Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

đê đáp án kscl lần 3 môn vật lí năm học 2017218 thpt phạm công bình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.94 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT PHẠM CƠNG BÌNH</b> <b><sub>KÌ THI KSCL ÔN THI THPTQG LẦN 3</sub></b>
<b>NĂM HỌC 2017-2018</b>


MÔN: VẬT LÝ 12


Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề);
<i>(40 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi 312</b>


<b>Câu 1:</b> Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử X và Y mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là U thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu phần tử X và Y lần
lượt là <i>U</i> 3 và 2<i>U</i>. Phần tử X và Y tương ứng là:


<b>A. </b>tụ điện và cuộn dây thuần cảm. <b>B. </b>tụ điện và cuộn dây không thuần cảm.


<b>C. </b>cuộn dây và điện trở thuần. <b>D. </b>tụ điện và điện trở thuần.


<b>Câu 2:</b> Tính cơng suất tiêu thụ trong một mạch điện xoay chiều có điện áp cực đại <i>U</i>0 100<i>V</i> , cường độ
dòng điện cực đại <i>I</i>0 2<i>A</i><sub> và độ lệch pha của điện áp và dòng điện là </sub> 350


<b>A. </b>123 W <b>B. </b>41 W <b>C. </b>82 W <b>D. </b>9W


<b>Câu 3:</b> Một con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng K = 80 N/m một đầu cố định đầu cịn lại gắn vật có khối
lượng m = 200g đặt nằm trên mặt phẳng ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là <i>μ</i>=0,1
.Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 10cm rồi thả nhẹ cho hệ dao động.Thời gian dao động của vật là:


<b>A. </b>3,14 (s) <b>B. </b>0,628 (s) <b>C. </b>0.34 (s) <b>D. </b>6.28 (s)


<b>Câu 4:</b> Trong thí nghiệm Y-âng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40 <i>μm</i> đến 0,75 <i>μm</i> .
Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2 m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2 mm. Số bức xạ cho vân sáng


tại M cách vân sáng trung tâm 4 mm là:


<b>A. </b>5 <b>B. </b>4 <b>C. </b>6 <b>D. </b>7


<b>Câu 5:</b> Một học sinh làm thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng để đo bước sóng của nguồn sáng
đơn sắc. Khoảng cách hai khe sáng đo được là 1,00 ± 0,05% (mm). Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn đo được là 2000 ± 0,24% (mm). Khoảng cách 9 vân sáng liên tiếp đo được là 10,75 ± 0,64%
(mm). Kết quả bước sóng đo được bằng


<b>A. </b>0,67 µm ± 0,93%. <b>B. </b>0,60 µm ± 0,93%. <b>C. </b>0,67 µm ± 0,31%. <b>D. </b>0,60 µm ± 0,31%.
<b>Câu 6: Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu</b>
dùng. Nguồn phát có điện áp hiệu dụng U = 10kV, công suất điện P = 400kW. Hệ số công suất của mạch
điện là cosφ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm cơng suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?


<b>A. </b>10%. <b>B. </b>2,5%. <b>C. </b>6,4%. <b>D. </b>1,6%.


<b>Câu 7:</b> Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế
giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V). Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là


<b>A. </b>U1 = 8 (V). <b>B. </b>U1 = 1 (V). <b>C. </b>U1 = 6 (V). <b>D. </b>U1 = 4 (V).


<b>Câu 8:</b> Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L. Biết điện áp hiệu
dụng ở hai đầu điện trở R là UR = 40 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm L là UL = 30 V. Điện áp
hiệu dụng U ở hai đầu mạch điện trên có giá trị là:


<b>A. </b>U = 10 V <b>B. </b>U = 50 V <b>C. </b>U = 70 V <b>D. </b>U = 35 V
<b>Câu 9:</b> Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đơng điều hịa là


<b>A. </b>đường parabol. <b>B. </b>đường elip. <b>C. </b>đường hình sin. <b>D. </b>đoạn thẳng.



<b>Câu 10:</b> Trong mạch dao động <i>LC </i>có dao động điện từ tự do, biểu thức của cường độ dòng điện
qua mạch là i = 4.10-2 cos (2.107<sub>t) (A). Điện tích cực đại của tụ điện là</sub>


<b>A. </b>4.10-9C <b>B. </b>2.10-9C <b>C. </b>10-9C <b><sub>D. </sub></b><sub>.8.10</sub>-9C


<b>Câu 11:</b> Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và có rơtơ quay với tốc độ n vịng mỗi
giây thì tần số dịng điện tạo được có giá trị là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 12:</b> Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi


<b>A. </b>lực tác dụng bằng khơng. <b>B. </b>lực tác dụng có độ lớn cực đại.


<b>C. </b>lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. <b>D. </b>lực tác dụng đổi chiều.


<b>Câu 13:</b> Một quả cầu khối lượng m treo vào một lị xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng trường g làm
lò xo dãn ra một đoạn <i>Δl</i> . Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ. Chu kì
dao động của vật có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây ?


