được giao nhệm vụ gì? GV: Giảng từ lang thang. -Vì sao chị biết ước mơ của một cậu bé lang thang? - Chị đã làm gì để động viên cậu bé Lái trong ngày đầu đến lớp? -Tại sao chị phụ trách Đội lại chọn cách đó? -Những chi tiết nào nói lên sự cảm động và niềm vui của Lái khi nhận đôi giày? GV: Kết ý 2. Ý1 : Vẻ đẹp của đôi giày ba ta màu xanh. - Đọc đoạn 2 và TLCH. - Chị được giao nhiệm vụ phải vận đông Lái một cậu bé lang thang đi học. - Vì chị đã theo Lái trên khắp các đường phố. - Chị quyết định thưởng cho Lái đôi giày ba ta màu xanh trong buổi đầu cậu đến lớp. - Vì chị muốn mang lại hạnh phúc cho Lái. - Tay Lái run run, môi cậu mấp máy…. - Nội dung chính của bài là gì? - ý 2: Niềm vui và xúc động của Lái khi được tặng giày. Nội dung: Chị phụ trách quan tâm tới ước mơ của cậu bé Lái, làm cho cậu xúc động và vui sướng đến lớp với đôi giày được thưởng.. Hoạt đông 3 : HD đọc diễn cảm. - Mời HS nối tiếp đọc bài. GV: Treo bảng phụ -HDHS đọc diễn cảm. GV: Nhận xét, tuyên dương. 4.Củng cố: BT trắc nghiệm. - Qua bài văn, em thấy chị chịu phụ trách là người ntn? -Em rút ra điều gì bổ ích qua nhân vật chị phụ trách? 5.Dặn dò: - Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài sau.. -2HS đọc nối tiếp bài. -Tìm đoạn đọc diễn cảm. - Tìm giọng đọc -Lắng nghe. - Đọc diễn cảm theo cặp - Thi đọc diễn cảm -HS làm bài theo yêu cầu của GV -HS KG cảm nhận -Trả lời.. TOÁN : (Tiết 38). LUYỆN TẬP(Tr. 48) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết giải bài toán có liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó. 2.Kĩ năng: Giải toán có lời văn thành thạo. 3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV: Bảng nhóm. 2.HS: Bảng con, vở, SGK 123 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> III. Hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy 1.Ổn định tổ chức: 2- Kiểm tra bài cũ: -Nêu cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu 3- Bài mới: 3.1. Giới thiệu bài. 3.2. Phát triển bài: Bài số 1: Tìm hai số + Cho HS đọc yêu cầu - Cách tìm số lớn - Nêu cách tìm số bé. - GV đánh giá chung Bài số 2: - Bài toán cho biết gì? yêu cầu tìm gì? - BT thuộc dạng nào? Cho HS giải theo nhóm + N1 + 2: Giải cách 1 + N3 + 4: Giải cách 2. - Gv chữa - nhận xét bài làm của Hs. + Bài số 3:(HSKG) - GV hướng dẫn T2 bài toán. Hoạt động của trò - 2 HS nêu.. -1HS đọc yêu cầu bài. -HS đọc bài, nêu cách tìm hai số... - Lớp làm bài vào vở, chữa bài: a) Số lớn là: (24 + 6) : 2 = 15 Số bé là: 15 - 6 = 9 c) Số bé là: (325 - 99) : 2 = 113 Số lớn là: 113 + 99 = 212 - Hs đọc bài toán, phân tích, giải toán: ?Tuổi Em: 8tuổi Chị: 36tuổi ?tuổi. Cách 1: Tuổi của chị là: (36 + 8) : 2 = 22 (tuổi) Tuổi của em là: 22 - 8 = 14 (tuổi) Đ. Số: Cách 2: Tuổi của em là:(36 - 8) : 2 = 14 (tuổi) Tuổi của chị là: 14 + 8 = 22 (tuổi) Đáp số: 22 tuổi HS đọc, phân tích, giải toán: -Làm bài vào nháp Giải Cách 1: Số SGK có là: (65 + 17) : 2 = 41 (quyển) Số sách đọc thêm có là: 41 - 17 = 24 (quyển) Đáp số: 41 quyển; 24 quyển. Cách 2: Số sách đọc thêm có là: (65 - 17) : 2 = 24 (quyển) Số sách giáo khoa có là: 24 + 17 = 41 (quyển) 124 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> Đáp số: 21 quyển ;41 quyển Bài số 4: HD luôn BT 5 - Muốn tìm số sản phẩm phân xưởng 1 HS đọc bài, làm bài ở vở Giải: sản xuất được bao nhiêu ta làm ntn? - Sản phẩm phân xưởng 1 sản xuất được: (1200 - 120) : 2 = 540 (SP) Số sản phẩm phân xưởng 2 sản xuất được: 540 + 120 = 660 (SP) Đ. Số: 540 SP; 660 SP Gv kiểm tra, chữa bài +. Bài số 5: (HSKG làm) HS đọc bài - Bài tập cho biết gì? hỏi gì? - Muốn tính được số thóc ở thửa thu Giải Đổi 5 tấn 2 tạ = 5200 kg; 8 tạ = 800 kg được phải làm gì? Số thóc thửa 1 thu hoạch được: - Biết số thóc thửa 1 muốn tìm số thóc (5200 + 800) : 2 = 3000 (kg) Số thóc thửa 2 thu hoạch được: thửa 2 ta làm ntn? 3000 - 800 = 2200 (kg) Nhận xét, chữa bài Đ. Số:2200 kg 4 Củng cố :BT trắc nghiệm. - Nêu cách tìm 2 số khi biết tổng và -HS đọc yêu cầu bài. -Đáp án: B hiệu. Trong các câu sau đây câu nào đúng? A.Muốn tìm số bé ta lấy tổng hai số cộng với hiệu hai số rôi chia cho 2. B.Muốn tìm số bé ta lấy tổng trừ đi hiệu rồi chia cho 2. C.Muốn tìm số bé ta lấy tổng hai số trừ -2HS nêu đi hiệu hai số rồi chia cho 2 - Nhận xét giờ học. 5.Dặn dò: - Về nhà xem lại các bài tập. LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (Tiết 16 ). DẤU NGOẶC KÉP I.Mục tiêu: 1. Kiến thức:Nắm được tác dụng của dấu ngoặc kép, cách dùng dấu ngoặc kép. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng những hiểu biết đã học để dùng dấu ngoặc trong khi viết . 3. Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học. II. Đồ dùng dạy học: 1.GV: - Viết sẵn nội dung bài 1; bài 3 (phần luyện tập) Bài 1,ghi nhớ (phần nhận xét) bảng phụ 125 Lop4.com.

<span class='text_page_counter'>(21)</span>

×