Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.72 KB, 31 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b> Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016</b>
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12A . . .
<b>Mã đề: 134</b>
<b> Câu 1. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng </b>
nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
<b>A. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>C. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b> Câu 2.</b>Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta thường:
<b>A. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.</b>
<b>B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.</b>
<b>C. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.</b>
<b>D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.</b>
<b> Câu 3. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 0.5</b> <i>Ω</i> mắc nối tiếp với biến trở R2 , mạch nối với nguồn có
suất điện động E=12V điện trở trong r= 2 <i>Ω</i> . Tính R2 để công suất trên R2 đạt giá trị cực đại và tính
giá trị cực đại đó
<b>A. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>B. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 144W <b>C. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 18W <b>D. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W
<b> Câu 4. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 </b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện </sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
<b>A. v = 2,5 (m/s).</b> <b>B. v = 0,025 (m/s).</b> <b>C. v = 1,25 (m/s)</b> <b>D. v = 0,0125 (m/s).</b>
<b> Câu 5. Từ trường tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra có vectơ cảm ứng từ </b> ⃗<i><sub>B</sub></i>
1 , do dòng điện thứ
hai gây ra có vectơ cảm ứng từ ⃗<i><sub>B</sub></i>
2 , hai vectơ ⃗<i>B</i>1 và ⃗<i>B</i>2 có hướng vng góc với nhau. Độ lớn
cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:
<b>A. B = B1 - B2.</b> <b>B. B = B1 + B2.</b> <b>C. B = </b>
<b> Câu 6. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngồi R = r, cường độ dịng </b>
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện trong mạch là:
<b>A. I' = 3I.</b> <b>B. I' = 2I.</b> <b>C. I' = 1,5I.</b> <b>D. I' = 2,5I.</b>
<b> Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển</b>
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>B. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>C. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>D. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều </b>
chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra
900<sub> chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.</sub>
<b> Câu 8. Độ lớp của lực Lorexơ được tính theo công thức </b>
<b>A. </b> <i>f</i>=|q|vB <b>B. </b> <i>f</i>=|<i>q|</i>vB cos<i>α</i> <b>C. </b> <i>f</i>=|<i>q|</i>vB sin<i>α</i> <b>D. </b> <i>f</i>=qvB tan<i>α</i>
<b> Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>B. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.</b>
<b>D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b> Câu 10. Bản chất dịng điện trong chất khí là:</b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.</b>
<b>B. Dòng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iơn âm ngược chiều </b>
điện trường.
<b>C. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều </b>
điện trường.
<b>D. Dòng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron </b>
ngược chiều điện trường.
<b> Câu 11. Dùng một mini ampe kế đo cường độ dịng điện I qua điơt, và một vơn kế đo hiệu điện thế UAK </b>
giữa hai cực A(anôt) và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. UAK = 0 thì I = 0.</b> <b>B. UAK < 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.</b>
<b>C. UAK > 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.</b> <b>D. UAK > 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.</b>
<b> Câu 12. Độ từ khuynh là:</b>
<b>A. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất</b>
<b>B. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang</b>
<b>C. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng</b>
<b>D. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý</b>
<b> Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một </b>
bản tụ.
<b>B. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ </b>
điện đã bị đánh thủng.
<b>C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng </b>
thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>D. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.</b>
<b> Câu 14. Điện tích của êlectron là - 1,6.10</b>-19<sub> (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong </sub>
30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
<b>A. 3,125.10</b>18<sub>.</sub> <b><sub>B. 2,632.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>C. 7,895.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>D. 9,375.10</sub></b>19<sub>.</sub>
<b> Câu 15. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 3 (Ω).</b> <b>B. R = 1 (Ω).</b> <b>C. R = 4 (Ω).</b> <b>D. R = 2 (Ω).</b>
<b> Câu 16. Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt </b>
thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí
của q0 là
<b>A. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b> <b>B. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b>C. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).</b> <b>D. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).</b>
<b> Câu 17. Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vịng dây, dịng điện chạy trong mỗi </b>
vịng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt
phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
<b>A. 0 (Nm)</b> <b>B. 1,6 (Nm)</b> <b>C. 0,16 (Nm)</b> <b>D. 0,016 (Nm)</b>
<b> Câu 18. Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45</b>0<sub>. </sub>
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
<b>A. D = 25</b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>B. D = 45</sub></b>0<sub>.</sub> <b><sub>C. D = 70</sub></b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>D. D = 12</sub></b>0<sub>58'.</sub>
<b> Câu 19. Một electron bay vào khơng gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban </b>
đầu v0 = 2.105<sub> (m/s) vng góc với </sub> <sub>⃗</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:</sub>
<b>A. 6,4.10</b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>B. 3,2.10</sub></b>-14<sub> (N) </sub> <b><sub>C. 6,4.10</sub></b>-14<sub> (N)</sub> <b><sub>D. 3,2.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub>
<b> Câu 20. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm</b>2<sub>) gồm 100 vịng dây được đặt trong từ trường đều có </sub>
vectơ cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3<sub> (T). Người ta cho từ </sub>
trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là:
<b> Câu 21. Hạt α có khối lượng m = 6,67.10</b>-27<sub> (kg), điện tích q = 3,2.10</sub>-19<sub> (C). Xét một hạt α có vận tốc ban</sub>
đầu khơng đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106<sub> (V). Sau khi được tăng tốc nó bay vào </sub>
vùng khơng gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vng góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α
trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
<b>A. v = 9,8.10</b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>B. v = 9,8.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 5,64.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b>C. v = 4,9.10</b>6<sub> (m/s) và f = 1.88.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>D. v = 4,9.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b> Câu 22. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sơi </b>
sau thời gian t1 = 10 (phút). Cịn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sơi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả
hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sơi sau thời gian là:
<b>A. t = 25 (phút).</b> <b>B. t = 30 (phút).</b> <b>C. t = 8 (phút).</b> <b>D. t = 50 (phút).</b>
<b> Câu 23. Biểu thức định luật Ơm cho tồn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:</b>
<b>A. </b> <i>I</i>=<i>U</i>
<i>R</i> <b>B. </b> <i>I</i>=
<i>U</i><sub>AB</sub>+<i>E</i>
<i>R</i>AB
<b>C. </b> <i>I=</i>E-E<i>P</i>
<i>R</i>+<i>r</i>+r ' <b>D. </b> <i>I</i>=
<b> Câu 24. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong khơng khí ở 20</b>0<sub>C, cịn mối hàn </sub>
kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000<sub>C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ </sub>
số αT khi đó là:
<b>A. 1,25 (</b> <i>μ</i> V/K) <b>B. 1,25(mV/K)</b> <b>C. 12,5 (</b> <i>μ</i> V/K) <b>D. 1,25.10</b>-4 <sub>(V/K)</sub>
<b> Câu 25. Điôt bán dẫn có tác dụng:</b>
<b>A. cho dịng điện đi theo hai chiều.</b>
<b>B. chỉnh lưu.</b>
<b>C. khuếch đại.</b>
<b>D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.</b>
<b> Câu 26. Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta </b>
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
<b>A. R = 250 (Ω).</b> <b>B. R = 100 (Ω).</b> <b>C. R = 200 (Ω).</b> <b>D. R = 150 (Ω).</b>
<b> Câu 27. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. q1.q2 < 0. </b> <b>B. q1.q2 > 0.</b> <b>C. q1< 0 và q2 > 0.</b> <b>D. q1> 0 và q2 < 0.</b>
<b> Câu 28. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó </b>
bằng 2.10-4<sub> (N). Độ lớn điện tích đó là:</sub>
<b>A. q = 12,5.10</b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>B. q = 8.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>C. q = 12,5 (μC).</sub></b> <b><sub>D. q = 1,25.10</sub></b>-3<sub> (C).</sub>
<b> Câu 29. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong khơng khí. Dịng điện chạy trong hai dây có cùng </b>
cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6<sub>(N). Khoảng cách </sub>
<b>A. 10 (cm)</b> <b>B. 20 (cm)</b> <b>C. 12 (cm)</b> <b>D. 15 (cm)</b>
<b> Câu 30. Một đoạn dây dẫn thẳng AB có chiều dài l = 1m được treo nằm ngang nhờ hai dây có chiều dài </b>
L = 1m trong một từ trường đều có phương thẳng đứng cảm ứng từ B = 0,1T. Kéo lệch AB về một bên
sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600<sub> rồi thả. Xác định suất điện động cảm ứng xuất </sub>
hiện trong đoạn dây AB lúc nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 450<sub>:</sub>
<b>A. 0,24 V</b> <b>B. 0,14 V</b> <b>C. 0,44 V</b> <b>D. 0,34 V</b>
<b> Câu 31. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.</b>
<b>B. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.</b>
<b>C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch </b>
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>D. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.</b>
<b> Câu 32. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ </b>
điện bằng E = 3.105<sub> (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện môi bên trong tụ điện </sub>
là không khí. Bán kính của các bản tụ là:
<b>A. R = 11 (cm).</b> <b>B. R = 11 (m).</b> <b>C. R = 22 (m).</b> <b>D. R = 22 (cm).</b>
<b> Câu 33. Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dịng điện chạy qua được xác định theo công thức:</b>
<b>A. w = </b> 1
8<i>π</i>. 10
7
<i>B</i>2<i>V</i> <b>B. </b> <i>W</i>=1
2CU
2
<b>C. w = </b> <i>εE</i>
2
9. 109<sub>. 8</sub><i><sub>π</sub></i> <b>D. </b> <i>W</i>=
1
2LI
2
<b>A. Ф = BS.sinα</b> <b>B. Ф = BS.cosα </b> <b>C. Ф = BS.tanα</b> <b>D. Ф = BS.ctanα</b>
<b> Câu 35. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ </b>
điện.
<b>B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.</b>
<b>C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.</b>
<b>D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hố năng.</b>
<b>A. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn ln vng góc với bề mặt vật dẫn.</b>
<b>B. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng khơng.</b>
<b>C. Điện tích của vật dẫn phân bố nhiều trên bề mặt vật dẫn lồi.</b>
<b>D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.</b>
<b> Câu 37. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dịng điện vì:
<b>A. có lực tác dụng lên một dịng điện khác đặt song song cạnh nó.</b>
<b>B. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.</b>
<b>C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.</b>
<b>D. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.</b>
<b> Câu 38. Từ thơng Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 </b>
(Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
<b>A. 6 (V).</b> <b>B. 2 (V).</b> <b>C. 4 (V).</b> <b>D. 1 (V).</b>
<b> Câu 39. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.</b>
<b>B. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.</b>
<b>C. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường không bị ảnh hưởng bởi từ </b>
trường bên ngoài.