<b>A. </b> <i>T</i>=2<i>π</i>

<i>Δl</i>


<i>g</i> <b>B. </b> <i>T</i>=

2<i>π</i>


<i>k</i>


<i>m</i> <b>C. </b> <i>T</i>=2<i>π</i>



<i>k</i>


<i>m</i> <b>D. </b> <i>T</i>=

2<i>π</i>



<i>m</i>
<i>k</i>


<b>Câu 14:</b> Hãy chọn câu đúng.Khi cường độ âm tăng 1000 lần thì mức cường độ âm tăng:


<b>A. </b>40dB <b>B. </b>100dB <b>C. </b>20dB <b>D. </b>30dB


<b>Câu 15:</b> Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2
(Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:


<b>A. </b>4 (V). <b>B. </b>6 (V). <b>C. </b>2 (V). <b>D. </b>1 (V).


<b>Câu 16:</b> Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m gắn với dây treo có chiều dài <i>l</i>. Từ vị trí cân bằng
kéo vật sao cho góc lệch của sợi dây so với phương thẳng đứng là 0 600 rồi thả nhẹ. Lấy <i>g</i>10 <i>m s</i>2
. Bỏ qua mọi ma sát. Độ lớn gia tốc của vật khi độ lớn lực căng dây bằng trọng lượng là:


<b>A. </b>0<i>m s</i>2 <b>B. </b>10 5 3<i>m s</i>2 <b>C. </b>10 6 3 <i>m s</i>2 <b>D. </b>10 3<i>m s</i>2


<b>Câu 17: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây?</b>


<b>A. </b> <i>t</i>= <i>m</i>.<i>n</i>


<i>A</i>.<i>I</i>.<i>F</i> <b>B. </b>m = D.V <b>C. </b> <i>m</i>=<i>F</i>
<i>A</i>


<i>n</i> <i>I</i>.<i>t</i> <b>D. </b> <i>I</i>=


<i>m</i>.<i>F</i>.<i>n</i>
<i>t</i>.<i>A</i>



<b>Câu 18:</b> Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngồi là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngồi


<b>A. </b>tỉ lệ thuận với cường độ dịng điện chạy trong mạch.


<b>B. </b>tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.


<b>C. </b>tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.


<b>D. </b>giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.


<b>Câu 19:</b> Một mạch RLC nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng
điện trong mạch là <i>u</i> <i>i</i> 3:



   


<b>A. </b>Mạch có tính cảm kháng <b>B. </b>Mạch có tính trở kháng


<b>C. </b>Mạch có tính dung kháng <b>D. </b>Mạch cộng hưởng điện
<b>Câu 20:</b> Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?


<b>A. </b>13. <b>B. </b>15. <b>C. </b>16. <b>D. </b>11.


<b>Câu 21:</b> Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngồi có điện trở R.
Để cơng suất tiêu thụ ở mạch ngồi đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị


<b>A. </b>R = 3 (Ω). <b>B. </b>R = 4 (Ω). <b>C. </b>R = 1 (Ω). <b>D. </b>R = 2 (Ω).
<b>Câu 22:</b> Công thức nào sau đây <i><b>không </b></i>đúng đối với mạch R LC nối tiếp ?


<b>A. </b><i>u u</i> <i>R</i> <i>uL</i><i>uC</i><sub>. </sub><b><sub>B. </sub></b>



2 <sub>(</sub> <sub>)</sub>2


<i>R</i> <i>L</i> <i>C</i>


<i>U</i>  <i>U</i>  <i>U</i>  <i>U</i>


. <b>C. </b><i>U U</i> <i>R</i> <i>UL</i><i>UC</i><sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><i>U U</i> <i>R</i><i>UL</i><i>UC</i>


   


.
<b>Câu 23:</b> Gọi <i>n n nc</i>, , ,<i>l</i> <i>L</i> <sub>và </sub><i>nv</i><sub> là chiết suất thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng. Sắp</sub>


xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?


<b>A. </b><i>nc</i><i>nL</i><i>nl</i> <i>nv</i> <b><sub>B. </sub></b><i>nc</i> <i>nl</i> <i>nL</i> <i>nv</i> <b><sub>C. </sub></b><i>nc</i> <i>nL</i> <i>nl</i> <i>nv</i> <b><sub>D. </sub></b><i>nc</i><i>nl</i> <i>nL</i> <i>nv</i>


<b>Câu 24:</b> Trong mạch dao động điện từ LC với cuộn dây có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ
thuộc vào.


<b>A. </b>Tần số dao động riêng của mạch. <b>B. </b>Điện dung C


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 25:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>đúng</b>?


<b>A. </b>Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.


<b>B. </b>Vật thật qua thấu kính phân kỳ ln cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật.


<b>C. </b>Vật thật qua thấu kính phân kỳ ln cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật.



<b>D. </b>Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.


<b>Câu 26:</b> Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên
một bản tụ điện là 4 2μC và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,5π 2 (A). Thời gian ngắn
nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là


<b>A. </b>2/3(s) <b>B. </b>4/3(s) <b>C. </b>8/3(s) <b>D. </b>16/3 (s)


<b>Câu 27:</b> Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng với bước sóng <i>λ</i>=120 cm . Tính
khoảng cách d = MN biết rằng sóng tại N trễ pha hơn sóng tại M là <i>π</i>


3 .