<b>D. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.</b>
<b> Câu 40. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên </b>
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4<sub> (T). Số vịng dây của ống dây là:</sub>
<b>A. 497</b> <b>B. 320</b> <b>C. 418</b> <b>D. 250</b>
<b> Câu 41. Phát biểu nào sau đây là khơng</b> đúng?
<b>A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10</b>-19<sub> (C).</sub>
<b>B. êlectron khơng thể chuyển động từ vật này sang vật khác. </b>
<b>C. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10</b>-31<sub> (kg).</sub>
<b>D. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.</b>
<b> Câu 42. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều </b>
E là A = qEd, trong đó d là:
<b>A. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính </b>
theo chiều đường sức điện.
<b>B. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.</b>
<b>C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>D. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b> Câu 43. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10</b>-9<sub> (cm), coi rằng prôton và êlectron là </sub>
các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
<b>A. lực hút với F = 9,216.10</b>-8<sub> (N).</sub> <b><sub>B. lực đẩy với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N). </sub>
<b>C. lực đẩy với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>D. lực hút với F = 9,216.10</sub></b>-12<sub> (N).</sub>
<b> Câu 44. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn </b>
mạch là:
<b>A. RTM = 500 (Ω).</b> <b>B. RTM = 300 (Ω).</b> <b>C. RTM = 400 (Ω).</b> <b>D. RTM = 200 (Ω).</b>
<b> Câu 45. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để cơng suất tiêu thụ ở mạch
ngồi lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 2 (Ω).</b> <b>B. R = 3 (Ω).</b> <b>C. R = 1 (Ω).</b> <b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b>A. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược </b>
chiều điện trường
<b>B. Dịng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường</b>
<b>C. Dịng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iơn âm và </b>
electron ngược chiều điện trường
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung</b>
nóng
<b> Câu 47. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực</b>
<b>B. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> khơng phụ thuộc vào cường
độ dịng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> phụ thuộc vào cường độ
dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>D. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ</b>
<b> Câu 48. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không</b> đúng?
<b>A. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.</b>
<b>B. Bán dẫn hồn tồn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.</b>
<b>C. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.</b>
<b>D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.</b>
<b> Câu 49. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng </b>
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>
trường đó có độ lớn là:
<b>A. 1,2 (T).</b> <b>B. 1,0 (T).</b> <b>C. 0,8 (T).</b> <b>D. 0,4 (T).</b>
<b> Câu 50. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 </b>
(<sub></sub>), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (<sub></sub>). Khối lượng Cu bám vào
catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
<b> Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016</b>
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12A . . .
<b>Mã đề: 168</b>
<b> Câu 1. Công thức xác định cơng của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E</b>
là A = qEd, trong đó d là:
<b>A. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>B. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.</b>
<b>C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính </b>
theo chiều đường sức điện.
<b> Câu 2. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó </b>
bằng 2.10-4<sub> (N). Độ lớn điện tích đó là:</sub>
<b>A. q = 8.10</b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>B. q = 12,5.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>C. q = 1,25.10</sub></b>-3<sub> (C).</sub> <b><sub>D. q = 12,5 (μC).</sub></b>
<b> Câu 3. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng </b>
nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
<b>A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>D. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b> Câu 4. Dùng một mini ampe kế đo cường độ dòng điện I qua điôt, và một vôn kế đo hiệu điện thế UAK </b>
giữa hai cực A(anôt) và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. UAK < 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.</b> <b>B. UAK > 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.</b>
<b>C. UAK > 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.</b> <b>D. UAK = 0 thì I = 0.</b>
<b> Câu 5. Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dịng điện chạy qua được xác định theo công thức:</b>
2
9. 109. 8<i>π</i> <b>B. </b> <i>W</i>=
1
2CU
2
<b>C. </b> <i>W</i>=1
2LI
2
<b>D. w = </b> 1
8<i>π</i>. 10
7<i><sub>B</sub></i>2<i><sub>V</sub></i>
<b> Câu 6. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 1 (Ω).</b> <b>B. R = 3 (Ω).</b> <b>C. R = 4 (Ω).</b> <b>D. R = 2 (Ω).</b>
<b> Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dịng điện vì:
<b>A. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.</b>
<b> Câu 8. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 </b>
(<sub></sub>), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (<sub></sub>). Khối lượng Cu bám vào
catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
<b>A. 5 (g).</b> <b>B. 5,97 (g).</b> <b>C. 10,5 (g).</b> <b>D. 11,94 (g).</b>
<b> Câu 9. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không</b> đúng?
<b>A. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng khơng.</b>
<b>B. Điện tích của vật dẫn phân bố nhiều trên bề mặt vật dẫn lồi.</b>
<b>C. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn ln vng góc với bề mặt vật dẫn.</b>
<b>D. Điện tích của vật dẫn ln phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.</b>
<b> Câu 10. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sơi </b>
sau thời gian t1 = 10 (phút). Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sơi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả
hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là:
<b> Câu 11. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng </b>
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện trong mạch là:
<b>A. I' = 1,5I.</b> <b>B. I' = 2,5I.</b> <b>C. I' = 3I.</b> <b>D. I' = 2I.</b>
<b> Câu 12. Bản chất của dịng điện trong chân khơng là</b>
<b>A. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường và của các iơn âm ngược </b>
chiều điện trường
<b>B. Dịng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường</b>
<b>C. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường, của các iôn âm và </b>
electron ngược chiều điện trường
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung</b>
nóng
<b> Câu 13. Biểu thức định luật Ơm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:</b>
<b>A. </b> <i>I</i>=<i>U</i>AB+<i>E</i>
<i>R</i>AB
<b>B. </b> <i>I</i>=E-E<i>P</i>
<i>R+r</i>+r ' <b>C. </b> <i>I=</i>
<i>E</i>
<i>R</i>+<i>r</i> <b>D. </b> <i>I=</i>
<i>U</i>
<i>R</i>
<b> Câu 14. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. q1.q2 < 0. </b> <b>B. q1> 0 và q2 < 0.</b> <b>C. q1.q2 > 0.</b> <b>D. q1< 0 và q2 > 0.</b>
<b> Câu 15. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong khơng khí ở 20</b>0<sub>C, cịn mối hàn </sub>
kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000<sub>C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ </sub>
<b>A. 1,25(mV/K)</b> <b>B. 12,5 (</b><sub></sub>V/K) <b>C. 1,25 (</b><sub></sub>V/K) <b>D. 1,25.10</b>-4 <sub>(V/K)</sub>
<b> Câu 16. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm</b>2<sub>) gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có </sub>
vectơ cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3<sub> (T). Người ta cho từ </sub>
trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là:
<b>A. 15 (mV).</b> <b>B. 1,5 (mV).</b> <b>C. 15 (V).</b> <b>D. 150 (V).</b>
<b> Câu 17. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ </b>
pháp tuyến là α . Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:
<b>A. Ф = BS.ctanα</b> <b>B. Ф = BS.cosα </b> <b>C. Ф = BS.sinα</b> <b>D. Ф = BS.tanα</b>
<b> Câu 18. Hạt α có khối lượng m = 6,67.10</b>-27<sub> (kg), điện tích q = 3,2.10</sub>-19<sub> (C). Xét một hạt α có vận tốc ban</sub>
đầu khơng đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106<sub> (V). Sau khi được tăng tốc nó bay vào </sub>
vùng khơng gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vng góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α
trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
<b>A. v = 4,9.10</b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>B. v = 9,8.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b>C. v = 9,8.10</b>6<sub> (m/s) và f = 5,64.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>D. v = 4,9.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 1.88.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b> Câu 19. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch </b>
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>B. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.</b>
<b>C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.</b>
<b> Câu 20. Điện tích của êlectron là - 1,6.10</b>-19<sub> (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong </sub>
30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
<b>A. 7,895.10</b>19<sub>.</sub> <b><sub>B. 3,125.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>C. 2,632.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>D. 9,375.10</sub></b>19<sub>.</sub>
<b> Câu 21. Điơt bán dẫn có tác dụng:</b>
<b>A. cho dòng điện đi theo hai chiều.</b>
<b>B. khuếch đại.</b>
<b>C. cho dịng điện đi theo một chiều từ catơt sang anơt.</b>
<b>D. chỉnh lưu.</b>
<b> Câu 22. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng </b>
thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>C. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.</b>
<b>D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ </b>
điện đã bị đánh thủng.
<b> Câu 23. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện </sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
<b>A. v = 0,025 (m/s).</b> <b>B. v = 2,5 (m/s).</b> <b>C. v = 1,25 (m/s)</b> <b>D. v = 0,0125 (m/s).</b>
<b> Câu 24. Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt </b>
thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí
<b>A. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b> <b>B. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b>C. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).</b> <b>D. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).</b>
<b> Câu 25. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.</b>
<b>B. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.</b>
<b>D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b> Câu 26. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban </b>
đầu v0 = 2.105<sub> (m/s) vng góc với </sub> <sub>⃗</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:</sub>
<b>A. 3,2.10</b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>B. 3,2.10</sub></b>-14<sub> (N) </sub> <b><sub>C. 6,4.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>D. 6,4.10</sub></b>-14<sub> (N)</sub>
<b> Câu 27. Độ từ khuynh là:</b>
<b>A. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý</b>
<b>B. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang</b>
<b>C. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất</b>
<b>D. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng</b>
<b> Câu 28. Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45</b>0<sub>. </sub>
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
<b>A. D = 12</b>0<sub>58'.</sub> <b><sub>B. D = 25</sub></b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>C. D = 45</sub></b>0<sub>.</sub> <b><sub>D. D = 70</sub></b>0<sub>32'.</sub>
<b> Câu 29. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch
ngồi lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 3 (Ω).</b> <b>B. R = 2 (Ω).</b> <b>C. R = 4 (Ω).</b> <b>D. R = 1 (Ω).</b>
<b> Câu 30. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ </b>
điện.
<b>B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.</b>
<b>C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.</b>
<b>D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hố năng.</b>
<b> Câu 31. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không</b> đúng?
<b>A. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.</b>
<b>B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.</b>
<b>C. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.</b>
<b>D. Bán dẫn hồn tồn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.</b>
<b> Câu 32. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn </b>
mạch là:
<b>A. RTM = 400 (Ω).</b> <b>B. RTM = 300 (Ω).</b> <b>C. RTM = 500 (Ω).</b> <b>D. RTM = 200 (Ω).</b>
<b> Câu 33. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>B. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>C. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều </b>
chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra
900<sub> chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.</sub>
<b>D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển</b>
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b> Câu 34. Độ lớp của lực Lorexơ được tính theo cơng thức </b>
<b>A. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB sin<i>α</i> <b>B. </b> <i>f</i>=qvB tan<i>α</i> <b>C. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB <b>D. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB cos<i>α</i>
<b> Câu 35. Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi </b>
vòng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt
phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
<b>A. 0,016 (Nm)</b> <b>B. 0 (Nm)</b> <b>C. 1,6 (Nm)</b> <b>D. 0,16 (Nm)</b>
<b> Câu 36. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.</b>
<b>B. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường không bị ảnh hưởng bởi từ </b>
trường bên ngoài.
<b>C. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.</b>
<b>D. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.</b>
<b> Câu 37. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong khơng khí. Dịng điện chạy trong hai dây có cùng </b>
cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6<sub>(N). Khoảng cách </sub>
giữa hai dây đó là:
<b>A. 10 (cm)</b> <b>B. 12 (cm)</b> <b>C. 20 (cm)</b> <b>D. 15 (cm)</b>
<b> Câu 38. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10</b>-9<sub> (cm), coi rằng prôton và êlectron là </sub>
các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
<b>A. lực hút với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>B. lực đẩy với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N). </sub>
<b>C. lực đẩy với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>D. lực hút với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N).</sub>
<b> Câu 39. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 0.5</b> <i>Ω</i> mắc nối tiếp với biến trở R2 , mạch nối với nguồn
có suất điện động E=12V điện trở trong r= 2 <i>Ω</i> . Tính R2 để cơng suất trên R2 đạt giá trị cực đại và tính
giá trị cực đại đó
<b>A. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>B. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 18W <b>C. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>D. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W
<b> Câu 40. Một đoạn dây dẫn thẳng AB có chiều dài l = 1m được treo nằm ngang nhờ hai dây có chiều dài </b>
L = 1m trong một từ trường đều có phương thẳng đứng cảm ứng từ B = 0,1T. Kéo lệch AB về một bên
sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600<sub> rồi thả. Xác định suất điện động cảm ứng xuất </sub>
hiện trong đoạn dây AB lúc nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 450<sub>:</sub>
<b>A. 0,24 V</b> <b>B. 0,34 V</b> <b>C. 0,14 V</b> <b>D. 0,44 V</b>
<b> Câu 41. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ </b>
điện bằng E = 3.105<sub> (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện môi bên trong tụ điện </sub>
là khơng khí. Bán kính của các bản tụ là:
<b>A. R = 11 (m).</b> <b>B. R = 22 (m).</b> <b>C. R = 11 (cm).</b> <b>D. R = 22 (cm).</b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều </b>
điện trường.
<b>B. Dòng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều </b>
điện trường.
<b>C. Dịng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.</b>
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron </b>
ngược chiều điện trường.
<b> Câu 43.</b>Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta
thường:
<b>C. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.</b>
<b>D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.</b>
<b> Câu 44. Từ trường tại điểm M do dịng điện thứ nhất gây ra có vectơ cảm ứng từ </b> ⃗<i><sub>B</sub></i>
1 , do dòng điện
thứ hai gây ra có vectơ cảm ứng từ ⃗<i><sub>B</sub></i>
2 , hai vectơ ⃗<i>B</i>1 và ⃗<i>B</i>2 có hướng vng góc với nhau. Độ lớn
cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:
<b>A. B = </b>
2
+<i>B</i><sub>2</sub>2 <b>B. B = B1 + B2.</b> <b>C. B = B1 - B2.</b> <b>D. B = B2 - B1.</b>
<b> Câu 45. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên </b>
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4<sub> (T). Số vòng dây của ống dây là:</sub>
<b>A. 250</b> <b>B. 320</b> <b>C. 497</b> <b>D. 418</b>
<b> Câu 46. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dịng </b>
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>
trường đó có độ lớn là:
<b>A. 1,2 (T).</b> <b>B. 0,8 (T).</b> <b>C. 1,0 (T).</b> <b>D. 0,4 (T).</b>
<b> Câu 47. Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta </b>
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
<b>A. R = 150 (Ω).</b> <b>B. R = 250 (Ω).</b> <b>C. R = 100 (Ω).</b> <b>D. R = 200 (Ω).</b>
<b> Câu 48. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thơng giảm từ 1,2 </b>
(Wb) xuống cịn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
<b>A. 6 (V).</b> <b>B. 2 (V).</b> <b>C. 1 (V).</b> <b>D. 4 (V).</b>
<b> Câu 49. Phát biểu nào sau đây là khơng</b> đúng?
<b>A. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10</b>-31<sub> (kg).</sub>
<b>B. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10</b>-19<sub> (C).</sub>
<b>C. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. </b>
<b>A. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> phụ thuộc vào cường độ
dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ</b>
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> không phụ thuộc vào cường
độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b> Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016</b>
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12A . . .
<b>Mã đề: 202</b>
<b> Câu 1. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ </b>
điện bằng E = 3.105<sub> (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện môi bên trong tụ điện </sub>
là khơng khí. Bán kính của các bản tụ là:
<b>A. R = 22 (cm).</b> <b>B. R = 11 (m).</b> <b>C. R = 22 (m).</b> <b>D. R = 11 (cm).</b>
<b> Câu 2. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sơi sau </b>
thời gian t1 = 10 (phút). Cịn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai
<b>A. t = 8 (phút).</b> <b>B. t = 50 (phút).</b> <b>C. t = 30 (phút).</b> <b>D. t = 25 (phút).</b>
<b> Câu 3. Một electron bay vào khơng gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu </b>
v0 = 2.105<sub> (m/s) vng góc với </sub> <sub>⃗</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:</sub>
<b>A. 6,4.10</b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>B. 3,2.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>C. 3,2.10</sub></b>-14<sub> (N) </sub> <b><sub>D. 6,4.10</sub></b>-14<sub> (N)</sub>
<b> Câu 4. Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta </b>
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
<b>A. R = 200 (Ω).</b> <b>B. R = 150 (Ω).</b> <b>C. R = 100 (Ω).</b> <b>D. R = 250 (Ω).</b>
<b> Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch </b>
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.</b>
<b>C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.</b>
<b>D. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.</b>
<b> Câu 6. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch </b>
là:
<b>A. RTM = 500 (Ω).</b> <b>B. RTM = 400 (Ω).</b> <b>C. RTM = 300 (Ω).</b> <b>D. RTM = 200 (Ω).</b>
<b> Câu 7. Điện tích của êlectron là - 1,6.10</b>-19<sub> (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong </sub>
30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
<b>A. 3,125.10</b>18<sub>.</sub> <b><sub>B. 9,375.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>C. 2,632.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>D. 7,895.10</sub></b>19<sub>.</sub>
<b> Câu 8. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ </b>
pháp tuyến là α . Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:
<b>A. Ф = BS.sinα</b> <b>B. Ф = BS.tanα</b> <b>C. Ф = BS.cosα </b> <b>D. Ф = BS.ctanα</b>
<b> Câu 9. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 1 (Ω).</b> <b>B. R = 2 (Ω).</b> <b>C. R = 3 (Ω).</b> <b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b> Câu 10. Độ từ khuynh là:</b>
<b>A. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất</b>
<b>B. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng</b>
<b>C. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang</b>
<b>D. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý</b>
<b> Câu 11. Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt </b>
thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí
của q0 là
<b>A. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).</b> <b>B. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b>C. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b> <b>D. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).</b>
<b> Câu 12. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. q1.q2 < 0. </b> <b>B. q1< 0 và q2 > 0.</b> <b>C. q1> 0 và q2 < 0.</b> <b>D. q1.q2 > 0.</b>
<b> Câu 13. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không</b> đúng?
<b>B. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng khơng.</b>
<b>C. Điện tích của vật dẫn phân bố nhiều trên bề mặt vật dẫn lồi.</b>
<b>D. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.</b>
<b> Câu 14. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng </b>
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện trong mạch là:
<b>A. I' = 2I.</b> <b>B. I' = 1,5I.</b> <b>C. I' = 3I.</b> <b>D. I' = 2,5I.</b>
<b> Câu 15. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10</b>-9<sub> (cm), coi rằng prôton và êlectron là </sub>
các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
<b>A. lực hút với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>B. lực đẩy với F = 9,216.10</sub></b>-12<sub> (N).</sub>
<b>C. lực hút với F = 9,216.10</b>-8<sub> (N).</sub> <b><sub>D. lực đẩy với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N). </sub>
<b> Câu 16. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên </b>
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4<sub> (T). Số vòng dây của ống dây là:</sub>
<b>A. 320</b> <b>B. 250</b> <b>C. 497</b> <b>D. 418</b>
<b> Câu 17. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều </b>
E là A = qEd, trong đó d là:
<b>A.</b> độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính
theo chiều đường sức điện.
<b>B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>D. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.</b>
<b> Câu 18.</b>Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta
thường:
<b>A. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.</b>
<b>B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.</b>
<b>C. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.</b>
<b>D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.</b>
<b> Câu 19. Phát biểu nào sau đây là khơng</b> đúng?
<b>A. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.</b>
<b>B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng </b>
thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>C. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một </b>
bản tụ.
<b>D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ </b>
điện đã bị đánh thủng.
<b> Câu 20. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10</b>-19<sub> (C).</sub>
<b>B. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. </b>
<b>C. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10</b>-31<sub> (kg).</sub>
<b>D. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.</b>
<b> Câu 21. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dịng </b>
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>
trường đó có độ lớn là:
<b>A. 0,4 (T).</b> <b>B. 0,8 (T).</b> <b>C. 1,0 (T).</b> <b>D. 1,2 (T).</b>
<b> Câu 22. Từ trường tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra có vectơ cảm ứng từ </b> ⃗<i><sub>B</sub></i>
1 , do dịng điện
thứ hai gây ra có vectơ cảm ứng từ ⃗<i><sub>B</sub></i>
2 , hai vectơ ⃗<i>B</i>1 và ⃗<i>B</i>2 có hướng vng góc với nhau. Độ lớn
cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:
<b>A. B = B1 - B2.</b> <b>B. B = B1 + B2.</b> <b>C. B = </b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iơn âm, electron </b>
ngược chiều điện trường.
<b>B. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều </b>
điện trường.
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều </b>
điện trường.
<b> Câu 24. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó </b>
bằng 2.10-4<sub> (N). Độ lớn điện tích đó là:</sub>
<b>A. q = 8.10</b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>B. q = 1,25.10</sub></b>-3<sub> (C).</sub> <b><sub>C. q = 12,5 (μC).</sub></b> <b><sub>D. q = 12,5.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub>
<b> Câu 25. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là khơng</b> đúng?