<b>A. </b>d = 20 cm. <b>B. </b>d = 15 cm <b>C. </b>d = 30 cm <b>D. </b>d = 24 cm


<b>Câu 28:</b> Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện
trường là 1000 V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là


<b>A. </b>chưa đủ dữ kiện để xác định. <b>B. </b>2000 V. <b>C. </b>500 V. <b>D. </b>1000 V.
<b>Câu 29:</b> Công của nguồn điện được xác định theo công thức:


<b>A. </b>A = UI. <b>B. </b>A = UIt. <b>C. </b>A = EIt. <b>D. </b>A = EI.


<b>Câu 30:</b> Hai dao động đều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 =8cm, A2 =15cm và
lệch pha nhau π/2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng


<b>A. </b>17 cm. <b>B. </b>11 cm. <b>C. </b>23 cm. <b>D. </b>7 cm.
<b>Câu 31:</b> Đơn vị của từ thông là:



<b>A. </b>Tesla (T). <b>B. </b>Vôn (V). <b>C. </b>Ampe (A). <b>D. </b>Vêbe (Wb).
<b>Câu 32:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>không</b> đúng?


<b>A. </b>Lực từ tác dụng lên dịng điện có phương vng góc với dịng điện.


<b>B. </b>Lực từ tác dụng lên dịng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.


<b>C. </b>Lực từ tác dụng lên dịng điện có phương vng góc với mặt phẳng chứa dịng điện và đường cảm
ứng từ.


<b>D. </b>Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vng góc với đường cảm ứng từ.


<b>Câu 33:</b> Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600<sub> và thu được góc lệch cực</sub>
tiểu Dm = 600. Chiết suất của lăng kính là


<b>A. </b>n = 0,87 <b>B. </b>n = 0,71 <b>C. </b>n = 1,51 <b>D. </b>n = 1,41


<b>Câu 34:</b> Cường độ dịng điện trong mạch khơng phân nhánh có dạng <i>i</i>=2

2 cos 100<i>πt</i>(<i>A</i>) .Cường độ
hiệu dụng trong mạch là:


<b>A. </b>I = 4 A <b>B. </b>I = 1,41 A <b>C. </b>I = 2 A <b>D. </b>I = 2,83 A


<b>Câu 35:</b> Một con lắc lò xo một đầu cố định , đầu kia gắn với vật nhỏ . Vật chuyển động có ma sát trên
mặt bàn nằm ngang dọc theo trục lò xo . Nếu đưa vật tới vị trí lị xo bị nén 10 cm rồi thả ra thì khi đi qua
vị trí lị xo khơng biến dạng lần đầu tiên , vật có vật tốc 2 m/s . Nếu đưa vật tới vị trí lị xo bị nén 8 cm rồi
thả ra thì khi đi qua vị trí lị xo khơng biến dạng lần đầu tiên vật có vận tốc 1,55 m/s . Tần số góc của con
lắc có độ lớn <b>gần giá trị nào nhất </b>sau đây :


<b>A. </b>40 rad/s . <b>B. </b>10 rad/s . <b>C. </b>30 rad/s . <b>D. </b>20 rad/s .



<b>Câu 36:</b> Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng . Trên dây , khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao
động với cùng biên độ 2 mm và giữa hai điểm dao động có cùng biên độ 3 mm đều bằng 10 cm . Khoảng
cách giữa hai nút sóng liên tiếp trên dây <b>gần giá trị nào nhất </b>sau đây ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 37:</b> Sóng dọc là sóng có phương dao động:


<b>A. </b>nằm ngang. <b>B. </b>Trùng với phương truyền sóng. <b>C. </b>vng góc với phương truyền sóng. <b>D. </b>thẳng đứng.
<b>Câu 38:</b> Đồ thị trên hình vẽ diễn tả dịng điện trong mạch điện dân dụng Việt Nam thì đoạn OC diễn
tả khoảng thời gian bao nhiêu?


<b>A. </b>1/150 s <b>B. </b>1/50 s <b>C. </b>1/200 s <b>D. </b>1/100 s


<b>Câu 39:</b> Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân <i>i </i>được tính theo công thức nào ?


<b>A. </b> <i>i</i>=<i>λa</i>


<i>D</i> <b>B. </b> <i>i</i>=


<i>λD</i>


<i>a</i> <b>C. </b> <i>i</i>=


aD


<i>λ</i> <b>D. </b> <i>i</i>=


<i>a</i>
<i>λD</i>


<b>Câu 40:</b> Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau 10<i>cm</i>, dao động


cùng tần số và ngược pha. Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại
và chia đoạn AB thành 11 đoạn mà hai đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng một nửa các đoạn cịn lại. Biết
tốc độ truyền sóng trong mơi trường này là <i>v</i>60<i>cm s</i>. Tần số dao động của hai nguồn là:


<b>A. </b>30 Hz <b>B. </b>40 Hz <b>C. </b>25 Hz <b>D. </b>15 Hz


--- HẾT


</div>

<!--links-->

×