<b>A. Bán dẫn hồn tồn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.</b>
<b>B. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.</b>
<b>C. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.</b>
<b>D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.</b>
<b> Câu 26. Bản chất của dòng điện trong chân khơng là</b>
<b>A. Dịng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iôn âm và </b>
electron ngược chiều điện trường
<b>B. Dịng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường</b>
<b>C. Dòng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung</b>
nóng
<b>D. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược </b>
chiều điện trường
<b> Câu 27. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong khơng khí ở 20</b>0<sub>C, cịn mối hàn </sub>
kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000<sub>C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ </sub>
số αT khi đó là:
<b>A. 12,5 (</b><sub></sub>V/K) <b>B. 1,25 (</b><sub></sub>V/K) <b>C. 1,25(mV/K)</b> <b>D. 1,25.10</b>-4 <sub>(V/K)</sub>
<b> Câu 28. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 </b>
(<sub></sub>), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (<sub></sub>). Khối lượng Cu bám vào
catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
<b>A. 5 (g).</b> <b>B. 10,5 (g).</b> <b>C. 5,97 (g).</b> <b>D. 11,94 (g).</b>
<b> Câu 29. Độ lớp của lực Lorexơ được tính theo công thức </b>
<b>A. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB cos<i>α</i> <b>B. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB <b>C. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB sin<i>α</i> <b>D. </b> <i>f</i>=qvB tan<i>α</i>
<b> Câu 30. Một đoạn dây dẫn thẳng AB có chiều dài l = 1m được treo nằm ngang nhờ hai dây có chiều dài </b>
L = 1m trong một từ trường đều có phương thẳng đứng cảm ứng từ B = 0,1T. Kéo lệch AB về một bên
sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600<sub> rồi thả. Xác định suất điện động cảm ứng xuất </sub>
hiện trong đoạn dây AB lúc nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 450<sub>:</sub>
<b>A. 0,44 V</b> <b>B. 0,34 V</b> <b>C. 0,24 V</b> <b>D. 0,14 V</b>
<b> Câu 31. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm</b>2<sub>) gồm 100 vịng dây được đặt trong từ trường đều có </sub>
vectơ cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3<sub> (T). Người ta cho từ </sub>
trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là:
<b>A. 15 (V).</b> <b>B. 150 (V).</b> <b>C. 15 (mV).</b> <b>D. 1,5 (mV).</b>
<b> Câu 32. Điôt bán dẫn có tác dụng:</b>
<b>A. chỉnh lưu.</b>
<b>B. cho dịng điện đi theo hai chiều.</b>
<b>C. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.</b>
<b> Câu 33. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực</b>
<b>B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ</b>
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> không phụ thuộc vào cường
độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>D. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
<b> Câu 34. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện </sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
<b>A. v = 1,25 (m/s)</b> <b>B. v = 2,5 (m/s).</b> <b>C. v = 0,0125 (m/s).</b> <b>D. v = 0,025 (m/s).</b>
<b> Câu 35. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để cơng suất tiêu thụ ở mạch
ngồi lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 2 (Ω).</b> <b>B. R = 1 (Ω).</b> <b>C. R = 3 (Ω).</b> <b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b> Câu 36. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển</b>
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>B. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>C. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều </b>
chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra
900<sub> chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.</sub>
<b>D. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái choãi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b> Câu 37. Hạt α có khối lượng m = 6,67.10</b>-27<sub> (kg), điện tích q = 3,2.10</sub>-19<sub> (C). Xét một hạt α có vận tốc ban</sub>
đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106<sub> (V). Sau khi được tăng tốc nó bay vào </sub>
vùng khơng gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vng góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α
trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
<b>A. v = 9,8.10</b>6<sub> (m/s) và f = 5,64.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>B. v = 9,8.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b>C. v = 4,9.10</b>6<sub> (m/s) và f = 1.88.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>D. v = 4,9.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b> Câu 38. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong khơng khí. Dịng điện chạy trong hai dây có cùng </b>
cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6<sub>(N). Khoảng cách </sub>
giữa hai dây đó là:
<b>A. 20 (cm)</b> <b>B. 12 (cm)</b> <b>C. 15 (cm)</b> <b>D. 10 (cm)</b>
<b> Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hố năng.</b>
<b>B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.</b>
<b>C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ </b>
điện.
<b>D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.</b>
<b> Câu 40. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.</b>
<b>B. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.</b>
<b>C. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.</b>
<b>D. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường không bị ảnh hưởng bởi từ </b>
trường bên ngoài.
<b> Câu 41. Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dịng điện chạy qua được xác định theo công thức:</b>
<b>A. </b> <i>W</i>=1
2LI
2
<b>B. w = </b> <sub>8</sub>1<i><sub>π</sub></i>. 107<i>B</i>2<i>V</i> <b>C. </b> <i>W</i>=1
2CU
2
<b>D. w = </b> <i>εE</i>
2
9. 109. 8<i>π</i>
<b> Câu 42. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:</b>
<b>A. </b> <i>I</i>=<i>U</i>
<i>R</i> <b>B. </b> <i>I</i>=
<i>E</i>
<i>R+r</i> <b>C. </b> <i>I=</i>
<i>U</i><sub>AB</sub>+<i>E</i>
<i>R</i>AB
<b>D. </b> <i>I</i>=E-E<i>P</i>
<i>R</i>+<i>r</i>+r '
<b> Câu 43. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dịng điện vì:
<b>D. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.</b>
<b> Câu 44. Dùng một mini ampe kế đo cường độ dịng điện I qua điơt, và một vôn kế đo hiệu điện thế UAK </b>
giữa hai cực A(anôt) và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là <b>khơng</b> đúng?
<b>A. UAK = 0 thì I = 0.</b> <b>B. UAK > 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.</b>
<b>C. UAK < 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.</b> <b>D. UAK > 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.</b>
<b> Câu 45. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
<b>B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.</b>
<b>C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>D. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.</b>
<b> Câu 46. Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vịng dây, dịng điện chạy trong mỗi </b>
vịng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt
phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
<b>A. 0 (Nm)</b> <b>B. 0,16 (Nm)</b> <b>C. 0,016 (Nm)</b> <b>D. 1,6 (Nm)</b>
<b> Câu 47. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 </b>
(Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
<b>A. 4 (V).</b> <b>B. 6 (V).</b> <b>C. 1 (V).</b> <b>D. 2 (V).</b>
<b> Câu 48. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 0.5</b> <i>Ω</i> mắc nối tiếp với biến trở R2 , mạch nối với nguồn
có suất điện động E=12V điện trở trong r= 2 <i>Ω</i> . Tính R2 để công suất trên R2 đạt giá trị cực đại và tính
giá trị cực đại đó
<b>A. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>B. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>C. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 18W <b>D. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W
<b> Câu 49. Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45</b>0<sub>. </sub>
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
<b>A. D = 45</b>0<sub>.</sub> <b><sub>B. D = 12</sub></b>0<sub>58'.</sub> <b><sub>C. D = 25</sub></b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>D. D = 70</sub></b>0<sub>32'.</sub>
<b> Câu 50. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng </b>
nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
<b> Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016</b>
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12A . . .
<b>Mã đề: 236</b>
<b> Câu 1. Bản chất của dòng điện trong chân khơng là</b>
<b>A. Dịng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường</b>
<b>B. Dịng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iơn âm và </b>
electron ngược chiều điện trường
<b>C. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược </b>
chiều điện trường
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung</b>
nóng
<b> Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.</b>
<b>B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng.</b>
<b>C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.</b>
<b>D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ </b>
<b> Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều </b>
chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra
900<sub> chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.</sub>
<b>B. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>C. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>D. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển</b>
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b> Câu 4. Độ lớp của lực Lorexơ được tính theo công thức </b>
<b>A. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB sin<i>α</i> <b>B. </b> <i>f</i>=qvB tan<i>α</i> <b>C. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB cos<i>α</i> <b>D. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB
<b> Câu 5. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ </b>
pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo cơng thức:
<b>A. Ф = BS.tanα</b> <b>B. Ф = BS.cosα </b> <b>C. Ф = BS.ctanα</b> <b>D. Ф = BS.sinα</b>
<b> Câu 6. Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vịng dây, dịng điện chạy trong mỗi </b>
vịng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt
<b>A. 1,6 (Nm)</b> <b>B. 0,016 (Nm)</b> <b>C. 0,16 (Nm)</b> <b>D. 0 (Nm)</b>
<b> Câu 7. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng </b>
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>
trường đó có độ lớn là:
<b>A. 0,4 (T).</b> <b>B. 0,8 (T).</b> <b>C. 1,0 (T).</b> <b>D. 1,2 (T).</b>
<b> Câu 8. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 1 (Ω).</b> <b>B. R = 2 (Ω).</b> <b>C. R = 4 (Ω).</b> <b>D. R = 3 (Ω).</b>
<b>A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10</b>-19<sub> (C).</sub>
<b>B. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.</b>
<b>C. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. </b>
<b>D. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10</b>-31<sub> (kg).</sub>
<b> Câu 11. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10</b>-9<sub> (cm), coi rằng prôton và êlectron là </sub>
các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
<b>A. lực hút với F = 9,216.10</b>-8<sub> (N).</sub> <b><sub>B. lực đẩy với F = 9,216.10</sub></b>-12<sub> (N).</sub>
<b>C. lực đẩy với F = 9,216.10</b>-8<sub> (N). </sub> <b><sub>D. lực hút với F = 9,216.10</sub></b>-12<sub> (N).</sub>
<b> Câu 12. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên </b>
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4<sub> (T). Số vịng dây của ống dây là:</sub>
<b>A. 320</b> <b>B. 250</b> <b>C. 497</b> <b>D. 418</b>
<b> Câu 13. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng </b>
nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
<b>A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>B. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>D. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b> Câu 14. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 </b>
(Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
<b>A. 6 (V).</b> <b>B. 2 (V).</b> <b>C. 4 (V).</b> <b>D. 1 (V).</b>
<b> Câu 15. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.</b>
<b>B. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng </b>
thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>C. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ </b>
điện đã bị đánh thủng.
<b>D. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một </b>
bản tụ.
<b> Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.</b>
<b>B. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường không bị ảnh hưởng bởi từ </b>
trường bên ngoài.
<b>C. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.</b>
<b>D. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.</b>
<b> Câu 17. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.</b>
<b>B. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.</b>
<b>C. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch </b>
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>D. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.</b>
<b> Câu 18. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ </b>
điện bằng E = 3.105<sub> (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện mơi bên trong tụ điện </sub>
là khơng khí. Bán kính của các bản tụ là:
<b>A. R = 11 (cm).</b> <b>B. R = 22 (cm).</b> <b>C. R = 22 (m).</b> <b>D. R = 11 (m).</b>
<b> Câu 19. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 0.5</b> <i>Ω</i> mắc nối tiếp với biến trở R2 , mạch nối với nguồn
có suất điện động E=12V điện trở trong r= 2 <i>Ω</i> . Tính R2 để cơng suất trên R2 đạt giá trị cực đại và tính
giá trị cực đại đó
<b>A. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>B. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>C. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 18W <b>D. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W
<b> Câu 20. Từ trường tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra có vectơ cảm ứng từ </b> ⃗<i><sub>B</sub></i><sub>1</sub> <sub>, do dịng điện </sub>
thứ hai gây ra có vectơ cảm ứng từ ⃗<i><sub>B</sub></i>
2 , hai vectơ ⃗<i>B</i>1 và ⃗<i>B</i>2 có hướng vng góc với nhau. Độ lớn
cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:
sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600<sub> rồi thả. Xác định suất điện động cảm ứng xuất </sub>
hiện trong đoạn dây AB lúc nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 450<sub>:</sub>
<b>A. 0,24 V</b> <b>B. 0,14 V</b> <b>C. 0,44 V</b> <b>D. 0,34 V</b>
<b> Câu 22. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không</b> đúng?
<b>A. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.</b>
<b>B. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.</b>
<b>C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.</b>
<b>D. Bán dẫn hồn tồn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.</b>
<b> Câu 23. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều </b>
E là A = qEd, trong đó d là:
<b>A. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>B. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>C. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính </b>
theo chiều đường sức điện.
<b>D. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.</b>
<b> Câu 24. Hạt α có khối lượng m = 6,67.10</b>-27<sub> (kg), điện tích q = 3,2.10</sub>-19<sub> (C). Xét một hạt α có vận tốc ban</sub>
<b>A. v = 9,8.10</b>6<sub> (m/s) và f = 5,64.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>B. v = 9,8.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b>C. v = 4,9.10</b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>D. v = 4,9.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 1.88.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b> Câu 25. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 </b>
(<sub></sub>), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (<sub></sub>). Khối lượng Cu bám vào
catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
<b>A. 5,97 (g).</b> <b>B. 11,94 (g).</b> <b>C. 10,5 (g).</b> <b>D. 5 (g).</b>
<b> Câu 26. Một electron bay vào khơng gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban </b>
đầu v0 = 2.105<sub> (m/s) vuông góc với </sub> <sub>⃗</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:</sub>
<b>A. 6,4.10</b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>B. 3,2.10</sub></b>-14<sub> (N) </sub> <b><sub>C. 3,2.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>D. 6,4.10</sub></b>-14<sub> (N)</sub>
<b> Câu 27. Điôt bán dẫn có tác dụng:</b>
<b>A. cho dịng điện đi theo hai chiều.</b>
<b>B. chỉnh lưu.</b>
<b>C. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.</b>
<b>D. khuếch đại.</b>
<b> Câu 28. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó </b>
bằng 2.10-4<sub> (N). Độ lớn điện tích đó là:</sub>
<b>A. q = 12,5.10</b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>B. q = 12,5 (μC).</sub></b> <b><sub>C. q = 1,25.10</sub></b>-3<sub> (C).</sub> <b><sub>D. q = 8.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub>
<b> Câu 29. Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt </b>
<b>A. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).</b> <b>B. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b>C. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).</b> <b>D. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b> Câu 30. Bản chất dịng điện trong chất khí là:</b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron </b>
ngược chiều điện trường.
<b>B. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều </b>
điện trường.
<b>C. Dịng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.</b>
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều </b>
điện trường.
<b> Câu 31. Độ từ khuynh là:</b>
<b>A. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý</b>
<b>B. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang</b>
<b>C. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng</b>
<b> Câu 32. Biểu thức định luật Ơm cho tồn mạch trong trường hợp mạch ngồi chứa máy thu là:</b>
<b>A. </b> <i>I</i>= <i>E</i>
<i>R+r</i> <b>B. </b> <i>I</i>=
<i>U</i><sub>AB</sub>+<i>E</i>
<b>C. </b> <i>I=</i>E-E<i>P</i>
<i>R</i>+<i>r</i>+r ' <b>D. </b> <i>I=</i>
<i>U</i>
<i>R</i>
<b> Câu 33. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngồi R = r, cường độ dịng </b>
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện trong mạch là:
<b>A. I' = 3I.</b> <b>B. I' = 2,5I.</b> <b>C. I' = 1,5I.</b> <b>D. I' = 2I.</b>
<b> Câu 34. Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dịng điện chạy qua được xác định theo công thức:</b>
<b>A. </b> <i>W</i>=1
2LI
2
<b>B. w = </b> 1
8<i>π</i>. 10
7<i><sub>B</sub></i>2<i><sub>V</sub></i>
<b>C. w = </b> <i>εE</i>
2
9. 109. 8<i>π</i> <b>D. </b> <i>W</i>=
1
2CU
2
<b> Câu 35. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong khơng khí. Dịng điện chạy trong hai dây có cùng </b>
cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6<sub>(N). Khoảng cách </sub>
giữa hai dây đó là:
<b>A. 20 (cm)</b> <b>B. 12 (cm)</b> <b>C. 10 (cm)</b> <b>D. 15 (cm)</b>
<b> Câu 36. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không</b> đúng?
<b>A. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.</b>
<b>B. Điện tích của vật dẫn phân bố nhiều trên bề mặt vật dẫn lồi.</b>
<b>C. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng không.</b>
<b>D. Điện tích của vật dẫn ln phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.</b>
<b> Câu 37. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm</b>2<sub>) gồm 100 vịng dây được đặt trong từ trường đều có </sub>
vectơ cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3<sub> (T). Người ta cho từ </sub>
trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là:
<b>A. 15 (mV).</b> <b>B. 1,5 (mV).</b> <b>C. 150 (V).</b> <b>D. 15 (V).</b>
<b> Câu 38. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), </b>
<b>A. R = 1 (Ω).</b> <b>B. R = 3 (Ω).</b> <b>C. R = 2 (Ω).</b> <b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b> Câu 39. Điện tích của êlectron là - 1,6.10</b>-19<sub> (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong </sub>
30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
<b>A. 2,632.10</b>18<sub>.</sub> <b><sub>B. 3,125.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>C. 7,895.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>D. 9,375.10</sub></b>19<sub>.</sub>
<b> Câu 40. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn </b>
mạch là:
<b>A. RTM = 500 (Ω).</b> <b>B. RTM = 300 (Ω).</b> <b>C. RTM = 200 (Ω).</b> <b>D. RTM = 400 (Ω).</b>
<b> Câu 41. Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45</b>0<sub>. </sub>
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
<b>A. D = 45</b>0<sub>.</sub> <b><sub>B. D = 12</sub></b>0<sub>58'.</sub> <b><sub>C. D = 70</sub></b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>D. D = 25</sub></b>0<sub>32'.</sub>
<b> Câu 42. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực</b>
<b>B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ</b>
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> không phụ thuộc vào cường
độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>D. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> phụ thuộc vào cường độ
dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b> Câu 43. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi </b>
sau thời gian t1 = 10 (phút). Cịn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sơi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả
hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sơi sau thời gian là:
<b>A. t = 25 (phút).</b> <b>B. t = 30 (phút).</b> <b>C. t = 50 (phút).</b> <b>D. t = 8 (phút).</b>
<b> Câu 44. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong khơng khí ở 20</b>0<sub>C, cịn mối hàn </sub>
kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000<sub>C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ </sub>
số αT khi đó là:
<b> Câu 45. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện </sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
<b>A. v = 1,25 (m/s)</b> <b>B. v = 2,5 (m/s).</b> <b>C. v = 0,0125 (m/s).</b> <b>D. v = 0,025 (m/s).</b>
<b> Câu 46.</b>Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta
thường:
<b>A. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.</b>
<b>B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.</b>
<b>C. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.</b>
<b>D. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.</b>
<b> Câu 47. Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta </b>
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
<b>A. R = 200 (Ω).</b> <b>B. R = 150 (Ω).</b> <b>C. R = 100 (Ω).</b> <b>D. R = 250 (Ω).</b>
<b> Câu 48. Dùng một mini ampe kế đo cường độ dịng điện I qua điơt, và một vơn kế đo hiệu điện thế UAK </b>
giữa hai cực A(anôt) và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là <b>khơng</b> đúng?
<b>A. UAK < 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.</b> <b>B. UAK > 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.</b>
<b>C. UAK = 0 thì I = 0.</b> <b>D. UAK > 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.</b>
<b> Câu 49. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.</b>
<b>B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.</b>
<b>C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b> Câu 50. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dịng điện vì:
<b> Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016</b>
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12A . . .
<b>Mã đề: 270</b>
<b> Câu 1. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không</b> đúng?
<b>A. Điện tích của vật dẫn ln phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.</b>
<b>B. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn ln vng góc với bề mặt vật dẫn.</b>
<b>C. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng khơng.</b>
<b>D. Điện tích của vật dẫn phân bố nhiều trên bề mặt vật dẫn lồi.</b>
<b> Câu 2. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dịng điện vì:
<b>A. có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.</b>
<b>B. có lực tác dụng lên một dịng điện khác đặt song song cạnh nó.</b>
<b>C. có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.</b>
<b>D. có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.</b>
<b> Câu 3. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng </b>
nhiệt điện chỉ xảy ra khi:
<b>A. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>B. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>D. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b> Câu 4. Phát biểu nào sau đây là khơng</b> đúng?
<b>A. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.</b>
<b>B. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>C. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>D. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.</b>
<b> Câu 5. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm</b>2<sub>) gồm 100 vịng dây được đặt trong từ trường đều có </sub>
vectơ cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3<sub> (T). Người ta cho từ </sub>
trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là:
<b>A. 1,5 (mV).</b> <b>B. 15 (mV).</b> <b>C. 150 (V).</b> <b>D. 15 (V).</b>
<b> Câu 6. Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45</b>0<sub>. </sub>
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
<b>A. D = 70</b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>B. D = 12</sub></b>0<sub>58'.</sub> <b><sub>C. D = 45</sub></b>0<sub>.</sub> <b><sub>D. D = 25</sub></b>0<sub>32'.</sub>
<b> Câu 7. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau </b>
thời gian t1 = 10 (phút). Cịn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sơi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai
dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sơi sau thời gian là:
<b>A. t = 8 (phút).</b> <b>B. t = 25 (phút).</b> <b>C. t = 30 (phút).</b> <b>D. t = 50 (phút).</b>
<b> Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch </b>
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>B. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.</b>
<b>C. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.</b>
<b> Câu 9. Từ trường tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra có vectơ cảm ứng từ </b> ⃗<i><sub>B</sub></i><sub>1</sub> <sub>, do dịng điện thứ </sub>
hai gây ra có vectơ cảm ứng từ ⃗<i><sub>B</sub></i>
2 , hai vectơ ⃗<i>B</i>1 và ⃗<i>B</i>2 có hướng vng góc với nhau. Độ lớn
cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:
<b> Câu 10. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều </b>
E là A = qEd, trong đó d là:
<b>A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.</b>
<b>B.</b> độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính
theo chiều đường sức điện.
<b>C. khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b>D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.</b>
<b> Câu 11. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên </b>
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4<sub> (T). Số vịng dây của ống dây là:</sub>
<b>A. 418</b> <b>B. 497</b> <b>C. 320</b> <b>D. 250</b>
<b> Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hố năng.</b>
<b>B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.</b>
<b>C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.</b>
<b>D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ </b>
điện.
<b> Câu 13. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong khơng khí. Dịng điện chạy trong hai dây có cùng </b>
cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6<sub>(N). Khoảng cách </sub>
giữa hai dây đó là:
<b>A. 10 (cm)</b> <b>B. 12 (cm)</b> <b>C. 15 (cm)</b> <b>D. 20 (cm)</b>
<b> Câu 14. Một đoạn dây dẫn thẳng AB có chiều dài l = 1m được treo nằm ngang nhờ hai dây có chiều dài </b>
L = 1m trong một từ trường đều có phương thẳng đứng cảm ứng từ B = 0,1T. Kéo lệch AB về một bên
sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600<sub> rồi thả. Xác định suất điện động cảm ứng xuất </sub>
hiện trong đoạn dây AB lúc nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 450<sub>:</sub>
<b>A. 0,24 V</b> <b>B. 0,44 V</b> <b>C. 0,14 V</b> <b>D. 0,34 V</b>
<b> Câu 15. Bản chất dòng điện trong chất khí là:</b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.</b>
<b>B. Dòng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron </b>
ngược chiều điện trường.
<b>C. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều </b>
điện trường.
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều </b>
điện trường.
<b> Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> không phụ thuộc vào cường
độ dòng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ</b>
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> phụ thuộc vào cường độ
dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>D. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực</b>
<b> Câu 17. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dịng </b>
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>
trường đó có độ lớn là:
<b>A. 0,8 (T).</b> <b>B. 0,4 (T).</b> <b>C. 1,2 (T).</b> <b>D. 1,0 (T).</b>
<b> Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10</b>-19<sub> (C).</sub>
<b>B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10</b>-31<sub> (kg).</sub>
<b>C. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. </b>
<b>D. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.</b>
<b> Câu 19.</b>Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta
thường:
<b>B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.</b>
<b>C. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.</b>
<b>D. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.</b>
<b> Câu 20. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng </b>
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ
dịng điện trong mạch là:
<b>A. I' = 2,5I.</b> <b>B. I' = 2I.</b> <b>C. I' = 1,5I.</b> <b>D. I' = 3I.</b>
<b> Câu 21. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là khơng</b> đúng?
<b>A. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.</b>
<b>B. Bán dẫn hoàn toàn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.</b>
<b>C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.</b>
<b>D. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.</b>
<b> Câu 22. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch
ngồi lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 1 (Ω).</b> <b>B. R = 3 (Ω).</b> <b>C. R = 2 (Ω).</b> <b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b> Câu 23. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 0.5</b> <i>Ω</i> mắc nối tiếp với biến trở R2 , mạch nối với nguồn
có suất điện động E=12V điện trở trong r= 2 <i>Ω</i> . Tính R2 để cơng suất trên R2 đạt giá trị cực đại và tính
giá trị cực đại đó
<b>A. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>B. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>C. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>D. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 18W
<b> Câu 24. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong khơng khí ở 20</b>0<sub>C, cịn mối hàn </sub>
kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000<sub>C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ </sub>
số αT khi đó là:
<b>A. 1,25(mV/K)</b> <b>B. 12,5 (</b><sub></sub>V/K) <b>C. 1,25.10</b>-4 <sub>(V/K)</sub> <b><sub>D. 1,25 (</sub></b><sub></sub><sub>V/K)</sub>
<b> Câu 25. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban </b>
đầu v0 = 2.105<sub> (m/s) vng góc với </sub> <sub>⃗</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:</sub>
<b>A. 3,2.10</b>-14<sub> (N) </sub> <b><sub>B. 6,4.10</sub></b>-14<sub> (N)</sub> <b><sub>C. 6,4.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>D. 3,2.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub>
<b> Câu 26. Dùng một mini ampe kế đo cường độ dòng điện I qua điôt, và một vôn kế đo hiệu điện thế UAK </b>
giữa hai cực A(anôt) và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. UAK > 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.</b> <b>B. UAK = 0 thì I = 0.</b>
<b>C. UAK < 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.</b> <b>D. UAK > 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.</b>
<b> Câu 27. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. q1.q2 < 0. </b> <b>B. q1< 0 và q2 > 0.</b> <b>C. q1> 0 và q2 < 0.</b> <b>D. q1.q2 > 0.</b>
<b> Câu 28. Độ lớp của lực Lorexơ được tính theo cơng thức </b>
<b>A. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB cos<i>α</i> <b>B. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB sin<i>α</i> <b>C. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB <b>D. </b> <i>f</i>=qvB tan<i>α</i>
<b> Câu 29. Bản chất của dòng điện trong chân khơng là</b>
<b>A. Dịng dịch chuyển có hướng của các electron ngược chiều điện trường</b>
<b>B. Dòng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường, của các iôn âm và </b>
<b>C. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược </b>
chiều điện trường
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung nóng</b>
<b> Câu 30. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện </sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
<b>A. v = 1,25 (m/s)</b> <b>B. v = 0,0125 (m/s).</b> <b>C. v = 2,5 (m/s).</b> <b>D. v = 0,025 (m/s).</b>
<b> Câu 31. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 3 (Ω).</b> <b>B. R = 2 (Ω).</b> <b>C. R = 1 (Ω).</b> <b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b> Câu 32. Biểu thức định luật Ơm cho tồn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:</b>
<b>A. </b> <i>I</i>= <i>E</i>
<i>R+r</i> <b>B. </b> <i>I</i>=
<i>U</i>
<i>R</i> <b>C. </b> <i>I=</i>
E-E<i><sub>P</sub></i>
<i>R</i>+<i>r</i>+r ' <b>D. </b> <i>I=</i>
<i>U</i><sub>AB</sub>+<i>E</i>
<i>R</i>AB
<b>A. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý</b>
<b>B. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang</b>
<b>C. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất</b>
<b>D. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng</b>
<b> Câu 34. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một </b>
bản tụ.
<b>B. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.</b>
<b>C. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng </b>
thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>D. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ </b>
điện đã bị đánh thủng.
<b> Câu 35. Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vịng dây, dịng điện chạy trong mỗi </b>
vịng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt
phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
<b>A. 0,016 (Nm)</b> <b>B. 1,6 (Nm)</b> <b>C. 0,16 (Nm)</b> <b>D. 0 (Nm)</b>
<b> Câu 36. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ </b>
pháp tuyến là α . Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:
<b>A. Ф = BS.cosα </b> <b>B. Ф = BS.tanα</b> <b>C. Ф = BS.sinα</b> <b>D. Ф = BS.ctanα</b>
<b> Câu 37. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn </b>
mạch là:
<b>A. RTM = 500 (Ω).</b> <b>B. RTM = 200 (Ω).</b> <b>C. RTM = 400 (Ω).</b> <b>D. RTM = 300 (Ω).</b>
<b> Câu 38. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó </b>
bằng 2.10-4<sub> (N). Độ lớn điện tích đó là:</sub>
<b>A. q = 12,5.10</b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>B. q = 12,5 (μC).</sub></b> <b><sub>C. q = 8.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>D. q = 1,25.10</sub></b>-3<sub> (C).</sub>
<b> Câu 39. Điện tích của êlectron là - 1,6.10</b>-19<sub> (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong </sub>
30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
<b>A. 3,125.10</b>18<sub>.</sub> <b><sub>B. 9,375.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>C. 7,895.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>D. 2,632.10</sub></b>18<sub>.</sub>
<b> Câu 40. Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta </b>
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
<b>A. R = 100 (Ω).</b> <b>B. R = 250 (Ω).</b> <b>C. R = 150 (Ω).</b> <b>D. R = 200 (Ω).</b>
<b> Câu 41. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.</b>
<b>B. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.</b>
<b>C. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.</b>
<b>D. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường không bị ảnh hưởng bởi từ </b>
trường bên ngồi.
<b> Câu 42. Điơt bán dẫn có tác dụng:</b>
<b>A. chỉnh lưu.</b>
<b>B. cho dòng điện đi theo hai chiều.</b>
<b>C. khuếch đại.</b>
<b>D. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.</b>
<b> Câu 43. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều </b>
chuyển động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái choãi ra
900<sub> chỉ chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.</sub>
<b>B. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>D. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b> Câu 44. Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt </b>
thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí
của q0 là
<b>A. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).</b> <b>B. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).</b>
<b>C. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b> <b>D. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b> Câu 45. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10</b>-9<sub> (cm), coi rằng prôton và êlectron là </sub>
các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
<b>A. lực hút với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>B. lực hút với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N).</sub>
<b>C. lực đẩy với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>D. lực đẩy với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N). </sub>
<b> Câu 46. Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thơng giảm từ 1,2 </b>
(Wb) xuống cịn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
<b>A. 2 (V).</b> <b>B. 1 (V).</b> <b>C. 6 (V).</b> <b>D. 4 (V).</b>
<b> Câu 47. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ </b>
điện bằng E = 3.105<sub> (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện môi bên trong tụ điện </sub>
là khơng khí. Bán kính của các bản tụ là:
<b>A. R = 11 (cm).</b> <b>B. R = 22 (cm).</b> <b>C. R = 11 (m).</b> <b>D. R = 22 (m).</b>
<b> Câu 48. Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dịng điện chạy qua được xác định theo công thức:</b>
<b>A. w = </b> <i>εE</i>
2
9. 109. 8<i>π</i> <b>B. </b> <i>W</i>=
1
2LI
2
<b>C. w = </b> 1
8<i>π</i>. 10
7<i><sub>B</sub></i>2<i><sub>V</sub></i>
<b>D. </b> <i>W</i>=1
2CU
2
<b> Câu 49. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 </b>
(<sub></sub>), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (<sub></sub>). Khối lượng Cu bám vào
catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
<b>A. 5 (g).</b> <b>B. 10,5 (g).</b> <b>C. 11,94 (g).</b> <b>D. 5,97 (g).</b>
<b> Câu 50. Hạt α có khối lượng m = 6,67.10</b>-27<sub> (kg), điện tích q = 3,2.10</sub>-19<sub> (C). Xét một hạt α có vận tốc ban</sub>
đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106<sub> (V). Sau khi được tăng tốc nó bay vào </sub>
vùng khơng gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vng góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α
trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
<b> Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016</b>
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
Họ tên học sinh: . . . .SBD: . . . .Lớp: 12A . . .
<b>Mã đề: 304</b>
<b> Câu 1. Độ lớp của lực Lorexơ được tính theo cơng thức </b>
<b>A. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB cos<i>α</i> <b>B. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB <b>C. </b> <i>f</i>=|<i>q</i>|vB sin<i>α</i> <b>D. </b> <i>f</i>=qvB tan<i>α</i>
<b> Câu 2. Dùng một mini ampe kế đo cường độ dịng điện I qua điơt, và một vơn kế đo hiệu điện thế UAK </b>
giữa hai cực A(anôt) và K(catôt) của điôt. Kết quả nào sau đây là <b>không</b> đúng?
<b>A. UAK > 0 và giảm thì I > 0 và cũng giảm.</b> <b>B. UAK > 0 và tăng thì I > 0 và cũng tăng.</b>
<b>C. UAK = 0 thì I = 0.</b> <b>D. UAK < 0 và giảm thì I < 0 và cũng giảm.</b>
<b> Câu 3. Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng </b>
<b>A. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b>B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>C. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.</b>
<b>D. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.</b>
<b> Câu 4. Từ trường tại điểm M do dòng điện thứ nhất gây ra có vectơ cảm ứng từ </b> ⃗<i><sub>B</sub></i>
1 , do dòng điện thứ
hai gây ra có vectơ cảm ứng từ ⃗<i><sub>B</sub></i><sub>2</sub> <sub>, hai vectơ </sub> ⃗<i><sub>B</sub></i><sub>1</sub> <sub>và </sub> ⃗<i><sub>B</sub></i><sub>2</sub> <sub>có hướng vng góc với nhau. Độ lớn </sub>
cảm ứng từ tổng hợp được xác định theo công thức:
<b>A. B = </b>
<b> Câu 5. Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sơi sau </b>
thời gian t1 = 10 (phút). Cịn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sơi sau thời gian t2 = 40 (phút). Nếu dùng cả hai
dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sơi sau thời gian là:
<b>A. t = 30 (phút).</b> <b>B. t = 8 (phút).</b> <b>C. t = 50 (phút).</b> <b>D. t = 25 (phút).</b>
<b> Câu 6. Một đoạn dây dẫn thẳng AB có chiều dài l = 1m được treo nằm ngang nhờ hai dây có chiều dài L </b>
= 1m trong một từ trường đều có phương thẳng đứng cảm ứng từ B = 0,1T. Kéo lệch AB về một bên sao
cho dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600<sub> rồi thả. Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện </sub>
trong đoạn dây AB lúc nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng 450<sub>:</sub>
<b>A. 0,34 V</b> <b>B. 0,44 V</b> <b>C. 0,14 V</b> <b>D. 0,24 V</b>
<b> Câu 7. Bản chất dịng điện trong chất khí là:</b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron </b>
ngược chiều điện trường.
<b>B. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều </b>
điện trường.
<b>C. Dịng chuyển dời có hướng của các iơn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều </b>
điện trường.
<b>D. Dịng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.</b>
<b> Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b>B. Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.</b>
<b>C. Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.</b>
<b>D. Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác </b>
dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.
<b> Câu 9. Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc nối tiếp với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:</b>
<b>A. RTM = 200 (Ω).</b> <b>B. RTM = 500 (Ω).</b> <b>C. RTM = 400 (Ω).</b> <b>D. RTM = 300 (Ω).</b>
<b> Câu 10. Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong khơng khí. Dịng điện chạy trong hai dây có cùng </b>
cường độ 1 (A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6<sub>(N). Khoảng cách </sub>
giữa hai dây đó là:
<b> Câu 11. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 </b>
(<sub></sub>), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 (<sub></sub>). Khối lượng Cu bám vào
catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
<b>A. 11,94 (g).</b> <b>B. 5 (g).</b> <b>C. 5,97 (g).</b> <b>D. 10,5 (g).</b>
<b> Câu 12. Câu nào dưới đây nói về phân loại chất bán dẫn là không</b> đúng?
<b>A. Bán dẫn hồn tồn tinh khiết là bán dẫn trong đó mật độ electron bằng mật độ lỗ trống.</b>
<b>B. Bán dẫn loại p là bán dẫn trong đó mật độ electron tự do nhỏ hơn rất nhiều mật độ lỗ trống.</b>
<b>C. Bán dẫn loại n là bán dẫn trong đó mật độ lỗ trống lớn hơn rất nhiều mật độ electron.</b>
<b>D. Bán dẫn tạp chất là bán dẫn trong đó các hạt tải điện chủ yếu được tạo bởi các nguyên tử tạp chất.</b>
<b> Câu 13. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo lõi thép của các động cơ, máy biến thế.</b>
<b>B. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các dụng cụ đo lường khơng bị ảnh hưởng bởi từ </b>
trường bên ngồi.
<b>C. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo ra các nam châm điện và nam châm vĩnh cửu.</b>
<b>D. Các chất sắt từ được ứng dụng để chế tạo băng từ để ghi âm, ghi hình.</b>
<b> Câu 14. Từ thơng Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 </b>
(Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:
<b>A. 2 (V).</b> <b>B. 4 (V).</b> <b>C. 6 (V).</b> <b>D. 1 (V).</b>
<b> Câu 15. Một electron bay vào khơng gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban </b>
đầu v0 = 2.105<sub> (m/s) vng góc với </sub> <sub>⃗</sub><i><sub>B</sub></i> <sub>. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là:</sub>
<b>A. 6,4.10</b>-14<sub> (N)</sub> <b><sub>B. 6,4.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub> <b><sub>C. 3,2.10</sub></b>-14<sub> (N) </sub> <b><sub>D. 3,2.10</sub></b>-15<sub> (N)</sub>
<b> Câu 16. Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta </b>
phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
<b>A. R = 200 (Ω).</b> <b>B. R = 250 (Ω).</b> <b>C. R = 100 (Ω).</b> <b>D. R = 150 (Ω).</b>
<b> Câu 17. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để cơng suất tiêu thụ ở mạch
ngồi lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 3 (Ω).</b> <b>B. R = 2 (Ω).</b> <b>C. R = 4 (Ω).</b> <b>D. R = 1 (Ω).</b>
<b> Câu 18. Cho mạch điện gồm điện trở R1 = 0.5</b> <i>Ω</i> mắc nối tiếp với biến trở R2 , mạch nối với nguồn
có suất điện động E=12V điện trở trong r= 2 <i>Ω</i> . Tính R2 để cơng suất trên R2 đạt giá trị cực đại và tính
giá trị cực đại đó
<b>A. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>B. 2,5</b> <i>Ω</i> ; 18W <b>C. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W <b>D. 1,5</b> <i>Ω</i> ; 14,4W
<b> Câu 19. Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên </b>
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4<sub> (T). Số vòng dây của ống dây là:</sub>
<b>A. 250</b> <b>B. 320</b> <b>C. 418</b> <b>D. 497</b>
<b> Câu 20. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng </b>
thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
<b>B. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một </b>
bản tụ.
<b>C. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn đặt đối diện với nhau.</b>
<b> Câu 21. Độ từ khuynh là:</b>
<b>A. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng thẳng đứng</b>
<b>B. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng nằm ngang</b>
<b>C. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và kinh tuyến địa lý</b>
<b>D. góc hợp bởi kim nam châm của la bàn và mặt phẳng xích đạo của trái đất</b>
<b> Câu 22. Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều </b>
E là A = qEd, trong đó d là:
<b>A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.</b>
<b>D. độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính </b>
theo chiều đường sức điện.
<b> Câu 23.</b>Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dịng điện Fucơ gây trên khối kim loại, người ta
thường:
<b>A. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.</b>
<b>B. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện.</b>
<b>C. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.</b>
<b>D. đúc khối kim loại khơng có phần rỗng bên trong.</b>
<b> Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.</b>
<b>B. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.</b>
<b>C. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hố năng.</b>
<b>D. Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ </b>
điện.
<b> Câu 25. Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó </b>
bằng 2.10-4<sub> (N). Độ lớn điện tích đó là:</sub>
<b>A. q = 1,25.10</b>-3<sub> (C).</sub> <b><sub>B. q = 8.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>C. q = 12,5.10</sub></b>-6<sub> (μC).</sub> <b><sub>D. q = 12,5 (μC).</sub></b>
<b> Câu 26. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dịng điện trong mạch </b>
đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm.
<b>B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm.</b>
<b>C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm.</b>
<b>D. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ.</b>
<b> Câu 27. Cho hai điện tích dương q1 = 2 (nC) và q2 = 0,018 (μC) đặt cố định và cách nhau 10 (cm). Đặt </b>
thêm điện tích thứ ba q0 tại một điểm trên đường nối hai điện tích q1, q2 sao cho q0 nằm cân bằng. Vị trí
của q0 là
<b>A. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 12,5 (cm).</b> <b>B. cách q1 7,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b>C. cách q1 2,5 (cm) và cách q2 7,5 (cm).</b> <b>D. cách q1 12,5 (cm) và cách q2 2,5 (cm).</b>
<b> Câu 28. Phát biểu nào sau đây đối với vật dẫn cân bằng điện là không</b> đúng?
<b>A. Vectơ cường độ điện trường ở bề mặt vật dẫn luôn vuông góc với bề mặt vật dẫn.</b>
<b>B. Điện tích của vật dẫn luôn phân bố đều trên bề mặt vật dẫn.</b>
<b>C. Điện tích của vật dẫn phân bố nhiều trên bề mặt vật dẫn lồi.</b>
<b>D. Cường độ điện trường trong vật dẫn bằng khơng.</b>
<b> Câu 29. Hạt α có khối lượng m = 6,67.10</b>-27<sub> (kg), điện tích q = 3,2.10</sub>-19<sub> (C). Xét một hạt α có vận tốc ban</sub>
đầu khơng đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế U = 106<sub> (V). Sau khi được tăng tốc nó bay vào </sub>
vùng khơng gian có từ trường đều B = 1,8 (T) theo hướng vng góc với đường sức từ. Vận tốc của hạt α
trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là
<b>A. v = 9,8.10</b>6<sub> (m/s) và f = 5,64.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>B. v = 4,9.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b>C. v = 9,8.10</b>6<sub> (m/s) và f = 2,82.110</sub>-12<sub> (N)</sub> <b><sub>D. v = 4,9.10</sub></b>6<sub> (m/s) và f = 1.88.110</sub>-12<sub> (N)</sub>
<b> Câu 30. Điện tích của êlectron là - 1,6.10</b>-19<sub> (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong </sub>
30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là
<b>A. 3,125.10</b>18<sub>.</sub> <b><sub>B. 9,375.10</sub></b>19<sub>.</sub> <b><sub>C. 2,632.10</sub></b>18<sub>.</sub> <b><sub>D. 7,895.10</sub></b>19<sub>.</sub>
<b> Câu 31. Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. q1.q2 < 0. </b> <b>B. q1< 0 và q2 > 0.</b> <b>C. q1> 0 và q2 < 0.</b> <b>D. q1.q2 > 0.</b>
<b> Câu 32. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong khơng khí ở 20</b>0<sub>C, cịn mối hàn </sub>
kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000<sub>C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ </sub>
số αT khi đó là:
<b>A. 1,25 (</b><sub></sub>V/K) <b>B. 1,25.10</b>-4 <sub>(V/K)</sub> <b><sub>C. 12,5 (</sub></b><sub></sub><sub>V/K)</sub> <b><sub>D. 1,25(mV/K)</sub></b>
<b> Câu 33. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dịng điện vì:
<b> Câu 34. Khung dây dẫn hình vng cạnh a = 20 (cm) gồm có 10 vịng dây, dịng điện chạy trong mỗi </b>
vịng dây có cường độ I = 2 (A). Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T), mặt
phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:
<b>A. 0,016 (Nm)</b> <b>B. 0,16 (Nm)</b> <b>C. 0 (Nm)</b> <b>D. 1,6 (Nm)</b>
<b> Câu 35. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình trịn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ </b>
điện bằng E = 3.105<sub> (V/m). Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC). Lớp điện mơi bên trong tụ điện </sub>
là khơng khí. Bán kính của các bản tụ là:
<b>A. R = 22 (m).</b> <b>B. R = 11 (cm).</b> <b>C. R = 22 (cm).</b> <b>D. R = 11 (m).</b>
<b> Câu 36. Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10</b>-9<sub> (cm), coi rằng prơton và êlectron là </sub>
các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:
<b>A. lực đẩy với F = 9,216.10</b>-8<sub> (N). </sub> <b><sub>B. lực hút với F = 9,216.10</sub></b>-8<sub> (N).</sub>
<b>C. lực đẩy với F = 9,216.10</b>-12<sub> (N).</sub> <b><sub>D. lực hút với F = 9,216.10</sub></b>-12<sub> (N).</sub>
<b> Câu 37. Chiếu một chùm tia sáng song song trong khơng khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 45</b>0<sub>. </sub>
Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:
<b>A. D = 25</b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>B. D = 70</sub></b>0<sub>32'.</sub> <b><sub>C. D = 12</sub></b>0<sub>58'.</sub> <b><sub>D. D = 45</sub></b>0<sub>.</sub>
<b> Câu 38. Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vng góc với vectơ cảm ứng từ. Dịng </b>
điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 <sub>(N). Cảm ứng từ của từ</sub>
trường đó có độ lớn là:
<b>A. 1,0 (T).</b> <b>B. 1,2 (T).</b> <b>C. 0,4 (T).</b> <b>D. 0,8 (T).</b>
<b> Câu 39. Điơt bán dẫn có tác dụng:</b>
<b>A. cho dịng điện đi theo hai chiều.</b>
<b>B. khuếch đại.</b>
<b>C. cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.</b>
<b>D. chỉnh lưu.</b>
<b> Câu 40. Phát biểu nào sau đây là không</b> đúng?
<b>A. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> phụ thuộc vào cường độ
dòng điện I và chiều dài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ</b>
<b>C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức </b> <i>B=</i> <i>F</i>
Il sin<i>α</i> khơng phụ thuộc vào cường
độ dịng điện I và chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường
<b>D. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực</b>
<b> Câu 41. Phát biểu nào sau đây là khơng</b> đúng?
<b>A. Ngun tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.</b>
<b>B. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. </b>
<b>C. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10</b>-31<sub> (kg).</sub>
<b>D. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10</b>-19<sub> (C).</sub>
<b> Câu 42. Năng lượng từ trường trong ống dây khi có dịng điện chạy qua được xác định theo công thức:</b>
<b>A. w = </b> 1
8<i>π</i>. 10
7
<i>B</i>2<i>V</i> <b>B. </b> <i>W</i>=1
2CU
2
<b>C. </b> <i>W</i>=1
2LI
2
<b>D. w = </b> <i>εE</i>
2
9. 109<sub>. 8</sub><i><sub>π</sub></i>
<b> Câu 43. Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngồi R = r, cường độ dịng </b>
điện trong mạch là I. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì cường độ
dòng điện trong mạch là:
<b>A. I' = 2,5I.</b> <b>B. I' = 3I.</b> <b>C. I' = 2I.</b> <b>D. I' = 1,5I.</b>
<b> Câu 44. Phát biểu nào sau đây là đúng</b>?
<b>A. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, chiều từ cổ tay đến các ngón tay hướng theo chiều chuyển</b>
động của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, ngón tay cái chỗi ra 900<sub> chỉ </sub>
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>C. Đặt bàn tay trái hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trị như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b>D. Đặt bàn tay phải hứng các đường sức từ, ngón tay cái chỗi ra 90</b>0<sub> hướng theo chiều chuyển động </sub>
của đoạn dây, khi đó đoạn dây dẫn đóng vai trò như một nguồn điện, chiều từ cổ tay đến các ngón tay chỉ
chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện đó.
<b> Câu 45. Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ </b>
pháp tuyến là α . Từ thơng qua diện tích S được tính theo cơng thức:
<b>A. Ф = BS.sinα</b> <b>B. Ф = BS.cosα </b> <b>C. Ф = BS.tanα</b> <b>D. Ф = BS.ctanα</b>
<b> Câu 46. Một khung dây phẳng có diện tích 25 (cm</b>2<sub>) gồm 100 vịng dây được đặt trong từ trường đều có </sub>
vectơ cảm ứng từ vng góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2,4.10-3<sub> (T). Người ta cho từ </sub>
trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,4 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung
là:
<b>A. 15 (mV).</b> <b>B. 1,5 (mV).</b> <b>C. 15 (V).</b> <b>D. 150 (V).</b>
<b> Câu 47. Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), </b>
mạch ngoài gồm điện trở R1 = 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở
R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
<b>A. R = 3 (Ω).</b> <b>B. R = 2 (Ω).</b> <b>C. R = 1 (Ω).</b>
<b>D. R = 4 (Ω).</b>
<b> Câu 48. Biểu thức định luật Ơm cho tồn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:</b>
<b>A. </b> <i>I</i>=E-E<i>P</i>
<i>R+r</i>+<i>r '</i> <b>B. </b> <i>I</i>=
<i>E</i>
<i>R+r</i> <b>C. </b> <i>I=</i>
<i>U</i><sub>AB</sub>+<i>E</i>
<i>R</i>AB
<b>D. </b> <i>I=U</i>
<i>R</i>
<b> Câu 49. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4</b>
(T). Vectơ vận tốc của thanh vng góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300<sub>. Suất điện </sub>
động giữa hai đầu thanh bằng 0,2 (V). Vận tốc của thanh là:
<b>A. v = 1,25 (m/s)</b> <b>B. v = 0,025 (m/s).</b> <b>C. v = 0,0125 (m/s).</b> <b>D. v = 2,5 (m/s).</b>
<b> Câu 50. Bản chất của dịng điện trong chân khơng là</b>
<b>A. Dịng chuyển dời có hướng ngược chiều điện trường của các electron bứt ra khỏi catốt khi bị nung</b>
nóng
<b>B. Dịng dịch chuyển có hướng của các iôn dương cùng chiều điện trường, của các iơn âm và </b>
electron ngược chiều điện trường
<b>C. Dịng dịch chuyển có hướng của các iơn dương cùng chiều điện trường và của các iôn âm ngược </b>
Trường THPT Lê Xoay ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÈ 2016
<b> Môn: Vật Lý 12 - Thời gian: 90 phút </b>
<b>Đáp án mã đề: 134</b>
01. B; 02. C; 03. D; 04. A; 05. C; 06. C; 07. B; 08. C; 09. A; 10. D; 11. B; 12. B; 13. B; 14. A; 15. D;
16. D; 17. C; 18. D; 19. A; 20. A; 21. B; 22. D; 23. C; 24. C; 25. B; 26. C; 27. B; 28. D; 29. B; 30. B;
31. A; 32. A; 33. D; 34. B; 35. A; 36. D; 37. D; 38. C; 39. C; 40. A; 41. B; 42. A; 43. A; 44. C; 45. B;
46. D; 47. C; 48. A; 49. C; 50. D;
<b>Đáp án mã đề: 168</b>
01. D; 02. C; 03. B; 04. A; 05. C; 06. D; 07. B; 08. B; 09. D; 10. A; 11. A; 12. D; 13. B; 14. C; 15. B;
16. B; 17. B; 18. C; 19. B; 20. B; 21. D; 22. D; 23. B; 24. C; 25. D; 26. C; 27. B; 28. A; 29. A; 30. A;
31. A; 32. A; 33. A; 34. A; 35. D; 36. B; 37. C; 38. D; 39. C; 40. C; 41. C; 42. D; 43. C; 44. A; 45. C;
46. B; 47. D; 48. D; 49. C; 50. A;
<b>Đáp án mã đề: 202</b>
01. D; 02. B; 03. A; 04. A; 05. C; 06. B; 07. A; 08. C; 09. B; 10. C; 11. A; 12. D; 13. D; 14. B; 15. C;
16. C; 17. A; 18. D; 19. D; 20. B; 21. B; 22. C; 23. A; 24. B; 25. B; 26. C; 27. A; 28. C; 29. C; 30. D;
31. D; 32. A; 33. D; 34. B; 35. C; 36. D; 37. A; 38. A; 39. C; 40. D; 41. A; 42. D; 43. B; 44. C; 45. C;
46. B; 47. A; 48. D; 49. B; 50. B;
<b>Đáp án mã đề: 236</b>
01. D; 02. D; 03. B; 04. A; 05. B; 06. C; 07. B; 08. B; 09. D; 10. C; 11. A; 12. C; 13. D; 14. C; 15. C;
16. B; 17. D; 18. A; 19. D; 20. D; 21. B; 22. C; 23. C; 24. A; 25. A; 26. A; 27. B; 28. C; 29. C; 30. A;
<b>Đáp án mã đề: 270</b>
01. A; 02. A; 03. A; 04. C; 05. A; 06. B; 07. D; 08. B; 09. A; 10. B; 11. B; 12. D; 13. D; 14. C; 15. B;
16. C; 17. A; 18. C; 19. C; 20. C; 21. C; 22. B; 23. B; 24. B; 25. C; 26. C; 27. D; 28. B; 29. D; 30. C;
31. B; 32. C; 33. B; 34. D; 35. C; 36. A; 37. C; 38. D; 39. A; 40. D; 41. D; 42. A; 43. D; 44. A; 45. B;
46. D; 47. A; 48. B; 49. D; 50. A;
<b>Đáp án mã đề: 304</b>
01. C; 02. D; 03. B; 04. A; 05. C; 06. C; 07. A; 08. A; 09. C; 10. C; 11. C; 12. C; 13. B; 14. B; 15. B;
16. A; 17. A; 18. A; 19. D; 20. D; 21. B; 22. D; 23. C; 24. D; 25. A; 26. C; 27. C; 28. B; 29. A; 30.A;
31. D; 32. C; 33. D; 34. B; 35. B; 36. B; 37. C; 38. D; 39. D; 40. A; 41. B; 42. C; 43. D; 44. D; 45. B;